wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh học CKI

Total questions: 175

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ thuộc giới nào sau đây?

a)

Giới Nguyên sinh.

b)

Giới Khởi sinh.

c)

Giới Động vật.

d)

Giới Nấm và giới Thực vật.

2.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

3.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

4.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lục lạp .

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ribôxôm.

5.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

6.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

7.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Mang thông tin di truyền .

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

8.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

9.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

10.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

11.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.

12.

Cấu trúc của tế bào động vật khác gì so với tế bào thực vật?

a)

Tế bào động vật có thành tế bào và lục lạp.

b)

Cả tế bào động vật và thực vật đều có thành tế bào.

c)

Tế bào động vật không có thành tế bào và lục lạp, trong khi tế bào thực vật có thành tế bào và lục lạp.

d)

Tế bào thực vật không có thành tế bào và lục lạp.

13.

Chức năng của màng tế bào là gì?

a)

Cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Lưu trữ thông tin di truyền.

c)

Bảo vệ tế bào và kiểm soát sự di chuyển của chất.

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein.

14.

Cấu tạo chung của 1 tế bào nhân thực bao gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất và nhân.

b)

Màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

c)

Tế bào chất, ty thể và nhân.

d)

Tế bào chất, lục lạp và vùng nhân.

15.

Đại diện nào sau đây thuộc nhóm tế bào nhân sơ?

a)
b)
c)
d)
16.

Dựa vào cấu trúc thành tế bào, vi khuẩn được chia thành 2 loại nào sau đây?

a)

Gram âm và Gram dương

b)

Vi khuẩn độc và vi khuẩn an toàn

c)

Vi khuẩn có thành và vi khuẩn trần

d)

Vi khuẩn kị khí và vi khuẩn hiếu khí

17.

Thành phần hóa học của thành tế bào vi khuẩn là:

a)

Photpho lipit

b)

Peptido Glycan

c)

Protein

d)

Glucosamin

18.

Một số vi khuẩn tránh được hiện tượng thực bào nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Màng nhầy

b)

Màng sinh chất

c)

Thành tế bào

d)

Tế bào chất

19.

Roi của vi khuẩn có chức năng gì?

a)

Bảo vệ tế bào

b)

Di chuyển

c)

Bám vào giá thể

d)

Gây độc

20.

Khi phá bỏ thành tế bào, vi khuẩn trong môi trường đẳng trương sẽ có hình gì?

a)

Hình que

b)

Hình xoắn

c)

Hình vuông

d)

Hình cầu

21.

Vật chất di truyền chứa các gen kháng thuốc trong tế bào vi khuẩn là:

a)

Lipit

b)

Protein

c)

ADN

d)

Plas mit

22.

Biện pháp nào sau đây hạn chế vi khuẩn tấn công vào vết tổn thương khi tiêm?

a)

Dùng kiềm bôi lên vết tiêm

b)

Dùng nước muối bôi lên vết tiêm

c)

Dùng axit bôi lên vết tiêm

d)

Dũng cồn sát khuẩn vết tiêm

23.

Chất nào sau đây có khả năng tiêu diệt vi khuẩn một cách có chọn lọc?

a)

Cồn

b)

Kháng sinh

c)

Axit

d)

Ba zơ

24.

Bệnh nào sau đây không do vi khuẩn gây ra?

a)

Ung thư

b)

Viêm phổi

c)

Sâu răng

d)

Tiêu chảy

25.

Thành phần nào sau đây không bắt buộc đối với vi khuẩn?

a)

Màng sinh chất

b)

Thành tế bào

c)

Ribo xôm

d)

Nhung mao

26.

Nét nổi bật của tế bào nhân sơ là:

a)

Kích thước tế bào lớn

b)

Cơ thể đơn bào

c)

Có thành tế bào

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh

27.

Sinh vật đơn bào là

a)

có 1 tế bào

b)

có nhiều tế bào

c)

không có nhân

d)

có nhân

28.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì?

a)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

b)

Vi khuẩn chứa trong nhân một phân tử ADN dạng vòng

c)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

d)

Vi khuẩn chưa có màng nhân

29.

Chức năng của thành tế bào vi khuẩn là?

a)

Giúp vi khuẩn di chuyển

b)

Tham gia vào quá trình nhân bào

c)

Quy định hình dạng của tế bào

d)

Trao đổi chất với môi trường

30.

Điểm giống nhau giữa protein và lipid là

a)

Đa phân tích nguyên cấu trúc.

b)

Dự trữ chức năng và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Có hidro liên kết trong phân tử cấu trúc.

d)

Các tiền tố nguyên tố C, H, O.

31.

ADN và ARN phân tích đơn vị giống nhau ở

a)

Đường.

b)

Gốc phosphate

c)

Liên kết giữa các nucleotit.

d)

Không gian cấu trúc.

32.

Điểm đặc biệt không có ở thực tế bào

a)

Có nhân viên, có hệ thống các bào.

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều vùng riêng biệt.

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican.

d)

Các bào quan có màng bọc.

33.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Enzim tham gia output is too lipit tổng hợp.

b)

Moveize trong bào.

