Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Học Kỳ 1

Total questions: 170

Worksheet time: 2hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

sự phát triển của thực vật và thực vật.

b)

khí quyển và sự biến đổi khí hậu.

c)

sự phát triển của loài người.

d)

chất và sự biến đổi của chất.

2.

Nội dung nào dưới đây không phải là đối tượng nghiên cứu của môn hóa học?

a)

Thành phần cấu trúc của chất.

b)

Tính chất và sự biến đổi của chất.

c)

Ứng dụng của chất.

d)

Sự lớn lên và sinh sản của tế bào.

3.

Hiện tượng hoá học khác với hiện tượng vật lý là:

a)

Chỉ biến đổi về trạng thái.

b)

Có sinh ra chất mới.

c)

Biến đổi về hình dạng.

d)

Khối lượng thay đổi.

4.

Quá trình nào sau đây xảy hiện tượng hóa học?

a)

Muối ăn hòa vào nước.

b)

Đường cháy thành than và nước.

c)

Cồn bay hơi.

d)

Nước dạng rắn sang lỏng.

5.

Nến được làm bằng parafin, khi đốt nến, xảy ra các quá trình sau: (1) Parafin nóng chảy; (2) Parafin lỏng chuyển thành hơi; (3) Hơi parafin cháy biến đổi thành khí CO2 và hơi nước. Quá trình nào có sự biến đổi hoá học?

a)

(1).

b)

(2).

c)

(3).

d)

(1), (2), (3).

6.

Để học tốt môn hoá học, theo em cần làm những gì sau đây?

a)

Chịu khó quan sát và đặt câu hỏi.

b)

Đặt giả thuyết khoa học, xây dựng thí nghiệm để chứng minh, phân tích.

c)

Vận dụng kiến thức để giải quyết một số tình huống trong thực tế.

d)

Tất cả các phương án trên.

7.

các nội dung sau: (1)Thành phần, cấu trúc của chất. (2)sự phát triển của loài người. (3)khí quyển và sự biến đổi khí hậu. (4)Sự này mầm của hạt. Đối tượng nghiên cứu của hóa học là

a)

(2)

b)

(3)

c)

(1)

d)

(4)

8.

Số phương pháp học tập nhằm phát triển năng lực hóa học trong số các phương pháp sau: (1)Phương pháp tìm hiểu lí thuyết; (2)Phương pháp học tập thông qua thực hành thí nghiệm; (3)Phương pháp luyện tập, ôn tập; (4)Phương pháp học tập trải nghiệm.

a)

1

b)

2

c)

3.

d)

4.

9.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron

10.

Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là

a)

electron và neutron.

b)

proton và neutron.

c)

neutron và electron.

d)

electron, proton và neutron.

11.

Nguyên tử chứa những hạt mang điện là

a)

proton và α.

b)

proton và neutron.

c)

proton và electron.

d)

electron và neutron.

12.

Trong nguyên tử, loại hạt có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại là

a)

proton.

b)

neutron.

c)

electron.

d)

neutron và electron.

13.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

14.

Phát biểu nào sai khi nói về neutron?

a)

Tồn tại trong hạt nhân nguyên tử.

b)

Có khối lượng bằng khối lượng proton.

c)

Có khối lượng lớn hơn khối lượng electron.

d)

Không mang điện.

15.

Đặc điểm của electron là

a)

mang điện tích dương và có khối lượng.

b)

mang điện tích âm và có khối lượng.

c)

không mang điện và có khối lượng.

d)

mang điện tích âm và không có khối lượng.

16.

Trường hợp nào sau đây có sự tương ứng giữa hạt cơ bản với khối lượng và điện tích của chúng?

a)

Proton, m 0,00055 amu, q = +1.

b)

Neutron, m 1 amu, q = 0.

c)

Electron, m 1 amu, q = -1.

d)

Proton, m 1 amu, q = -1.

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Nguyên tử được cấu thành từ các hạt cơ bản là proton, neutron và electron.

b)

Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử.

c)

Hạt nhân nguyên tử cấu thành từ các hạt proton và neutron.

d)

Vỏ nguyên tử cấu thành từ các hạt electron.

