WorksheetsCK Hô Hấp 2
Total questions: 249
Worksheet time: 2hrs 9mins
Câu 1 Đơn vị cấu tạo và chức năng của phổi:
A) Thùy phổi.
B) Tiểu thùy phổi.
C) Chùm ống phế nang.
D) Phế nang
Câu 2 Cấu trúc không có ở thành tiểu phế quản:
A) Lông chuyển.
B) Mô bạch huyết.
C) Sụn trong.
D) Cơ Reissessen.
Câu 3 Cấu trúc không tham gia vào chức năng bảo vệ của phế quản
A) Lông chuyển.
B) Mô bạch huyết.
C) Các tuyến nhầy và tuyến pha.
D) Cơ Reissessen.
Câu 4 Cấu trúc không tham gia hàng rào trao đổi khí ở phổi:
A) Biểu mô hô hấp.
B) Tế bào nội mô.
C) Màng đáy mao mạch và màng đáy biểu mô hô hấp.
D) Cơ Reissessen
Câu 5 Cấu trúc không tham gia cấu tạo phế nang:
A) Phế bào.
B) Mao mạch hô hấp.
C) Lông chuyển.
D) Đại thực bào
Câu 6 Cấu trúc không có trong vách gian phế nang:
A) Phế bào.
B) Mao mạch hô hấp.
C) Tế bào chứa mỡ
.D) Đại thực bào.
Câu 7 Biểu mô của phế quản:
A) Trụ giả tầng có lông chuyển.
B) Trụ đơn có lông chuyển.
C) Vuông đơn có lông chuyển.
D) Lát đơn có lông chuyển.
Câu 8 Biểu mô của tiểu phế quản:
A) Trụ giả tầng có lông chuyển.
B) Trụ đơn có lông chuyển.
C) Vuông đơn có lông chuyển.
D) Lát đơn có lông chuyển.
Câu 9 Biểu mô của tiểu phế quản tận:
A) Trụ giả tầng có lông chuyển.
B) Trụ đơn có lông chuyển.
C) Vuông đơn có lông chuyển.
D) Lát đơn có lông chuyển.
Câu 10 oạn cuối cùng của cây phế quản:
A) Phế quản.
B) Tiểu phế quản.
C) Tiểu phế quản tận.
D) Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 11 Tế bào thuộc phế nang có chức năng chế tiết:
A) Phế bào I.
B) Phế bào II.
C) Đại thực bào.
D) Tế bào chứa mỡ.
Câu 12 Cơ Ressessen có bản chất là:
A) Cơ vân.
B) Cơ trơn.
C) Cơ tim.
D) Cơ biểu mô
Câu 13 Thần kinh chi phối hoạt động của cơ Ressessen:
A) Hệ thần kinh động vật.
B) Hệ thần kinh thực vật.
C) Hệ thần kinh tự động.
D) Hệ thần kinh não-tuỷ.
Câu 14 ặc điểm mao mạch hô hấp ở phổi:
A) Mao mạch kiểu xoang.
B) Mao mạch có cửa sổ.
C) Thành có 3 lớp: Nội mô, màng đáy và tế bào quanh mao mạch.
D) Đường kính thường lớn hơn chiều dày vách gian phế nang.
Câu 15 Cấu trúc nằm giữa 2 phế nang cạch nhau:
A) Biểu mô hô hấp.
B) Hàng rào trao đổi khí.
C) Lưới mao mạch hô hấp.
D) Vách gian phế nang
Câu 16 Không khí trong lòng phế nang được ngăn cách với máu trong lòng mao mạch hô hấp nhờ:
A) Biểu mô hô hấp.
B) Hàng rào trao đổi khí.
C) Lưới mao mạch hô hấp.
D) Vách gian phế nang.
Câu 17 Cấu trúc đặc biệt có ở mặt tự do các tế bào biểu mô hô hấp:
A) Lông chuyển.
B) Vi nhung mao.
C) Mâm khía.
D) Diềm bàn chải.
Câu 18 Tế bào có thể nằm ở thành và lòng phế nang:
A) Phế bào I.
B) Phế bào II.
C) Đại thực bào.
D) Tế bào chứa mỡ.
Câu 19 Đoạn phế quản không nằm trong tiểu thùy phổi:
A) Phế quản.
B) Tiểu phế quản.
C) Tiểu phế quản tận.
D) Tiểu phế quản hô hấp.
Câu 20 Cấu trúc luôn luôn đi cùng với tiểu phế quản:
A) Tĩnh mạch phổi.
B) Động mạch phổi.
C) Mao mạch hô hấp.
D) Chùm ống phế nang.
Xác định thứ tự phân chia nhỏ dần của cây phế quản:
A. phế quản phân thùy, phế quản thùy, phế quản tận
B. phế quản thùy, phân thùy, dưới phân thùy
C. phế quản thùy trên, thùy giữa và thùy dưới
D. phế quản thùy, phế quản phân thùy, phế quản tiểu thùy
Xương nào dưới đây tham gia tạo nên sàn hốc mũi:
xương lệ
xương trán
xương khẩu cái
xương sàng
Xác định đúng đặc điểm của cơ thẳng bụng:
có các đặc điểm trên
tách rời với cơ đối diện bởi đường trắng giữa
có nguyên ủy dọc theo bờ dưới xương sườn I
rộng hơn nhưng mỏng hơn ở phía
Ngách mũi trên có lỗ đổ vào của xoang nào dưới đây:
xoang trán, xoang bướm
xoang trán, xoang sàng trước
xoang bướm, xoang sàng sau
xoang sàng trước
Tế bào nào có vai trò tiết ra dịch phủ trên mặt biểu mô hô hấp:
phế bào I
đại thực bào
phế bào II
tế bào tiết nhầy
Vị trí bắt đầu của khí quản ở ngang mức đốt sống cổ nào?
( đến ngực II)
5
6
7
4
Khí quản khi tới ngang đốt sống ngực mấy thì chia làm 2 phế quản gốc?
II
III
IV
VI
Nguồn gốc của tế bào bụi là tế bào nào?
phế bào II
tế bào chứa không bào mỡ
phế bào I
đại thực bào
thành phần cấu tạo nào sau đây để phân biệt giữa tiểu phế quản và phế quản:
lớp đệm
tế bào trụ có lông chuyển
cơ reissesen
sụn trong
Dựa vào đặc điểm vi thể trong bệnh hen phế quản hãy giải thích tại sao có triệu chứng khó thở?
phì đại và quá sản các tế bào tiết nhầy trong lớp cơ
phì đại và quá sản các tế bào cơ vân
phì đại và quá sản các tế bào cơ trơn
phì đại và giảm sản các tế bào tiết nhầy trong lớp cơ
Xác định tĩnh mạch nuôi dưỡng phổi:
tĩnh mạch đơn lớn
tĩnh mạch gánh
tĩnh mạch phổi
tĩnh mạch phế quản
4 giai đoạn của hô hấp theo đúng thứ tự
thông khí, khuếch tán, chuyên chở, trao đổi
trao đổi, thông khí, khuếch tán, chuyên chở
thông khí, chuyên chở, khuếch tán, trao đổi
thông khí, khuếch tán, trao đổi, chuyên chở
Nhiệm vụ của hô hấp là gì?
