wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử đi mấy con giờ

Total questions: 46

Worksheet time: 12hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

. Bối cảnh quốc tế nào sau đây dẫn đến quá trình hình thành của Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)?

a)

. Các nước Đông Nam Á giành được độc lập, thống nhất

b)

. Sự ra đời của tổ chức NATO và các liên minh quân sự.

c)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vác-sa-va.  

d)

. Sự phát triển của xu thế khu vực hoá trên thế giới.

2.

. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á được thành lập năm 1967 tại

a)

Ma-ni-la (Phi-lip-pin).     

b)

Cua-la Lăm-po (Ma-lai-xi-a).      

c)

Ba-li (In-đô-nê-xi-a

d)

Băng Cốc (Thái Lan).

3.

Các nước sáng lập ASEAN là

a)

Việt Nam, Thái Lan, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a.  

b)

In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Thái Lan.

c)

Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a, Mi-an-ma.  

d)

Lào, Thái Lan, Phi-lip-pin, Xin-ga-po, Ma-lai-xi-a

4.

Một trong những mục đích thành lập của ASEAN là

a)

Một trong những mục đích thành lập của ASEAN là

b)

tăng cường hợp tác quốc phòng, an ninh và hình thành liên minh phòng thủ.

c)

thành lập một tổ chức chính trị, quân sự chung trong khu vực Đông Nam Á.

d)

giải quyết tranh chấp trong khu vực bằng biện pháp quân sự hoà bình.

5.

Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặt của ASEAN trong giai đoạn 1967-1976 là

a)

Hiệp ước Ba-li được kí kết.  

b)

Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

ASEAN thành lập khu vực trung lập. 

d)

Cộng đồng ASEAN được thành lập.

6.

Trong giai đoạn 1999-2015, ASEAN đạt được thành tựu quan trọng nào sau đây?

a)

Giải quyết xong mọi tranh chấp, xung đột trong khu vực. 

b)

Phát triển số lượng thành viên từ 5 lên 10 nước.

c)

Ra Tuyên bố về khu vực hoà bình, tự do và trung lập

d)

Hiến chương ASEAN được thông qua

7.

Tầm nhìn ASEAN 2020 được thông qua năm 1997 tại hội nghị nàc sau đây?

a)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 5 tại Băng Cốc.

b)

. Hội nghị thành lập tổ chức ASEAN tại Băng Cốc.

c)

Hội nghị cấp cao ASEAN lần thứ 37 tại Hà Nội

d)

Hội nghị cấp cao ASEAN không chính thức lần thứ hai tại Ma-lai-xi-a

8.

Văn kiện nào sau đây thể hiện ý tưởng xây dựng Cộng đồng ASEAN?

a)

Tuyên bố Ba-li năm 1976   

b)

Tầm nhìn ASEAN 2025

c)

Hiệp ước Ba là năm 1976

d)

Tầm nhìn ASEAN 2020

9.

Mục tiêu tổng quát của Cộng đồng ASEAN là xây dựng

a)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng, dựa trên cơ sở pháp lí là Hiến chương ASEAN.

b)

một tổ chức hợp tác liên chính phủ có liên kết sâu rộng theo mô hình siêu nhà nước.

c)

xây dựng một chính phủ chung có liên kết sâu rộng, hướng tới một liên minh chính trị, quân sự.

d)

một tổ chức hợp tác liên minh liên kết sâu rộng dựa trên cơ sở là luật pháp của các nước thành viên.

10.

Ý nào sau đây không đúng về Cộng đồng Chính trị – An ninh ASEAN (APSC)?

a)

APSC tạo ra một liên minh quân sự ở khu vực Đông Nam Á.  

b)

APSC là khuôn khổ hợp tác chính trị - an ninh toàn diện.

c)

. APSC hướng đến xây dựng một môi trường hoà bình và an ninh.

d)

APSC hoạt động dựa trên cơ sở tôn trọng các nguyên tắc cơ bản của ASEAN.

11.

Một trong những nội dung chỉnh của Cộng đồng Kinh tế ASEAN là

a)

phát triển nguồn nhân lực có tri thức cao.       

b)

thúc đẩy chính sách cạnh tranh về kinh tế, bảo vệ người tiêu dùng.

c)

cùng nhau xây dựng các hàng rào thuế quan cho từng quốc gia.  

d)

hướng tới xây dựng đồng tiền chung của Đông Nam Á.

12.

Một trong những nội dung chính hoạt động của Cộng đồng Văn hoá Xã hội ASEAN là xây dựng

a)

tỉnh đoàn kết và thống nhất bền lâu giữa các quốc gia và dân tộc ASEAN.

b)

. liên kết về văn hoá và bản sắc giữa khu vực ASEAN với bên ngoài.

c)

. cơ sở hạ tầng cho các quốc gia thành viên trong khu vực.

d)

. chính sách an sinh xã hội, xoá đói giảm nghèo cho từng quốc gia.

