WorksheetsCÔNG NGHỆ PHẦN MỀM
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
1. Phát biểu : “ Biểu diễn thiết kế bằng một hay một số ngôn ngữ lập trình và dịch thành mã thực hiện được. Là bước chuyển hóa thiết kế chi tiết thành chương trình mà cuối cùng được biến đổi thành các lệnh mã máy thực hiện được” là nói về bước:
a)
A. Phân tích thiết kế hệ thống
b)
B. Mã hóa( lập trình)
c)
C. Xác định yêu cầu phần mềm
d)
D. Kiểm thử
2.
1. Khái niệm vòng đời phần mềm:
a)
A. Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ khi nhận dự án đến khi phần mềm bị loại bỏ.
b)
B. Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển theo chu kỳ từ giai đoạn đặc tả đến giai đoạn bảo trì phần mềm.
c)
C. Một vòng đời phần mềm là quá trình phát triển từ giai đoạn thiết kế đến bảo trì phần mềm.
d)
D. Một vòng đời phần mềm quá trình phát triển từ giai đoạn đặc tả đến kiểm định phần mềm.
3.
1. Khái niệm "Định ra yêu cầu", nghĩa là:
a)
A. "Các dịch vụ được đặc tả bằng ngôn ngữ tự nhiên, có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa 2 bên"
b)
B. "Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm."
c)
C. "Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,… "
d)
D. "Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp."
4.
1. Xác định yêu cầu phi chức năng", nghĩa là:
a)
A. Đặc tả các yêu cầu của người dùng.
b)
B. Đặc tả trừu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp cùng cho lập trình hướng đối tượng
c)
B. Thiết kế hướng đối tượng có những điểm giống lập trình hướng dối tượng
d)
C. Thiết kế hướng đối tượng có thể dùng cho cả lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng chức năng.
e)
D. Thiết kế hướng đối tượng là lập trình hướng đối tượng
5.
1. Phần mềm hệ thống là phần mềm:
a)
A. Là phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí. Việc sử dụng phải tuân theo giấy phép sử dụng kdm theo mã nguồn
b)
B. Cài đặt cứng trong sản phẩm
c)
C. Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…
d)
D. Phục vụ cho các phần mềm khác.
6.
1. Phần mềm nhúng (Embedded) là phần mềm:
a)
A. Phục vụ cho các phần mềm khác
b)
B. Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…
c)
C. Cài đặt cứng trong sản phẩm
d)
D. Là phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí. Việc sử dụng phải tuân theo giấy phép sử dụng kdm theo mã nguồn
7.
1. Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm:
a)
A. Phục vụ cho các phần mềm khác
b)
B. Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…
c)
C. Cài đặt cứng trong sản phẩm
d)
D. Là phần mềm có mã nguồn được cung cấp miễn phí. Việc sử dụng phải tuân theo giấy phép sử dụng kdm theo mã nguồn
8.
1. Phần mềm ứng dkng web là phần mềm:
a)
A. Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…
b)
B. Cài đặt cứng trong sản phẩm
c)
C. Giám sát, phân tích, diều khiển các biến cố ở thế giới thực khi chúng vừa xảy ra. Ví dụ: Nhà thông minh…
d)
D. Các phần mềm chạy trên mạng
9.
1. Tính độ phức tạp của thuật toán trong đoạn giải thuật sau:s=1; p=1;for(i=1; i<=n; i++){p=px/i;s=s+p;}
a)
A. Độ phức tạp của thuật toán là O(n)
b)
B. Độ phức tạp của thuật toán là O(1)
c)
C. Độ phức tạp của thuật toán là O(n2)
d)
D. Độ phức tạp của thuật toán là O(n3)
10.
