wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 28mins

Name
Class
Date
1.

Muốn xác định chuyển động của một vật cần có điều kiện nào

a)

một vật làm mốc

b)

một hệ tọa độ

c)

một đồng hồ đo thời gian với gốc thời gian

d)

cả 3 điều kiện trên

2.

Trong vật lý độ dịch chuyển là đại lượng

a)

vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

b)

vừa cho biết độ dài vừa cho biết hướng của sự thay đổi tốc độ của vật.

c)

cho biết độ dài hoặc cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

d)

cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

3.

Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được là

a)

bằng nhau.

b)

lớn hơn.

c)

nhỏ hơn.

d)

lớn hơn hoặc bằng.

4.

Đối với vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây không phải của độ dịch chuyển?

a)

Là đại lượng vecto.

b)

Cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

Cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

5.

Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đông. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi tiếp 20 km về phía bắc. Quãng đường đi được trong cả chuyến đi

a)

28,88 km.

b)

26 km.

c)

32,4 km

d)

28,6 km.

6.

Một bạn học sinh bơi trong bể bơi thiếu niên có chiều dài 25 m. Bạn đó xuất phát từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi và quay lại bơi tiếp về đầu bể mới nghỉ. Độ dịch chuyển của bạn đó là

a)

50m.

b)

25m.

c)

12,5m.

d)

0 m.

7.

Đơn vị đo vận tốc trong chuyển động là

a)

m/s

b)

Niu tơn (N).

c)

m/s2

d)

m.s

8.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

(a)  

9.

Đơn vị đo vận tốc trong chuyển động là

a)

m/s

b)

Niu tơn (N).

c)

m/s2

d)

m.s

10.

Đại lượng nào mô tả sự nhanh chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường.

b)

Vận tốc.

c)

Thời gian.

d)

Gia tốc.

11.

Một vật chuyển động thẳng đều trong 6h đi được 180km, khi đó tốc độ của vật là

a)

900m/s.

b)

30km/h.

c)

900km/h.

d)

30m/s.

12.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

13.

Một người đi bộ trên một đường thẳng với vân tốc không đổi 2m/s. Thời gian để người đó đi hết quãng đường 780m là

a)

6min15s

b)

7min30s

c)

6min30s

d)

7min15s

14.

Gọi vật 1 là bờ sông, vật 2 là dòng nước, vật 3 là thuyền. Vận tốc của thuyền so với bờ sông được tính bằng biểu thức

a)

v13 = v12 + v23

b)

v13 = v12 - v23

c)

v12 = v13 + v23

d)

v23 = v12 + v13

15.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển d trong khoảng thời gian t. Vận tốc của vật được tính bằng

a)

v=dt.

b)

v = d.t.

c)

v=td.

d)

v = d +t.

16.

Gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều được tính theo công thức

a)

a=v-v0t-t0.

b)

a=v+v0t+t0.

c)

a=v2-v02t-t0.

d)

a=v2+v02t-t0

17.

Đơn vị chuẩn của gia tốc là

a)

m/s2

b)

cm/phút

c)

km/h

d)

m/s

18.

Vận tốc trong chuyển động nhanh dần đều có biểu thức:

a)

v = v2-2as

b)

v = at-s

c)

v = a-v0t

d)

v = v0 + at

19.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, biểu thức nào sau đây là không đúng?

a)

a = ΔvΔt

b)

v = vo + at

c)

s = vot + 12at2

d)

v = vot + 12at2

20.

Gia tốc là một đại lượng

4 lines
21.

n đổi đều, biểu thức nào sau đây là khôngđúng?

a)

A. a = ΔvΔt

b)

B. v = vo + at

c)

C. s = vot + 12at2

d)

D.v = vot + 12at2

22.

Gia tốc là một đại lượng

a)

A. Đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

b)

B. Đại số, đặc trưng cho tính không đổi của vận tốc.

c)

C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

d)

D.Vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh hay chậm của vận tốc.

23.

Biểu thức nào sau đây xác định quãng đường đi được trong chuyển động thẳng biến đổi đều:

a)

A. S=vt+12at2

b)

B.S=v0t+12at2

c)

C. S=v0+12at2

d)

D. S=v0+12at

24.

Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc v, gia tốc a và quãng đường đi được s trong chuyển động thẳng biến đổi đều ?

a)

A. v + v0 = 2as.

b)

B. v2 + v02 = 2as.

c)

C. v - v0 = 2as.

d)

D.v2 - v02 = 2as.

25.

Viết công thức liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.

a)

A. v2 - v02 = as (a và v0 cùng dấu).

b)

B. v2 - v02 = 2 (a và v0 trái dấu).

c)

C. v - v0 = 2as (a và v0 cùng dấu).

d)

D.v2 - v02 = 2as (a và v0 cùng dấu).

26.

