wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM CHK1 CNGHỆ 10 - BTX

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Những loại phân sau đây loại nào là phân hữu cơ truyền thống?

a)

Phân lân, khó bành đầu, than bùn

b)

Khô dầu nành, phân hữu cơ sinh học, phân dơi

c)

Phân bò, than bùn, khó dầu phộng

d)

Phân rác, phân trùn, phân hữu cơ khoáng

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Phân bón lá yếu tố không thể thiếu trong trồng trọt

b)

Phân vi sinh vật là phân bón chứa các loại vi sinh

c)

Phân hóa học gồm phân đơn và phân đa nguyên tố

d)

Phân bón cải thiện dinh dưỡng cho cây và đất

3.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Phân bón lá chất thải tự nhiên đưa vào đất cung dinh dưỡng cho cây

b)

Phân bón lá chất tổng hợp đưa vào đất cung dinh dưỡng cho cây và đất

c)

Phân bón lá sản phẩm có chức năng cung cấp dinh dưỡng hoặc có tác dụng cải tạo đất

d)

Phân bón lá sản phẩm đưa vào đất để cải tạo đất xấu, tăng độ phì cho đất

4.

Loại phân nào sau đây dùng để bón lót?

a)

Phân lân, đạm, kali

b)

Phân hữu cơ, phân vi sinh vật, phân kali

c)

Phân NPK, phân đạm, phân lân

d)

Phân lân, phân hữu cơ, phân NPK, phân vi sinh vật

5.

Phân nào thường dùng để bón thúc?

a)

Phân đạm, lân, kali

b)

Phân đạm, kali, NPK

c)

Phân hữu cơ, NPK

d)

Phân đạm, phân vi sinh vật

6.

Đặc điểm nào sau đây của phân vi sinh vật?

a)

Dùng lâu năm ảnh hưởng đến đất; hạn sử dụng dài

b)

Dùng lâu năm ảnh hưởng đến đất; hạn sử dụng ngắn

c)

Dùng lâu năm không ảnh hưởng đến đất giúp cải tạo đất; hạn sử dụng ngắn

d)

Dùng lâu năm không ảnh hưởng đến đất và cây; hạn sử dụng ngắn; khó hòa tan

7.

Đất để hóa chưa do bón nhiều loại phân nào?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân vi sinh vật

c)

Phân hữu cơ khoáng

d)

Phân hóa học

8.

Tỷ lệ chất dinh dưỡng cao, ít nguyên tố dinh dưỡng là đặc điểm của loại phân nào?

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh

d)

Phân nano

9.

Trước khi sử dụng phân hữu cơ cần chú ý điểm gì?

a)

Phải ủ trước khi bón

b)

Phải bón vôi

c)

Phải rải đều trên mặt đất

d)

Phải pha với dung môi

10.

Để tăng độ phì nhiều của đất chúng ta cần làm gì?

a)

Làm đất, tưới tiêu hợp lý, bón phân hữu cơ

b)

Bón phân hữu cơ

c)

Tưới tiêu hợp lý

d)

Làm đất

11.

Cần lưu ý gì khi bảo quản phân vi sinh?

a)

Cần che phủ kín

b)

Bảo quản dưới 30°C, không quá 6 tháng từ ngày sản xuất

c)

Không bảo quản bằng dụng cụ kim loại

d)

Không nên chồng nhiều bao lên nhau

12.

Phân hóa học là gì?

a)

Phân bón vô cơ

b)

Phân bón có chứa các loài vi sinh vật

c)

Loại phân sử dụng tất cả các chất thải

d)

Loại phân hữu cơ vùi vào đất

13.

Tại sao các loại đạm, lân, kali được gọi là phân hóa học?

a)

Được sản xuất bằng quy trình công nghiệp, có sử dụng nguyên liệu tự nhiên hoặc tổng hợp

b)

Có chứa các chất hữu cơ vùi trong đất để duy trì và nâng cao độ phì nhiều trong đất

c)

Chứa vi sinh vật chuyển hóa chất hữu cơ

d)

Chứa các vi sinh vật sống chuyển hóa lân

14.

Cần lưu ý gì khi bảo quản phân hóa học?

a)

Cần che phủ kín

b)

Bảo quản dưới 30°C, không quá 6 tháng từ ngày sản xuất

c)

Không bảo quản bằng dụng cụ kim loại, không gần lửa

d)

Để trực tiếp trên nền đất, xi măng

15.

