wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức ngành cơ khí và điện tử

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Nghề nào sau đây thuộc ngành cơ khí?

a)

Vận hành điện mặt trời

b)

Cơ khí chế tạo, sửa chữa máy tính

c)

Hàn, sản xuất chip điện tử

d)

Sửa chữa xe máy, cơ khí chế tạo, hàn

2.

Người lao động trong ngành điện, điện tử, viễn thông cần:

a)

Có sức khỏe tốt

b)

Cẩn thận, tỉ mỉ

c)

Tuân thủ an toàn lao động

d)

Có sức khỏe tốt; cẩn thận, tỉ mỉ, tuân thủ an toàn lao động

3.

Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ là ngành nghề thuộc lĩnh vực:

a)

Khoa học, kĩ thuật

b)

Khoa học, công nghệ

c)

Khoa học, kĩ thuật, công nghệ

d)

Kĩ thuật, công nghệ

4.

Một số ngành nghề kĩ thuật, công nghệ là:

a)

nghề thuộc ngành cơ khí, y tế

b)

nghề thuộc ngành giáo dục; điện, điện tử và viễn thông

c)

nghề thuộc ngành khai thác khoáng sản, dệt may

d)

nghề thuộc ngành cơ khí; điện, điện tử và viễn thông

5.

Nghề nào sau đây không thuộc ngành điện, điện tử, viễn thông?

a)

Vận hành hệ thống điện

b)

Kĩ thuật lắp đặt điện và điều khiển trong công nghiệp

c)

Lắp đặt điện mặt trời

d)

Chế tạo khuôn mẫu

6.

Yêu cầu đối với người làm việc trong ngành cơ khí là:

a)

Vận hành hệ thống điện

b)

Sử dụng thiết bị viễn thông

c)

Đọc được bản vẽ kĩ thuật

d)

Lắp ráp mạch điện

7.

Có mấy khổ giấy chính trong việc thiết kế bản vẽ kĩ thuật?

a)

2

b)

3

c)

7

d)

5

8.

Khổ giấy A3 có diện tích gấp mấy lần khổ giấy A4?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

9.

Khổ giấy A2 có diện tích gấp mấy lần khổ giấy A4?

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

3 lần

d)

5 lần

10.

Nêu kích thước của khổ giấy A4 (đơn vị mm)?

a)

1189 x 841

b)

297 x 210

c)

210 x 297

d)

420 x 297

11.

Nét vẽ sau là nét:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét lượn sóng

12.

Nét gạch chấm mảnh dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt

c)

Đường bao khuất

d)

Đường trục đối xứng, đường tâm hình tròn

13.

Nét vẽ sau là nét:

a)

Nét liền đậm

b)

Nét đứt mảnh

c)

Nét gạch chấm mảnh

d)

Nét lượn sóng

14.

Nét lượn sóng dùng để vẽ:

a)

Đường bao thấy, cạnh thấy

b)

Đường gióng, đường kích thước, đường gạch gạch trên mặt cắt

c)

Đường bao khuất

d)

Đường giới hạn một phần hình cắt

15.

Khung bản vẽ được kẻ bằng:

a)

Nét đứt mảnh

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét liền đậm

d)

Nét gạch chấm mảnh

16.

Đường bao thấy vẽ bằng:

a)

Nét liền đậm.

b)

Nét liền mảnh

c)

Nét đứt mảnh.

d)

Nét lượn sóng.

17.

Nét liền mảnh được dùng trong trường hợp nào?

a)

Vẽ trục đối xứng.

b)

Vẽ đường tròn.

c)

Vẽ đường gạch gạch trên mặt cắt.

d)

Vẽ cạnh khuất.

18.

Khung bản vẽ được kẻ song song với cạnh khổ giấy và cách cạnh khổ giấy:

a)

10mm (lề trên, lề dưới, lề phải); 20mm (lề trái)

b)

10mm (lề trên, lề dưới, lề trái); 20mm (lề phải)

c)

20mm (lề trên, lề dưới, lề phải); 10mm (lề trái)

d)

20mm (lề trên, lề dưới, lề trái); 10mm (lề phải)

19.

Khung tên nằm ở:

a)

Góc phải, phía trên của bản vẽ

b)

Góc trái, phía trên của bản vẽ

c)

Góc phải, phía dưới của bản vẽ

d)

Góc trái, phía dưới của bản vẽ

20.

Câu 20. Khổ chữ (h) được xác định bằng kích thước nào?

a)

A. Chiều cao của chữ hoa tính bằng milimet.

b)

B. Chiều cao của chữ thường tính bằng milimet.

c)

C. Chiều ngang của chữ hoa tính bằng milimet.

d)

D. Chiều ngang của chữ thường tính bằng milimet.

21.