18.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Tất cả các hạt nhân nguyên tử đều chứa proton và neutron.

b)

Nguyên tử có kích thước vô cùng nhỏ và trung hòa về điện.

c)

Lớp vỏ nguyên tử chứa electron mang điện tích âm.

d)

Khối lượng nguyên tử hầu hết tập trung ở hạt nhân.

19.

Nguyên tử R có điện tích lớp vỏ nguyên tử là -41,6.10-19 C. Điều khẳng định nào sau đây là không chính xác?

a)

Lớp vỏ nguyên tử R có 26 electron.

b)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 proton.

c)

Hạt nhân nguyên tử R có 26 neutron.

d)

Nguyên tử R trung hòa về điện.

20.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số khối.

b)

số neutron.

c)

số proton.

d)

số neutron và số proton.

21.

Số hiệu nguyên tử cho biết thông tin nào sau đây?

a)

Số proton.

b)

Số neutron.

c)

Số khối.

d)

Nguyên tử khối.

22.

Số hiệu nguyên tử cho biết

a)

số proton trong hạt nhân nguyên tử.

b)

điện tích hạt nhân nguyên tử.

c)

số electron trong nguyên tử.

d)

Cả A, B, D đều đúng.

23.

Số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử (kí hiệu là Z) của một nguyên tố gọi là

a)

số khối.

b)

nguyên tử khối.

c)

số hiệu nguyên tử.

d)

số neutron.

24.

Kí hiệu chung của mọi nguyên tử là , trong đó A, Z và X lần lượt là

a)

số khối, kí hiệu nguyên tố, số hiệu nguyên tử.

b)

số khối, số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố.

c)

số hiệu nguyên tử, kí hiệu nguyên tố, số khối.

d)

số hiệu nguyên tử, số khối, kí hiệu nguyên tố.

25.

Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng

a)

Số proton và điện tích hạt nhân.

b)

Số proton và số electron.

c)

Số khối A và số neutron.

d)

Số khối A và điện tích hạt nhân.

26.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium

27

AL

13

lần lượt là

a)

13 và 14.

b)

13 và 15.

c)

12 và 14.

d)

13 và 13.

27.

Nguyên tử T có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu nguyên tử của T là

a)

12

T

11

b)

23

T

11

c)

23

T

12

d)

11

T

12

28.

Nguyên tử M có 20 neutron trong hạt nhân và số khối bằng 39. Kí hiệu nguyên tử của M là

a)

20

M

19

b)

39

M

20

c)

39

M

19

d)

19

M

29.

Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có

a)

cùng số proton nhưng khác nhau về số neutron.

b)

cùng số neutron nhưng khác nhau về số proton.

c)

cùng tổng số proton và neutron nhưng khác nhau về số electron.

d)

cùng số electron nhưng khác nhau về tổng số proton và neutron.

30.

Đồng vị có cùng số khối với là

a)
b)
c)
d)
31.

Trong những hợp chất sau đây, cặp chất nào không phải đồng vị ?

a)

và

b)
c)

và

d)

và .

32.

Từ hai đồng vị hydrogen ( và ) và đồng vị , số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Từ hai đồng vị hydrogen ( và ) và hai đồng vị chlorine ( và ), số loại phân tử HCl có thể được tạo thành là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

34.

Thông tin nào sau đây không đúng về ?

a)

Số đơn vị điện tích hạt nhân là 82.

b)

Số proton và neutron là 82.

c)

Số neutron là 124.

d)

Số khối là 206.

35.

Cho các phát biểu sau, phát biểu nào đúng về đồng vị?

a)

Những phân tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

b)

Những ion có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt electron là đồng vị của nhau.

c)

Những chất có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

d)

Những nguyên tử có cùng số hạt proton nhưng khác nhau về số hạt neutron là đồng vị của nhau.

36.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: và , nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Cả hai là đồng vị của nguyên tố uranium.

b)

Mỗi nguyên tử đều có 92 neutron.

c)

Hai nguyên tử có cùng số electron.

d)

Hai nguyên tử có số khối khác nhau.

37.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: và . Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)
c)
d)
38.

Cho các kí hiệu nguyên tử sau: và . Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

X và Y là 2 nguyên tử đồng vị.

b)

X và Y đều có 19 neutron

c)

X và Y có cùng số electron.

d)

X và Y có số khối khác nhau.

