wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

XHHDC

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Ai là nhà xã hội học trong các nhà khoa học dưới đây

a)

Robert Aumann

b)

David Audretsch

c)

Emile Dukheim

d)

Dean Baker

2.

Trong các nhà khoa học sau đây, ai không phải là nhà xã hội học?

a)

Herbert Spencer

b)

August Comte

c)

Dean Baker

d)

Emile Dukheim

3.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng nhận thức của xã hội học:

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người

b)

Phát hiện các quy luật, tính quy luật, cơ chế nảy sinh, vận động và phát triển

của quá trình, hiện tượng xã hội

c)

Phát hiện các hiện tượng xã hội, sự biến chuyển các hình thái kinh tế xã hội và

biến đổi của môi trường tự nhiên

d)

Xây dựng và phát triển hệ thống các phạm trù, khái niệm, lý thuyết...

4.

Nhận định nào sai khi nói về chức năng thực tiễn của xã hội học:

a)

“Cầu nối” giữa những nhà khoa học với tầng lớp nhân dân lao động, những

đối tượng yếu thế trong xã hội

b)

Chức năng “cầu nối” giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh

doanh, với người dân...

c)

Chức năng dự báo khoa học

d)

Chức năng kiến nghị đề xuất

5.

Nhận định nào sai khi nói đến chức năng tư tưởng của xã hội học:

a)

A.Tác động hiệu quả đến tư tưởng quần chúng cũng như giáo dục quần chúng,

cảnh báo quần chúng nên và không nên làm.

b)

B. Phát triển tư duy khoa học cho các nhà lãnh đạo, quản lý.

c)

C. Phát triển tư duy cho các nhà kinh tế, nhằm tạo điều kiện cho xã hội phát triển.

d)

D. Bồi bổ, rèn luyện kỹ năng quản lý lãnh đạo cho các nhà lãnh đạo .

6.

Người đầu tiên nêu ra thuật ngữ xã hội học và tạo ra ngành xã hội học là:

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

7.

Xã hội học ra đời dựa trên những điều kiện:

a)

Tôn giáo và các cuộc đấu tranh về tôn giáo.

b)

Sự hình thành các nền văn minh trên thế giới.

c)

Sự biến đổi về kinh tế, xã hội, chính trị và phương pháp luận nghiên cứu.

d)

Cả A và B đều đúng.

8.

Đối tượng nghiên cứu của Xã hội học là:

a)

Nghiên cứu những hình thức và mức độ biểu hiện của các hiện tượng xã hội,

các quá trình xã hội.

b)

Nghiên cứu những nguyên nhân, động cơ của những hành động xã hội, những

biến đổi xã hội.

c)

Chỉ ra đặc trưng, xu hướng của những quá trình xã hội, từ đó đưa ra các dự

báo xã hội.

d)

Tất cả đều đúng.

9.

Xã hội học ra đời năm nào?

a)

1838

b)

1839

c)

1840

d)

1841

10.

Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học về các quy luật của tổ chức xã

hội?

a)

A. Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

B.Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

C.Karl Marx (1818 – 1883)

d)

D.Emile Dukheim (1858 – 1917)

11.

Ai là người quan niệm xã hội học gồm có hai bộ phận: tĩnh học xã hội (statical

society) nghiên cứu cơ chế xã hội trong trạng thái tĩnh và động học xã hội

(dynamic society) nghiên cứu xã hội trong trạng thái vận động liên tục?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

12.

Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học nghiên cứu các sự kiện xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

13.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn,

trong đó giai đoạn đầu tiên “giai đoạn thần học” là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật

hiện tượng

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức

để nắm bắt khái niệm, tri thức dựa trên các bằng chứng xác thực của các giác quan.

d)

Tất cả đều đúng.

14.

Theo Auguste Comte (1798-1857), xã hội được phát triển qua ba giai đoạn,

trong đó giai đoạn thứ hai “giai đoạn siêu hình” là giai đoạn:

a)

Nhận thức mang tính thần bí và niềm tin vào lực lượng siêu tự nhiên, siêu nhân.

b)

Nhận thức mang tính lai ghép và ý tưởng hóa một cách trừu tượng về các sự vật

hiện tượng.

c)

Nhận thức dựa trên phương pháp tư duy thực chứng, tức là quá trình nhận thức

để nắm bắt khái niệm, tri thức dựa trên các bằng chứng xác thực của các giác quan.

d)

Tất cả đều đúng.