Khả năng sống và tồn tại của vi sinh vật trong phân bón vi sinh phụ thuộc vào đâu?

a)

Điều kiện ngoại cảnh

b)

Điều kiện nuôi dưỡng

c)

Điều kiện chăm sóc

d)

Nhà sản xuất

16.

Nguyên lý chung nào sau đây để sản xuất phân hữu cơ vi sinh?

a)

Nhân các chủng vi sinh vật đặc hiệu; trộn đều chúng với chất nền; thu phân hữu cơ vi sinh

b)

Phân lập các chủng vi sinh vật; trộn đều chúng với chất nền

c)

Phân lập và nhân các chủng vi sinh vật đặc hiệu; trộn đều với chất nền; thu phân hữu cơ vi sinh

d)

Trộn đều các chủng vi sinh vật đặc hiệu; thu phân hữu cơ vi sinh

17.

Nhược điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là gì?

a)

Giá thành sản xuất, giá bán cao; chủng loại chưa đa dạng

b)

Bón quá liều gây lãng phí, tồn dư kim loại

c)

Bảo quản phức tạp

d)

Tiết kiệm được công bón

18.

Ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát là gì?

a)

Giảm thiểu sự rửa trôi, sự bay hơi; tiết kiệm công bón

b)

Hạn sử dụng ngắn

c)

Tiết kiệm phân bón; khả năng thấm sâu

d)

Tăng lượng mùn, cân bằng pH

19.

Cấu tạo của phân bón tan chậm có kiểm soát gồm những gì?

a)

Phân vỏ polymer

b)

Phân nhân hạt nano

c)

Phân vỏ polymer và phân nhân

d)

Phân vỏ và phân nhân polymer

20.

Đâu không phải là ưu điểm của phân bón tan chậm có kiểm soát?

a)

Hạn chế ô nhiễm mạch nước ngầm

b)

Hạn chế ô nhiễm không khí

c)

Hạn chế thoái hóa đất

d)

Hạn chế giá bán sản phẩm cao

21.

Ưu điểm nào sau đây của phân bón nano?

a)

Dễ phân tán, bám dính, khả năng thấm sâu

b)

Giảm thiểu sự rửa trôi, bay hơi phân bón

c)

Tăng lượng mùn, cân bằng pH

d)

Chuyển hóa dinh dưỡng thành dạng dễ hấp thụ

22.

Vì sao phân bón tan chậm có kiểm soát lại tiết kiệm được phân bón?

a)

Vì tỉ lệ cây hấp thu dinh dưỡng của loại phân này rất cao

b)

Vì giảm thiểu sự rửa trôi và bay hơi của phân bón

c)

Vì cho hiệu quả chậm

d)

Vì thích hợp trồng trọt hữu cơ

23.

Vai trò nào sau đây là của giống cây trồng?

a)

Tăng năng suất cây trồng, hạn chế sâu bệnh và yếu tố bất lợi của môi trường

b)

Tăng số vụ trong năm, luân canh cây trồng, giảm năng suất

c)

Khó có giới hạn; tăng năng suất cây trồng, hạn chế sâu bệnh

d)

Tăng năng suất cây trồng, giảm giá trị trong nghệ thuật ẩm thực trang trí

24.

Giống cây trồng có mấy vai trò?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

25.

Để tạo ra một giống cây trồng mới cần tác động lên những yếu tố nào?

a)

Gen, môi trường

b)

Nước, gen

c)

Gen, ánh sáng

d)

Gen, nhiệt độ

26.

Tiêu chuẩn nào sau đây được đánh giá là một giống tốt?

a)

Sinh trưởng mạnh, chất lượng vừa phải

b)

Năng suất cao, chống chịu sâu bệnh tốt

c)

Sinh trưởng tốt, năng suất cao và ổn định, chất lượng tốt, chống chịu được sâu bệnh

d)

Có năng suất cao và biến đổi

27.

Giống cây trồng nông nghiệp bao gồm:

a)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây công nghiệp, giống cây rừng

b)

giống cây nông nghiệp, giống cây dược liệu, giống cây cảnh, giống nấm ăn

c)

giống cây rừng, giống cây gia vị, giống cây cảnh, giống nấm ăn

d)

giống cây nông nghiệp, giống cây hoa màu, giống nấm, giống cây hương liệu

28.

