wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

untitled

Total questions: 110

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
Leisure time <n>
a)
thời gian rảnh rỗi
b)
giải trí
c)
giờ nghỉ
d)
ngày lễ
2.
free time
a)
giải trí
b)
thời gian rảnh rỗi
c)
giờ nghỉ
d)
ngày lễ
3.
spare time
a)
giờ nghỉ
b)
giải trí
c)
thời gian rảnh rỗi
d)
ngày lễ
4.
knitting kit <n>
a)
lướt mạng
b)
chơi bài
c)
may vá
d)
bộ dụng cụ đan
5.
DIY (do-it-yourself) activity
a)
v. lướt mạng
b)
n. các hoạt động tự làm, thủ công
c)
v. đan lát
d)
chơi ô chữ
6.
dollhouse
a)
n. nhà búp bê
b)
n. các hoạt động tự làm, thủ công
c)
n. đồ thủ công
d)
n. rạp chiếu phim
7.
paper flower
a)
n. nhà búp bê
b)
n. hoa bằng giấy
c)
n. đồ thủ công
d)
n. rạp chiếu phim
8.
cinema
a)
n. trung tâm thương mại
b)
n. công viên
c)
n. rạp chiếu phim
d)
n. nhà búp bê
9.
park
a)
n. rạp chiếu phim
b)
n. trung tâm thương mại
c)
n. trung tâm thành phố
d)
n. công viên
10.
comedy
a)
n. nhà búp bê
b)
n.hài kịch
c)
n. phim trinh thám
d)
n. phim viễn tưởng
11.
look for
a)
v. tìm kiếm
b)
v. lướt mạng
c)
v. đan lát
d)
v. nhắn tin với bạn bè
12.
find
a)
v. lướt mạng
b)
v. tìm kiếm
c)
v. nhắn tin với bạn bè
d)
v. đan lát
13.
seek
a)
v. lướt mạng
b)
v. đan lát
c)
v. tìm kiếm
d)
v. nhắn tin với bạn bè
14.
sulf the net
a)
v. lướt mạng
b)
v. tìm kiếm
c)
v. dành thời gian cho việc gì
d)
v. đan lát
15.
do puzzle
a)
v. dành thời gian cho việc gì
b)
v. chơi các trò hack não
c)
v. đan lát
d)
v. nhắn tin với bạn bè
16.
message friends
a)
v. đan lát
b)
v. nấu ăn
c)
v. nhắn tin với bạn bè
d)
v. tìm kiếm
17.
cook
a)
v. chơi các trò hack não
b)
v. dành thời gian cho việc gì
c)
v. đan lát
d)
v. nấu ăn
18.
play sport
a)
v. chơi thể thao
b)
v. tìm kiếm
c)
v. chơi các trò hack não
d)
v. lướt mạng
19.
spend + time/ money + (on) V_ing
a)
v. đan lát
b)
v. nấu ăn
c)
v. dành thời gian cho việc gì
d)
v. tìm kiếm
20.
be + keen on + V_ing
a)
v. thích làm việc gì
b)
v. dành thời gian cho việc gì
c)
v. nấu ăn
d)
v. nhắn tin với bạn bè
21.
be + fond of + V_ing
a)
v. thích làm việc gì
b)
v. chơi các trò hack não
c)
v. đan lát
d)
v. lướt mạng
22.
be + into + V_ing
a)
v. nhắn tin với bạn bè
b)
v. lướt mạng
c)
v. thích làm việc gì
d)
v. nấu ăn
23.
be + interested in + V_ing
a)
v. dành thời gian cho việc gì
b)
v. thích làm việc gì
c)
v. cưỡi ngựa
d)
v. lướt mạng
24.
be + crazy about + + V_ing
a)
v. nhắn tin với bạn bè
b)
v. chơi các trò hack não
c)
v. dành thời gian cho việc gì
d)
v. thích làm việc gì
25.
be able to V_o
a)
v. cưỡi ngựa
b)
v. lướt mạng
c)