15.

Xã hội học phát triển xuất phát từ :

a)

Sự bừng dậy của kinh tế công nghiệp làm phá vỡ cách sống đã hình thành lâu

đời từ thời trung cổ.

b)

Sự phát triển của đô thị nhanh chóng kéo theo các vấn đề về ô nhiễm, tội phạm,

nhà ở... dẫn đến sự quan tâm đến xã hội.

c)

Những thay đổi chính trị xóa bỏ quyền lợi thần thánh của giai cấp quý tộc phong

kiến, giải phóng tự do và quyền lợi cá nhân, phát triển tư tưởng chính trị cách mạng

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

16.

Theo quan điểm của E. Durkheim, đặc trưng cơ bản của các sự kiện xã hội là:

a)

Sự kiện xã hội phải là những gì ở bên ngoài cá nhân

b)

Các sự kiện xã hội bao giờ cũng là chung đối với nhiều cá nhân

c)

Các sự kiện xã hội bao giờ cũng có sức mạnh kiểm soát, hạn chế, cưỡng chế

hành động và hành vi của cá nhân

d)

Tất cả đều đúng

17.

Ai là nhà xã hội học đã nêu ra khái niệm đoàn kết xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

18.

18.Theo E. Durkheim, đoàn kết xã hội có mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

19.

18.Theo E. Durkheim, đoàn kết xã hội có mấy hình thức cơ bản?

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

20.

20.Theo quan điểm của E. Durkheim, kiểu đoàn kết xã hội dựa trên những mối

liên hệ tương tác giữa các cá nhân với các bộ phận cấu thành nên xã hội?

a)

Đoàn kết cơ học (cơ giới)

b)

Đoàn kết hữu cơ

c)

Đoàn kết bộ phận

d)

Tất cả đều đúng

21.

21.Ai là người quan niệm, xã hội như là cơ thể sống?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Herbert Spencer (1820 – 1903)

c)

Karl Marx (1818 – 1883)

d)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

22.

22.Nguyên lý cơ bản nhất trong xã hội học của H. Spencer là:

a)

Nguyên lý tiến hóa

b)

Nguyên lý di truyền

c)

Nguyên lý tạo hóa

d)

Tất cả đều sai

23.

23.Ai là người quan niệm, xã hội học là khoa học về hành động xã hội?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Max Weber (1864 – 1920)

24.

24.Ai là người mô tả xã hội dưới góc độ xung đột giai cấp và sự phân bố của cải?

a)

Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Karl Marx (1818 – 1883)

25.

Mô hình lý thuyết nghiên cứu xã hội học quan niệm, xã hội là một hệ thống có

những bất bình đẳng xã hội và xung đột, chúng tạo nên những chuyển biến xã

hội là:

a)

Mô hình lý thuyết tương tác biểu tượng

b)

Mô hình lý thuyết cấu trúc – chức năng

26.

26................là khoa học nghiên cứu các quy luật hình thành, vận động và phát

triển của các mối quan hệ giữa con người và xã hội.

a)

Triết học

b)

Xã hội học

27.

27.Các định nghĩa về xã hội học hiện nay có thể quy về mấy cách tiếp cận cơ bản?

a)

2

b)

3

28.

.Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học nghiên cứu quy luật của hoạt

động xã hội, của sự vận động, biến đổi và phát triển cộng đồng xã hội, hệ

thống xã hội và phát triển trong lịch sử là:

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận vi mô

29.

29.Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học nghiên cứu hành về hành vi cá

nhân và hoạt động xã hội của con người trong cấu trúc của các mô hình quan

hệ và tương tác xã hội trong các nhóm, các cộng đồng xã hội là :

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận vi mô

30.

