Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thầy Hiếu - Ôn tập HK I - Ver 4

Total questions: 161

Worksheet time: 4hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Hai từ: vấp ngã, lăn xuống

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

2.

Hai từ: lung linh, rực rỡ

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

3.

Hai từ: thông minh, nhanh nhẹn

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

4.

Hai từ: chạy, tìm kiếm

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

5.

Hai từ: nắm chặt, cầm chắc

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

6.

Hai từ: hái rau, trồng cây

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

7.

Hai từ: lau nhà, dọn dẹp

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

8.

Hai từ: óng mượt, nhanh trí

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

9.

Hai từ: bầu bĩnh, đứng đắn

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

10.

Hai từ: vàng ươm, trắng muốt

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

11.

Hai từ: sân khấu, bức tường

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

12.

Hai từ: tòa nhà, bãi gửi xe

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

13.

Hai từ: mây trời, núi sông

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

14.

Hai từ: quần áo, nhà cửa, xe cộ

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

15.

Hai từ: đẹp, trong lành

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Đặc điểm

c)

Sự vật

d)

Công dụng

16.

Lương Thế VInh là người rất thông minh và nhanh nhẹn.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu công dụng

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

17.

Cậu bé rất thông minh.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu công dụng

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

18.

Cậu bé rất thông minh và tốt bụng,

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu công dụng

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

19.

Người anh rất quan tâm tới em

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu công dụng

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

20.

Cái áo dùng để bảo vệ cơ thể.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu cảm xúc

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

21.

Cái bảng dùng để viết chữ lên.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu cảm xúc

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

22.

Cái mũ dùng để bảo vệ đầu.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu cảm xúc

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

23.

Bạn Hiếu là lớp trưởng lớp em.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu nêu cảm xúc

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

24.

Để giữ lời hứa của mình, em cần phải làm đúng những gì đã hứa.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

25.

Hôm qua, nhà em có đám cưới.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

26.

Cậu bé đang chạy nhảy ngoài vườn.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

27.

Cậu bé đang đi theo mẹ.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

28.

Cậu bé đang đi theo mẹ vào thư viện.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

29.

Chú công an là người gìn giữ an ninh.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

30.

Bố là người em yêu quý nhất trong gia đình.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

31.

Mẹ là người lúc nào cũng quan tâm và chăm sóc em.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

32.

Chị em là người hay gây tiếng cười trong gia đình.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

33.

Anh em là người rất vui tính.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu hoạt động

b)

Câu nêu đặc điểm

c)

Câu kể

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu công dụng

34.

Trong phép tính: 35 + 45 = 80

80 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số tổng

c)

Tổng

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

35.

Trong phép tính: 35 + 45 = 80

35 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số tổng

c)

Tổng

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

36.

Trong phép tính: 35 + 45 = 80

45 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số tổng

c)

Tổng

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

37.

Trong phép tính: 70 - 28 = 42

70 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

38.

Trong phép tính: 70 - 28 = 42

28 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

39.

Trong phép tính: 70 - 28 = 42

42 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hạng

b)

Số trừ

c)

Số bị trừ

d)

Số hiệu

e)

Hiệu

40.

Số 45 được đọc là?

a)

Bốn mươi lăm

b)

Bốn lăm

c)

Bốn năm

d)

Bốn mươi năm

41.

Số 34 được đọc là?

a)

Ba mươi tư

b)

Ba tư

c)

Ba bốn

d)

Ba mươi bốn

42.

Số 14 được đọc là?

a)

Mười bốn

b)

Mười tư

c)

Một bốn

d)

Một tư

43.

Số 55 được đọc là?

a)

Năm mươi lăm

b)

Năm lăm

c)

Năm mươi năm

d)

Năm năm

44.

Số 36 được đọc là?

a)

Ba mươi sáu

b)

Ba sáu

c)

Ba chục sáu

d)

Ba xáu

45.

Xăng-ti-mét là đơn vị đo?

a)

Độ dài

b)

Thể tích

c)

Khối lượng

d)

Cân nặng

e)

Khoảng cách

46.

Lít là đơn vị đo?

a)

Độ dài

b)

Thể tích

c)

Khối lượng

d)

Cân nặng

e)

Khoảng cách

47.

