wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 10 ktra ck 1

Total questions: 216

Worksheet time: 2hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Cấu trúc khí quyển gồm

a)

3 tầng.

b)

4 tầng.

c)

5 tầng.

d)

6 tầng.

2.

Thành phần chính trong không khí là khí

a)

Nitơ.

b)

Ô xi.

c)

Cacbonic.

d)

Hơi nước.

3.

Khí quyển là

a)

quyển chứa toàn bộ chất khí.

b)

khoảng không gian bao quanh Trái Đất.

c)

lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.

d)

lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ.

4.

Dải hội tụ nhiệt đới được tạo thành ở khu vực

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

ôn đới.

d)

cực.

5.

Nguồn cung cấp nhiệt chủ yếu cho mặt đất là năng lượng của

a)

bức xạ mặt trời.

b)

lớp vỏ lục địa.

c)

lớp Man-ti trên.

d)

thạch quyển.

6.

Biên độ nhiệt trong năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

7.

Nhiệt độ trung bình năm theo vĩ độ có đặc điểm

a)

tăng dần từ xích đạo về cực.

b)

giảm dần từ chí tuyến về hai phía.

c)

giảm dần từ xích đạo về cực.

d)

không có sự thay đổi nhiều.

8.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

bán cầu Tây.

b)

đại dương.

c)

lục địa.

d)

bán cầu Đông.

9.

Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở

a)

bán cầu Đông.

b)

lục địa.

c)

đại dương.

d)

bán cầu Tây.

10.

Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

mưa.

11.

Nguồn bức xạ từ Mặt Trời đến Trái Đất phần lớn được

a)

bề mặt Trái Đất hấp thụ.

b)

phản hồi vào không gian.

c)

các tầng khí quyển hấp thụ.

d)

phản hồi vào băng tuyết.

12.

Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do

a)

góc chiếu của tia bức xạ.

b)

mặt đất nhận nhiệt nhanh.

c)

mặt đất tỏa nhiệt nhanh.

d)

mặt đất bức xạ khi lên cao.

13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò, đặc điểm của khí quyển?

a)

Là lớp không khí bao quanh Trái Đất.

b)

Luôn chịu ảnh hưởng của Mặt Trời.

c)

Rất quan trọng cho phát triển sinh vật.

d)

Giới hạn phía trên đến dưới lớp ôzôn.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phân bố nhiệt độ theo vĩ độ địa lí?

a)

Nhiệt độ trung bình năm tăng từ xích đạo về cực.

b)

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất là ở chí tuyến.

c)

Biên độ nhiệt độ năm tăng từ xích đạo về hai cực.

d)

Biên độ nhiệt độ năm thấp nhất ở khu vực xích đạo.

15.

Càng về vĩ độ cao

a)

nhiệt độ trung bình năm càng lớn.

b)

biên độ nhiệt độ năm càng cao.

c)

góc chiếu của tia mặt trời càng lớn.

d)

thời gian có sự chiếu sáng càng dài.

16.

Khu vực nào có nhiệt độ trung bình năm cao nhất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Cực.

17.

Khu vực nào có biên độ nhiệt năm cao nhất trên Trái Đất?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến.

c)

Ôn đới.

d)

Hàn đới.

18.

Nhiệt độ không khí thay đổi theo bờ Đông và bờ Tây lục địa chủ yếu do

a)

vĩ độ địa lí.

b)

lục địa.

c)

dòng biển.

d)

địa hình.

19.

Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

20.

Nhân tố nào sau đây không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Độ lớn góc nhập xạ.

b)

Thời gian chiếu sáng.

c)

Tính chất mặt đệm.

d)

Độ che phủ thực vật.

21.

Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

vòng cực.

d)

cực.

22.

Nhiệt độ không khí không thay đổi theo

a)

độ cao địa hình.

b)

độ dốc địa hình.

c)

hướng sườn núi.

d)

hướng dãy núi.

23.

Từ xích đạo về cực có

a)

nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt độ năm tăng.

b)

biên độ nhiệt độ năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.

c)

góc chiếu của tia bức xạ Mặt Trời tăng, nhiệt độ hạ thấp

d)

nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm

24.