v. có thể làm được việc gì
d)
v. cưỡi ngựa
26.
Like/fancy/love/enjoy + V_ing
a)
v. thích làm việc gì
b)
v. có thể làm được việc gì
c)
v. dành thời gian cho việc gì
d)
v. lướt mạng
27.
dislike/ hate/detest + V_ing
a)
v. lướt mạng
b)
v. có thể làm được việc gì
c)
v. Ghét/ không thích làm việc gì
d)
v. dành thời gian cho việc gì
28.
do origami
a)
v. gấp giấy kiểu Nhật
b)
v. cưỡi ngựa
c)
v. may vá
d)
v. đan lát
29.
play badminton
a)
v. may vá
b)
v. chơi cầu lông
c)
v. cưỡi ngựa
d)
v. đan lát
30.
snowboarding
a)
v. cưỡi ngựa
b)
v. nấu ăn
c)
v. may vá
d)
v. trượt tuyết
31.
benefit
a)
n. lợi ích
b)
n. thử thách
c)
n. ưu điểm
d)
n. thành công
32.
ride bike
a)
v. nấu ăn
b)
v. may vá
c)
v. đạp xe đạp
d)
v. cưỡi ngựa
33.
cycle
a)
v. may vá
b)
v. đạp xe đạp
c)
v. cưỡi ngựa
d)
v. nấu ăn
34.
make dress
a)
v. nấu ăn
b)
v. may váy
c)
v. đạp xe đạp
d)
v. trượt tuyết
35.
countryside
a)
n. vùng quê/ vùng nông thôn
b)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
c)
n. vùng thành thị
d)
n. thành phố
36.
rural area
a)
n. thành phố
b)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
c)
n. vùng quê/ vùng nông thôn
d)
n. vùng thành thị
37.
city
a)
n. thành phố
b)
n. vùng quê/ vùng nông thôn
c)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
d)
n. thị trấn
38.
urban area
a)
n. thị trấn
b)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
c)
n. vùng quê/ vùng nông thôn
d)
n. vùng thành thị
39.
farmer
a)
n. y tá
b)
n. nông dân
c)
n. bác sĩ
d)
n. kỹ sư
40.
paddy field
a)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
b)
n. vùng quê/ vùng nông thôn
c)
n. thị trấn
d)
n. thành phố
41.
harvester
a)
n. máy hút bụi
b)
n. máy gặt <lúa>
c)
n. máy lọc
d)
n. máy sấy
42.
harvest
a)
v. dỡ xuống
b)
v. trồng trọt
c)
v. thu hoạch
d)
v. phơi khô/ sấy khô
43.
truck
a)
n. phà
b)
n. xe tải
c)
n. tàu
d)
n. máy bay
44.
tan / suntan
a)
n. biển
b)
n. da trắng
c)
n. mưa
d)
n. làn da rám nắng / da nâu
45.
enjoyable
a)
adj. thú vị
b)
adj. hiếu khách
c)
adj. truyền thống
d)
adj. hiện đại
46.
holiday
a)
n. ngày nghỉ/ ngày lễ
b)
n. cuối tuần
c)
n. ngày trong tuần
d)
n. ngày đi chùa
47.
stay
a)
v. phơi khô/ sấy khô
b)
v. sống ở nơi nào đó 1 thời gian
c)
v. dỡ xuống
d)
v. tắm nắng
48.
village
a)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
b)
n. vùng thành thị
c)
n. làng/ ngôi làng
d)
n. thị trấn
49.
villager
a)
n. thị trấn
b)
n. người dân làng
c)
n. đồng lúa/ ruộng lúa
d)
n. vùng thành thị
50.
load the rice into a truck
a)
v. thả diều
b)
v. dỡ xuống
c)
v. phơi khô/ sấy khô
d)
v. cho lúa lên xe tải
51.
unload
