wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Dinh Dưỡng

Total questions: 77

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Các nguyên tố dinh dưỡng nào sau đây là các nguyên tố đại lượng?

a)

C, O, Mn, Cl, K, S, Fe.

b)

Zn, Cl, B, K, Cu, S.

c)

C, H, O, N, P.

d)

K, Zn, Cu, Fe

2.

Phần lớn các nguyên tố vi lượng cấu tạo hoặc liên quan đến các hoạt động của các

a)

enzyme, hormone, vitamin.

b)

lipid, nucleic acid.

c)

đại phân tử hữu cơ.

d)

đường đa, protein.

3.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng khi nói về nước?

1 Nước dự trữ và cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của tế bào

2 nước là thành phần chính cấu tạo nên tế bào và là dung môi hoà tan nhiều chất

3 nước là nguyên liệu và môi trường cho các phản ứng sinh hoá

4 nước góp phần đảm bảm sự cân bằng và ổn định nhiệt độ của tế bào và cơ thể

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

4.

Tinh bột, cellulose, glycogen chủ yếu được cấu tạo từ các đơn phân là

a)

glucose.

b)

galactose.

c)

fructose.

d)

maltose

5.

Phân tử sinh học nào sau đây "không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân" ?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

6.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt

7.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

d)

cấu tạo nên ribosome.

8.

Tế bào nhân sơ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan.

b)

Kích thước nhỏ, chưa có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

c)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có rất ít bào quan.

d)

Kích thước nhỏ, có nhân hoàn chỉnh, có nhiều bào quan

9.

Hình dạng của vi khuẩn được ổn định nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Lớp màng nhầy.

b)

Nhân tế bào.

c)

Màng tế bào.

d)

Thành tế bào.

10.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn

11.

Tế bào nhân sơ có kích thước nhỏ nên

a)

trao đổi chất nhanh nhưng sinh trưởng và sinh sản kém.

b)

trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh.

c)

trao đổi chất chậm dẫn đến sinh trưởng và sinh sản kém.

d)

trao đổi chất chậm nhưng lại phát triển và sinh sản rất nhanh

12.

Quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào là

a)

trao đổi chất.

b)

khuếch tán các chất.

c)

chuyển động của chất.

d)

sự sinh trưởng.

13.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

a)

hình bầu dục.

b)

hình cầu.

c)

hình chữ nhật.

d)

hình vuông.

14.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi ……………(1)………….

a)

Không có màng bao bọc

b)

Có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

Có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

d)

Có rất nhiều màng bao bọc

15.

Nội dung nào sau đây đúng với học thuyết tế bào?

a)

Tế bào được hình thành một cách ngẫu nhiên.

b)

Tế bào là đơn vị chức năng của cơ thể động vật.

c)

Tất cả các loài sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào.

d)

Tất cả mọi sinh vật đều được cấu tạo từ nhiều tế bào.

16.

Tế bào thần kinh và tế bào cơ trưởng thành ở người thường không thể phân chia vì ……………(1)…………….

a)

Vì chúng thường không chứa trung thể.

b)

Vì chúng thường không có ribosome.

c)

Vì chúng thường không có nhân.

d)

Vì chúng thường không có ti thể.

17.

Nhóm nguyên tố nào sau đây chứa các nguyên tố đa lượng?

a)

C, H, O, N.

b)

H, O, Na, Cl.

c)

Ca, P, K, O.

d)

Cl, Mo, Zn, I.

18.

Màng sinh chất có cấu trúc "khảm" là vì ………….(1)…………

a)

Có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

Có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

Có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

Có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua

19.

Nhóm nguyên tố nào sau đây chứa các nguyên tố vi lượng?

a)

C, H, O, N.

b)

H, O, Na, Cl.

c)

Ca, P, K, O.

d)

Cl, Mo, Zn, I.

20.

Màng sinh chất có tính "động" là do ………….(1)…………

a)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

Các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

Tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

Các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

21.

