wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Mạng máy tính

Total questions: 78

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là giới hạn quy mô của một mạng diện rộng?

a)

100 km

b)

1,000 km

c)

10,000 km

d)

Toàn cầu

2.

Mạng LAN (Local Area Network) khác mạng WAN (Wide Area Network) ở chỗ:

a)

kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN nhỏ hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN nhanh hơn trên mạng WAN.

b)

kích thước (tính theo bán kính của mạng) mạng LAN lớn hơn mạng WAN. Tốc độ truyền thông tin trên mạng LAN không nhanh hơn trên mạng WAN.

c)

Mạng LAN do doanh nghiệp sở hữu, nhưng mạng WAN có thể không.

d)

Mạng LAN và WAN đều phải do một doanh nghiệp sở hữu.

3.

Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng:

a)

Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ

b)

Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống

c)

Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh

d)

Người dùng phân bố trong địa bàn rộng

4.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích:

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích, …); Quản lý tập trung.

b)

Quản lý tập trung; tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn.

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn; chia sẻ tài nguyên.

d)

Chia sẻ tài nguyên; quản lý tập trung; tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi để làm các đề án lớn.

5.

Hệ thống mạng máy tính trong phạm vi một văn phòng gọi là:

a)

LAN (Local Area Network)

b)

WAN (Wide Area Network)

c)

MAN (Metrol Area Network)

d)

Internet

6.

Chọn câu trả lời đúng về đường kính của mạng thành phố (MAN - Metrol Area Network)

a)

1 km

b)

10 km

c)

100 km

d)

1000 km

7.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc vật lý

4 lines
8.

Chọn câu trả lời đúng về đường kính của mạng thành phố (MAN - Metrol Area Network)?

a)

1 km

b)

10 km

c)

100 km

d)

1000 km

9.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc vật lý của mạng?

a)

Giao thức mạng (Protocol).

b)

Phương tiện truyền

c)

Cấu hình mạng (Topology)

d)

Các dịch vụ mạng.

10.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng có cấu trúc điểm- điểm?

a)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

b)

Mạng lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward).

c)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin.

d)

Mạng quảng bá.

11.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về nhược điểm của mạng có cấu trúc điểm- điểm (Point to Point)?

a)

Khả năng đụng độ thông tin (Collision) thấp.

b)

Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp. Chiếm dụng nhiều tài nguyên.

c)

Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các node.

d)

Tốc độ trao đổi thông tin thấp.

12.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về đặc trưng của mạng quảng bá?

a)

Nối từng cặp node lại với nhau theo một hình học xác định.

b)

Các node trung gian: tiếp nhận, lưu trữ tạm thời và gửi tiếp thông tin.

c)

Tất cả các node cùng truy nhập chung trên một đường truyền vật lý.

d)

Khả năng đụng độ thông tin (Collision) thấp.

13.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch kênh?

a)

Thiết lập liên kết logic, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

b)

Thiết lập liên kết vật lý, truyền dữ liệu và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

c)

Truyền dữ liệu giữa 2 thực thể.

d)

Thiết lập liên kết và giải phóng liên kết giữa 2 thực thể.

14.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về mạng chuyển mạch gói?

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic.

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý.

c)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích.

d)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đườn

15.

Gói?

a)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic.

b)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối vật lý.

c)

Gói tin lưu chuyển độc lập hướng đích.

d)

Gói tin lưu chuyển trên các kết nối logic hướng đích và trên một đường có thể có nhiều gói tin cùng lưu chuyển.

16.

Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một....

a)

Kết nối ảo.

b)

Đường ảo.

c)

Đường truyền vật lý.

d)

Đường truyền logic.

17.

Kết nối liên mạng các mạng LAN, WAN, MAN độc lập với nhau bằng các thiết bị có chức năng gì?

a)

Kiểm soát lỗi, kiểm soát luồng.

b)

Định tuyến (Routing).

c)

Điều khiển liên kết.

d)

Điều khiển lưu lượng và đồng bộ hoá.

18.

Môi trường truyền tin thông thường trong mạng máy tính là:

a)

Các loại cáp như: đồng trục, xoắn đôi, Cáp quang, cáp điện thoại, ...

b)

Sóng điện từ, ...

c)

Tất cả các loại cáp; sóng điện từ.

d)

Cáp xoắn đôi; cáp quang; sóng điện từ; cáp đồng trục.

19.