39.

Oxygen có ba đồng vị (, và ), carbon có hai đồng vị ( và ). Số loại phân tử CO2 có thể được tạo thành là

a)

6.

b)

9.

c)

12.

d)

18.

40.

Oxygen có ba đồng vi (, và ), hydrogen có ba đồng vị (, và ). Số loại phân tử H2O có thể được tạo thành là

a)

6.

b)

12.

c)

18.

d)

24.

41.

Orbital s có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

42.

Orbital p có dạng

a)

hình tròn.

b)

hình số 8 nổi.

c)

hình cầu.

d)

hình bầu dục.

43.

Phân lớp 3d có số electron tối đa là

a)

6.

b)

18.

c)

14.

d)

10.

44.

Phân lớp nào sau đây bán bão hòa?

a)

4s2.

b)

4p6.

c)

4d5.

d)

4f4.

45.

Lớp L có số phân lớp electron bằng

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4

46.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3.

b)

4.

c)

9.

d)

18.

47.

Lớp electron thứ 3 (lớp M) có bao nhiêu phân lớp?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

48.

Lớp electron nào có số electron tối đa là 18?

a)

K.

b)

N.

c)

M.

d)

L.

49.

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân?

a)

Lớp N.

b)

Lớp L.

c)

Lớp M.

d)

Lớp K.

50.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu.

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi.

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất.

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Lớp M có 9 phân lớp.

b)

Lớp L có 4 orbital.

c)

Phân lớp p có 3 orbital.

d)

Năng lượng electron trên lớp K là thấp nhất.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Lớp K là lớp xa hạt nhân nhất.

b)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

c)

Các electron trên cùng một phân lớp có mức năng lượng bằng nhau.

d)

Lớp N có 4 orbital.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Những electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

b)

Những electron ở gần hạt nhân có mức năng lượng cao nhất.

c)

Electron ở orbital 3p có mức năng lượng thấp hơn electron ở orbital 3s.

d)

Các electron trong cùng một lớp có mức năng lượng bằng nhau.

54.

Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p64s1. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

20.

b)

19.

c)

39.

d)

18.

55.

Cấu hình electron của nguyên tử canxi (Z = 20) là

a)

1s22s22p63s23p64s14p1.

b)

1s22s22p63s23p64s2.

c)

1s22s22p63s23p63d2.

d)

1s22s22p63s23p63d14s1.

56.

Cấu hình electron đầy đủ của nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng 3s23p4 là

a)

1s22s22p63s23p4.

b)

1s22s23s23p4.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p53s23p4.

57.

Nguyên tử nào trong hình vẽ dưới đây có số electron lớp ngoài cùng là 5?

a)

1 và 2.

b)

1 và 3.

c)

3 và 4.

d)

1 và 4.

58.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố kim loại?

a)

1s22s22p63s23p6.

b)

1s22s22p63s23p5.

c)

1s22s22p63s23p3.

d)

1s22s22p63s23p1.

59.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố khí hiếm?

a)

1s22s22p63s23p1.

b)

1s22s22p63s23p3.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

60.

Cấu hình electron nào sau đây thuộc về nguyên tố phi kim?

a)

1s22s22p63s2.

b)

1s22s22p63s23p1.

c)

1s22s22p63s23p6.

d)

1s22s22p63s23p4.

61.

Hợp kim cobalt được sử dụng rộng rãi trong các động cơ máy bay vì độ bền nhiệt độ cao là một yếu tố quan trọng. Nguyên tử cobalt có cấy hình electron ngoài cùng là 3d74s2. Số hiệu nguyên tử của cobalt là

a)

24

b)

25

c)

27

d)

29

62.

Trong nguyên tử 17Cl, số e ở phân mức năng lượng cao nhất là

a)

5

b)

5

c)

9

d)

11

63.

Các electron của nguyên tử X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6 electron. Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử của nguyên tố X là

a)

6

b)

8

c)

14

d)

16

64.

Nguyên tử Y có 3 electron ở phân lớp 3p, Y có số hiệu nguyên tử Z là

a)

17

b)

13

c)

15

d)

16

65.

