NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsGDKTPL10-CUỐI KỲ 1
Total questions: 67
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là
a)
A. giá cả cá biệt.
b)
B. giá cả thị trường.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
2.
Câu 2: Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.
a)
A. Thúc đẩy phát triển kinh tế.
b)
B. Kích thích đổi mới công nghệ.
c)
C. Làm cho môi trường bị suy thoái.
d)
D. Khai thác tối đa mọi nguồn lực.
3.
Câu 3: Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
a)
A. Quy luật giá trị.
b)
B. Niềm tin tôn giáo.
c)
C. Quan hệ cung cầu sản phẩm.
d)
D. Thị hiếu người tiêu dùng.
4.
Câu 4: Giá cả thị trường chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
a)
A. Bộ trưởng thương mại.
b)
B. Chủ tịch hội đồng quản trị.
c)
C. Người mua.
d)
D. Nhà quản lý tiềm năng.
5.
Câu 5: Một trong những chức năng của cơ chế thị trường là chức năng
a)
A. Vận hành.
b)
B. Điều hành.
c)
C. Thông tin.
d)
D. Chỉ huy
6.
Câu 6: Cơ chế thị trường điều tiết các quan hệ kinh tế mang tính
a)
A. giá cả cá biệt.
b)
B. giá cả thị trường.
c)
C. giá trị thặng dư.
d)
D. giá trị sử dụng.
7.
Câu 7: Quy luật kinh tế nào dưới đây đã tác động đòi hỏi ngành giấy trong nước phải chủ động thay đổi để thích ứng?
a)
A. Cung cầu.
b)
B. Cạnh tranh.
c)
C. Giá trị.
d)
D. Thông tin.
8.
Câu 8: Sự cạnh tranh giữa các sản phẩm về giấy nhập khẩu từ Trung Quốc, Đài Loan, In-đô-nê-xi-a, Pháp, các doanh nghiệp sản xuất giấy Việt Nam là biểu hiện của
a)
A. cơ chế thị trường.
b)
B. giá cả thị trường.
c)
C. độc quyền thương mại.
d)
D. bảo hộ mậu dịch.
9.
Câu 9: Phát biểu nào dưới đây là đúng về ưu điểm của cơ chế thị trường?
a)
A. Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên.
b)
B. Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.
c)
C. Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạỵ theo lợi nhuận.
d)
D. Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.
10.
Câu 10: Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây
a)
A. Người bán.
b)
B. Người mua.
c)
C. Lao động tự do
d)
D. Người sản xuất.
11.
Câu 11: Để hạn chế những mặt tiêu cực, mặt trái của cơ chế thị trường đòi hỏi phải có vai trò quản lý kinh tế của chủ thể nào dưới đây
a)
A. Doanh nghiệp.
b)
B. Nhà nước.
c)
C. Người sản xuất.
d)
D. Người tiêu dùng
12.
Câu 12: Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?
a)
A. Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận.
b)
B. Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.
c)
C. Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên
d)
D. Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.
13.
Câu 13: Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là
a)
A. Thị trường.
b)
B. Giá cả thị trường.
c)
C. Cơ chế thị trường.
d)
D. Kinh tế thị trường.
14.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phải ưu điểm của cơ chế thị trường?
a)
A. Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
b)
B. Thúc đẩy các doanh nghiệp ứng dụng thành tựu của khoa học - công nghệ.
c)
C. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.
d)
D. Phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền.
15.
Câu 15. Nội dung nào dưới đây không phải nhược điểm của cơ chế thị trường?
a)
A. Suy thoái tài nguyên, ô nhiễm môi trường.
b)
B. Nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát.
c)
C. Phân hoá giàu - nghèo giữa những người sản xuất, kinh doanh.
d)
D. Kích thích hoạt động và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế.
16.
Câu 1. Toàn bộ các khọản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định do cơ quan nhà nước có thẩm quyền quyết định để bảo đảm thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước đượ gọi là
a)
A. tài chính nhà nước.
b)
B. kho bạc nhà nước.
c)
C. tiền tệ nhà nước.
d)
D. ngân sách nhà nước.
17.
Câu 2: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.
a)
A. nhà nước.
b)
B. tỉnh, huyện
c)
C. địa phương
d)
D. trung ương.
18.
Câu 3: Theo quy định của Luật ngân sách, hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc
a)
A. không hoàn trả trực tiếp.
b)
B. thu nhưng không chi.
c)
C. chi nhưng không thu.
d)
D. hoàn trả trực tiếp.
19.
Câu 4: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp
a)
A. địa phương
b)
B. trung ương.
c)
C. nhà nước.
d)
D. tỉnh, huyện
20.