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào.

d)

Protein tổng hợp sinh.

34.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

b)

Lưới nội chất trơn, máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

c)

Máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

d)

Ribosome,máy Golgi, túi tiết, màng tế bào.

35.

Khi ta nhai cơm lâu trong miệng thấy có cảm giác ngọt vì enzyme amylase xúc tác cho sự biến đổi tinh bột thành

a)

maltose.

b)

latose.

c)

glucose.

d)

sucrose.

36.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là?

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

37.

Nhân của tế bào nhân thực có chức năng

a)

điều khiển mọi hoạt động của tế bào

b)

tổng hợp protêin

c)

phân hủy các chất độc hại của tế bào

d)

tổng hợp lipit

38.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

39.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

40.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

41.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì   

b)

Tế bào gan

c)

Tế bào hồng cầu     

d)

Tế bào cơ

42.

Điều nào sau đây là chức năng chính của ti thể?

a)

Chuyển hóa năng lượng trong các hợp chất hữu cơ thành ATP cung cấp cho tế bào hoạt động

b)

Tổng hợp các chất để cấu tạo nên tế bào và cơ thể

c)

Tạo ra nhiều sản phẩm trung gian cung cấp cho quá trình tổng hợp các chất

d)

Phân hủy các chất độc hại cho tế bào

43.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

44.

Loại tế bào có khả năng quang hợp là?

a)

Tế bào thực vật           

b)

Tế bào nấm rơm

c)

Tế bào trùng amip              

d)

Tế bào động vật

45.

Chức năng nào sau đây không phải của màng sinh chất?

a)

Sinh tổng hợp protein để tiết ra ngoài

b)

Mang các “dấu chuẩn” đặc trưng cho tế bào

c)

Tiếp nhận và di truyền thông tin vào trong tế bào

d)

Thực hiện trao đổi chất giữa tế bào với môi trường

46.

Thành tế bào thực vật không có chức năng?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

47.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

Tế bào lông hút                  

b)

Tế bào lá cây

c)

Tế bào cánh hoa                  

d)

Tế bào thân cây

48.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

A. Lớp kép phospholipid + protein.

b)

B. Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

C. Lớp kép cellulose + protein.    

d)

D. Lớp kép peptidoglycan + protein.

49.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

A. Lớp kép phospholipid + protein.

b)

B. Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

C. Lớp kép cellulose + protein.    

d)

D. Lớp kép peptidoglycan + protein.

50.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

A. màng đơn

b)

B. màng kép

c)

C. không có màng bao bọc

d)

D. nhiều lớp màng bao bọc.

51.

Kích thước nhỏ đem lại ưu thế gì cho các tế bào nhân sơ?

a)

A. Giúp tế bào trao đổi chất với môi trường một cách nhanh chóng.

b)

B. Giúp vi khuẩn chui vào tế bào chủ dễ dàng hơn.

c)

C. Giúp di chuyển nhanh hơn và dễ dàng kiếm ăn trong môi trường kí sinh.

d)

D. Giúp vi khuẩn bám dễ dàng vào tế bào chủ.

52.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật?

a)

A. Thành tế bào, lục lạp.

b)

B. Trung thể, lysosome.

c)

C. Ti thể, peroxisome

d)

D. Bộ máy Golgi

53.

Sinh vật nào sau đây không phải là sinh vật nhân thực?

a)

A. Thực vật

b)

B. Động vật

c)

c. Vi khuẩn E.coli

d)

D. Nấm

54.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây của cơ thể người có nhiều lysosome nhất?

a)

A. Tế bào thần kinh.

b)

B. Tế bào bạch cầu.

c)

C. Tế bào cơ tim.

d)

D. Tế bào hồng cầu.

55.

Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,8M. Dung dịch nào sau đây là môi trường đẳng trương của tế bào?

a)

A. NaCl 1M.

b)

B. NaCl 0,8M.

c)

C. NaCl 0,2M.

d)

D. Nước cất.

56.

Vì sao không nên ăn rau quả đã sử dụng chất kích thích tăng trưởng?

a)

A. Rau lớn nhanh quá thì chứa ít chất dinh dưỡng, kèm với giá thành cao.

b)

B. Những chất kích thích đó gây độc hại cho cây rau và gây độc cho người.

c)

C. Rau quả không có enzyme phân giải chất đó, tích lũy nhiều sẽ gây độc.

d)

D. Chất kích thích tăng trưởng này gây kích thích tăng trưởng cho cả người.

57.

Vật chất di truyền của vi khuẩn là

a)

A. phân tử DNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.

b)

B. phân tử RNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.

c)

C. phân tử DNA dạng vòng, kép khoảng vài nghìn gen nằm ở vùng nhân.

d)

D. phân tử RNA dạng thẳng, kép khoảng vài nghìn gen nằm trong nhân.

58.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

A. thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

b)

B. màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

C. màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.        

d)

D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

59.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

B. Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

c)

C. Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất đơn giản.       

d)

D. Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

60.

Một số vi khuẩn tránh được sự thực bào của bạch cầu nhờ cấu trúc nào sau đây? 

a)

A. Màng tế bào

b)

B. Thành tế bào

c)

C. Lớp màng nhầy

d)

D. Nhân tế bào

61.