Phát biểu nào sau đây đúng về phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?

a)

Nhiệt độ ở bán cầu Tây cao hơn bán cầu Đông.

b)

Biên độ nhiệt ở đại dương nhỏ hơn ở lục địa.

c)

Nhiệt độ cao nhất và thấp nhất đều ở đại dương.

d)

Biên độ nhiệt lớn nhất và nhỏ nhất đều ở lục địa.

25.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng nhiều đến sự khác nhau về nhiệt độ giữa bờ Đông và Tây lục địa?

a)

Dòng biển nóng, dòng biển lạnh.

b)

Dòng biển lạnh, độ cao địa hình.

c)

Độ cao địa hình, các vĩ độ địa lí.

d)

Các vĩ độ địa lí, dòng biển nóng.

26.

Càng vào sâu trong trung tâm lục địa

a)

nhiệt độ mùa hạ càng giảm.

b)

nhiệt độ mùa đông càng cao.

c)

biên độ nhiệt độ càng lớn.

d)

góc tới mặt trời càng nhỏ.

27.

Dải hội tụ nhiệt đới được hình thành ở nơi tiếp xúc của hai khối khí

a)

đều là nóng ẩm, có hướng gió ngược nhau.

b)

có tính chất vật lí và hướng khác biệt nhau.

c)

cùng hướng gió và cùng tính chất lạnh khô.

d)

có tính chất lạnh ẩm và hướng ngược nhau.

28.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

29.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, cực.

d)

Cực, chí tuyến.

30.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp thấp?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, ôn đới.

c)

Ôn đới, xích đạo.

d)

Cực, chí tuyến.

31.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

32.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

33.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

không giảm.

34.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

35.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao.

d)

thổi ở mặt đất.

36.

Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió đất, gió biển.

d)

Gió fơn.

37.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô, ít mưa.

b)

ẩm, mưa nhiều.

c)

lạnh, ít mưa.

d)

nóng, mưa nhiều.

38.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

Đới nóng.

b)

Đới lạnh.

c)

Đới ôn hòa.

d)

Đới cận nhiệt.

39.

Các khu áp thấp thường là nơi có lượng mưa

a)

lớn.

b)

nhỏ.

c)

trung bình.

d)

rất nhỏ.

40.

Khu vực xích đạo có lượng mưa

a)

ít nhất.

b)

nhiều nhất.

c)

trung bình.

d)

tương đối nhiều.

41.

Ở những nơi có khí áp cao sẽ có lượng mưa

a)

rất lớn.

b)

trung bình.

c)

ít hoặc không mưa.

d)

không mưa.

42.

Miền có Frông, nhất là dải hội tụ nhiệt đới đi qua thường

a)

không mưa.

b)

mưa nhiều.

c)

khô hạn.

d)

mưa rất ít.

43.

Cùng một dãy núi sườn đón gió thường có

a)

mưa nhiều.

b)

mưa ít.

c)

không còn mưa.

d)

không khí khô ráo.

44.

Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì

a)

mưa nhiều.

b)

trung bình.

c)

mưa ít.

d)

không mưa.

45.

Ở địa hình núi cao, sườn đón gió là sườn có lượng mưa

a)

nhiều.

b)

ít mưa.

c)

không mưa.

d)

khô ráo.

46.

Khu vực có lượng mưa nhiều nhất trên bề mặt Trái Đất theo chiều vĩ tuyến là

a)

vùng xích đạo.

b)

vùng chí tuyến.

c)

vùng ôn đới.

d)

vùng cực.

47.

Gió phơn có đặc điểm

a)

tính chất nóng ẩm, mưa lớn.

b)

gió thổi liên tục quanh năm.

c)

tính chất nóng và khô.

d)

loại gió thổi theo mùa.

48.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

49.

Tính chất của gió ở sườn đón gió là

a)

mát và ẩm.

b)

nóng và ẩm.

c)

mát và khô.

d)

nóng và khô.

50.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

cận chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

51.

Nơi nào sau đây có nhiều mưa?

a)

Khu khí áp thấp.

b)

Khu khí áp cao.

c)

Miền có gió Mậu dịch.

d)

Miền có gió Đông cực.

52.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự hình thành gió mùa trên Trái Đất là sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa

a)

các vĩ độ theo mùa.

b)

lục địa và đại dương theo mùa.

c)

các kinh độ theo mùa.

d)

các bán cầu theo mùa.

53.

Nơi có ít mưa thường là ở

a)

xa đại dương.

b)

gần đại dương.

c)

khu vực khí áp thấp.

d)

trên dòng biển nóng.