Câu 5: Ngân sách nhà nước do cơ quan nào quyết định để đảm bảo thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của nhà nước?
a)
A. Chính phủ.
b)
B. Chủ tịch nước.
c)
C. cơ quan địa phương.
d)
D. cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
21.
Câu 6. Nội dung nào sau đây không phải đặc trưng của ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước bao gồm toàn bộ các khoản thu chi được dự toán và thực hiện trong một thời gian nhất định.
b)
B. Ngân sách nhà nước được quyết định bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
c)
C. Ngân sách nhà nước được xây dựng và thực hiện nhằm mục tiêu bảo đảm về mặt tài chính cho việc thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước vì lợi ích chung của quốc giA.
d)
D. Ngân sách nhà nước là văn bản tài chính mô tả các khoản thu và chi của Nhà nước
22.
Câu 7: Các khoản thu ngân sách nhà nước phân cấp cho cấp địa phương hưởng, thu bổ sung từ ngân sách trung ương được gọi là gì?
a)
A. Ngân sách nhà nước.
b)
B. Ngân sách địa phương.
c)
C. Ngân sách trung ương.
d)
D. Kiểm toán nhà nước.
23.
Câu 8: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?
a)
A. Một quý.
b)
B. Năm năm
c)
C. Hai năm.
d)
D. Một năm.
24.
Câu 9: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước bao gồm ngân sách
a)
A. cấp địa phương.
b)
B. cấp trung ương.
c)
C. trung ương và địa phương.
d)
D. trung ương và quốc gia.
25.
Câu 10: Ngân sách nhà nước không thực hiện vai trò nào dưới đây
a)
A. Kiềm chế lạm phát.
b)
B. Nâng cao tỷ lệ thất nghiệp.
c)
C. Bình ổn giá cả.
d)
D. điều tiết thị trường.
26.
Câu 11: Theo Luật ngân sách nhà nước, nội dung nào dưới đây phản ánh đúng về ngân sách nhà nước?
a)
A. Ngân sách nhà nước là quỹ dự trữ tài chính của một quốc gia
b)
B. Ngân sách nhà nước là toàn bộ vốn của người dân trong một quốc gia.
c)
C. Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước
d)
D. Ngân sách nhà nước là toàn bộ tài sản của các doanh nghiệp
27.
Câu 12: Một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước là ngân sách nhà nước
a)
A. phân chia cho mọi người.
b)
B. ai cũng có quyền lấy.
c)
C. có rất nhiều tiền bạc.
d)
D. có tính pháp lý cao.
28.
Câu 1: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?
a)
A. Bắt buộc.
b)
B. Tự nguyện.
c)
C. Không bắt buộc.
d)
D. Cưỡng chế.
29.
Câu 2: Nội dung nào dưới đây không nói về vai trò của thuế.
a)
A. Thuế là khoản thu ổn định lâu dài cho ngân sách nhà nước.
b)
B. Thuế là công cụ điều tiết kinh tế vĩ mô của Nhà nước.
c)
C. Thuế là công cụ điều tiết thu nhập thực hiện công bằng xã hội.
d)
D. Thuế là phần thu nhập mà công dân nộp vào ngân sách nhà nước.
30.
Câu 3: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu
a)
A. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
b)
B. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
c)
C. Thuế bảo vệ môi trường.
d)
D. Thuế thu nhập cá nhân.
31.
Câu 4. Căn cứ vào phương thức thu thuế, thuế được phân loại thành
a)
A. thuế doanh nghiệp và thuế cá nhân.
b)
B. thuế tiêu dùng và thuế thu nhập.
c)
C. thuế tiêu dùng và thuế tài sản.
d)
D. thuế trực thu và thuế gián thu.
32.
Câu 5: Thuế trực thu là gì?
a)
A. Thuế tính trên giá trị của hàng hoá trên thị trường.
b)
B. Thuế gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
c)
C. Thuế điều tiết trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản của người nộp thuế.
d)
D. Thuế điều tiết trực tiếp vào giá cả của hàng hoá trên thị trường.
33.
Câu 6: Thuế gián thu là gì?
a)
A. Thuế thu được từ người có thu nhập cao.
b)
B. Thuế điều tiết gián tiếp thông qua giá cả hàng hoá, dịch vụ.
c)
C. Thuế đánh vào thu nhập chịu thuế của doanh nghiệp.
d)
D. Thuế thu được từ khoản tiền mà người mua phải trả cho người bán.
34.
Câu 7: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
d)
D. Thuế nhập khẩu.
35.
Câu 8: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
36.
Câu 9: Doanh nghiệp sản xuất ô tô A bán xe ô tô, trong quá trình vận hành, tử máy khói bụi từ xe ô tô gây ô nhiễm môi trường, vậy doanh nghiệp A phải đóng loại thuế gì?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế bảo vệ môi trường.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế tiêu thụ đặc biệt.