Khi nói về nguyên tố đa lượng, nhận định nào sau đây đúng?

a)

Chiếm lượng nhỏ trong cơ thể sinh vật.

b)

Chỉ tham gia vào xúc tác, không tham gia vào cấu tạo.

c)

Chỉ tham gia vào cấu tạo, không tham gia vào xúc tác.

d)

Tham gia cấu tạo nên các phân tử sinh học trong tế bào.

22.

Phân tử sinh học là gì?

a)

Là hợp chất polimer thiên nhiên trong tế bào.

b)

Là những chất dinh dưỡng của tế bào.

c)

Là những chất tham gia các hoạt động sống.

d)

Là hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

23.

Nguyên tố vi lượng có vai trò

a)

là thành phần cấu tạo chính của các hợp chất hữu cơ.

b)

tham gia cấu tạo các enzyme.

c)

cấu tạo các polysaccharide trong tế bào.

d)

tạo nên mạch "xương sống" của các hợp chất hữu cơ.

24.

Cấu trúc nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật ?

a)

Thành tế bào, lục lạp.

b)

Trung thể, lysosome.

c)

Ti thể, peroxisome

d)

Bộ máy Golgi

25.

Phân tử sinh học là gì?

a)

Là hợp chất đa phân được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

b)

Là hợp chất vô cơ được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

c)

Là các chất đơn giản được tạo ra từ tế bào và cơ thể sinh vật.

d)

Là hợp chất hữu cơ được tạo ra từ tế bào và

26.

Quá trình nào sau đây là ví dụ về trao đổi đất qua màng?

a)

1, 2, 4.

b)

1, 2, 3.

c)

2, 3, 4.

d)

1, 3, 4.

27.

Một số vi khuẩn di chuyển nhờ cấu trúc nào sau đây?

a)

Roi.

b)

Nhân tế bào.

c)

Ribosome.

d)

Thành tế bào.

28.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

c)

Tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

29.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua màng tế bào.

b)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua màng tế bào.

c)

quá trình vận chuyển các chất ra khỏi tế bào qua thành tế bào.

d)

quá trình vận chuyển các chất ra, vào tế bào qua thành tế bào.

30.

Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng.

b)

thụ thể xuyên màng.

c)

protein bám màng.

d)

glycoprotein xuyên màng.

31.

Các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein thường là các chất

a)

phân cực, các ion.

b)

tan trong lipid, không phân cực.

c)

tan trong nước, không tan trong lipid.

d)

có kích thước lớn.

32.

Phát biểu nào sau đây là không đúng với nội dung của học thuyết tế bào?

a)

Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.

b)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước.

c)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi nhiều tế bào.

d)

Tế bào là đơn vị nhỏ nhất có đầy đủ đặc tính của sự sống.

33.

Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ

4 lines
34.

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi nhiều tế bào.

4 lines
35.

Trong cơ chế thẩm thấu, các phân tử nước di chuyển từ

a)

nơi có thế nước cao (ít nước,nhiều chất tan) nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan).

b)

nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan) nơi có thế nước thấp (ít nước, nhiều chất tan).

c)

nơi có thế nước thấp (nhiều nước, ít chất tan) nơi có thế nước cao (ít nước, nhiều chất tan).

d)

nơi có thế nước thấp (ít nước,nhiều chất tan) nơi có thế nước cao (nhiều nước, ít chất tan).

36.

Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng màng sinh chất?

a)

Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.

b)

Các chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.

d)

Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

37.

Tế bào nhân thực không có ở cơ thể nào sau đây?

a)

Người

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi khuẩn

38.

Tế bào sẽ dùng phương thức vận chuyển thụ động để hấp thụ các chất trong trường hợp nào?

a)

Các chất có kích thước nhỏ, qua được lớp phospholipid hoặc kênh protein.

b)

Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải thấp hơn bên ngoài môi trường.

c)

Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải cao hoặc bằng bên ngoài môi trường.

d)

Chất đó phải là chất tan được trong nước và phân cực.