Chuyển động nhanh dần đều là chuyển động có:

a)

A. Gia tốc a >0.

b)

B.Tích số a.v > 0.

c)

C. Tích số a.v < 0.

d)

D. Vận tốc tăng theo thời gian.

27.

Chuyển động thẳng chậm dần điều là chuyển động có

a)

A. vận tốc giảm đều, gia tốc giảm đều

b)

B.vận tốc giảm đều, gia tốc không đổi

c)

C. vận tốc không đổi, gia tốc giảm đều

d)

D. vận tốc không đổi, gia tốc không đổi

28.

Điều khẳng định nào dưới đây khi nói về vận tốc và gia tốc trong chuyển động thẳng nhanh dần đều?

a)

A. Gia tốc tăng.

b)

B. Vectơ gia tốc thay đổi.

c)

C. Vận tốc tăng

d)

D.Gia tốc không đổi.

29.

Trong các công thức liên hệ giữa quãng đường đi được, vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2-v02=2as) ta có các điều kiện nào dưới đây.

a)

A.s > 0; a > 0; v > v0

b)

B. s > 0; a < 0; v < v0

c)

C. s > 0; a > 0; v < v0

d)

D. s > 0; a < 0; v > v0

30.

ia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều (v2-v02=2as) ta có các điều kiện nào dưới đây.

a)

s > 0; a > 0; v > v0

b)

s > 0; a < 0; v < v0

c)

s > 0; a > 0; v < v0

d)

s > 0; a < 0; v > v0

31.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chuyển động thẳng nhanh dần đều

a)

quỹ đạo là đường thẳng.

b)

vectơ gia tốc của vật có độ lớn là một hằng số

c)

quãng đường đi được của vật luôn tỉ lệ thuận với thời gian vật đi.

d)

vận tốc có độ lớn tăng theo hàm bậc nhất đối với thời gian.

32.

Trường hợp nào sau đây tốc độ trung bình và vận tốc tức thời của vật có giá trị như nhau? Vật chuyển động

a)

Nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

thẳng đều.

d)

trên một đường tròn.

33.

Chuyển động rơi tự do là:

a)

Một chuyển động thẳng đều.

b)

Một chuyển động thẳng nhanh dần.

c)

Một chuyển động thẳng chậm dần đều.

d)

Một chuyển động thẳng nhanh dần đều.

34.

Rơi tự do có quỹ đạo là một đường

a)

thẳng

b)

cong

c)

tròn

d)

zigzắc.

35.

Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất, vận tốc của vật ngay trước khi chạm đất là

a)

v = 2gh

b)

v = h2g

c)

v = 2hg

d)

v = gh2

36.

Trong các công thức tính thời gian vật rơi tự do từ độ cao h cho sau đây, công thức nào sai?

a)

t = vg

b)

t = hvTB

c)

t = 2hg

d)

t = 2gh.

37.

Công thức tính quãng đường đi của vật rơi tự do là

a)

S = v0t + at22

b)

S = gt22

c)

S = v0t +gt22

d)

S = at22

38.

Chuyển động rơi tự do là chuyển động của

a)

chiếc lá rơi.

b)

người nhảy dù.

c)

hạt bụi bay.

d)

mẫu giấy trong bình rút hết không khí.

39.

Vật nào được xem là rơi tự do?

a)

Viên đạn đang bay trên không trung.

b)

Phi công đang nhảy dù.

c)

Quả táo rơi từ trên cây xuống.

d)

Máy bay đang bay gặp tai nạn và lao xuống.

40.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật

b)

Kích thước của vật

c)

Độ ca

41.

Ở một nơi trên trái đất (tức ở một vĩ độ xác định) thời gian rơi tự do của một vật phụ thuộc vào:

a)

Khối lượng của vật

b)

Kích thước của vật

c)

Độ cao của vật

d)

Nhiệt độ của vật

42.

Gia tốc rơi tự do phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)

Khối lượng và kích thước vật rơi

b)

độ cao và vĩ độ địa lý

c)

Vận tốc đầu và thời gian rơi

d)

Áp suất và nhiệt độ môi trường

43.

Một vật rơi trong không khí nhanh chậm khác nhau, nguyên nhân nào sau đây quyết định điều đó?

a)

Do các vật nặng nhẹ khác nhau

b)

Do các vật to nhỏ khác nhau

c)

Do lực cản của không khí lên các vật

d)

Do các vật làm bằng các chất khác nhau

44.

Chuyển động của vật nào dưới đây không thể coi là chuyển động rơi tự do?

a)

Một viên đá nhỏ được thả rơi từ trên cao xuống đất

b)

Các hạt mưa nhỏ lúc bắt đầu rơi

c)

Một chiếc lá rụng đang rơi từ trên cây xuống đất

d)

Một viên bi chì đang rơi ở trong ống thuỷ tinh đặt thẳng đứng và đã được hút chân không

45.

