wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CK Hô Hấp 2

Total questions: 249

Worksheet time: 2hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:

a)

A) Thùy phổi.

b)

B) Tiểu thùy phổi.

c)

C) Chùm ống phế nang.

d)

D) Phế nang

2.

Câu 2 Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:

a)

A) Lông chuyển.

b)

B) Mô bạch huyết.

c)

C) Sụn trong.

d)

D) Cơ Reissessen.

3.

Câu 3 Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản

a)

A) Lông chuyển.

b)

B) Mô bạch huyết.

c)

C) Các tuyến nhầy và tuyến pha.

d)

D) Cơ Reissessen.

4.

Câu 4 Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:

a)

A) Biểu mô hô hấp.

b)

B) Tế bào nội mô.

c)

C) Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp.

d)

D) Cơ Reissessen

5.

Câu 5 Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:

a)

A) Phế bào.

b)

B) Mao mạch hô hấp.

c)

C) Lông chuyển.

d)

D) Đại thực bào

6.

Câu 6 Cấu trúc không có trong vách gian phế nang:

a)

A) Phế bào.

b)

B) Mao mạch hô hấp.

c)

C) Tế bào chứa mỡ

d)

.D) Đại thực bào.

7.

Câu 7 Biểu mô của phế quản:

a)

A) Trụ giả tầng có lông chuyển.

b)

B) Trụ đơn có lông chuyển.

c)

C) Vuông đơn có lông chuyển.

d)

D) Lát đơn có lông chuyển.

8.

Câu 8 Biểu mô của tiểu phế quản:

a)

A) Trụ giả tầng có lông chuyển.

b)

B) Trụ đơn có lông chuyển.

c)

C) Vuông đơn có lông chuyển.

d)

D) Lát đơn có lông chuyển.

9.

Câu 9 Biểu mô của tiểu phế quản tận:

a)

A) Trụ giả tầng có lông chuyển.

b)

B) Trụ đơn có lông chuyển.

c)

C) Vuông đơn có lông chuyển.

d)

D) Lát đơn có lông chuyển.

10.

Câu 10 oạn cuối cùng của cây phế quản:

a)

A) Phế quản.

b)

B) Tiểu phế quản.

c)

C) Tiểu phế quản tận.

d)

D) Tiểu phế quản hô hấp.

11.

Câu 11 Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:

a)

A) Phế bào I.

b)

B) Phế bào II.

c)

C) Đại thực bào.

d)

D) Tế bào chứa mỡ.

12.

Câu 12 Cơ Ressessen có bản chất là:

a)

A) Cơ vân.

b)

B) Cơ trơn.

c)

C) Cơ tim.

d)

D) Cơ biểu mô

13.

Câu 13 Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:

a)

A) Hệ thần kinh động vật.

b)

B) Hệ thần kinh thực vật.

c)

C) Hệ thần kinh tự động.

d)

D) Hệ thần kinh não-tuỷ.

14.

Câu 14 ặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:

a)

A) Mao mạch kiểu xoang.

b)

B) Mao mạch có cửa sổ.

c)

C) Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch.

d)

D) Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.

15.

Câu 15 Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:

a)

A) Biểu mô hô hấp.

b)

B) Hàng rào trao đổi khí.

c)

C) Lưới mao mạch hô hấp.

d)

D) Vách gian phế nang

16.

Câu 16 Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:

a)

A) Biểu mô hô hấp.

b)

B) Hàng rào trao đổi khí.

c)

C) Lưới mao mạch hô hấp.

d)

D) Vách gian phế nang.

17.

Câu 17 Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:

a)

A) Lông chuyển.

b)

B) Vi nhung mao.

c)

C) Mâm khía.

d)

D) Diềm bàn chải.

18.

Câu 18 Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:

a)

A) Phế bào I.

b)

B) Phế bào II.

c)

C) Đại thực bào.

d)

D) Tế bào chứa mỡ.

19.

Câu 19 Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thùy phổi:

a)

A) Phế quản.

b)

B) Tiểu phế quản.

c)

C) Tiểu phế quản tận.

d)

D) Tiểu phế quản hô hấp.

20.

Câu 20 Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:

a)

A) Tĩnh mạch phổi.

b)

B) Động mạch phổi.

c)

C) Mao mạch hô hấp.

d)

D) Chùm ống phế nang.

21.

Xác định thứ tự phân chia nhỏ dần của cây phế quản:

a)

A. phế quản phân thùy, phế quản thùy, phế quản tận

b)

B. phế quản thùy, phân thùy, dưới phân thùy

c)

C. phế quản thùy trên, thùy giữa và thùy dưới

d)

D. phế quản thùy, phế quản phân thùy, phế quản tiểu thùy

22.

Xương nào dưới đây tham gia tạo nên sàn hốc mũi:

a)

xương lệ

b)

xương trán

c)

xương khẩu cái

d)

xương sàng

23.

Xác định đúng đặc điểm của cơ thẳng bụng:

a)

có các đặc điểm trên

b)

tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa

c)

có nguyên ủy dọc theo bờ dưới xương sườn I

d)

rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía

24.

Ngách mũi trên có lỗ đổ vào của xoang nào dưới đây:

a)

xoang trán, xoang bướm

b)

xoang trán, xoang sàng trước

c)

xoang bướm, xoang sàng sau

d)

xoang sàng trước

25.

Tế bào nào có vai trò tiết ra dịch phủ trên mặt biểu mô hô hấp:

a)

phế bào I

b)

đại thực bào

c)

phế bào II

d)

tế bào tiết nhầy

26.

Vị trí bắt đầu của khí quản ở ngang mức đốt sống cổ nào?

( đến ngực II)

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

27.

Khí quản khi tới ngang đốt sống ngực mấy thì chia làm 2 phế quản gốc?

a)

II

b)

III

c)

IV

d)

VI

28.

Nguồn gốc của tế bào bụi là tế bào nào?

a)

phế bào II

b)

tế bào chứa không bào mỡ

c)

phế bào I

d)

đại thực bào

29.

thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản:

a)

lớp đệm

b)

tế bào trụ có lông chuyển

c)

cơ reissesen

d)

sụn trong

30.

Dựa vào đặc điểm vi thể trong bệnh hen phế quản hãy giải thích tại sao có triệu chứng khó thở?

a)

phì đại và quá sản các tế bào tiết nhầy trong lớp cơ

b)

phì đại và quá sản các tế bào cơ vân

c)

phì đại và quá sản các tế bào cơ trơn

d)

phì đại và giảm sản các tế bào tiết nhầy trong lớp cơ

31.

Xác định tĩnh mạch nuôi dưỡng phổi:

a)

tĩnh mạch đơn lớn

b)

tĩnh mạch gánh

c)

tĩnh mạch phổi

d)

tĩnh mạch phế quản

32.

4 giai đoạn của hô hấp theo đúng thứ tự

a)

thông khí, khuếch tán, chuyên chở, trao đổi

b)

trao đổi, thông khí, khuếch tán, chuyên chở

c)

thông khí, chuyên chở, khuếch tán, trao đổi

d)

thông khí, khuếch tán, trao đổi, chuyên chở

33.

Nhiệm vụ của hô hấp là gì?

a)

đem oxy ra khí trời và đem CO2 khí trời vào tế bào

b)

đem oxy khí trời vào tế bào và đem CO2 của tế bào ra khí trời

c)

đem oxy và CO2 vào tế bào

d)

đem oxy và CO2 ra khỏi tế bào

34.

hứ tự đúng của các cơ quan trong hệ thống ống dẫn khí?

a)

mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản

b)

miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản

c)

miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế nang

d)

mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế nang

35.

Hệ thống trao đổi khí gồm bộ phận nào?

a)

mũi

b)

hầu, thanh quản

c)

phế nang

d)

khí quản, phế quản

36.

ộ phận nào trong lồng ngực là di chuyển được?

a)

cột sống

b)

xương sườn, xương ức và các cơ

c)

các cơ

d)

khí quản, phế quản

37.

Cơ nào co khi hít vào bình thường?

a)

cơ hoành, cơ liên sườn ngoài

b)

cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi

c)

cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước

d)

cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong

38.

