wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on cuois ky1 t8 2425

Total questions: 99

Worksheet time: 4hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả phép tính  2x2(5x23x3)2x^2\left(5x^2-3x^3\right)  là

a)

10x46x610x^4-6x^6  

b)

7x4x57x^4-x^5  

c)

10x46x510x^4-6x^5  

d)

10x4+6x510x^4+6x^5  

2.

Kết quả của phép tính  (6x49x3+12x2):(3x2)\left(6x^4-9x^3+12x^2\right):\left(-3x^2\right)  là

a)

2x2+3x4-2x^2+3x-4  

b)

3x212x+9-3x^2-12x+9  

c)

2x2+3x-2x^2+3x  

d)

2x2+3x42x^2+3x-4  

3.

Trong các đẳng thức sau đẳng thức nào đúng?

a)

(A22AB+B2)=(A+B)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)^2

b)

(A22AB+B2)=(A+B)(AB)\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A+B\right)\left(A-B\right)

c)

(A22AB+B2)=(AB)2\left(A^2-2AB+B^2\right)=\left(A-B\right)^2

d)

(A22AB+B2)=A2B2\left(A^2-2AB+B^2\right)=A^2-B^2

4.

Kết quả phép tính  (3x1)(3x+1)\left(3x-1\right)\left(3x+1\right)  là

a)

9x2+6x+19x^2+6x+1  

b)

9x219x^2-1  

c)

3x213x^2-1  

d)

9x26x+19x^2-6x+1  

5.

Kết quả phân tích đa thức  x2xy+2(xy)x^2-xy+2\left(x-y\right)  thành nhân tử là

a)

(x+y)(x+2)\left(x+y\right)\left(x+2\right)  

b)

(yx)(x+2)\left(y-x\right)\left(x+2\right)  

c)

(xy)(x2)\left(x-y\right)\left(x-2\right)  

d)

(xy)(x+2)\left(x-y\right)\left(x+2\right)  

6.

Kết quả phân tích đa thức  x2y2+5x+5yx^2-y^2+5x+5y thành nhân tử là

a)

(xy)(x+y+5)\left(x-y\right)\left(x+y+5\right)  

b)

(x+y)(xy+5)\left(x+y\right)\left(x-y+5\right)  

c)

(x+y)(xy5)\left(x+y\right)\left(x-y-5\right)  

d)

5(xy)(x+y)5\left(x-y\right)\left(x+y\right)  

7.

Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?

a)

x2=x2x2\frac{x}{2}=\frac{x}{2x^2}

b)

75x=35x25x2\frac{7}{5x}=\frac{35x}{25x^2}

c)

x2y=2x6y\frac{x}{2y}=\frac{2x}{6y}

d)

3x3y=4x29y2\frac{3x}{3y}=\frac{4x^2}{9y^2}

8.

Mẫu thức chung của hai phân thức  1314xy2\frac{13}{14xy^2}  và  521x5y\frac{5}{21x^5y}  là 

a)

42x5y42x^5y  

b)

7xy7xy  

c)

42x5y242x^5y^2  

d)

6565  

9.

Kết quả khi thực hiện rút gọn phân thức 3x+69x2+18x\frac{3x+6}{9x^2+18x} là  

a)

13x\frac{1}{3x}  

b)

3x\frac{3}{x}  

c)

13(x+2)\frac{1}{3\left(x+2\right)}  

d)

3x3x  

10.

Kết quả khi thực phép tính 3x12x+4+x+92x+4\frac{3x-1}{2x+4}+\frac{x+9}{2x+4}

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

22  

c)

12\frac{1}{2}  

d)

2x2x  

11.

Kết quả khi thực hiện phép tính 3xx+2.x24  6x2\frac{3x}{x+2}.\frac{x^2-4\ }{\ 6x^2} là 

a)

x22x\frac{x-2}{2x}  

b)

x2x\frac{x-2}{x}  

c)

2(x2)x\frac{2\left(x-2\right)}{x}  

d)

x+22x\frac{x+2}{2x}  

12.

Tổng các góc của một tứ giác bằng

a)

5400540^0

b)

3600360^0

c)

1800180^0

d)

2700270^0

13.

Trong mặt phẳng tạo độ Oxy,Oxy, cho điểm A(2;3).A\left(2;3\right).  Điểm B đối xứng với điểm A qua gốc tọa độ. Khi đó tọa độ điểm B là

a)

B(2;3)B\left(-2;3\right)  

b)

B(2;3)B\left(2;-3\right)  

c)

B(2;3)B\left(-2;-3\right)  

d)

B(3;2)B\left(-3;-2\right)  

14.