Bào quan nào sau đây có cả ở tế bào động vật lẫn thực vật?

a)

A. Thành tế bào.

b)

B. Lysosome

c)

C. Lục lạp

d)

D. Ti thể.

62.

Tế bào thực vật không có loại bào quan này, nhưng không bào có thể thay thế chức năng của nó. Bào quan này là gì?

a)

A. Trung thể.

b)

B. Lysosome.

c)

C. Ti thể.

d)

D. Ribosome.

63.

Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

a)

A. qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.  

b)

B. qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.

c)

C. qua lớp phospholipid và các mối nối.

d)

D. qua lớp phospholipid và kênh protein.

64.

Khi tế bào đã chết thì không còn hiện tượng co nguyên sinh vì

a)

A. màng tế bào đã bị phá vỡ.

b)

B. tế bào chất đã bị biến tính.

c)

C. nhân tế bào đã bị phá vỡ.

d)

D. màng tế bào mất tính thấm chọn lọc.

65.

Ví dụ nào sau đây nói lên tính đặc hiệu của enzyme?

a)

A. Trong 1 phút, một phân tử amylase thuỷ phân được 1 triệu phân tử amylopectin.

b)

B. Amylase chỉ thuỷ phân được tinh bột, không thuỷ phân được cellulose.

c)

C. Amylase bị bất hoạt ở nhiệt độ trên 60 0C hoặc dưới 00C.

d)

D. Amylase có hoạt tính xúc tác mạnh ở môi trường có pH từ 7 đến 8.

66.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực chính là:

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

67.

Trong dịch nhân có chứa

a)

Ti thể và tế bào chất

b)

Tế bào chất và chất nhiễm sắc thể

c)

Chất nhiễm sắc và nhân con

d)

Nhân con và mạng lưới nội chất

68.

Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

a)

Có cấu trúc màng kép.

b)

Có nhân con.

c)

Chứa vật chất di truyền.

d)

Có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất.

69.

Hoạt động nào sau đây là chức năng của nhân tế bào

a)

Mang thông tin di truyền .

b)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động của tế bào

c)

Vận chuyển các chất bài tiết cho tế bào.

d)

Duy trì sự trao đổi chất giữa tế bào và môi trường

70.

Trong tế bào, hoạt động tổng hợp prôtêin có sự tham gia của :

a)

Ribôxôm

b)

Nhân

c)

Lưới nội chất

d)

không bào

71.

Đặc điểm có ở tế bào thưc vật mà không có ở tế bào động vật là :

a)

Trong tế bào chất có nhiều loại bào quan

b)

Có thành tế bào bằng chất xenlulôzơ

c)

Nhân có màng bọc

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

72.

Chức năng của bộ Gôngi:

a)

Tiếp nhận các túi được chuyển đến từ lưới nội chất, hoàn thiện thêm cấu trúc, kết đặc chúng và tạo nên các túi mới,những túi này sẽ đi vào bào tương hay ra màng tế bào.

b)

Quang hợp.

c)

Sử dụng hệ thống enzim thuỷ phân để phân huỷ các hợp chất hữu cơ phức tạp thành các đơn phân.

d)

Tạo nên thôi vô sắc nhờ đố mà nhiễm sắc thể có thể phân li về các cực của tế bào.

73.

Trên màng lưới nội chất hạt có :

a)

Nhiều hạt lưới nội chất.

b)

Nhiều hạt lizoxom

c)

Nhiều hạt ribôxôm gắn vào

d)

Cả a,b và c đều đúng

74.

Chức năng của lưới nội chất hạt?

a)

Ô xi hoá chất hữu cơ tạo năng lượng cho tế bào

b)

Tổng hợp các chất bài tiềt

c)

Tổng hợp pôlisaccarit cho tế bào d.

d)

Tổng hợp prôtênin

75.

Chức năng của lưới nội chất trơn là :

a)

Phân huỷ các chất độc hại đỗi với cơ thể

b)

Tham gia chuyển hoá đường

c)

Tổng hợp lipit

d)

Cả 3 chức năng trên

76.

Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về lục lạp ?

a)

Có nhiều trong các tế bào của động vật

b)

không có trong tế bào của cây xanh

c)

Là loại bào quan nhỏ bé nhất

d)

Có chứa sắc tố diệp lục tạo màu xanh ở lá cây

77.

Bào quan có chức năng quang hợp là:

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Nhân.

d)

Lưới nội chất hạt.

78.

Lục lạp có chứa chất diệp lục nên có khả năng:

a)

Chuyển đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

b)

Tổng hợp các chất cho tế bào

c)

Lưu trữ thông tin

d)

Vận chuyển các

79.

Cấu trúc nào sau đây có tác dụng bảo vệ tế bào

a)

Mạng lưới nội chất

b)

Bộ khung xương tế bào

c)

Bộ máy Gôngi

d)

Màng tế bào

80.

Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là

a)

Nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.

b)

Bảo vệ nhân.

c)

Nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường.

d)

Nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào.

81.

Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Lục lạp .

b)

Ti thể.

c)

Bộ máy gôngi.

d)

Ribôxôm.

82.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật

b)

Nấm

c)

Thực vật

d)

Động vật và nấm

83.

Lizôxôm có chức năng gì trong tế bào?

a)

Cung cấp năng lượng ATP cho tế bào, phục hồi tế bào già, tế bào bị tổn thương.

b)

Vận chuyển các chất từ nơi này đến nơi khác trong tế bào, phân hủy các tế bào, bào quan già

c)

Phân hủy các tế bào, bào quan già, tế bào bị tổn thương không còn khả năng phục hồi, kết hợp không bào tiêu hóa phân hủy thức ăn.

d)

Xúc tác các phản ứng hóa học xảy ra trong tế bào.

84.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

85.

Bào quan nào có thể chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong các liên kết hóa học?

a)

Lizôxôm

b)

Không bào

c)

Lục lạp

d)

Lưới nội chất trơn

86.

Phospholipid có thể hình thành hai lớp của màng vì chúng

a)

là lipid.

b)

kị nước

c)

lưỡng tính (có phần mang tính acid, có phần mang tính base).

d)

lưỡng cực (có phần ưa nước, có phần kị nước).

87.

Trong cấu tạo tế bào , đường xenlulôzơ  có tập trung  ở : 

a)

Chất nguyên sinh   

b)

Thành  tế bào 

c)

Nhân tế bào 

d)

Mang nhân

88.

Trong tế bào, nước phân bố chủ yếu ở thành phần nào sau đây? 

a)

Màng tế bào

b)

Chất nguyên sinh

c)

Nhân tế bào

d)

Nhiễm sắc thể

89.

Photpholipit có chức năng chủ yếu là :

a)

A. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

b)

B. Là thành phần cấu tạo của màng tế bào

c)

C. Là thành phần của máu ở động vật

d)

D. Cấu tạo nên chất diệp lục ở lá cây

90.

Phát biểu nào sau đây là đúng về hiện tượng khuếch tán?

a)

Khuếch tán đòi hỏi tế bào tiêu tốn năng lượng.

b)

Khuếch tán là một quá trình thụ động, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ cao hơn đến một vùng có nồng độ thấp hơn.

c)

Khuếch tán là một quá trình tích cực, trong đó các phân tử di chuyển từ vùng có nồng độ thấp hơn đến một vùng có nồng độ cao hơn.

d)

Khuếch tán là quá trình thụ động, trong đó các phân tử nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan thấp hơn đến vùng có nồng độ chất tan cao hơn qua màng bán thấm.

91.

Phân tử nào sau đây có thể di chuyển qua lớp lipid kép của màng sinh chất nhanh nhất?

a)

CO2.

b)

Amino acid.

c)

Glucose.

d)

H2O.

92.

Phát biểu nào sau đây chỉ ra điểm đặc trưng của một protein vận chuyển trong màng sinh chất?

a)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất là một protein rìa màng.

b)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất thường vận chuyển một loại phân tử nhất định.

c)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất đòi hỏi tiêu tốn năng lượng để hoạt động.

d)

Protein vận chuyển trong màng sinh chất hoạt động chống lại sự khuếch tán.

93.

Phân tử có đặc điểm nào sau đây đi qua màng sinh chất dễ dàng nhất?

a)

Lớn và kị nước.

b)

Lớn và ưa nước.

c)

Nhỏ và kị nước.

d)

Tích điện.

94.

Khi tiếp xúc với thuốc kháng sinh, có loài vi khuẩn sẽ bơm kháng sinh ra khỏi tế bào. Loài vi khuẩn đó có thể thực hiện cơ chế nào sau đây?

a)

Khuếch tán đơn giản.

b)

Khuếch tán tăng cường.

c)

Thẩm thấu.

d)

Vận chuyển chủ động.

95.

Một con trùng biến hình ăn một con trùng giày. Con trùng biến hình sử dụng hình thức nào sau đây để đưa trùng giày vào bên trong tế bào của nó?

a)

Khuếch tán tăng cường.

b)

Nhập bào.

c)

 Vận chuyển chủ động bằng bơm.

d)

Xuất bào.

96.

Các đoạn thân cây cần tây được ngâm trong nước cất khoảng vài giờ thì trở nên cứng và chắc. Những đoạn thân cây tương tự được ngâm trong dung dịch muối trở nên cong và mềm hơn. Từ đó, chúng ta có thể suy ra rằng dịch tế bào của thân cây cần tây

a)

nhược trương đối với cả nước cất và dung dịch muối.

b)

đẳng trương với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

c)

ưu trương đối với nước cất nhưng nhược trương đối với dung dịch muối.

d)

nhược trương đối với nước cất nhưng ưu trương đối với dung dịch muối.

97.

Khi một tế bào hồng cầu người được đặt trong một môi trường nhược trương , nó sẽ

a)

trải qua quá trình phá vỡ tế bào.

b)

trải qua quá trình co nguyên sinh.

c)

ở trạng thái cân bằng.

d)

giảm kích thước.

98.

