Worksheetson cuois ky1 t8 2425
Total questions: 99
Worksheet time: 4hrs 45mins
Kết quả phép tính 2x2(5x2−3x3) là
10x4−6x6
7x4−x5
10x4−6x5
10x4+6x5
Kết quả của phép tính (6x4−9x3+12x2):(−3x2) là
−2x2+3x−4
−3x2−12x+9
−2x2+3x
2x2+3x−4
Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?
(A2−2AB+B2)=(A+B)2
(A2−2AB+B2)=(A+B)(A−B)
(A2−2AB+B2)=(A−B)2
(A2−2AB+B2)=A2−B2
Kết quả phép tính (3x−1)(3x+1) là
9x2+6x+1
9x2−1
3x2−1
9x2−6x+1
Kết quả phân tích đa thức x2−xy+2(x−y) thành nhân tử là
(x+y)(x+2)
(y−x)(x+2)
(x−y)(x−2)
(x−y)(x+2)
Kết quả phân tích đa thức x2−y2+5x+5y thành nhân tử là
(x−y)(x+y+5)
(x+y)(x−y+5)
(x+y)(x−y−5)
5(x−y)(x+y)
Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
2x=2x2x
5x7=25x235x
2yx=6y2x
3y3x=9y24x2
Mẫu thức chung của hai phân thức 14xy213 và 21x5y5 là
42x5y
7xy
42x5y2
65
Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 9x2+18x3x+6 là
3x1
x3
3(x+2)1
3x
Kết quả khi thực phép tính 2x+43x−1+2x+4x+9 là
x+22x
2
21
2x
Kết quả khi thực hiện phép tính x+23x. 6x2x2−4 là
2xx−2
xx−2
x2(x−2)
2xx+2
Tổng các góc của một tứ giác bằng
5400
3600
1800
2700
Trong mặt phẳng tạo độ Oxy, cho điểm A(2;3). Điểm B đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ. Khi đó tọa độ điểm B là
B(−2;3)
B(2;−3)
B(−2;−3)
B(−3;−2)
Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình x+23x+2+x2−42x−11=2−x3 là:
x=3−2; x=211
x=2
x=±2
x>±2
Câu 4. Tập nghiệm của phương trình (x2+4)(x2−25)=0 là:
{−4; 25}
{±2; ±5}
{25; −25}
{5; −5}
x2 + xy +41y2
( x + 41y)2
( x + 21)2
( x + 21y)2
( x +− 21y)2
Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:
7−11
117
1
711
Tıˊnh:[2(x−y)3−5(x−y)2]:(x−y)
2(x−y)2−5(x−y)
3(x−y)2
−3(x−y)2
2(x−y)−5(x−y)
2x−14x+5−2x−15−9x=2x−1...
(a)
Kết quả của phép tính là?
5−4x−2
5−4x+2
510x+2
510x−2
Biết x(x+2)−x−2=0 . Kết quả của x là
x=2
x=−2 hoặc x=1
x=2 hoặc x=1
x=−2 hoặc x=−1
Đường cao của hình chóp tam giác đều S.ABC là
SA.
SB.
SC.
SH.
Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC là
ABC.
SAB.
SBC.
SAC.
Giá trị của x trong hình là
750
1050
800
1000
Cho hình thang cân ABCD có góc A bằng 600. Tính số đo góc D?
(AB//CD)
1200
600
1000
1800
Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:
850
800
750
700
Chọn câu sai
(A−B)2=(A−B)(A+B)
(A+B)2=A2+2AB+B2
A2−B2=(A−B)(A+B)
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
Chọn câu sai
Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau
Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau
Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau
Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Tứ giác trong hình vẽ sau là:
Hình chữ nhật
Hình thang
Hình bình hành
Hình thoi
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có … thì tứ giác đó là hình bình hành"
một cặp cạnh đối song song
một cặp cạnh đối bằng nhau
một cặp cạnh đối song song và bằng nhau
một cặp góc đối bằng nhau
Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc E
350
450
1250
550
Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc A
1000
1250
1500
550
Cho hình vẽ bên, ABEC là hình thang cân, khi đó ABFC là hình gì?
hình thoi
hình chữ nhật
hình thang cân
hình bình hành
Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:
hình thang cân
hình thoi
hình chữ nhật
hình bình hành
Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là:
hình thang
hình thang cân
hình bình hành
hình chữ nhật
Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?