Dưới góc độ phân chia theo khoảng cách địa lý, mạng máy tính có thể chia thành những loại mạng nào?

a)

Mạng LAN, mạng MAN, mạng WAN và mạng GAN

b)

Mạng cục bộ, mạng toàn cầu, mạng Extranet

c)

Mạng cục bộ, mạng Intranet, mạng diện rộng

d)

Mạng cục bộ, mạng toàn cầu, mạng Internet

20.

Thiết bị nào sau đây có thể được chia sẽ để sử dụng chung trong mạng?

a)

Máy in

b)

Micro

c)

Loa

d)

Chuột

21.

Mạng Internet là gì?

a)

Mạng của các máy tính toàn cầu kết nối lại với nhau theo giao thức TCP/IP

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng máy tính toàn cầu

d)

Mạng của các mạng con kết nối lại với nhau

22.

Trong mạng máy tính, thuật ngữ Share có ý nghĩa gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên

b)

Nhãn hiệu của một thiết bị kết nối mạng

c)

Thực hiện lệnh in trong mạng cục bộ

d)

Một phần mềm hỗ trợ sử dụng mạng cục bộ

23.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Router

d)

CPU

24.

Trong mạng máy tính thuật ngữ WAN có nghĩa là gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng đô thị

25.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

RAM

b)

ROM

c)

Router

d)

CPU

26.

Trong mạng máy tính thuật ngữ WAN có nghĩa là gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng đô thị

27.

Trong mạng máy tính thuật ngữ MAN có nghĩa là gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng đô thị

28.

Trong mạng máy tính thuật ngữ LAN có nghĩa là gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng đô thị

29.

Trong mạng máy tính thuật ngữ GAN có nghĩa là gì?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng diện rộng

c)

Mạng toàn cầu

d)

Mạng đô thị

30.

Khi dữ liệu được đóng gói, thứ tự nào là đúng?

a)

Segment, data, frame, packet, bit.

b)

Data, segment, packet, frame, bit.

c)

Segment, packet, data, frame, bit.

d)

Data, segment, frame, packet, bit.

31.

Tầng nào trong mô hình OSI đảm bảo dữ liệu được truyền đúng tới host cần gửi?

a)

Application

b)

Presentation

c)

Transport

d)

Network

32.

Thứ tự các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ trên xuống là gì?

a)

Application, Presentation, Session, Transport, Data Link, Network, Physical

b)

Application, Presentation, Session, Network, Transport, Data Link, Physical

c)

Application, Presentation, Session, Transport, Network, Data Link, Physical

d)

Application, Presentation, Transport, Session, Data Link, Network, Physical

33.

Tầng Data Link sử dụng cái gì để tìm ra những hosts trên mạng cục bộ?

a)

Logical Network Addresses

b)

Port Numbers

c)

MAC Addresses

d)

Default Gateway

34.

Thiết bị nào sau đây hoạt động tại tầng Data link trong mô hình OSI?

a)

NIC

b)

HUB

c)

Repeater

d)

Bridge

35.

Thiết bị nào sau đây hoạt động ở tầng Physical trong mô hình OSI?

a)

NIC

b)

Switch

c)

Bridge

d)

Router

36.

Các chuẩn JPEG, TIFF, ASCII, EBCDIC do tầng nào của mô hình OSI định nghĩa?

a)

Transport

b)

Network

c)

Application

d)

Presentation

37.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application?

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho

38.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng nhất cho tầng Application?

a)

Mã hoá dữ liệu

b)

Cung cấp những dịch vụ mạng cho những ứng dụng của người dùng

c)

Sử dụng địa chỉ vật lý để cung cấp cho việc truyền dữ liệu và thông báo lỗi, kiến trúc mạng và điều khiển việc truyền

d)

Cung cấp những tín hiệu điện và những tính năng cho việc liên kết và duy trì liên kết giữa những hệ thống

39.

Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?

a)

Phân tích dữ liệu

b)

Lọc dữ liệu

c)

Nén dữ liệu

d)

Đóng gói

40.

Ứng dụng nào sau đây thuộc loại Client/Server?

a)

WWW (world wide web)

b)

WinWord

c)

Excel

d)

Photoshop

41.

Tầng Network (cụ thể trong tầng IP) chịu trách nhiệm gì?

a)

Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet

b)

Quyết định đích đến của packet

c)

Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất

d)

Chia nhỏ packet thành các frame

42.

Mã hóa và giải mã là chức năng của tầng trong mô hình OSI nào?

a)

Session

b)

Presentation

c)

Physical

d)

Data link

43.

Đơn vị dữ liệu của tầng Data Link được gọi là gì?

a)

Bit

b)

Data

c)

Packet

d)

Frame

44.