Khi rơi tự do thì vật sẽ:

a)

Có gia tốc tăng dần.

b)

Rơi theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.

c)

Chịu sức cn của khơng khí hơn so với các vật rơi bình thường khác.

d)

Chuyển động thẳng đều.

46.

Chọn câu trả lời sai khi nói về chuyển động rơi tự do:

a)

công thức tính vận tốc ở thời điểm t là v = gt

b)

có phương của chuyển động là phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

c)

là chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc a = g và vận tốc đầu vo> 0

d)

công thức tính quãng đường đi được trong thời gian t là: h =12 gt2.

47.

Đặc điểm nào sau đây phù hợp với sự rơi tự do?

a)

Chuyển động thẳng đều.

b)

lực cản của không khí lớn.

c)

Có vận tốc v = g.t

d)

Vận tốc giảm dần theo thời gian.

48.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do?

4 lines
49.

Đặc điểm nào sau đây không phù hợp với chuyển động rơi tự do?

a)

chuyển động có phương thẳng đứng và có chiều từ trên xuống.

b)

chuyển động chỉ dưới tác dụng của trọng lực.

c)

chuyeån động thẳng nhanh dần đều.

d)

chuyển động thẳng chậm dần đều.

50.

Chuyển động nào dưới đây không được coi là rơi tự do nếu được thả?

a)

một quả táo.

b)

một mẫu phấn.

c)

một hòn đá.

d)

một chiếc lá.

51.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về sự rơi của các vật

a)

Sự rơi tự do là chuyển động nhanh dần đều

b)

Trong chân không vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ

c)

Hai vật rơi tự do luôn chuyển động thẳng đều đối nhau

d)

Gia tốc rơi tự do giảm từ địa cực đến xích đạo

52.

Một vật rơi tự do ở độ cao 6,3m, lấy g=9,8 m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất bằng

a)

123,8 m/s

b)

11,1 m/s

c)

1,76 m/s

d)

1,13 m/s

53.

Một vật rơi tự do ở nơi có g=9,8 m/s2. Khi rơi được 44,1m thì thời gian rơi là:

a)

3s.

b)

1,5s.

c)

2s.

d)

9s.

54.

Một vật A được thả rơi từ độ cao 45 m xuống mặt đất. Lấy g = 10 m/s2. Quãng đường vật rơi được trong 2 giây cuối cùng.

a)

40 m

b)

60 m

c)

25 m.

d)

65 m

55.

Một vật rơi tự do từ độ cao 20m. Lấy g = 10 m/s2. Thời gian chuyển động và vận tốc khi chạm đất là:

a)

2s và 10 m/s.

b)

4s và 20 m/s.

c)

4s và 40 m/s.

d)

2s và 20 m/s.

56.

Quỹ đạo chuyển động của vật ném ngang là một

a)

đường thẳng.

b)

đường tròn.

c)

đường xoáy ốc.

d)

nhánh parabol.

57.

Một vật có khối lượng M, được ném ngang với vận tốc ban đầu v0 ở độ cao h. Bỏ qua sức cản của không khí. Tầm bay xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0.

b)

M và h.

c)

v0 và h.

d)

M, v0 và h.

58.

Tầm xa (L) của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

(a)  

59.

xa của vật phụ thuộc vào

a)

M và v0.

b)

M và h.

c)

v0 và h.

d)

M, v0 và h.

60.

Tầm xa (L) của vật chuyển động ném ngang được xác định bằng biểu thức nào sau đây?

a)

L = xmax = v02gh

b)

L = xmax = v0hg

c)

L = xmax = v02hg

d)

L = xmax = v0h2g

61.

Công thức nào sau đây cho biết thời gian chuyển động ném ngang của vật?

a)

t =2hg

b)

t =h2g

c)

t=hg

d)

t =2hg

62.

Tại cùng một vị trí, hai vật nhỏ được ném ngang với các vận tốc đầu v1, v2 cùng phương trái chiều. Bỏ qua lực cản không khí.Đại lượng nào sau đây của hai chuyển động có giá trị bằng nhau

a)

tầm bay xa

b)

vận tốc chạm đất

c)

thời gian chạm đất

d)

tầm xa và vận tốc

63.

Trong chuyển động của một vật ném ngang, khi độ cao để ném vật tăng gấp hai thì thời gian rơi của vật:

a)

Không đổi.

b)

Giảm một nửa

c)

Tăng gấp hai.

d)

tăng 2 lần.

64.

Một vật được ném ngang từ độ cao 5m, tầm xa vật đạt được là 2m. Vận tốc ban đầu của vật là: (Lấy g =10 m/s2)

a)

10 m/s

b)

2,5 m/s

c)

5 m/s

d)

2 m/s.

65.

Một vật được ném ngang ở độ cao 45m. Bỏ qua sức cản của không khí và lấy g = 10 m/s2. Thời gian vật rơi tới khi chạm đất là:

a)

3s.

b)

4,5s

c)

9s.

d)

3s.