54.

Trên Trái Đất, mưa nhiều nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

55.

Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

ôn đới.

c)

chí tuyến.

d)

cực.

56.

Nhân tố nào sau đây thường gây ra mưa nhiều?

a)

Dòng biển lạnh.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Gió Mậu dịch.

d)

Gió Đông cực.

57.

Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở

a)

sườn khuất gió.

b)

sườn núi cao.

c)

đỉnh núi cao.

d)

sườn đón gió.

58.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Nơi có dòng biển lạnh đi qua.

b)

Nơi có dòng biển nóng đi qua.

c)

Nơi có frông hoạt động nhiều.

d)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới.

59.

Nơi nào sau đây có mưa ít?

a)

Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh.

b)

Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp.

c)

Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.

d)

Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.

60.

Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là

a)

khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.

b)

khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.

c)

khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.

d)

khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.

61.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít do

a)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

b)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

c)

gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

gió Mậu dịch thổi từ đại dương vào.

62.

Sự thay đổi khí áp theo độ cao có đặc điểm

a)

càng lên cao khí áp càng giảm.

b)

càng lên cao khí áp càng tăng.

c)

khí áp tăng giảm thất thường.

d)

chỉ ở đồng bằng khí áp mới giảm theo độ cao.

63.

Gió núi - thung lũng là

a)

loại gió thổi quanh năm, tính chất rất khô và mưa ít.

b)

hình thành vùng ven biển, hướng thay đổi theo ngày, đêm.

c)

gió vượt qua núi và thổi xuống, tính chất nóng và khô.

d)

loại gió hoạt động theo ngày - đêm ở khu vực miền núi.

64.

Gió Mậu dịch là loại gió thổi từ

a)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

65.

Nguyên nhân chính khiến khí áp giảm theo độ cao là

a)

càng lên cao gió thổi càng mạnh.

b)

càng lên cao hiện tượng đối lưu càng yếu.

c)

càng lên cao không khí càng loãng.

d)

càng lên cao nhiệt độ càng thấp.

66.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ tăng là

a)

không khí co lại, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp giảm.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

67.

Miền có gió mùa thì có mưa nhiều là do

a)

gió luôn thổi từ đại dương đem mưa vào lục địa.

b)

gió luôn thổi từ lục địa ra đại dương.

c)

gió hay thổi theo mùa và gây mưa lớn liên tục.

d)

trong năm có nửa năm là gió thổi từ đại dương vào lục địa.

68.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp giảm.

b)

không khí nở ra, tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

không khí co lại, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra, tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

69.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở hai bán cầu là

a)

tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam.

b)

đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam.

c)

tây nam ở bán cầu Bắc và tây bắc ở bán cầu Nam.

d)

đông nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam.

70.

Hướng thổi thường xuyên của gió Mậu dịch ở hai bán cầu là

a)

đông bắc ở bán cầu Bắc và đông nam ở bán cầu Nam.

b)

tây bắc ở bán cầu Bắc và tây nam ở bán cầu Nam.

c)

tây nam ở cả hai bán cầu Bắc và tây bắc ở bán cầu Nam.

d)

đông nam ở bán cầu Bắc và đông bắc ở bán cầu Nam.

71.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính

a)

mùa hạ gió nóng khô, mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

mùa hạ gió nóng ẩm, mùa đông gió lạnh khô.

c)

mùa hạ gió mát mẻ, mùa đông gió ấm áp.

d)

mùa hạ gió nóng bức, mùa đông gió lạnh ẩm.

72.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến, độ ẩm không khí rất thấp.

b)

nằm sâu trong lục địa, độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao, độ ẩm rất thấp.

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

Các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến.

b)

Trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính.

c)

Hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp.

d)

Gió thường xuất phát từ các áp cao.

74.

Sự dịch chuyển các đai áp trên Trái Đất chủ yếu là do

a)

sự thay đổi của độ ẩm.

b)

sự thay đổi của hướng gió mùa.

c)

sự thay đổi của nhiệt độ giữa lục địa và đại dương.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm.

75.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do động lực?

a)

Xích đạo, chí tuyến.

b)

Chí tuyến, cực.

c)

Cực, xích đạo.

d)

Ôn đới, chí tuyến.

76.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao, khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng, khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước, khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng, khí áp giảm.