39.

Tế bào nhân sơ không có thành phần nào sau đây?

a)

Màng nhân.

b)

Tế bào chất.

c)

Màng sinh chất.

d)

Vật chất di truyền.

40.

Bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể.

b)

Ti thể.

c)

Nhân.

d)

Bộ máy Golgi.

41.

Đặc điểm có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là:

a)

có ti thể

b)

nhân có màng bọc

c)

tế bào chất có nhiều loại bào quan

d)

có thành tế bào bằng cellulose

42.

Nồng độ glucose trong nước tiểu là 0,9 g/lít và trong máu là 1,2 g/lít. Tế bào sẽ hấp thụ glucose bằng cách nào?

4 lines
43.

Nồng độ glucose trong nước tiểu là 0,9 g/lít và trong máu là 1,2 g/lít. Tế bào sẽ hấp thụ glucose bằng cách nào? Biết glucose có thể đi qua kênh protein xuyên màng.

a)

Nhập bào.

b)

Vận chuyển thụ động.

c)

Vận chuyển chủ động.

d)

xuất bào.

44.

Điều nào sau đây không phải lí do giải thích vì sao thịt lợn, thịt bò cùng là protein nhưng có nhiều đặc điểm khác nhau?

a)

Do sự khác nhau về số lượng amino acid.

b)

Do sự khác nhau về thành phần đơn phân của protein tạo nên hai loại thịt trên.

c)

Do khác nhau bởi trật tự sắp xếp của các loại amino acid.

d)

Do chúng khác nhau bởi các gốc R của các amino acid.

45.

Khi bón phân cho cây trồng cần phải kết hợp với việc tưới nước vì

a)

nước giúp ổn định nhiệt độ của đất để thực vật dễ hấp thụ phân bón.

b)

nước giúp hòa tan phân bón thành dạng ion tự do để thực vật dễ hấp thụ.

c)

nước giúp vi sinh vật dễ dàng mang phân bón xâm nhập vào rễ.

d)

nước giúp cố định phân bón ở một vị trí nhất định để thực vật dễ hấp thụ.

46.

Bón quá nhiều phân hoá học sẽ làm cho cây bị héo và chết vì lí do nào sau đây?

a)

Cây hấp thụ quá nhiều nước và dinh dưỡng, sinh trưởng quá hạn mức chịu đựng cơ thể.

b)

Tế bào rễ cây có áp suất thẩm thấu lớn hơn trong dung dịch đất nên bị co nguyên sinh.

47.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

[8] là bộ phận giúp các tế bào vi khuẩn bám dính, tiếp hợp với nhau hoặc bám vào bể mặt tế bào của sinh vật khác.

b)

[5] là vùng nhân chứa RNA.

c)

[4] là nơi đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.

d)

[1] là thành tế bào.

48.

Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai ?

a)

[9] là bộ phận giúp các tế bào vi khuẩn di chuyển.

b)

[7] là bộ phận giúp các tế bào vi khuẩn bám dính, tiếp hợp với nhau hoặc bám vào bể mặt tế bào của sinh vật khác.

c)

[6] là nhà máy tổng hợp protein cho tế bào.

d)

[2] là thành tế bào chứa cellulose.

49.

Nhận định nào đúng hay sai?

a)

Hình 1 là khi tế bào ở trong môi trường nhược trương.

b)

Hình 2 là khi tế bào ở trong môi trường đẳng trương.

c)

Hình 3 là khi tế bào ở trong môi trường ưu trương.

d)

Nước được di chuyển nhờ áp suất thẩm thấu ở hai bên màng sinh chất.

50.