30.Cách tiếp cận cho rằng, xã hội học là khoa học về quy luật và tính quy luật xã

hội chung và đặc thù của sự phát triển lịch sử, là khoa học về cơ chế tác động

và các hình thức biểu hiện của các quy luật đó là :

a)

Cách tiếp cận vĩ mô

b)

Cách tiếp cận tích hợp vi – vĩ mô

31.

31.Lợi ích của nhãn quan xã hội học là:

a)

Nâng cao sự am hiểu về thế giới và xã hội

Hiểu những cơ hội và hạn chế, những bó buộc gặp phải trong cuộc sống

Tham gia tích cực hơn các hoạt động trong xã hội

b)

Tất cả đều đúng

32.

32.Những điều kiện chính trị dẫn đến sự ra đời của xã hội học là?

a)

A. Cách mạng tư sản và việc thành lập nhà nước tư sản

B. Mâu thuẫn về lợi ích giữa các tầng lớp xã hội, đặc biệt là giai cấp vô sản và tư

sản

b)

Cả A & B đều đúng

33.

33.Những điều kiện khoa học, lý luận và tư tưởng dẫn đến sự ra đời của xã hội

học là:

a)

A. Tư tưởng khoa học thời Phục hưng, Khai sáng về con người và quyền con người

B. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học, đặc biệt là phương pháp luận nghiên cứu

khoa học

b)

C. Cả A & B đều đúng

34.

34.Ai là nhà xã hội học đặt nền móng xây dựng chủ nghĩa chức năng và cơ cấu?

a)

A. Auguste Comte (1789 – 1857)

b)

Emile Dukheim (1858 – 1917)

35.

35.Theo M. Weber, loại hành động cảm tính bộc phát của chủ thể hành động gây

ra, có tính tự phát, chưa có sự cân nhắc, xem xét, phân tích mối quan hệ giữa

công cụ, phương tiện và mục đích hành động là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

36.

36.Theo M. Weber, loại hành động theo phong tục tập quán đã được thừa nhận

trong xã hội là:

a)

A. Hành động xúc cảm

b)

Hành động truyền thống

37.

37.Theo M. Weber, loại hành động mà chủ thể thành động phải có sự tính toán,

cân nhắc, quyết định mục đích, lựa chọn công cụ, phương tiện sao cho hiệu

quả nhất là:

a)

Hành động xúc cảm

b)

Hành động hướng tới mục đích

38.

38.Theo M. Weber, loại hành động có tính định hướng, có sự cân nhắc của chủ

thể về giá trị của hành động đó mang lại cho bản thân có phù hợp với địa vị,

tôn giáo, dân tộc mình không là:

a)

Hành động hướng tới giá trị

b)

Hành động hướng tới mục đích

39.

39.......................là đi tìm những yếu tố, điều kiện xã hội, những sức ép xã hội,

những yếu tố văn hóa, xã hội nào đã quy định những hành vi, những mối quan

hệ giữa các cá nhân.

a)

Nhãn quan xã hội học

b)

Nhãn quan triết học

40.

40.Theo quan điểm của A. Comte, bộ phận xã hội nghiên cứu các quy luật biến

đổi của xã hội trong các hệ thống của xã hội theo thời gian là?

a)

A. Tĩnh học xã hội

b)

Động học xã hội

41.

41.Phát biểu nào đúng nhất khi nói đến chức năng thực tiễn của Xã hội học:

a)

A. Chức năng “cầu nối” giữa nhà khoa học và nhà lãnh đạo quản lý, nhà kinh

doanh, với người dân.

b)

D. Cả A và B đều đúng

42.

42.Chức năng nhận thức của xã hội học là:

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người.

b)

D. Cả A và C đều đúng.

43.

43.Chức năng nhận thức của xã hội học được thể hiện ở những nội dung nào

dưới đây?

a)

Cung cấp tri thức khoa học về bản chất của hiện thực xã hội và con người.

B. Phát hiện các quy luật, tính quy luật và cơ chế nảy sinh, vận động và phát triển

của quá trình, hiện tượng xã hội.

C. Xây dựng và phát triển hệ thống các phạm trù, khái niệm, lý thuyết và phương

pháp luận nghiên cứu.

b)

Tất cả đều đúng.