Ki-lô-gam là đơn vị đo?

a)

Độ dài

b)

Thể tích

c)

Khối lượng

d)

Cân nặng

e)

Khoảng cách

48.

Đâu là chữ viết tắt của đơn vị đo: xăng-ti-mét

a)

cm

b)

Cm

c)

CM

d)

kg

e)

Kg

49.

Đâu là chữ viết tắt của đơn vị đo: ki-lô-gam

a)

kg

b)

Kg

c)

kG

d)

KG

e)

k g

50.

Có một quả mít và một quả chanh

Ta nói

a)

Quả mít nặng hơn quả chanh

b)

Quả mít nhẹ hơn quả chanh

c)

Quả mít nặng bằng quả chanh

d)

Quả chanh nặng hơn quả mít

e)

Quả chanh nặng bằng quả mít

51.

Có một cái xe máy và một cái xe đạp

Ta nói

a)

Xe máy nặng hơn xe đạp

b)

Xe máy nhẹ hơn xe đạp

c)

Xe máy nặng bằng xe đạp

d)

Xe đạp nặng hơn xe máy

e)

Xe đạp nặng bằng xe máy

52.

Có một con bò và một con gà

Ta nói

a)

Con bò nặng hơn con gà

b)

Con bò nhẹ hơn con gà

c)

Con bò nặng bằng con gà

d)

Con gà nặng hơn con bò

e)

Con gà nặng bằng con bò

53.

Ba điểm thẳng hàng là

a)

Ba điểm cùng nằm trên một đường thẳng

b)

Ba điểm cùng nằm trên một đoạn thẳng

c)

Ba điểm cùng nằm trên một tờ giấy

d)

Ba điểm cùng nằm trên một hình vẽ

e)

Ba điểm không cùng nằm trên một đường thẳng

54.

Đường thẳng là

a)

Đường kéo dài, không bị chặn ở hai đầu

b)

Đường kéo dài, bị chặn ở hai đầu

c)

Đường không ngắn

d)

Đường kéo ngắn

e)

Đường có 4 đỉnh và 4 cạnh

55.

Đoạn thẳng là

a)

Đoạn bị chặn ở hai đầu

b)

Đoạn không bị chặn ở hai đầu

c)

Đoạn thẳng kéo dài mãi mãi

d)

Đường kéo ngắn

e)

Đường có 4 đỉnh và 4 cạnh

56.

Hình tứ giác là

a)

Hình có 4 đỉnh và 4 cạnh

b)

Hình có 4 đỉnh

c)

Hình có 4 cạnh

d)

Hình có 4 điểm và 4 cạnh

e)

Đường có 4 đỉnh và 4 cạnh

57.

Đường gấp khúc là

a)

Đường gồm nhiều đoạn thẳng được nối liền lại với nhau

b)

Đường gồm nhiều đoạn thẳng

c)

Đường thẳng bị gấp khúc lại

d)

Đường thẳng bị gấp thành nhiều khúc

e)

Đường có 4 đỉnh và 4 cạnh

58.

Trong các số sau đây: 15, 25, 35, 45, 55

Đâu là số lớn nhất?

a)

15

b)

25

c)

35

d)

45

e)

55

59.

Trong các số sau đây: 15, 25, 35, 45, 55

Đâu là số nhỏ nhất?

a)

15

b)

35

c)

45

d)

55

60.

Cho các số: 13, 24, 46, 57, 68, 35

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là

a)

13, 24, 35, 46, 57, 68

b)

68, 57, 46, 35, 24, 13

c)

13, 24, 35, 57, 64, 68

d)

68, 57, 46, 42 , 35, 13

61.

Cho các số: 13, 24, 46, 57, 68, 35

Các số được sắp xếp theo thứ tự từ lớn đến bé là

a)

13, 24, 35, 46, 57, 68

b)

68, 57, 46, 35, 24, 13

c)

13, 24, 35, 57, 64, 68

d)

68, 57, 46, 42 , 35, 13

62.

Hiệu của 50 và 26 là?

(a)  

63.

Hiệu của 72 và 36 là?

(a)  

64.