37.
Câu 10: Loại thuế nào sau đây không thuộc thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
b)
B. Thuế sử dụng đất nông nghiệp.
c)
C. Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.
d)
D. Thuế xuất khẩu, nhập khẩu.
38.
Câu 11: Thuế là nguồn thu chính của
a)
A. các hộ kinh doanh.
b)
B. các doanh nghiệp.
c)
C. ngân sách gia đình.
d)
D. ngân sách nhà nước.
39.
Câu 12: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để
a)
A. điều tiết sản xuất.
b)
B. triệt tiêu sản xuất.
c)
C. thu hồi vốn đầu tư.
d)
D. phân bổ vốn đầu tư.
40.
Câu 13: Một trong những đặc điểm của thuế trực thu là người nộp thuế đồng thời là người
a)
A. chịu thuế.
b)
B. hưởng thuế.
c)
C. sản xuất.
d)
D. tiêu dùng
41.
Câu 14: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?
a)
A. Thuế thu nhập cá nhân.
b)
B. Thuế xuất khẩu.
c)
C. Thuế nhập khẩu.
d)
D. Thuế môi trường.
42.
Câu 15: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?
a)
A. Thuế giá trị gia tăng.
b)
B. Thuế thu nhập cá nhân.
c)
C. Thuế thu nhập doanh nghiệp.
d)
D. Thuế khai thác tài nguyên
43.
Câu 1: Nhận định nào dưới đây là đúng khi nói về đặc điểm của mô hình kinh tế hộ gia đình?
a)
A. Mô hình kinh tế hộ gia đình thường có quy mô vốn lớn, có trình độ kĩ thuật cao.
b)
B. Mô hình kinh tế hộ gia đình là mô hình kinh tế dễ huy động vốn để sản xuất kinh doanh.
c)
C. Quy mô sản xuất kinh doanh của mô hình kinh tế hộ thường nhỏ, vốn đầu tư thấp.
d)
D. Mô hình kinh tế hộ gia đình dựa chủ yếu vào công nghệ và sức lao động hiện đại.
44.
Câu 2: Quá trình sử dụng lao động, vốn, kĩ thuật,... để tạo ra hàng hoá, dịch vụ cung cấp cho thị trường và thu được lợi nhuận được gọi là gì?
a)
A. Sản xuất tiêu dùng.
b)
B. Sản xuất kinh doanh.
c)
C. Sản xuất công nghiệp.
d)
D. Sản xuất thủ công.
45.
Câu 3: Nhận định nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của sản xuất kinh doanh?
a)
A. Sản xuất kinh doanh một mặt đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội, đồng thời tạo ra thu nhập cho chủ thể sản xuất kinh doanh.
b)
B. Sản xuất kinh doanh chỉ mang lại lợi nhuận cho các chủ thể sản xuất kinh doanh.
c)
C. Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết việc làm cho người lao động.
d)
D. Sản xuất kinh doanh góp phần giải quyết vấn đề môi trường và thúc đẩy sự phát triển bền vững.
46.
Câu 4: Loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hình doanh nghiệp nào dưới đây?
a)
A. Công ty cổ phần.
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên.
d)
D. Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên.
47.
Câu 5. Mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thể, đồng sở hữu, được thành lập trên tinh thần tự nguyện vì lợi ích chung của các thành viên?
a)
A. Mô hình kinh tế hộ gia đình.
b)
B. Mô hình kinh tế hợp tác xã.
c)
C. Doanh nghiệp tư nhân.
d)
D. Công ty cổ phần.
48.
Câu 6: Mô hình kinh tế hợp tác xã là mô hình kinh tế thể hiện tính chất nào dưới đây.
a)
A. Tính kinh tế và tính xã hội.
b)
B. Tính tư nhân và tính xã hội.
c)
C. Tính hợp tác và tính tư nhân.
d)
D. Tính kinh tế và tính tư nhân.
49.
Câu 7: Hình thức sản xuất kinh doanh với các thành viên có tài sản chung, cùng đóng góp công sức để sản xuất kinh doanh được gọi là gì?
a)
A. Mô hình kinh tế hộ gia đình.
b)
B. Mô hình kinh tế hợp tác xã.
c)
C. Mô hình kinh tế doanh nghiệp.
d)
D. Mô hình kinh tế khác.
50.
Câu 8: Việc thực hiện liên tục một, một số hoặc tất cả công đoạn của quá trình từ đầu tư, sản xuất, tiêu thụ sản phẩm hoặc cung ứng dịch vụ trên thị trường nhằm mục đích thu được lợi nhuận là hoạt động của
a)
A. kinh doanh
b)
B. tiêu dùng.
c)
C. sản xuất.
d)
D. tiêu thụ.
51.