77.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

78.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực.

d)

Gió mùa.

79.

Khu vực nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi.

c)

Miền có gió thổi theo mùa.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua.

80.

Khu vực áp cao chí tuyến thường có hoang mạc lớn do

a)

nóng.

b)

lạnh.

c)

khô.

d)

ẩm.

81.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng, khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao, khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm, khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô, khí áp giảm.

82.

Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do

a)

Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.

b)

Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.

c)

Không khí ẩm được đẩy lên cao.

d)

Không khí ẩm không được bốc lên.

83.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?

a)

Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.

b)

Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.

c)

Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.

d)

Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.

84.

Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?

a)

Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.

b)

Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.

c)

Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.

d)

Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.

85.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

86.

Phát biểu nào sau đây đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?

a)

Mưa không nhiều ở vùng xích đạo.

b)

Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến.

c)

Mưa không nhiều ở hai vùng ôn đới.

d)

Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực.

87.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít, chủ yếu là do

a)

các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.

b)

các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.

c)

có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.

d)

có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.

88.

Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là

a)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.

b)

áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.

c)

dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.

d)

dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.

89.

Vùng chí tuyến có mưa tương đối ít là do tác động của

a)

áp cao.

b)

áp thấp.

c)

gió mùa.

d)

địa hình.

90.

Vùng cực có mưa ít là do tác động của

a)

áp thấp.

b)

áp cao.

c)

frông.

d)

địa hình.

91.

Các nhân tố nào sau đây thường gây ra nhiễu loạn thời tiết rất mạnh?

a)

Frông ôn đới, gió Mậu dịch.

b)

Dải hội tụ nhiệt đới, frông ôn đới.

c)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực.

d)

Gió Đông cực, frông ôn đới.

92.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

93.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

94.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất, biển.

95.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều.

b)

đầu buổi tối.

c)

lúc giữa khuya.

d)

lúc gần sáng.

96.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

đất.

b)

biển.

c)

phơn.

d)

mùa.

97.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

mùa.

98.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

mùa

99.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch

b)

Tây ôn đới

c)

Đông cực

d)

mùa

100.

Gió biển có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

đầu buổi chiều

b)

đầu buổi tối

c)

giữa khuya

d)

gần sáng

101.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới, gió phơn

b)

Gió Đông cực; gió đất, biển

c)

Gió đất, biển; gió phơn

d)

Gió Mậu dịch; gió mùa

102.

Nhân tố nào sau đây sẽ gây ra mưa nhiều?

a)

Các khu khí áp cao

b)

Hội tụ nhiệt đới đi qua

c)

Gió mậu dịch hoạt động

d)

Các dòng biển lạnh

103.

Đới khí hậu nào sau đây không thuộc môi trường đới nóng?

a)

Xích đạo

b)

Cận nhiệt đới

c)

Cận xích đạo

d)

Nhiệt đới

104.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới ôn hoà?

a)

Nhiệt đới, ôn đới

b)

Ôn đới, cận nhiệt

c)

Cận nhiệt, cực

d)

Cận cực, ôn đới

105.

Các đới khí hậu nào sau đây thuộc môi trường đới lạnh?

a)

Cực, cận nhiệt

b)

Cận nhiệt, ôn đới

c)

Ôn đới, cực

d)

Cực, cận cực

106.

Các đới khí hậu nào sau đây không phân ra thành kiểu khí hậu?

a)

Cực, ôn đới

b)

Ôn đới, cận cực

c)

Cận xích đạo, cực

d)

Xích đạo, ôn đới

107.

Kiểu khí hậu gió mùa chỉ có ở các đới khí hậu

a)

cận cực, ôn đới

b)

cận nhiệt, nhiệt đới

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

xích đạo, cận nhiệt

108.

Kiểu khí hậu hải dương chỉ có ở đới khí hậu

a)

nhiệt đới

b)

cận cực

c)

ôn đới

d)

cận nhiệt

109.

Kiểu khí hậu lục địa có ở các đới khí hậu

a)

ôn đới, cận nhiệt, nhiệt đới.

b)

ôn đới, cận nhiệt, cận cực.

c)

nhiệt đới, cận cực, cực.

d)

cận nhiệt, cực, ôn đới.

110.