Khi nói về dặc điểm chung của tế bào nhân sơ, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Kích thước nhỏ (1 - 5 µm)

b)

Tỉ lệ diện tích bề mặt/thể tích cơ thể (S/V) lớn.

c)

Trao đổi chất, sinh trưởng và sinh sản nhanh

d)

Chưa có nhân hoàn chỉnh (chưa có màng nhân).

51.

Khi nói về chức năng của thành tế bào vi khuẩn là, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Lưu trữ thông tin di truyền.

b)

Tổng hợp protein.

52.

Ủa thành tế bào vi khuẩn là, nhận định nào sau đây đúng hay sai?

a)

Lưu trữ thông tin di truyền.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Bảo vệ tế bào.

d)

Qui định hình dạng tế bào.

53.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp.

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không.

c)

Ti thể không có hệ sắc tố, còn lục lạp có hệ sắc tố.

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật.

54.

Một nhà sinh học đã tiến hành lấy nhân của tế bào sinh dưỡng thuộc một loài ếch C rồi cấy vào tế bào trứng của một loài ếch D đã bị hủy nhân. Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã thu được những con ếch con từ các tế bào trứng ếch chuyển nhân. Nhận định sau đúng hay sai?

a)

Các con ếch con này có đặc điểm của loài ếch D.

b)

Các con ếch con này có đặc điểm của loài ếch C và D.

c)

Nhân có vai trò chủ yếu trong việc hình thành các đặc điểm mang tính di truyền của loài.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng xoắn kép hở.

55.

Một nhà sinh học đã tiến hành lấy nhân của tế bào sinh dưỡng thuộc một loài ếch A rồi cấy vào tế bào trứng của một loài ếch B đã bị hủy nhân. Sau nhiều lần thí nghiệm, ông đã thu được những con ếch con từ các tế bào trứng ếch chuyển nhân. Nhận định sau đúng hay sai?

a)

Các con ếch con này có đặc điểm của loài ếch A.

b)

Các con ếch con này có đặc điểm của loài ếch A và B.

c)

Nhân có vai trò chủ yếu trong việc hình thành các đặc điểm mang tính di truyền của loài.

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng.

56.

Các nhận định sau là đúng hay sai:

a)

Sự xuất bào là hình thức vận chuyển thụ động.

b)

Vỏ nhầy là thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ.

c)

Nucleic acid có hai loại là DNA và RNA.

d)

Tế bào nhân sơ có tỉ lệ S/V lớn dẫn đến tốc độ trao đổi chất với môi trường nhanh.

57.

hành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

a)

S

b)

Đ

c)

Đ

d)

Đ

58.

Xét các nhận định sau về ti thể và lục lạp, hãy cho biết nhận định nào đúng hay sai?

a)

Lục lạp có chức năng quang hợp, còn ti thể đảm nhận chức năng hô hấp

b)

Ti thể có chứa DNA còn lục lạp thì không

c)

Ti thể không có hệ sắc tố quang hợp còn lục lạp thì có

d)

Ti thể chỉ có ở tế bào động vật

59.

Nhân định nào sau đây đúng, nhân định nào đây sai?

a)

Tế bào hồng cầu ở trong môi trường ưu trương, nước trong tế bào thẩm thấu ra bên ngoài làm tế bào mất nước và bị co lại

b)

Nếu đặt tế bào vi khuẩn và nấm vào môi trường nhược trương thì chúng sẽ bị vỡ do hút nước

c)

Người ta sử dụng việc ướp muối để bảo quản thực phẩm vì khi ướp muối, nồng độ chất tan bên ngoài môi trường sẽ cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào thực phẩm nên các vi khuẩn, nấm…ở trong thực phẩm mất nước, co nguyên sinh, không sinh sản được giúp thực phẩm khó bị thối, hỏng hơn

d)

Ở người, Cholesterol được vận chuyển trong máu dưới dạng lipoprotein, các lipoprotein này có thể được đưa vào tế bào theo cơ chế thụ động nhờ protein mang

60.