Hiệu của 66 và 29 là?

(a)  

65.

Hiệu của 68 và 35 là?

(a)  

66.

Khi kim phút chỉ vào số 3

Lúc đó là

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

67.

Khi kim phút chỉ vào số 6

Lúc đó là

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

68.

Khi kim phút chỉ vào số 9

Lúc đó là

a)

15 phút

b)

30 phút

c)

45 phút

d)

60 phút

69.

Kết quả của phép tính

17 + 8

(a)  

70.

Kết quả của phép tính

25 + 35

(a)  

71.

Kết quả của phép tính

70 - 46

(a)  

72.

Kết quả của phép tính

23 - 6

(a)  

73.

Kết quả của dãy tính

35 + 9 - 24

(a)  

74.

Kết quả của dãy tính

25 + 45 - 37

(a)  

75.

Kết quả của dãy tính

39 + 42 - 26

(a)  

76.

Kết quả của dãy tính

70 - 26 + 16

(a)  

77.

Trong hội thi Thể dục thể thao, khối 2 có 36 học sinh tham gia, khối 3 có số học sinh nhiều hơn khối 2 là 14 học sinh. Hỏi khối 3 có bao nhiêu học sinh tham gia ?

a)

36 + 14 = 50 (học)

b)

36 + 14 = 50 (học sinh)

c)

36 - 14 = 22 (học)

d)

36 - 14 = 22 (học sinh)

78.

3 giờ chiều còn được gọi là

a)

15 giờ

b)

3 giờ

c)

14 giờ

d)

24 giờ

79.

5 giờ chiều còn được gọi là

a)

17 giờ

b)

5 giờ

c)

18 giờ

d)

24 giờ

80.

20 giờ còn được gọi là

a)

8 giờ

b)

8 giờ tối

c)

20 giờ tối

d)

24 giờ

81.

  Kết quả của dãy tính: 28 + 35 - 39 là

(a)  

82.

  Kết quả của dãy tính: 70 - 27 - 36  là

(a)  

83.

  Kết quả của dãy tính: 78 - 43 + 6  là

(a)  

84.

Thư viện của lớp có 63 quyển truyện và 28 quyển sách

Hỏi số quyển truyện nhiều hơn số quyển sách bao nhiêu quyển?

a)

63 - 28 = 35 (quyển)

b)

63 - 28 = 35 (quyển sách)

c)

63 - 28 = 35 (quyển truyện)

d)

63 - 28 = 35 (sách)

85.

Có mấy hình tứ giác?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

d)

4 hình

86.

Có mấy đoạn thẳng?

a)

3 đoạn

b)

4 đoạn

c)

5 đoạn

d)

6 đoạn

87.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

nhanh nhẹn

1.

đặc điểm

b)

đá bóng

2.

hoạt động

c)

công an

3.

sự vật

d)

yêu thương

4.

tình cảm

88.

Kết quả của phép tính

65 + 25

(a)  

89.

Kết quả của phép tính

73 + 21

(a)  

90.

Kết quả của phép tính

95 - 36

(a)  

91.

Kết quả của phép tính

86 - 8

(a)  

92.

Kết quả của dãy tính

41 + 39 - 45

(a)  

93.

Kết quả của dãy tính

81 – 46  + 27

(a)  

94.

Kết quả của dãy tính

81 – 46  + 27

(a)  

95.

Đồng hồ bên chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ 15 phút

b)

3 giờ 30 phút

c)

3 giờ rưỡi

d)

6 giờ 3 phút

96.

Số lớn nhất có hai chữ số khác nhau là

a)

98

b)

99

c)

89

d)

100

97.

Số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

98.

Túi gạo nặng 12 kg. Túi ngô nhẹ hơn túi gạo 9 kg. Túi ngô nặng là:

a)

21kg

b)

3kg

c)

5kg

d)

6kg

99.

Một người có 40 kg gạo nếp. Số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 25 kg gạo.

Hỏi người đó có bao nhiêu ki - lô - gam gạo tẻ?

a)
65 kg
b)
60 kg
c)
70 kg
d)
50 kg
100.

Kết quả của phép tính: 62 - 16 + 12

a)
50
b)
70
c)
60
d)
58
101.