đem oxy ra khí trời và đem CO2 khí trời vào tế bào
đem oxy khí trời vào tế bào và đem CO2 của tế bào ra khí trời
đem oxy và CO2 vào tế bào
đem oxy và CO2 ra khỏi tế bào
hứ tự đúng của các cơ quan trong hệ thống ống dẫn khí?
mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản
miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế quản
miệng, hầu, thanh quản, khí quản, phế nang
mũi, hầu, thanh quản, khí quản, phế nang
Hệ thống trao đổi khí gồm bộ phận nào?
mũi
hầu, thanh quản
phế nang
khí quản, phế quản
ộ phận nào trong lồng ngực là di chuyển được?
cột sống
xương sườn, xương ức và các cơ
các cơ
khí quản, phế quản
Cơ nào co khi hít vào bình thường?
cơ hoành, cơ liên sườn ngoài
cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi
cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước
cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong
Cơ nào co khi hít vào gắng sức?
cơ hoành, cơ liên sườn ngoài
cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi
cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước
cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong
Cơ nào giãn khi thở ra gắng sức?
cơ hoành, cơ liên sườn ngoài
cơ lệch, cơ răng trước,cơ ức đoàn chũm, cơ má, cơ cánh mũi
cơ liên sườn trong, cơ thành bụng trước
cơ ức đoàn chũm, cơ liên sườn trong
Đău KHÔNG PHẢI chức năng của mũi?
dẫn không khí
làm ẩm, làm ấm không khí
ngửi, lọc không khí
phát âm
3 loại xương mũi
xương mũi, mỏm trán xương hàm trên, gai mũi trước xương hàm trên
xương mũi, xương cánh mũi, gai mũi
xương dọc mũi, xương cánh mũi, gai mũi trước xương hàm dưới
xương mũi, mỏm trán xương hàm trên, gai mũi trước xương hàm dưới
5 loại sụn mũi chính?
sụn vách, sụn bên, sụn cánh mũi lớn và bé, sụn phụ, sụn lá mía
sụn mũi, sụn sừng, sụn cánh mũi lớn và bé, sụn thóc, sụn chêm
sụn vách, sụn bên, sụn cánh mũi lớn, sụn cánh mũi bé, sụn lá mía
sụn vách, sụn sừng, sụn mũi lớn và bé, sụn chêm, sụn lá mía
loại thành bên trong mũi
thành ngoài, thành trong, thành trên, thành dưới
thành ngoài, thành trong, thành trước, thành sau
thành ngoài, thành trong, thành trái, thành phải
thành ngoài, thành trong, thành lớn, thành bé
Thành ngoài có bao nhiêu xoăn mũi và ngách mũi?
1-2
3-4
5-6
7-8
Ngách mũi trên có lỗ đổ của bộ phận nào?
xoang sàng sau, xoang bướm
xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên
xoang bướm, xoang trán
tuyến lệ mũi
Ngách mũi giữa có lỗ đổ của bộ phận nào?
xoang sàng sau, xoang bướm
xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên
xoang bướm, xoang trán
tuyến lệ mũi
Ngách mũi dưới có lỗ đổ của bộ phận nào?
xoang sàng sau, xoang bướm
xoang sàng trước và giữa, xoang hàm trên
xoang bướm, xoang trán
tuyến lệ mũi
ùng nào của niêm mạc mũi có các sợi thần kinh khướu giác
vùng nhỏ, trên xoăn mũi trên
vùng nhỏ, dưới xoăn mũi trên
vùng lớn, dưới xoăn mũi trên
vùng lớn, trên xoăn mũi trên
Vùng nào của niêm mạc mũi là vùng hô hấp, có nhiều tuyến niêm mạc, mạch máu và tế bào bạch huyết?
vùng nhỏ, trên xoăn mũi trên
vùng nhỏ, dưới xoăn mũi trên
vùng lớn, dưới xoăn mũi trên
vùng lớn, trên xoăn mũi trên
Đâu là chức năng của thanh quản
dẫn khí, phát âm
miễn dịch, phát âm
dẫn khí, miễn dịch, phát âm
dẫn khí, dẫn thức ăn, phát âm
5 bộ phận của thanh quản
sụn, cơ, dây chằng, màng, niêm mạc
sụn, cơ, xương, niêm mạc, dây chằng
xương, dây thanh quản, niêm mạc, dây chằng, màng
màng, sụn, dây thanh quản, dây chằng, niêm mạc
5 loại sụn chính của thanh quản?
sụn móng, sụn sừng, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn giáp
sụn chêm, sụn thóc, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn giáp
sụn lá mía, sụn phụ, sụn phễu, sụn nắp thanh môn, sụn sừng
sụn sừng, sụn móng, sụn chêm, sụn thóc, sụn nắp thanh môn
2 loại sụn phụ của thanh quản là gì?
sụn chêm, sụn thóc
sụn sừng, sụn móng
sụn giáp, sụn nhẫn
sụn nhẫn, sụn nắp thanh môn
Mạch máu nào nuôi thanh quản
động mạch thanh quản trên và dưới
động mạch phế quản
động mạch chủ ngực
động mạch ngực trong
Thần kinh nào CHỦ YẾU điều khiển thanh quản?
thần kinh thanh quản dưới
thần kinh thanh quản trên
thần kinh quặt ngược thanh quản
nhánh hạch giao cảm cổ
Mạch máu nào nuôi phế quản?
động mạch thanh quản trên và dưới, động mạch giáp trên và dưới
động mạch thanh quản trên và dưới
động mạch phế quản
động mạch phế quản, động mạch giáp trên và dưới
Thần kinh nào điều khiển phế quản?
thần kinh lang thang, thần kinh phế quản
thần kinh thanh quản trên, thần kinh thanh quản dưới
thần kinh lang thai, thần kinh giao cảm
thần kinh quặt ngược thanh quản, nhánh hạch giao cảm cổ
Mạch máu nào cấp máu cho nhu mô phổi?
mạch máu phổi
mạch máu phế quản
động mạch thanh quản trái
động mạch thanh quản phải
Thần kinh điều khiển phổi?
thần kinh lang thang, thần kinh giao cảm
thần kinh lang thang, thần kinh đối giao cảm
thần kinh lang thang, thần kinh phế quản
thần kinh lang thang
Phía sau khí quản là gì?
da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp
thực quản
thần kinh, mạch máu
thanh quản
Phía trước khí quản là gì?
da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp
thực quản
thần kinh, mạch máu
thanh quản
Hai bên khí quản là gì?
da, mô mỡ, cơ, tuyến giáp
thực quản
thần kinh, mạch máu lớn
khí quản
Giữa lá thành và lá tạng có lớp gì?
cơ vân
cơ trơn
niêm mạc
khoang ảo
Đáy phổi phải liên quan tới tạng nào?
phúc mạc, thùy phải gan
phúc mạc, thủy trái gan
phúc mạc, đáy vị, lách
phúc mạc, đại tràng góc gan
Đáy phổi trái liên quan tới tạng nào?
phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, lách, đại tràng góc gan
phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, lách
phúc mạc, thùy trái gan, đáy vị, đại tràng góc gan
phúc mạc, thùy trái gan, lách, đại tràng góc gan
Phổi phải có mấy thùy, khe?
2,2
2,3
3,2
3,3
Đơn vị cơ sở của phổi là gì?
phế quản hạ phân thùy
phế quản tiểu thùy
phế nang
phế quản thùy
phế quản phân thùy
Đơn vị chức năng của phổi là gì?
phế quản thùy
phế quản hạ phân thùy
phế quản phân thùy
phế quản tiểu thùy
phế nang
Trước phế nang, khí quản được chia làm bao nhiêu thế hệ?
5-10
15-20
20-30
30-40
Phế quản thế hệ 16 gọi là gì?
