Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Phép Nhân và Phép Chia

Total questions: 64

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Kết quả của phép tính (- 125) . 8 là:

a)

1 000

b)

- 1 000

c)

- 100

d)

- 10 000

2.

Tính (- 42) . (- 5) được kết quả là:

a)

- 210

b)

210

c)

- 47

d)

37

3.

Chọn câu đúng.

a)

(- 20) . (- 5) = - 100

b)

(- 50) . (- 12) = 600

c)

(- 18) . 25 = - 400

d)

11 . (- 11) = - 1 111

4.

Tích (- 4)2 . (- 2) bằng:

a)

- 16

b)

16

c)

- 32

d)

32

5.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Khi nhân một số âm với hai số dương ta được kết qủa là một số dương

b)

Khi nhân hai số âm với một số dương ta được kết quả là một số âm

c)

Khi nhân hai số âm với hai số dương ta được kết quả là một số dương

d)

Khi nhân một số âm với ba số dương ta được kết quả là một số dương

6.

Chọn câu sai.

a)

(- 19) . (- 7) > 0

b)

3 . (- 121) < 0

c)

45 . (- 11) < - 500

d)

46 . (- 11) < - 500

7.

Tính: (- 66) : (- 11) ta được kết quả là:

a)

6

b)

11

c)

- 6

d)

- 11

8.

Cho a, b là các số nguyên và b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho a = bq thì:

a)

a là ước của b

b)

b là ước của a

c)

a là bội của b

d)

Cả B, C đều đúng

9.

Chọn khẳng định sai.

a)

Số 0 là bội của mọi số nguyên.

b)

Các số -1 và 1 là ước của mọi số nguyên

c)

Nếu a chia hết cho b thì a cũng chia hết cho bội của b.

d)

Số 0 không là ước của bất kì số nguyên nào.

10.

Các bội của 6 là:

a)

-6; 6; 0; 23; -23

b)

132; -132; 16

c)

-1; 1; 6; -6

d)

0; 6; -6; 12; -12; ...

11.

Tập hợp các ước của -8 là:

a)

A = {1; -1; 2; -2; 4; -4; 8; -8}

b)

A = {0; ±1; ±2; ±4; ±8}

c)

A = {1; 2; 4; 8}

d)

A = {0; 1; 2; 4; 8}

12.

Số -4 chia hết cho các số nguyên nào ?

a)

1,2,4

b)

-1; -2; -4

c)

-1;-2;-4;1;2;4

d)

-1;-2;1;2

13.

Tìm thương của phép chia 1456 : 13

a)

1456

b)

13

c)

112

d)

-112

14.

Trong các khẳng định sau khẳng định đúng là:

a)

Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên dương

b)

Nếu a . b > 0 thì a và b là hai số nguyên âm

c)

Nếu a . b = 0 thì a = 0 và b = 0

d)

Nếu a . b < 0 thì a và b là hai số nguyên khác dấu

15.

Tích (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) bằng:

a)

38

b)

- 37

c)

37

d)

(- 3)8

16.

Chọn đáp án đúng.

a)

(- 8) . (- 7) < 0

b)

(- 15) . 3 > (- 2) . (

17.

Tích (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) . (- 3) bằng:

a)

38

b)

- 37

c)

37

d)

(- 3)8

18.

Chọn đáp án đúng.

a)

(- 8) . (- 7) < 0

b)

(- 15) . 3 > (- 2) . (- 3)

c)

2 . 18 = (- 6) . (- 6)

d)

(- 5) . 6 > 0

19.

Giá trị của biểu thức (- 63) . (1 - 299) - 299 . 63 là:

a)

- 63

b)

63

c)

- 53

d)

53

20.

Giá trị của biểu thức (x - 2)(x - 3) tại x = - 1 là:

a)

- 12

b)

12

c)

- 2

d)

2

21.

Điền hai số tiếp theo vào dãy số sau: - 2; 4; - 8; 16; ...

a)

32 và 64

b)

- 32 và 64

c)

32 và - 64

d)

- 32 và - 64

22.

Giá trị của biểu thức Q = (-5)5. (-23)2 . 0. (2020)2020 là:

a)

-34792

b)

1

c)

0

d)

100 000

23.

Cho tập hợp B = {x | 6 ⋮ x}. Tập hợp B có bao nhiêu phần tử?

a)

5

b)

8

c)

10

d)

12

24.

Cho số nguyên tố p. Số ước của p là:

a)

1 ước

b)

2 ước

c)

3 ước

d)

4 ước

25.

