wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-136

Total questions: 136

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường trong kinh tế học và kinh doanh được hiểu là nơi người mua và người bán tiếp xúc trực tiếp hoặc gián tiếp với nhau để giao dịch mua bán:

a)

Tài sản.

b)

Sản phẩm.

c)

Hàng hóa.

d)

Tất cả đúng.

2.

Trong hệ thống kinh tế có mấy loại thị trường cơ bản:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Trong hệ thống kinh tế, thị trường nào là trung gian kết nối giữa các đơn vị sản xuất và các đơn vị tiêu dùng:

a)

Thị trường sản phẩm.

b)

Thị trường tài chính.

c)

Thị trường các yếu tố sản xuất.

d)

Tất cả các câu đều sai.

4.

Trong hệ thống kinh tế, các đơn vị nào sau đây đóng vai trò là các nhà đầu tư:

a)

Các đơn vị tiêu dùng.

b)

Các đơn vị sản xuất.

c)

Các tổ chức phát hành.

d)

Tất cả các câu đều sai.

5.

Trong hệ thống kinh tế, các đơn vị nào sau đây đóng vai trò của các tổ chức phát hành để huy động vốn:

a)

Các đơn vị sản xuất.

b)

Các đơn vị tiêu dùng.

c)

Các nhà đầu tư.

d)

Tất cả đúng.

6.

Đặc điểm của thị trường tài chính được hiểu là:

a)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán để quyết định giá cả tài sản tài chính.

b)

Nơi gặp gỡ giữa người mua và người bán giúp tiết kiệm được chi phí tìm hiểu thị trường để mua bán các loại tài sản tài chính.

c)

Nơi cung cấp cho nhà đầu tư khả năng giải quyết vấn đề thanh khoản trong trường hợp nhà đầu tư có nhu cầu bán lại tài sản tài chính.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

7.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường tiền tệ và thị trường vốn:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

8.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường tập trung và thị trường phi tập trung:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

9.

Căn cứ vào đâu để phân chia thị trường tài chính thành thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp:

a)

Thời hạn thanh toán

b)

Cơ sở pháp lý

c)

Cơ chế giao dịch

d)

Công cụ tài chính

10.

Phát biểu nào sau đâu về thị trường tiền tệ là chính xác nhất:

a)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian đáo hạn dưới một năm.

b)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian ngắn hạn.

c)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian trung hạn.

d)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian dài hạn.

11.

Thị trường tiền tệ bao gồm mấy thị trường thành phần chủ yếu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

12.

Thị trường vốn bao gồm mấy thị trường thành phần chủ yếu:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Phát biểu nào sau đâu về thị trường tiền tệ là chính xác nhất:

a)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian đáo hạn trên một năm.

b)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian ngắn hạn.

c)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian trung hạn.

d)

Là thị trường mua và bán các chứng khoán nhà nước và chứng khoán công ty có thời gian dài hạn.

14.

Chủ thể của thị trường tín dụng ngắn hạn được xác định là:

a)

Các nhà tài chính trung gian.

b)

Các nhà đầu tư chiến lược.

c)

Các nhà sản xuất.

d)

Các nhà tiêu dùng.

15.

Các trung gian tài chính là nơi cung cấp cho doanh nghiệp những khoản tín dụng ngắn hạn dưới các hình thức:

a)

Cho vay.

b)

Chiết khấu.

c)

Cầm cố.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

16.

Thị trường mở được hiểu là thị trường mua bán giao dịch các loại chứng khoán nhà nước:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

17.

Thị trường cho thuê tài chính là thị trường diễn ra các hoạt động tín dụng:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

18.

Thị trường cầm cố bất động sản là thị trường diễn ra các hoạt động tài trợ:

a)

Ngắn hạn.

b)

Trung hạn.

c)

Dài hạn.

d)

Tất cả các câu đều sai.

19.

Nơi diễn ra hoạt động mua bán các loại chứng khoán mới được phát hành lần đầu trên thị trường được gọi là:

a)

Thị trường phát hành.

b)

Thị trường cấp 1.

c)

Thị trường sơ cấp.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

20.

