Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vovabulary unit2

Total questions: 60

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

address (v)

a)

Giải quyết

b)

Nói chuyện với

c)

địa chỉ

d)

tham gia

2.

affect (v)

a)

thành công

b)

thông báo

c)

ảnh hưởng

d)

sắp xếp

3.

announce (v)

a)

loan tin, thông báo

b)

tham gia

c)

đặt chỗ

4.

approve (v)

a)

tính phí

b)

chấp nhận, duyệt

c)

tham gia

d)

xây dựng

5.

arrange (v)

a)

đặt

b)

chấp nhận, duyệt

c)

thay đổi

d)

sắp xếp

6.

(v) tham gia =..........

a)

take part in

b)

attend

c)

cooperate

d)

participate in

7.

đặt chỗ (V)= .........

a)

charge

b)

book

c)

reserve

d)

affect

8.

charge (v)

a)

tính phí

b)

đặt chỗ

c)

thay đổi

d)

khởi hành

9.

construct (v)

a)

tính phí

b)

đặt chỗ

c)

xây dựng

d)

đóng góp

10.

contribute (v)

a)

xây dựng

b)

đóng góp

c)

hợp tác

d)

tham gia

11.

hợp tác (v)=......

a)

cooperate

b)

construct

c)

collaborate

d)

contribute

12.

deliver (v)

a)

giao, phân

b)

đặt chỗ

c)

ảnh hưởng

d)

thông báo

13.

depart (v)

a)

quay lại

b)

khởi hành

c)

bỏ qua

14.

educate (v)

a)

sách

b)

giao, phân phối

c)

đầu tư

d)

giáo dục , dạy

15.

express (v)

a)

bày tỏ, biểu lộ

b)

giao, phân phát

c)

khởi hành

d)

kéo dài

16.

extend (v)

a)

biểu lộ, bày tỏ

b)

hợp tác

c)

tham gia

d)

kéo dài

17.

invest (v)

a)

phân phát

b)

đầu tư

c)

đặt chỗ

d)

hợp tác

18.

issue (v)

a)

phát hành

b)

kéo dài

c)

bày tỏ

d)

đặt

19.

lead (v)

a)

dẫn dắt

b)

đứng đầu

c)

hợp tác

d)

đặt chỗ

20.

possess (v)

a)

dẫn dắt

b)

đứng đầu

c)

hợp tác

d)

sở hữu

21.

lead (n)

a)

dẫn dắt

b)

đứng đầu, lãnh đạo

c)

khởi hành

d)

đặt

22.

locate (v)

a)

đặt chỗ

b)

đặt ( ở vị trí nào đó)

c)

quan điểm

d)

địa phương

23.

manufacture (v)

a)

xây dựng

b)

đề cập

c)

sản xuất, chế tạo

d)

thông

24.

mention (v)

a)

đề cập

b)

xây dựng

c)

thông báo

d)

đặt chỗ

25.

notify (v)

a)

đề cập

b)

thông báo

c)

cung cấp

d)

sở hữu

26.

offer (v)

a)

cung cấp

b)

thành thạo

c)

đề cập

d)

sở hữu

27.

provide (v)

a)

cung cấp

b)

thành thạo

c)

đề cập

d)

sở hữu

28.

remain (v)

a)

cung cấp

b)

vẫn, duy trì

c)

đề cập

d)

sở hữu

29.

renovate (v)

a)

cung cấp

b)

vẫn, duy trì

c)

cải tạo, nâng cấp

d)

sở hữu

30.

retain (v)

a)

cung cấp

b)

vẫn, duy trì

c)

cải tạo, nâng cấp

d)

giữ lại

31.

tim kiếm (v)

a)

seek

b)

look for

c)

search for

d)

research

32.

surpass (v)

a)

bỏ qua

b)

vượt qua

c)

quay lại, trả lại

d)

tìm

33.

return (v)

a)

bỏ qua

b)

vượt qua

c)

quay lại, trả lại

d)

tìm kiếm

34.

cải tạo, nâng cấp (v)

(a)  

35.

sở hữu (v)

(a)  

36.

disturb (v)

a)

tai nạn

b)

xe cộ

c)

quấy rầy, làm phiền

d)

quay lại, trả lại

37.

install (v)

a)

đặt chỗ

b)

cài đặt

c)

làm phiền

d)

khảo sát

38.

department (n)

a)

khởi hành

b)

xây dựng

c)

tòa nhà

d)

bộ, phòng ban

39.

prohibit (v)

a)

bỏ lỡ

b)

nhớ

c)

cấm

d)

ảnh hưởng

40.

cấm (v)

a)

prohibit

b)

useful

c)

ban

d)

mention

41.

nhân viên (n)

a)

employer

b)

employee

c)

staff

d)

serve

42.

hội nghị (n)

a)

convention

b)

conference

c)

corporation

d)

auditorium

43.

ngồi (v)

a)

sit

b)

seat

c)

seated (ved)

d)

sitted (ved)

44.

auditorium (n)

a)

khán phòng, thính phòng

b)

hội nghị

c)

tập đoàn

d)

công ty

45.

corporation (n)

a)

công ty, tập đoàn

b)

nhà hát

c)

thính phòng

d)

khán phòng

46.

trái nghĩa với positive (adj) =...........

a)
ambiguous
b)
negative
c)
optimistic
d)
neutral
47.

nghĩa của từ renew (v)

a)
làm mới, phục hồi, gia hạn
b)
giảm bớt
c)
tăng cường
d)
thay thế
48.

nghĩa của từ resign (v)

a)
từ bỏ, từ chức
b)
giữ lại
c)
tiếp tục
d)
không làm gì cả
49.

nghĩa của ceremony (n)

a)
buổi tiệc
b)

buổi lễ

c)
lễ kỷ niệm
d)
hội nghị
50.

nghĩa của từ technician (n)

a)
Nhân viên văn phòng
b)
Kỹ thuật viên
c)
Kỹ sư
d)
Giáo viên
51.

nghĩa của order (n), (v)

a)

(v) đặt hàng

b)

(n) đơn hàng

c)

(n) hàng hóa

d)

(n) giao hàng

52.

nghĩa của twins (n)

a)
cặp đôi
b)
cặp anh em
c)

cặp chị em

d)
cặp sinh đôi
53.

nghĩa của attraction (n)

a)
sự thu hút
b)
sự hấp dẫn
c)
sự lôi cuốn
d)
sự thu hút ánh sáng
54.

nghĩa của insult (v)

a)
Làm nhục, xúc phạm.
b)
Khuyến khích, động viên.
c)
Bảo vệ, che chở.
d)
Khen ngợi, tán dương.
55.

tiếng anh của từ "đa dạng" (a)

a)
heterogeneous
b)
mixed
c)
diverse
d)
varied
56.

nghĩa của từ resident

a)

cư dân

b)

chủ tịch

57.

nghĩa của từ valley (n)

a)
Hồ
b)
Đồi
c)
Thung lũng
d)
Rừng
58.

nghĩa của từ delight (v)

a)
làm vui lòng, làm thích thú
b)
làm buồn bã
c)
gây khó chịu
d)
không quan tâm
59.

những từ tiếng anh của "người đại diện" (n)

a)
agent
b)
proxy
c)
representative
d)
delegate
60.

nghĩa của từ state (n)

a)

tiểu bang

b)
các quốc gia
c)
các tỉnh
d)
các thành phố