Tìm số nguyên x, biết: (- 5) . x = 45.

a)

x = 5

b)

x = 9

c)

x = - 5

d)

x = - 9

26.

Cho x ∈ Z và (−215+x) ⋮ 6 thì đáp án nào sau đây đúng?

a)

x chia 6 dư 5

b)

x ⋮ 6

c)

x chia 6 dư 11

d)

Không kết luận được tính chia hết cho 6 của x

27.

Với giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn −24.(x−5)=−192?

a)

x= 96

b)

x= −13

c)

x= −23

d)

x = 13

28.

Thực hiện phép tính 455 - 5. [(-5) + 4. (-8)] ta được kết quả là:

a)

Một số chia hết cho 10

b)

Một số chia hết cho 3

c)

Một số lẻ

d)

Một số lẻ chia hết cho 5

29.

Có bao nhiêu ước của - 24.

a)

9

b)

17

c)

8

d)

16

30.

Tìm các số nguyên x biết 27 ⋮ 3x

a)

x ∈ {-9; -3; -1; 1; 3; 9}

b)

x ∈ {-9; -3; -1; 0; 1; 3; 9}

c)

x ∈ {0; 1; 3; 9}

d)

x ∈ {1; 3; 9}

31.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

183.15 + 20 chia hết cho -15

b)

1.2.3.4.5 + 17 chia hết cho -6

c)

171 . 38 + 51 chia hết cho -17

d)

1.2.3.4.5.6 + 36 chia hết cho -9

32.

Khi x = - 12, giá trị của biểu thức (x - 8).(x + 7) là số nào trong bốn số sau:

a)

- 100

b)

100

c)

- 96

d)

- 196

33.

Giá trị của m . n2 với m = 3, n = - 5 là:

a)

- 30

b)

30

c)

- 75

d)

75

34.

So sánh : (-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) với (-9) . (-11). Đáp án nào sau đây đúng?

a)

(-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) > (-9) . (-11)

b)

(-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) < (-9) . (-11)

35.

(-5) . (-7) . (-9) . (-11) với (-9) . (-11). Đáp án nào sau đây đúng?

a)

(-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) > (-9) . (-11)

b)

(-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) < (-9) . (-11)

c)

(-3) . (-5) . (-7) . (-9) . (-11) = (-9) . (-11)

d)

Không so sánh được

36.

So sánh : 18 - (-13) . (-15) . (-17) với 0. Đáp án nào sau đây đúng?

a)

18 - (-13) . (-15) . (-17) > 0

b)

18 - (-13) . (-15) . (-17) = 0

c)

18 - (-13) . (-15) . (-17) < 0

d)

Đáp án khác

37.

Tính giá trị của biểu thức x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 + x - 2 tại x = - 7.

a)

- 30

b)

30

c)

- 45

d)

45

38.

Chọn câu đúng.

a)

(-23) . (-16) > 23. (-16)

b)

(-23) . (-16) = 23 . (-16)

c)

(-23) . (-16) < 23. (-16)

d)

(-23) . 16 > 23 . (-6)

39.

Giá trị của biểu thức 27 . (- 13) + 27 . (- 27) + (- 14) . (- 27) là:

a)

- 702

b)

702

c)

- 720

d)

720

40.

Giá trị biểu thức M = (- 192 873) . (- 2 345) . (- 4)5 . 0 là:

a)

- 192 873

b)

1

c)

0

d)

(- 192 873) . (- 2 345) . (- 4)5

41.

Tìm x ∈ Z , biết +2 là ước số của x2+8

a)

x ∈ {-12; -6; -4; -3; -1; 1; 3; 4; 6; 12}

b)

x ∈ {1; 3; 4; 6; 12}

c)

x ∈ {-14; -8; -6; -5; -3; -1; 0; 1; 2; 4; 10}

d)

x ∈ {0; 1; 2; 4; 10}

42.

Giá trị của x thỏa mãn - 2(x - 5) < 0 là:

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 5

d)

x = 6

43.

Giá trị của x thỏa mãn 2(x - 5) < 0 là:

a)

x = 4

b)

x = 5

c)

x = 6

d)

x = 7

44.

Viết tập hợp các số nguyên x, biết 12 ⋮ x và x < - 2.

a)

{1}

b)

{- 3; - 4; - 6; - 12}

c)

{- 2; - 1}

d)

{- 2; - 1; 1; 2; 3; 4; 6; 12}

45.