Câu 21. Đặc điểm của kiểu chữ A là:

a)

A. Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười bốn chiều cao chữ hoa

b)

B. Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười chiều cao chữ hoa

c)

C. Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười hai chiều cao chữ hoa

d)

D. Chiều rộng nét chữ bằng một phần mười ba chiều cao chữ hoa

22.

Câu 22. Nhận biết quy định của kiểu chữ B:

a)

A. d = h

b)

B. d = 1/10h

c)

C. d = 1/14h

d)

D. d = 1/12h

23.

Câu 23. Chọn phát biểu sai về chữ số kích thước?

a)

Chỉ trị số kích thước thực

b)

Phụ thuộc vào tỉ lệ bản vẽ

c)

Vị trí của chữ số phụ thuộc vào đường kích thước

d)

Kích thước độ dài dùng đơn vị là milimet, trên bản vẽ không ghi đơn vị đo

24.

Câu 24. Trường hợp nào là tiêu chuẩn của đường gióng kích thước và đường kích thước?

a)

Vẽ bằng nét liền mảnh

b)

Thường kẻ vuông góc với đường kích thước

c)

Vượt quá đường kích thước một khoảng từ 2 đến 4 mm

d)

Ở 2 đầu có vẽ mũi tên

25.

Câu 25. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 100, thì 1mm trên bản vẽ tương ứng với kích thước thực tế là bao nhiêu?

a)

A. 1cm.

b)

B. 1dm.

c)

C. 1m.

d)

D. 100cm

26.

Câu 26. Bản vẽ kĩ thuật có tỉ lệ 1: 100, thì 1m trên thực tế tương ứng với kích thước trên bản vẽ là bao nhiêu?

a)

A. 1dm.

b)

B. 1cm.

c)

C. 1m.

d)

D. 100cm

27.

Câu 27. 1:5 là tỉ lệ:

a)

Thu nhỏ

b)

Nguyên hình

c)

Phóng to

d)

Trung bình

28.

Câu 27. 1:5 là tỉ lệ:

a)

Thu nhỏ

b)

Nguyên hình

c)

Phóng to

d)

Trung bình

29.

Câu 28. Trong phương pháp chiếu góc 1, nhìn theo hướng chiếu từ trên xuống ta thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.

30.

Câu 29. Để hình chiếu bằng và hình chiếu đứng nằm trong cùng một mặt phẳng thì:

a)

xoay mặt phẳng (P1) lên trên 90°

b)

xoay mặt phẳng (P2) xuống dưới 90°

c)

xoay mặt phẳng (P3) lên trên 90°

d)

xoay mặt phẳng (P3) xuống dưới 90°

31.

Câu 30. Chọn phát biểu sai.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở sau vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới vật thể

c)

Các mặt phẳng hình chiếu vuông góc với nhau từng đôi một

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên trái vật thể

32.

Câu 31. Để thu được 3 hình chiếu vuông góc của vật thể, người ta chiếu vuông góc vật thể lên những mặt phẳng hình chiếu nào?

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng cắt.

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng tầm mắt, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

c)

Mặt phẳng vật thể, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

d)

Mặt phẳng hình chiếu đứng, mặt phẳng hình chiếu bằng, mặt phẳng hình chiếu cạnh.

33.

Câu 32. Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, đặc điểm của hướng chiếu là:

a)

Song song với mặt phẳng hình chiếu tương ứng

b)

Vuông góc với mặt phẳng hình chiếu tương ứng

c)

Song song với nhau

d)

Luôn vuông góc với mặt đất

34.

Câu 33. Trong phương pháp chiếu góc 1 vật thể được đặt ở đâu?

a)

Ngoài các mặt phẳng hình chiếu

b)

Trên các mặt phẳng hình chiếu

c)

Trong một góc tạo thành bởi 3 mặt phẳng hình chiếu (đứng, bằng, cạnh)

d)

Sau các mặt phẳng hình chiếu

35.

Chọn phát biểu sai.Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Mặt phẳng hình chiếu đứng ở trước vật thể

b)

Mặt phẳng hình chiếu bằng ở dưới vật thể

c)

Các mặt phẳng hình chiếu vuông góc với nhau từng đôi một

d)

Mặt phẳng hình chiếu cạnh ở bên phải vật thể

36.

Trong phương pháp chiếu góc 1, nhìn theo hướng chiếu từ trước vào ta thu được hình chiếu nào?

a)

Hình chiếu tùy ý.

b)

Hình chiếu đứng.

c)

Hình chiếu cạnh.

d)

Hình chiếu bằng.