Câu 3. Trong đơn thức -3x²y, phần hệ số là:
Câu 9. Với A, B là hai biểu thức tùy ý, đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
Câu 10. Với A, B là hai biểu thức tùy ý, đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:
A. x3 + 8
B. x3 - 8
C. x3 + 2
D. x3 - 2
Hãy chọn câu đúng :
x2+y2=(x+y)2
(x+y)2=−(y+x)2
(x−y)2=(y−x)2
(x−y)3=(y−x)3
Hãy chọn câu đúng:
x2+y2=(x+y)2+2xy
x2+y2=(x+y)2−2xy
x2−y2=(x+y)2−2xy
x2+y2=(x−y)2−2xy
Hãy chọn câu đúng
(A+B)2=A2+AB+B2
(A−B)2=A2−2AB+B2
x2+2xy+y2=x2+y2
x2−2xy+y2=x2−y2
C2+2CD+D2=(C−D)2
Tıˊnh (x+41)2 ta được:
x2−21x+41
x2+21x+81
x2+21x+161
x2−21x−41
Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:
(x + 10)2
(x – 20)2
(x – 10)2
x2 – 102
Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là
(y – 1)(x + 3)
(y + 1)(x – 3).
(y – 1)(x – 3).
(y + 1)(x + 3).
Kết quả của phép tính 2x.( 2x2 -x + 2)
4x3+2x2−4x
4x3−2x2−4x
4x3−2x2+4x
4x3−2x2+4
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
x2+9
x2+6x+9
Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:
4x2−4x+1
4x2+4x−1
9−6x+4x2
9+12x+4x2
4x2−12x+9
9−12x+x2
(2x+21)2=
2x2+x+21
4x2+4x+21
4x2+2x+41
2x2+x+41
Kết quả rút gọn
(3−2x)(3+2x) là bao nhiêu9+4x2
9−4x2
9−12x +4x2
9+12x+4x2
x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai
đúng
sai
222
333
x2 + 12x + 36 =
(6 + x)2
(x + 36)2
(x + 3)(x + 4)
x(x + 12) - 36
Công thức tính a.(b + c - d) là
a.b + a.c - a.d
a.b + c - d
a.b + a.c - d
a.b + a.c + a.d
Công thức tính (a + b)(c - d) là
a.c - b.d
a.(c - d) + b(c - d)
a.c + b.d
Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....
(4y+4z)2
(16y+16z)2
(4y+16z)2
(16y+4z)2
(x + 1)2 - 4 =
(x + 1)(x - 3)
(x + 3)(x + 1)
(x - 1)(x - 3)
(x + 3)(x - 1)
Kết quả của biểu thức A3+3A2B+3AB2+B3 được viết là
A3−B3
(A+B)3
(A−B)3
A3+B3
Kết quả của biểu thức A3−3A2B+3AB2−B3 được viết là
A3−B3
(A+B)3
(A−B)3
A3+B3
Viết đa thức 8y3+1 dưới dạng tích là
(2y−1)(4y2−2y+1)
(2y−1)(4y2+2y+1)
(2y+1)(4y2+2y+1)
(2y+1)(4y2−2y+1)
Phân thức x2+4x+4x2+2x bằng phân thức nào dưới đây?
x+22x
x+2x2
x+2x
2−xx
Điều kiện để cho biểu thức x−12 là một phân thức là:
x=1
x=1
x=0
x=0
Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?
x1
xx+1
x2−5
0x−1
Phân thức BA xác định khi
A=0
A=0
B=0
B=0
Điều kiện xác định của phân thức x(x+2)11 xác định
x=0 .
x=−2 .
x=0 và x=−2 .
x=0 hoặc
x=−2 .
Phân thức 1−x21+x bằng phân thức nào trong các phân thức sau :
1−x1 .
1−x1+x .
1+x1 .
x1 .
Các phân thức axb32 , a2xb23 , x2b34 có mẫu chung là
axb
a2x2b3
a2b3
x2b3
Các phân thức (x−y)22x , x2−y22y có mẫu chung là
x−y
x2−y2
(x−y)2(x+y)
(x−y)2
Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9 cm, cạnh đáy là 6 cm là :
54 cm3
72 cm3
108 cm3
216 cm3
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm, 12cm là:
6,5 cm.
6 cm.
13 cm.
10 cm.