44.

Xã hội là sản phẩm :

a)

Cá nhân sống đơn lẻ không có quan hệ

b)

Của sự tương tác lẫn nhau giữa người với người

45.

Những yếu tố cơ bản của thành tố xã hội là :

a)

A. Cơ cấu xã hội là những khuôn mẫu hành vi lặp đi lặp lại giữa cá nhân, nhóm.

B. Đơn vị cơ bản nhất của thành tố xã hội là vị trí, vai trò xã hội của con người

C. Nhóm là những đơn vị cơ bản của xã hội

b)

D.Cả 3 đều đúng

46.

Xã hội loài người khác xã hội của loài vật vì:

a)

A. Con người có khả năng thay đổi hình thái và chức năng của xã hội

B. Con người có khả năng xây dựng cho mình một nền văn hóa

C. Văn hóa cho phép con người chia sẻ những giá trị, những niềm tin chung.

b)

TẤT CẢ ĐỀU ĐÚNG

47.

Những vị trí và vai trò được chỉ định nhằm thực hiện các chức năng xã hội

chính yếu được gọi là:

a)

Những định chế

b)

B. Thể chế

48.

Định chế trong xã hội học được xác định là:

a)

Là kết cấu các vị trí và các vai trò

C. Vị trí và vai trò ít nhiều có tính ổn định đáp ứng nhu cầu cơ bản của con

người

b)

Sự rời rạc giữa vị trí và vai trò

49.

7. Khái niệm “chuẩn mực xã hội” là:

a)

Các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay

một cộng đồng tán thành trong suy nghĩ

b)

Cả A và B đều đúng

50.

Nhận định nào đúng khi nói về chuẩn mực xã hội:

a)

Chuẩn mực là những điều tốt đẹp nên nó không thay đổi theo thời gian

b)

Chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian

51.

Khái niệm “giá trị” là:

a)

Những nét văn hóa được cho là tốt đẹp để mọi người học hỏi và làm theo

b)

Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về

cái đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

52.

Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị”:

a)

Các xã hội khác nhau, các giá trị được đề cao khác nhau

b)

D. Cả A và B đều đúng

53.

11. Nét văn hóa nào được xem là giá trị tốt đẹp của người Việt Nam?

a)

Chung thủy, lịch sự, trung thực

b)

Cả B và C đều đúng

54.

Theo quan điểm xã hội học, khái niệm văn hóa được hiểu là:

a)

A. Một hệ thống các giá trị, chân lý, chuẩn mực và mục tiêu mà con người cùng

thống nhất với nhau trong quá trình tương tác và trải qua thời gian.

b)

Toàn bộ những phong tục, tập quán mà con người đúc kết qua quá trình lao

động

55.

13. Nhận định nào sai khi nói về văn hóa:

a)

Mỗi một quốc gia, dân tộc đều có nền văn hóa riêng

b)

Cả A và C đều đúng

56.

Nhận định nào sau đây được coi là đúng khi nói về đặc điểm của văn hóa:

a)

A. Văn hóa luôn luôn thay đổi theo thời gian

B. Mỗi quốc gia, dân tộc đều có nền văn hóa riêng

b)

C. Văn hóa có tính bất biến

57.

William Ogburn phân thành tố văn hóa ra thành mấy bộ phận?

a)

2 bộ phận

b)

3 bôj phaạn

58.

16. Thước đo của văn hóa vật chất là :

a)

Ứng xử chuẩn mực

b)

Thể hiện sự thành đạt và giàu có

59.

17. Văn hóa phi vật chất bao gồm:

a)

B. Các khuôn mẫu hành vi, qui tắc, giá trị.

C. Thói quen, tập quán

b)

Xe cộ, nhà cửa

60.

20. Trong xã hội biểu tượng đóng vai trò gì trong cuộc sống của con người?

a)

Tạo ra sự đa dạng về mặt văn hoá và có ý nghĩa về tính nhân văn

b)

A và C đều đúng

61.