a)
v. phơi khô/ sấy khô
b)
v. thả diều
c)
v. dỡ xuống
d)
v. tắm nắng
52.
dry
a)
v. phơi khô/ sấy khô
b)
v. dỡ xuống
c)
v. thả diều
d)
v. tắm nắng
53.
herd
a)
v. thả diều
b)
v. chăn dắt <động vật>/ n. đàn <động vật>
c)
v. nhảy sạp
d)
v. ghen tỵ
54.
bufflalo
a)
n. con mèo
b)
n. con trâu
c)
n. gia cầm
d)
n. con ngỗng
55.
cow
a)
n. con ngỗng
b)
n. gia cầm
c)
n. con bò
d)
n. con mèo
56.
make friend
a)
v. kết bạn
b)
v. thả diều
c)
v. tắm nắng
d)
v. ghen tỵ
57.
fly kite
a)
v. thả diều
b)
v. tắm nắng
c)
v. ghen tỵ
d)
v. kết bạn
58.
traditional
a)
adj. hiếu khách
b)
adj. truyền thống
c)
adj. thú vị
d)
adj. hiện đại
59.
modern
a)
adj. thú vị
b)
adj. hiếu khách
c)
adj. hiện đại
d)
adj. truyền thống
60.
bamboo dancing
a)
v. thả diều
b)
v. tắm nắng
c)
v. chăn dắt <động vật>/ n. đàn <động vật>
d)
v. nhảy sạp
61.
dragon snake
a)
n. thị trấn
b)
n. ngôi làng
c)
n. trò chơi rồng rắn lên mây
d)
n. điệu nhảy
62.
envy
a)
v. thả diều
b)
v. ghen tỵ
c)
v. phơi khô/ sấy khô
d)
v. tắm nắng
63.
cattle
a)
n. bò nhà
b)
n. gia cầm
c)
n. con mèo
d)
n. lâu đài
64.
poultry
a)
n. gia cầm
b)
n. bò nhà
c)
n. con trâu
d)
n. con mèo
65.
orchard
a)
n. ao
b)
n. vườn trái cây
c)
n. hồ
d)
n. công viên
66.
pond
a)
n. hồ
b)
n. vườn trái cây
c)
n. ao
d)
n. công viên
67.
lake
a)
n. vườn trái cây
b)
n. công viên
c)
n. hồ
d)
n. ao
68.
vast
a)
adj. đã qua đào tạo tốt
b)
adj. đẹp như tranh vẽ
c)
adj. rộng lớn, mênh mông
d)
adj. chán nản
69.
hospitable
a)
adj. đã qua đào tạo tốt
b)
adj. hiếu khách
c)
adj. đẹp như tranh vẽ
d)
adj. được bao quanh, xung quanh
70.
well-trained
a)
adj. được bao quanh, xung quanh
b)
adj. đẹp như tranh vẽ
c)
adj. đã qua đào tạo tốt
d)
adj. chán nản
71.
surrounded
a)
adj. được bao quanh, xung quanh
b)
adj. thú vị
c)
adj. đã qua đào tạo tốt
d)
adj. đẹp như tranh vẽ
72.
picturesque
a)
adj. thú vị
b)
adj. đã qua đào tạo tốt
c)
adj. đẹp như tranh vẽ
d)
adj. chán nản
73.
scenery
a)
n. phong cảnh
b)
n. ao
c)
n. vườn trái cây
d)
n. hồ
74.
ferry
a)
n. phà
b)
n. ô tô
c)
n. bà tiên
d)
n. xe tải
75.
cultivate
a)
v. phơi khô/ sấy khô
b)
v. ghen tỵ
c)
v. canh tác/trồng trọt
d)
v. kết bạn
76.
ancient
a)
adj. cổ kính/ lâu đời
b)
adj. đẹp như tranh vẽ
c)
adj. hiếu khách
d)
adj. hiện đại
77.
speciality
a)
n. vườn trái cây
b)
n. đặc sản
c)
n. gia cầm
d)
hồ
78.
pagoda
a)
n. chùa/ ngôi chùa
b)
n. vườn trái cây
c)
n. công viên
d)
n. thị trấn
79.
grow
a)
v. thả diều
b)
v. ghen tỵ
c)
v. trồng trọt
d)
v. phơi khô/ sấy khô
80.
friendly
a)
adj. thú vị
b)
adj. đẹp như tranh vẽ
c)
adj. hiếu khách
d)
adj. thân thiện
81.