Đơn vị dữ liệu của tầng Physical được gọi là gì?

a)

Bit

b)

Data

c)

Packet

d)

Frame

45.

Đơn vị dữ liệu của tầng Network được gọi là gì?

a)

Bit

b)

Data

c)

Packet

d)

Frame

46.

Đơn vị dữ liệu của tầng Transport được gọi là gì?

a)

Bit

b)

Data

c)

Packet

d)

Frame

47.

Mức nào sử dụng địa chỉ vật lý trong gói tin?

a)

Session

b)

Presentation

c)

Physical

d)

Datalink

48.

Khung (frame) là đơn vị truyền dữ liệu ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Network

b)

Transport

c)

Physical

d)

Datalink

49.

Tầng nào trong mô hình OSI gần với môi trường truyền nhất?

a)

Transport

b)

Physical

c)

Datalink

d)

Network

50.

Tầng nào trong mô hình OSI sử dụng địa chỉ luận lý (IP) trong gói tin?

a)

Transport

b)

Physical

c)

Datalink

d)

Network

51.

Phân đoạn (Segment) là đơn vị truyền dữ liệu ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Transport

b)

Physical

c)

Datalink

d)

Net

52.

Mô hình OSI sử dụng địa chỉ luận lý (IP) trong gói tin?

a)

Transport

b)

Physical

c)

Datalink

d)

Network

53.

Phân đoạn (Segment) là đơn vị truyền dữ liệu ở tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Transport

b)

Physical

c)

Datalink

d)

Network

54.

Tầng nào sau đây chỉ được sử dụng trong mô hình TCP/IP?

a)

Application

b)

Network

c)

Transport

d)

Internet

55.

Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện?

a)

Network

b)

Transport

c)

Physical

d)

Datalink

56.

Chức năng của tầng Presentation là gì?

a)

Mã hoá dữ liệu và nén dữ liệu

b)

Cung cấp các dịch vụ mạng người dùng

c)

Đánh địa chỉ

d)

Định địa chỉ vật lý

57.

Tầng nào trong mô hình OSI chịu trách nhiệm mã hoá (encryption) dữ liệu?

a)

Application

b)

Presentation

c)

Session

d)

Transport

58.

Điều nào sau đây đúng với sơ đồ mạng Bus?

a)

Tốn nhiều cáp hơn các sơ đồ mạng khác.

b)

Chi phí lắp đặt thấp hơn các sơ đồ mạng khác.

c)

Dễ sửa chữa hơn các sơ đồ mạng khác.

d)

Số lượng máy tính trên mạng không làm ảnh hưởng tốc độ của hệ thống mạng.

59.

Điều nào sau đây đúng với sơ đồ mạng Star?

a)

Chi phí cho cáp ít hơn nhiều so với các sơ đồ mạng khác.

b)

Đường cáp hỏng tại một trạm sẽ làm ảnh hưởng đến hoạt động của toàn bộ hệ thống mạng.

c)

Khó cài đặt hơn các sơ đồ mạng khác.

d)

Dễ dàng kiểm soát và quản lý tập trung.

60.

Nếu bạn thấy một nhóm máy tính nối mạng với nhau bằng một Hub trung tâm, bạn sẽ biết mạng đó có cấu trúc kiểu nào?

a)

Ring

b)

Bus

c)

Star

d)

Mesh

61.

Trong cấu hình Bus, nếu cáp bị đứt tại một điểm thì toàn bộ mạng sẽ:

a)

Ngưng hoạt động

b)

Hoạt động bình thường

c)

Máy nào gần chỗ đứt nhất thì không hoạt động

d)

Hai máy ở hai đầu mạng không hoạt động

62.

Phương pháp truy cập đường truyền nào được sử dụng trong mạng hình Ring?

a)

CSMA/CD

b)

Token Ring

c)

Token Bus

d)

FDDI

63.

Phát biểu nào đúng cho cấu hình mạng star?

a)

Có ít cáp hơn so với cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

Dễ

64.

Phát biểu nào đúng cho cấu hình mạng star?

a)

Có ít cáp hơn so với cấu hình khác

b)

Khi cáp đứt tại một điểm nào đó làm toàn bộ mạng ngưng hoạt động.

c)

Khó tái lập cấu hình hơn so với các cấu hình khác.

d)

Dễ kiểm soát và quản lý tập trung.

65.

Nếu bạn thấy một hệ thống mạng mà các máy tính nối với nhau trên một cùng một cáp, bạn sẽ biết mạng đó có cấu trúc kiểu nào?

a)

Ring

b)

Bus

c)

Star

d)

Mesh

66.