Một tế bào có thành tế bào sẽ gặp khó khăn nhất khi thực hiện quá trình

a)

khuếch tán.

b)

thẩm thấu.

c)

nhập bào.

d)

vận chuyển chủ động.

99.

Một tế bào động vật và một tế bào thực vật được đặt trong nước cất. Tế bào động vật trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật trương lên nhưng không vỡ. Sự khác nhau này là do

a)

tế bào động vật không có không bào trung tâm.

b)

tế bào động vật không có thành tế bào.

c)

tế bào thực vật có màng bán thấm.

d)

thành tế bào thực vật có tính thấm hoàn toàn.

100.

Protein tham gia khuếch tán tăng cường và protein tham gia vận chuyển chủ động

a)

vận chuyển các chất theo chiều gradient nồng độ của chúng.

b)

cần năng lượng cho hoạt động của chúng.

c)

vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ của chúng.

d)

vận chuyển các chất ưa nước.

101.

Sự khác biệt giữa xuất bào và nhập bào là

a)

xuất bào làm tăng diện tích bề mặt của màng sinh chất còn nhập bào làm giảm diện tích bề mặt màng sinh chất.

b)

xuất bào không có tính chọn lọc đối với các phân tử được chuyển ra ngoài tế bào, còn nhập bào chọn lọc hơn.

c)

nhập bào chỉ vận chuyển nước vào trong tế bào, xuất bào còn vận chuyển nhiều loại phân tử khác.

d)

nhập bào đòi hỏi cung cấp năng lượng tế bào nhưng xuất bào thì không.

102.

Sự xuất bào là

a)

hình thức vận chuyển thụ động.

b)

cơ chế mà tế bào ăn các tế bào khác.

c)

quá trình vận chuyển trong đó các túi được hình thành từ màng sinh chất.

d)

hình thức tế bào giải phóng các phân tử lớn như protein.

103.

Ẩm bào liên quan đến việc vận chuyển

a)

các phân tử lớn ra khỏi tế bào.

b)

một tế bào vào trong một tế bào khác.

c)

chất lỏng vào trong tế bào.

d)

các phân tử kị nước vào trong tế bào.

104.

Chọn câu đúng.

a)

Nước di chuyển từ vùng có nồng độ chất tan cao đến vùng có nồng độ chất tan thấp.

b)

Sự khuếch tán đơn giản không yêu cầu sự tham gia của các protein vận chuyển.

c)

Nước di chuyển vào và ra khỏi tế bào bằng hình thức vận chuyển chủ động.

d)

Sự di chuyển của các ion như Na+ và Cl- không bị chặn bởi lớp lipid kép.

105.

Dạng năng lượng phổ biến trong tế bào là

a)

năng lượng ánh sáng.

b)

năng lượng hóa học.

c)

năng lượng nhiệt.

d)

năng lượng cơ học.

106.

Một số loại thuốc kháng sinh tác động đến sự tổng hợp ATP ở vi khuẩn. Vi khuẩn chịu tác động của thuốc kháng sinh sẽ thiếu

a)

nucleic acid.

b)

ti thể.

c)

năng lượng.

d)

lipid.

107.

Điều nào sau đây khi nói về ATP là đúng?

(1) Là hợp chất dự trữ năng lượng ngắn hạn.

(2) Được tổng hợp trong ti thể.

(3) Là phân tử mà tất cả các tế bào sống dựa vào để thực hiện hoạt động.

a)

(1), (2).

b)

(2), (3).

c)

(1), (3).

d)

(1), (2), (3).

108.

Thành phần cấu tạo của ATP gồm có

a)

adenine và 3 nhóm phosphate.

b)

adenine, ribose và 3 nhóm phosphate

c)

adenine và ribose.

d)

các thành phần khác không bao gồm adenine, ribose và 3 nhóm phosphate.

109.

ATP giải phóng năng lượng khi

a)

nó trải qua một phản ứng ngưng tụ.

b)

một nhóm carboxyl được thêm vào cấu trúc của nó.

c)

một nhóm phosphate được loại bỏ khỏi cấu trúc của nó.

d)

một nhóm phosphate được thêm vào cấu trúc của nó.

110.

Năng lượng tự do tích trữ trong phân tử ATP có thể được dùng cho

a)

các phản ứng sinh tổng hợp.

b)

 sự vận chuyển chủ động các chất qua màng.

c)

sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.

d)

các phản ứng sinh tổng hợp, sự vận chuyển chủ động các chất qua màng và sự di chuyển của các túi vận chuyển trong tế bào.

111.

Tại sao ATP là một phân tử quan trọng trong quá trình chuyển hóa các chất?

a)

 ATP cung cấp năng lượng kết hợp giữa phản ứng cần năng lượng và phản ứng giải phóng năng lượng.

b)

Sự thủy phân ATP cung cấp năng lượng tự do cho các phản ứng giải phóng năng lượng.

c)

Nhóm phosphate tận cùng của ATP chứa một liên kết cộng hóa trị mạnh mà khi thủy phân giải phóng năng lượng tự do.

d)

Liên kết giữa các phosphate cuối cùng của ATP có mức năng lượng cao hơn hai liên kết còn lại.

112.