ống phế nang
phế quản hạ phân thùy
tiểu phế quản tận cùng
phế nang
Phế quản thế hệ 17-19 gọi là gì?
phế nang
ống phế nang
tiểu phế quản hô hấp
tiểu phế quản tận cùng
Phế quản thế hệ 20-23 gọi là gì?
phế nang
ống phế nang
tiểu phế quản hô hấp
tiểu phế quản tận cùng
Thế hệ 0 đến thế hệ 16 đóng vai trò gì?
trao đổi khí
dẫn khí
lọc khí
làm ẩm khí
Người bình thường có khoảng bao nhiêu phế nang?
100 triệu
200 triệu
300 triệu
400 triệu
Bao bọc ngoài phế nang là gì?
mao mạch tim
mao mạch phổi
niêm mạc phế nang
màng phế nang
Phế nang trao đổi khí hoàn toàn thụ động nhờ cơ chế nào?
khuynh áp
thẩm thấu
vận chuyển tích cực
khuếch đại
Mạch máu nào chuyển máu nghèo oxy đến phế nang, và đem máu giàu oxy về tim?
mạch máu phổi
mạch máu phế quản
mạch máu nhu mô phổi
mạch máu phế nang
Động mạch phế quản trái xuất phát từ đâu?
động mạch gian sườn sau thứ 3
cung động mạch chủ
thân động mạch cánh tay đầu
động mạch dưới đòn phải
Động mạch phế quản phải xuất phát từ đâu?
động mạch gian sườn sau thứ 3
cung động mạch chủ
thân động mạch cánh tay đầu
động mạch dưới đòn phải
Khi hít vào, cơ hoành đi xuống, cơ liên sườn đi ra, thể tích và áp suất trong phổi ra sao?
thể tích và áp suất tăng
thể tích và áp suất giảm
thể tích tăng, áp suất giảm
thể tích giảm, áp suất tăng
Hô hấp kí là gì?
sự thay đổi thể tích phổi khi hít, thở bình thường và gắng sức
sự thay đổi thể tích phổi khi hít vào và thở ra
sự thay đổi áp suất phổi khi hít, thở bình thường và gắng sức
sự thay đổi áp suất phổi khi hít vào và thở ra
5: Vòng bạch huyết quanh hầu gồm:
A. Hạch nhân khẩu cái, hạch nhân lưỡi, hạch nhân
vòi, hạch nhân hầu
B. Hạch nhân khẩu cái, hạch nhân lưỡi, hạch nhân
hầu
C. Hạch nhân hầu và hạch nhân khẩu cái
D. Tất cả đều sai
9: Thành phần nào sau đây nằm ngay sau khí quản
A. Eo tuyến giáp
B. Thực quản
C. Đốt sống cổ
D. Động mạch cảnh
E. Tĩnh mạch cảnh
Hầu được chia làm mấy phần
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
11: Về hầu phát biểu nào sau đây sai:
A. Hầu gồm 3 phần: tỵ hầu, khẩu hầu, thanh hầu,
B. Tỵ hầu ngăn cách với khẩu hầu bằng khẩu cái
mềm lúc nuốt
C. Khẩu hầu thông phía dưới với tỵ hầu, phía trên
với thanh hầu
D. Tỵ hầu có phần thông với vòi tai
Cơ quan nào sau đây của đường hô hấp không
được cấu tạo bởi sụn
A. Phế quản
B. Khí quản
C. Tiểu phế quản tận
D. Thanh quản
Hạch nhân lưỡi thuộc phần nào sau đây của
hầu:
A. Tỵ hầu
B. Khẩu hầu
C. Thanh hầu
D. Eo hầu
Động tác hô hấp sau đây là thụ động:
A. Hít vào bình thường
B. Thở ra bình thường
C. Hít vào gắng sức
D. Thở ra gắng sức
Áp suất trong màng phổi :
A. Là áp suất âm nhưng cao hơn áp suất khí quyển
B. Giúp phổi di chuyển theo sự cử động của lồng
ngực.
C. Giúp hiệu suất trao đổi khí tại phổi đạt tối đa
D. Chỉ có b và c đúng
Áp suất trong khoang màng phổi âm nhất vào
lúc:
A. Hít vào gắng sức
B. Thở ra bình thường
C. Hít vào gắng sức
D. Thở ra gắng sức
Áp suất trong khoang màng phổi ít âm nhất
vào lúc:
A. Hít vào bình thường
B. Hít vào gắng sức
C. Thở ra bình thường
D. Thở ra gắng sức
Ý nghĩa của áp suất âm, ngoại trừ :
A. Làm cho phổi di chuyển theo sự cử động của
lồng ngực
B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí tại phổi được tối
đa
C. Làm cho máu về tim và lên phổi dễ dàng
D. Làm giảm sức căng bề mặt của lớp dịch lót phế
nang
Cấu trúc náo sau đây của bộ máy hô hấp
không tham gia và cơ chế chống bụi
A. Lông mũi
B. Tuyến tiết nhầy
C. Hệ thống lông mao
D. Tế bào phế nang II
Phế nang lớn so với phế nang nhỏ thì có
A. Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt lớn
hơn.
B. Áp suất lớn hơn nhưng sức căng bề mặt bằng
nhau.
C. Áp suất bằng nhau nhưng sức căng bề mặt nhỏ
hơn.
D. Áp suất và sức căng bề mặt đều lớn hơn.
Thiếu chất surfactant, các phế nang sẽ:
A. Co xẹp
B. Phồng to và vỡ.
C. Tích tụ dịch phù
D. Tất cả đều đúng
Ở những trẻ sinh thiếu tháng thường mắc hội
chứng suy hô hấp do xẹp phổi, nguyên nhân liên quan
đến
A. Áp suất khoang màng phổi
B. Suất đàn (hệ số nở phổi)
C. Chất surfactant
D. Đường dẫn khí
Cấu trúc nào sau đây không thuộc " Vùng hô hấp " ?
