wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

khoa- sử- địa

Total questions: 36

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Thành phần chính của đất gồm:

a)

chất khoáng, nước, không khí, lá cây

b)

chất khoáng, mùn, giun đất, không khí

c)

mùn, nước, không khí, rễ cây

d)

chất khoáng, nước, không khí, mùn

2.

Vật nào dưới đây không phải là nguồn năng lượng?

a)

Than

b)

Xăng

c)

Xi măng

d)

Khí bi-ô-ga

3.

Hoa có cả nhị và nhụy là:

a)

hoa đơn tính

b)

Hoa lưỡng tính

c)

hoa đực

d)

hoa cái

4.

Từ trứng ếch nở ra nòng nọc, nòng nọc là:

a)

phôi

b)

ếch con

c)

ấu trùng

d)

nhộng

5.

Biện pháp phòng chống ô nhiễm đất:

Xử lí chất thải trước khi đưa ra môi trường

a)

đúng

b)

sai

6.

Biện pháp phòng chống ô nhiễm đất:

Sử dụng phân hóa học

a)

đúng

b)

sai

7.

Con người sử dụng nguồn năng lượng trong cuộc sống hằng ngày:

Con người không cần năng lượng vẫn sống và phát triển

a)

đúng

b)

sai

8.

Con người sử dụng nguồn năng lượng trong cuộc sống hằng ngày:

Con người có thể tạo ra năng lượng điện từ năng lượng mặt trời

a)

Đúng

b)

sai

9.

Vai trò của nhị hoa và nhụy hoa trong sinh sản của thực vật có hoa:

Hạt phấn giải phóng từ nhị hoa

a)

đúng

b)

sai

10.

Vai trò của nhị hoa và nhụy hoa trong sinh sản của thực vật có hoa:

Hạt phấn giải phóng từ nhị hoa

a)

đúng

b)

sai

11.

Vai trò của nhị hoa và nhụy hoa trong sinh sản của thực vật có hoa:

Thụ phấn xảy ra khi nhị hoa nhận được từ hạt phấn

a)

đúng

b)

sai

12.

Vai trò của nhị hoa và nhụy hoa trong sinh sản của thực vật có hoa:

Hợp tử phát triển trong noãn

a)

đúng

b)

sai

13.

Vai trò của nhị hoa và nhụy hoa trong sinh sản của thực vật có hoa:

Noãn phát triển thành hạt

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Sử dụng các từ/ cụm từ: năng lượng, đốt cháy, hoạt động, nóng lên

  1. 1. Khi đun nước, than hoặc củi bị(1) ..................... đã cung cấp năng lượng làm nước (2)....................

  2. 2. Khi có xăng, xe máy có thể(3)........................... Xăng bị đốt cháy đã cung cấp(4)................làm cho xe di chuyển được.

a)

(1) đốt cháy

(2) nóng lên

(3) hoạt động

(4) năng lượng

b)

(1) đốt cháy

(2) hoạt động

(3) nóng lên

(4) năng lượng

c)

(1)nóng lên

(2) năng lượng

(3) đốt cháy

(4) hoạt động

d)

(1) đốt cháy

(2) năng lượng

(3) nóng lên

(4) hoạt động

15.

Sử dụng từ/ cụm từ: nước tinh khiết, trong suốt, nước khoáng, dung dịch điền vào chỗ chấm:

Nước khoáng(1).................. không có màu và hòa tan một số chất. Vậy nước khoáng là một(2)................. Nước tinh khiết không phải là dung dịch vì không chứa chất tan. Uống (3).........tốt hơn(4)................... vì chứa chất tan có lợi cho cơ thể

a)

(1) trong suốt

(2) dung dịch

(3) nước khoáng

(4) nước tinh khiết

b)

(1) dung dịch

(2) nước khoáng

(3) nước tinh khiết

(4) trong suốt

c)

(1) nước khoáng

(2)dung dịch

(3) trong suốt

(4) nước tinh khiết

16.