Một nguyên tử X có tổng số electron ở phân lớp p là 11. X thuộc loại nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)
d)

f

66.

Cấu hình electron của nguyên tử X có dạng 1s22s22p63s23p3. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

X ở ô số 15 trong bảng tuần hoàn.

b)

X là một phi kim.

c)

Nguyên tử của nguyên tố X có 9 electron p.

d)

Nguyên tử nguyên tố X có 3 phân lớp electron.

67.

Hình vẽ nào sau đây vi phạm nguyên lý Pauli khi điền electron vào AO?

a)

(1)

b)

(2)

c)

(1) và (2)

d)

(3) và (4)

68.

Sự phân bố electron theo ô orbital nào dưới đây là đúng?

a)
b)
c)
d)
69.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở chu kì 6 có số lớp electron là

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

70.

Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố ở nhóm IIIA có số electron lớp ngoài cùng là

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

71.

Số chu kì nhỏ và chu kì lớn trong bảng tuần hoàn lần lượt là

a)

2 và 5

b)

3 và 4

c)

4 và 3

d)

5 và 2

72.

Trong bảng tuần hoàn, số lượng nguyên tố trong chu kì 3 và 4 lần lượt là:

a)

8 và 8

b)

18 và 32

c)

8 và 18

d)

18 và 18

73.

Số electron hóa trị trong nguyên tử clo (Z = 17) là

a)

5

b)

7

c)

3

d)

1

74.

Cho nguyên tử của các nguyên tố X; Y; Z; T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

T

d)

Z

75.

Cho nguyên tử của các nguyên tố X; Y; Z; T: Nguyên tố nào có 1 electron hóa trị?

a)

X

b)

Y

c)

T

d)

Z

76.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự ô nguyên tố bằng

a)

số hiệu nguyên tử

b)

số khối

c)

số nơtron

d)

số electron hóa trị

77.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, số thứ tự của chu kỳ bằng

a)

số electron hoá trị

b)

số lớp electron

c)

số electron lớp ngoài cùng

d)

số hiệu nguyên tử

78.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm A có cùng

a)

số electron ngoài cùng

b)

số hiệu nguyên tử

c)

số lớp electron

d)

số khối

79.

Trong bảng hệ thống tuần hoàn, các nguyên tố trong một nhóm có cùng

a)

số electron

b)

số electron hóa trị

c)

số lớp electronlelectrontron

d)

số electron ở lớp ngoài cùng

80.

Những nguyên tố được xếp riêng bên dưới bảng tuần hoàn thuộc khối nguyên tố nào?

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

81.

Cho cấu hình electron của các nguyên tố như sau: X1: 1s22s22p63s1; X2: 1s22s22p63s23p5; X3: 1s22s22p63s23p64s2; X4: 1s22s22p63s23p63d64s2. Số nguyên tố khối p là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

82.

Cấu hình electron của nguyên tử oxygen là 1s22s22p4. Vị trí của oxygen trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 6, chu kì 2, nhóm VIA

b)

ô số 6, chu kì 3, nhóm VIB

c)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

d)

ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB

83.

Cấu hình electron của nguyên tử sắt là 1s22s22p63s23p63d64s2. Vị trí của sắt trong bảng tuần hoàn là

a)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIB

b)

ô số 26, chu kì 3, nhóm VIIIA

c)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIA

d)

ô số 26, chu kì 4, nhóm VIIIB

84.

Nguyên tố hoá học canxi (Ca) có số hiệu nguyên tử là 20, chu kỳ 4, nhóm IIA. Điều khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

Hạt nhân của canxi có 20 proton.

d)
85.

Khẳng định nào sau đây về Ca là sai?

a)

A. Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố đó là 20.

b)

B. Vỏ của nguyên tử có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.

c)

C. Hạt nhân của canxi có 20 proton.

d)

D. Nguyên tố hoá học này một phi kim.

86.

Cho các nguyên tố sau: , , , . Nguyên tố thuộc nhóm B trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

A. Na.

b)

B. Fe.

c)

C. S.

d)

D. Ca.

87.

Cho các nguyên tố sau: Li; F; O; Na. Số nguyên tố s là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

88.