Đặc điểm nổi bật của kiểu khí hậu cận nhiệt Địa Trung Hải là

a)

có mưa lớn quanh năm.

b)

mưa nhiều vào thu đông.

c)

mùa xuân có mưa rất ít.

d)

thời gian mùa mưa ngắn.

111.

Khí hậu ôn đới hải dương có đặc điểm là

a)

mưa nhiều hơn ở thời kì đông xuân.

b)

biên độ nhiệt độ trung bình năm cao.

c)

mùa đông có tháng nhiệt độ dưới 0°C.

d)

lượng mưa trung bình năm 1500 mm.

112.

Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm nổi bật so với các kiểu khí hậu khác là

a)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

b)

lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất.

c)

biên độ nhiệt độ năm cao nhất.

d)

mưa tập trung vào mùa đông.

113.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

114.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà và hồ nhân tạo.

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo.

c)

hồ tự nhiên và hồ móng ngựa.

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa.

115.

Vùng Ngũ Đại Hồ (Ngũ Hồ) ở lục địa Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

116.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt, nước ngầm.

b)

trên mặt, hơi nước.

c)

nước ngầm, hơi nước.

d)

băng tuyết, sông, hồ.

117.

Băng và tuyết là nước ở thể nào sau đây?

a)

Rắn.

b)

Lỏng.

c)

Hơi.

d)

Khí.

118.

Hồ thủy điện Hòa Bình trên sông Đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ nhân tạo.

d)

Hồ miệng núi lửa.

119.

Hồ Tây (Hà Nội) thuộc loại hồ nào sau đây?

a)

Hồ băng hà.

b)

Hồ tự nhiên.

c)

Hồ móng ngựa.

d)

Hồ miệng núi lửa.

120.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

121.

Chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông.

b)

quy định chế độ dòng chảy sông.

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy.

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông.

122.

Ở miền ôn đới lạnh, sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa xuân.

d)

Mùa thu.

123.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hoà khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

124.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

125.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khí hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

126.

Tác động tiêu cực của con người đến chế độ nước sông là

a)

xây dựng công trình thủy lợi.

b)

phá rừng đầu nguồn.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

xây dựng hò chứa thủy điện.

127.

Ngày Nước Thế giới hàng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

128.

Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.

b)

biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển.

c)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước.

d)

sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nước

129.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây?

a)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, hồ đầm.

d)

Nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm.

130.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài, nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp, tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp, tích tụ trong nhiều năm.

131.

Phần lớn lượng nước ngầm trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt đất thấm xuống.

b)

nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

132.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ biển, đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật và con người.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất, đá.

133.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng.

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

134.

Ở miền khí hậu nóng, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

135.

Ở miền ôn đới lạnh, nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

136.

Ở những vùng đất, đá thấm nước nhiều, nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hoà chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

137.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hoà chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

138.

Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

139.

Ở đồng bằng, lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phủ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

140.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

141.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

142.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

143.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

xích đạo.

b)

chí tuyến.

c)

cực.

d)

ôn đới.

144.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do

a)

nước chảy.

b)

gió thổi.

c)

băng tan.

d)

mưa rơi.

145.

Sóng thần có chiều cao khoảng bao nhiêu mét?

a)

Từ 10-30m

b)

Từ 15-35m

c)

Từ 20-40m

d)

Từ 25-45m

146.

Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Ôn đới

d)

Vùng cực

147.

Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?

a)

Hướng đông

b)

Hướng tây

c)

Hướng bắc

d)

Hướng nam

148.

Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều

a)

ngược chiều kim đồng hồ

b)

cùng chiều kim đồng hồ

c)

từ bắc xuống nam

d)

từ nam lên bắc

149.

Thủy triều là hiện tượng dao động thường xuyên và có chu kì của các khối nước trong

a)

các dòng sông lớn

b)

các ao hồ

c)

các đầm lầy

d)

các biển và đại dương

150.

Khi Mặt Trăng, Mặt Trời và Trái Đất ở vị trí như thế nào thì dao động của thủy triều nhỏ nhất?

a)

Thẳng hàng

b)

Vòng cung

c)

Đối xứng

d)

Vuông góc

151.

Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tốc độ truyền ngang rất nhanh

b)

Gió càng mạnh sóng càng to

c)

Tàn phá ghê gớm ngoài khơi

d)

Càng gần bờ sóng càng yếu

152.