Câu 7. Điều kiện xác định của phương trình 3x+2x+2+2x11x24=32x\frac{3x+2}{x+2}+\frac{2x-11}{x^2-4}=\frac{3}{2-x}  là:

a)

x23; x112x\ne\frac{-2}{3};\ x\ne\frac{11}{2}  

b)

x2x\ne2  

c)

x±2x\ne\pm2  

d)

x>±2x>\pm2  

15.

Câu 4. Tập nghiệm của phương trình  (x2+4)(x225)=0\left(x^2+4\right)\left(x^2-25\right)=0  là:

a)

{4; 25}\left\{-4;\ 25\right\}  

b)

{±2; ±5}\left\{\pm2;\ \pm5\right\}  

c)

{25; 25}\left\{25;\ -25\right\}  

d)

{5; 5}\left\{5;\ -5\right\}  

16.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

17.

Cho 2x(3x – 1) – 3x(2x – 3) = 11. Kết quả x bằng:

a)

117\frac{-11}{7}

b)

711\frac{7}{11}

c)

1

d)

117\frac{11}{7}

18.

Tıˊnh:[2(xy)35(xy)2]:(xy)Tính:\left[2\left(x-y\right)^3-5\left(x-y\right)^2\right]:\left(x-y\right)  

a)

2(xy)25(xy)2\left(x-y\right)^2-5\left(x-y\right)  

b)

3(xy)23\left(x-y\right)^2  

c)

3(xy)2-3\left(x-y\right)^2  

d)

2(xy)5(xy)2\left(x-y\right)-5\left(x-y\right)  

19.

4x+52x159x2x1=...2x1\frac{4x+5}{2x-1}-\frac{5-9x}{2x-1}=\frac{...}{2x-1}  

(a)  

20.

Kết quả của phép tính là?

a)

4x25\frac{-4x-2}{5}  

b)

4x+25\frac{-4x+2}{5}  

c)

10x+25\frac{10x+2}{5}  

d)

10x25\frac{10x-2}{5}  

21.

Biết x(x+2)x2=0x\left(x+2\right)-x-2=0  . Kết quả của x là

a)

x=2x=2  

b)

x=2x=-2  hoặc x=1x=1  

c)

x=2x=2  hoặc  x=1x=1  

d)

x=2x=-2  hoặc  x=1x=-1  

22.

Đường cao của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

SA.

b)

SB.

c)

SC.

d)

SH.

23.

Mặt đáy của hình chóp tam giác đều S.ABC

a)

ABC.

b)

SAB.

c)

SBC.

d)

SAC.

24.

Giá trị của x trong hình là

a)

750

b)

1050

c)

800

d)

1000

25.

Cho hình thang cân ABCD có góc A bằng 600. Tính số đo góc D?

(AB//CD)

a)

1200

b)

600

c)

1000

d)

1800

26.

Cho hình bình hành ABCD có số đo góc A = 1050, vậy số đo góc D bằng:

a)

850

b)

800

c)

750

d)

700

27.

Chọn câu sai

a)

(AB)2=(AB)(A+B)\left(A-B\right)^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

b)

(A+B)2=A2+2AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+2AB+B^2

c)

A2B2=(AB)(A+B)A^2-B^2=\left(A-B\right)\left(A+B\right)

d)

(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3\left(A+B\right)^3=A^3+3A^2B+3AB^2+B^3

28.

Chọn câu sai

a)

Trong hình thang cân hai cạnh bên bằng nhau

b)

Trong hình thang cân hai đường chéo bằng nhau

c)

Hình thang cân là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

d)

Hình thang cân là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

29.

Tứ giác trong hình vẽ sau là:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình thang

c)

Hình bình hành

d)

Hình thoi

30.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Tứ giác có … thì tứ giác đó là hình bình hành"

a)

một cặp cạnh đối song song

b)

một cặp cạnh đối bằng nhau

c)

một cặp cạnh đối song song và bằng nhau

d)

một cặp góc đối bằng nhau

31.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc E

a)

35035^0

b)

45045^0

c)

1250125^0

d)

55055^0

32.

Cho hình thang cân ABEC như hình bên, tính góc A

a)

1000100^0

b)

1250125^0

c)

1500150^0

d)

55055^0

33.