Hình thang cân là hình thang có
hai góc kề một đáy bằng nhau.
hai góc đối bằng nhau.
hai góc kề bằng nhau.
hai góc đối phụ nhau.
Hình thoi là tứ giác có
Bốn góc bằng nhau
Các góc đối bằng nhau
Bốn cạnh bằng nhau
Các cạnh đối bằng nhau
Hình chữ nhật là
Hình thang có một góc vuông
Hình bình hành có một góc vuông
Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có các góc đối bằng nhau
Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?
Hình thang cân.
Hình vuông.
Hình bình hành.
Hình thang.
Hình vuông là tứ giác có
Có bốn cạnh bằng nhau.
Có bốn góc bằng nhau.
Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
Cả A, B, C đều sai.
Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là
Hình thang cân.
Hình bình hành.
Hình chữ nhật.
Hình thoi.
Cho hình bình hành biết AB = 8 cm, BC = 6 cm, khi đó chu vi của hình bình hành đó là
14 cm.
28 cm.
24 cm.
48 cm.
Câu 9. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình thoi theo dấu hiệu:
tứ giác có hai đường chéo vuông góc.
tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.
tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.
Câu 8. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:
hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau
hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau .
tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.
hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.
Câu 4. Tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, C lần lượt là 500 ,1000 , 1200 . Số đo góc D là
1190
900
630
1260
x2 + xy +41y2
( x + 41y)2
( x + 21)2
( x + 21y)2
( x +− 21y)2
Câu 3. Kết quả phân tích của 5x2+10xy là?
5x(x+2y)
5(x2+2xy)
5x(x+5y)
5(x2+5xy)
Câu 4. Kết quả của x2−4x+4 là?
(x−4)2
(x+4)2
(x+2)2
(x−2)2
Rút gọn 8x22xy ta được...
4xyy
4xy
4xy2y
Hình nào sau đây là hình thoi ?
Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc
Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc
Thực hiện phép tính sau: X2+1X3+X2+1X
-X
2X
X/2
X
Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức 11X2−9 có giá trị bằng 0?
0
2
3
1
Thương: 3−xx+1:5−xx+1 bằng?
x−5x−3
x−3x−5
x+3x+5
x−3x+5
Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.
Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau
Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau
Cả A, B, C đều sai
Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:
Tam giác thường
Tam giác nhọn
Tam giác tù
Tam giác vuông
Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành
Các cạnh đối bằng nhau
Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
Các góc đối bằng nhau
Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
64x3 - 27y3
(4x - 3y)3
(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)
(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)
(4x + 3y)3
(x5−6x3+3x2):2x Tính:
21x4−3x2+23x
x4−3x2+2x
x4−6x2+3x
2x4−12x2+6x
Tıˊnh:6x3y2:(−xy)
−6x2y
6x2y2
−6xy
−5xy
đâu là 2 trong 5 dhnb của hình vuông
-hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau
-hcn có 2 đường chéo vuông goc với nhau
- hình bình hành có 1 góc vuông
-hình thang cân có 1 góc vuông
-hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của một góc
-hbh có 2 cạnh kề bằng nhau
-tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau
-tứ giác có các cạnh đối song song
dấu hiệu nhận biết của hình thoi?
-tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
- hbh có hai cạnh kề bằng nhau
- hbh có 2 đường chéo vuông góc với nhau
- tức giác có 3 góc vuông
-hình thang cân có 1 góc vuông
-hbh có 1 góc vuông
-hbh co 2 đường chéo băng nhau
-tứ giác có 4 cạnh bằng nhau
- hbh có hai cạnh kề bằng nhau
- hbh có 2 đường chéo vuông góc với nhau
-hbh có 1 đường chéo là tia phân giác của 1 góc
-hcn có 2 cạnh kề bằng nhau
- hcn có hai đường chéo vuông góc với nhau
hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông,và có những tính chất gì?
- các tính chất của hình bình hành và hình thang cân
- các tính chất của hình bình hành và hình thang cân
-2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
- có 4 góc = 90
đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
hình thoi có những tính chất nào
- hai đường chéo vuông góc với nhau
-hai đường chéo là các đường phân giac của các góc của nó
-các tínhh chất của hình bình hành
hai đường chéo vuông góc với nhau
-hai đường chéo là các đường phân giac của các góc của nóh chất của hình bình hành
các tính chất của hbh
4 cạnh bằng nhau