Trong sản xuất nông nghiệp, giống cây trồng có vai trò như thế nào?

a)

Then chốt

b)

Quan trọng

c)

Quyết định

d)

Ít cần thiết

29.

Vật liệu nhân giống của cây lúa là gì?

a)

Hạt

b)

Rễ

c)

d)

Thân

30.

Cây trồng nào sau đây nhân giống bằng rễ?

a)

Cây anh túc

b)

Cây bắp

c)

Cây cà chua

d)

Cây khoai lang

31.

Nhược điểm của chọn lọc hỗn hợp là gì?

a)

Khó thực hiện.

b)

Không tạo ra nhiều sự khác biệt so với giống gốc.

c)

Chậm đạt mục tiêu chọn giống.

d)

Chi phí cao.

32.

Ưu điểm của phương pháp chọn lọc cá thể là gì?

a)

Tạo ra sự khác biệt rõ theo mục tiêu chọn giống.

b)

Tốn nhiều thời gian và diện tích đất.

c)

Chi phí cao.

d)

Nhanh, dễ thực hiện.

33.

Để tạo giống dưa hấu không hạt, người ta áp dụng phương pháp nào?

a)

Đa bội thể

b)

Chuyển gen

c)

Đột biến gen

d)

Nuôi cấy mô

34.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc hỗn hợp là gì?

a)

Cây tự thụ phấn, cây giao phấn.

b)

Cây tự thụ phấn, cây nhân giống vô tính, cây giao phấn.

c)

Cây nhân giống vô tính, cây giao phấn.

d)

Cây tự thụ phấn, cây thụ phấn chéo.

35.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp chuyển gen là gì?

a)

Kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp.

b)

Tỷ lệ biến dị có lợi thấp.

c)

Tỷ lệ giống bất dục cao.

d)

Khó loại bỏ, tính trạng không mong muốn

36.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đột biến gen là gì?

a)

Tỷ lệ giống bất dục cao.

b)

Kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp.

c)

Tỷ lệ biến dị có lợi thấp.

d)

Nhanh tạo ra giống mới.

37.

Ưu điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp lai hữu tính là gì?

a)

Dễ thực hiện đặc tính di truyền ổn định.

b)

Tạo ra nguồn biến dị rất phong phú.

c)

Tạo ra giống cây trồng năng suất, sức sống cao.

d)

Nhanh đạt được mục đích chọn giống.

38.

Đâu là phương pháp tạo giống cây trồng?

a)

Lai vô tính, đột biến gen, đa bội thể, chuyển gen

b)

Đột biến gen, đa bội thể, chuyển gen

c)

Lai hữu tính, đột biến gen, đa bội thể, chuyển gen

d)

Nuôi cấy mô, lai hữu tính, chuyển gen, cây gen

39.

Đối tượng áp dụng của phương pháp chọn lọc cá thể là gì?

a)

Cây tự thụ phấn, cây nhân giống vô tính.

b)

Cây tự thụ phấn, cây giao phấn.

c)

Cây nhân giống vô tính, cây giao phấn.

d)

Cây tự thụ phấn, cây thụ phấn chéo.

40.

Nhược điểm của tạo giống cây trồng bằng phương pháp đa bội thể là gì?

a)

Nhanh tạo ra giống mới.

b)

Kỹ thuật cao và thiết bị phức tạp.

c)

Tỷ lệ biến dị có lợi thấp.

d)

Tỷ lệ giống bất dục cao.

41.

Tác nhân nào dưới đây ảnh hưởng mạnh tạo nên đa bội thể?

a)

Tia X

b)

Colchicine

c)

Plasmid

d)

Sodium azide

42.

Công cụ nào dưới đây không dùng cho cây chuyển gen?

a)

Vi khuẩn

b)

Súng bắn gen

c)

Virus

d)

Plasmid

43.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp nhân giống vô tính?

a)

Giâm cành, chiết cành, ghép.

b)

Giâm cành, ghép, nhân bằng hạt

c)

Nhân bằng hạt, rễ, thân, lá

d)

Chiết cành, ghép hạt

44.

Phương pháp nào sau đây là không là phương pháp nhân giống cây trồng?

a)

Lai hữu tính, phương pháp đa bội thể.

b)

Nhân giống hữu tính, nhân giống vô tính.

c)

Nhân giống hữu tính, giâm cành, chiết cành, ghép cành, nuôi cấy mô tế bào.

d)

Ứng dụng công nghệ nuôi cấy mô tế bào trong nhân giống cây trồng.