A. ống phế nang
B. Phế nang
C. Tiểu phế quản tận cùng
D. Tiểu phế quản hô hấp
Đường dẫn khí luôn mở vì
A. Thành có các vòng sụn
B. Thành có cơ trơn
C. Luôn chứa khí
D. Có các vòng sụn và áp suất âm màng phổi
Trong quá trình thanh lọc khí thì những vật thể
có kích thước <5μm sẽ vào đến được
A. Phế quản
B. Phế nang
C. Màng phế nang mao mạch
D. Các mô xung quanh
Các tác nhân xâm nhập qua đường hô hấp sẽ
được ngăn chặn nhờ các cơ chế sau, NGOẠI TRỪ
A. Hệ thống lông mũi
B. Phản xạ ho, hắt hơi và hoạt động của vi nhung
mao cùng hệ thống tiết chất nhày
C. Tiết ra chất nhầy chứa các enzyme phân hủy các
chất lạ
D. Đại thực bào và các phản ứng miễn dịch
Thể tích khí lưu thông (TV) là thể tích khí:
A. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
B. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
C. Hít vào hoặc thở ra bình thường
D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Thể tích khí dự trữ hít vào (IRV) là thể tích khí:
A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Thể tích khí dự trữ thở ra (ERV) là thể tích khí:
A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Thể tích khí cặn (RV) là thể tích khí:
A. Còn lại trong phổi sau khi thở ra bình thường
B. Còn lại trong phổi sau khi thở ra hết sức
C. Hít vào hết sức sau khi hít vào bình thường
D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Dung lượng sống (VC) là thể tích khí
A. Hít vào hoặc thở ra bình thường
B. Hít vào hết sức và thở ra hết sức
C. Thở ra hết sức sau khi hít vào bình thường
D. Thở ra hết sức sau khi thở ra bình thường
Chọn câu đúng về các thể tích và dung tích hô
hấp :
A. VT + ERV = IC
B. VC + RV = TLC
C. IRV + RV = FRC
D. ERV + IRV = VC
Áp suất trong đường dẫn khí :
A. Luôn bằng áp suất khí quyển
B. Bằng áp suất khí quyển trước khi hít vào
C. Lớn hơn áp suất khí quyền khi hít vào
D. Nhỏ hơn áp suất khí quyển khi thở ra
Hỗn hợp khí đi từ ngoài khí quyển vào đến phế
nang có:
A. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 tăng
B. Phân áp O2 tăng và phân áp khí CO2 giảm
C. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 tăng
D. Phân áp O2 giảm và phân áp khí CO2 giảm
Tác dụng của hệ giao cảm và phó giao cảm lên
hoạt động hô hấp
A. Kích thích giao cảm làm co đường dẫn khí, phó
giao cảm làm giãn đường dẫn khí
B. Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó
giao cảm làm co đường dẫn khí
C. Kích thích giao cảm không có tác dụng, phó giao cảm làm giãn đường dẫn khí
D. Kích thích giao cảm làm giãn đường dẫn khí, phó
giao cảm không có tác dụng
Vai trò điều hòa thăng bằng toan kiềm thông
qua hoạt động hô hấp được điều hòa bởi:
A. Trung tâm cảm nhận hóa học
B. Trung tâm điều chỉnh nhịp thở.
C. Trung tâm thở ra
D. Trung tâm hít vào
Chất khí chỉ tác động lên vùng cảm ứng hóa
học ngoại biên:
A. CO2
B. O2
C. H+
D. CO2 và H+
Khi nồng độ CO2 trong máu tăng thì
A. Phản xạ hô hấp tăng
B. Phản xạ hô hấp giảm
C. Không có phản xạ hô hấp
D. Ngừng hô hấp
Vai trò của cơ Reissessen trong đường dẫn khí:
A. Thanh lọc khí
B. Làm ẩm khí
C. Làm ấm khí
D. Điều hòa lưu lượng khí
Hormon nào sau đây có tác động điều hòa lưu
lượng khí vào phổi?
A. Cortisol
B. Catecholamin
C. Aldosterol
D. Serotonin
Điền vào chổ trống: Trung tâm nhận cảm hoá
học .........sẽ kích thích trung tâm hít vào làm .........
nhịp hô hấp.
A. Hưng phấn/ giảm.
B. Hưng phấn/ tăng.
C. Ức chế/ tăng.
D. Ức chế/ giảm
Các trung tâm hô hấp tham gia vào điều hòa
nhịp cơ bản, ngoại trừ:
A. Trung tâm hít vào
B. Trung tâm thở ra
C. Trung tâm điều chỉnh thở
D. Trung tâm cảm nhận hóa học
Chất kích thích hô hấp mạnh nhất là chất nào
sau đây:
A. Oxygen
B. H2
C. CO2
D. Bicarbonate
Trung tâm hô hấp nằm ở
A. Cầu não
B. Hành não
C. Cầu não và hành não
D. Vỏ não
Nhịp hô hấp thường được phát động bởi
A. Dây X
B. Vỏ não
C. Trung tâm hít vào
D. Trung tâm điều chỉnh
Receptor hóa học ở hành não chịu tác động bởi
A. O2 trực tiếp
B. CO2 trực tiếp
C. CO2 gián tiếp qua H+
D. O2 gián tiếp qua H+
Vai trò điều hòa hô hấp của O2 rất quan trọng
trong trường hợp
A. Suy hô hấp mãn
B. Nhiễm kiềm
C. Nhiễm toan
D. Viêm thanh quản
Chọn câu đúng. Khi lao động nặng:
A. Giảm PCO2 trong máu
B. Tăng phân ly O2 với Hb.
C. Tăng vận chuyển O2 trong hồng cầu.
D. pH máu tăng
Dung tích toàn phổi (TLC) bằng:
A. IC + FRC.
B. FRC + IRV.
C. TV + IRV + ERV.
D. IC + TV + FRC
Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp là:
A. TLC, RV, FRC.
B. VC, TLC
C. VC, FRC, MMEF.
D. TLC, FEV1, FRC
Các thông số đánh giá tắc nghẽn đường dẫn khí
là:
A. VC, TV, Tiffeneau.
B. FEV1, TLC, MMEF.
C. MEF 25, RV, IRV.
D. FEV1, MMEF, Tiffeneau
Áp suất âm trong màng phổi:
A. Tạo ra do tính đàn hồi của lồng ngực.
B. Làm cho hiệu suất trao đổi khí đạt giá trị tối đa
C. Máu về tim dễ dàng ở thì thở ra.
D. Máu lên phổi dễ dàng ở thì thở ra
Oxy kết hợp với Hb ở nơi có:
A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.
B. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.
C. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao.
D. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp
CO2 kết hợp với muối kiềm ở nơi:
A. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 thấp.
B. Phân áp O2 cao, phân áp CO2 cao.
C. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 thấp.
D. Phân áp O2 thấp, phân áp CO2 cao
Màng hô hấp trực tiếp tham gia vào quá trình nào của hô hấp
hô hấp trong
hô hấp ngoài
khuếch tán khí
Nuyên nhân gây khó thở trong COPD
tình trạng thiếu O2 vầ thừa CO2
dị vật cản trở quá trình thông khí
sản phẩm viêm cản trở hô hấp ngoài
tình trạng co thắt cơ trơn phế quản
Quá trình nhận CO2 từ mô xảy ra khi nào
Tăng khuếch tán Cltừ hồng cầu ra huyết tương
CO2 đi vào hồng cầu và Clđi ra huyết tương
PCO2 ở mô cao hơn PCO2 trong máu
Tăng quá trình bão hòa oxyhemoglobin
Đặc điểm đúng của áp suất trong đường dẫn khí
Luân luân bằng áp suất khí quyển
Khi thở ra nhỏ hơn áp suất khí quyển
Khi hít vào lớn hơn áp suất khí quyển
Trước khi hít vào bằng áp suất khí quyển
Cơ chế xuất hiện ran ẩm
Do dịch xuất tiết ở đường dẫn khí và phế nang khi luồng không khí qua lớp dịch
tạo ra âm thanh đó
Do các phế nang chứa nhiều dịch nên ở thì hít vào khi luồng