Cơ nào co khi hít vào gắng sức?

a)

cơ hoành, cơ liên sườn ngoài

b)

cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi

c)

cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước

d)

cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong

39.

Cơ nào giãn khi thở ra gắng sức?

a)

cơ hoành, cơ liên sườn ngoài

b)

cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi

c)

cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước

d)

cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong

40.

Đău KHÔNG PHẢI chức năng của mũi?

a)

dẫn không khí

b)

làm ẩm, làm ấm không khí

c)

ngửi, lọc không khí

d)

phát âm

41.

3 loại xương mũi

a)

xương mũi, mỏm trán xương hàm trên, gai mũi trước xương hàm trên

b)

xương mũi, xương cánh mũi, gai mũi

c)

xương dọc mũi, xương cánh mũi, gai mũi trước xương hàm dưới

d)

xương mũi, mỏm trán xương hàm trên, gai mũi trước xương hàm dưới

42.

5 loại sụn mũi chính?

a)

sụn vách, sụn bên, sụn cánh mũi lớn và bé, sụn phụ, sụn lá mía

b)

sụn mũi, sụn sừng, sụn cánh mũi lớn và bé, sụn thóc, sụn chêm

c)

sụn vách, sụn bên, sụn cánh mũi lớn, sụn cánh mũi bé, sụn lá mía

d)

sụn vách, sụn sừng, sụn mũi lớn và bé, sụn chêm, sụn lá mía

43.

loại thành bên trong mũi

a)

thành ngoài, thành trong, thành trên, thành dưới

b)

thành ngoài, thành trong, thành trước, thành sau

c)

thành ngoài, thành trong, thành trái, thành phải

d)

thành ngoài, thành trong, thành lớn, thành bé

44.


Thành ngoài có bao nhiêu xoăn mũi và ngách mũi?

a)

1-2

b)

3-4

c)

5-6

d)

7-8

45.

Ngách mũi trên có lỗ đổ của bộ phận nào?

a)

xoang sàng sau, xoang bướm

b)

xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên

c)

xoang bướm, xoang trán

d)

tuyến lệ mũi

46.

Ngách mũi giữa có lỗ đổ của bộ phận nào?

a)

xoang sàng sau, xoang bướm

b)

xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên

c)

xoang bướm, xoang trán

d)

tuyến lệ mũi

47.

Ngách mũi dưới có lỗ đổ của bộ phận nào?

a)

xoang sàng sau, xoang bướm

b)

xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên

c)

xoang bướm, xoang trán

d)

tuyến lệ mũi

48.

ùng nào của niêm mạc mũi có các sợi thần kinh khướu giác

a)

vùng nhỏ, trên xoăn mũi trên

b)

vùng nhỏ, dưới xoăn mũi trên

c)

vùng lớn, dưới xoăn mũi trên

d)

vùng lớn, trên xoăn mũi trên

49.

Vùng nào của niêm mạc mũi là vùng hô hấp, có nhiều tuyến niêm mạc, mạch máu và tế bào bạch huyết?

a)

vùng nhỏ, trên xoăn mũi trên

b)

vùng nhỏ, dưới xoăn mũi trên

c)

vùng lớn, dưới xoăn mũi trên

d)

vùng lớn, trên xoăn mũi trên

50.

Đâu là chức năng của thanh quản

a)

dẫn khí, phát âm

b)

miễn dịch, phát âm

c)

dẫn khí, miễn dịch, phát âm

d)

dẫn khí, dẫn thức ăn, phát âm

51.

5 bộ phận của thanh quản

a)

sụn, cơ, dây chằng, màng, niêm mạc

b)

sụn, cơ, xương, niêm mạc, dây chằng

c)

xương, dây thanh quản, niêm mạc, dây chằng, màng

d)

màng, sụn, dây thanh quản, dây chằng, niêm mạc

52.

5 loại sụn chính của thanh quản?

a)

sụn móng, sụn sừng, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn giáp

b)

sụn chêm, sụn thóc, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn giáp

c)

sụn lá mía, sụn phụ, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn sừng

d)

sụn sừng, sụn móng, sụn chêm, sụn thóc, sụn nắp thanh môn

53.

2 loại sụn phụ của thanh quản là gì?

a)

sụn chêm, sụn thóc

b)

sụn sừng, sụn móng

c)

sụn giáp, sụn nhẫn

d)

sụn nhẫn, sụn nắp thanh môn

54.

Mạch máu nào nuôi thanh quản

a)

động mạch thanh quản trên và dưới

b)

động mạch phế quản

c)

động mạch chủ ngực

d)

động mạch ngực trong

55.

Thần kinh nào CHỦ YẾU điều khiển thanh quản?

a)

thần kinh thanh quản dưới

b)

thần kinh thanh quản trên

c)

thần kinh quặt ngược thanh quản

d)

nhánh hạch giao cảm cổ

56.

Mạch máu nào nuôi phế quản?

a)

động mạch thanh quản trên và dưới, động mạch giáp trên và dưới

b)

động mạch thanh quản trên và dưới

c)

động mạch phế quản

d)

động mạch phế quản, động mạch giáp trên và dưới

57.

Thần kinh nào điều khiển phế quản?

a)

thần kinh lang thang, thần kinh phế quản

b)

thần kinh thanh quản trên, thần kinh thanh quản dưới

c)

thần kinh lang thai, thần kinh giao cảm

d)

thần kinh quặt ngược thanh quản, nhánh hạch giao cảm cổ

58.

Mạch máu nào cấp máu cho nhu mô phổi?

a)

mạch máu phổi

b)

mạch máu phế quản

c)

động mạch thanh quản trái

d)

động mạch thanh quản phải

59.


Thần kinh điều khiển phổi?

a)

thần kinh lang thang, thần kinh giao cảm

b)

thần kinh lang thang, thần kinh đối giao cảm

c)

thần kinh lang thang, thần kinh phế quản

d)

thần kinh lang thang

60.

Phía sau khí quản là gì?

a)

da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp

b)

thực quản

c)

thần kinh, mạch máu

d)

thanh quản

61.


Phía trước khí quản là gì?

a)

da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp

b)

thực quản

c)

thần kinh, mạch máu

d)

thanh quản

62.

Hai bên khí quản là gì?

a)

da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp

b)

thực quản

c)

thần kinh, mạch máu lớn

d)

khí quản

63.

Giữa lá thành và lá tạng có lớp gì?

a)

cơ vân

b)

cơ trơn

c)

niêm mạc

d)

khoang ảo

64.

Đáy phổi phải liên quan tới tạng nào?

a)

phúc mạc, thùy phải gan

b)

phúc mạc, thủy trái gan

c)

phúc mạc, đáy vị, lách

d)

phúc mạc, đại tràng góc gan

65.

Đáy phổi trái liên quan tới tạng nào?

a)

phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, lách, đại tràng góc gan

b)

phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, lách

c)

phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, đại tràng góc gan

d)

phúc mạc, thùy trái gan, lách, đại tràng góc gan

66.

Phổi phải có mấy thùy, khe?

a)

2,2

b)

2,3

c)

3,2

d)

3,3

67.

Đơn vị cơ sở của phổi là gì?

a)

phế quản hạ phân thùy

b)

phế quản tiểu thùy

c)

phế nang

d)

phế quản thùy

e)

phế quản phân thùy

68.

Đơn vị chức năng của phổi là gì?

a)

phế quản thùy

b)

phế quản hạ phân thùy

c)

phế quản phân thùy

d)

phế quản tiểu thùy

e)

phế nang

69.

Trước phế nang, khí quản được chia làm bao nhiêu thế hệ?

a)

5-10

b)

15-20

c)

20-30

d)

30-40

70.


Phế quản thế hệ 16 gọi là gì?

a)

ống phế nang

b)

phế quản hạ phân thùy

c)

tiểu phế quản tận cùng

d)

phế nang

71.

Phế quản thế hệ 17-19 gọi là gì?

a)

phế nang

b)

ống phế nang

c)

tiểu phế quản hô hấp

d)

tiểu phế quản tận cùng

72.

Phế quản thế hệ 20-23 gọi là gì?

a)

phế nang

b)

ống phế nang

c)

tiểu phế quản hô hấp

d)

tiểu phế quản tận cùng

73.