Nơi diễn ra hoạt động mua đi bán lại các loại chứng khoán trên thị trường được gọi là:

a)

Thị trường cấp 1.

b)

Thị trường thứ cấp.

c)

Thị trường sơ cấp.

d)

Thị trường phát hành.

21.

Tổ chức tài chính trung gian có thể chia thành mấy loại tổ chức:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Tổ chức nhận tiền gửi bao gồm mấy loại hình:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

23.

Tổ chức không nhận tiền gửi bao gồm mấy loại hình:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

24.

Loại hình nào sau đây thuộc tổ chức nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Công ty tài chính.

c)

Quỹ đầu tư.

d)

Công ty chứng khoán.

25.

Loại hình nào sau đây không thuộc tổ chức nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Công ty tài chính.

26.

Loại hình nào sau đây thuộc tổ chức không nhận tiền gửi:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Quỹ lương hưu.

27.

Loại hình nào sau đây không thuộc tổ chức không nhận tiền gửi:

a)

Công ty tài chính.

b)

Công ty chứng khoán.

c)

Công ty bảo hiểm.

d)

Hiệp hội tín dụng.

28.

Tổ chức các hoạt động chủ yếu và thường xuyên nhận tiền của công chúng dưới hình thức tiền gửi và sử dụng tiền gửi đó để cho vay và thực hiện các dịch vụ tài chính khác là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

29.

Tổ chức phi lợi nhuận và hoạt động chỉ trong phạm vi thành viên của hội, sử dụng hết nguồn vốn huy động từ hội viên và cung cấp tín dụng lại cho các hội viên khác là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

30.

Tổ chức dưới hình thức hiệp hội tiết kiệm và cho vay hoặc ngân hàng tiết kiệm hoạt động tương tự như ngân hàng thương mại nhưng tập trung chủ yếu vào đối tượng khách hàng cá nhân hơn là đối tượng khách hàng doanh nghiệp.

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

31.

Loại hình huy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán và sử dụng vốn huy động được để cho vay là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

32.

Loại hình huy động vốn bằng cách bán cổ phần cho các nhà đầu tư và sử dụng vốn huy động được để đầu tư chứng khoán trên thị trường tài chính là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

33.

Loại hình cung cấp đa dạng các loại dịch vụ tài chính như môi giới, kinh doanh, tư vấn và bao tiêu chứng khoán là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

34.

Loại hình huy động vốn bằng cách bán chứng nhận bảo hiểm cho công chúng và sử dụng nguồn vốn huy động được để đầu tư trên thị trường tài chính là:

a)

Công ty tài chính.

b)

Quỹ đầu tư.

c)

Công ty chứng khoán.

d)

Công ty bảo hiểm.

35.

Loại hình thành từ tiền đóng góp của các công ty và đại diện Chính phủ và được sử dụng để đầu tư trên thị trường tài chính.Vốn gốc và lãi được dùng để chi trả cho ngưởi lao động là:

a)

Ngân hàng thương mại.

b)

Hiệp hội tín dụng.

c)

Tổ chức tiết kiệm.

d)

Quỹ lương lưu.

36.

Tài sản nói chung là bất cứ vật sở hữu nào có giá trị trao đổi đều được phân chia thành mấy loại?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

37.

Những tài sản mà giá trị phụ thuộc vào những thuộc tính tự nhiên của nó được gọi là:

a)

Tài sản hữu hình.

b)

Tài sản vô hình.

c)

Tài sản tự có.

d)

Tài sản tự tạo.

38.

Những tài sản mà giá trị không liên quan gì đến hình thức vật lý mà dựa vào quyền hợp pháp trên lợi ích tương lai nào đó được gọi là:

a)

Tài sản hữu hình.

b)

Tài sản vô hình.

c)

Tài sản tự có.

d)

Tài sản tự tạo.

39.

Có thể hiểu tài sản tài chính là một dạng điển hình của tài sản nào sau đây:

a)

Hữu hình.

b)

Vô hình.

c)

Tự có.

d)

Tự tạo.

40.

Tài sản tài chính có mấy đặc điểm chính khiến nó hấp dẫn các nhà đầu tư:

a)

3.

b)

5.

c)

7.

d)

10.

41.

Một số tài sản tài chính có thể sử dụng làm trung gian trao đổi và thanh toán các giao dịch tiền tệ đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền

d)

Có thời hạn

42.