Kiểu mạng nào được hạn chế ở cấp tòa nhà cao ốc hay một trường đại học?

a)

Mạng cục bộ

b)

Mạng đô thị

c)

Mạng diện rộng

d)

Mạng Internet

67.

Nguyên nhân nào hoàn toàn có thể gây ra lỗi kết nối trao đổi thông tin giữa hai máy trạm trong mạng dạng vòng (Ring)?

a)

Do thẻ bài bận

b)

Máy trạm bị treo

c)

Do mạng bị tắc nghẽn

d)

Do đầu nối giữa máy trạm và đường truyền chính bị lỗi

68.

Nhược điểm chính của mạng dạng vòng (Ring) là gì?

a)

Đường dây cần phải khép kín, nếu bị ngắt ở một nơi nào đó thì toàn bộ hệ thống cũng bị ngừng hoạt động.

b)

Tốc độ trao đổi thông tin chậm.

c)

Tốn nhiều dây cáp, hiệu suất đường truyền thấp.

d)

Khó có khả năng mở rộng mạng.

69.

Ưu điểm chính của mạng dạng vòng (Ring) là gì?

a)

Có thể nới rộng đường truyền chính, ít tốn kém đường truyền mạng, hiệu suất của đường truyền có thể đạt tới gần 100%.

b)

Nhiều cặp máy trạm có thể trao đổi thông tin đồng thời.

c)

Khi một trạm nào đó ngừng hoạt động thì hệ thống mạng vẫn hoạt động bình thường.

d)

Giao thức truyền dữ liệu đơn giản hơn so với mạng dạng sao.

70.

Mạng dạng vòng sẽ ở trạng thái nào nếu thẻ bài luôn ở trạng thái bận.

a)

Không hoạt động.

b)

Hoạt động tốt.

c)

Hoạt động với hiệu suất truyền thông thấp.

d)

Truyền thông thấp

71.

Mạng dạng vòng sẽ ở trạng thái nào nếu không sống sót thẻ bài trong mạng?

a)

Không hoạt động.

b)

Hoạt động tốt.

c)

Hoạt động với hiệu suất truyền thông thấp.

d)

Tắt nghẽn một phần

72.

Chức năng nào sau không là công dụng của thẻ bài trong mạng Ring?

4 lines
73.

Chức năng nào sau không là công dụng của thẻ bài trong mạng Ring?

a)

Nâng cao hiệu suất truyền thông của mạng.

b)

Điều khiển tắc nghẽn trong mạng.

c)

Cấp phát quyền truy nhập đường truyền.

d)

Cấp phát quyền nhận dữ liệu.

74.

Có bao nhiêu thẻ bài sống sót trong mỗi mạng dạng vòng (Ring)?

a)

Một

b)

Hai

c)

Ba

d)

Nhiều

75.

Ưu điểm của mạng dạng sao là gì?

a)

Nếu có một máy trạm nào đó trong mạng bị hỏng thì hệ thống mạng không hoạt động.

b)

Mạng có thể mở rộng hoặc thu hẹp tùy theo yêu cầu của người sử dụng.

c)

Khó kiểm soát, khi khắc phục sự cố.

d)

Dễ dàng kiểm soát và khắc phục sự cố.

76.

Nhược điểm của mạng dạng sao là gì?

a)

Khi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm bị hỏng thì hệ thống hoạt động bình thường.

b)

Khả năng mở rộng mạng không phụ thuộc vào khả năng xử lý truyền thông của thiết bị trung tâm.

c)

Việc cấu hình lại mạng là rất khó khăn.

d)

Khi thiết bị xử lý truyền thông trung tâm bị hỏng thì cả hệ thống ngưng hoạt động.

77.

CSMA/CD có công dụng nào sau đây?

a)

Đóng gói các gói tin.

b)

Phát hiện và xử lý lỗi truyền thông đối với các gói tin.

c)

Kiểm tra trạng thái của đường truyền và ra lệnh cho các trạm gửi thông tin lên đường truyền khi đường truyền rỗi.

d)

Kiểm tra địa chỉ MAC của các gói tin.

78.

Nhược điểm của giao thức CSMA/CD là gì?

a)

Việc thêm các trạm ảnh hưởng tới các thủ tục của giao thức.

b)

Khi số lượng kết nối trao đổi thông tin tăng thì hiệu suất truyền thông càng giảm nhanh chóng.

c)

Việc di chuyển các trạm ảnh hưởng tới các thủ tục của giao thức.

d)

Việc bớt các trạm ảnh hưởng tới các thủ tục của giao thức.