Thế hệ 0 đến thế hệ 16 đóng vai trò gì?

a)

trao đổi khí

b)

dẫn khí

c)

lọc khí

d)

làm ẩm khí

74.

Người bình thường có khoảng bao nhiêu phế nang?

a)

100 triệu

b)

200 triệu

c)

300 triệu

d)

400 triệu

75.


Bao bọc ngoài phế nang là gì?

a)

mao mạch tim

b)

mao mạch phổi

c)

niêm mạc phế nang

d)

màng phế nang

76.

Phế nang trao đổi khí hoàn toàn thụ động nhờ cơ chế nào?

a)

khuynh áp

b)

thẩm thấu

c)

vận chuyển tích cực

d)

khuếch đại

77.

Mạch máu nào chuyển máu nghèo oxy đến phế nang, và đem máu giàu oxy về tim?

a)

mạch máu phổi

b)

mạch máu phế quản

c)

mạch máu nhu mô phổi

d)

mạch máu phế nang

78.

Động mạch phế quản trái xuất phát từ đâu?

a)

động mạch gian sườn sau thứ 3

b)

cung động mạch chủ

c)

thân động mạch cánh tay đầu

d)

động mạch dưới đòn phải

79.

Động mạch phế quản phải xuất phát từ đâu?

a)

động mạch gian sườn sau thứ 3

b)

cung động mạch chủ

c)

thân động mạch cánh tay đầu

d)

động mạch dưới đòn phải

80.

Khi hít vào, cơ hoành đi xuống, cơ liên sườn đi ra, thể tích và áp suất trong phổi ra sao?

a)

thể tích và áp suất tăng

b)

thể tích và áp suất giảm

c)

thể tích tăng, áp suất giảm

d)

thể tích giảm, áp suất tăng

81.

Hô hấp kí là gì?

a)

sự thay đổi thể tích phổi khi hít, thở bình thường và gắng sức

b)

sự thay đổi thể tích phổi khi hít vào và thở ra

c)

sự thay đổi áp suất phổi khi hít, thở bình thường và gắng sức

d)

sự thay đổi áp suất phổi khi hít vào và thở ra

82.

5: Vòng bạch huyết quanh hầu gồm:

a)

A. Hạch nhân khẩu cái, hạch nhân lưỡi, hạch nhân
vòi, hạch nhân hầu

b)

B. Hạch nhân khẩu cái, hạch nhân lưỡi, hạch nhân
hầu

c)

C. Hạch nhân hầu và hạch nhân khẩu cái

d)

D. Tất cả đều sai

83.

9: Thành phần nào sau đây nằm ngay sau khí quản

a)

A. Eo tuyến giáp

b)

B. Thực quản

c)

C. Đốt sống cổ

d)

D. Động mạch cảnh

e)

E. Tĩnh mạch cảnh

84.

Hầu được chia làm mấy phần

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

85.

11: Về hầu phát biểu nào sau đây sai:

a)

A. Hầu gồm 3 phần: tỵ hầu, khẩu hầu, thanh hầu,

b)

B. Tỵ hầu ngăn cách với khẩu hầu bằng khẩu cái
mềm lúc nuốt

c)

C. Khẩu hầu thông phía dưới với tỵ hầu, phía trên
với thanh hầu

d)

D. Tỵ hầu có phần thông với vòi tai

86.

Cơ quan nào sau đây của đường hô hấp không

được cấu tạo bởi sụn

a)

A. Phế quản

b)

B. Khí quản

c)

C. Tiểu phế quản tận

d)

D. Thanh quản

87.

Hạch nhân lưỡi thuộc phần nào sau đây của

hầu:

a)

A. Tỵ hầu

b)

B. Khẩu hầu

c)

C. Thanh hầu

d)

D. Eo hầu

88.

Động tác hô hấp sau đây là thụ động:

a)

A. Hít vào bình thường

b)

B. Thở ra bình thường

c)

C. Hít vào gắng sức

d)

D. Thở ra gắng sức

89.

Áp suất trong màng phổi :

a)

A. Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển

b)

B. Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng

ngực.

c)

C. Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa

d)

D. Chỉ có b và c đúng

90.

Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào

lúc:

a)

A. Hít vào gắng sức

b)

B. Thở ra bình thường

c)

C. Hít vào gắng sức

d)

D. Thở ra gắng sức

91.

Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất

vào lúc:

a)

A. Hít vào bình thường

b)

B. Hít vào gắng sức

c)

C. Thở ra bình thường

d)

D. Thở ra gắng sức

92.

Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ :

a)

A. Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của

lồng ngực

b)

B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối

đa

c)

C. Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

D. Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế

nang

93.

Cấu trúc náo sau đây của bộ máy hô hấp

không tham gia và cơ chế chống bụi

a)

A. Lông mũi

b)

B. Tuyến tiết nhầy

c)

C. Hệ thống lông mao

d)

D. Tế bào phế nang II

94.

Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có

a)

A. Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn

hơn.

b)

B. Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng

nhau.

c)

C. Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ

hơn.

d)

D. Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn.

95.

Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:

a)

A. Co xẹp

b)

B. Phồng to và vỡ.

c)

C. Tích tụ dịch phù

d)

D. Tất cả đều đúng

96.

Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội

chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan

đến

a)

A. Áp suất khoang màng phổi

b)

B. Suất đàn (hệ số nở phổi)

c)

C. Chất surfactant

d)

D. Đường dẫn khí

97.

Cấu trúc nào sau đây không thuộc " Vùng hô hấp " ?

a)

A. ống phế nang

b)

B. Phế nang

c)

C. Tiểu phế quản tận cùng

d)

D. Tiểu phế quản hô hấp

98.

Đường dẫn khí luôn mở vì

a)

A. Thành có các vòng sụn

b)

B. Thành có cơ trơn

c)

C. Luôn chứa khí

d)

D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

99.

Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể

có kích thước <5μm sẽ vào đến được

a)

A. Phế quản

b)

B. Phế nang

c)

C. Màng phế nang mao mạch

d)

D. Các mô xung quanh

100.

Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ

được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ

a)

A. Hệ thống lông mũi

b)

B. Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung

mao cùng hệ thống tiết chất nhày

c)

C. Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các

chất lạ

d)

D. Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch

101.

Thể tích khí lưu thông (TV) là thể tích khí:

a)

A. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

b)

B. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

c)

C. Hít vào hoặc thở ra bình thường

d)

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

102.

Thể tích khí dự trữ hít vào (IRV) là thể tích khí:

a)

A. Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

103.

Thể tích khí dự trữ thở ra (ERV) là thể tích khí:

a)

A. Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

104.

Thể tích khí cặn (RV) là thể tích khí:

a)

A. Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường

b)

B. Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức

c)

C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

105.

Dung lượng sống (VC) là thể tích khí

a)

A. Hít vào hoặc thở ra bình thường

b)

B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức

c)

C. Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường

d)

D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường

106.

Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô

hấp :

a)

A. VT + ERV = IC

b)

B. VC + RV = TLC

c)

C. IRV + RV = FRC

d)

D. ERV + IRV = VC

107.

Áp suất trong đường dẫn khí :

a)

A. Luôn bằng áp suất khí quyển

b)

B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào

c)

C. Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào

d)

D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra

108.

Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế

nang có:

a)

A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng

b)

B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm

c)

C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng

d)

D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm

109.

Tác dụng của hệ giao cảm và phó giao cảm lên

hoạt động hô hấp

a)

A. Kích thích giao cảm làm co đường dẫn khí, phó

giao cảm làm giãn đường dẫn khí

b)

B. Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó

giao cảm làm co đường dẫn khí

c)

C. Kích thích giao cảm không có tác dụng, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí

d)

D. Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó

giao cảm không có tác dụng

110.

Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông

qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:

a)

A. Trung tâm cảm nhận hóa học

b)

B. Trung tâm điều chỉnh nhịp thở.

c)

C. Trung tâm thở ra

d)

D. Trung tâm hít vào

111.

Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa

học ngoại biên:

a)

A. CO2

b)

B. O2

c)

C. H+

d)

D. CO2 và H+

112.