Thủy triều hình thành do

a)

Sức hút của dải ngân hà

b)

Sức hút của các hành tinh

c)

Sức hút của các thiên thạch

d)

Sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời

153.

Sóng biển là

a)

hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng

b)

sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ

c)

hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang

d)

sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau

154.

Khi Mặt Trời, Mặt Trăng, Trái Đất nằm thẳng hàng thì dao động thủy triều

a)

không đáng kể

b)

nhỏ nhất

c)

trung bình

d)

lớn nhất

155.

Các dòng biển nóng thường phát sinh từ

a)

hai bên chí tuyến

b)

hai bên xích đạo

c)

khoảng vĩ tuyến 30 - 400

d)

chí tuyến Bắc và N

156.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là

a)

dòng biển.

b)

gió thổi.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

157.

Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều

a)

thẳng đứng.

b)

xoay tròn.

c)

chiều ngang.

d)

xô vào bờ.

158.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do

a)

mưa.

b)

núi lửa.

c)

động đất.

d)

gió.

159.

Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

động đất.

d)

núi lửa.

160.

Phát biểu nào sau đây đúng về sự thay đổi nhiệt độ nước biển theo thời gian?

a)

Mùa đông có nhiệt độ cao hơn mùa thu.

b)

Ban ngày có nhiệt độ thấp hơn ban đêm.

c)

Ban trưa có nhiệt độ thấp hơn ban chiều.

d)

Mùa hạ có nhiệt độ cao hơn mùa đông.

161.

Nhiệt độ của nước biển và đại dương

a)

giảm dần từ vùng cực về xích đạo.

b)

cao nhất ở vùng cận nhiệt và ôn đới.

c)

thay đổi theo vĩ độ và theo độ sâu.

d)

từ độ sâu 300m trở lên rất ít thay đổi.

162.

Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng

a)

thấp.

b)

cao.

c)

tăng.

d)

không đổi.

163.

Nhiệt độ nước biển phụ thuộc vào nhiệt độ của

a)

không khí.

b)

đất liền.

c)

đáy biển.

d)

bờ biển.

164.

Sóng xô vào bờ không phải là do

a)

gió.

b)

bão.

c)

áp thấp.

d)

dòng biển.

165.

Sử dụng thủy triều không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giao thông vận tải.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Sản xuất điện năng.

d)

Giảm thiểu hạn hán.

166.

Vào các ngày có dao động thủy triều lớn nhất, ở Trái Đất sẽ thấy Mặt Trăng như thế nào?

a)

Trăng khuyết.

b)

Trăng tròn hoặc Trăng khuyết.

c)

Không Trăng hoặc Trăng tròn.

d)

Trăng khuyết hoặc không Trăng.

167.

Vào ngày trăng tròn dao động thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Lớn nhất.

b)

Nhỏ nhất.

c)

Trung bình.

d)

Yếu nhất.

168.

Vào ngày trăng tròn thủy triều sẽ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động nhẹ.

169.

Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?

a)

Ngoài khơi xa.

b)

Ngay tâm động đất.

c)

Ven bờ biển.

d)

Trên mặt biển.

170.

Vào ngày không trăng ta sẽ thấy hiện tượng thủy triều như thế nào?

a)

Dao động lớn nhất.

b)

Dao động nhỏ nhất.

c)

Dao động trung bình.

d)

Dao động nhẹ.

171.

Ở vùng gió mùa thường xuất hiện các dòng biển

a)

thay đổi nhiệt độ theo mùa.

b)

thay đổi độ ẩm theo mùa.

c)

thay đổi chiều theo mùa.

d)

thay đổi tốc độ theo mùa.

172.

Các dòng biển nóng và dòng biển lạnh ở bờ đông và bờ tây đại dương có đặc điểm

a)

Thẳng hàng nhau.

b)

Đối xứng nhau.

c)

Xen kẻ nhau.

d)

Song song nhau.

173.

Đặc trưng của đất (thổ nhưỡng) là

a)

tơi xốp.

b)

độ phì.

c)

độ ẩm.

d)

vụn bở.

174.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

sinh vật.

b)

động vật.

c)

thực vật.

d)

vi sinh vật.

175.

Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có

a)

toàn bộ sinh vật sinh sống.

b)

tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.

c)

toàn bộ động vật và vi sinh vật.

d)

toàn bộ thực vật và vi sinh vật.

176.

Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất

a)

tơi xốp ở bề mặt lục địa.

b)

rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

c)

mềm bở ở bề mặt lục địa.

d)

vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.

177.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

178.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?

a)

Khí hậu.

b)

Sinh vật.

c)

Địa hình.

d)

Đá mẹ.

179.

Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?

a)

Đá mẹ.

b)

Khí hậu.

c)

Sinh vật.

d)

Địa hình.

180.

Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua

a)

độ ẩm và lượng mưa.

b)

lượng bức xạ và lượng mưa.

c)

nhiệt độ và độ ẩm.

d)

nhiệt độ và nắng.

181.

Nhân tố đóng vai trò chủ đạo trong việc hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình

182.

Nhân tố vừa ảnh hưởng trực tiếp, vừa gián tiếp đến sự hình thành đất là

a)

đá mẹ.

b)

khí hậu.

c)

sinh vật.

d)

địa hình.

183.

Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua

a)

ánh sáng.

b)

nước.

c)

lớp phủ thực vật.

d)

nhiệt độ.

184.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?

a)

độ ẩm.

b)

độ rắn.

c)

độ phì.

d)

nhiệt độ.

185.

Những sản phẩm phá hủy từ đá gốc được gọi là

a)

thổ nhưỡng.

b)

đá mẹ.

c)

lớp phủ thổ nhưỡng.

d)

chất vô cơ.

186.

Nhân tố quyết định đến sự phân bố của sinh vật là

a)

địa hình.

b)

nguồn nước.

c)

khí hậu.

d)

đất.

187.

Ở lục địa, giới hạn phía dưới của sinh quyển xuống tới đáy của

a)

lớp phủ thổ nhưỡng.

b)

lớp vỏ phong hoá.

c)

lớp dưới của đá gốc.

d)

lớp vỏ lục địa.

188.

Loài cây ưa nhiệt thường phân bố ở vùng

a)

ôn đới, nhiệt đới

b)

nhiệt đới, cận nhiệt

c)

nhiệt đới, xích đạo

d)

cận nhiệt, ôn đới

189.

Hai yếu tố khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất là

a)

lượng mưa và độ ẩm

b)

ánh nắng và nhiệt độ

c)

nhiệt độ và độ ẩm

d)

lượng mưa và sức gió

190.

Giới hạn phía trên của sinh quyển là

a)

giáp đỉnh tầng đối lưu (8-16km)

b)

giáp tầng ozôn của khí quyển(22km)

c)

giáp đỉnh tầng bình lưu(50km)

d)

giáp đỉnh tầng giữa(80km)

191.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các quyển nào sau đây

a)

Khí quyển và thủy quyển

b)

thủy quyển và thạch quyển

c)

thủy quyển và thổ nhưỡng quyển

d)

thạch quyển và thổ nhưỡng quyển

192.

khí hậu ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố sinh vật thông qua các yếu tố

a)

Nhiệt độ,ánh sáng nước đất

b)

nhiệt độ, nước, độ ẩm, ánh sáng

c)

nnhiệt độ, nước, khí áp, ánh sáng

d)

nhiệt độ, không khí, độ ẩm, ánh sáng

193.

các nhân tố ảnh hưởng nhiều đến sợ phát triển và phân bố của sinh vật là

a)

khí hậu, đất, dòng biển, sinh vật, động vật

b)

khí hậu, thủy quyển, đất, con người, địa hình

c)

khí hậu, đất,địa hình, con người, sinh vật

d)

khí hậu, đất, khí áp, sinh vật, con người

194.

phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?

a)

nguồn cung cấp vật chất vô cơ

b)

nguồn cung cấp vật chất hữu cơ

c)

qquyết định thành phần khoáng vật

d)

quyết định thành phần cơ giới

195.

trong quá trình hình thành đất, đá mẹ có vai trò

a)

cung cấp vật chất vô cơ cho đất

b)

phân xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

c)

bám vào các khe nứt đá làm phá hủy đá

d)

góp phần làm biến đổi tính chất của đá

196.