21. Ngôn ngữ là biểu tượng do:

a)

A. Con người biết phối hợp các biểu tượng tạo ra ngôn ngữ.

b)

D. Biểu tượng không có vai trò tạo ra ngôn ngữ

62.

23. Chuẩn mực có thay đổi trong quá trình phát triển của xã hội hay không?

a)

A. Thay đổi tùy theo nền văn hóa

B. Thay đổi tùy theo hoàn cảnh xã hội

C. Thay đổi theo thời gian

b)

ừd

63.

24. Các giá trị văn hóa có thuần nhất trong một nền văn hóa nhất định?

a)

C. Không thuần nhất trong một nền văn hóa

b)

A. Thuần nhất

64.

Đứng ở một nền văn hóa này phê phán nền văn hóa khác, người ta gọi là?

a)

C. Vị chủng

b)

A. Thấp hèn

65.

26. Trong các nền văn hóa có phân biệt:

a)

D. Không có sự phân biệt

b)

Văn hóa này cao hơn văn hóa khác

66.

1. Quá trình xã hội hóa kết thúc khi nào:

a)

D. Khi cá nhân chết đi

b)

Cá nhân đến tuổi về hưu

67.

2. .............là quá trình mà qua đó chúng ta có thể tiếp nhận được nền văn hóa của

xã hội mà chúng ta được sinh ra – quá trình mà nhờ đó chúng ta đạt được những

đặc trưng xã hội của chúng ta – nhân cách.

a)

B. Xã hội hóa

b)

A. Thiết chế

68.

3. Môi trường đầu tiên của quá trình xã hội hóa cá nhân là:

a)

A. Môi trường gia đình

b)

D. Nhóm bạn

69.

Khái niệm “vai trò” được hiểu là:

a)

B. Là toàn bộ quyền và nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

b)

D. Là toàn bộ nghĩa vụ của một người trong một vị trí nhất định.

70.

Vị trí xã hội là gì?

a)

A. Vị trí xã hội của cá nhân là vị trí tương đối của cá nhân trong cơ cấu xã hội.

b)

D. Tất cả đều đúng

71.

Vai trò xã hội là gì?

a)

A. Vị trí xã hội của cá nhân là vị trí tương đối của cá nhân trong cơ cấu xã hội.

b)

C.Là những đòi hỏi của xã hội đặt ra với các vị thế xã hội. Những đòi hỏi này được

xác định căn cứ vào những mong đợi, chuẩn mực xã hội.

72.

Căn cứ vào nguồn gốc tạo thành, vị thế xã hội được chia thành loại nào?

a)

B. Vị thế có sẵn

b)

Vị thế then chốt

73.

8. Địa vị đạt được là?

a)

B. Là những vị thế mà chủ thể đạt được trên cơ sở của sự lựa chọn và ganh đua cá nhân,

nhờ năng lực và sự cố gắng.

b)

D. Tất cả đều đúng

74.

Mỗi cá nhân chiếm giữ bao nhiêu địa vị?

a)

B. Nhiều địa vị

b)

A. Một hoặc hai địa vị

75.

10.Xung đột vai trò xảy ra trong trường hợp nào?

a)

C. Khi cá nhân cùng lúc thực hiện nhiều vai trò khác nhau

b)

D. Tất cả đều đúng

76.

11.Nhường chỗ trên xe buýt cho cụ già và phụ nữ có thai là hành vi thuộc loại hình văn

hóa:

a)

A. Hành động

b)

A. Hành động

77.

12.Tục thờ cúng ông bà của người Việt Nam được liệt vào loại hình văn hóa nào sau đây?

a)

B. Tình cảm

b)

A. Tư tưởng

C. Văn hóa tinh thần

78.

13.Xã hội hóa là quá trình:

a)

D.Quá trình hai mặt: một mặt, cá nhân tiếp nhận kinh nghiệm xã hội bằng cách thâm

nhập vào xã hội, vào hệ thống xã hội ; mặt khác, cá nhân tái sản xuất một cách chủ động bằng

các mối quan hệ thông qua việc họ tham gia vào các hoạt động và thâm nhập vào các quan hệ

xã hội.

b)

A. Quá trình đứa trẻ học được từ bố mẹ cách xử sự đối với mọi người xung quanh

79.