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng thì

a)

A. Phản xạ hô hấp tăng

b)

B. Phản xạ hô hấp giảm

c)

C. Không có phản xạ hô hấp

d)

D. Ngừng hô hấp

113.

Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:

a)

A. Thanh lọc khí

b)

B. Làm ẩm khí

c)

C. Làm ấm khí

d)

D. Điều hòa lưu lượng khí

114.

Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu

lượng khí vào phổi?

a)

A. Cortisol

b)

B. Catecholamin

c)

C. Aldosterol

d)

D. Serotonin

115.

Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá

học .........sẽ kích thích trung tâm hít vào làm .........

nhịp hô hấp.

a)

A. Hưng phấn/ giảm.

b)

B. Hưng phấn/ tăng.

c)

C. Ức chế/ tăng.

d)

D. Ức chế/ giảm

116.

Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa

nhịp cơ bản, ngoại trừ:

a)

A. Trung tâm hít vào

b)

B. Trung tâm thở ra

c)

C. Trung tâm điều chỉnh thở

d)

D. Trung tâm cảm nhận hóa học

117.

Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào

sau đây:

a)

A. Oxygen

b)

B. H2

c)

C. CO2

d)

D. Bicarbonate

118.

Trung tâm hô hấp nằm ở

a)

A. Cầu não

b)

B. Hành não

c)

C. Cầu não và hành não

d)

D. Vỏ não

119.

Nhịp hô hấp thường được phát động bởi

a)

A. Dây X

b)

B. Vỏ não

c)

C. Trung tâm hít vào

d)

D. Trung tâm điều chỉnh

120.

Receptor hóa học ở hành não chịu tác động bởi

a)

A. O2 trực tiếp

b)

B. CO2 trực tiếp

c)

C. CO2 gián tiếp qua H+

d)

D. O2 gián tiếp qua H+

121.

Vai trò điều hòa hô hấp của O2 rất quan trọng

trong trường hợp

a)

A. Suy hô hấp mãn

b)

B. Nhiễm kiềm

c)

C. Nhiễm toan

d)

D. Viêm thanh quản

122.

Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:

a)

A. Giảm PCO2 trong máu

b)

B. Tăng phân ly O2 với Hb.

c)

C. Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu.

d)

D. pH máu tăng

123.

Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:

a)

A. IC + FRC.

b)

B. FRC + IRV.

c)

C. TV + IRV + ERV.

d)

D. IC + TV + FRC

124.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:

a)

A. TLC, RV, FRC.

b)

B. VC, TLC

c)

C. VC, FRC, MMEF.

d)

D. TLC, FEV1, FRC

125.

Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí

là:

a)

A. VC, TV, Tiffeneau.

b)

B. FEV1, TLC, MMEF.

c)

C. MEF 25, RV, IRV.

d)

D. FEV1, MMEF, Tiffeneau

126.

Áp suất âm trong màng phổi:

a)

A. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.

b)

B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa

c)

C. Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra.

d)

D. Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra

127.

Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:

a)

A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.

b)

B. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.

c)

C. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.

d)

D. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp

128.

CO2 kết hợp với muối kiềm ở nơi:

a)

A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.

b)

B. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.

c)

C. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.

d)

D. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao

129.

Màng hô hấp trực tiếp tham gia vào quá trình nào của hô hấp

a)

hô hấp trong

b)

hô hấp ngoài

c)

khuếch tán khí

130.

Nuyên nhân gây khó thở trong COPD

a)

tình trạng thiếu O2 vầ thừa CO2

b)

dị vật cản trở quá trình thông khí

c)

sản phẩm viêm cản trở hô hấp ngoài

d)

tình trạng co thắt cơ trơn phế quản

131.

Quá trình nhận CO2 từ mô xảy ra khi nào

a)

Tăng khuếch tán Cltừ hồng cầu ra huyết tương

b)

CO2 đi vào hồng cầu và Clđi ra huyết tương

c)

PCO2 ở mô cao hơn PCO2 trong máu

d)

Tăng quá trình bão hòa oxyhemoglobin

132.

Đặc điểm đúng của áp suất trong đường dẫn khí

a)

Luân luân bằng áp suất khí quyển

b)

Khi thở ra nhỏ hơn áp suất khí quyển

c)

Khi hít vào lớn hơn áp suất khí quyển

d)

Trước khi hít vào bằng áp suất khí quyển

133.

Cơ chế xuất hiện ran ẩm

a)

Do dịch xuất tiết ở đường dẫn khí và phế nang khi luồng không khí qua lớp dịch

tạo ra âm thanh đó

b)

Do các phế nang chứa nhiều dịch nên ở thì hít vào khi luồng

tạo ra tiếng lọc xọ

c)

Do dịch tiết ở khí quản và phế quản , khi luồng không khí đi qua lớp dịch tạo ra

âm thanh đó

d)

Do các phế nang chứa nhiều dịch nên ởthì thở ra khi luồng không khí bóc tách hế

nang tạo raâm thanh đó

134.

Rối loạn quá trình thông khí không xảy ra trong trường hợp nào sau đây

a)

Dị vật đường thở

b)

Hen phế quản

c)

Thiếu máu

135.

Khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào yếu tố nàosau đây

a)

PCO2 trong máu mao tính mạch phổi

b)

Diện tích các mao mạch phổi

c)

Sự chênh lệch PO2 giữa phế nang và máu

d)

Áp lực phế nang

136.

Nguyên nhân nào dưới đây làm thay đổi áp suất âm trong khoangmàng phổi

a)

Vết thương lồng ngực hở

b)

Hen phế quản

c)

Chấn thương lồn ngực kín

d)

Viêm phổi cấp

137.

Tế bào nào có vai trò quan trọng chủ yếu trong phản ứng viêm của bệnh lý

a)

Bạch cầu hạt ưa acid

b)

Đại thực bào đường hô hấp

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Đại thực bào trong máu

138.

Nguyên nhân nào dưới đây làm tăng thông khí phế nang

a)

Tăng nồng độ oxy trong máu

b)

Giảm huyết áp

c)

Tăng nồng độ CO2 trong máu

d)

Lên độ cao trên 2000m

139.

Đặc điểm nào của màng hô hấp phù hợp với chức năng

a)

Chất hoạt dịch làm tăng sức căng của phế nang

b)

Mỏng, khả năng đàn hồi tốt

c)

Mạng lưới mao mạch thưa thớt

d)

Dầy, diện tích mỏng

140.

Cơ chế chính gây khó thở trong COPD

a)

Do tăng nồng độ CO2 vì giảm thông khí thì thở ra

b)

Do tăng nồng độ CO2 vì chít hẹp đường thở

c)

Do giảm nồng độ O2 vì giảm thông khí ở thì hít vào

d)

Do giảm nồng độ O2 do giảm thông khí

141.

Cơ chế xuất hiện ran nổ

a)

Do hiện tượng dày dính ở một số phế nang nên khi thở ra gắng sức bóc tách phế

nang tạo ra âm thanh đó

b)

Do phế nang chứa nhiều dịch nên khi thở ra gắng sức luồng không khí qua lớp

dịch tạo ra tiếng lép bép

c)

Do hiện tượng dày dính ở một số phế nang nên khi hít vào luồng không khí bóc

tách phế nang nên tạo ra âm thanh đó

d)

Do dịch xuất tiết ở khí quản và phế quản nên khi luồng không khí qua lớp dịch tạo

ra âm thanh đó

142.

Trung tâm hô hấp bị kích thích làm tăng thở

a)

Tăng nồng độ CO2 và giảm nồng đọ O2 trong máu

b)

Tăng nồng độ CO2 và O2 trong máu

c)

Tăng nồng độ O2 và giảm nồng đọ CO2 trong máu

d)

Giảm cả nồng đọ CO2 và O2 trong máu

143.

Các tế bào tham gia vào quá trình viêm chủ yếu trong COPD

a)

Hồng cầu

b)

Tế bào diệt tự nhiên

c)

Tế bào mast

d)

Bạch cầu

144.

Nguyên nhân gây khó thở trong COPD

a)

Do lòng phế quản bị chít hẹp

b)

Thành phần không khí thở bị thay đổi

c)

Do phế nang chứa nhiều dịch

d)

Do giảm quá trình thông khí và khuếch tán

145.