Kết quả của phép tính: 37 + 22 + 5

a)
50
b)
70
c)
60
d)
64
102.

Số 58 gồm

a)

5 chục và 8 đơn vị

b)

8 chục và 5 đơn vị

c)

50 và 8

d)

80 và 5

103.

Số 74 gồm

a)

4 đơn vị và 7 chục

b)

70 chục và 4 đơn vị

c)

7 chục và 40 đơn vị

d)

70 và 4

104.

Có mấy hình tam giác?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

105.

Có mấy hình tứ giác?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

106.

Tháng 2 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

107.

Tháng 5 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

108.

Tháng 7 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

109.

Tháng 8 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

110.

Tháng 9 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

111.

Tháng 4 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

112.

Tháng 1 có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28 hoặc 29 ngày

113.

Một tháng có bao nhiêu ngày?

a)

28 ngày

b)

29 ngày

c)

30 ngày

d)

31 ngày

e)

28, 29, 30 hoặc 31 ngày

114.

Một năm có bao nhiêu tháng?

a)
10
b)
11
c)
13
d)
12
115.

Một tháng có mấy tuần?

a)
5 tuần
b)
3 tuần
c)
6 tuần
d)
4 tuần
116.

Một ngày có mấy buổi?

a)
3 buổi
b)

5 buổi

c)
4 buổi
d)
2 buổi
117.

Một ngày có bao nhiêu giờ?

a)
12 giờ
b)
24 giờ
c)
36 giờ
d)
48 giờ
118.

Một tuần có mấy ngày?

a)
14 ngày
b)
10 ngày
c)
5 ngày
d)
7 ngày
119.

Quả mít cân nặng?

a)

20kg

b)

20l

c)

20cm

d)

20KG

120.

Số liền sau của số 78 là

a)
77
b)
80
c)
75
d)
79
121.

Số liền sau của số 43 là

a)
42
b)
50
c)
44
d)
45
122.

Số liền trước của số 78 là

a)
76
b)
79
c)
80
d)
77
123.

Số tròn chục nằm liền trước số 66 là

a)
50
b)
70
c)
80
d)
60
124.

Số tròn chục nằm liền trước số 39 là

a)
20
b)
25
c)
35
d)
30
125.

Số tròn chục nằm liền sau số 71 là

a)
80
b)
75
c)
90
d)
70
126.

Số tròn chục nằm liền sau số 90 là

a)
80
b)
100
c)
90
d)
110
127.

Tính độ dài đường gấp khúc ABCD biết: AB = 6 cm, BC = 8 cm, CD = 10 cm.

a)
20 cm
b)
18 cm
c)
22 cm
d)
24 cm
128.

Tính độ dài đường gấp khúc EFGH biết: EF = 5 cm, FG = 7 cm, GH = 9 cm.

a)

20 cm

b)

21 cm

c)

22 cm

d)

23 cm

129.

Kết quả của phép tính 32 + 15 - 20

a)
22
b)
27
c)
30
d)
25
130.

Kết quả của phép tính 45 - 18 + 27

a)
45
b)
27
c)
18
d)
54
131.

Tìm một số biết rằng lấy số đó cộng với 27 thì được số lớn nhất có hai chữ số

a)
65
b)
80
c)
90
d)
72
132.

Hải có 35 quyển sách, Lan có nhiều hơn Hải 19 quyển sách. Hỏi Lan có bao nhiêu quyển sách?

a)

36 quyển sách

b)

50 quyển sách

c)

45 quyển sách

d)

54 quyển sách

133.

Nam có 28 quyển sách, Mai có nhiều hơn Nam 22 quyển sách. Hỏi Mai có bao nhiêu quyển sách?

a)

40 quyển sách

b)

50 quyển sách

c)

60 quyển sách

d)

70 quyển sách

134.

Hà có 35 quyển sách, Linh có nhiều hơn Hà 15 quyển sách. Hỏi Linh có bao nhiêu quyển sách?

a)

45 quyển sách

b)

50 quyển sách

c)

55 quyển sách

d)

60 quyển sách

135.