14.Tổ chức duy nhất không đóng góp vào quá trình xã hội hóa của con người là:

a)

C. Nhóm người cùng địa vị

b)

A. Nhà trường

80.

15.Tác động nào sau đây được coi là quan trọng nhất của gia đình?

a)

A.Tác động chính yếu vào bậc nhất của con người trong xã hội

b)

D. Hoàn thiện bản thân thông qua việc đóng nhiều vai trò khác nhau

81.

16.Các khía cạnh kinh tế - quyền lực – và vị thế có liên quan gì với nhau?

a)

D.Tất cả các khía cạnh có mối quan hệ chặt chẽ với nhau.

b)

A. Khía cạnh kinh tế đóng vai trò chủ đạo.

82.

17.Quan điểm tuần hoàn về sự biến đổi xã hội cho rằng:

a)

D.Các xã hội thay đổi khi chúng phát triển và thụt lùi theo thời gian.

b)

B. Sự thay đổi xảy ra khi một phần của xã hội bị tụt hậu sau cái khác.

83.

18. Theo đánh giá của các nhà xã hội học, phương tiện nào sau đây ngày càng có tầm

quan trọng trong quá trình xã hội hóa?

a)

A. Truyền đạt mặt đối mặt.

b)

D. Phương tiện truyền thông như Tivi, Internet.

84.

“Vị thế chủ đạo (then chốt), có vai trò quyết định đối với việc xác định những đặc

điểm nào đó của một cá nhân”, đây là vị thế cá nhân nào?

a)

A. Vị thế nghề nghiệp

b)

D. Tất cả đều sai

85.

20. Sau 2 năm làm việc, từ vị trí nhân viên kinh doanh, chị B được Tổng giám đốc công ty

Z đề bạt lên làm Trưởng phòng nhân sự. Hỏi việc thay đổi chức vụ của chị B thuộc loại

di động xã hội nào?

a)

A. Di động dọc

b)

C. Di động cơ cấu

86.

21.Yếu tố có tầm quan trọng nhất đối với tính di động xã hội là:

a)

B. Trình độ học vấn và nguốn gốc giai cấp

b)

D. Tất cả đúng

87.

1. Hội những người cựu chiến binh thuộc tổ chức:

a)

B. Hiệp hội tự nguyện

b)

Tất cả đều đúng

88.

2. Chức năng của thiết chế xã hội bộc lộ ra ngoài để cho các thành viên trong xã hội

nhận biết và thực hiện, được gọi là chức năng gì:

a)

A. Chức năng công khai

b)

C. Chức năng cơ bản

89.

3. Thiết chế nào giúp củng cố tính cố kết xã hội:

a)

A. Tôn giáo

b)

D. Kinh tế

90.

Mỗi xã hội đều có các thiết chế:

a)

B. Chính trị, kinh tế, tôn giáo, gia đình, tổ chức

b)

C. Chính trị, gia đình, giáo dục, kinh tế, tôn giáo

91.

5. Thiết chế xã hội nào đóng vai trò quyết định trong sản xuất và tiêu dùng sản phẩm:

a)

C. Kinh tế

b)

A. Giáo dục

92.

6. Thiết chế nào giải quyết xung đột xã hội giữa các nhóm:

a)

B. Chính trị

b)

C. Kinh tế

93.

7. Doanh trại quân sự thuộc :

a)

C. Tổ chức khu biệt

b)

D. Tất cả đều đúng

94.

8. Thiết chế nào thực hiện chuyển giao di sản văn hóa qua các thế hệ:

a)

A. Giáo dục

b)

D. Gia đình

95.

9. Hội đồng hương thuộc:

a)

B. Hiệp hội tự nguyện

b)

C. Tổ chức khu biệt

96.

10 ..........là những mô hình các quy tắc và tác động hỗ tương, được thiết lập nhằm

thỏa mãn những nhu cầu của xã hội.

a)

A. Thiết chế

b)

D. Gia đình

97.