Sử dụng các từ/ cụm từ: hợp tử, nhộng, thai, ấu trùng để điền vào chỗ chấm:

  1. 1. Muỗi là động vật đẻ trứng. Trứng nở ra(1).........., ấu trùng ( loăng quăng) phát triển thành(2)........., nhộng phát triển thành muỗi trưởng thành.

  2. 2. Bò là động vật đẻ con. Sau thụ tinh, (3).......... phát triển thành phôi, phôi phát triển thành(4) ............. Bò con mới sinh được bò mẹ nuôi bằng sữa trong giai đoạn đầu đến khi có thể tự kiếm ăn và phát triển thành bò trưởng thành.

a)

(1) ấu trùng

(2) nhộng

(3) hợp tử

( 4) thai

b)

(1) ấu trùng

(2) hợp tử

( 3) thai

(4) nhộng

c)

(1) hợp tử

( 2) thai

(3) nhộng

(4) ấu trùng

d)

(1) nhộng

(2) ấu trùng

( 3) thai

(4) hợp tử

17.

Sử dụng các từ/ cụm từ: hổ mẹ, hổ con, hổ trưởng thành, đẻ con đền vào chỗ chấm:

Hổ là động vật (1)............Hổ con mới sinh ra được (2) ..... nuôi bằng sữa trong khoảng 6 tháng đầu.

(3) .......lớn nhanh dần tự đi kiếm ăn và phát triển thành (4) ........có khả năng sinh sản.

a)

(1) đẻ con

(2) hổ mẹ

(3) hổ con

(4) hổ trưởng thành

b)

(1) đẻ con

(2) hổ con

(3) hổ mẹ

(4) hổ trưởng thành

c)

(1) hổ mẹ

(2) đẻ con

(3) hổ con

(4) hổ trưởng thành

d)

(1) hổ mẹ

(2) đẻ con

(3) hổ trưởng thành

(4) hổ con

18.

Việt Nam nằm ở khu vực nào:

a)

Nam

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Nam Á

19.

Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

53

b)

54

c)

63

d)

64

20.

Triều Trần được thành lập vào năm nào?

a)

Năm 1010

b)

Năm 1226

c)

Năm 1400

d)

Năm 1285

21.

Việc xác lập chủ quyền và thực thi quản lí liên tục tại quần đảo Hoàng Sa và quầng đảo Trường Sa của Việt Nam trong các thế kỉ XVII, XVIII được thực hiện qua hoạt động của lực lượng nào ?

a)

Thủy quân       

b)

Đội Hoàng Sa và đội Bắc Hải.            

c)

Quân đội triều đình      

d)

Đội Bắc Hải và đội thủy quân.

22.

Ý nghĩa của Quốc kì là:

a)

Thể hiện sự hi sinh to lớn, chiến thăng vinh quang của thế hệ đi trước, khát vọng độc lập, tự do và phát triển của Việt Nam

b)

Thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do và về một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

c)

Thể hiện cho sự  thống nhất, độc lập, tự  chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

23.

Ý nghĩa của Quốc huy là:

a)

Thể hiện sự hi sinh to lớn, chiến thăng vinh quang của thế hệ đi trước, khát vọng độc lập, tự do và phát triển của Việt Nam

b)

Thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do và về một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

c)

Thể hiện cho sự  thống nhất, độc lập, tự  chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

24.

Ý nghĩa của Quốc ca là:

a)

Thể hiện cho sự  thống nhất, độc lập, tự  chủ và hòa bình của dân tộc Việt Nam.

b)

Thể hiện sự hi sinh to lớn, chiến thăng vinh quang của thế hệ đi trước, khát vọng độc lập, tự do và phát triển của Việt Nam

c)

Thể hiện khát vọng về một nền hòa bình, độc lập, tự do và về một nước Việt Nam phát triển thịnh vượng, sánh vai cùng các quốc gia trên thế giới.