Khí qua màng hô hấp không phụ thuộc vào yếu tố nào

a)

Chênh lệch phân áp khi qua màng

b)

Độ dày của màng hô hấp

c)

Diện tích màng hô hấp

d)

Thể tích khí lưu thông

146.

Vai trò của dây thần kình X trong hô hấp là gì

a)

Giữ cho phế nang không bị căng giãn quá mức

b)

Làm co cơ hít vào

c)

Gây động tác hít vào

147.

Đặc điểm khuẩn lạc điển hình của vi khuẩphế cầu

a)

Tròn, dẹt, màu xám

b)

Tròn, dẹt, màu trắng đục

c)

Tròn nhỏ, trong suất, có đỉnh

d)

Tròn, lồi bóng, bờ rõ

148.

Tế bào nào có tác dụng ức chếphản ứng viêm

a)

Bạch cầu ái toan

b)

Bạch cầu ái kiềm

c)

Bạch cầu hạt trung tính

d)

Đại thực bào

149.

Ba vi khuẩn nào là căn nguyên hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở

trẻ dưới 5 tuổi

a)

Vi khuẩn liên cầu, Hi, phế cầu

b)

VK tụ cầu, Hi, phế cầu

c)

VK lao, M. Catarrhalis, phế cầu

d)

VK M. Catarrhalis, Hi,phế cầu

150.

Biểu hiện gợi ý của viêm cấp trong viêm phổi

a)

A.Đỏ, nóng, sưng, đau 1 bên ngực vùng phổi viêm

b)

B.Ho, khó thở và đau tức ngực 1 bên, đau tăng lên khi ho

c)

C.Ho khậc đờm liên tục có màu đục vàng và rỉ sắt

d)

D.Ho khạc đờm có màu, đau ngực và đau tăng lên khi ho

151.

Trong giai đoạn gan hóa xám của viêm phổi, mô phổi nặng và có mật độ chắc

như gan bởi vì

a)

Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa

b)

Chất chứa trong lòng phế quản đặc nhầy

c)

Mạch máu trong vách phế nang sung huyết

d)

Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính

152.

Bệnh nhân bị đâm vào thành ngực sau, tổn thương vào mặt sau phổi phải ở

nửa chừng giữa đỉnh phổi và mặt trên cơ hoành. Phần nào của phổi bị tổn

thương

a)

Lưỡi phổi

b)

Thùy giữa

c)

Thùy dưới

153.

Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi về mặt vi thể

a)

Viêm phế quản thanh tơ huyết

b)

Viêm phế quản mủ

c)

Viêm phế nang mủ

d)

Hạt quanh phế nang Charcot –

154.

Màng gian sườn ngoài nằm ở lớp nào của thành ngực

a)

Lớp trong cùng

b)

Lớp trong

c)

Lớp ngoài

d)

Lớp giữa

155.

Khí qua màng hô hấp không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây

a)

Chênh lệch phân áp khí qua màng

b)

Độ dày của màng hô hấp

c)

Diện tích màng hô hấp

d)

Thể tích khí lưu thông

156.

Dịch rỉ viêm được hình thành chủ yếu do cơ chế nào

a)

Tăng áp lực thủy tĩnh

b)

Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm

c)

Tăng tính thấm thành mạch

d)

Giảm áp lực keo huyết tương

157.

Ngoài người sánlá phổi còn có vật chủ chính nào

a)

Gà, vịt, chim

b)

Trâu, bò, ngựa

c)

Thỏ, nhím, chuột

d)

Hổ, chí, mèo

158.

Đặc điểm về hình thể. Tính chất bắt nàu của vi khuẩn phế cầu là gì

a)

Hình hạt cà phê, xếp thành đôi, bắt màu Gram

b)

Hình ngọn nến, xếp thành đôi, bắt màu Gram +

c)

Hình cầu, xếp thánh đám, bắt màu Gram +

d)

Hình cầu, xếp thành chuỗi bắt màu Gram –

159.

Tác nhân bên ngoài gây viêm chủ yếu

a)

Vi sinh vật

b)

Phức hợp miễn dịch

c)

Tác nhân vật lý

d)

Vi khuẩn

160.

KN ung thư biểu lộ trên MHCII hoạt hóa TC tiết chất độc làm lỹ giải trực

tiếp tn Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh các tế bào u hình đa diện, to nhỏ

không đều, bào tương rộng, có cầu nối liên bào.Hình ảnh mô tả trên phù hợp

với tổn thương nào

a)

Carcinoma vảy sừng hóa

b)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

c)

Carcinoma vảy

d)

Carcinoma tuyến

161.

Ảnh hưởng nào dưới đâycủa dây thần kinh X đến hô hấp là đúng

a)

Cắt2 dây X làm tăng hô hấp

b)

Ức chế dâX làm tăng hô hấp

c)

Kích thích dây X làm tăng hô hấp

d)

Kích thích dây X làm giảm hô hấp

162.

Trong các type vi thể của ung thư phổi type nào là hay gặp nhất

a)

Carcinoma vảy

b)

Carcinoma tế bào nhỏ

c)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

d)

Carcinoma tuyến

163.

Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh : tế bào u to nhiều bào tương có không

bào nhỏ chứa chất nhầy. nhân tb lớn có màu sáng đa diện, có hạt nhân rõ xếp

thành dãy, thành bó hay tọa thành những túi giả có khoảng trống ở giữa. nhân

thường nằmở cực đấy. hình ảnh mô tả trên phù hợp với loại tổn thương

a)

Carcinoma vảy sừng hóa

b)

Carcinoma không biệt hóa

c)

Carcinoma vảy

d)

Carcinoma tuyến

164.

Vai trò của tb T gây độc trong loại trừ tế bào ung thư

a)

TC được hoạt hóa làm ly giải tế bào thông qua cơ chế gây độc phụ thuộc vào kháng

thể ADCC

b)

Phân tử CD4 kết hợp với MHC I làm hoạt hóa TC tiết chất gây độc làm ly giải

rực trực tiếp tb ung thư

c)

KN ung thư được biểu lộ trên MHC II hoạt hóa TC tiết chất độc làm ly giải trực

tiếp tế ào ung thư

d)

Kháng nguyên ung thư được biểu lộ trên MHCI hoạt hóa TC tiết chất độc làm lỹ

giải trực tiếp tb ung thư

165.

Thần kinh nào sau đây có thể bị chèn ép khi các hạch bạch huyếtphế quản

a)

Thần kinh thanh quản quặt ngược phải

b)

Thần kinh thanh quản quặt ngược trái

c)

TK hoành phải

166.

rong các type vi thể của ung thư phổ type nảo là hay gặp nhất

a)

Carcinoma vảy

b)

Carcinoma tb nhỏ

c)

Carcinoma tuyến

d)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

167.

Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh; tế bào u hình trụ cao hoặc lập phương

lót vách phế nang và nhô vào phế nang bởi những nhú, thường có nhiều chất

nhầyđôi khi có tế bào khổng lồ

a)

Carcinoma tế bào vảy

b)

Carcinoma tế bào nhỏ

c)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

d)

Carcinoma tuyến

168.

Trên tiêu bảnnhu mô phổi có hình ảnh: tế bào u hình đa diện, to nhỏ không

đều, bào tương rộng, có cầu nối liên bào. Có chỗ các tế bào u sùi sâu tạo

ảnh cầu sừng. hình ảnh vi thể nhu mô trên phù hợp với loại tổn thương

a)

Carcinoma vảy

b)

Carcinoma tuyến

c)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

d)

Carcinoma vảy sừng hóa

169.

Hình ảnh vi thể nhu mô phổi gồm : các tế bào u là những tế bào nhỏ, đồng

đều về hình dạng, ít bào tương, chất nhiễm sắc thưa. Hnhf ảnh vi thể mô tả

phù hợp với loại tổn thương nào

a)

Carcinoma tế bào nhỏ

b)

Carcinoma vảy

c)

Carcinoma không biệt hóa

d)

Carcinoma tuyến

170.

Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh: các tế bào hình đa diện, to nhỏ

đều, bào tương rộng có cầu nối liên bào. Hình ảnh vi thể mô tả trên phù hợp với

loại tổn thương nào

a)

Carcinoma vảy

b)

Carcinoma tiểu phế quản phế nang

c)

Carcinoma tuyến

d)

Carcinoma vẩy sừng hóa

171.