66.

Một vật được ném ngang ở độ cao 80m với vận tốc ban đầu là 30 m/s, Lấy g= 10 m/s2. Tầm bay xa của vật là:

a)

80m.

b)

100m.

c)

120m.

d)

140m.

67.

Một vật được ném ngang từ độ cao h = 9m. Vận tốc ban đầu v0. Vật bay xa 18m. Tính v0, cho g = 10 m/s2.

a)

10 m/s.

b)

20 m/s.

c)

13,4 m/s.

d)

3,18 m/s.

68.

Một vật ném xiên. Tầm xa của vật là khoảng cách giữa

a)

điểm ném và điểm cao nhất của quỹ đạo.

b)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm rơi.

c)

điểm cao nhất của quỹ đạo và điểm có gia tốc bằng 0.

d)

điểm ném và điểm rơi trên mặt đất.

69.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

(a)  

70.

Trong chuyển động ném ngang, gia tốc của vật tại một vị trí bất kì luôn có đặc điểm là hướng theo

a)

phương ngang, cùng chiều chuyển động.

b)

phương ngang, ngược chiều chuyển động.

c)

phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên trên.

d)

phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.

71.

Một vật ở độ cao h được ném theo phương ngang với tốc độ v0 và rơi chạm đất sau 5 s. Lấy g = 10m/s2. Vật được ném từ độ cao

a)

100 m.

b)

125 m.

c)

200 m.

d)

30 m.

72.

Hai lực thành phân F1 và F2 có độ lớn lần lượt là F1 và F2, hợp lực F của chúng có độ lớn là F. Ta có

a)

F luôn lớn hơn F1.

b)

F luôn nhỏ hơn F2.

c)

F thỏa: |F1 - F2| ≤ F ≤ F1 + F2.

d)

F không thể bằng F1.

73.

Các lực cân bằng là các lực

a)

bằng nhau về độ lớn và tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

tác dụng đồng thời vào một vật thì không gây ra gia tốc cho vật.

c)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào hai vật khác nhau.

d)

bằng nhau về độ lớn, ngược chiều và tác dụng vào một vật.

74.

Hai lực đồng quy F1 và F2 có độ lớn bằng 9 N và 12 N. Độ lớn của hợp lực F có thể bằng

a)

1 N.

b)

15 N.

c)

2N.

d)

25N.

75.

Độ lớn F của hợp lực F của hai lực đồng quy F1 và F2 hợp với nhau góc α là:

4 lines
76.

Hai lực cân bằng không thể có

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

77.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= 40N, F2= 30N . Hãy tìm độ lớn của hai lực khi chúng hợp nhau một góc 900.

a)

70N

b)

50N

c)

60N

d)

40N

78.

Hai lực và vuông góc với nhau. Các độ lớn là 3N và 4N. Hợp lực của chúng tạo với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

a)

300 và 600

b)

420 và 480

c)

370 và 530

d)

Khác A

79.

Hai lực và vuông góc với nhau. Các độ lớn là 3N và 4N. Hợp lực của chúng tạo với hai lực này các góc bao nhiêu? (lấy tròn tới độ)

a)

300 và 600

b)

420 và 480

c)

370 và 530

d)

Khác A, B, C

80.

Muốn cho một chất điểm cân bằng thì hợp lực của các lực tác dụng lên nó phải:

a)

Không đổi.

b)

Thay đổi.

c)

Bằng không.

d)

Khác không.

81.

Hai lực cân bằng không thể có:

a)

cùng hướng

b)

cùng phương

c)

cùng giá

d)

cùng độ lớn

82.

Lực tổng hợp của hai lực đồng qui có độ lớn lớn nhất khi hai lực thành phần

a)

Cùng phương, cùng chiều.

b)

cùng phương, ngược chiều.

c)

Vuông góc với nhau.

d)

hợp với nhau một góc khác không.

83.

Khi vật rắn được treo bằng dây và ở trạng thái cân bằng thì:

a)

dây treo trùng với đường thẳng đứng đi qua trọng tâm của vật.

b)

lực căng của dây treo lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

không có lực nào tác dụng lên vật.

d)

các lực tác dụng lên vật luôn cùng chiều.

84.

Cho hai lực đồng quy có độ lớn F1= F2 = 20N. Tìm độ lớn hợp lực của hai lực khi chúng hợp với nhau một góc α =00

a)

20N

b)

30N

c)

40N

d)

10N

85.

Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực F1= 4N, F2= 5N và F3= 6N.Trong đó F1, F2 cân bằng với F3. Hợp lực của hai lực F1, F2 bằng bao nhiêu ?

a)

9N

b)

1N

c)

6N

d)

9N

86.

