wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lí Lớp 10

Total questions: 64

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

2.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm là

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

3.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

4.

Khu vực nào có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất?

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

5.

Nhận định nào sau đây đúng về sự phân bố đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Áp thấp phân bố ở vùng chí tuyến và ôn đới

b)

Các đai khí áp phân bố thành dải liên tục

c)

Các đai khí áp phân bố xen kẽ, đối xứng nhau

d)

Các đai áp cao phân bố ở cực và xích đạo

6.

Loại gió nào sau đây có chu kì thổi theo ngày - đêm?

a)

Gió mùa.

b)

Gió phơn.

c)

Gió đất - biển.

d)

Gió Tín phong.

7.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng mưa trên thế giới?

a)

Khí áp.

b)

Gió.

c)

Frông.

d)

Đá mẹ.

8.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

9.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do không khí

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

10.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

11.

Dựa vào bảng số liệu, hãy tính biên độ nhiệt của Hà Nội năm 2020?

a)

12,5 độ C

b)

12,4 độ C

c)

11,9 độ C

d)

1,25 độ C

12.

Nhận định nào không đúng với sự thay đổi khí áp?

a)

Lên cao, khí áp giảm

b)

Nhiệt độ tăng, khí áp tăng

c)

Độ ẩm tăng, khí áp giảm

d)

Độ ẩm giảm, khí áp tăng

13.

Càng lên vĩ độ cao, biên độ nhiệt độ trong năm càng tăng là do

a)

góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng càng về cực càng nhỏ dần.

b)

góc chiếu sáng nhỏ dần nhưng thời gian chiếu sáng tăng dần.

c)

chênh lệch góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng trong năm tăng dần.

d)

góc chiếu sáng và thời gian chiếu sáng càng về cực càng lớn dần.

14.

Nguyên nhân dẫn tới hoạt động của gió Tây ôn đới là

a)

Sự chênh lệch khí áp giữa áp cao cận nhiệt và áp thấp xích đạo

b)

Sự chênh lệch khí áp giữa áp cao cận nhiệt và áp thấp ôn đới

c)

Sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại duơng

d)

Sự chênh lệch khí áp giữa áp cao cận cực và áp thấp ôn đới

15.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc chiếu của mặt trời càng nhỏ.

16.

Nguyên nhân hình thành gió mùa chủ yếu là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao, độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

17.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

18.

"Toàn bộ lớp nước bao quanh Trái Đất, phân bố trong các đại dương, trên lục địa, trong các lớp đất đá, trong khí quyển" được gọi là

a)

khí quyển.

b)

thạch quyển.

c)

sinh quyển.

d)

thủy quyển.

19.

"Là dòng chảy thường xuyên, tương đối lớn trên lục địa và đảo" được gọi là

a)

sông.

b)

suối.

c)

hồ.

d)

dòng biển.

20.

Chế độ nước sông phụ thuộc chủ yếu vào

a)

nguồn cấp nước.

b)

địa hình

c)

bề mặt lưu vực.

d)

sinh vật.

21.

Nhân tố nào sau đây có vai trò điều tiết dòng chảy?

a)

Nước mưa.

b)

Băng tuyết tan.

c)

Hồ, đầm.

d)

Địa hình.

22.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Dòng biển.

23.

Hồ Bai-can (Liên Bang Nga) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ kiến tạo

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

24.

Nhận định nào sau đây đúng về nước băng tuyết?

a)

Chiếm phần lớn lượng nước mặn.

b)

Hình thành trong nhiệt độ cao.

c)

Diện tích băng thay đổi theo thời gian.

d)

Nguồn cung cấp nước cho sông vùng nhiệt đới.

25.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

26.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ nhân tạo.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

27.

Nước băng tuyết phổ biến ở vùng

a)

nhiệt đới, hàn đới, trên núi cao.

b)

hàn đới, ôn đới, trên núi cao.

c)

nhiệt đới, ôn đới, trên núi cao.

d)

xích đạo, nhiệt đới, trên núi cao.

28.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông.

29.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

30.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

31.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

32.

Nguồn nước sông thường phong phú hơn tại khu vực

a)

có nhiều thực vật bao phủ.

b)

có lượng mưa thấp.

c)

gần các khu vực có băng.

d)

có khí hậu hàn đới.

33.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

34.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

35.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

36.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

37.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều lớn nhất?

a)

Thẳng hàng.

b)

Vòng cung.

c)

Đối xứng.

d)

Vuông góc.

38.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà.

b)

Sức hút của các hành tinh.

c)

Sức hút của các thiên thạch.

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.

39.

Các dòng biển lạnh thường xuất phát từ

a)

vùng vĩ độ cao về vĩ độ thấp.

b)

vùng vĩ độ thấp về vĩ độ cao.

c)

bờ đông sang bờ tây đại dương.

d)

từ lục địa ra đại dương.

40.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không thay đổi.

41.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng.

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ.

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang.