Viết tập hợp K các số nguyên x thỏa mãn (x + 3) ⋮ (x + 1).

a)

K = {- 3; - 2; 0; 1}

b)

K = {- 1; 0; 2; 3}

c)

K = {- 3; 0; 1; 2}

d)

K = {- 2; 0; 1; 3}

46.

Tìm số nguyên x biết (- 12)2 . x = 56 + 10 . 13x.

a)

x = 3

b)

x = 4

c)

x = 5

d)

x = 6

47.

Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

a)

Nếu số nguyên a là bội của số nguyên b thì a ≥ b.

b)

Nếu số nguyên a là bội của số nguyên b và số nguyên b là bội của số nguyên a thì a = b

c)

Nếu số nguyên a là bội của số nguyên b và số nguyên b là bội của số nguyên a thì a = ± b.

d)

Không có đáp án nào đúng.

48.

Tính -4.[12 : (-2)2 - 4. (-3)] - (-12)2 ta được kết quả là:

a)

-144

b)

144

c)

-204

d)

204

49.

Tìm các số nguyên x

4 lines
50.

Tính -4.[12 : (-2)2 - 4. (-3)] - (-12)2 ta được kết quả là:

a)

-144

b)

144

c)

-204

d)

204

51.

Tìm các số nguyên x sao cho 2x ⋮ (x + 5)

a)

x ∈ {-4; -6; -3; -7; 0; -10; 5; -15}

b)

x ∈ {4; 6; 3; 7; 0; 10; 5; 15}

c)

x ∈ {±1; ±2; ±5; ±10}

d)

x ∈ {1; 2; 5; 10}

52.

Tìm x ∈ Z , biết x2+2x+2 chia hết cho x+2

a)

x ∈ {-2; -1; 1; 2}

b)

x ∈ {-1; -2; -4}

c)

x ∈ {-1; 2}

d)

x ∈ {-1; -2; 0; -4}

53.

Tính hợp lý: A = -43 . 18 - 82 . 43 - 43 . 100

a)

0

b)

-86000

c)

-8600

d)

-4300

54.

Tìm x ∈ Z biết: 4.(2x + 7) - 3.(3x - 2) = 24

a)

x = 10

b)

x = -10

c)

x = 58

d)

x = -59

55.

Tính giá trị của biểu thức: A = ax- ay + bx - by biết: a + b = -5 ; x -y = -2

a)

7

b)

10

c)

-7

d)

-3

56.

Tìm x, biết: (x - 12). (8 + x) = 0

a)

x = 12

b)

x = 8

c)

x = 12 hoặc x = -8

d)

x = 0

57.

Tính giá trị của biểu thức: A = 2ax + 2ay + bx + by biết 2a + b = 8; x + y = -4

a)

25

b)

10

c)

-32

d)

-36

58.

Tính tổng S = 1 - 3 + 5 - 7 + ... + 2001 - 2003.

a)

S = - 1 000

b)

S = - 1 001

c)

S = - 1 002

d)

S = - 1 003

59.

Không thực hiện phép tính. Hãy so sánh: A = (-2019). (+2020). (-2018) . (-2017) B = (-2). (-9). (-20). (-7) C = (3490)2 . (-1993) . (-2) . 0.77

a)

A < C < B

b)

B < C < A

c)

A < B < C

d)

A = B = C

60.

P = (-13). (153 - 45) + 153.(13 - 45) + 125. (-2)3 . (-1)2n (n ∈ N*). Chọn câu đúng

a)

-1700

b)

-7300

c)

1750

d)

7300

61.

Cho x ∈ Z và (-154 + x) ⋮ 3 thì :

a)

x chia 3 dư 1

b)

x ⋮ 3

c)

x chia 3 dư 2

d)

Không kết luận được tính chia hết cho 3 của x

62.

Cho n ∈ Z và (n + 5) ⋮ (n +1) thì :

a)

n ∈ {±1; ±2; ±4}

b)

n ∈ {-5; -3; -2; 0; 1; 3}

c)

n ∈ { 0; 1; 3}

d)

n ∈ {±1; ±5}

63.

Tìm số nguyên x sao cho x - 1 là bội của 15 và x + 1 là ước của 1001

a)

x = 77

b)

x = -77

c)

x = 76

d)

x = -76

64.

Tìm x ∈ Z biết (x +1) + (x + 2) + … + (x + 99) + (x + 100) = 0

a)

90, 6

b)

Không có x thỏa mãn

c)

50, 5

d)

-50 , 5