Nguyên tố R thuộc chu kì 4, nhóm VIIA. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố R có điện tích là:

a)

A. +17.

b)

B. +35.

c)

C. +40.

d)

D. + 22.

89.

Một nguyên tố thuộc nhóm VIA có tổng số proton, nơtron và electron trong nguyên tử bằng 24. Cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó là

a)

A. 1s22s22p3.

b)

B. 1s22s22p5.

c)

C. 1s22s22p4.

d)

D. 1s22s22p63s23p4.

90.

Nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là

a)

A. F.

b)

B. Cl.

c)

C. Br.

d)

D. I.

91.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có độ âm điện lớn nhất ? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong công nghệ hàn, sản xuất thép và methanol.

a)

A. B.

b)

B. N.

c)

C. O.

d)

D. Mg.

92.

Trong các nguyên tố sau, nguyên tử của nguyên tố có bán kính lớn nhất là

a)

A. Al.

b)

B. P.

c)

C. S.

d)

D. K.

93.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có bán kính nhỏ nhất?

a)

A. K.

b)

B. Li.

c)

C. Cs.

d)

D. Na.

94.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính phi kim yếu nhất?

a)

A. F.

b)

B. Br.

c)

C. Cl.

d)

D. I.

95.

Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, nguyên tố có tính phi kim mạnh nhất là

a)

A. Iodine (I).

b)

B. Hydrogen (H).

c)

C. Caesium (Cs).

d)

D. Fluorine (F).

96.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có tính kim loại mạnh nhất? Cho biết nguyên tố này được sử dụng trong đồng hồ nguyên tử, với độ chính xác ở mức giây trong hàng nghìn năm.

a)

A. Hydrogen (H).

b)

B. Berylium (Be).

c)

C. Caesium (Cs).

d)

D. Phosphorus (P).

97.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron liên kết của một nguyên tử trong phân tử là

a)

Tính kim loại.

b)

Tính phi kim.

c)

Điện tích hạt nhân.

d)

Độ âm điện.

98.

Trong 1 chu kì, bán kính nguyên tử các nguyên tố:

a)

Tăng theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

b)

Giảm theo chiều tăng của điện tích hạt nhân.

c)

Tăng theo chiều tăng của tính phi kim.

d)

Giảm theo chiều tăng của tính kim loại.

99.

Trong một chu kì, theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần thì

a)

tính kim loại tăng, tính phi kim giảm.

b)

tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.

c)

tính kim loại tăng, tính phi kim tăng.

d)

tính kim loại giảm, tính phi kim giảm.

100.

Trong một chu kì, khi đi từ trái sang phải, bán kính nguyên tử giảm dần do:

a)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron tăng dần.

b)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron giảm dần.

c)

Điện tích hạt nhân tăng dần và số lớp electron không đổi.

d)

Điện tích hạt nhân và số lớp electron không đổi.

101.

So sánh tính kim loại của Na, Mg, K đúng là

a)

Na>Mg>K.

b)

K>Mg>Na.

c)

Mg>Na>K.

d)

K>Na>Mg.

102.

So sánh tính phi kim của F, S, Cl đúng là

a)

F>S>Cl.

b)

Cl>S>F.

c)

F>Cl>S.

d)

S>Cl>F.

103.

Bán kính nguyên tử của các nguyên tố: 3Li, 8O, 9F, 11Na được xếp theo thứ tự tăng dần từ trái sang phải là:

a)

F, Li, O, Na.

b)

F, Na, O, Li.

c)

Li, Na, O, F.

d)

F, O, Li, Na.

104.

Từ trái qua phải, dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều giảm dần độ âm điện?

a)

F, O, P, N.

b)

O, F, N, P.

c)

F, O, N, P.

d)

F, N, O, P.

105.

Oxide nào sau đây có hóa trị cao nhất?

a)

XO.

b)

XO3.

c)

X2O7.

d)

X2O.

106.

Nguyên tố X thuộc nhóm VIA, công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là

a)

XO.

b)

XO3.

c)

XO2.

d)

X2O.

107.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?

a)

BaO.

b)

SO3.

c)

Na2O.

d)

CaO.