Điều dưới đây đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào là

a)

Chất được chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

b)

Tuân thủ theo quy luật khuếch tán

c)

Cần có năng lượng cung cấp cho quá trình vận chuyển

d)

Chỉ xảy ra ở động vật khoogn xảy ra ở thực vật

113.

Đặc điểm của sự vận chuyển chất qua màng tế bào bằng sự khuyếch tán là:

a)

Chất luôn vận chuyển từ nơi nhược trương sang nơi ưu trương

b)

Hình thức vận chuyển chỉ có ở tế bào thực vật.

c)

Chỉ xảy ra với những phân tử có đường kính lớn hơn đường kính của lỗ màng.

d)

Dựa vào sự chênh lệch nồng độ các chất ở trong và ngoài màng.

114.

Sự thẩm thấu là:

a)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng

b)

Sự khuyếch tán của các phân tửu đường qua màng

c)

Sự di chuyển của các ion qua màng

d)

Sự khuyếch tán của các phân tử nước qua màng

115.

Câu có nội dung đúng sau đây là:

a)

Sự khuếch tán là 1 hình thức vận chuyển chủ động

b)

Vật chất trong cơ thể luôn di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao

c)

Vận chuyển tích cực là sự thẩm thấu

d)

Sự vận chuyển chủ động trong tế bào cần được cung cấp năng lượng

116.

Vận chuyển chất qua màng từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao là cơ chế nào sau đây?

a)

Chủ động

b)

Thụ động

c)

Khuếch tán

d)

Thẩm thấu

117.

Hình thức vận chuyển chất dưới đây có sự biến dạng của màng sinh chất là:

a)

Khuyếch tán 

b)

Thụ động 

c)

Thực bào

d)

Tích cực 

118.

Vật chất được vận chuyển qua màng tế bào thường ở dạng nào?  

a)

Hoà tan trong dung môi. 

b)

Dạng tinh thể rắn. 

c)

Dạng khí. 

d)

Dạng tinh thể rắn và khí.

119.

Năng lượng tích lũy trong các liên kết hóa học của các chất hữu cơ trong tế bào được gọi là 

a)

hóa năng

b)

nhiệt năng

c)

điện năng 

d)

động năng

120.

Yếu tố nào sau đây không có trong thành phần của phân tử ATP?

a)

Bazơnitric

b)

Nhóm photphat

c)

Đường

d)

Prôtêin

121.

Hoạt động nào sau đây không cần năng lượng cung cấp từ ATP?

a)

Sinh trưởng ở cây xanh

b)

Sự khuếch tán chất tan qua màng tế bào

c)

Sự co cơ ở động vật

d)

Sự vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

122.

Trong tế bào nhân thực các bào nào sau đây có cấu trúc màng đơn?

a)

Lưới nội chất , bộ máy gôngi , lizoxom , không bào

b)

Lưới nội chất , ti thể , lizoxom , lục lạp

c)

Lưới nội chất , bộ máy Gôngi , riboxom , không bào

d)

Lưới nội chất , bộ máy Gôngi , Lizoxom , lục lạp

123.

Grana là gì ?

a)

Hệ thống túi dẹt trong lục lạp xếp chồng lên nhau toạ thành

b)

Cấu trúc của chất nền ngoại bào

c)

Phân tử trên màng sinh chất

d)

Thành phần của không bào

124.

Vận chuyển protein ra khỏi tế bào theo quy trình nào là đúng

a)

Lưới nội chất hạt -> Bộ máy Golgi -> Màng Sinh chất

b)

Bộ máy Golgi -> Lưới nội chất hạt -> Màng sinh chất

c)

Không bào -> Bộ máy Golgi -> Màng sinh chất

d)

Bộ máy Golgi -> Không bào -> Màng sinh chất

125.

Cấu tạo tế bào của ếch gồm mấy phần ?

a)

Màng sinh chất , các bào quan , nhân

b)

Màng sinh chất , tế bào chất , lông

c)

Thành tế bào , màng sinh chất , nhân

d)

Vùng nhân , tế bào chất , màng sinh chất

126.

Tế bào có nhiều ti thể nhất trong cơ thể người là tế bào

a)

Cơ tim

b)

Hồng cầu

c)

Biểu bì

d)

Xương

127.

Năng lượng của ATP tích lũy ở

a)

2 liên kết phôtphat gần phân tử đường

b)

cả 3 nhóm phôtphat

c)

chỉ 1 liên kết phôtphat ngoài cùng

d)

2 liên kết phôtphat ở ngoài cùng

128.

Trong môi trường nhược trương, tế bào có nhiều khả năng sẽ bị vỡ ra là?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào nấm

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào vi khuẩn

129.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì?

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

c)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

130.

Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là?

a)

Xuất nhập bào

b)

Khuếch tán trực tiếp

c)

Vận chuyển chủ động

d)

Vận chuyển thụ động

131.

Hai loại bào quan của tế bào làm nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng là:

a)

Ti thể và ribôxôm

b)

Bộ máy gôngi và lục lạp

c)

Nhân và ti thể

d)

Ti thể và lục lạp.

