wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Ứng dụng Tin học

Total questions: 63

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

"Quản lí dữ liệu công dân" là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:

a)

giải trí.

b)

giáo dục.

c)

quản lí hành chính.

d)

tài chính ngân hàng.

2.

Tính chính xác của thông tin giúp:

a)

hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.

b)

thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.

c)

xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.

d)

lựa chọn thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được.

3.

Tính sử dụng được của thông tin giúp:

a)

hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.

b)

thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.

c)

xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.

d)

lựa chọn thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được.

4.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi Tuyển sinh lớp 10 là:

a)

mạng xã hội.

b)

trang web Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

thông tin từ bạn bè.

d)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

5.

Labster là một phòng thí nghiệm ảo chạy trên hệ điều hành Android. Em hãy cho biết phần mềm này thực hiện các thí nghiệm ảo về những lĩnh vực nào?

a)

Vật lí, Hoá học và Sinh học.

b)

Toán, Vật lí và Hoá học.

c)

Toán, Hoá học và Sinh học.

d)

Vật lí, Hoá học và Thiên văn học.

6.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Ti vi.

b)

Máy chụp cắt lớp vi tính.

c)

Máy bán hàng tự động.

d)

Máy giặt.

7.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong lĩnh vực công nghiệp?

a)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

b)

Robot hút bụi.

c)

Máy chụp X-quang.

d)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

8.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Tủ lạnh.

b)

Thiết bị nhận dạng khuôn mặt.

c)

Bảng từ trắng.

d)

Máy rút tiền tự động.

9.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học.

4 lines
10.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

giáo dục.

b)

giải trí.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

truyền thông.

11.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh.

c)

Điều khiển ô tô tự động lái.

d)

Dự báo thời tiết.

12.

Khi chèn video trên một trang chiếu, ta nên thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Không quá 1 video.

b)

Không quá 3 video.

c)

Không quá 5 video.

d)

Càng nhiều video càng tốt.

13.

Khi chèn hình ảnh trên một trang chiếu, ta nên thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Không nên chèn hình ảnh.

b)

Không quá 5 hình ảnh.

c)

Không hạn chế hình ảnh.

d)

Không quá 3 hình ảnh.

14.

Số lượng ý cần diễn đạt trên một trang chiếu, nên thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Không hạn chế số lượng.

b)

Không quá 5 ý.

c)

Không quá 1 ý.

d)

Không quá 2 ý.

15.

Số dòng trên một trang chiếu, nên thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Không quá 7 dòng.

b)

Không quá 4 dòng.

c)

Không quá 6 dòng.

d)

Không hạn chế.

16.

Để chèn biểu đồ vào trang chiếu, em chọn nhóm lệnh nào?

a)

Photo Album.

b)

Shapes.

c)

Lllustrations.

d)

Icons.

17.

Phần mềm sơ đồ tư duy, có khả năng đính kèm loại tệp nào?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh, âm thanh.

c)

Âm thanh.

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, trang tính.

18.

Tên lệnh đính kèm tệp trong sơ đồ tư duy có thể là?

a)

Attach Files.

b)

Attachment, Attach Files, Hyperlink.

c)

Attachment.

d)

Attachment, Hyperlink.

19.

Khi chèn biểu đồ vào trang chiếu, nhóm biểu đồ hình cột có tên là?

a)

Column.

b)

Line.

c)

Pie.

d)

Area.

20.

Để chèn biểu đồ vào trang chiếu, em sử dụng lệnh?

a)

Insert → Chart.

b)

Insert → Picture.

21.

iếu, nhóm biểu đồ hình cột có tên là?

a)

Column.

b)

Line.

c)

Pie.

d)

Area.

22.

Để chèn biểu đồ vào trang chiếu, em sử dụng lệnh?

a)

Insert → Chart.

b)

Insert → Picture.

c)

Insert → Audio.

d)

Insert → Layout.

23.

Nếu muốn chèn video có sẵn trên máy tính vào trang chiếu, sau lệnh Insert→ Insert Video, em chọn?

a)

From a File → Browse.

b)

Insert → Youtobe.

c)

Insert → Online Video.

d)

Insert → Picture.

24.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm tạo sơ đồ tư duy?

a)

Scratch.

b)

MindManager.

c)

Power Point.

d)

Excel.

25.

Để đính kèm tệp trong MindManager em chọn dải lệnh nào?

a)

Select.

b)

Review.

c)

Insert.

d)

Draw.

26.