Quan sát hình vẽ sau, cho biết các phát biểu sau đây đúng hay sai?

a)

Nhân có một lớp màng bao bọc

b)

Trên màng nhân có các lỗ nhỏ đảm bảo cho các chất có thể ra vào nhân

c)

Bên trong chứa hạch nhân và chất nhiễm sắc

d)

Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

61.

Dựa vào hình vẽ sau và từ các kiến thức về trao đổi chất qua màng, cho biết các nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Chất a được vận chuyển theo kiểu thụ động còn chất b và c được vận chuyển theo kiểu chủ động

b)

Chất a được vận chuyển thụ động từ nơi có nồng độ chất a cao đến nơi có nồng độ chất a thấp xuôi chiều gradient nồng độ và không tiêu tốn năng lượng ATP

62.

Một gen có chiều dài là 0,51 micromet và có hiệu số giữa nucleotide loại G với với một loại nucleotide khác bằng 10% số nucleotide của gen. Biết T1 - G1 = 100, C1 - G1 = 300. Số lượng Nucleotide loại C1 trên mạch 1 là bao nhiêu?

4 lines
63.

Đặc điểm sau đây có ở tế bào thực vật mà không có ở TB động vật?

a)

Có ti thể

b)

Có màng sinh chất.

c)

Có nội màng.

d)

Có chất nền ngoại bào

e)

Có lục lạp

64.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của đoạn phân tử DNA xoắn kép là - AGTCTGAGCCGATTC. Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là bao nhiêu?

4 lines
65.

Một gen có chiều dài là 0,51 micromet và có hiệu số giữa nucleotide loại G với với một loại nucleotide khác bằng 10% số nucleotide của gen. Biết T1 - G1 = 100, C1 - G1 = 300. Số lượng Nucleotide loại A1 bằng bao nhiêu?

4 lines
66.

Cho các hoạt động sau: 1. Hấp thụ nước ở rễ cây. 2. Vận chuyển các ion khoáng từ nơi nồng độ chất tan thấp vào rễ - nơi nồng độ chất tan cao hơn. 3. Vận chuyển oxygen từ phế nang vào máu. 4. Tái hấp thu các chất trong ống thận. Trong các hoạt động trên, hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động? Hãy viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

4 lines
67.

Trình tự sắp xếp các nucleotide trên mạch 1 của đoạn phân tử DNA xoắn kép là - ATT.

4 lines
68.

Tổng số liên kết hydrogen của đoạn DNA này là bao nhiêu?

(a)  

69.

Trong các hoạt động trên, hoạt động cần sự tham gia của vận chuyển chủ động? Hãy viết liền các số tương ứng theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

e)

5

70.

Các cây thông trong rừng là cấp tổ chức thức mấy?

a)

1

b)

5

c)

3

d)

2

e)

4

71.

Trong tế bào chất của tế bào nhân thực, có mấy loại bào quan có cấu trúc màng kép?

(a)  

72.

Phân biệt cấu trúc tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

4 lines
73.

Hiện nay, trong hoá trị liệu ung thư, người ta thường dùng các loại thuốc có tác dụng kích thích quá trình phân giải các vi ống. Dựa vào kiến thức đã học, em hãy giải thích tại sao các loại thuốc đó có khả năng kìm hãm sự phát triển của tế bào ung thư.

4 lines
74.

Để vệ sinh răng miệng chúng ta cần pha dung dịch muối với nồng độ bao nhiêu? Theo em, để đảm bảo an toàn ta nên pha dung dịch ước lượng tương đối hay đi mua ở hiệu thuốc? Giải thích

4 lines
75.

Trình bày vai trò của các phân tử sinh học carbonhidrate, lipit, protein, nucleic acid

4 lines
76.

Trình bày vai trò của nước đối với tế bào

4 lines
77.

Vận dụng những hiểu biết về vận chuyển các chất qua màng sinh chất để giải thích các hiện tượng thực tiễn.

4 lines