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau.

42.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

43.

Thủy triều không được sử dụng vào mục đích nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Sản xuất muối

c)

Sản xuất điện năng

d)

Cung cấp nước tưới

44.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

hoạt động quanh năm.

b)

dòng biển nóng.

c)

đổi chiều theo mùa.

d)

dòng biển lạnh.

45.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp

b)

độ phì

c)

độ ẩm

d)

vụn bở

46.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

47.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và lượng mưa

d)

nhiệt độ và nắng.

48.

Nhân tố quyết định đến sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

địa hình

b)

nguồn nước

c)

nguồn thức ăn

d)

đất

49.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

Đá mẹ

b)

Khí hậu

c)

Địa hình

d)

Sinh vật

50.

Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là

a)

cung cấp vật chất hữu cơ.

b)

góp phần làm phá huỷ đá.

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.

d)

phân giải, tổng hợp chất mùn.

51.

Lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất?

a)

Hạn chế xói mòn đất.

b)

Phá hủy đá gốc.

c)

Tích tụ vật chất.

d)

Phân giải chất hữu cơ.

52.

Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là

a)

loại bỏ các loài động vật có hại cho con người.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác.

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

53.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới.

b)

nhiệt đới, cận nhiệt.

c)

nhiệt đới, xích đạo.

d)

cận nhiệt, ôn đới.

54.

Nhân tố quyết định đến thành phần khoáng vật và cơ giới của đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

thời gian.

55.

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật?

a)

Độ cao.

b)

Hướng nghiệng.

c)

Hướng sườn.

d)

Độ dốc.

56.

Ở vùng núi cao quá trình hình thành đất yếu, chủ yếu là do

a)

trên núi cao áp suất không khí nhỏ.

b)

nhiệt độ thấp nên phong hoá chậm.

c)

lượng mùn ít, nghèo nàn.

d)

độ ẩm quá cao, mưa nhiều.

57.

Cho biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa tại địa điểm sau.

Hãy chọn những nhận định đúng.

a)

Lượng mưa trung bình tháng 1 lớn nhất.

b)

Biên độ nhiệt năm khoảng 10 độ C.

c)

Nhiệt độ trung bình tháng 5 thấp nhất.

d)

Lượng mưa trung bình năm là 820 mm.

58.

Cho đoạn thông tin sau, hãy chọn những nhận định đúng:

“Gió mùa là loại gió thổi theo mùa, hướng ngược nhau giữa lục địa và đại dương. Nguyên nhân chủ yếu là do sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa. Về mùa đông, lục địa bị mất nhiệt nhanh hình thành các áp cao, gió thổi từ lục địa ra đại dương, có tính chất khô. Đến mùa hạ, lục địa bị đốt nóng nhiều hơn hình thành nên áp thấp, gió từ đại dương thổi vào lục địa, có tính chất ẩm”

Nguồn: SGK Địa lí 10 – Cánh Diều

a)

Nguyên nhân hình thành gió mùa là do chênh lệch nhiệt độ giữa lục địa và đại dương.

b)

Mùa đông có gió thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

Việt Nam không chịu ảnh hưởng của gió mùa.

d)

Có hai mùa gió chính trong một năm.

59.

Cho đoạn thông tin sau, hãy chọn những nhận định đúng:

“Độ cao, độ dốc, hướng sườn núi và hình thái địa hình đều có tác động đến sự thay đổi của nhiệt độ. Càng lên cao, không khí càng loãng, bức xạ nhiệt của mặt đất càng mạnh nên nhiệt độ càng giảm. Lên cao 100 m, nhiệt độ giảm 0,6 °C. Sườn phơi nắng có nhiệt độ cao hơn sườn khuất nắng. Địa hình cao, thoáng gió có biên độ nhiệt độ ngày đêm nhỏ hơn so với địa hình thấp trũng, khuất gió”.

(Nguồn: SGK Địa lí – Cánh Diều)

a)

Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm.

b)

Nhiệt độ có sự khác nhau theo hướng sườn.

c)

Địa hình thoáng gió có chênh lệch nhiệt độ ngày đêm cao hơn địa hình trũng thấp.

d)

Ở độ cao 300m so với mực nước biển, nhiệt độ giảm 1 độ C.

60.

Cho hình vẽ sau, hãy chọn những nhận định đúng:

a)

Thủy triều là sự dao động của mực nước biển, đại dương theo mùa

b)

Dao động thủy triều lớn nhất gọi là triều cường

c)

Thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất thẳng hàng

d)

Thủy triều nhỏ nhất khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất vuông góc

61.

Tính nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội và Vũng Tàu

4 lines
62.

Tính biên độ nhiệt năm của Hà Nội và Vũng Tàu

4 lines
63.

Tính tổng lượng mưa của Huế năm 2021

4 lines
64.

Tính chênh lệch giữa tháng có lượng mưa cao nhất và tháng có lượng mưa thấp nhất của Huế.

4 lines