Nguyên nhân gây ho thường xuyên ở bệnh nhân u phổi

a)

Khối u kích thích phản xạ ho

b)

Khối u kích thích phế quản gây ho

c)

Khối u kích thích dây thần kinh phế vị

d)

Khối u chèn ép gây phản xạ ho

172.

một sinh viên sau khi thở ra bình thường thì thở thêm một lượng khí đến khi không thể thêm được lượng khí thở thêm này là

a)

Adung tích khí cặn

b)

B.dung tích thở ra

c)

C.dung tích sống

d)

D.thể tích khí cặn

e)

E.thể tích dự trữ thở ra

173.

chất nào sau đây gây co thắt phế quản:

a)

A. VIP

b)

B PAF

c)
d)

D. Epinephrine

e)

E. Nitric oxide

174.

chất hoạt diện có những tác dụng loại trừ:

a)

A.giảm sức căng mặt phế nang

b)

B.giảm co thắt cơ trơn đường dẫn khí

c)

C.giảm công hô hấp

d)

D.giảm dịch phù trong phế nang

e)

E.giảm sự dồ khí qua các phế nag lón từ các phế nang nhỏ

175.

Bé trai 10 tuổi đặt túi nilon kín min rồi hít vào thở ra vào túi, cơ chế nào sau đây có thể giải thích được việc tăng tần số hô hấp của bé:

a)

A.tăng PO2 phế nang

b)

B.tăng PCO2 phế nang

c)

C.tăng pco2 động mạch

d)

D.giảm po2 động mạch

e)

E.tăng pH động mạch

176.

Sinh viên trong KTX bị viêm màng não khiến tsố hô hấp tăng do nguyên nhân tw .nhịp hô hấp cơ bản được tạo ra tại vùng nào của não:

a)

A.vỏ đai não

b)

B.vùng dưới đồi

c)

C.hệ thống lưới hoạt hóa

d)

D.hành tủy

e)

E.tủy cổ

177.

một nhóm vận động viên leo núi lên cao tại đây áp suất khí quyển giảm một nửa thì giá trị nào dưới đây tăng:

a)

A.thông khí phế nang

b)

B.áp suất hơi nước phế nang

c)

C.PO2 động mạch

d)

D.nồng độ H+ trong máu động mạch

e)

E.lưu lượng máu não

178.

điều nào sau đây không xảy ra khi hít vào:

a)

A.xương sườn di chuyển lên trên

b)

B.cơ hoành nâng lên

c)

C.tăng đường kính trc sau của lồng ngực

d)

D.có thể có sự tham gia của cơ thang và cơ ức đòn chủm

e)

E.tăng đường kính ngang của lồng ngực

179.

đàn ông đọc báo, các cơ được sử dụng khi người thở ra thường:

a)

A.cơ hoành và cơ liên sườn ngoài

b)

B.cơ hoành và cơ liên sườn trong

c)

C.cơ hoành và cơ thẳng bụng

d)

D.cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng

e)

E.cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng bụng

180.

chất hoạt diện giúp ngăn ngừa xẹp phế nang qua cơ chế:

a)

A.làm ẩm kk trc khi đưa vào

b)

B.làm ấm kk trc khi đưa vào

c)

C.can thiệp vào sự gắn kết giữa các phân tử nước

d)

D.bv bề mặt phế nang tránh mất nước và biến đổi mtr khác

e)

E.hạn chế sự change pH

181.

thông khí tăng trong trường hợp:

a)

A.bệnh thận mạn

b)

B.nồng độ bicarbonate huyết tương tăng

c)

C.ngủ sâu

d)

D.pH dịch não tăng

e)

E.vđ vì Làm giảm PO2 động mạch

182.

khoảng chết sinh lý có đặc điểm:

a)

A.làm bão hòa hơi nước trong kk hít vào trc khi các phế nang

b)

B.loại bỏ tất cả hạt trong khí vào trc đến phế nang

c)

C.giảm khi nồng độ catecholammine tăngg

d)

D.giảm khi hít sâu

e)

E.tăng khi ho

183.

một bệnh nhân Nam được gây mê đang tự thở không cần máy:

a)

A.giảm po2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học ngoại biên

b)

B.giảm po2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học trung ương

c)

C.giảm pco2 máu động mạch ức chế hoạt động của thụ thể hóa học trung ương

d)

D.giảm pco2 máu động mạch ức chế

184.

khi hít vào hoành hạ xuống sẽ dẫn đến kết quả

a)

A.tăng áp suất khoang màn phổi

b)

B.tăng thể tích ổ bụng

c)

C.giảm áp suất lồng ngực

d)

D.giảm thể tích máu về tim

e)

E.giảm thể tích khoang màng phổi

185.

kháng lực đường dẫn khí lớn nhất ở:

a)

A.hầu miệng

b)

B.thanh quản

c)

C.khí quản và phế quảng lớn

d)

D.các phế quản trung bình

e)

E.phế quản nhỏ đkinh dưới 2microet

186.

áp suất khoang màng phổi Dương trong trường hợp nào:

a)

A.hít vào bth

b)

B.hít vào sâu

c)

C.hít vào gắng sức

d)

D.thở ra bth

e)

E.thở ra gắng sức

187.

Hiệu quả Bohr: oxy đc phóng thích nhiều hơn khi:

a)

A.pH mô thấp,tăng ái lực hemoglobin Oxy

b)

B.pH mô thấp, giảm ái lực hemoglobin Oxy

c)

C.pH máu thấp, giảm ái lực hemoglobin Oxy

d)

D.pH cao, giảm ái lực hemoglobin Oxy

e)

E.pH máu cao,tăng ái lực hemoglobin Oxy

188.

hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi

a)

A.Pco2 máu não tăng

b)

B.Pco2 máu não giảm

c)

C.HCO3- máu não tăng

d)

D.pH dịch tủy não tăng

e)

E.lượng oxy máu não giảm

189.

Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt

a)

A. Mất tri giác

b)

B. Cơn co giật toàn thân

c)

C. Đồng tử giãn

d)

D. Huyết áp tụt rất thấp

e)

E. Thở chậm, ngừng thở

190.

Biểu hiện ở bệnh nhân hen mạn tính:

a)

A. Khó thở ra

b)

B. Thở nhanh

c)

C. Tăng thể tích khí cặn

d)

D. Tích đọng CO2 ở phế nang

e)

E. Lồng ngực bị biến dạng

191.

Dấu hiệu quan trọng nhất cho biết đường hô hấp bị cản trở:

a)

A. Khó thở ra

b)

B. Khó thở vào

c)

C. Đau tức ngực

d)

D. Giảm dung tích sống

e)

E. Giảm VEMS (FEV1)

192.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 2:

a)

A. Đang thở nhanh sâu chuyển sang thở chậm lại

b)

B. Huyết áp đang cao thì hạ xuống

c)

C. Đang giãy giụa thì nằm yên

d)

D. Tự động thải phân, nước tiểu

e)

E. Mất tri giác nhưng đồng tử chưa giãn

193.

Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 3:

a)

A. Ngừng thở

b)

B. Huyết áp giảm xuống số 0

c)

C. Mất hết phản xạ

d)

D. Mất hết tri giác sâu sắc

e)

E. Mất tri giác nhưng phản xạ đồng tử chưa giãn

194.

Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt

a)

A. Mất tri giác

b)

B. Cơn co giật toàn thân

c)

C. Đồng tử giãn

d)

D. Huyết áp tụt rất thấp

e)

E. Thở chậm, ngừng thở

195.

Dấu hiệu điển hình nhất nói lên rối loạn hô hấp khi lên cao:

a)

A. pO2 ở phế nang giảm

b)

B. pCO2 ở phế nang giảm

c)

C. pO2 trong máu giảm

d)

D. pH máu tăng (nhiễm kiềm)

e)

E. pO2 và pCO2 trong máu đều giảm

196.

Trường hợp gây rối loạn hô hấp nặng nhất trong chấn thương:

a)

A. Chấn thương lồng ngực kín

b)

B. Chấn thương lồng ngực hở

c)

C. Chấn thương lồng ngực có van

d)

D. Chấn thương gãy xương sườn

e)

E. Chấn thương cột sống

197.