108.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố X là

a)

XO

b)

XO3

c)

XO2

d)

X2O

109.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường acid khi cho tác dụng với H2O?

a)

BaO

b)

SO3

c)

Na2O

d)

CaO

110.

Oxide nào sau đây tạo ra môi trường base khi cho tác dụng với H2O?

a)

CO2

b)

SO3

c)

K2O

d)

P2O5

111.

Hydroxide nào sau đây có tính base mạnh nhất?

a)

KOH

b)

Mg(OH)2

c)

NaOH

d)

Al(OH)3

112.

Chất nào sau đây có tính acid mạnh nhất?

a)

H2SeO4

b)

H2SO4

c)

HBrO4

d)

HClO4

113.

Chất nào sau đây có tính acid yếu nhất?

a)

H2SO4

b)

HClO4

c)

H3PO4

d)

H2SiO3

114.

Từ trái sang phải, dãy nào sau đây có tính base giảm dần?

a)

NaOH, Mg(OH)2, Al(OH)3

b)

Al(OH)3, Mg(OH)2, NaOH

c)

Mg(OH)2, Al(OH)3, NaOH

d)

NaOH, Al(OH)3, Mg(OH)2

115.

Nguyên tố X ở ô số 17 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học. Cho các phát biểu sau: (1) X có độ âm điện lớn và là một phi kim mạnh. (2) X có thể tạo thành ion bền có dạng X-. (3) Oxide cao nhất của X có công thức X2O5 và là acid oxide. (4) Hydroxide của X có công thức HXO4 và là acid mạnh. Trong các phát biểu sau, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

116.

Nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3. Công thức hợp chất oxide ứng với hóa trị cao nhất của R và hợp chất của R với hydrogen tương ứng là

a)

RO và RH

b)

R2O5 và RH3

c)

RO3 và RH2

d)

R2O3 và RH3

117.

Hợp chất khí với hydrogen của nguyên tố M là MH3. Công thức oxide cao nhất của M là

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3

118.

Nguyên tố R nằm vị trí nhóm VA trong bảng tuần hoàn hóa học. Oxide cao nhất của R có tỉ khối so với CH4 là 6,75. Nguyên tố R là

a)

oxi

b)

lưu huỳnh

c)

nitơ

d)

photpho

119.

Hợp chất với hydrogen của nguyên tố có công thức XH3. Biết phần trăm về khối lượng của oxygen trong oxide cao nhất của X là 56,34%. Nguyên tử khối của X là

a)

14

b)

31

c)

32

d)

52

120.

Nguyên tố R có oxide cao nhất là RO2. Trong hợp chất khí với hydrogen chứa 75% khối lượng R. Hợp chất với hydrogen có công thức là

a)

SiH4

b)
121.

ên tử khối của X là

a)

14

b)

31

c)

32

d)

52

122.

Nguyên tố R có oxide cao nhất là RO2. Trong hợp chất khí với hydrogen chứa 75% khối lượng R. Hợp chất với hydrogen có công thức là

a)

SiH4

b)

NH3

c)

CH4

d)

H2S

123.

Nguyên tố R thuộc nhóm VA. Số electron lớp ngoài cùng của R là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

124.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2. Số lớp electron của X là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

125.

Các nguyên tố nào sau đây có tính chất tương tự như Na?

a)

Cl

b)

O

c)

K

d)

Al

126.

Nguyên tố X thuộc chu kì 2, nhóm IVA. Tổng số hạt mang điện có trong nguyên tử X là

a)

6

b)

9

c)

12

d)

24

127.

Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp. Lớp thứ 3 có 5 electron. X nằm ở ô thứ mấy trong bảng tuần hoàn?

a)

3

b)

16

c)

8

d)

15

128.

Tổng số electron trên các phân lớp s của nguyên tử là 7. Nguyên tử đó là

a)

Ca

b)

Cl

c)

Ar

d)

K

129.

Tính chất nào sau đây của các nguyên tố giảm dần từ trái sang phải trong một chu kì?

a)

Độ âm điện

b)

Tính kim loại

c)

Tính phi kim

d)

Hóa trị cao nhất

130.