Cho hình vẽ bên, ABEC là hình thang cân, khi đó ABFC là hình gì?

a)

hình thoi

b)

hình chữ nhật

c)

hình thang cân

d)

hình bình hành

34.

Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là:

a)

hình thang cân

b)

hình thoi

c)

hình chữ nhật

d)

hình bình hành

35.

Tứ giác có hai cạnh đối song song và bằng nhau là:

a)

hình thang

b)

hình thang cân

c)

hình bình hành

d)

hình chữ nhật

36.

Câu 1. Biểu thức nào sau đây không phải là đơn thức?

a)

b)

c)

d)

37.

Câu 3. Trong đơn thức -3x²y, phần hệ số là:

a)

b)

c)

d)

38.

Câu 9. Với A, B là hai biểu thức tùy ý, đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

b)

c)

d)

39.

Câu 10. Với A, B là hai biểu thức tùy ý, đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

a)

b)

c)

d)

40.

(x - 2).(x2 + 2x + 4) bằng:

a)

A. x3 + 8

b)

B. x3 - 8

c)

C. x3 + 2

d)

D. x3 - 2

41.

Hãy chọn câu đúng :

a)

x2+y2=(x+y)2x^2+y^2=\left(x+y\right)^2

b)

(x+y)2=(y+x)2\left(x+y\right)^2=-\left(y+x\right)^2

c)

(xy)2=(yx)2\left(x-y\right)^2=\left(y-x\right)^2

d)

(xy)3=(yx)3\left(x-y\right)^3=\left(y-x\right)^3

42.

Hãy chọn câu đúng:

a)

x2+y2=(x+y)2+2xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2+2xy

b)

x2+y2=(x+y)22xyx^2+y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

c)

x2y2=(x+y)22xyx^2-y^2=\left(x+y\right)^2-2xy

d)

x2+y2=(xy)22xyx^2+y^2=\left(x-y\right)^2-2xy

43.

Hãy chọn câu đúng

a)

(A+B)2=A2+AB+B2\left(A+B\right)^2=A^2+AB+B^2

b)

(AB)2=A22AB+B2\left(A-B\right)^2=A^2-2AB+B^2

c)

x2+2xy+y2=x2+y2x^2+2xy+y^2=x^2+y^2

d)

x22xy+y2=x2y2x^2-2xy+y^2=x^2-y^2

e)

C2+2CD+D2=(CD)2C^2+2CD+D^2=\left(C-D\right)^2

44.

Tıˊnh (x+14)2 ta được:Tính\ \left(x+\frac{1}{4}\right)^2\ ta\ được:  

a)

x212x+14x^2-\frac{1}{2}x+\frac{1}{4}  

b)

x2+12x+18x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{8}  

c)

x2+12x+116x^2+\frac{1}{2}x+\frac{1}{16}  

d)

x212x14x^2-\frac{1}{2}x-\frac{1}{4}  

45.

Viết biểu thức x2 – 20x + 100 dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu, ta được:

a)

(x + 10)2

b)

(x – 20)2

c)

(x – 10)2

d)

x2 – 102

46.

Kết quả phân tích thành nhân tử của đa thức x(y – 1) + 3(y –1) là

a)

(y – 1)(x + 3)

b)

(y + 1)(x – 3).

c)

(y – 1)(x – 3).

d)

(y + 1)(x + 3).

47.

Kết quả của phép tính 2x.( 2x22x^2  -x + 2) 

a)

4x3+2x24x4x^3+2x^2-4x  

b)

4x32x24x4x^3-2x^2-4x  

c)

4x32x2+4x4x^3-2x^2+4x  

d)

4x32x2+44x^3-2x^2+4  

48.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(x+3)2=......................\left(x+3\right)^2=......................  

a)

x2+9x^2+9  

b)

x2+6x+9x^2+6x+9  

49.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ chấm:

(2x1)2=..............................\left(2x-1\right)^2=..............................  

a)

4x24x+14x^2-4x+1  

b)

4x2+4x14x^2+4x-1  

50.

(32x)2=\left(3-2x\right)^2=  

a)

96x+4x29-6x+4x^2  

b)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

c)

4x212x+94x^2-12x+9  

d)

912x+x29-12x+x^2  

51.