37.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Hình chiếu đứng nằm trong hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng nằm ngang hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh nằm ngang hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu cạnh nằm bên phải hình chiếu đứng

38.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng và hình chiếu cạnh cùng cho biết chiều nào của vật thể?

a)

Chiều cao

b)

Chiều dài

c)

Chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều dài

39.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất:

a)

Hình chiếu đứng nằm trên hình chiếu bằng

b)

Hình chiếu đứng nằm ngang hình chiếu bằng

c)

Hình chiếu cạnh nằm ngang hình chiếu bằng

d)

Hình chiếu cạnh nằm dưới hình chiếu bằng

40.

Trong phương pháp chiếu góc thứ nhất, hình chiếu đứng và hình chiếu bằng cùng cho biết chiều nào của vật thể?

a)

Chiều cao

b)

Chiều dài

c)

Chiều rộng

d)

Chiều cao và chiều dài

41.

Hình nào là hình chiếu cạnh của vật thể?

a)

Hình C

b)

Hình A hoặc B

c)

Hình A

d)

Hình B

42.

Hình nào là hình chiếu đứng của vật thể?

a)

Hình C

b)

Hình A hoặc C

c)

Hình A

d)

Hình B

43.

Vật thể gồm những khối hình học nào tạo thành?

a)

Hình trụ và hình nón

b)

Hình nón và hình cầu

c)

Hình hộp chữ nhật và hình trụ

d)

Hình trụ và hình nón cụt

44.

Vật thể gồm những khối hình học nào tạo thành?

a)

Hình trụ

b)

Hình nón và hình cầu

c)

Hình cầu và hình lăng trụ

d)

Hình trụ và hình nón cụt

45.

Những vật nào có hình chiếu đứng và hình chiếu bằng giống nhau?

a)

A,C,D

b)

A,B,C

c)

Vật A, B, C, D

d)

D,B,C

e)

C,B,D

46.

Xác định thành tựu của cách mạng công nghiệp lần thứ nhất là gì?

a)

Máy hơi nước của James Watt, ngành dệt may

b)

Máy dệt vải của linh mục Edmund, ngành luyện kim

c)

Luyện thép của Henry Cort, ngành giao thông

d)

Máy hơi nước của James Watt, máy dệt vải của Edmund, luyện thép của Henry Cort

47.

Khi tìm hiểu về các cuộc cách mạng công nghiệp, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận xét sau:

a)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất diễn ra vào nửa cuối thế kỉ XIX

b)

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba là công nghệ thông tin và tự động hóa.

c)

Các công nghệ nổi bật của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư là Internet vạn vật, in 3D, trí tuệ nhân tạo, dữ liệu lớn

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba đã mở đầu kỉ nguyên điện khí hóa

48.

Khi tìm hiểu về các cuộc cách mạng công nghiệp, một nhóm học sinh đã đưa ra những nhận xét sau:

a)

Đặc trưng cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai là công nghệ thông tin và tự động hóa.

b)

Lịch sử loài người đã trải qua 4 cuộc cách mạng công nghiệp

c)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai mang lại sự kết nối thông tin toàn cầu

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ ba diễn ra vào những năm 70 của thế kỉ XX

49.

Khi tìm hiểu về mặt cắt và hình cắt, bạn A cho rằng:

a)

Mặt cắt và hình cắt dùng để biểu diễn hình dạng, cấu tạo bên trong của vật thể

b)

Để chỉ hướng chiếu dùng hai mũi tên vẽ vuông góc với nét cắt

c)

Mặt cắt là hình biểu diễn các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

d)

Khi vẽ mặt cắt ta bỏ đi phần vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

50.

Khi tìm hiểu về mặt cắt và hình cắt, bạn B cho rằng:

a)

Trên mặt cắt không cần vẽ đường kí hiệu vật liệu

b)

Tên mặt cắt, hình cắt viết bằng chữ in thường ở bên cạnh nét cắt và ở phía trên mặt cắt, hình cắt

c)

Nét cắt dùng để chỉ vị trí mặt phẳng cắt

d)

Hình cắt là hình biểu diễn mặt cắt và các đường bao của vật thể nằm sau mặt phẳng cắt

51.

Khi quan sát các hình sau, bạn An cho rằng:

a)

Mặt phẳng cắt song song với mặt phẳng hình chiếu đứng

b)

Cấu tạo của vật thể gồm 3 khối hình hộp chữ nhật và một khối hình trụ

c)

Hình B là mặt cắt, hình A là hình cắt

d)

Vật thể này làm bằng kim loại