Tài sản tài chính có thể có mệnh giá theo từng mức độ lớn nhỏ khác nhau cho tiện lợi trong giao dịch đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

43.

Tài sản tài chính có thể thu hồi lại và chuyển đổi thành tiền như trước lúc đầu tư đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn

44.

Mỗi tài sản tài chính có thời hạn đáo hạn nhất định ngoại trừ cổ phiếu và trái phiếu vĩnh cửu đó là tính:

a)

Tiền tệ.

b)

Có thể phân chia giá trị.

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

d)

Có thời hạn.

45.

Tài sản tài chính có thể thanh lý thu hồi bằng tiền mặt đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi.

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi.

46.

Tài sản tài chính có thể chuyển đổi từ dạng này sang dạng khác như chuyển đổi từ cổ phiếu ưu đãi sang cổ phiếu phổ thông hay từ trái phiếu sang cổ phiếu phổ thông đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi

c)

Hối đoái

d)

Tính sinh lợi: Tài sản tài chính được hưởng lợi tức trên số vốn đầu tư như cổ tức, lãi hàng năm từ việc mua trái phiếu lợi vốn do sự gia tăng giá cả của tài sản tài chính.

47.

Tài sản tài chính có thể biểu hiện giá trị của nó bằng nhiều loại tiền tệ khác nhau như tiền gửi bằng ngoại tệ nhưng lãi hàng tháng có thể lĩnh bằng nội tệ đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi.

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi.

48.

Tài sản tài chính được hưởng lợi tức trên số vốn đầu tư như cổ tức, lãi hàng năm từ việc mua trái phiếu lợi vốn do sự gia tăng giá cả của tài sản tài chính đó là tính:

a)

Thanh khoản.

b)

Có thể chuyển đổi.

c)

Hối đoái.

d)

Sinh lợi.

49.

Tài sản tài chính có thể được hợp thành từ nhiều tài sản tài chính đơn giản đó là tính:

a)

Tích hợp.

b)

Thanh khoản.

c)

Có thể phân chia giá trị.

d)

Có thể chuyển đổi thành tiền.

50.

Tài sản tài chính do có tính sinh lợi nên nó cũng là đối tượng thu thuế lợi tức đó là tính:

a)

Chịu thuế.

b)

Sinh lợi.

c)

Thanh khoản.

d)

Lợi tức.

51.

Thỏa thuận ngân hàng chấp nhận sẽ thanh toán số tiền ghi trên hối phiếu khi hối phiếu được xuất trình đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

52.

Chứng khoán có thời hạn không quá 1 năm do KBNN phát hành để huy động vốn bù đắp thiếu hụt cho NSNN đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

53.

Chứng khoán ngắn hạn do công ty có uy tín phát hành để huy động vốn ngắn hạn đó là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

54.

Chứng chỉ tiền do các tổ chức nhận tiền phát hành có ghi rõ số lượng tiền gửi, thời hạn và lãi suất là:

a)

Thuận nhận của ngân hàng.

b)

Tín phiếu kho bạc.

c)

Tín phiếu công ty.

d)

Chứng chỉ tiền gửi.

55.

Ký thác của các tổ chức nhận ký thác gửi tại Ngân hàng Dự trữ Liên bang là:

a)

Quỹ liên bang.

b)

Quỹ ngân hàng.

c)

Quỹ ký thác.

d)

Quỹ ủy thác.

56.

Thỏa thuận theo đó ngân hàng hoặc công ty bán chứng khoán Chính phủ mà họ sở hữu kèm theo cam kết sau này sẽ mua lại chứng khoán đó là thỏa thuận:

a)

Mua lại.

b)

Bán lại.

c)

Giao dịch.

d)

Tất cả sai.

57.

Tiền gửi đô la tại các ngân hàng nằm ngoài lãnh thổ Mỹ là:

a)

Tiền gửi đô la ngoại biên.

b)

Tiền gửi đô la nội biên.

c)

Tiền gửi đô la châu Âu.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

58.

Chứng nhận nợ dài hạn do công ty hoặc Chính phủ phát hành để huy động vốn tài trợ cho hoạt động của mình là:

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

59.

Chứng khoán vốn là chứng nhận đầu tư và sở hữu một phần trong công ty cổ phần là:

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

60.

