NEW
Font size
Worksheetscông nghệ 6
Total questions: 27
Worksheet time: 14mins
Câu 1 (0,5 điểm) Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của ngôi nhà thông minh?
.
A. Tính an toàn cao.
B. Tính tiện nghi.
C. Tiết kiệm năng lượng.
D. Tính vùng miền
Câu 2 (0,5 điểm): Khi xây dựng nhà ở cần tuân theo một số yêu cầu sau:
A. Đảm bảo an toàn cho người lao động, cho người và môi trường xung quanh.
B. Đảm bảo an toàn cho người lao động.
C. Đảm bảo an toàn cho người và môi trường xung quanh.
D. Giữ vệ sinh môi trường xung quanh.
Câu 3 (0,5 điểm): Kiểu nhà được thiết kế 3-5 tầng, tận dụng ưu thế mặt tiền để kinh doanh thường thấy ở khu vực nào?
A. Nhà ở nông thôn
B. Nhà ở mặt phố
C. Nhà ở chung cư
D. Nhà ở vùng núi.
Câu 4 (0,5 điểm): Loại thực phẩm nào cung cấp nhiều chất đạm?
A. Thịt bò
B. Mỡ lợn
C. Gạo
D. Ngô hạt
Câu 5 (0,5 điểm): Thực phẩm khi hư hỏng sẽ:
A. Bị giảm giá trị dinh dưỡng.
B. Gây ngộ độc hoặc gây bệnh.
C. Làm ảnh hưởng đến sức khỏe và tính mạng người của người sử dụng.
D. Tất cả các ý trên đều đúng.
Câu 6 (0,5 điểm): Thực phẩm nào sau đây được bảo quản bằng phương pháp phơi, sấy?
.
A. Rau cải.
B. Sò ốc
C. Cua.
D. Tôm, cá mực.
Câu 7 (0,5 điểm): . Em có thể bảo quản khoai tây tươi bằng phương pháp nào sau đây
A. Bảo quản bằng đường hoặc muối.
B. Bảo quản lạnh, đông lạnh.
C. Bảo quản thoáng ở nhiệt độ phòng.
D. Bảo quản kín ở nhiệt độ phòng.
Câu 8 (0,5 điểm): Thực phẩm nào sau đây giàu vitamin, chất khoáng?
A. Thịt
B. Khoai
C. Trứng
D. Nước cam
Câu 9 (0,5 điểm): Phương pháp bảo quản đông lạnh thường áp dụng cho loại thực phẩm nào dưới đây?
A. Bảo quản Lạc
B. Bảo quản Thịt
C. Bảo quản Cà chua
D. Bảo quản Táo
Câu 10 (0,5 điểm): Phương pháp “Luộc” là phương pháp chế biến thực phẩm:
A. Không sử dụng nhiệt.
B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ.
C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa.
Câu 11 (0,5 điểm): Chúng ta có thể thay thế thịt lợn trong bữa ăn bằng thực phẩm nào dưới đây?
A. Tôm.
B. Cà rốt.
C. Khoai tây.
D. Tôm, cà rốt, khoai tây.
Câu 12 (0,5 điểm): Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào nhiều nhất trong các thực phẩm dưới đây?
A. Rau, củ, quả.
B. Dầu, mỡ, bơ.
C. Thịt, cá.
D. Muối, nước mắm.
Câu 13 (0,5 điểm): Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách lên men?
A. Dưa chua.
B. Vịt nướng.
C. Gà rán.
D. Canh vịt nấu chưa.
Câu 14 (0,5 điểm): Đặc điểm của ngôi nhà thông minh:
“Ngôi nhà thông minh là ngôi nhà được lắp đặt các.......................thành hệ thống và được điều khiển tự động hoặc từ xa, đảm bảo tăng tính tiện nghi, an toàn và tiết kiệm năng lượng khi sử dụng”.
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống:
A. Thiết bị tiện nghi.
B. Thiết bị thông minh.
C. Thiết bị an toàn.
D. Thiết bị tự động.
Câu 15 (0,5 điểm): Các bước chính để xây dựng nhà ở gồm:
A. Hoàn thiện, thi công thô, thiết kế.
B. Thiết kế, hoàn thiện, thi công thô.
C. Thi công thô, thiết kế, hoàn thiện.
D. Thiết kế, thi công thô, hoàn thiện.
Câu 16 (0,5 điểm): Dấu hiệu thể hiện tính tiện nghi của ngôi nhà thông minh là:
A. Tự điều chỉnh mức tiêu hao năng lượng theo yêu cầu của người sử dụng.
B. Kiểm soát an ninh và cảnh báo rủi ro.
C. Thiết bị hoạt động tự động hoặc điều khiển từ xa.
D. Thiết bị trong gia đình tiết kiệm điện.
Câu 17 (0,5 điểm): Thực phẩm nào là nguồn năng lượng chính cung cấp chất đường bột cho cơ thể?
A. Thịt gà.
B. Rau bắp cải
C. Mỡ lợn
D. Gạo
Câu 18 (0,5 điểm): Vai trò của việc bảo quản thực phẩm?
A. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật.
B. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
C. Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
D. Ngăn chặn sự phát triển của vi sinh vật, làm chậm quá trình hư hỏng của thực phẩm.
Câu 19 (0,5 điểm): Món ăn nào dưới đây áp dụng phương pháp chế biến thực phẩm bằng cách lên men?
A. Chả giò.
B. Nem chua.
C. Gà rán.
D. Canh chua.
Câu 20 (0,5 điểm): Phương pháp “Rán” là phương pháp chế biến thực phẩm:
A. Không sử dụng nhiệt.
B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu, mỡ.
C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa.
Câu 21 (0,5 điểm): : Loại thực phẩm nào sau đây có nhiều tinh bột?
A. Thịt
B. Khoai
C. Rau
D. Cá
Câu 22 (0,5 điểm): Phương pháp “ Nướng” là phương pháp chế biến thực phẩm:
A. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ.
C. Không sử dụng nhiệt.
D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa.
Câu 23 (0,5 điểm): Thực phẩm hư hỏng do những nguyên nhân nào?
A. Để thực phẩm lâu ngày.
B. Không bảo quản thực phẩm kỹ.
C. Thực phẩm hết hạn sử dụng.
D. Tất cả các nguyên nhân trên.
Câu 24 (0,5 điểm): Theo tháp dinh dưỡng hằng ngày chúng ta cần sử dụng loại thực phẩm nào ít nhất trong các thực phẩm dưới đây?
A. Rau, củ, quả.
B. Dầu, mỡ, bơ.
C. Thịt, cá.
D. Muối, nước mắm.
Câu 25 (0,5 điểm): Phương pháp “Luộc” là phương pháp chế biến thực phẩm:
A. Không sử dụng nhiệt.
B. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của dầu mỡ.
C. Làm chín thực phẩm ở nhiệt độ sôi của nước.
D. Làm chín thực phẩm trực tiếp trên lửa.
Câu 26 (0,5 điểm): Thực phẩm nào sau đây được bảo quản bằng phương pháp phơi, sấy?
A. Rau muống.
B. Ngao, sò
C. Tôm, cá
D. Ghẹ
Câu 27 (0,5 điểm): Sữa chua được chế biến theo phương pháp nào?
A. Phơi sấy
B. Đóng hộp
C. Lên men
D. Luộc, hấp