Định luật I Niutơn cho biết:

a)

nguyên nhân của trạng thái cân bằng của các vật.

b)

mối liên hệ giữa lực tác dụng và khối lượng của vật.

c)

nguyên nhân của chuyển động.

d)

dưới tác dụng của lực, các vật chuyển động như thế nào.

87.

Quán tính là tính chất của các vật

a)

có xu hướng bảo toàn vận tốc của chúng

b)

có xu hướng giữ nguyên trạng thái chuyển động thẳng đều

c)

có tính ì, chống lại sự chuyển động

d)

có xu hướng giữ nguyên tốc độ chuyển động của chúng

88.

Khi một xe buýt đang chạy thì bất ngờ hãm phanh đột ngột, thì các hành khách

a)

ngả người về phía sau.

b)

ngả người sang bên cạnh.

c)

dừng lại ngay.

d)

chúi người về phía trước.

89.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì

a)

Vật tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s.

b)

Vật dừng lại ngay.

c)

Vật đổi hướng chuyển động.

d)

Vật chuyển động chậm dần rồi mói dừng lại.

90.

Trọng lực tác dụng lên một vật có:

a)

điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống;

b)

điểm đặt tại tâm của vật, phương nằm ngang;

c)

điểm đặt tại tâm của vật, phương thẳng đứng, chiều từ dưới lên;

d)

độ lớn luôn thay đổi.

91.

Một vật đang chuyển động với vận tốc không đổi. Tổng hợp lực F tác dụng vào vật được xác định bởi:

a)

F = m.a

b)

F = mv

c)

F = mg

d)

F = 0

92.

Một lực 4N tác dụng lên vật có khối lượng 0,8kg vật này chuyểnđộng có gia tốc bằng:

a)

0,005 m/s2

b)

5 m/s2

c)

3,2 m/s2

d)

32 m/s2

93.

Một vật có khối lượng m =500g, đang chuyển động với gia tốc a =60 cm/s2. Lực tác dụng lên vật có độ lớn là:

a)

F = 30N

b)

F = 3 N

c)

F = 0,3 N

d)

F = 0,03 N

94.

Một vật có khối lượng 200g trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 4 m/s2. Độ lớn của lực gây ra gia tốc này bằng: (Lấy g = 10 m/s2)

a)

0,8 N

b)

8N

c)

80N

d)

800 N

95.

Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1 với gia tốc a1. Nếu tăng lực F2 = 2F1 thì gia tốc của vật là a2 bằng

a)

a2 = a1/2

b)

a2 = a1

c)

a2 = 2a1

d)

a2 = 4a1

96.

Người ta truyền cho một vật ở trạng thái nghỉ một lực F thì sau 0,5 s thì vật này tăng tốc lên được 1 m/s. Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp đôi độ lớn lực tác dụng vào vật thì gia t���c của vật bằng

4 lines
97.

truyền cho một vật ở trạng thái nghỉ một lực F thì sau 0,5 s thì vật này tăng tốc lên được 1 m/s. Nếu giữ nguyên hướng của lực mà tăng gấp đôi độ lớn lực tác dụng vào vật thì gia tốc của vật bằng

a)

1 m/s2

b)

2 m/s2

c)

4 m/s2

d)

3 m/s2

98.

Một vật có khối lượng m = 4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F = 8N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s bằng:

a)

5m

b)

25m

c)

30m

d)

20m

99.

Lực F = 5 N tác dụng vào vật có khối lượng 1kg ban đầu đứng yên trong khoảng thời gian 4s. Đoạn đường vật đi được là

a)

20m

b)

30m

c)

40m

d)

50m

100.

Chọn câu sai trong các câu sau khi nói về vật chỉ chịu tác dụng của 1 một lực:

a)

Gia tốc của một vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Gia tốc của một vật cùng hướng với lực F→.

c)

Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực F→

d)

Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.

101.

Điều nào sau đây sai khi nói về lực và phản lực

a)

Những lực tương tác giữa hai vật là lực trực đối.

b)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

c)

Lực và phản lực là hai lực trực đối nên cân bằng nhau.

d)

Lực tác dụng là lực đàn hồi thì phản lực cũng là lực đàn hồi.

102.

Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không phải là đặc điểm của lực và phản lực

a)

Có độ lớn như nhau

b)

Cùng giá nhưng ngược chiều

c)

Đặt lên hai vật khác nhau

d)

Cân bằng nhau

103.

Định luật III Newton cho ta nhận biết

a)

bản chất sự tương tác qua lại giữa hai vật.

b)

sự phân biệt giữa lực và phản lực

c)

sự cân bằng giữa lực và phản lực.

d)

quy luật cân bằng giữa các lực trong tự nhiên.

104.

Lực và phản lực không có tính chất sau:

a)

luôn xuất hiện từng cặp.

b)

luôn cùng loại.

c)

luôn cân bằng nhau.

d)

luôn cùng giá ngược chiều.

