wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 3 - HSK2 TIÊU CHUẨN

Total questions: 20

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
a)

手套

b)

手表

c)

手机

2.

Buổi sáng bố tôi thường đọc báo.

a)

早上我爸爸常常看报织。

b)

早上我爸爸常常看报告。

c)

早上我爸爸常常看报纸。

3.

手表、这、的、是、块、买、你、吗

(a)  

4.

Buổi sáng tôi không thích uống sữa.

a)

我不喜欢喝牛奶早上。

b)

早上我不喜欢喝牛奶。

c)

早上我不喜欢喝牛妹。

5.

Căn phòng này màu gì?

a)

这件房闻是什么颜色?

b)

这件房间是颜色什么?

c)

这件房间是什么颜色?

6.

Bên cạnh cái ghế là một chiếc cốc màu hồng.

a)

椅子旁边是粉红的杯子。

b)

旁边椅子是粉红的杯子。

c)

椅子旁边是份红的杯子。

7.

Hôm nay tôi đi cửa hàng mua hai tờ báo.

a)

今天我去章店买两个报纸。

b)

今天我去商店买两个报织。

c)

今天我去商店买两个报纸。

8.

Dịch: cơ thể bạn không tốt, uống nhiều nước, nghỉ ngơi một chút.

(a)  

9.

今天的天气_________好,我们出去玩儿玩儿吧。

a)

b)

10.

Chồng tôi đang làm việc ở bệnh viện, tôi muốn đưa cơm cho anh ấy.

a)

我丈夫在医院呢,我要给他送饭。

b)

我丈夫在医院呢,我要给他关饭。

c)

我丈夫在医院呢,我要给他莞饭。

11.

妈妈在做饭呢,爸爸在桌子_________看报纸呢。

a)

芳边

b)

旁边

c)

滂边

12.

Cô ấy thích căn phòng màu hồng.

(a)  

13.

喜欢、买、的、手表、昨天、这块、是、我很

(a)  

14.

杯子、给、一个、红色、他、小王

(a)  

15.

Thuốc của bạn ở trong phòng, đây là của ông.

a)

你的药在房间里,这是爷爷的。

b)

你的约在房间里,这是爸爸的。

c)

你的药在房间里,这是爸爸的。

16.

Bạn thích cốc màu nào?

a)

你喜欢哪个颜色的杯子?

b)

你喜欢哪颜色的杯子?

c)

你喜欢那颜色的杯子?

17.

Chiếc đồng hồ này hơn 1 nghìn tệ.

a)

这个手表一干多块钱。

b)

这个手表一千多块钱。

c)

这个手表一千多块找。

18.

Tôi cũng không biết ăn gì!

a)

我也不失道吃什么!

b)

我也不知道吃十么!

c)

我也不知道吃什么!

19.

Bạn cảm thấy căn phòng màu hồng này như thế nào?

a)

你觉得这个红色的房问怎么样?

b)

你觉得这个红色的房间怎么样?

c)

你觉得这哥红色的房间怎么羊?

20.

bên trái là cái ly màu đỏ.

a)

左边是红色的杯子。

b)

右边是红色的杯子。

c)

左边是红色的木子。