Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 11a và Bài 12a. Sử dụng hàm SUMIF và hàm IF

Total questions: 22

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_false có ý nghĩa gì?

a)

Phạm vi chứa các ô tính cần kiểm tra để đếm.

b)

Điều kiện kiểm tra.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

2.

Trong công thức chung của IF, tham số logical_test có ý nghĩa gì?

a)

Điều kiện kiểm tra.

b)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)

Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng.

3.

Trong công thức chung của IF, tham số value_if_true có ý nghĩa gì?

a)

Giá trị trả về nếu điều kiện là sai.

b)
  • Phạm vi chứa các giá trị không hợp lệ.

c)

Giá trị trả về nếu điều kiện là đúng.

d)
  • Điều kiện kiểm tra.

4.

Hàm nào trong Excel dùng để kiểm tra điều kiện và trả về một giá trị khi điều kiện đó đúng và một giá trị khác nếu điều kiện đó sai?

a)

COUNTIF.

b)

SUMIF.

c)

IF.

d)

CHECK.

5.

Công thức chung của hàm IF là

a)

=IF(logical_test, [value_if_false], [value_if_true]).

b)

=IF([value_if_false], [value_if_true], logical_test).

c)

=IF([value_if_true], [value_if_false], logical_test).

d)

=IF(logical_test, [value_if_true], [value_if_false]).

6.

Em có thể sử dụng quy tắc quản lí tài chính nào để biết việc chi tiêu đã cân đối, hợp lí hay chưa dựa trên số liệu tổng hợp?

a)

Quy tắc 50-50.

b)

Quy tắc 50-30-20.

c)

Quy tắc 50-20-30.

d)

Quy tắc 20-30-50.

7.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Nhu cầu thiết yếu dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

=IF(P3>50%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

b)

=IF(P3<100%,"Ít hơn","Nhiều hơn").

c)

=IF(P3>80%,"Nhiều quá",IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn")).

d)

=IF(P3=50%,"Hợp lí","Ít quá").

8.

Công thức phù hợp để nhận xét về mục chi Tiết kiệm dựa trên quy tắc quản lí tài chính là

a)

IF(O5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

b)

IF(P5>20%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

c)

IF(P4>30%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

d)

IF(P3>50%,"Nhiều hơn","Ít hơn").

9.

Công thức tính tổng số tiền ở ô I11 là

a)

=SUM(H2:H10).

b)

=SUMIF(H2:H10).

c)

=COUNT(H2:H10).

d)

=COUNTIF(H2:H10)

10.

Công thức tính tổng tiền của mục chi Mong muốn cá nhân là

a)

=COUNTIF(I2:I10,K4,H2:H10)

b)

=SUMIF(I2:I10,L4,H2:H10)

c)

=SUMIF(I2:I10,B,H2:H10)

d)

=SUMIF(I2:I10,K4,H2:H10)

11.

Công thức thích hợp để nhập vào ô C2 là

a)

=IF(AND(A2<100,B2>10),FALSE,TRUE).

b)

=IF(NOT(A2<100),TRUE,FALSE).

c)

=IF(OR(A2>100,B2<10),TRUE,FALSE).

d)

=IF(AND(A2<100,B2>10),TRUE,FALSE).

12.

Công thức thích hợp để nhập vào ô C3 là

a)

=IF(AND(A3="Vàng",B3="Tím"),TRUE,FALSE).

b)

=IF(OR(A3<>"Vàng",B3="Tím"),TRUE,FALSE).

c)

=IF(OR(A3<>"Vàng",B3<>"Tím"),TRUE,FALSE).

d)

=IF(NOT(B3<>"Tím"),TRUE,FALSE).

13.
    Hàm SUMIF được sử dụng để làm gì?
a)
Tính tổng theo điều kiện
b)
Đếm số lượng
c)
Tính trung bình
d)
Tìm giá trị lớn nhất
14.
    Công thức của hàm SUMIF là gì?
a)
=SUMIF(criteria, range, sum_range)
b)
=SUMIF(range, criteria, [sum_range])
c)
=SUMIF(sum_range, criteria, range)
d)
=SUMIF(range, sum_range, criteria)
15.
    Trong công thức SUMIF, tham số “range” là gì?
a)
Phạm vi chứa các điều kiện
b)
Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng
c)
Phạm vi chứa các ô trống
d)
Phạm vi chứa các giá trị tối thiểu
16.
    Tham số nào trong hàm SUMIF là tùy chọn?
a)
range
b)
criteria
c)
sum_range
d)
Tất cả đều bắt buộc
17.
    Khi không có tham số sum_range, hàm SUMIF sẽ làm gì?
a)
Tính tổng tất cả các ô
b)
Tính tổng các ô trong tham số range thỏa mãn điều kiện
c)
Không tính tổng
d)
Tính trung bình
18.
    Để tính tổng chi tiêu cho một khoản cụ thể, công thức nào là chính xác?
a)
=SUMIF($B$3:$B$10, F2, $D$3:$D$10)
b)
=SUMIF($D$3:$D$10, F2, $B$3:$B$10)
c)
=SUMIF($F$3:$F$10, B2, $D$3:$D$10)
d)
=SUMIF($B$3:$B$10, $D$3:$D$10, F2)
19.
    Khi sao chép công thức từ ô H2 xuống H3, điều gì sẽ xảy ra?
a)
Công thức sẽ không thay đổi
b)
Công thức sẽ tự động điều chỉnh
c)
Công thức sẽ bị lỗi
d)
Công thức sẽ tính tổng cho tất cả các ô
20.
Nếu hàm SUMIF không tìm thấy điều kiện nào thỏa mãn, nó sẽ trả về giá trị gì?
a)
0
b)
Lỗi
c)
Trống
d)
Giá trị mặc định
21.
Có bao nhiêu tham số chính trong hàm SUMIF?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
22.
Hàm SUMIF có thể sử dụng cho các loại dữ liệu nào?
a)
Chỉ số
b)
Chỉ văn bản
c)
Số và văn bản
d)
Chỉ ngày tháng