105.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đ

4 lines
106.

Một người thực hiện động tác nằm sấp, chống tay xuống sàn nhà để nâng người lên. Hỏi sàn nhà đẩy người đó như thế nào?

a)

bằng 0.

b)

Đẩy xuống.

c)

Đẩy lên.

d)

Đẩy sang bên.

107.

Câu nào đúng? Cặp "lực và phản lực" trong định luật III Niutơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

không cần phải bằng nhau về độ lớn.

d)

phải bằng nhau về độ lớn nhưng không cần phải cùng giá.

108.

Nếu một vật đang chuyển động mà tất cả các lực tác dụng vào nó bỗng nhiên ngừng tác dụng thì vật:

a)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

b)

lập tức dừng lại.

c)

vật chuyển ngay sang trạng thái chuyển động thẳng đều.

d)

vật chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.

109.

Hành khách ngồi trên xe ô tô đang chuyển động, xe bất ngờ rẽ sang phải. Theo quán tính, hành khách sẽ:

a)

nghiêng sang phải.

b)

nghiêng sang trái.

c)

ngả người về phía sau.

d)

chúi người về phía trước.

110.

Câu nào đúng? Một người có trọng lượng 500N đứng trên mặt đất. Lực mà mặt đất tác dụng lên người đó có độ lớn

a)

bằng 500N.

b)

bé hơn 500N.

c)

lớn hơn 500N.

d)

phụ thuộc vào nơi mà người đó đứng trên Trái Đất.

111.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đá bằng một lực 250N. Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,02s thì bóng sẽ bay đi với vận tốc bằng bao nhiêu?

a)

0,01 m/s.

b)

2,5 m/s.

c)

0,1 m/s.

d)

10 m/s.

112.

Ở gần Trái Đất trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Chiều từ t

113.

Ở gần Trái Đất trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phương thẳng đứng.

b)

Chiều từ trên xuống dưới.

c)

Điểm đặt tại trọng tâm của vật.

d)

Độ lớn không đổi.

114.

Công thức tính trọng lượng là:

a)

P = m.g.

b)

P=m.g

c)

P = m.g

d)

P =m/g.

115.

Nhận xét nào sau đây sai?

a)

Khối lượng của một vật chỉ lượng chất tạo nên vật đó.

b)

Khối lượng của một vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

c)

Vì P = mg nên khối lượng và trọng lượng của vật không thay đổi theo vị trí đặt vật.

d)

Biết khối lượng của một vật ta có thể suy ra trọng lượng của vật đó.

116.

Lực căng dây có đặc điểm nào sau đây?

a)

Điểm đặt ở hai đầu dây, chỗ tiếp xúc với vật.

b)

Phương trùng với phương sợi dây.

c)

Chiều luôn hướng vào giữa sợi dây.

d)

Cả A, B và C.

117.

Một vật khối lượng 10 kg được treo thẳng đứng bởi một sợi dây, vật ở trạng thái cân bằng. Tính độ lớn lực căng tác dụng vào vật. Lấy g =10 m/s2.

a)

100 N.

b)

10 N.

c)

150 N.

d)

200 N.

118.

Một dây treo chỉ chịu được lực căng giới hạn là 10 N, người ta treo một vật khối lượng 2 kg vào một đầu dây. Hỏi dây có bị đứt không? Lấy g =10 m/s2.

a)

dây không bị đứt.

b)

dây bị đứt.

c)

còn phụ thuộc vào kích thước của vật.

d)

không xác định được.

119.

Đơn vị của trọng lực là gì?

a)

Niuton (N)

b)

Kilogam (Kg)

c)

Lít (l)

d)

Mét (m)

120.

Thủ môn bắt "dính" bóng là nhờ:

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát lăn.

c)

Lực ma sát nghỉ.

d)

Lực quán tính.

121.

Thủ môn bắt "dính" bóng là nhờ:

a)

Lực ma sát trượt.

b)

Lực ma sát lăn.

c)

Lực ma sát nghỉ.

d)

Lực quán tính.

122.

Lực ma sát trượt

a)

chỉ xuất hiện khi vật đang chuyển động chậm dần

b)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

c)

tỉ lệ thuận với vận tốc của vật

d)

phụ thuộc vào diện tích mặt tiếp xúc

123.

Lực ma sát nghỉ đóng vai trò nào:

a)

Giúp người đi được, xe chạy được.

b)

Cản trở chuyển động trượt.

c)

Làm khó cầm, nắm vật.

d)

Xuất hiện khi vật chuyển động

124.

Trong các cách để viết công thức của lực ma sát trượt sau đây, cách viết nào đúng?

a)

Fmst= t.N.

b)

Fmst= t.N.

c)

Fmst = t.N.

d)

Fmst = t. N.

125.