Định luật tuần hoàn phát biểu rằng tính chất của các đơn chất cũng như thành phần và tính chất của hợp chất tạo nên từ các nguyên tố biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của yếu tố nào sau đây?

a)

Điện tích hạt nhân nguyên tử

b)

Khối lượng nguyên tử

c)

Bán kính nguyên tử

d)

Số lớp electron

131.

Trong bảng tuần hoàn, tính chất nào sau đây không biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân?

a)

Nguyên tử khối

b)

Độ âm điện

c)

Tính kim loại, phi kim

d)

Bán kính nguyên tử

132.

Nguyên nhân của sự biến đổi tuần hoàn tính chất của các nguyên tố là sự biến đổi tuần hoàn

a)

của điện tích hạt nhân

b)

của số hiệu nguyên tử

c)

cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

d)

cấu trúc lớp vỏ electron của nguyên tử

133.

X có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:

a)

Chu kỳ 4, nhóm IA là nguyên tố kim loại.

b)

Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố kim loại.

c)

Chu kỳ 3, nhóm IA là nguyên tố phi kim.

d)

Chu kỳ 4, nhóm VIIA là nguyên tố phi kim.

134.

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIIA. Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron là

a)

1s22s22p63s23p63d104s24p5.

b)

1s22s2p63s23p63d104s2.

c)

1s22s22p63s23p64s24p5.

d)

1s22s22p63s23p64s2.

135.

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 8. Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là

a)

X có số thứ tự 12, chu kì 3, nhóm IIA.

b)

X có số thứ tự 13, chu kì 3, nhóm IIIA.

c)

X có số thứ tự 14, chu kì 3, nhóm IVA.

d)

X có số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA.

136.

Sunfur (lưu huỳnh) được sử dụng trong quá trình lưu hóa cao su, làm chất diệt nấm và có trong thuốc nổ đen. Sunfur là nguyên tố nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của sulfur là

a)

SO2.

b)

SO3.

c)

SO6.

d)

SO4.

137.

Cấu hình electron của nguyên tử X là 1s22s22p63s23p5. Hợp chất với hydrogen và oxide cao nhất của X có dạg là:

a)

HX, X2O7.

b)

H2X, XO3.

c)

XH4, XO2.

d)

H3X, X2O.

138.

Hai nguyên tố X và Y đứng kế tiếp nhau trong một chu kì và có tổng số proton trong hai hạt nhân là 25. X và Y thuộc chu kì và nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

Chu kì 3, nhóm IIA và IIIA.

b)

Chu kì 2, nhóm IIIA và IVA.

c)

Chu kì 3, nhóm IA và IIA.

d)

Chu kì 2, nhóm IA và IIA.

139.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững.

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn.

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững.

d)

sự kết hợp của chất tạ

140.

Theo quy tắc octet, khi hình thành liên kết hóa học các nguyên tử có xu hướng nhường, nhận hoặc góp chung electron để đạt tới cấu hình electron bền vững giống như

a)

kim loại kiềm gần kề.

b)

kim loại kiềm thổ gần kề.

c)

nguyên tử halogen gần kề.

d)

nguyên tử khí hiếm gần kề.

141.

Để đạt quy tắc octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi

a)

2 electron.

b)

3 electron.

c)

1 electron.

d)

4 electron.

142.

Để lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet, nguyên tử oxygen (Z = 8) có xu hướng

a)

nhường 6 electron

b)

nhận 2 electron

c)

nhường 8 electron

d)

nhận 6 electron

143.

Khi hình thành liên kết hóa học, nguyên tử có số hiệu nào sau đây có xu hướng nhường 2 electron để đạt tới cấu hình electron bền vững theo quy tắc octet?

a)

(Z = 12).

b)

(Z = 9).

c)

(Z = 11).

d)

(Z = 10).

144.

Nguyên tử nguyên tố nào sau đây có xu hướng nhường đi 1 electron khi hình thành liên kết hóa học ?

a)

Boron.

b)

Potassium.

c)

Helium.

d)

Fluorine.

145.

Nguyên tử nào sau đây có thể nhường hoặc nhận bốn electron để đạt cấu hình electron bền vững ?

a)

Silicon

b)

Beryllium

c)

Nitrogen

d)

Selenium

146.