132.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

133.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Peptidoglican

b)

Glugican

c)

Kitin

d)

Kitin

134.

(1) Không có màng nhân

(2) Không có nhiều loại bào quan

(3) Không có hệ thống nội màng

(4) Không có thành tế bào bằng peptidoglican

Có mấy đặc điểm là chung cho tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gồm ADN liên kết với protein

c)

àng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử ADN dạng vòng

136.

Ban đầu, enzyme liên kết với cơ chất tại trung tâm hoạt động tạo nên (a)   enzyme-cơ chất.

137.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển

b)

trung tâm vận động

c)

trung tâm phân tích

d)

trung tâm hoạt động

138.

Enzyme có bản chất là (a)  

139.

Enzyme là chất (a)   sinh học được tổng hợp trong các tế bào sống.

140.

ATP có tên gọi ưu ái là (a)   của tế bào.

141.

Chuyển hóa năng lượng trong tế bào là quá trình (a)   từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

142.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa hai vùng là (a)  

143.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có ...............

a)

nồng độ cao --> nồng độ thấp

b)

nồng độ thấp --> nồng độ cao

144.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có ...............

a)

nồng độ cao --> nồng độ thấp

b)

nồng độ thấp --> nồng độ cao

145.

Đâu không là chức năng của bộ khung tế bào?

a)

Làm nhiệm vụ nâng đỡ cơ học.

b)

Duy trì hình dạng của tế bào.

c)

Nhà máy tổng hợp protein của tế bào.

d)

Tham gia vào sự vận động của tế bào.

146.

Lysosome là bào quan (a)   của tế bào, chứa các enzyme phân giải các phân tử lớn như protein, nucleic acid, polysaccharide, lipid.

147.

Bộ máy Golgi có hình dạng một chồng (a)   xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

148.

Ti thể là nơi diễn ra quá trình (a)   tế bào.

149.

Ở ti thể: màng trong (a)   tạo nên các mào.

150.

Nhân đóng vai trò là (a)   , điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

151.

Tế bào chất của TB nhân sơ chứa các hạt dự trữ và (a)  

152.

Tế bào vi khuẩn được coi là TB nhân sơ vì chưa có (a)  

153.

Đặt tế bào thịt lá trong dung dịch ưu trương thì tế bào

a)

nhăn nheo lại do bị mất nước.

b)

có màng sinh chất tách khỏi thành tế bào.

c)

trương nước và có thể bị vỡ.

d)

vẫn ở trạng thái bình thường.

154.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào cơ.

d)

Tế bào bạch cầu.

155.

Cho 3 ống nghiệm, mỗi ống cho vào 1mL dung dịch amylase, sau đó đặt ống 1 vào cốc đựng nước đá, ống 2 vào cốc đựng nước ở 370C, ống 3 cho vào cốc đựng nước sôi và để yên trong 10 phút. Sau đó, thêm vào mỗi ống nghiệm 1mL dung dịch tinh bột, lắc đều và đặt lại vào các cốc tương ứng rồi để yên trong 10 phút. Thêm vào mỗi ống 1 giọt thuốc thử Lugol. Phát biểu nào sau đây đúng về hiện tượng thí nghiệm?

a)

Ống nghiệm 1 xuất hiện màu xanh đen.

b)

Ống nghiệm 3 không xuất hiện màu xanh đen.

c)

Ống nghiệm 2 xuất hiện màu xanh đen.

d)

Ống nghiệm 1 không xuất hiện màu xanh đen.

156.

Khi nói về ATP, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

ATP là dạng năng lượng dự trữ của tế bào.

b)

Khi liên kết giữa hai gốc phosphate của ATP bị phá vỡ thì năng lượng được giải phóng.

c)

Cung cấp năng lượng trực tiếp cho các hoạt động sống trong tế bào.

d)

ATP là một hợp chất cao năng.

157.

Sự hình thành các mào có ý nghĩa gì đối với hoạt động chức năng của ti thể?

a)

Tạo các xoang chứa các enzyme riêng biệt cho các phản ứng hô hấp tế bào.

b)

Tăng diện tích chứa DNA và ribosome.

c)

Tạo không gian tách biệt giữa màng trong và màng ngoài lớn.

d)

Tăng diện tích chứa bộ máy tổng hợp ATP.

158.

Enzyme có tính đặc hiệu cao là vì

a)

Enzyme là chất xúc tác sinh học được tạo ra ở tế bào có bản chất là protein

b)

Trung tâm hoạt động của enzyme chỉ tương thích với loại cơ chất do nó xúc tác

c)

Enzyme có hoạt tính mạnh, xúc tác cho các phản ứng hóa sinh ở trong tế bào

d)

Enzyme bị biến tính khi có nhiệt độ cao, pH thay đổi

159.

Khi nói về màng sinh chất của tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

Màng sinh chất bao bọc và bảo vệ toàn bộ phần bên trong tế bào.

b)

Màng sinh chất kiểm soát sự vận chuyển các chất vào và ra khỏi tế bào.

c)

Màng sinh chất có cấu trúc "khảm - lỏng".

d)

Màng sinh chất có cấu tạo chủ yếu là các phân tử protein, xen kẽ là lớp kép phospholipid.