Khi tốc độ của vật trượt trên một mặt phẳng tăng lên 2 lần thì hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng sẽ

a)

Tăng 2 lần.

b)

Giảm 2 lần.

c)

Không đổi.

d)

tăng 4 lần

126.

Lực ma sát phụ thuộc vào

a)

trạng thái bề mặt và diện tích mặt tiếp xúc

b)

diện tích bề mặt tiếp xúc và vật liệu.

c)

vật liệu và trạng thái bề mặt tiếp xúc

d)

trạng thái bề mặt tiếp xúc, diện tích mặt tiếp xúc và vật liệu.

127.

Lực ma sát là không có đặc điểm

a)

ngược chiều với chuyển động

b)

phụ thuộc diện tích bề mặt tiếp xúc

c)

phụ thuộc vào độ lớn của áp lực

d)

phụ thuộc vào vật liệu và tình trạng của hai mặt tiếp xúc

128.

Khi một vật lăn trên bề mặt vật khác, lực ma sát lăn không phụ thuộc vào:

a)

độ nhám của mặt tiếp xúc.

b)

áp lực của vật.

c)

tốc độ của vật.

d)

hệ số ma sát lăn.

129.

Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi bằng lực ma sát. Đoàn tàu sẽ chuyển động

a)

thẳng nhanh dần đều

b)

thẳng đều

c)

thẳng chậm dần đều

d)

thẳng nhanh dần

130.

Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt sàn nhám nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc ban đầu, vật chuyển động chậm dần vì:

a)

lực tác dụng ban đầu.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

q

131.

Một vật lúc đầu nằm yên trên mặt sàn nhám nằm ngang. Sau khi truyền một vận tốc ban đầu, vật chuyển động chậm dần vì:

a)

lực tác dụng ban đầu.

b)

phản lực.

c)

lực ma sát.

d)

quán tính.

132.

Vật có khối lượng m được kéo trên một mặt phẳng nằm ngang. Vận tốc của vật là không đổi. Hệ số ma sát giữa vật và bề mặt là k. Lực kéo F có giá trị bằng:

a)

F= kmg

b)

F= kg

c)

F= mg/k

d)

F = k.m

133.

Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát lăn là 0,2. Lấy g= 10 m/s2. Độ lớn của lực ma sát lăn giữa bánh xe và mặt đường là:

a)

10N

b)

100N

c)

1000N

d)

10000N

134.

Dùng lực kéo nằm ngang 100000N kéo tấm bêtông 20 tấn chuyển động đều trên mặt đất. Cho g = 10 m/s2. Hệ số ma sát giữa bê tông và đất

a)

0,2

b)

0,5

c)

0,02

d)

0,05

135.

Lựa chọn đáp án đúng/sai cho phát biểu sau:

a)

Trong định luật III Newton, lực và phản lực tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Một vật có thể chịu tác dụng của một lực có độ lớn tăng dần thì chuyển động nhanh dần.

c)

Lực là nguyên nhân làm cho vật chuyển động.

d)

Nếu có lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.

136.

Nhận định sau về quán tính là đúng hay sai?

a)

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngừng đạp, xe vẫn tự di chuyển thì đó là nhờ quán tính của xe.

b)

Đại lượng đặc trưng cho quán tính của một vật là vận tốc.

c)

Khi bút máy bị tắc mực, ta vẩy mạnh để mực văng ra là thể hiện quán tính.

d)

Vật chuyển động theo quán tính là vật chuyển động trên một đường thẳng.

137.

Một vật chuyển động đều thì:

a)

Quãng đường vật đi được tỷ lệ thuận với thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường vật đi được sau những khoảng thời gian bất kì khác nhau thì bằng nhau.

c)

Vật chịu tác dụng của một lực không đổi.

d)

Vật chịu tác dụng của các lực cân bằng khi đang chuyển động.

138.

Câu 4: Chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d?

a)

Trong định luật II Newton, độ lớn gia tốc tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

b)

Khối lượng là đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của vật.

c)

Cặp lực trong định luật III Newton cùng tác dụng vào một vật nên không thể triệt tiêu lẫn nhau.

d)

Lực không phải là nguyên nhân gây ra chuyển động.

139.

Câu 5: Chọn đáp án đúng/sai cho các nhận định sau:

a)

Biểu thức của định luật II Newton: F=m.a

b)

Đơn vị của lực là Niu tơn (N)

c)

Đổi 1 N = 0,5 kg. 2 m/s2

d)

Hai lực trực đối cân bằng là không bằng nhau về độ lớn.

140.

Câu 8: Nhận xét các phát biểu sau:

a)

Định luậtI Newton còn được gọi là định luật quán tính.

b)

Quán tính là tính chất của mọi vật có xu hướng bảo toàn vận tốc cả về hướng và độ lớn.

c)

Chuyển động thẳng được gọi là chuyển động quán tính.

d)

Mọi vật đều có xu hướng bảo toàn tốc độ của mình.