Chứng nhận nợ dài hạn được tạo ra nhằm tại trợ cho việc mua BĐS là:

a)

Trái phiếu.

b)

Cổ phiếu.

c)

Cầm cố bất động sản.

d)

Tất cả các câu đều đúng.

61.

Tài sản cơ sở là hàng hóa thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả sai.

62.

Tài sản cơ sở là ngoại tệ thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả sai.

63.

Tài sản cơ sở là cổ phiếu thì sẽ có giao dịch các công cụ phái sinh trên thị trường:

a)

Hàng hóa.

b)

Ngoại hối.

c)

Chứng khoán.

d)

Tất cả đều sai.

64.

Tài sản tài chính có mấy vai trò cơ bản:

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

65.

Nợ vay phát sinh khi người vay vốn hay người phát hành chứng khoán không thể trả được là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Lạm phát.

c)

Rủi ro hối đoái.

d)

Lãi suất.

66.

Do sự giảm sút sức mua của đồng nội tệ gây ra là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Rủi ro hối đoái.

d)

Lãi suất.

67.

Do sự giảm sút sức mua của đồng ngoại tệ gây ra là rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Hối đoái.

d)
68.

Do sự thay đổi lãi suất thị trường gây ra như sau khi mua trái phiếu lãi suất thị trường gia tăng khiến giá trái phiếu giảm dẫn tới nhà đầu tư phải gánh chịu rủi ro:

a)

Tín dụng.

b)

Sức mua tiền tệ.

c)

Hối đoái.

d)

Lãi suất.

69.

Trong mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model ), lợi nhuận kỳ vọng (Expected profit) được tính bằng:

a)

Lợi nhuận phi rủi ro (Risk free profit) cộng với một phần bù đắp rủi ro (A risk offset part) dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống (System risk) của tài sản tài chính đó.

b)

Lợi nhuận phi rủi ro (Risk free profit) trừ đi một phần bù đắp rủi ro (A risk offset part) dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống (System risk) của tài sản tài chính đó.

c)

Lợi nhuận phi rủi ro (Risk free profit) nhân với một phần bù đắp rủi ro (A risk offset part) dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống (System risk) của tài sản tài chính đó.

d)

Lợi nhuận phi rủi ro (Risk free profit) chia cho một phần bù đắp rủi ro (A risk offset part) dựa trên cơ sở rủi ro hệ thống (System risk) của tài sản tài chính đó.

70.

Trong mô hình CAPM, không có rủi ro trong đầu tư nếu:

a)

β = 0.

b)

β = 1.

c)

β < 1.

d)

β > 1.

71.

Trong mô hình CAPM, không có rủi ro trong đầu tư nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

72.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 0 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

73.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E = R_F thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

74.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường nếu β:

a)

 = 0.

b)

 = 1.

c)

 < 1.

d)

 > 1.

75.

Trong mô hình CAPM, nếu β\beta = 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

76.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E = R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

77.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E < R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

78.

Trong mô hình CAPM, nếu R_E > R_M thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

79.

Trong mô hình CAPM, nếu β\beta < 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

80.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường, nếu β\beta :

a)

 = 0.

b)

 = 1.

c)

 < 1.

d)

 > 1.

81.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường, nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

82.

Trong mô hình CAPM, nếu β\beta > 1 thì:

a)

Không có rủi ro trong đầu tư.

b)

Rủi ro đầu tư bằng rủi ro thị trường.

c)

Rủi ro đầu tư thấp hơn rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường.

83.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường nếu β\beta :

a)

 = 0.

b)

 = 1.

c)

 < 1.

d)

 > 1.

84.

Trong mô hình CAPM, rủi ro đầu tư cao hơn rủi ro thị trường nếu:

a)

R_E = R_F

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M

d)

R_E > R_M

85.

Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư trong mô hình CAPM (Capital Asset Pricing Model) được xác định theo phương trình nào sau đây:

a)

R_E = R_F + (R_M - R_F) β\beta

b)

R_E = R_F - (R_M - R_F) β\beta

c)

R_E = R_F - (R_M + R_F) β\beta

d)

R_E = R_F + (R_M + R_F) β\beta

86.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 0 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

87.