We've ______ the business by opening two more stores.

a)

expanded

b)

narrowed

c)

enriched

82.

Now more people go back to live in rural areas. This is known as______.

a)

urbanization

b)

overpopulation

c)

counter-urbanisation

83.

The population has______ from 1.2 million to 1.8 million.

a)

decreased

b)

fallen

c)

increased

84.

The word "resident" refers to which of the following?

a)

A high-rise building

b)

A person living in a particular area

c)

A type of infrastructure

d)

An investment

85.

Which of the following refers to "cơ sở hạ tầng"?

a)

Infrastructure

b)

Facility

c)

Authority

d)

Shortage

86.

What is the meaning of "affordable" in Vietnamese?

a)

Giá cả phải chăng

b)

Thất nghiệp

c)

Đông đúc

d)

Thuộc địa

87.

Which word is a synonym for "packed with"?

a)

Crowded

b)

Affordable

c)

Expand

d)

Rush hour

88.

"Expand" means:

a)

To decrease

b)

To reduce

c)

To shorten

d)

To make bigger

89.

What is a "facility"?

a)

A convenient service or amenity

b)

A government authority

c)

A crowded place

d)

A farmland

90.

The opposite of "public transport" is:

a)

Private transport

b)

Crowded

c)

Authority

d)

Affordable

91.

"Focus on" means:

a)

To concentrate on something

b)

To organize an exhibition

c)

To prevent something

d)

To move to another place

92.

"Concern" means:

a)

Worry

b)

Statistics

c)

Strategy

d)

Expansion

93.

What is a synonym for "dweller"?

a)

Statistic

b)

Coastal

c)

Resident

d)

Expansion

94.
He has been selling motobikes ….. .
a)
ten years ago
b)
since ten years
c)
for ten years ago
d)
for ten years
95.
I ….. to New York three times this year.
a)
have been
b)
was
c)
were
d)
had been
96.
Since ….., I have heard nothing from him.
a)
he had left
b)
he left
c)
he has left
d)
he was left
97.

Choose the word whose underlined part is pronounced differently from the rest

a)

rise

b)

life

c)

crime

d)

switch

98.
 The apartment is big. The rent is high.
a)
The bigger the apartment is, the higher the rent is.
b)
The biger the apartment is, the higher the rent is.
c)
The bigger is the apartment, the higher is the rent.
d)
The bigger the apartment is, the higher the rent.
99.
We set off soon. We will arrive soon.
a)
The sooner we set, the sooner will  we  arrive.
b)
The sooner we set off, the sooner we will arrive.
c)
The sooner we set off, the sooner we arrive.
d)
The sooner we set off, the sooner we would arrive.
100.
The joke is gooThe laughter is loud.
a)
The best the joke is, the louder the laughter is.
b)
The better the joke is, the louder the laughter.
c)
The better the joke, the louder the laughter is.
d)
The better the joke is, the louder laughter is.
101.
She gets fat. She feels tired.
a)
The fater she gets, the more tired she feels.
b)
The fatter she gets, the more tired she feels.
c)
The fatter she gets, the tireder she feels.
d)
The fater she gets, the tireder she feels.
102.
As he gets older, he wants to travel less.
a)
The older he gets, the less he wants to travel.
b)
The older he get, the less he want to travel.
c)
The more old he gets, the less he wants to travel.
d)
The more old he gets, the little he wants to travel.
103.

The children are excited with the difficult games.

a)

The more difficult the games, the more excited the children are.

b)

The more difficult the games are, the more excited the children are.

c)

The more difficult the games are, the more excited are.

d)

The more difficult the game is, the more excited the children are.

104.

This subject gets (a)   (hard) all the time.

105.

I'm just getting (a)   (confused).

106.

The textbook just gets (a)   (complicated).

107.

9. The curriculum at the public school is as good .............. of any private school.

a)

or better than

b)

as or better than that

c)

as or better that

d)

as and better than those

108.

13. Of all the candidates, Peter is probably .........

a)

the less qualified

b)

qualified less

c)

a lot more qualified

d)

the least qualified

109.

14. Of the two students, Sarah is ............. one.

a)

the most intelligent

b)

the more intelligent

c)

much more intelligent

d)

the intelligent more

110.

11. Because he was afraid, he walked............

a)

fast and fast

b)

faster and faster

c)

more and more fast

d)

fast and faster