141.

Câu 9: Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn trong phòng khách nhà bạn. Tại sao quyển sách lại nằm yên?

a)

Quyển sách chỉ chịu tác dụng của lực hút Trái Đất.

b)

Không có lực nào tác dụng lên quyển sách.

c)

Các lực tác dụng lên quyển sách có cường độ quá nhỏ.

d)

Lực hút của Trái Đất lên quyển sách cân bằng với lực phản lực của bàn.

142.

Câu 10: Nêu nhận xét Đúng - Sai cho những nhận định sau đây:

a)

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng phương nhưng ngược chiều với F.

b)

Khi vật chỉ chịu tác dụng của lực F thì gia tốc a mà vật thu được cùng hướng với F.

c)

Khi vật chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì gia tốc a của vật thu được khác không.

d)

Khi vật chịu tác dụng của nhiều lực thì gia tốc a của vật thu được cùng hướng với lực tổ

143.

Câu 11: Gọi Fhl là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m trong định luật II Newton.

a)

Biểu thức biểu diễn định luật: a=Fhlm hay Fhl=m.a .

b)

Khi áp dụng cho chuyển động rơi tự do, công thức của trọng lực: P=m.g.

c)

Vật có khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.

d)

Xem gần đúng vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là Fhl=0.

144.

Câu 12: Chọn đáp án đúng/sai cho các nhận định sau:

a)

Nếu vận tốc ban đầu của một vật rơi tự do bằng không thì quãng đường đi được sau khoảng thời gian 4s với g=9,8 m/s2 là: s = 156,8m.

b)

Đạn sẽ đạt tầm xa tối đa, nếu nó được bắn ở góc 47o.

c)

Chuyển động của vật bị ném ngang có vận tốc theo phương ngang không đổi theo thời gian.

d)

Chuyển động của vật bị ném ngang có vận tốc theo phương thẳng đứng không đổi theo thời gian.

145.

Câu 13: Chọn đáp án đúng/sai về chuyển động ném của một vật cho các nhận định sau:

a)

Khi nói về một vật ném theo phương ngang, thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.

b)

Dạng quỹ đạo của vật ném theo phương ngang là một đường thẳng.

c)

Công thức tính tầm tầm xa: L = v0.t

d)

Thả rơi tự do một viên bi xuống mặt đất là chuyển động ném ngang.

146.

Câu 14: Từ cùng một độ cao h so với mặt đất và cùng thả viên bi A rơi tự do, viên bi B được ném theo phương ngang. Bỏ qua lực cản không khí. Kết luận nào đúng, kết luận nào sai?

a)

Cả A và B có cùng tốc độ khi chạm đất.

b)

Viên bi A chạm đất sau viên bi B.

c)

Đồ thị của viên bi A có dạng đường thẳng đi qua gốc toạ độ, còn viên bi B có dạng một nhánh parabol.

d)

Thời gian viên bi A rơi bằng viên bi B.

147.

Một vật được ném theo phương ngang với tốc độ 5m/s từ độ cao h so với mặt đất. Chọn hệ trục toạ đọ Oxy sao cho gốc O trùng với vị trí ném, Ox theo chiều v0, Oy hướng thẳng đứng xuống dưới, gốc thời gian là lúc ném.

a)

Phương trình quỹ đạo của vật là y = 0,2 x2.

b)

Trên trục Ox vật có gia tốc a = g, chuyển động nhanh dần đều.

c)

Quỹ đạo của vật là một nhánh parabol.

d)

Cho h = 10 m, thời gian rơi của vật là 3s.

148.

Chọn đáp án đúng/sai về các nhận định sau về gia tốc của vật:

a)

Đơn vị của gia tốc là m/s2.

b)

Gia tốc của chuyển động là sự thay đổi nhanh hay chậm của chuyển động.

c)

Gia tốc a không là đại lượng vecto.

d)

a cùng chiều với v là chuyển động chậm dần.

149.

Lựa chọn đáp án đúng/sai cho các ý a, b, c, d?

a)

Công thức tính vận tốc trong chuyển động biến đổi đều là v = v0 + at.

b)

Trong chuyển động nhanh dần đều gia tốc tăng dần đều theo thời gian.

c)

Gia tốc rơi tự do có giá trị như nhau tại các điểm khác nhau.

d)

Quả bóng rơi tự do cùng độ cao với quả bóng bị ném ngang thì 2 quả bóng chạm đất cùng lúc.

150.

Một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc đầu là 18 km/h. Trong giây thứ 5, vật đi được quãng đường là 5,9 m.

a)

Quãng đường vật đi được trong 5s đầu là 25 + a/2.

b)

Gia tốc của vật là 0,2 m/s2.

c)

Quãng đường vật đi được trong 10 s đầu là 70 m.

d)

Thời gian vật đi được quãng đường 30 m là 7,07s.