Thăm dò bằng phế dung kế để đánh giá chức năng hô hấp chỉ nên tiến hành cho bệnh nhân:

a)

A. Viêm phổi cấp

b)

B. Suy hô hấp cấp

c)

C. Bệnh phổi mãn tính

d)

D. Tràn dịch màng phổi

e)

E. Viêm phù nề, xuất tiết phế quản

198.

Giảm cả hiệu số khuếch tán và chỉ gặp trong:

a)

A. Xẹp 1 thùy phổi

b)

B. Xơ phổi

c)

C. Dị vật gây tắc đường thở

d)

D. Suy tim phải

e)

E. Cắt bỏ một tiểu phân thùy phổi

199.

Rối loạn hô hấp do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi:

a)

A. Giảm thể tích hồng cầu

b)

B. Giảm số lượng hồng cầu

c)

C. Giảm sắt trong huyết thanh

d)

D. Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu

e)

E. Hiamr hematocrit

200.

Tím tái (xanh tím) xuất hiện thường xuyên nhất khi:


a)

A. ứ trệ tuần hoàn

b)

B. bệnh đa hồng cầu

c)

C. Thông liên thất, thông Đ-TM

d)

D. Bệnh phổi mạn tính

e)

E. Các trường hợp gây kém đào thải CO2

201.

Rối loạn không khí khi:

a)

A. Không khí tù hãm, nơi chật hẹp đông người

b)

B. Viêm phù nề, co thắt, hẹp, tắc khí PQ

c)

C. Thông liên thất, thông Đ_TM

d)

D. Gãy xương sườn, gù, vẹo cột sống

e)

E. Ở độ cao trên 4000m

202.

Tăng thông khí khi:

a)

A. lao động

b)

B. giai đoạn sốt tăng

c)

C. Ức chế trung tâm hô hấp

d)

D. Leo núi, luyện tập

e)

E. Nhiễm toan

203.

Kiểm soát hen dài hạn bằng cách nào?

a)

A. dùng thuốc SABA dạng hít

b)

B. dùng LAMA

c)

C. dùng thuốc ức chế leucotrien

d)

D. dùng corticoid dạng hít và LABA

e)

E. dùng cromolyn Na dạng hít và SABA

204.

Biểu hiện xanh tím có thể xuất hiện trong:

(1) suy tim

(2) Ngộ độc HbCO

(3) Thiếu máu đơn thuần

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1), (2)

d)

(2), (3)

205.

Trong hen dị ứng:

(1) Hóa chất gây co cơ trơn phế quản mạnh nhất là Histamin

(2) Bản chất của S-RSA là leucotrien C4,D4

(3) Men lipooxygenase không liên quan đến tạo leucotrien

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1),(2)

d)

(2),(3)

206.

Các yếu tố gây hen đặc trưng:

(1) Viêm đường hô hấp, đặc biệt do virus

(2) Tăng hoạt các receptor bêta - 2- adrenergic tại cơ trơn phế quản nhỏ

(3) ức chế phó giao cảm.

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1),(2)

d)

(2),(3)

207.

Hen dị ứng:

(1) Do kết hợp giữa dị nguyên với IgE đặc hiệu trên bề mặt các tế bào Mast và bạch cầu ái kiềm

(2) Giải phóng các chất có sẵn bên trong các hạt như leucotrien

(3) Tổng hợp các chất mới từ màng tế bào như histamin

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1),(2),(3)

d)

(3)

208.

Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp:

a)

dị vật đường thở

b)

chấn thương các đốt sống cổ

c)

hen phế quản

d)

ung thư phổi

e)

viêm phế quản mạn

209.

Tăng áp lực thủy tĩnh là cơ chế chính gây phù phổi trong:

a)

biến chứng phù phổi ( hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi

b)

suy tim toàn bộ

c)

suy tim phải

d)

truyền dịch nhiều và nhanh

210.

Cơ chế chính gây phù phổi trong viêm phổi nặng:

a)

tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi

b)

tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi

c)

tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

d)

giảm áp lực keo huyết tương

211.

Cơ chế chính đồng thời là cơ chế khởi phát gây phù phổi trong suy tim trái:

a)

tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi

b)

tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi

c)

tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

d)

giảm áp lực keo máu

212.

Cơ chế chính gây tăng loại dịch thấm trong dịch màng phổi khi bị xơ hóa gan:

a)

tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi

b)

tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi

c)

tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

d)

giảm áp lực keo máu

213.

Cơ chế chính gây tăng loại dịch tiết trong dịch màng phổi là:

a)

tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mahcj phổi

b)

tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi

c)

tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào

d)

giảm áp lực keo máu

214.

Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:

a)

quá mẫn type I

b)

quá mẫn type II

c)

quá mẫn type III

d)

quá mẫn type IV

215.

Câu 34: Yêu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phê quản là:

a)

A. Phù niêm mạc phế quản.

b)

B. Tăng tiết chất nhầy vào lòng phế quản.

c)

C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ.

d)

D. Phì đại cơ trơn phế quản.

e)

E. Chướng khí phế nang.

216.

Câu 35: Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha sớm trong cơn hen phế
quản dị ứng là:

a)

A. Histamin.

b)

B. Heparin.

c)

C. Leucotrien C4, D4.

d)

D. Prostaglandin.

e)

E. Thromboxan.

217.

Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha muộn trong cơn hen phế
quản dị ứng là:

a)

A. Histamin.

b)

B. Heparin.

c)

C. Leucotrien C4, D4.

d)

D. Prostaglandin.

e)

E. Thromboxan.

218.

Thuốc không có tác dụng trực tiếp điều trị pha sớm của cơn hen phế
quản dị ứng là:

a)

A. Thuốc kháng histamin.

b)

B. Thuốc ổn định màng tế bảo Mast.

c)

C. Salbutamol.

d)

D. Thuốc kích thích receptor bêta 2- adrenergic tại phế quản.

e)

E. Glucocorticoid

219.

Câu 38: Các yếu tố tham gia gây hen phế quản đặc ứng sau đây đúng, trừ:

a)

A. Nhiễm trùng đường hô hấp, đặc biệt do viut.
cảm.
cảm.

b)

B. Các receptor bêta 2- adrenergic tại phế quản tăng số lượng hoặc tăng nhạy

c)

C. Ức chế giao cảm

d)

D. Các receptor tiếp nhận các kích thích kiểu kích ứng tại phổi tăng nhạy

e)

E. Cường phó giao cảm.

220.

Bệnh lý không có triệu chứng xanh tím:

a)

A. Bệnh đa hồng cầu.

b)

B. Thiếu máu đơn thuần.

c)

C. Hb bị chuyển thành MetHb.

d)

D. Hb bị chuyển thành SulfHb.

e)

E. Rối loạn tuần hoàn.

221.

Bệnh lý ngộ độc không có triệu chứng xanh tím:

a)

A. Hb bị chuyển thành MetIIb

b)

B. Hb bị chuyển thành SulfHb.

c)

C. Hb bị chuyển thành HbCO.

d)

D. Ngộ độc chất gây oxyt hoá Hb

222.

Các thuốc nhóm SABA ( short acting beta-2 agonist ) điều trị hen phế quản gồm :

a)

A. Albuterol ( ventolin ).

b)

B. Terbutaline ( bricanyl ).

c)

C. Theophylline.

d)

D. Ipratropium ( atrovent ).

e)

E. Fenoterol ( berotec ).

223.

Các thuốc chống viêm hay dùng điều trị hen phế quản bao gồm :

a)

A. Glucocorticoid.

b)

B. Mineralocorticoid.

c)

C. NSAIDs.

d)

D. Cromolyn và nedocromil.

e)

E. Nhóm methylxanthine.

224.

Các thuốc có tác dụng giãn phế quản bao gồm:

a)

A. Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta1-adrenergic.

b)

B. Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta2-adrenergic.

c)

C. Theophylline.

d)

D. Cromolyn và nedocromil.

e)

E. Thuốc ức chế phó giao cảm.

225.