25.

Sông, hồ nước ta có đặc điểm:

a)

Nhiều sông, chủ yếu là sông nhỏ.

b)

Mùa cạn, mực nước sông hạ thấp.

c)

Lượng nước sông không thay đổi trong năm.

d)

Chỉ có hồ tự nhiên.

e)

Mùa lũ, mực nước sông dâng cao.

26.

1.     Điền thông tin phù hợp vào chỗ trống ( ....) về đặc điểm địa hình của nước ta.

Trên phần đất liền nước ta, đồi núi chiếm (1)....... diện tích , đồng bằng chiếm(2) .......  diện tích.

a)

(1)34   (2)   14\left(1\right)\frac{3}{4}\ \ \ \left(2\right)\ \ \ \frac{1}{4}

b)

(1)14   (2)   34\left(1\right)\frac{1}{4}\ \ \ \left(2\right)\ \ \ \frac{3}{4}

c)

(1)24   (2)   14\left(1\right)\frac{2}{4}\ \ \ \left(2\right)\ \ \ \frac{1}{4}

27.

1.     Lựa chọn từ/ cụm từ cho sẵn phù hợp và điền vào chỗ trống (.... ) để hoàn thành các câu dưới đây về đặc điểm dân cư nước ta.

 a, Dân cư nước ta phân bố ( đồng đều/ không đồng đều) (1) ....... ............................ giữa đồng bằng và miền núi, giữa thành thị và nông thôn.

b, Vùng đồng bằng, ven biển dân cư tập trung ( đông đúc/ thưa thớt) (2)..........................

,còn miền núi có dân cư ( đông đúc/ thưa thớt) (3)..............................

a)

(1) không đồng đều

(2) đông đúc

(3) thưa thớt

b)

(1) không đồng đều

(2) thưa thớt

(3) đông đúc

c)

(1) đồng đều

(2) thưa thớt

(3) đông đúc

28.

Địa bàn chủ yếu của Vương quốc Phù Nam là:  

a)

vùng duyên hải miền Trung nước ta hiện nay. 

b)

   vùng Tây Nguyên  nước ta hiện nay. 

c)

   các tỉnh thuộc khu vực Nam Bộ nước ta hiện nay. 

d)

  vùng đồng bằng Bắc Bộ nước ta hiện nay.

29.

Địa bàn của Vương quốc Chăm-pa chủ yếu thuộc khu vực nào của Việt Nam hiện nay ?

a)

Miền Bắc     

b)

Miền Trung .

c)

Tây Nguyên

d)

Miền Nam.

30.

Vua Lý Thái Tổ đã dời đô từ Hoa Lư ( Ninh Bình) đến địa điểm nào?

a)

Cổ Loa (Hà Nội).                       

b)

Phú Xuân (Thừa Thiên Huế)           

c)

Phong Châu (Phú Thọ)              

d)

Đại La ( Hà Nội)

31.

Cuộc khởi nghĩa Lam Sơn do ai lãnh đạo?

a)

Trần Nguyên Hãn

b)

. Nguyễn Chích

c)

Lê Lợi.                                        

d)

Nguyễn Trãi .

32.

¨ Mục đích của cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng là “ đền nợ nước, trả thù nhà”.

a)

đúng

b)

sai

33.

Lý Bí lên ngôi vua, lập ra nhà nước Văn Lang, đóng đô ở Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội)

a)

đúng

b)

sai

34.

¨ Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 đã chấm dứt hoàn toàn ách đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài cho dân tộc.

a)

đúng

b)

sai

35.

Nhà nước

Văn Lang:

a)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội )

b)

Phong Châu ( Phú Thọ)

c)

Hùng Vương

d)

An Dương Vương

36.

Nhà nước Âu Lạc:

a)

Cổ Loa (Đông Anh, Hà Nội )

b)

Phong Châu ( Phú Thọ)

c)

Hùng Vương

d)

An Dương Vương