45.

Ưu điểm của phương pháp nhân giống hữu tính là gì?

a)

Hệ số nhân giống trung bình.

b)

Dễ phân ly tính trạng.

c)

Dễ thực hiện, cây có tuổi thọ cao.

d)

Đòi hỏi kỹ thuật cao.

46.

Ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô tế bào là gì?

a)

Đòi hỏi kỹ thuật cao.

b)

Dễ phân ly tính trạng.

c)

Dễ thực hiện, cây có tuổi thọ cao.

d)

Hệ số nhân giống cao, tạo cây sạch bệnh.

47.

Nhược điểm của phương pháp nhân giống hữu tính là gì?

a)

Bộ rễ phát triển kém hơn cây nhân giống từ hạt.

b)

Dễ thực hiện, cây có tuổi thọ cao.

c)

Dễ phân ly tính trạng.

d)

Đòi hỏi kỹ thuật cao.

48.

Nhược điểm của nuôi cấy mô tế bào là gì?

a)

Đòi hỏi kỹ thuật cao, chi phí đầu tư lớn, thời gian dài.

b)

Dễ thực hiện, cây có tuổi thọ cao.

c)

Bộ rễ phát triển kém hơn cây nhân giống từ hạt.

d)

Dễ phân ly tính trạng.

49.

Các cây con được tạo ra bằng hình thức nhân giống vô tính có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mang các đặc điểm tốt hơn cây mẹ.

b)

Mang các đặc điểm giống với cây mẹ.

c)

Mang các đặc điểm không tốt bằng cây mẹ.

d)

Mang một nửa đặc điểm của bố và một nửa đặc điểm của mẹ.

50.

Ghép cành là gì?

a)

Là phương pháp nhân giống dựa trên khả năng hình thành rễ phụ của đoạn cành (đoạn rễ) đã cắt rời khỏi cây mẹ.

b)

Là phương pháp nhân giống bằng cách tách cành từ cây mẹ tạo thành cây con.

c)

Là phương pháp gắn một đoạn cành (hoặc cành) hay mắt (chồi) lên gốc của cây cùng họ để tạo nên một cây mới.

d)

Là phương pháp dùng vật liệu nuôi cấy từ các dinh sinh trưởng ở cây mẹ sạch bệnh, nuôi dưỡng trong môi trường nhân tạo, vô trùng.

51.

Phương pháp chiết cành là

a)

cắt đoạn cành có đủ mắt, những phần gốc vào dung dịch kích thích ra rễ, cắm xuống đất.

b)

dùng bộ phận sinh dưỡng của cây ghép vào cây khác rồi bỏ lại.

c)

phương pháp tạo cây mới từ cành vẫn còn trên cây mẹ.

d)

sử dụng vật liệu nuôi cấy từ các dinh sinh trưởng ở cây mẹ sạch bệnh, nuôi dưỡng trong môi trường nhân tạo, vô trùng.

52.

Nhân giống cây trồng là gì?

a)

Là quá trình làm giảm số lượng cây của loài hoặc giống cây trồng.

b)

Là cách nhân thêm giống mới từ nguồn vật liệu đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

c)

Là quá trình làm tăng số lượng cây của loài hoặc giống cây trồng.

d)

Là tuyển lựa những cây trồng đã có hoặc mới tạo ra theo hướng có lợi.

53.

Trong buổi báo cáo về bài tiểu luận chủ đề “ứng dụng công nghệ hiện đại trong sản xuất phân bón”, các bạn học sinh đã có nhiều góp ý, thắc mắc dưới đây. Theo em nhận định nào là đúng, nhận định nào sai? CHỌN = ĐÚNG

a)

Phân hữu cơ vi sinh thường chứa nhiều chủng vi sinh vật đặc hiệu.

b)

Phân bón được sản xuất theo nhiều loại khác nhau nên cần sử dụng theo một công thức nhất định.

c)

Công nghệ được sử dụng để sản xuất phân bón tan chậm có kiểm soát là công nghệ lí – hóa đặc biệt.

d)

Sản phẩm phân nano Ca-Mg-S được tạo ra từ công nghệ nano.

54.