Nhận định nào đúng khi nói đến đặc điểm của nhóm làm việc?

a)

A. Mục đích chung – tương tác – vai trò – quy tắc

b)

B. Vai trò – tư tưởng – tình cảm – chia sẻ

98.

12. Phân loại nhóm căn cứ vào quy mô tồn tại của nhóm, sẽ có những loại nhóm nào?

a)

C. Nhóm lớn – nhóm nhỏ

b)

A. Nhóm nhỏ - nhóm tự nguyện

99.

13. Nếu căn cứ vào “tính chất liên kết” nhóm sẽ chia thành những nhóm nào?

a)

D. Nhóm sơ cấp – nhóm thứ cấp

b)

A. Nhóm chính thức – nhóm không chính thức

100.

14. Khi nghiên cứu về con người, xã hội học và nhân chủng học tập trung nghiên cứu

chủ yếu về:

a)

A. Nhóm

b)

D. Tập thể và tổ chức

101.

Điền vào chỗ trống: Bằng việc chỉ ra rằng tỉ lệ tự tử thay đổi phụ thuộc vào đặc

điểm của nhóm, Durkheim cho rằng ý nghĩa mà đời sống xã hội phải được tìm hiểu

bởi những giá trị ..............hơn là những giá trị cá nhân.

a)

B. Xã hội

b)

D. Tất cả đúng

102.

16. Gia đình được xem là thiết chế cơ bản của xã hội bởi vì:

a)

B.Nó cung cấp những nhu cầu tinh thần và xã hội cơ bản của con người.

b)

D. Nó chỉ là một bộ phận của quá trình xã hội hóa.

103.

D. Nó chỉ là một bộ phận của quá trình xã hội hóa.

a)

2

b)

4

104.

Nội dung nào sau đây là ví dụ SAI về “Nhóm nhỏ”?

a)

A. Gia đình

b)

D. Một đoàn thể

105.

Nội dung nào là đặc điểm của thiết chế xã hội?

a)

A. Có tính bền vững tương đối

B. Có xu hướng phụ thuộc vào nhau

C. Có xu hướng trở thành tiêu điểm của những vấn đề xã hội chủ yếu

b)

u

106.

26. Hành động nào sau đây là hành động xã hội:

a)

C. Cúi đầu xuống khi gặp cô giáo

b)

D. Cúi đầu xuống khi gặp chướng ngại vật ở phía trước

107.

27. Khái niệm “chuẩn mực xã hội” là:

a)

B. Là các tiêu chuẩn hành vi được hình thành dựa trên những gì mà một nhóm hay

một cộng đồng tán thành trong suy nghĩ.

b)

D. Cả A và B đều đúng

108.

28. Hành vi nào sau đây được xem là vi phạm chuẩn mực của xã hội?

a)

A. Hút thuốc lá trong rạp chiếu phim

B. Lấy tiền bố mẹ để giúp đỡ bạn bè

C. Lừa gạt người khác để chiếm đoạt tài sản

b)

uu

109.

Nhận định nào đúng khi nói về chuẩn mực xã hội:

a)

B. Chuẩn mực xã hội thay đổi theo thời gian.

b)

D. Tất cả đều đúng.

110.

30. Khái niệm “giá trị” là:

a)

C. Thuộc về tình cảm của văn hóa và liên quan đến nhận thức của các nhóm về cái

đúng và cái sai, cái tốt và cái xấu...

b)

D. Tất cả đều đúng.

111.

31. Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị”:

a)

B. Các xã hội khác nhau, các giá trị được đề cao khác nhau.

b)

D. Tất cả đều đúng.

112.

32. Nhận định nào đúng khi nói đến “giá trị” trong một quốc gia:

a)

A. Trong một xã hội, các nhóm khác nhau các giá trị được đánh giá khác nhau.

B. Trong một xã hội, các nhóm khác nhau các giá trị được đánh giá giống nhau.

Trong một xã hội các giá trị cũng được đánh giá khác nhau giữa các tầng lớp khác nhau

b)

m

113.

1.Quá trình thay đổi vị thế xã hội của cá nhân trong một hệ thống phân tầng xã hội,

được các nhà xã hội học gọi là:

a)

Di động xã hội

b)

u