Câu 9. Nền kinh tế nước ta có mấy mô hình sản xuất kinh doanh chính?
a)
A. 1.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
52.
Câu 10. Căn cứ vào quy mô có thể phân chia doanh nghiệp thành mấy loại chính?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
53.
Câu 1: Trong quá trình cho vay có sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và chi phí sử dụng dịch vụ tín dụng được gọi là gì ?
a)
A. Tiền dịch vụ.
b)
B. Tiền lãi.
c)
C. Tiền gốc.
d)
D. Tiền phát sinh.
54.
Câu 2: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào
a)
A. cá độ bóng đá.
b)
B. lừa đảo chiếm đoạt tài sản.
c)
C. sản xuất kinh doanh.
d)
D. các dịch vụ đỏ đen.
55.
Câu 3: Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn
a)
A. nguyên phần gốc ban đầu.
b)
B. nguyên phần lãi phải trả.
c)
C. đủ số vốn ban đầu.
d)
D. cả vốn gốc và lãi.
56.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?
a)
A. Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội .
b)
B. Hạn chế bớt tiêu dùng.
c)
C. Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.
d)
D. Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.
57.
Câu 5: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính
a)
A. một phía.
b)
B. thời hạn
c)
C. cưỡng chế.
d)
D. bắt buộc.
58.
Câu 6: Có thể nhận biết sự chênh lệch giữa chi phí sử dụng tiền mặt và mua tín dụng bằng cách nào?
a)
A. Tính lãi suất cho vay và khoản vay
b)
B. Mua tín dụng bằng số tiền tương ứng
c)
C. Tính lãi suất cho vay
d)
D. Không có sự chênh lệch đáng kể.
59.
Câu 7: Bản chất của tín dụng là quan hệ giữa người cho vay và
a)
A. người giúp đỡ.
b)
B. người đi vay.
c)
C. cơ quan nhà nước.
d)
D. người lao động.
60.
Câu 8. Thực hiện đúng đắn hoạt động tín dụng sẽ góp phần
a)
A. gia tăng tỷ lệ lạm phát.
b)
B. gây bất ổn cho xã hội.
c)
C. cải thiện cuộc sống dân cư.
d)
D. gia tăng tỷ lệ nợ xấu.
61.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
a)
A. Dựa trên sự tin tưởng.
b)
B. Tính hoàn trả.
c)
C. Tính tạm thời.
d)
D. Tính bắt buộc.
62.
Câu 10: Nội dung nào dưới đây không thể hiện đặc điểm của tín dụng?
a)
A. Nhường quyền sử dụng một lượng tiền nhàn rỗi cho người khác sử dụng trong một thời hạn nhất định.
b)
B. Mức lãi suất cho vay được thoả thuận giữa người cho vay và người vay.
c)
C. Dựa trên sự tin tưởng.
d)
D. Khi đến hạn người vay trả đủ tiền lãi sẽ được kéo dài thêm thời hạn cho vay.
63.
Câu 11: Đến thời hạn tín dụng, người vay có nghĩa vụ và trách nhiệm gì?
a)
A. Hoàn trả cả vốn gốc và lãi vô điều kiện.
b)
B. Hoàn trả vốn gốc vô điều kiện.
c)
C. Hoàn trả lãi vô điều kiện.
d)
D. Hoàn trả vốn gốc hoặc lãi .
64.
Câu 12: Tín dụng có vai trò như thế nào trong đời sống xã hội ?
a)
A. Là công cụ điều tiết kinh tế- xã hội của Nhà nước.
b)
B. Là công cụ giảm tỉ lệ mắc bệnh.
c)
C. Là công cụ giảm tỉ lệ ô nhiễm môi trường.
d)
D. Là công cụ giảm lạm phát.
65.
Câu 13: Tín dụng là mối quan hệ giữa
a)
A. người cho vay với nhau.
b)
B. các thành viên trong gia đình.
c)
C. người vay và người cho vay.
d)
D. người vay với nhau.
66.
Câu 14: Nội dung nào sau đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
a)
A. Dựa trên cơ sở lòng tin.
b)
B. Có tính vô hạn.
c)
C. Có tính hoàn trả cả gốc lẫn lãi.
d)
D. Có tính thời hạn.
67.
Câu 15: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đặc điểm của tín dụng ?
a)
A. Có tính hoàn trả cả gốc và lãi.
b)
B. Dựa trên sự tin tưởng.
c)
C. Có tính tạm thời.
d)
D. Chỉ cần hoàn trả gốc hoặc lãi.
Reset