Trong mô hình CAPM, nếu β = 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

88.

Trong mô hình CAPM, nếu β < 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

89.

Trong mô hình CAPM, nếu β > 1 thì:

a)

R_E = R_F.

b)

R_E = R_M

c)

R_E < R_M.

d)

R_E > R_M.

90.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là: 7% + (13,4% - 7%) x 1,5

a)

15,6%

b)

16,6%

c)

17,7%

d)

18,8%

91.

Biết lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lãi suất thị trường R_M = 13,4%. Tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β là:

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,7

d)

1,8

92.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro R_F = 7%/năm; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%. Lãi suất thị trường là:

a)

12,4%.

b)

13,4%.

c)

14,4%

d)

15,4%

93.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư là 16,6%; Lãi suất thị trường là 13,4%. Lãi suất phi rủi ro là:

a)

3%/năm

b)

5%/năm.

c)

7%/năm.

d)

9%/năm.

94.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro RF = 7%/năm; Lãi suất thị trường RM = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư RE = 16,6%. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là I0 = 2.000 EUR; Lợi tức của công ty GMBH tăng trưởng đều theo tỷ lệ G = 4,1%. Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH là: 2000 (1 + 4,1%) / RE – 4,1%.Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH là: 2000 (1 + 4,1%) / R_E – 4,1%

a)

15,55 EUR

b)

16,66 EUR

c)

17,77 EUR

d)

18,88 EUR

95.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro RF = 7%/năm; Lãi suất thị trường RM = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư RE = 16,6%; Lợi tức của công ty GMBH tăng trưởng đều theo tỷ lệ G = 4,1%. Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH P0 = 16,66EUR. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là:

a)

1.500 EUR

b)

2.000 EUR

c)

2.500 EUR

d)

3.000 EUR

96.

Biết tài sản tài chính của công ty GMBH có hệ số β = 1,5; Lãi suất phi rủi ro RF = 7%/năm; Lãi suất thị trường RM = 13,4%; Lợi nhuận kỳ vọng của nhà đầu tư RE = 16,6%; Giá vốn tài sản tài chính của công ty GMBH P0 = 16,66EUR. Lợi tức của công ty GMBH đã chia là I0 = 2.000 EUR. Lợi tức của công ty GMBH tăng trưởng đều theo tỷ lệ là:

a)

3,1%.

b)

4,1%.

c)

5,1%.

d)

6,1%.

97.

test

a)

skip

b)

skip

c)

skip

d)

skip

98.

Giá vốn tài sản tài chính của công ty trong mô hình GORDON được xác định theo phương trình nào sau đây:

a)

0 0 E I (1 + G) P= R - G

b)

0 0 E I (1 + G) P= R + G

c)

0 0 E I (1- G) P= R + G

d)

1 0 E I (1 + G) P= R - G

99.

Mô hình tổng quát xác định hiện giá của tài sản tài chính có dạng:

a)

n 03 1 2 n t 0 1 2 3 n t =0 CF CF CF CF CF PV = - + + + ... + (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) ∑

b)

n 03 1 2 n t 0 1 2 3 n t =0 CF CF CF CF CF PV = + + + ... + (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) ∑

c)

n 0 3 t 12 t 0 1 2 3 t t =0 CF CF CF CF CF PV = - + + + ... + (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) ∑

d)

n 0 3 t 12 t 0 1 2 3 t t =0 CF CF CF CF CF PV = + + + ... + (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) (1+ k) ∑

100.

Eugene Fama và Paul Samuelson (1960-1990), đã đưa ra mấy giả thuyết mô tả hình thức hiệu quả của thị trường tài chính:

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

101.

Thị trường tiền tệ là một bộ phận cấu thành của thị trường nào dưới đây:

a)

Thị trường tài chính

b)

Thị trường hàng hóa

c)

Thị trường các yếu tố sản xuất

d)

Tất cả các câu đều sai

102.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch các công cụ tài chính nhằm đáp ứng nhu cầu vốn?

a)

Ngắn hạn

b)

Trung hạn

c)

Dài hạn

d)

Tất cả đúng

103.

Thị trường tiền tệ là nơi thực thi chính sách tiền tệ nhằm điều tiết?

a)

Lạm phát

b)

Lãi suất

c)

CPI

d)

GDP

104.