13.

Một trong những thách thức của Cộng đồng ASEAN là

a)

. sự đa dạng của các nước thành viên về chế độ chính trị, tôn giáo. 

b)

. sự uy hiếp của các nước lớn ở khu vực Nam Á và Đông Á.

c)

. thay đổi cấu trúc địa – văn hoá ở khu vực Ấn Độ Dương.           

d)

. khoáng cách về kinh tế giữa các nước ngày càng thu hẹp

14.

Nội dung nào sau đây không là triển vọng của Cộng đồng ASEAN?

a)

. Sự vươn lên của khu vực Đông Nam Á.            

b)

ASEAN có quan hệ rộng lớn với các đối tác bên ngoài.

c)

Vị thế của ASEAN ngày càng được nâng cao trên trường quốc tế.

d)

ASEAN trở thành một trong những trung tâm toàn cầu về quân sự.

15.

Sự kiện nào sau đây trên thế giới là bối cảnh dẫn đến Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

Quân Đồng minh tấn công Nhật Bản ở Đại Tây Dương.  

b)

Nhật hoàng tuyên bố đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

. Liên Xô tiêu diệt quân Quan Đông của Nhật Bản ở Tây Bắc Trung Quốc.

d)

Mỹ ném bom nhiệt hạch xuống thành phố Hi-rô-si-ma của Nhật Bản.

16.

. Nội dung nào sau đây đúng về tỉnh hình ở Việt Nam khi Nhật Bản đầu hàng quân Đồng mình?

a)

. Các địa phương đều đã thực hiện khởi nghĩa từng phần.      

b)

. Lực lượng vũ trang của Việt Minh đã áp đảo quân của Nhật.

c)

Quân Pháp mất tính thần, Chính phủ Trần Trọng Kim trở nên bất lực.

d)

. Quân Nhật rệu rã, Chính phủ Trần Trọng Kim hoang mang, dao động.

17.

Tổ chức nào sau đây được thành lập vào ngày 13-8-1945?

a)

Uỷ ban Khởi nghĩa Việt Minh.  

b)

Uỷ ban Khởi nghĩa toàn quốc.

c)

. Mặt trận Dân tộc khởi nghĩa.

d)

. Mặt trận Khởi nghĩa toàn quốc.

18.

Bốn tỉnh giành được chính quyền sớm nhất cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

. Bắc Ninh, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam.                

b)

Hải Dương, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Nam.

c)

Bắc Giang, Hải Dương, Hà Tĩnh, Quảng Nam

d)

Hà Nam, Hải Dương, Hưng Yên, Quảng Nam.

19.

Từ ngày 19 đến ngày 25-8-1945, khởi nghĩa lần lượt thắng lợi ở những địa phương nào sau đây?

a)

. Hà Nội, Huế, Sài Gòn

b)

. Huế, Hà Nội, Sài Gòn

c)

Sài Gòn, Huế, Hà Nội

20.

Tổng khởi nghĩa giành chính quyền trên cả nước trong Cách mạng tháng Tám năm 1945 chủ yếu diễn ra trong khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Từ ngày 17-8 đến ngày 26-8-1945.

b)

Từ ngày 14-8 đến ngày 22-8-1945

c)

. Từ ngày 12-8 đến ngày 28-8-1945.                     

d)

Từ ngày 14-8 đến ngày 28-8-1945.

21.

Một trong những nguyên nhân khách quan đưa đến thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 là

a)

sự đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau của nhân dân các nước Đông Nam Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai.

b)

. thắng lợi của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh trong cuộc chiến tranh chống chủ nghĩa phát xít.

c)

sự giúp đỡ, ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới, trong đó có nhân dân Pháp.

d)

sự giúp đỡ của Hồng quân Liên Xô và quân Đồng minh đối với Việt Nam.

22.

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 đã

a)

đưa Đảng Cộng sản Đông Dương từ một đảng bí mật trở thành đảng cầm quyền.

b)

kết thúc ách cai trị của Pháp đối với các thuộc địa trên thế giới.

c)

chấm dứt vĩnh viễn chế độ quân chủ và sự bóc lột của giai cấp địa chủ.

d)

xoá bỏ chế độ thống trị và bóc lột của giai cấp địa chủ phong kiến

23.