Nguyên tử nào sau đây có khuynh hướng đạt cấu hình electron bền của khí hiếm neon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Chlorine.

b)

Sulfur.

c)

Oxygen.

d)

hydrogen.

147.

Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có xu hướng đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm argon khi tham gia hình thành liên kết hoá học?

a)

Fluorine.

b)

Oxygen.

c)

Hydrogen.

d)

Chlorine.

148.

Vì sao các nguyên tử lại liên kết với nhau thành phân tử?

a)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đạt được cơ cấu electron ổn định, bền vững.

b)

Để mỗi nguyên tử trong phân tử đều đạt 8 electron ở lớp ngoài cùng.

c)

Để tổng số electron ngoài cùng của các nguyên tử trong phân tử là 8.

d)

Để lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử trong phân tử có nh

149.

Nguyên tử nào trong các nguyên tử sau đây không có xu hướng nhường electron để đạt lớp vỏ thỏa mãn quy tắc octet ?

a)

Calcium

b)

Magnesium

c)

Potassium

d)

Chlorine

150.

Trong công thức CS2, tổng số cặp electron lớp ngoài cùng của C và S chưa tham gia liên kết là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

151.

Công thức electron nào sau đây không đủ electron theo quy tắc octet?

4 lines
152.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

153.

Khi nguyên tử nhường electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

154.

Khi nguyên tử nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

cation.

d)

anion.

155.

Cho dãy các ion: Na+, Al3+, SO42-, NH4+, NO3-, Cl-, Ca2+. Số cation trong dãy trên là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

156.

Quá trình tạo thành ion Al3+ nào sau đây là đúng?

a)

Al → Al3+ + 2e.

b)

Al → Al3+ + 3e.

c)

Al + 3e → Al3+.

d)

Al + 2e → Al3+.

157.

Quá trình tạo thành ion O2- nào sau đây là đúng?

a)

O → O2- + 2e.

b)

O → O2- + 1e.

c)

O + 2e → O2-.

d)

O + 1e → O2-.

158.

Nguyên tử của nguyên tố oxi có 6 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

159.

Nguyên tử của nguyên tố clo có 7 electron ở lớp ngoài cùng, khi tham gia liên kết với các nguyên tố khác, oxi có xu hướng:

a)

nhận thêm 1 electron.

b)

nhường đi 2 electron.

c)

nhận thêm 2 electron.

d)

nhường đi 6 electron.

160.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

161.

ia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có xu hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

162.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion.

b)

Các anion.

c)

Cation và các electron tự do.

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử.

163.

Số electron và proton trong NH4+ là

a)

11 electron và 11 proton.

b)

10 electron và 11 proton.

c)

11 electron và 10 proton.

d)

11 electron và 12 proton.

164.

Điều nào dưới đây đúng khi nói về ion S2- ?

a)

Có chứa 18 proton.

b)

Có chứa 18 electron.

c)

Trung hoà về điện.

d)

Được tạo thành khi nguyên tử sulfur (S) nhận vào 2 proton.

165.

Liên kết ion có bản chất là

a)

sự dùng chung các electron.

b)

lực hút tĩnh điện của các ion mang điện tích trái dấu.

c)

lực hút tĩnh điện giữa cation kim loại với các electron tự do.

d)

lực hút giữa các phân tử.

166.

kết ion thường tạo thành giữa hai nguyêntử

a)

kim loại điển hình.

b)

phi kim điển hình.

c)

kim loại phi kim.

d)

kim loại điển hình phi kim điểnhình.

167.

Phân tử K2O được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa 2 nguyên tử K và nguyên tử O.

b)

sự kết hợp giữa 2 ion K+ và ion O2-.

c)

sự kết hợp giữa 1 ion K+ và ion O2-.

d)

sự kết hợp giữa 1 ion K2+ và ion O-.

168.

Cặp nguyên tử nào sau đây không tạo được hợp chất ion dạng X2Y hoặc XY2?

a)

Na và O.

b)

K và S.

c)

Ca và O.

d)

Ca và Cl.

169.

Liên kết hóa học trong phân tử nào sau đây là liên kết ion?

a)

HClO.

b)

Cl2.

c)

KCl.

d)

HCl.

170.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất của hợp chất ion?

4 lines