tạo ra tiếng lọc xọ
Do dịch tiết ở khí quản và phế quản , khi luồng không khí đi qua lớp dịch tạo ra
âm thanh đó
Do các phế nang chứa nhiều dịch nên ởthì thở ra khi luồng không khí bóc tách hế
nang tạo raâm thanh đó
Rối loạn quá trình thông khí không xảy ra trong trường hợp nào sau đây
Dị vật đường thở
Hen phế quản
Thiếu máu
Khuếch tán của oxy từ phế nang vào máu phụ thuộc vào yếu tố nàosau đây
PCO2 trong máu mao tính mạch phổi
Diện tích các mao mạch phổi
Sự chênh lệch PO2 giữa phế nang và máu
Áp lực phế nang
Nguyên nhân nào dưới đây làm thay đổi áp suất âm trong khoangmàng phổi
Vết thương lồng ngực hở
Hen phế quản
Chấn thương lồn ngực kín
Viêm phổi cấp
Tế bào nào có vai trò quan trọng chủ yếu trong phản ứng viêm của bệnh lý
Bạch cầu hạt ưa acid
Đại thực bào đường hô hấp
Bạch cầu hạt trung tính
Đại thực bào trong máu
Nguyên nhân nào dưới đây làm tăng thông khí phế nang
Tăng nồng độ oxy trong máu
Giảm huyết áp
Tăng nồng độ CO2 trong máu
Lên độ cao trên 2000m
Đặc điểm nào của màng hô hấp phù hợp với chức năng
Chất hoạt dịch làm tăng sức căng của phế nang
Mỏng, khả năng đàn hồi tốt
Mạng lưới mao mạch thưa thớt
Dầy, diện tích mỏng
Cơ chế chính gây khó thở trong COPD
Do tăng nồng độ CO2 vì giảm thông khí thì thở ra
Do tăng nồng độ CO2 vì chít hẹp đường thở
Do giảm nồng độ O2 vì giảm thông khí ở thì hít vào
Do giảm nồng độ O2 do giảm thông khí
Cơ chế xuất hiện ran nổ
Do hiện tượng dày dính ở một số phế nang nên khi thở ra gắng sức bóc tách phế
nang tạo ra âm thanh đó
Do phế nang chứa nhiều dịch nên khi thở ra gắng sức luồng không khí qua lớp
dịch tạo ra tiếng lép bép
Do hiện tượng dày dính ở một số phế nang nên khi hít vào luồng không khí bóc
tách phế nang nên tạo ra âm thanh đó
Do dịch xuất tiết ở khí quản và phế quản nên khi luồng không khí qua lớp dịch tạo
ra âm thanh đó
Trung tâm hô hấp bị kích thích làm tăng thở
Tăng nồng độ CO2 và giảm nồng đọ O2 trong máu
Tăng nồng độ CO2 và O2 trong máu
Tăng nồng độ O2 và giảm nồng đọ CO2 trong máu
Giảm cả nồng đọ CO2 và O2 trong máu
Các tế bào tham gia vào quá trình viêm chủ yếu trong COPD
Hồng cầu
Tế bào diệt tự nhiên
Tế bào mast
Bạch cầu
Nguyên nhân gây khó thở trong COPD
Do lòng phế quản bị chít hẹp
Thành phần không khí thở bị thay đổi
Do phế nang chứa nhiều dịch
Do giảm quá trình thông khí và khuếch tán
Khí qua màng hô hấp không phụ thuộc vào yếu tố nào
Chênh lệch phân áp khi qua màng
Độ dày của màng hô hấp
Diện tích màng hô hấp
Thể tích khí lưu thông
Vai trò của dây thần kình X trong hô hấp là gì
Giữ cho phế nang không bị căng giãn quá mức
Làm co cơ hít vào
Gây động tác hít vào
Đặc điểm khuẩn lạc điển hình của vi khuẩphế cầu
Tròn, dẹt, màu xám
Tròn, dẹt, màu trắng đục
Tròn nhỏ, trong suất, có đỉnh
Tròn, lồi bóng, bờ rõ
Tế bào nào có tác dụng ức chếphản ứng viêm
Bạch cầu ái toan
Bạch cầu ái kiềm
Bạch cầu hạt trung tính
Đại thực bào
Ba vi khuẩn nào là căn nguyên hàng đầu gây nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính ở
trẻ dưới 5 tuổi
Vi khuẩn liên cầu, Hi, phế cầu
VK tụ cầu, Hi, phế cầu
VK lao, M. Catarrhalis, phế cầu
VK M. Catarrhalis, Hi,phế cầu
Biểu hiện gợi ý của viêm cấp trong viêm phổi
A.Đỏ, nóng, sưng, đau 1 bên ngực vùng phổi viêm
B.Ho, khó thở và đau tức ngực 1 bên, đau tăng lên khi ho
C.Ho khậc đờm liên tục có màu đục vàng và rỉ sắt
D.Ho khạc đờm có màu, đau ngực và đau tăng lên khi ho
Trong giai đoạn gan hóa xám của viêm phổi, mô phổi nặng và có mật độ chắc
như gan bởi vì
Các phế nang và phế quản đều bị xơ hóa
Chất chứa trong lòng phế quản đặc nhầy
Mạch máu trong vách phế nang sung huyết
Lòng phế nang chứa nhiều bạch cầu hạt trung tính
Bệnh nhân bị đâm vào thành ngực sau, tổn thương vào mặt sau phổi phải ở
nửa chừng giữa đỉnh phổi và mặt trên cơ hoành. Phần nào của phổi bị tổn
thương
Lưỡi phổi
Thùy giữa
Thùy dưới
Tổn thương điển hình nhất của viêm phế quản phổi về mặt vi thể
Viêm phế quản thanh tơ huyết
Viêm phế quản mủ
Viêm phế nang mủ
Hạt quanh phế nang Charcot –
Màng gian sườn ngoài nằm ở lớp nào của thành ngực
Lớp trong cùng
Lớp trong
Lớp ngoài
Lớp giữa
Khí qua màng hô hấp không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây
Chênh lệch phân áp khí qua màng
Độ dày của màng hô hấp
Diện tích màng hô hấp
Thể tích khí lưu thông
Dịch rỉ viêm được hình thành chủ yếu do cơ chế nào
Tăng áp lực thủy tĩnh
Tăng áp lực thẩm thấu tại ổ viêm
Tăng tính thấm thành mạch
Giảm áp lực keo huyết tương
Ngoài người sánlá phổi còn có vật chủ chính nào
Gà, vịt, chim
Trâu, bò, ngựa
Thỏ, nhím, chuột
Hổ, chí, mèo
Đặc điểm về hình thể. Tính chất bắt nàu của vi khuẩn phế cầu là gì
Hình hạt cà phê, xếp thành đôi, bắt màu Gram
Hình ngọn nến, xếp thành đôi, bắt màu Gram +
Hình cầu, xếp thánh đám, bắt màu Gram +
Hình cầu, xếp thành chuỗi bắt màu Gram –
Tác nhân bên ngoài gây viêm chủ yếu
Vi sinh vật
Phức hợp miễn dịch
Tác nhân vật lý
Vi khuẩn
KN ung thư biểu lộ trên MHCII hoạt hóa TC tiết chất độc làm lỹ giải trực
tiếp tn Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh các tế bào u hình đa diện, to nhỏ
không đều, bào tương rộng, có cầu nối liên bào.Hình ảnh mô tả trên phù hợp
với tổn thương nào
Carcinoma vảy sừng hóa
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Carcinoma vảy
Carcinoma tuyến
Ảnh hưởng nào dưới đâycủa dây thần kinh X đến hô hấp là đúng
Cắt2 dây X làm tăng hô hấp
Ức chế dâX làm tăng hô hấp
Kích thích dây X làm tăng hô hấp
Kích thích dây X làm giảm hô hấp
Trong các type vi thể của ung thư phổi type nào là hay gặp nhất
Carcinoma vảy
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Carcinoma tuyến
Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh : tế bào u to nhiều bào tương có không
bào nhỏ chứa chất nhầy. nhân tb lớn có màu sáng đa diện, có hạt nhân rõ xếp
thành dãy, thành bó hay tọa thành những túi giả có khoảng trống ở giữa. nhân
thường nằmở cực đấy. hình ảnh mô tả trên phù hợp với loại tổn thương
Carcinoma vảy sừng hóa
Carcinoma không biệt hóa
Carcinoma vảy
Carcinoma tuyến
Vai trò của tb T gây độc trong loại trừ tế bào ung thư
TC được hoạt hóa làm ly giải tế bào thông qua cơ chế gây độc phụ thuộc vào kháng
thể ADCC