160.

Chức năng của lysosome là

a)

điều chỉnh lượng nước trong tế bào, dự trữ hay mang chất thải, sắc tố.

b)

tham gia phân giải các chất độc, phân giải acid béo.

c)

tham gia phân giải các phân tử lớn như protein, nucleic acid, lipid, polysaccharide.

d)

sản xuất và vận chuyển các phân tử protein, lipid và là "nhà máy" sản xuất màng.

161.

Cấu tạo của tế bào nhân sơ không có thành phần nào sau đây?

a)

Thành tế bào.

b)

Lysosome.

c)

Ribosome.

d)

Vùng nhân.

162.

Chức năng của thành tế bào nhân sơ là

a)

tạo hình dạng và sự cứng chắc cho tế bào.

b)

kiểm soát sự ra vào tế bào của các chất.

c)

giúp bám dính vào các bề mặt tế bào và bảo vệ tế bào tránh các tác nhân bên ngoài.

d)

lưu giữ và truyền đạt thông tin di truyền.

163.

Bào quan được ví như "nhà máy điện" cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP là

a)

lysosome

b)

ti thể

c)

lục lạp

d)

bộ máy Golgi

164.

Loại tế bào nào sau đây của cơ thể người có lưới nội chất hạt phát triển?

a)

Tế bào hồng cầu

b)

Tế bào bạch cầu

c)

Tế bào biểu bì

d)

Tế bào cơ

165.

Trong tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây có màng kép bao bọc?

a)

Lysosome

b)

Ribosome

c)

Ti thể

d)

Không bào

166.

Phân tử nào quyết định tính thấm của màng sinh chất?

a)

protein

b)

carbohydrate

c)

cholesterol

d)

phospholipid

167.

Ví dụ nào dưới đây nói về vận chuyển chủ động?

a)

Sự vận chuyển các chất dinh dưỡng như glucose, amino acid vào tế bào biểu mô ruột.

b)

Sự khuếch tán O2 từ phế nang vào mao mạch phế nang.

c)

Sự khuếch tán CO2 từ mao mạch phế nang vào phế nang.

d)

Sự vận chuyển các phân tử nước từ bào tương vào tế bào hồng cầu.

168.

Dung dịch ưu trương khi có

a)

nồng độ chất tan trong tế bào lớn hơn nồng độ chất tan trong dung dịch.

b)

nồng độ chất tan nhỏ hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

nồng độ chất tan lớn hơn nồng độ chất tan trong tế bào.

d)

nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào.

169.

Khi nhiệt độ tăng quá cao (khoảng 700C) thì

a)

hoạt tính của enzyme không thay đổi.

b)

enzyme giảm hoạt tính.

c)

enzyme bị mất hoạt tính.

d)

tốc độ của phản ứng enzyme tăng dần.

170.

Khi nói về cấu tạo tế bào nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Trong tế bào nhân thực hình thành các bào quan có màng bao bọc đảm bảo cho nhiều hoạt động sống diễn ra trong cùng một thời gian.

b)

B. Tế bào nhân thực có kích thước lớn (khoảng 10 - 100 µm).

c)

C. Tế bào chất của tế bào nhân thực được xoang hóa nhờ hệ thống nội màng.

d)

D. Nhân của tế bào nhân thực có lớp màng đơn bao bọc nên gọi là nhân thực.

171.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố quang hợp còn lục lạp thì có.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

172.

Nhân định nào sau đây đúng?

a)

a) Tế bào hồng cầu ở trong môi trường ưu trương, nước trong tế bào thẩm thấu ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lại.

b)

b) Nếu đặt tế bào vi khuẩn và nấm vào môi trường nhược trương thì chúng sẽ bị vỡ do hút nước.

c)

c) Người ta sử dụng việc ướp muối để bảo quản thực phẩm vì khi ướp muối, nồng độ chất tan bên ngoài môi trường sẽ cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào thực phẩm nên nước sẽ đi từ trong thưc phẩm đi ra làm thực phẩm khó bị thối, hỏng hơn

d)

d) Ở người, Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào theo cơ chế thụ động nhờ protein mang

173.

Đặc điểm sau đây có ở tế bào thực vật mà không có ở TB động vật?

a)

Có ti thể

b)

Có lục lạp

c)

Có nội màng.

d)

Có thành cellulose

e)

Có màng sinh chất.

174.

Quan sát hình bên và cho biết biểu sau đây là đúng.

a)

Phương thức vận chuyển (1b) và (2) cần kênh protein xuyên màng.

b)

Nước được vận chuyển chủ yếu qua theo phương thức (1a).

c)

Các chất có kích thước lớn như glucose luôn được vận chuyển theo phương thức (2).

d)

Các chất tan trong lipid được vận chuyển theo phương thức (a)

175.

Câu 3. Hai đồ thị bên dưới thể hiện sự ảnh hưởng của hai yếu tố lên hoạt tính enzyme. Đồ thị số mấy thể hiện sự ảnh hưởng của nồng độ enzyme lên hoạt tính enzyme

a)

Đồ thị 1

b)

Đồ thị 2