đất được hình thành do tác động đồng thời chả các nhân tố

a)

đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình, con người

b)

khí hậu, đất, sinh vật, địa hình, con người

c)

đá mẹ, sông ngòi, sinh vật, địa hình, con người

d)

khí hậu, địa hình, con người, sinh vật, khoáng sản

197.

trong quá trình hình thành đất, vi sinh vật có vai trò

a)

cung cấp các vật chất vô cơ ở trong đất

b)

góp phần quan trọng trong việc phá hủy đá

c)

phân giải xác sinh vật và tổng hợp thành mùn

d)

là nguồn cung cấp các chất hữu cơ cho đất

198.

Khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất có thực vật sinh sống, do có

a)

ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng

b)

ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ

c)

chất dinh dưỡng, không khí và nước

d)

cchất dinh dưỡng, nước và ánh sáng

199.

các yếu tố khí hậu nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến sự hình thành đất

a)

nhiệt và ẩm

b)

ẩm và khí

c)

khí và nhiệt

d)

nnhiệt và nước

200.

trong quá trính hình thành đất, thực vật khôg có vai trò nào sau đây

a)

cung cấp vật chất hữu cơ

b)

góp phần làm phá hủy đá

c)

hạn chế sự xói mòn, rửa trôi

d)

phân giải, tổng hợp mùn

201.

tác động quan trọng nhất của sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

làm đá gốc bị phá hủy

b)

cung cấp chất hữu cơ

c)

cung cấp chất vô cơ

d)

ttaọ các vành đai đất

202.

vai trò của địa hình trong việc hình thành đất

a)

cung cấp chất hữu cơ

b)

cung cấp chất vô cơ

c)

tạo các vành đai đất

d)

làm phá hủy đá gốc

203.

ở nơi địa hình dốc, tầng đá thường

a)

mỏng, dễ xói mòn

b)

bạc màu, ít chất dinh dưỡng

c)

dày do bồi tụ

d)

dày giàu chất dinh dưỡng

204.

ở đồng bằng, tầng đất thường dày và giàu chất dinh dưỡng do

a)

phong hóa diễn ra mạnh

b)

thảm thực vật đa dạng

c)

thường xuyên bị ngập nước

d)

quá trình bồi tụ chiếm ưu thế

205.

lớp phủ thực vật có tác dụng như thế nào đến sự hình thành đất

a)

hạn chế xói mòn đất

b)

phá hủy đá gốc

c)

tích tụ vật chất

d)

phân giải chất hữu cơ

206.

phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động của các nhân tố hình thành đất

a)

không đồng thời tác động

b)

có mối quan hệ với nhau

c)

tác động theo các thứ tụe

d)

không ảnh hưởng nhau

207.

các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

độ cao và hướng nghiêng

b)

độ cao và hướng sườn

c)

độ dốc và hướng sườn

d)

độ cao và hướng sườn

208.

yếu tố nào sau đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

209.

yếu tố nào sau đây ảnh hưởng tới độ cao xuất hiện và kết thúc của các vành đai thực vật

a)

độ cao

b)

hướng nghiêng

c)

hướng sườn

d)

độ dốc

210.

độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua

a)

nhiệt độ và độ ẩm

b)

độ ẩm và lượng mưa

c)

lương mưa và gió

d)

độ ẩm và khí áp

211.

nhân tố sinh học quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật là

a)

nhiệt độ

b)

độ ẩm

c)

thức ăn

d)

nơi sống

212.

loài cây ưa lạnh chỉ phân bố ở

a)

các vùng ôn đới và các vùng đồng bằng

b)

các vùng quanh cực Bắc và Nam

c)

các vĩ độ thấp và các vùng ôn đới

d)

các vĩ độ cao và các vùng núi cao

213.

động, thực vật ở vùng cực nghèo nàn là do

a)

quá lanh

b)

thiếu ánh sáng

c)

độ ẩm cao

d)

mưa ít

214.

yếu tố nào của khí hậu quyết định sự sống của sinh vật

a)

nnhiệt độ

b)

nước và nhiệt độ

c)

nnuớc

d)

ánh sáng

215.

nhân tố quyết định đến sự phân bố của các vành đai thực vật theo độ cao là

a)

đất

b)

nguồn nước

c)

khí hậu

d)

con người

216.

đặc điểm chung của kiểu khí hậu nhiệt đới gió mùa là có

a)

hai mùa khô,mưa trong năm tương phản nhau

b)

trị số nhiệt độ trung bình năm vào khoảng 15°C

c)

lương mưa trung bình năm vào khoảng 1400mm

d)

hướng gió của 2 mùa trong năm tương tự nhau