(2x+12)2=\left(2x+\frac{1}{2}\right)^2=  

a)

2x2+x+122x^2+x+\frac{1}{2}  

b)

4x2+4x+124x^2+4x+\frac{1}{2}  

c)

4x2+2x+144x^2+2x+\frac{1}{4}  

d)

2x2+x+142x^2+x+\frac{1}{4}  

52.

Kết quả rút gọn

(32x)(3+2x) \left(3-2x\right)\left(3+2x\right)\  là bao nhiêu

a)

9+4x29+4x^2  

b)

94x29-4x^2  

c)

912x +4x29-12x\ +4x^2  

d)

9+12x+4x29+12x+4x^2  

53.

x2 + 4xy + 16y2 = (x + 4y)2 đúng hay sai

a)

đúng

b)

sai

c)

222

d)

333

54.

x2 + 12x + 36 =

a)

(6 + x)2

b)

(x + 36)2

c)

(x + 3)(x + 4)

d)

x(x + 12) - 36

55.

Công thức tính a.(b + c - d) là

a)

a.b + a.c - a.d

b)

a.b + c - d

c)

a.b + a.c - d

d)

a.b + a.c + a.d

56.

Công thức tính (a + b)(c - d) là

a)

a.c - b.d

b)

a.(c - d) + b(c - d)

c)

a.c + b.d

57.

Viết thành bình phương của một tổng 16y2+32yz+16z2=....

a)

(4y+4z)2

b)

(16y+16z)2

c)

(4y+16z)2

d)

(16y+4z)2

58.

(x + 1)2 - 4 =

a)

(x + 1)(x - 3)

b)

(x + 3)(x + 1)

c)

(x - 1)(x - 3)

d)

(x + 3)(x - 1)

59.

Kết quả của biểu thức A3+3A2B+3AB2+B3A^3+3A^2B+3AB^2+B^3   được viết là

a)

A3B3A^3-B^3  

b)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

60.

Kết quả của biểu thức A33A2B+3AB2B3A^3-3A^2B+3AB^2-B^3   được viết là

a)

A3B3A^3-B^3  

b)

(A+B)3\left(A+B\right)^3  

c)

(AB)3\left(A-B\right)^3  

d)

A3+B3A^3+B^3  

61.

Viết đa thức 8y3+18y^3+1   dưới dạng tích là

a)

(2y1)(4y22y+1)\left(2y-1\right)\left(4y^2-2y+1\right)  

b)

(2y1)(4y2+2y+1)\left(2y-1\right)\left(4y^2+2y+1\right)  

c)

(2y+1)(4y2+2y+1)\left(2y+1\right)\left(4y^2+2y+1\right)  

d)

(2y+1)(4y22y+1)\left(2y+1\right)\left(4y^2-2y+1\right)  

62.

Phân thức x2+2xx2+4x+4\frac{x^2+2x}{x^2+4x+4}  bằng phân thức nào dưới đây?

a)

2xx+2\frac{2x}{x+2}  

b)

x2x+2\frac{x^2}{x+2}  

c)

xx+2\frac{x}{x+2}  

d)

x2x\frac{x}{2-x}  

63.

Điều kiện để cho biểu thức 2x1\frac{2}{x-1}  là một phân thức là: 

a)

x1x\ne1  

b)

x=1x=1  

c)

x0x\ne0  

d)

x=0x=0  

64.

Biểu thức nào sau đây không phải là phân thức đại số ?

a)

1x\frac{1}{x}

b)

x+1x\frac{x+1}{x}

c)

x25x^2-5

d)

x10\frac{x-1}{0}

65.

Phân thức AB\frac{A}{B}  xác định khi

a)

A=0A=0  

b)

A0A\ne0  

c)

B=0B=0  

d)

B0B\ne0  

66.

Điều kiện xác định của phân thức 11x(x+2)\frac{11}{x\left(x+2\right)} xác định

a)

x0x\ne0 .

b)

x2x\ne-2 .

c)

x0 x\ne0\ x2x\ne-2 .

d)

x0 x\ne0\ hoặc
x2x\ne-2 .

67.

Phân thức 1+x1x2\frac{1+x}{1-x^2}  bằng phân thức nào trong các phân thức sau :

a)

11x\frac{1}{1-x} .

b)

1+x1x\frac{1+x}{1-x} .

c)

11+x\frac{1}{1+x} .

d)

1x\frac{1}{x} .

68.