Một trong bài học kinh nghiệm quan trọng của Cách mạng tháng Tám năm 1945 còn nguyên vẹn giá trị đến ngày nay là.

a)

tranh thủ sự ủng hộ về chính trị, giúp đỡ về kinh tế của các nước trong phe xã hội chủ nghĩa.

b)

phát huy nội lực trong nước, đồng thời tận dụng những điều kiện thuận lợi từ bên ngoài.

c)

. xây dựng nhà nước pháp quyền của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân.

d)

chú trọng và tranh thủ sự ủng hộ rộng rãi của dư luận thế giới.

24.

Nguyên nhân chủ quan cơ bản nhất quyết định thắng lợi của cách mạng tháng Tám 1945 là gì?

a)

. Sự lãnh đạo đúng đắn, sáng tạo của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

Phát xít Nhật bị Hồng quân Liên Xô và phe đồng minh đánh bại, kẻ thù chính của nhân dân Đông Dương đã gục ngã.

c)

Liên minh công - nông vững chắc.    

d)

Truyền thống yêu nước, tinh thần đấu tranh kiên cường bất khuất của nhân dân ta.

25.

Thời cơ “ngàn năm có một” để nhân dân ta tiến hành Tổng khởi nghĩa tháng 8 - 1945 chỉ xuất hiện trong thời gian

a)

từ khi Nhật đầu hàng đồng minh đến sau khi quân Đồng minh vào Đông Dương.

b)

. từ khi Nhật đầu hàng đồng minh đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương.

c)

. từ khi Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương.

d)

. từ khi Nhật đảo chính Pháp đến trước khi quân đồng minh vào Đông Dương.

26.

Vai trò to lớn nhất của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám ở Việt Nam là

a)

trực tiếp lãnh đạo, xây dựng lực lượng cách mạng.

b)

xác định thời cơ, chớp thời cơ và phát động tổng khởi nghĩa giành chính quyền.

c)

xác định phương pháp cho cách mạng.                   

d)

sáng lập mặt trận Việt Minh tập hợp quần chúng.

27.

: Chiều 16 - 8 - 1945, Võ Nguyên Giáp chỉ huy một đội quân từ Tân Trào về giải phóng

a)

thị xã Cao Bằng.              

b)

thị xã Thái Nguyên.             

c)

thị xã Tuyên Quang.         

d)

. thị xã Lào Cai.

28.

Địa phương giành chính quyền muộn nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng 8 - 1945 là

a)

Hậu Giang.     

b)

. Sài Gòn

c)

Đồng Nai Thượng và Hà Tiên

d)

Phước Long và Mĩ Tho.

29.

Ngày 2/9/1945, tại Quảng trường Ba Đình (Hà Nội) đã diễn ra sự kiện quan trọng gì?

a)

Chủ tịch Hồ Chí Minh đọc “Tuyên ngôn độc lập” khai sinh ra nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

b)

. Trung ương Đảng và Hồ Chủ tịch về Thủ đô.

c)

Mít tinh kỷ niệm ngày cách mạng tháng Tám thành công.

d)

Mít tinh kỷ niệm ngày cách mạng tháng Tám thành công.

30.

Một trong những bối cảnh lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

quan hệ giữa hệ thống tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa ngày càng hoà dịu và chuyển sang hợp tác.

b)

phong trào giải phóng dân tộc ở các nước thuộc địa, phụ thuộc phát triển mạnh mẽ.

c)

trên thế giới, Trật tự thế giới hai cực I-an-ta nhanh chóng xói mòn.

d)

nước Pháp ngày càng cùng cổ thành công địa vị cường quốc toàn cầu.

31.

Những yếu tố nào sau đây có tác động to lớn đến tỉnh hình Việt Nam trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Sự thiết lập của trật tự thế giới đa cực, sự chi phối của Mỹ.  

b)

. Sự tồn tại của Trật tự thế giới hai cực 1-an-ta, Chiến tranh lạnh.

c)

Tình trạng chạy đua vũ trang giữa các nước, trật tự đơn cực.   

d)

Sự thiết lập Trật tự Vớc-xai - Oa-sinh-tơn, Chiến tranh lạnh.

32.

Đường lối kháng chiến của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp là

a)

. tranh thủ sự ủng hộ của nhân loại tiến bộ.             

b)

trường kì kháng chiến nhất định thắng lợi.

c)

toàn dân, toàn diện, lâu dài, từng bước tranh thủ sự ủng hộ của cộng đồng quốc tế.

d)

toàn dân, toàn diện, trưởng kì, tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

33.

. Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947 thắng lợi đã

a)

xoay đổi toàn bộ cục diện của cuộc kháng chiến chống Pháp

b)

tiêu diệt toàn bộ lực lượng quân Pháp tấn công lên Việt Bắc.

c)

đây quân Pháp ở Đông Dương vào thế bị động trên những chiến trường chỉnh.

d)

làm phá sản hoàn toàn kế hoạch “đánh nhanh, thẳng nhanh" của thực dân Pháp.

