wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 9

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

A. Chiến tranh lạnh ở giai đoạn đỉnh cao, quan hệ Mỹ - Trung căng thẳng.

B. Xu thế đa cực đã xác lập, quan hệ Mỹ – Xô - Trung trở lại bình thường.

C. Chiến tranh lạnh kết thúc, quan hệ giữa các nước lớn có nhiều biến động và ngày càng phức tạp.

D. Xu thế hoà hoãn Đông – Tây tiếp tục diễn ra, quan hệ giữa các nước lớn có nhiều yếu tố phức tạp.

a)

D

b)

b

c)

c

d)

a

2.


Câu 2.
Cuối năm 1978, Pôn Pốt đã huy động nhiều sư đoàn bộ binh

A. tiến đánh Tây Ninh, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam

B. tiến đánh Tây Nguyên, mở đường tiến sâu vào lãnh thổ Việt Nam.

C. đánh chiếm đảo Phú Quốc, đảo Hòn Mẽ thuộc lãnh thổ Việt Nam.

D. đánh chiếm đảo Thổ Chu và khu vực Đông Nam Bộ Việt Nam.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.

Câu 3. Quân đội nhân dân Việt Nam đã hành động như thế nào trước cuộc tấn công của quân Pôn Pốt cuối năm 1978?

A. Mở các cuộc phản công và dừng lại ở biên giới Việt Nam - Cam-pu-chia.

B. Tổ chức phản công, đánh bật lực lượng Pôn Pốt ra khỏi lãnh thổ.

C. Đàm phán ngoại giao, lên án hành động xâm lược của Pôn Pốt.

D. Tích cực đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao

a)

a

b)

b

c)

c

4.

.

Câu 3. Sự kiện nào sau đây diễn ra vào ngày 17-2-1979?

A. Trung Quốc lấn chiếm nhiều vùng đất đai ở khu vực biên giới phía đông bắc của Việt Nam.

B. Trung Quốc điều động 23 sư đoàn cùng pháo binh, xe tăng, máy bay, tấn công vào lãnh thổ Việt Nam.

C. Trung Quốc điều động 32 sư đoàn đồng loạt tấn công vào lãnh thổ Việt Nam, dọc biên giới phía Bắc

D. Trung Quốc huy động quân đội tấn công dọc biên giới Việt Nam từ Hải Phòng đến Lai Châu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.


Câu 4.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979-1989)?

A. Nhiều trận chiến đã diễn ra quyết liệt ở Cao Bằng, Lạng Sơn, Lào Cai,...

B. Toàn bộ lực lượng quân đội chính quy được huy động lên biên giới.

C. Dư luận trong nước phản đối mạnh mẽ hành động xâm lược của Trung Quốc

D. Quân dân sâu tỉnh biên giới phía Bắc đã đứng lên chiến đấu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.


Câu 5.
Trong giai đoạn 1984 - 1989, địa bàn nào sau đây tiếp tục là chiến trường ác liệt giữa quân đội Việt Nam và Trung Quốc?

A. Khu vực huyện Bát Xát, tỉnh Lào Cai.

B. Một số huyện ở các tỉnh Lào Cai, Điện Biên.

C. Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Cao Bằng.

D. Khu vực biên giới thuộc huyện Vị Xuyên, tỉnh Hà Giang.

a)

c

b)

b

c)

d

d)

A

7.


Câu 6.
Trong quá trình bảo vệ chủ quyền quốc gia ở Biển Đông, Việt Nam đã luôn kiên định con đường

A. bảo vệ vững chắc chủ quyền và lợi ích khu vực.

B. đấu tranh bằng mọi biện pháp, không đàm phán.

C. đấu tranh bằng các biện pháp phù hợp với luật pháp quốc tế.

D. bảo vệ hoà bình, phù hợp với luật pháp khu vực và quốc tế,

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.


Câu 7.
Nội dung nào sau đây là ý nghĩa lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc từ sau tháng 4-1975 đến nay?

A. Tạo điều kiện thuận lợi mở đầu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Đông Nam Á.

B. Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ quốc gia.

C. Góp phần bảo vệ hoà bình của tổ chức ASEAN và Cộng đồng ASEAN.

D. Thể hiện tinh thần đoàn kết chiến đấu của các nước Đông Dương.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.


Câu 8.
Với thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam, Việt Nam cũng đã

A. thể hiện tinh thần đoàn kết với tổ chức ASEAN.

B. thể hiện tinh thần đoàn kết trong sáng với Trung Quốc.

C. làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Lào và Cam-pu-chia.

D. làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Cam-pu-chia.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.


Câu 9.
Việc khơi dậy và phát huy tinh thần yêu nước sẽ góp phần

A. tạo nên động lực to lớn đối với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ đất nướ hiện nay.

B. tạo ra mục tiêu về chính trị, xã hội của các tổ chức, đoàn thể trong xã hội hiện tại.

C. đưa đến sự hình thành nhiều tổ chức mặt trận dân tộc có phạm vi rộng rãi.

D. đưa đến sự phát triển nhanh chóng về sức mạnh giai cấp và thời đại.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.


Câu 10.
Một số bài học kinh nghiệm trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay là

A. phát huy sức mạnh của công nhân; đoàn kết với giai cấp khác.

B. phát huy tinh thần yêu nước; cùng cố, tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

C. phát huy sức mạnh của các đảng phái; tăng cường vai trò của các đoàn thể.

D. đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa; củng cố phe xã hội chủ nghĩa.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

12.


Câu 11.
Trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay, khối đại đoàn kết dân tộc đóng vai trò

A. là động lực phấn đấu của mỗi cá nhân.

B. là mục tiêu chiến lược của các chiến dịch.

C. là nền tảng tạo nên sức mạnh tổng hợp.

D. là động lực chủ yếu của các tổ chức, đoàn thể chính trị, xã hội.

a)

c

b)

b

c)

d

d)

a

13.

Câu 12. Trong thời kì mới, việc cùng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc sẽ góp phần

A. phát huy sức mạnh giai cấp, bảo vệ quyền lợi công dân.

B. ổn định xã hội, phát huy sức mạnh của toàn dân.

C. ổn định xã hội, phát huy quyền làm chủ cá nhân.

D. phát huy nhanh chóng các giá trị di sản văn hoá.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.


Câu 13
. Nội dung nào sau đây là biểu hiện của bài học kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại?

A. Áp dụng những đặc điểm của văn hoá toàn cầu.

B. Học tập mô hình văn hoá của các nước đang phát triển trên thế giới.

C. Duy trì bản sắc văn hoá dân tộc, chống lại sự xâm nhập của văn hoá ngoại lai.

D. Tranh thủ, tận dụng những xu thế mới từ bên ngoài.


a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.

Câu 14. Nghệ thuật quân sự trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 vẫn có giá trị trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân hiện nay là

A. kết hợp chặt chẽ ba thứ quân (bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích).

B. kết hợp lực lượng chính quy và địa phương, lực lượng toàn dân với lực lượng du kích.

C. kết hợp chặt chẽ hai đội quân (bộ đội chủ lực, bộ đội chính quy).

D. kết hợp giữa mặt trận chính diện và mặt trận hậu phương.

II. P

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d