Các thuốc nhóm ICS ( ICS = inhaled corticosteroid ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :

a)

A. Terbutaline ( bricanyl ).

b)

B. Beclomethasone ( becotid ).

c)

C. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).

d)

D. Fluticasone ( flixotid ).

e)

E. Salmeterol + fluticasone ( seretid ).

226.

Theophylline thải trừ chậm điều trị dự phòng hen phế quản gồm :

a)

A. Theodur.

b)

B. Terbutaline.

c)

C. Theolair.

d)

D. Ipratropium.

e)

E. Beclomethasone.

227.

Thuốc kích thích receptor 2-adrenergic tác dụng dài ( LABA = long acting beta-2 agonist ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :

a)

A. Salmeterol ( serevent ).

b)

B. Terbutaline ( bricanyl ).

c)

C. Beclomethasone ( becotid ).

d)

D. Formoterol ( foradil, oxis ).

e)

E. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).

228.

Thuốc kháng leucotriene ( LTI = leucotriene inhibitors drugs ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :

a)

A. Montelukast ( singulair ).

b)

B. Formoterol ( foradil, oxis ).

c)

C. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).

d)

D. Zafirlukast ( accolate ).

e)

E. Zileuton ( zyflo, zyflo CR ).

229.

Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích 2-adrenergic :

a)

A. Giãn cơ trơn khí - phế quản ( tác dụng nhanh và mạnh ).

b)

B. Ức chế tổng hợp và giải phóng các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế quản ( leucotriene, histamine...).

c)

C. Tăng cường chuyển hóa các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế quản ( leucotriene, histamine...).

d)

D. Giảm biệt hóa các dưỡng bào.

e)

E. Làm tăng chức phận của các niêm mao.

230.

Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích 2-adrenergic :

a)

A. Làm tăng tính thấm mao mạch phổi.

b)

B. Làm giảm tính thấm mao mạch phổi.

c)

C. Ức chế phospholipase A2 ( là enzyme có vai trò quan trọng trong viêm ).

d)

D. Làm giảm các globulin miễn dịch ( Ig ) trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen

e)

E. Làm tăng các globulin miễn dịch trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen

231.

Chống chỉ định của các thuốc kích thích 2-adrenergic :

a)

A. Tăng nhãn áp.

b)

B. Loạn nhịp nhanh.

c)

C. Trẻ em < 5 tuổi.

d)

D. Trẻ em < 15 tuổi.

e)

E. Phụ nữ có nguy cơ xảy thai.

232.

Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích 2-adrenergic trong các bệnh :

a)

A. Bệnh tim mạch : suy mạch vành, tăng huyết áp…

b)

B. U xơ tuyến tiền liệt.

c)

C. Thiểu năng tuần hoàn não

d)

D. Co giật, đái tháo đường hay cường giáp…

e)

E. Đáp ứng bất thường với thuốc cường giao cảm nhóm amin ( nguy cơ gây dị ứng chéo ).

233.

Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích 2-adrenergic trong các bệnh :

a)

A. Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

b)

B. Cơn hen nặng.

c)

C. Đang điều trị bằng IMAO.

d)

D. Đang điều trị bằng thuốc chống đông máu loại kháng vitamin K.

e)

E. Phụ nữ lứa tuổi tiền mãn kinh.

234.

Các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine bao gồm :

a)

A. Lobeline.

b)

B. Theophylline.

c)

C. Caffeine.

d)

D. Ephedrine.

e)

E. Theobromine.

235.

Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ hô hấp :

a)

A. Làm giãn cơ trơn khí - phế quản.

b)

B. Tăng tần số hô hấp.

c)

C. Giảm tần sô hô hấp.

d)

D. Tăng biên độ hô hấp.

e)

E. Giảm biên độ hô hấp

236.

Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ tim mạch :

a)

A. Làm tăng biên độ, tần số và lưu lượng tim.

b)

B. Làm giảm biên độ, tần số và lưu lượng tim.

c)

C. Tăng sử dụng oxy của cơ tim.

d)

D. Giảm sử dụng oxy của cơ tim.

e)

E. Tăng lưu lượng mạch vành.

237.

Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ thần kinh trung ương :

a)

A. Ức chế thần kinh trung ương, gây ngủ.

b)

B. Kích thích thần kinh trung ương, gây mất ngủ.

c)

C. Liều cao gây co giật.

d)

D. Liều cao gây hôn mê.

e)

E. Không có tác dụng trên hệ thần kinh trung ương.

238.

Tác dụng khác của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :

a)

A. Giãn cơ trơn đường mật và niệu quản.

b)

B. Co thắt cơ trơn đường mật và niệu quản.

c)

C. Lợi niệu yếu.

d)

D. Lợi niệu mạnh.

e)

E. Không có tác dụng đến cơ trơn.

239.

Chống chỉ định của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :

a)

A. Basedow.

b)

B. Lupus ban đỏ.

c)

C. Quá mẫn cảm với thuốc.

d)

D. Động kinh chưa được điều trị đặc hiệu.

e)

E. Tăng nhãn áp.

240.

Tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :

a)

A. Giảm co thắt cơ trơn khí - phế quản.

b)

B. Giảm tính thấm thành mạch.

c)

C. Tăng tính thấm thành mạch.

d)

D. Giảm tiết dịch nhày phế quản.

e)

E. Tăng tiết dịch nhày phế quản.

241.

Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :

a)

A. Ức chế giải phóng các chất TGHH gây viêm

b)

B. Ức chế tổng hợp các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A2 )

c)

C. Tăng cường phân huỷ các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A2 )

d)

D. Ức chế các tế bào lympho T và cytokin gây viêm ( các PG, LT )

e)

E. Tăng cường phân huỷ các cytokin gây viêm ( các PG, LT )

242.

Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :

a)

A. Ức chế di chuyển bạch cầu tới ổ viêm.

b)

B. Kích thích di chuyển bạch cầu tới ổ viêm.

c)

C. Giảm tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào.

d)

D. Tăng tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào.

e)

E. Hoạt hóa đại thực bào.

243.

Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :

a)

A. Làm giảm đáp ứng của các receptor beta2-adrenergic với thuốc.

b)

B. Phục hồi đáp ứng của các receptor beta2-adrenergic với thuốc.

c)

C. Hiệp đồng, làm tăng tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2-adrenergic.

d)

D. Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2-adrenergic.

e)

E. Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc ức chế phó giao cảm.

244.

Cơ chế tác dụng giãn phế quản của các thuốc kích thích receptor beta2 adrenergic:

a)

A. Hoạt hóa enzyme catalase, làm giảm tổng hợp ATPc

b)

B. ức chế enzyme catalase, làm tăng tổng hợp ATPc

c)

C. Hoạt hóa enzyme aldoase, làm giảm tổng hợp GMPc

d)

D. ức chế enzyme aldolase, làm tăng tổng hợp GMPc

e)

E. Hoạt hóa enzyme adenylcyclase, làm tăng tổng hợp AMPc

245.

Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine là do ức chế enzyme nào của màng tế bào cơ trơn khí - phế quản :

a)

A. Phosphorylase.

b)

B. Phosphodiesterase.

c)

C. Catalase.

d)

D. Hydroxylase.

e)

E. Dehydroxylase.

246.

Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine liên quan đến :

a)

A. ATP

b)

B. ADP

c)

C. AMP

d)

D. GMPc

e)

E. AMPc

247.

Enzyme phosphodiesterase có tác dụng xúc tác cho quá trình :

a)

A. Giáng hóa ATP.

b)

B. Giáng hóa AMPc.

c)

C. Giáng hóa GMPc.

d)

D. Tổng hợp AMPc.

e)

E. Tổng hợp GMPc.

248.

Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine tương tự như tác dụng của nhóm thuốc nào ( nhưng yếu hơn ) :

a)

A. Thuốc ức chế phó giao cảm

b)

B. Kích thích receptor beta1-adrenergic

c)

C. ức chế receptor beta2-adrenergic

d)

D. Kích thích receptor beta2-adrenergic

e)

E. Glucocorticoid

249.

Cần thận trọng, không nên dùng các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine cho trẻ em dưới:

a)

A. 1 tuổi

b)

B. 5 tuổi

c)

C. 10 tuổi

d)

D. 15 tuổi

e)

E. 18 tuổi