Hoạt động của thị trường tiền tệ diễn ra chủ yếu thông qua hoạt động của ngân hàng nào?

a)

NHTM

b)

NHNN

c)

NHTW

d)

Tất cả đúng

105.

Thị trường quan trọng nhất trong việc thu hút và cung cấp nguồn vốn ngắn hạn là?

a)

Thị trường Tiền tệ

b)

Thị trường Hối đoái

c)

Thị trường trái phiếu

d)

Thị

106.

Thị trường nào mà NHTW có thể thực hiện các nghiệp vụ của thị trường mở để thực hiện mục tiêu của chính sách?

a)

Tiền tệ

b)

Ngoại hối

c)

Vốn

d)

Tất cả đúng

107.

Thị trường nào dưới đây được xem là thị trường vô hình?

a)

Thị trường Tiền tệ

b)

Thị trường Hối đoái

c)

Thị trường chứng khoán

d)

Thị trường Chứng khoán Phái sinh

108.

Việc giao dịch mua bán tín phiếu được diễn ra trên thị trường nào?

a)

Thị trường Tiền tệ

b)

Thị trường Hối đoái

c)

Thị trường Chứng khoán

d)

Thị trường Chứng khoán Phái sinh

109.

NHTM điều tiết cơ cấu tỷ lệ dự trữ bắt buộc thông qua việc mua bán?

a)

Tín phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Công trái

110.

Thị trường nào là kênh huy động vốn ngắn hạn cho nền kinh tế?

a)

Thị trường Tiền tệ

b)

Thị trường Hối đoái

c)

Thị trường Chứng khoán

d)

Thị trường Chứng khoán Phái sinh

111.

Thị trường nào dưới đây hoạt động phục vụ cho khách hàng là các ngân hàng?

a)

Thị trường Liên ngân hàng

b)

Thị trường Tiền gửi

c)

Thị trường Tín dụng

d)

Thị trường Ngoại hối

112.

Thị trường nào dưới đây là nơi thực hiện các hoạt động huy động vốn và cấp tín dụng nhằm đáp ứng nhu cầu vốn, gia tăng hiệu suất sử dụng vốn trong nền kinh tế?

a)

Thị trường Liên ngân hàng

b)

Thị trường Tiền gửi

c)

Thị trường Hối đoái

d)

Thị trường Ngoại hối

113.

Thị trường nào dưới đây là nơi diễn ra hoạt động mua bán và trao đổi ngoại tệ?

a)

Thị trường Liên ngân hàng

b)

Thị trường Tiền gửi

c)

Thị trường Tín dụng

d)

Thị trường Hối đoái

114.

Chứng nhận nợ do Chính phủ phát hành có kỳ hạn dưới một năm để bù đắp thiếu hụt tạm thời của Ngân sách nhà nước là:

a)

Tín phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

115.

Tài sản được nhiều tổ chức tài chính và phi tài chính sử dụng là?

a)

Tín phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

116.

Công thức xác định lợi suất đầu tư tín phiếu?

a)

SP T P PP 365 Y Pn − =×

b)

SP T P PP 360 Y Pn − =×

c)

SP T P PP 365 Y Pn + =×

d)

SP T P PP 360 Y Pn + =×

117.

Giả sử khách hàng bỏ ra số tiền 9.700 USD để mua tín phiếu Kho bạc có thời gian đáo hạn 162 ngày, mệnh giá 10.000 USD. Nếu khách hàng giữ tín phiếu này cho đến ngày đáo hạn thì lợi suất của tín phiếu:

a)

6,97%

b)

6,79%

c)

9,67%

d)

7,69%

118.

Gia sư khách hàng bo ra số tiền 9.700 USD đê mua tin phiếu Kho bac co thơi gian đao han 162 ngay, mênh gia 10.000 USD. Nếu khách hàng giư tin phiếu đươc 87 ngay va ban ra thi ̣ trương vơi gia 9.860 USD thi lơi tưc cua tin phiếu:

a)

6,92%

b)

6,29%

c)

9,62%

d)

2,69%

119.

Công cụ nào được phát hành theo hình thức chiết khấu nghĩa là được bán thấp hơn mệnh giá gốc và thanh toán bằng mệnh giá khi đến ngày đáo hạn chứ không trả lãi theo định kỳ?

a)

Tín phiếu

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

120.