Các phân thức 2axb3\frac{2}{axb^3} , 3a2xb2\frac{3}{a^2xb^2} , 4x2b3\frac{4}{x^2b^3} có mẫu chung là

a)

axbaxb

b)

a2x2b3a^2x^2b^3

c)

a2b3a^2b^3

d)

x2b3x^2b^3

69.

Các phân thức 2x(xy)2\frac{2x}{\left(x-y\right)^2} , 2yx2y2\frac{2y}{x^2-y^2} có mẫu chung là

a)

xyx-y

b)

x2y2x^2-y^2

c)

(xy)2(x+y)(x-y)^2(x+y)

d)

(xy)2(x-y)^2

70.

Thể tích của hình chóp tứ giác đều có chiều cao 9 cm, cạnh đáy là 6 cm là :

a)

54 cm354\ cm^3

b)

72 cm372\ cm^3

c)

108 cm3108\ cm^3

d)

216 cm3216\ cm^3

71.

Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 5cm, 12cm là:

a)

6,5 cm.

b)

6 cm.

c)

13 cm.

d)

10 cm.

72.

Hình thang cân là hình thang có

a)

hai góc kề một đáy bằng nhau.

b)

hai góc đối bằng nhau.

c)

hai góc kề bằng nhau. 

d)

hai góc đối phụ nhau.

73.

Hình thoi là tứ giác có

a)

Bốn góc bằng nhau

b)

Các góc đối bằng nhau

c)

Bốn cạnh bằng nhau

d)

Các cạnh đối bằng nhau

74.

Hình chữ nhật là

a)

Hình thang có một góc vuông

b)

Hình bình hành có một góc vuông

c)

Tứ giác có hai đường chéo bằng nhau

d)

Tứ giác có các góc đối bằng nhau

75.

Tứ giác nào sau đây vừa là hình chữ nhật, vừa là hình thoi?

a)

Hình thang cân.

b)

Hình vuông.

c)

Hình bình hành.

d)

Hình thang.

76.

Hình vuông là tứ giác có

a)

Có bốn cạnh bằng nhau.

b)

Có bốn góc bằng nhau.

c)

Có 4 góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.

d)

Cả A, B, C đều sai.

77.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

a)

Hình thang cân.

b)

Hình bình hành.

c)

Hình chữ nhật.

d)

Hình thoi.

78.

Cho hình bình hành  biết AB = 8 cm, BC = 6 cm, khi đó chu vi của hình bình hành đó là

a)

14 cm.

b)

28 cm.

c)

24 cm.

d)

48 cm.

79.

Câu 9.        Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình thoi theo dấu hiệu:

a)

tứ giác có hai đường chéo vuông góc.

b)

tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.

c)

hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau.

d)

tứ giác có hai đường chéo giao nhau tại trung điểm mỗi đường.

80.

Câu 8. Cho hình vẽ bên. Tứ giác là hình vuông theo dấu hiệu:

a)

hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau

b)

hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau .

c)

tứ giác có hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

hình bình hành có hai đường chéo vuông góc nhau.

81.

Câu 4.        Tứ giác ABCD có số đo các góc A, B, C lần lượt là 500 ,1000 , 1200 . Số đo góc D là

a)

1190

b)

900

c)

630

d)

1260

82.

x2 + xy +14y2x^2\ +\ xy\ +\frac{1}{4}y^2  

a)

( x + 14y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{4}y\right)^2  

b)

( x + 12)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}\right)^2  

c)

( x + 12y)2\left(\ x\ +\ \frac{1}{2}y\right)^2  

d)

( x + 12y)2\left(\ x\ +-\ \frac{1}{2}y\right)^2  

83.

Câu 3. Kết quả phân tích của  5x2+10xy5x^2+10xy  là?

a)

5x(x+2y)5x\left(x+2y\right)  

b)

5(x2+2xy)5\left(x^2+2xy\right)  

c)

5x(x+5y)5x\left(x+5y\right)  

d)

5(x2+5xy)5\left(x^2+5xy\right)  

84.

Câu 4. Kết quả của x24x+4x^2-4x+4   là?

a)

(x4)2\left(x-4\right)^2  

b)

(x+4)2\left(x+4\right)^2  

c)

(x+2)2\left(x+2\right)^2  

d)

(x2)2\left(x-2\right)^2  

85.

Rút gọn 2xy8x2\frac{2xy}{8x^2} ta được...

a)

y4xy\frac{y}{4xy}

b)

y4x\frac{y}{4x}

c)

2y4xy\frac{2y}{4xy}

86.