34.

Chiến dịch nào sau đây được mở nhằm khai thông biên giới Việt – Trung

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.               

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

. Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950

d)

Chiến dịch Hoàng Hoa Thám năm 1951.

35.

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 11 của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định

a)

đưa Đảng ra hoạt động công khai với Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ 11 của Đảng Cộng sản Đông Dương năm 1951 đã quyết định tên gọi Đảng Lao động Việt Nam.

b)

đưa Đảng ra hoạt động công khai với tên gọi Đảng Cộng sản Việt Nam.

c)

mở cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1952-1953.       

d)

thành lập Liên minh nhân dân Việt – Xiêm – Lào.

36.

Sự kiện nào sau đây gắn liền với việc xây đựng khối đoàn kết dân tộc trong kháng chiến chống Pháp?

a)

Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Liên Việt.

b)

Mặt trận Liên Việt và Mặt trận Việt Mình hợp nhất thành Hội Liên Việt.

c)

Hội Liên Việt và Mặt trận Việt Minh thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

d)

Hội Liên Việt và Mặt trận Liên Việt thống nhất thành Mặt trận Việt Minh.

37.

Sự kiện nào sau đây trong kháng chiến chống Pháp cho thấy mối quan hệ đoàn kết chiến đấu của Việt Nam - Lào - Cam-pu-chia được cùng cố và tăng cường?

a)

Liên minh kinh tế - văn hoá Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời

b)

Liên minh ngoại giao Việt – Lào – Cam-pu-chia ra đời.

c)

Liên minh nhân dân Việt - Xiêm - Lào được thành lập. 

d)

Liên minh nhân dân Việt - Miên - Lào được thành lập.

38.

Một trong những bước phát triển mới về văn hoá trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp những năm 1951-1953 là

a)

tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ hai

b)

thành lập Hội Truyền bá chữ Quốc ngữ.

c)

tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cái cách giáo dục lần thứ nhất

d)

hoàn thành xoá mù chữ trên cả nước.

39.

Thắng lợi của cuộc Tiến công chiến lược Đông - Xuân 1953 - 1954 đã

a)

. khiến toàn bộ quân Pháp ở Đông Dương phải đầu hàng

b)

. bước đầu làm phá sản kế hoạch Na-va của quân Pháp.

c)

. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đàm phán tại Hội nghị Pa-ri. 

d)

. giáng đòn quyết định vào ý chí xâm lược của thực dân Pháp.

40.

Những chiến dịch lớn trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp từ năm 1947 đến năm 1954 lần lượt là

a)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Hạ Lào, chiến dịch Điện Biên Phủ.

b)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Biên giới, chiến dịch Điện Biên Phủ.

c)

chiến dịch Biên giới, chiến dịch Đường 9, chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

chiến dịch Việt Bắc, chiến dịch Tây Nguyên, chiến dịch Điện Biên Phủ.

41.

Một trong những lí do khiến thực dân Pháp có thể duy trì và kéo dài cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam là

a)

nhận được sự viện trợ của các nước Đông Âu và các thuộc địa của Pháp. 

b)

có sự ủng hộ rộng rãi của mọi tầng lớp nhân dân Pháp.      

c)

nhận được sự ủng hộ và viện trợ của Mỹ.

d)

. sự rút lui của quân đội Đồng minh.

42.

Một trong những nguyên nhân thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp là

a)

vai trò to lớn của hậu phương miền Bắc.    

b)

sự giúp đỡ, ủng hộ to lớn của nhân dân các nước Đông Nam Á.

c)

. sự đoàn kết chiến đấu của liên minh nhân dân ba nước Đông Dương.

d)

. sự kết hợp cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng giai cấp dân tộc.

43.

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp thắng lợi đã góp phần

a)

làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân cũ.  

b)

làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa thực dân mới.

c)

đưa chủ nghĩa xã hội trở thành hệ thống trên thế giới.    

d)

đưa đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực I-an-ta.

44.

Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp?

a)

Cổ vũ công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở châu Phi.    

b)

Cổ vũ mạnh mẽ phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.

c)

Giáng đòn nặng nề vào sự phát triển của chủ nghĩa tư bản

d)

Đưa đến sự ra đời của hàng loạt các nước xã hội chủ nghĩa.

45.

Thắng lợi của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp gắn liền với đường lối

a)

đánh nhanh, thắng nhanh.                       

b)

. đánh chắc, tiến chắc.

c)

vừa kháng chiến vừa kiến quốc.            

d)

kết hợp đấu tranh chính trị với đấu tranh ngoại giao.

46.

Phương châm nào sau đây của cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc.            

b)

. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

c)

Đánh chắc, tiến chắc về quân sự.            

d)

Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.