Phân tử CD4 kết hợp với MHC I làm hoạt hóa TC tiết chất gây độc làm ly giải
rực trực tiếp tb ung thư
KN ung thư được biểu lộ trên MHC II hoạt hóa TC tiết chất độc làm ly giải trực
tiếp tế ào ung thư
Kháng nguyên ung thư được biểu lộ trên MHCI hoạt hóa TC tiết chất độc làm lỹ
giải trực tiếp tb ung thư
Thần kinh nào sau đây có thể bị chèn ép khi các hạch bạch huyếtphế quản
Thần kinh thanh quản quặt ngược phải
Thần kinh thanh quản quặt ngược trái
TK hoành phải
rong các type vi thể của ung thư phổ type nảo là hay gặp nhất
Carcinoma vảy
Carcinoma tb nhỏ
Carcinoma tuyến
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh; tế bào u hình trụ cao hoặc lập phương
lót vách phế nang và nhô vào phế nang bởi những nhú, thường có nhiều chất
nhầyđôi khi có tế bào khổng lồ
Carcinoma tế bào vảy
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Carcinoma tuyến
Trên tiêu bảnnhu mô phổi có hình ảnh: tế bào u hình đa diện, to nhỏ không
đều, bào tương rộng, có cầu nối liên bào. Có chỗ các tế bào u sùi sâu tạo
ảnh cầu sừng. hình ảnh vi thể nhu mô trên phù hợp với loại tổn thương
Carcinoma vảy
Carcinoma tuyến
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Carcinoma vảy sừng hóa
Hình ảnh vi thể nhu mô phổi gồm : các tế bào u là những tế bào nhỏ, đồng
đều về hình dạng, ít bào tương, chất nhiễm sắc thưa. Hnhf ảnh vi thể mô tả
phù hợp với loại tổn thương nào
Carcinoma tế bào nhỏ
Carcinoma vảy
Carcinoma không biệt hóa
Carcinoma tuyến
Trên tiêu bản nhu mô phổi có hình ảnh: các tế bào hình đa diện, to nhỏ
đều, bào tương rộng có cầu nối liên bào. Hình ảnh vi thể mô tả trên phù hợp với
loại tổn thương nào
Carcinoma vảy
Carcinoma tiểu phế quản phế nang
Carcinoma tuyến
Carcinoma vẩy sừng hóa
Nguyên nhân gây ho thường xuyên ở bệnh nhân u phổi
Khối u kích thích phản xạ ho
Khối u kích thích phế quản gây ho
Khối u kích thích dây thần kinh phế vị
Khối u chèn ép gây phản xạ ho
chất nào sau đây gây co thắt phế quản:
Bé trai 10 tuổi đặt túi nilon kín min rồi hít vào thở ra vào túi, cơ chế nào sau đây có thể giải thích được việc tăng tần số hô hấp của bé:
A.tăng PO2 phế nang
B.tăng PCO2 phế nang
C.tăng pco2 động mạch
D.giảm po2 động mạch
E.tăng pH động mạch
Sinh viên trong KTX bị viêm màng não khiến tsố hô hấp tăng do nguyên nhân tw .nhịp hô hấp cơ bản được tạo ra tại vùng nào của não:
A.vỏ đai não
B.vùng dưới đồi
C.hệ thống lưới hoạt hóa
D.hành tủy
E.tủy cổ
một nhóm vận động viên leo núi lên cao tại đây áp suất khí quyển giảm một nửa thì giá trị nào dưới đây tăng:
A.thông khí phế nang
B.áp suất hơi nước phế nang
C.PO2 động mạch
D.nồng độ H+ trong máu động mạch
E.lưu lượng máu não
điều nào sau đây không xảy ra khi hít vào:
A.xương sườn di chuyển lên trên
B.cơ hoành nâng lên
C.tăng đường kính trc sau của lồng ngực
D.có thể có sự tham gia của cơ thang và cơ ức đòn chủm
E.tăng đường kính ngang của lồng ngực
đàn ông đọc báo, các cơ được sử dụng khi người thở ra thường:
A.cơ hoành và cơ liên sườn ngoài
B.cơ hoành và cơ liên sườn trong
C.cơ hoành và cơ thẳng bụng
D.cơ liên sườn trong và cơ thẳng bụng
E.cơ liên sườn ngoài và cơ thẳng bụng
chất hoạt diện giúp ngăn ngừa xẹp phế nang qua cơ chế:
A.làm ẩm kk trc khi đưa vào
B.làm ấm kk trc khi đưa vào
C.can thiệp vào sự gắn kết giữa các phân tử nước
D.bv bề mặt phế nang tránh mất nước và biến đổi mtr khác
E.hạn chế sự change pH
một bệnh nhân Nam được gây mê đang tự thở không cần máy:
hoạt động của cơ quan cảm ứng hóa học trung ương tăng khi
A.Pco2 máu não tăng
B.Pco2 máu não giảm
C.HCO3- máu não tăng
D.pH dịch tủy não tăng
E.lượng oxy máu não giảm
Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt
A. Mất tri giác
B. Cơn co giật toàn thân
C. Đồng tử giãn
D. Huyết áp tụt rất thấp
E. Thở chậm, ngừng thở
Biểu hiện ở bệnh nhân hen mạn tính:
A. Khó thở ra
B. Thở nhanh
C. Tăng thể tích khí cặn
D. Tích đọng CO2 ở phế nang
E. Lồng ngực bị biến dạng
Dấu hiệu quan trọng nhất cho biết đường hô hấp bị cản trở:
A. Khó thở ra
B. Khó thở vào
C. Đau tức ngực
D. Giảm dung tích sống
E. Giảm VEMS (FEV1)
Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 2:
A. Đang thở nhanh sâu chuyển sang thở chậm lại
B. Huyết áp đang cao thì hạ xuống
C. Đang giãy giụa thì nằm yên
D. Tự động thải phân, nước tiểu
E. Mất tri giác nhưng đồng tử chưa giãn
Dấu hiệu thường thấy của ngạt đang ở giai đoạn 3:
A. Ngừng thở
B. Huyết áp giảm xuống số 0
C. Mất hết phản xạ
D. Mất hết tri giác sâu sắc
E. Mất tri giác nhưng phản xạ đồng tử chưa giãn
Biểu hiện nào hầu như không gặp ở giai đoạn cuối của ngạt
A. Mất tri giác
B. Cơn co giật toàn thân
C. Đồng tử giãn
D. Huyết áp tụt rất thấp
E. Thở chậm, ngừng thở
Dấu hiệu điển hình nhất nói lên rối loạn hô hấp khi lên cao:
A. pO2 ở phế nang giảm
B. pCO2 ở phế nang giảm
C. pO2 trong máu giảm
D. pH máu tăng (nhiễm kiềm)
E. pO2 và pCO2 trong máu đều giảm
Trường hợp gây rối loạn hô hấp nặng nhất trong chấn thương:
A. Chấn thương lồng ngực kín
B. Chấn thương lồng ngực hở
C. Chấn thương lồng ngực có van
D. Chấn thương gãy xương sườn
E. Chấn thương cột sống
Thăm dò bằng phế dung kế để đánh giá chức năng hô hấp chỉ nên tiến hành cho bệnh nhân:
A. Viêm phổi cấp
B. Suy hô hấp cấp
C. Bệnh phổi mãn tính
D. Tràn dịch màng phổi
E. Viêm phù nề, xuất tiết phế quản
Giảm cả hiệu số khuếch tán và chỉ gặp trong:
A. Xẹp 1 thùy phổi
B. Xơ phổi
C. Dị vật gây tắc đường thở
D. Suy tim phải
E. Cắt bỏ một tiểu phân thùy phổi
Rối loạn hô hấp do thiếu phương tiện vận chuyển xảy ra nhất khi:
A. Giảm thể tích hồng cầu
B. Giảm số lượng hồng cầu
C. Giảm sắt trong huyết thanh
D. Giảm nồng độ Hb trung bình trong hồng cầu
E. Hiamr hematocrit
Tím tái (xanh tím) xuất hiện thường xuyên nhất khi:
A. ứ trệ tuần hoàn
B. bệnh đa hồng cầu
C. Thông liên thất, thông Đ-TM
D. Bệnh phổi mạn tính
E. Các trường hợp gây kém đào thải CO2
Rối loạn không khí khi:
A. Không khí tù hãm, nơi chật hẹp đông người
B. Viêm phù nề, co thắt, hẹp, tắc khí PQ
C. Thông liên thất, thông Đ_TM
D. Gãy xương sườn, gù, vẹo cột sống
E. Ở độ cao trên 4000m
Tăng thông khí khi:
A. lao động
B. giai đoạn sốt tăng
C. Ức chế trung tâm hô hấp
D. Leo núi, luyện tập
E. Nhiễm toan
Kiểm soát hen dài hạn bằng cách nào?