Hình nào sau đây là hình thoi ?

a)

Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau

b)

Tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

c)

Tứ giác có một đường chéo là phân giác của một góc

d)

Hình bình hành có hai đường chéo vuông góc

87.

Thực hiện phép tính sau:  X3X2+1+XX2+1\frac{X^3}{X^2+1}+\frac{X}{X^2+1}  

a)

-X

b)

2X

c)

X/2

d)

X

88.

Có bao nhiêu giá trị của x để phân thức  X2911\frac{X^2-9}{11}    có giá trị bằng 0?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

1

89.

Thương: x+13x:x+15x\frac{x+1}{3-x}:\frac{x+1}{5-x}  bằng?

a)

x3x5\frac{x-3}{x-5}  

b)

x5x3\frac{x-5}{x-3}  

c)

x+5x+3\frac{x+5}{x+3}  

d)

x+5x3\frac{x+5}{x-3}  

90.

Câu nào sau đây là đúng khi nói về hình thang:

a)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối song song.

b)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau

c)

Hình thang là tứ giác có hai cạnh kề bằng nhau

d)

Cả A, B, C đều sai

91.

Trong tam giác nếu đường trung tuyến ứng với một cạnh bằng nửa cạnh ấy thì tam giác đó là:

a)

Tam giác thường

b)

Tam giác nhọn

c)

Tam giác tù

d)

Tam giác vuông

92.

Chọn các câu trả lời đúng. Trong hình bình hành

a)

Các cạnh đối bằng nhau

b)

Hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

Các góc đối bằng nhau

d)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

93.

64x3 - 27y3

a)

(4x - 3y)3

b)

(4x - 3y)(16x2 + 12xy + 9y2)

c)

(4x - 3y)(16x2 - 12xy + 9y2)

d)

(4x + 3y)3

94.

(x56x3+3x2):2x\left(x^5-6x^3+3x^2\right):2x  Tính:

a)

12x43x2+32x\frac{1}{2}x^4-3x^2+\frac{3}{2}x  

b)

x43x2+2xx^4-3x^2+2x  

c)

x46x2+3xx^4-6x^2+3x  

d)

2x412x2+6x2x^4-12x^2+6x  

95.

Tıˊnh:6x3y2:(xy)Tính:6x^3y^2:\left(-xy\right)  

a)

6x2y-6x^2y  

b)

6x2y26x^2y^2  

c)

6xy-6xy  

d)

5xy-5xy  

96.

đâu là 2 trong 5 dhnb của hình vuông

a)

-hình chữ nhật có 2 cạnh kề bằng nhau

-hcn có 2 đường chéo vuông goc với nhau

b)

- hình bình hành có 1 góc vuông

-hình thang cân có 1 góc vuông

c)

-hình bình hành có 1 đường chéo là phân giác của một góc

-hbh có 2 cạnh kề bằng nhau

d)

-tứ giác có 2 cạnh đối song song và bằng nhau

-tứ giác có các cạnh đối song song

97.

dấu hiệu nhận biết của hình thoi?

a)

-tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

- hbh có hai cạnh kề bằng nhau

- hbh có 2 đường chéo vuông góc với nhau

b)

- tức giác có 3 góc vuông

-hình thang cân có 1 góc vuông

-hbh có 1 góc vuông

-hbh co 2 đường chéo băng nhau

c)

-tứ giác có 4 cạnh bằng nhau

- hbh có hai cạnh kề bằng nhau

- hbh có 2 đường chéo vuông góc với nhau

-hbh có 1 đường chéo là tia phân giác của 1 góc

d)

-hcn có 2 cạnh kề bằng nhau

- hcn có hai đường chéo vuông góc với nhau

98.

hình chữ nhật là tứ giác có 4 góc vuông,và có những tính chất gì?

a)

- các tính chất của hình bình hành và hình thang cân

b)

- các tính chất của hình bình hành và hình thang cân

-2 đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

c)

- có 4 góc = 90

d)

đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền

99.

hình thoi có những tính chất nào

a)

- hai đường chéo vuông góc với nhau

-hai đường chéo là các đường phân giac của các góc của nó

b)

-các tínhh chất của hình bình hành

hai đường chéo vuông góc với nhau

-hai đường chéo là các đường phân giac của các góc của nóh chất của hình bình hành

c)

các tính chất của hbh

d)

4 cạnh bằng nhau