Hai từ: chăm chỉ, kiên nhẫn

là từ chỉ gì?

a)

Đặc điểm

b)

Công dụng

c)

Hoạt động

d)

Sự vật

136.

Trong phép tính: 50 + 25 = 75

50 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hiệu

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số tổng

e)

Tổng

137.

Hai từ: chạy bộ, bơi lội

là từ chỉ gì?

a)

Công dụng

b)

Hoạt động

c)

Đặc điểm

d)

Sự vật

138.

Trong phép tính: 50 + 30 = 80

30 là thành phần gì của phép tính?

a)

Số hiệu

b)

Số hạng

c)

Hiệu

d)

Số tổng

e)

Tổng

139.

Để đo khối lượng, đơn vị nào thường được sử dụng?

a)

Km

b)

Ki-Lo-Gam

c)

Met

d)

Lít

e)

Centimet

140.

Hai từ: đẹp đẽ, thông minh

là từ chỉ gì?

a)

Hoạt động

b)

Công dụng

c)

Đặc điểm

d)

Sự vật

141.

Nhà cô Huệ có 65 quả trứng gà, sáng nay đi chợ cô mua thêm 21 quả trứng gà nữa.

Hỏi sau khi mua thêm nhà cô Huệ có tất cả bao nhiêu quả trứng gà?

a)

75 quả trứng

b)

86 quả trứng

c)

90 quả trứng

d)

100 quả trứng

142.

Nhà bác Minh có 48 quả cam, chiều nay bác mua thêm 32 quả cam nữa.

Hỏi sau khi mua thêm nhà bác Minh có tất cả bao nhiêu quả cam?

a)

70 quả cam

b)

80 quả cam

c)

90 quả cam

d)

100 quả cam

143.

Hai từ: nhanh nhẹn, khéo léo

là từ chỉ gì?

a)

Đặc điểm

b)

Hoạt động

c)

Công dụng

d)

Sự vật

144.

Cái bàn dùng để đặt đồ lên.

Đây là kiểu câu gì?

a)

Câu nêu công dụng

b)

Câu nêu hoạt động

c)

Câu nêu đặc điểm

d)

Câu giới thiệu

e)

Câu nêu cảm xúc

145.

Kết quả của phép tính 47 + 64 là

a)
120
b)
111
c)
101
d)
95
146.

Có mấy hình tam giác?

a)
1
b)
2
c)
4
d)
3
147.

Có mấy hình tứ giác?

a)
4
b)
6
c)

7

d)
8
148.

Có mấy hình tứ giác?

a)
4
b)
3
c)
6
d)
5
149.

Có mấy hình tứ giác

a)

6

b)
5
c)
3
d)
4
150.

Có mấy đoạn thẳng?

a)
4
b)
5
c)

8

d)
6
151.

Có mấy hình tứ giác?

a)
6
b)
4
c)

3

d)
8
152.

Có mấy hình tứ giác?

a)
3
b)
4
c)
5
d)
2
153.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)
10:10
b)
9:15
c)
11:30
d)
12:45
154.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

8:00

b)
12:20
c)

12:40

d)
6:30
155.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

2 giờ đúng

b)

12 giờ

c)

12 giờ 10 phút

d)

12 giờ 2 phút

156.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

7 giờ 15 phút

b)

3 giờ 7 phút

c)

3 giờ 35 phút

d)

7 giờ 3 phút

157.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

6 giờ

b)

12 giờ 30 phút

c)

12 giờ rưỡi

d)

6 giờ 60 phút

158.

Đồng hồ chỉ mấy giờ?

a)

9 giờ rưỡi

b)

9 giờ 6 phút

c)

6 giờ 45 phút

d)

21 giờ

159.

Nhìn vào cân ta nói

a)

Quả mít nặng hơn quả bưởi

b)

Quả mít nhẹ hơn quả bưởi

c)

Quả mít nặng bằng quả bưởi

d)

Quả bưởi nặng hơn quả mít

160.

Hộp quà nặng bao nhiêu kg?

a)

5kg

b)

8kg

c)

3kg

d)

11kg

161.

Giỏ hoa quả nặng bao nhiêu kg?

a)

7kg

b)

2kg

c)

5kg

d)

14kg