Khi thiết kế trang chiếu, mục đích chính của việc đưa hình ảnh, video, biểu đồ vào trang chiếu là gì?

a)

Làm cho trang chiếu đẹp hơn.

b)

Làm cho trang chiếu sinh động, gây ấn tượng.

c)

Minh họa cho nội dung trình bày.

d)

Gây sự thích thú cho người xem.

27.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn.

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung bài trình chiếu.

c)

Màu nền và màu chữ càng giống nhau thì màu sắc càng hài hoà, dễ đọc.

d)

Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu.

28.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.

29.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp:

a)

tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

b)

tìm hiểu, khám phá tri thức về các lĩnh vực Vật lí, H

30.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp:

a)

tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

b)

tìm hiểu, khám phá tri thức về các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

c)

tìm hiểu về hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng.

d)

tìm hiểu về tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

31.

Để chèn video vào trang chiếu em chọn lệnh nào?

a)

Insert → Table.

b)

Insert → Icons.

c)

Insert → Pages.

d)

Insert → Insert Video.

32.

Khi thiết kế trang chiếu không nên lạm dụng đa phương tiện, vì sao?

a)

Làm mất nhiều thời gian thiết kế.

b)

Người nghe hiểu vấn đề.

c)

Người nghe dễ phân tâm, khó tập trung.

d)

Khó đưa vào trang chiếu.

33.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong y tế?

a)

Ti vi.

b)

Máy chụp cắt lớp vi tính.

c)

Máy bán hàng tự động.

d)

Máy giặt.

34.

Phương án nào sau đây là ví dụ về thiết bị có gắn bộ xử lí thông tin trong lĩnh vực công nghiệp?

a)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

b)

Robot hút bụi.

c)

Máy chụp X-quang.

d)

Hệ thống thanh toán trong siêu thị.

35.

Thiết bị nào sau đây không gắn bộ xử lí thông tin?

a)

Tủ lạnh.

b)

Thiết bị nhận dạng khuôn mặt.

c)

Bảng từ trắng.

d)

Máy rút tiền tự động.

36.

Học qua mạng Internet, học bằng giáo án điện tử là ứng dụng của Tin học trong:

a)

giáo dục.

b)

giải trí.

c)

trí tuệ nhân tạo.

d)

truyền thông.

37.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực y tế?

a)

Mô phỏng dòng chảy của chất lỏng.

b)

Chẩn đoán bệnh.

c)

Điều khiển ô tô tự động lái.

d)

Dự báo thời tiết.

38.

"Quản lí dữ liệu công dân" là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:

a)

giải trí.

b)

giáo dục.

c)

quản lí hành chính.

39.

"Quản lí dữ liệu công dân" là ứng dụng của máy tính trong lĩnh vực:

a)

giải trí.

b)

giáo dục.

c)

quản lí hành chính.

d)

tài chính ngân hàng.

40.

Tính chính xác của thông tin giúp:

a)

hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.

b)

thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.

c)

xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.

d)

lựa chọn thông tin hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được.

41.

Tính sử dụng được của thông tin giúp:

a)

hiểu đúng vấn đề và tìm được cách giải quyết.

b)

thể hiện đúng thực tế ở thời điểm gần nhất với hiện tại.

c)

xem xét được một cách toàn diện các khía cạnh liên quan.

d)

lựa chọn thông tinh hữu ích, dẫn đến giải pháp có thể thực hiện được.

42.

Nguồn thông tin đáng tin cậy để tìm hiểu thông tin về kì thi Tuyển sinh lớp 10 là:

a)

mạng xã hội.

b)

trang web Bộ Thông tin và Truyền thông.

c)

thông tin từ bạn bè.

d)

trang web của Sở Giáo dục và Đào tạo.

43.

Labster là một phòng thí nghiệm ảo chạy trên hệ điều hành Android. Em hãy cho biết phần mềm này thực hiện các thí nghiệm ảo về những lĩnh vực nào?

a)

Vật lí, Hoá học và Sinh học.

b)

Toán, Vật lí và Hoá học.

c)

Toán, Hoá học và Sinh học.

d)

Vật lí, Hoá học và Thiên văn học.

44.

Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các phần mềm mô phỏng có chất lượng giống nhau.

b)

Phần mềm mô phỏng giúp người sử dụng nghiên cứu những nội dung thực hành một cách trực quan, sinh động bằng cách tương tác với phần mềm.

c)

Phần mềm mô phỏng thể hiện trực quan sự vận động của một đối tượng, cho phép người dùng tương tác và tìm hiểu cách thức hoạt động của đối tượng đó.

d)

Hệ màu RYB bao gồm màu đỏ, vàng, lục.