A. dùng thuốc SABA dạng hít
B. dùng LAMA
C. dùng thuốc ức chế leucotrien
D. dùng corticoid dạng hít và LABA
E. dùng cromolyn Na dạng hít và SABA
Biểu hiện xanh tím có thể xuất hiện trong:
(1) suy tim
(2) Ngộ độc HbCO
(3) Thiếu máu đơn thuần
(1)
(2)
(1), (2)
(2), (3)
Trong hen dị ứng:
(1) Hóa chất gây co cơ trơn phế quản mạnh nhất là Histamin
(2) Bản chất của S-RSA là leucotrien C4,D4
(3) Men lipooxygenase không liên quan đến tạo leucotrien
(1)
(2)
(1),(2)
(2),(3)
Các yếu tố gây hen đặc trưng:
(1) Viêm đường hô hấp, đặc biệt do virus
(2) Tăng hoạt các receptor bêta - 2- adrenergic tại cơ trơn phế quản nhỏ
(3) ức chế phó giao cảm.
(1)
(2)
(1),(2)
(2),(3)
Hen dị ứng:
(1) Do kết hợp giữa dị nguyên với IgE đặc hiệu trên bề mặt các tế bào Mast và bạch cầu ái kiềm
(2) Giải phóng các chất có sẵn bên trong các hạt như leucotrien
(3) Tổng hợp các chất mới từ màng tế bào như histamin
(1)
(2)
(1),(2),(3)
(3)
Bệnh lý trực tiếp gây rối loạn hoạt động thần kinh - cơ hô hấp:
dị vật đường thở
chấn thương các đốt sống cổ
hen phế quản
ung thư phổi
viêm phế quản mạn
Tăng áp lực thủy tĩnh là cơ chế chính gây phù phổi trong:
biến chứng phù phổi ( hiếm gặp) khi chích hút nước màng phổi
suy tim toàn bộ
suy tim phải
truyền dịch nhiều và nhanh
Cơ chế chính gây phù phổi trong viêm phổi nặng:
tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi
tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
giảm áp lực keo huyết tương
Cơ chế chính đồng thời là cơ chế khởi phát gây phù phổi trong suy tim trái:
tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi
tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
giảm áp lực keo máu
Cơ chế chính gây tăng loại dịch thấm trong dịch màng phổi khi bị xơ hóa gan:
tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mạch phổi
tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
giảm áp lực keo máu
Cơ chế chính gây tăng loại dịch tiết trong dịch màng phổi là:
tăng áp lực thủy tĩnh tại mao mahcj phổi
tăng tính thấm thành mạch tại mao mạch phổi
tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào
giảm áp lực keo máu
Hen phế quản dị ứng được xếp vào loại:
quá mẫn type I
quá mẫn type II
quá mẫn type III
quá mẫn type IV
Câu 34: Yêu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phê quản là:
A. Phù niêm mạc phế quản.
B. Tăng tiết chất nhầy vào lòng phế quản.
C. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ.
D. Phì đại cơ trơn phế quản.
E. Chướng khí phế nang.
Câu 35: Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha sớm trong cơn hen phế
quản dị ứng là:
A. Histamin.
B. Heparin.
C. Leucotrien C4, D4.
D. Prostaglandin.
E. Thromboxan.
Hoá chất trung gian mạnh nhất gây ra pha muộn trong cơn hen phế
quản dị ứng là:
A. Histamin.
B. Heparin.
C. Leucotrien C4, D4.
D. Prostaglandin.
E. Thromboxan.
Thuốc không có tác dụng trực tiếp điều trị pha sớm của cơn hen phế
quản dị ứng là:
A. Thuốc kháng histamin.
B. Thuốc ổn định màng tế bảo Mast.
C. Salbutamol.
D. Thuốc kích thích receptor bêta 2- adrenergic tại phế quản.
E. Glucocorticoid
Câu 38: Các yếu tố tham gia gây hen phế quản đặc ứng sau đây đúng, trừ:
A. Nhiễm trùng đường hô hấp, đặc biệt do viut.
cảm.
cảm.
B. Các receptor bêta 2- adrenergic tại phế quản tăng số lượng hoặc tăng nhạy
C. Ức chế giao cảm
D. Các receptor tiếp nhận các kích thích kiểu kích ứng tại phổi tăng nhạy
E. Cường phó giao cảm.
Bệnh lý không có triệu chứng xanh tím:
A. Bệnh đa hồng cầu.
B. Thiếu máu đơn thuần.
C. Hb bị chuyển thành MetHb.
D. Hb bị chuyển thành SulfHb.
E. Rối loạn tuần hoàn.
Bệnh lý ngộ độc không có triệu chứng xanh tím:
A. Hb bị chuyển thành MetIIb
B. Hb bị chuyển thành SulfHb.
C. Hb bị chuyển thành HbCO.
D. Ngộ độc chất gây oxyt hoá Hb
Các thuốc nhóm SABA ( short acting beta-2 agonist ) điều trị hen phế quản gồm :
A. Albuterol ( ventolin ).
B. Terbutaline ( bricanyl ).
C. Theophylline.
D. Ipratropium ( atrovent ).
E. Fenoterol ( berotec ).
Các thuốc chống viêm hay dùng điều trị hen phế quản bao gồm :
A. Glucocorticoid.
B. Mineralocorticoid.
C. NSAIDs.
D. Cromolyn và nedocromil.
E. Nhóm methylxanthine.
Các thuốc có tác dụng giãn phế quản bao gồm:
A. Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta1-adrenergic.
B. Thuốc kích thích chọn lọc receptor beta2-adrenergic.
C. Theophylline.
D. Cromolyn và nedocromil.
E. Thuốc ức chế phó giao cảm.
Các thuốc nhóm ICS ( ICS = inhaled corticosteroid ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A. Terbutaline ( bricanyl ).
B. Beclomethasone ( becotid ).
C. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).
D. Fluticasone ( flixotid ).
E. Salmeterol + fluticasone ( seretid ).
Theophylline thải trừ chậm điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A. Theodur.