“Tại diễn đàn Hợp tác Kinh tế và Thương mại Vật tư Nông nghiệp Lancang-Mekong năm 2024, ông Nguyễn Đức Minh - Đại diện đoàn Việt Nam đã thông tin đến các đại biểu định hướng phát triển nông nghiệp bền vững và yêu cầu phát triển kinh tế xanh của Việt Nam, đồng thời chia sẻ những kinh nghiệm của Công ty Tiến Nông trong việc nghiên cứu, sản xuất các dòng phân bón thông minh, thân thiện môi trường. Việc chuyển đổi xanh trong nông nghiệp thông qua việc sử dụng phân bón hữu cơ, thuốc bảo vệ thực vật sinh học đang tạo được hiệu ứng mạnh mẽ và lan tỏa ở nhiều địa phương. Trong thời gian qua, Công ty Tiến Nông đã ứng dụng các công nghệ tiên tiến phát triển các dòng sản phẩm phân bón chậm tan, phân bón tan có kiểm soát hoặc đưa thêm các chủng vi sinh vào phân vô cơ, sử dụng các phụ phẩm để sản xuất phân hữu cơ thay thế các nguyên liệu phải khai thác, để tăng chất lượng, hiệu quả của sản phẩm…” CHỌN = ĐÚNG

a)

Phân hữu cơ có nguồn gốc từ rác thải hữu cơ, phụ phế phẩm nông nghiệp.

b)

Công nghệ tiên tiến được sử dụng để sản xuất phân bón là công nghệ vi sinh, công nghệ invitro, công nghệ nano.

c)

Phân bón tan chậm có kiểm soát là một trong những giải pháp giảm thiểu thất thoát khi sử dụng phân bón.

d)

Sử dụng các phụ phẩm để sản xuất phân hữu cơ thay thế các nguyên liệu khai thác, thêm các vi sinh vào phân vô cơ giúp tạo các dòng phân bón thân thiện với môi trường.

55.

Nhóm học sinh được giao nhiệm vụ thuyết trình về chủ đề “Giống cây trồng”, các thành viên đã thảo luận và đưa ra các nhận định sau: CHỌN = ĐÚNG

a)

Giống cây trồng giúp nâng cao giá trị trong nghệ thuật thẩm mỹ, trang trí.

b)

Hai quả bí đỏ trên cùng một giống cây có màu sắc khác nhau là sự biến đổi gen bên trong.

c)

Nhà chọn giống cây trồng dựa trên cơ sở di truyền để chọn ra tạo giống mới phù hợp với yêu cầu.

d)

Phương pháp nhân giống hữu tính áp dụng cho tất cả các loại cây trồng, kể cả trên các loại cây trồng khó quí hiếm.

56.

“...Bằng việc ứng dụng công nghệ RNAi dựa trên microRNA (miRNA)PGS, nhóm nghiên cứu của TS Nguyễn Vũ Phong - Trường Đại học Nông Lâm TPHCM đã tạo thành công giống cây trồng kháng tuyến trùng (đại diện là Meloidogyne spp., một nhóm tuyến trùng gây hại lớn đến năng suất nông nghiệp). Cụ thể, RNAi hoạt động bằng cách truyền dsRNA hoặc siRNA vào cây hoặc tuyến trùng. Song song đó, cây ký chủ biến đổi sẽ biểu hiện dsRNA nhắm vào các gene mã hóa effector của tuyến trùng. Bên cạnh đó, nhóm nghiên cứu cũng thực hiện các nội dung như: Chọn lọc gene effector ứng cử viên từ tuyến trùng; tạo vector mang cấu trúc amiRNA (artificial microRNA); chuyển gene vào cây trồng như đậu nành và lúa, đánh giá khả năng kháng.” CHỌN = ĐÚNG

a)

Tạo giống cây trồng là cách hình thành giống mới từ nguồn vật liệu di truyền đã có qua việc thay đổi vật chất di truyền trong tế bào.

b)

Ứng dụng các công nghệ khoa học hiện đại, công tác giống đem lại lợi ích cho con người như tăng năng suất, chất lượng sản phẩm, hạn chế được sâu, bệnh và yếu tố bất lợi môi trường; khó cơ giới hóa.

c)

Giống đậu nành mới được tạo ra có khả năng kháng tuyến trùng.

d)

Một công nghệ tạo giống cây trồng được nhắc tới trong bài là phương pháp đột biến gen.