45.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp:

a)

tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

b)

tìm

46.

Các ứng dụng mô phỏng trên trang web PhET giúp:

a)

tìm hiểu cấu trúc, chức năng hoạt động của các bộ phận trong cơ thể người.

b)

tìm hiểu, khám phá tri thức về các lĩnh vực Vật lí, Hóa học, Sinh học, Khoa học Trái Đất và Toán học.

c)

tìm hiểu về hiệu quả hoạt động của các thiết bị, hệ thống kĩ thuật trước khi đưa vào sử dụng.

d)

tìm hiểu về tác động của các yếu tố, xác định nguyên nhân, đề xuất phương án giải quyết vấn đề giao thông trong thực tiễn.

47.

Để chèn video vào trang chiếu em chọn lệnh nào?

a)

Insert → Table.

b)

Insert → Icons.

c)

Insert → Pages.

d)

Insert → Insert Video.

48.

Khi thiết kế trang chiếu không nên lạm dụng đa phương tiện, vì sao?

a)

Làm mất nhiều thời gian thiết kế.

b)

Người nghe hiểu vấn đề.

c)

Người nghe dễ phân tâm, khó tập trung.

d)

Khó đưa vào trang chiếu.

49.

Để chèn biểu đồ vào trang chiếu, em sử dụng lệnh?

a)

Insert → Chart.

b)

Insert → Picture.

c)

Insert → Audio.

d)

Insert → Layout.

50.

Nếu muốn chèn video có sẵn trên máy tính vào trang chiếu, sau lệnh Insert→ Insert Video, em chọn?

a)

From a File → Browse.

b)

Insert → Youtobe.

c)

Insert → Online Video.

d)

Insert → Picture.

51.

Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm tạo sơ đồ tư duy?

a)

Scratch.

b)

MindManager.

c)

Power Point.

d)

Excel.

52.

Để đính kèm tệp trong MindManager em chọn dải lệnh nào?

a)

Select.

b)

Review.

c)

Insert.

d)

Draw.

53.

Khi thiết kế trang chiếu, mục đích chính của việc đưa hình ảnh, video, biểu đồ vào trang chiếu là gì?

a)

Làm cho trang chiếu đẹp hơn.

b)

Làm cho trang chiếu sinh động, gây ấn tượng.

c)

Minh họa cho nội dung trình bày.

d)

Gây sự thích thú cho người xem.

54.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

4 lines
55.

Hãy chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây:

a)

Màu nền làm cho trang chiếu thêm sinh động và hấp dẫn.

b)

Nên chọn màu nền phù hợp với nội dung bài trình chiếu.

c)

Màu nền và màu chữ càng giống nhau thì màu sắc càng hài hoà, dễ đọc.

d)

Có thể đặt màu nền khác nhau cho các trang chiếu.

56.

Khi chèn video trên một trang chiếu, ta nên thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Không quá 1 video.

b)

Không quá 3 video.

c)

Không quá 5 video.

d)

Càng nhiều video càng tốt.

57.

Khi chèn hình ảnh trên một trang chiếu, ta nên thực hiện nguyên tắc nào?

a)

Không nên chèn hình ảnh.

b)

Không quá 5 hình ảnh.

c)

Không hạn chế hình ảnh.

d)

Không quá 3 hình ảnh.

58.

Số lượng ý cần diễn đạt trên một trang chiếu, nên thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Không hạn chế số lượng.

b)

Không quá 5 ý.

c)

Không quá 1 ý.

d)

Không quá 2 ý.

59.

Số dòng trên một trang chiếu, nên thực hiện theo nguyên tắc nào?

a)

Không quá 7 dòng.

b)

Không quá 4 dòng.

c)

Không quá 6 dòng.

d)

Không hạn chế.

60.

Để chèn biểu đồ vào trang chiếu, em chọn nhóm lệnh nào?

a)

Photo Album.

b)

Shapes.

c)

Lllustrations.

d)

Icons.

61.

Phần mềm sơ đồ tư duy, có khả năng đính kèm loại tệp nào?

a)

Văn bản.

b)

Hình ảnh, âm thanh.

c)

Âm thanh.

d)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video, trang tính.

62.

Tên lệnh đính kèm tệp trong sơ đồ tư duy có thể là?

a)

Attach Files.

b)

Attachment, Attach Files, Hyperlink.

c)

Attachment.

d)

Attachment, Hyperlink.

63.

Khi chèn biểu đồ vào trang chiếu, nhóm biểu đồ hình cột có tên là?

a)

Column.

b)

Line.

c)

Pie.

d)

Area.