Công thức nào dưới đây là công thức xác định giá tín phiếu bán ra khi phát hành?

a)

F P= rt 1+ 365

b)

F P= rt 1+ 360

c)

F P= rt 1- 365

d)

F P= rt 1- 360

121.

Công thức nào dưới đây là công thức xác định giá gia tín phiếu kho bạc bán ra?

a)

F P= rt 1+ 365

b)

F P= rt 1+ 360

c)

F P= rt 1- 365

d)

F P= rt 1- 360

122.

Biết mệnh giá tín phiếu kho bạc là F = 5.000.000 đồng, kỳ hạn T = 91 ngày (3 tháng), lãi suất trúng thầu r = 5,2%/năm. Giá tín phiếu bán ra là:

a)

4.936.008đ

b)

4.936.007đ

c)

4.936.009đ

d)

4.936.006đ

123.

Biết mệnh giá tín phiếu kho bạc là F = 5.000.000 đồng, kỳ hạn T = 91 ngày (3 tháng), lãi suất trúng thầu r = 5,2%/năm. Sau khi khách hàng giữ được 20 ngày và muốn bán tín phiếu, biết lãi suất phi rủi ro i = 5%/năm, vậy t = 91 - 20 = 71 ngày là thời hạn còn lại của tín phiếu. Vậy giá bán tín phiếu lúc này là:

a)

4.951.838đ

b)

4.951.883đ

c)

4.951.388đ

d)

4.951.888

124.

Công cụ vay nợ do NHTM bán cho người gửi tiền với lãi suất và thời hạn nhất định được lưu thông trên thị trường khi chưa đến hạn thanh toán là?

a)

Chứng chỉ tiền gửi

b)

Chứng chỉ quỹ đầu tư

c)

Chứng quyền

d)

Chứng khoán

125.

Tổng số tiền được thanh toán khi đáo hạn chứng chỉ tiền gửi được xác định bởi công thức:

a)

T = G (1+ Ls × n)

b)

T = G (1- Ls × n)

c)

T = G ÷ (1+ Ls × n)

d)

T = G ÷ (1- Ls × n)

126.

Ngân hàng A phát hành CD có mệnh giá 10.000.000 đồng, lãi suất 8%/năm, thời hạn một năm, gốc và lãi thanh toán khi đáo hạn. Vậy số tiền ngân hàng phải thanh toán khi đến hạn là:

a)

10.800.000đ

b)

10.900.000đ

c)

10.700.000đ

d)

10.600.000đ

127.

Giấy nhận nợ ngắn hạn do các công ty phát hành để huy động vốn ngắn hạn tại trợ cho hàng tồn kho và các khoản phải thu là:

a)

Thương phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

128.

Lợi nhuận thu được từ công cụ nào thường lớn hơn các công cụ khác trên thị trường vì có độ rủi ro cao hơn và tính thanh khoản thấp hơn?

a)

Thương phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

129.

Có thể thu hút nguồn vốn nhàn rỗi để đầu tư trong ngắn hạn mà không cần phải vay ngắn hạn tại các tổ chức tín dụng là?

a)

Thương phiếu

b)

Hối phiếu

c)

Trái phiếu

d)

Cổ phiếu

130.

Để tạo ra BA (Banker’s Acceptance) phải tiến hành thực hiện mấy bước:

a)

3

b)

5

c)

7

d)

9

131.

Có mấy loại BA (Banker’s Acceptance)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

132.

Một Repo(Repurchase agreement) gồm mấy giao dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

133.

Thời hạn của công cụ nào rất đa dạng từ qua đêm đến vài tháng?

a)

REPO

b)

BA

c)

CD

d)

VCD

134.

Có mấy loại nghiệp vụ thị trường mở?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

135.

Các nghiệp vụ thị trường mở được thực hiện thông qua mấy phương thức giao dịch?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

136.

Đồng tiền của quốc gia khác hoặc đồng tiền chung châu Âu và đồng tiền chung khác được sử dụng trong thanh toán quốc tế và khu vực được giao dịch trên thị trường nào?

a)

Hối đoái

b)

Tiền tệ

c)

Cổ phiếu

d)

Trái phiếu