B. Terbutaline.
C. Theolair.
D. Ipratropium.
E. Beclomethasone.
Thuốc kích thích receptor 2-adrenergic tác dụng dài ( LABA = long acting beta-2 agonist ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A. Salmeterol ( serevent ).
B. Terbutaline ( bricanyl ).
C. Beclomethasone ( becotid ).
D. Formoterol ( foradil, oxis ).
E. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).
Thuốc kháng leucotriene ( LTI = leucotriene inhibitors drugs ) điều trị dự phòng hen phế quản gồm :
A. Montelukast ( singulair ).
B. Formoterol ( foradil, oxis ).
C. Budesonide ( pulmicort, puluncort ).
D. Zafirlukast ( accolate ).
E. Zileuton ( zyflo, zyflo CR ).
Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích 2-adrenergic :
A. Giãn cơ trơn khí - phế quản ( tác dụng nhanh và mạnh ).
B. Ức chế tổng hợp và giải phóng các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế quản ( leucotriene, histamine...).
C. Tăng cường chuyển hóa các chất TGHH làm co thắt cơ trơn khí - phế quản ( leucotriene, histamine...).
D. Giảm biệt hóa các dưỡng bào.
E. Làm tăng chức phận của các niêm mao.
Tác dụng dược lý của các thuốc kích thích 2-adrenergic :
A. Làm tăng tính thấm mao mạch phổi.
B. Làm giảm tính thấm mao mạch phổi.
C. Ức chế phospholipase A2 ( là enzyme có vai trò quan trọng trong viêm ).
D. Làm giảm các globulin miễn dịch ( Ig ) trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen
E. Làm tăng các globulin miễn dịch trong các tế bào lympho ở bệnh nhân hen
Chống chỉ định của các thuốc kích thích 2-adrenergic :
A. Tăng nhãn áp.
B. Loạn nhịp nhanh.
C. Trẻ em < 5 tuổi.
D. Trẻ em < 15 tuổi.
E. Phụ nữ có nguy cơ xảy thai.
Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích 2-adrenergic trong các bệnh :
A. Bệnh tim mạch : suy mạch vành, tăng huyết áp…
B. U xơ tuyến tiền liệt.
C. Thiểu năng tuần hoàn não
D. Co giật, đái tháo đường hay cường giáp…
E. Đáp ứng bất thường với thuốc cường giao cảm nhóm amin ( nguy cơ gây dị ứng chéo ).
Thận trọng khi sử dụng các thuốc kích thích 2-adrenergic trong các bệnh :
A. Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
B. Cơn hen nặng.
C. Đang điều trị bằng IMAO.
D. Đang điều trị bằng thuốc chống đông máu loại kháng vitamin K.
E. Phụ nữ lứa tuổi tiền mãn kinh.
Các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine bao gồm :
A. Lobeline.
B. Theophylline.
C. Caffeine.
D. Ephedrine.
E. Theobromine.
Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ hô hấp :
A. Làm giãn cơ trơn khí - phế quản.
B. Tăng tần số hô hấp.
C. Giảm tần sô hô hấp.
D. Tăng biên độ hô hấp.
E. Giảm biên độ hô hấp
Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ tim mạch :
A. Làm tăng biên độ, tần số và lưu lượng tim.
B. Làm giảm biên độ, tần số và lưu lượng tim.
C. Tăng sử dụng oxy của cơ tim.
D. Giảm sử dụng oxy của cơ tim.
E. Tăng lưu lượng mạch vành.
Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine trên hệ thần kinh trung ương :
A. Ức chế thần kinh trung ương, gây ngủ.
B. Kích thích thần kinh trung ương, gây mất ngủ.
C. Liều cao gây co giật.
D. Liều cao gây hôn mê.
E. Không có tác dụng trên hệ thần kinh trung ương.
Tác dụng khác của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :
A. Giãn cơ trơn đường mật và niệu quản.
B. Co thắt cơ trơn đường mật và niệu quản.
C. Lợi niệu yếu.
D. Lợi niệu mạnh.
E. Không có tác dụng đến cơ trơn.
Chống chỉ định của các thuốc giãn phế quản nhóm methylxanthine :
A. Basedow.
B. Lupus ban đỏ.
C. Quá mẫn cảm với thuốc.
D. Động kinh chưa được điều trị đặc hiệu.
E. Tăng nhãn áp.
Tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A. Giảm co thắt cơ trơn khí - phế quản.
B. Giảm tính thấm thành mạch.
C. Tăng tính thấm thành mạch.
D. Giảm tiết dịch nhày phế quản.
E. Tăng tiết dịch nhày phế quản.
Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A. Ức chế giải phóng các chất TGHH gây viêm
B. Ức chế tổng hợp các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A2 )
C. Tăng cường phân huỷ các chất TGHH gây viêm ( do ức chế enzyme phospholipase A2 )
D. Ức chế các tế bào lympho T và cytokin gây viêm ( các PG, LT )
E. Tăng cường phân huỷ các cytokin gây viêm ( các PG, LT )
Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A. Ức chế di chuyển bạch cầu tới ổ viêm.
B. Kích thích di chuyển bạch cầu tới ổ viêm.
C. Giảm tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào.
D. Tăng tập trung và hoạt hóa các tế bào bạch cầu ái toan, dưỡng bào.
E. Hoạt hóa đại thực bào.
Cơ chế tác dụng của glucocorticoid trong điều trị hen phế quản :
A. Làm giảm đáp ứng của các receptor beta2-adrenergic với thuốc.
B. Phục hồi đáp ứng của các receptor beta2-adrenergic với thuốc.
C. Hiệp đồng, làm tăng tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2-adrenergic.
D. Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc kích thích receptor beta2-adrenergic.
E. Đối kháng, làm giảm tác dụng của các thuốc ức chế phó giao cảm.
Cơ chế tác dụng giãn phế quản của các thuốc kích thích receptor beta2 adrenergic:
A. Hoạt hóa enzyme catalase, làm giảm tổng hợp ATPc
B. ức chế enzyme catalase, làm tăng tổng hợp ATPc
C. Hoạt hóa enzyme aldoase, làm giảm tổng hợp GMPc
D. ức chế enzyme aldolase, làm tăng tổng hợp GMPc
E. Hoạt hóa enzyme adenylcyclase, làm tăng tổng hợp AMPc
Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine là do ức chế enzyme nào của màng tế bào cơ trơn khí - phế quản :
A. Phosphorylase.
B. Phosphodiesterase.
C. Catalase.
D. Hydroxylase.
E. Dehydroxylase.
Cơ chế tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine liên quan đến :
A. ATP
B. ADP
C. AMP
D. GMPc
E. AMPc
Enzyme phosphodiesterase có tác dụng xúc tác cho quá trình :
A. Giáng hóa ATP.
B. Giáng hóa AMPc.
C. Giáng hóa GMPc.
D. Tổng hợp AMPc.
E. Tổng hợp GMPc.
Tác dụng của các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine tương tự như tác dụng của nhóm thuốc nào ( nhưng yếu hơn ) :
A. Thuốc ức chế phó giao cảm
B. Kích thích receptor beta1-adrenergic
C. ức chế receptor beta2-adrenergic
D. Kích thích receptor beta2-adrenergic
E. Glucocorticoid
Cần thận trọng, không nên dùng các thuốc giãn phế quản nhóm xanthine cho trẻ em dưới:
A. 1 tuổi
B. 5 tuổi
C. 10 tuổi
D. 15 tuổi
E. 18 tuổi