1. Trong các giai đoạn phát triển phần mềm, thứ tự kiểm thử nào sau đây phù hợp nhất?
a)
A. Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử tích hợp
b)
B. Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử tích hợp ; Kiểm thử hệ thống
c)
C. Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử tích hợp ; Kiểm thử đơn vị
d)
D. Kiểm thử đơn vị ; Kiểm thử hệ thống ; Kiểm thử tích hợp
11.
1. Phát biểu nào là phù hợp nhất cho use cases?
a)
A. Nguyên mẫu được phát triển để xác định yêu cầu tốt hơn
b)
B. Tập hợp các kịch bản mô tả việc sử dụng hệ thống dưới góc nhìn của tác nhân
c)
C. Mô tả sự biến đổi trạng thái của hệ thống.
d)
D. Mô tả về môi trường kĩ thuật của hệ thống
12.
1. Điều gì trong các điều sau là phát biểu không đúng về thiết kế cấu trúc?
a)
A. Thiết kế cấu trúc tập trung vào việc phân rã các thủ tục
b)
B. Ưu điểm là biểu dian được luồng dữ liệu
c)
C. Thiết kế cấu trúc tuân theo biểu đồ cấu trúc
d)
D. Không có đáp án nào sai
13.
1. Việc kết hợp các mã nguin chương trình, thư viện và dữ liệu, biên dịch sau đó liên kết để tạo ra một hệ thống thực thi được là
a)
A. Xây dựng hệ thống
b)
B. Quản lý phiên bản bàn giao
c)
C. Quản lý thay đổi
d)
D. Quản lý cấu hình
14.
1. Đáp án nào trong các đáp án sau không phải là một nhiệm ck của quản lý cấu hình phần mềm?
a)
A. Xác định các thành phần cấu hình
b)
B. Quản lý rủi ro
c)
C. Quản lý phiên bản bàn giao
d)
D. Quản lý nhánh phát triển
15.
1. Lý do khiến nhóm phát triển phần mềm nên tạo nguyên mẫu (prototype)?
a)
A. Tạo nguyên mẫu dùng làm bản kiểm thử cho phần mềm sau này
b)
B. Tạo nguyên mẫu làm sơ sở cho việc viết đặc tả cho sản phẩm
c)
C. Tạo nguyên mẫu giúp hạ thấp chi phí sửa lỗi.
d)
D. Tất cả các phương án đều đúng
16.
1. Công ty muốn viết phần mềm quản lý sách. Theo bạn định hướng dùng loại ngôn ngữ lập trình nào?
a)
A. Lập trình hệ thống
b)
B. Lập trình ngôn ngữ máy
c)
C. Lập trình hướng cơ sở dữ liệu
d)
D. Lập trình nhúng
17.
1. Công ty nhận được xây dựng phần mềm quản lý tích hợp vào thiết bị cầm tay. Theo bạn định hướng dùng loại ngôn ngữ lập trình nào?
a)
A. Lập trình hệ thống
b)
B. Lập trình ngôn ngữ máy
c)
C. Lập trình hướng cơ
d)
D. Lập trình nhúng
18.
1. Độ phức tạp và việc tổ chức cấu trúc dữ liệu được xác định trong bước nào?
a)
A. Xác định yêu cầu phần mềm
b)
B. Thiết kế phần mềm
c)
C. Cài đặt phần mềm
d)
D. Bảo trì phần mềm
19.
1. Họ tên của sinh viên cần khai báo kiểu dữ liệu trong ngôn ngữ lập trình là:
a)
A. Chuỗi
b)
B. Logic
c)
C. Số nguyên
d)
D. Số thực
20.
1. Mô tả nào phù hợp nhất với mô hình Agile?
a)
A. Tập trung vào xây dựng các tài liệu trong tiến trình phát triển.
b)
B. Nhấn mạnh đặc điểm toán học của yêu cầu
c)
C. Công việc được thực hiện theo trình tự: lập kế hoạch cơ bản, thiết kế ngoài, thiết kế trong, thiết kế chương trình, lâp trình, kiểm thử
d)
D. Da dàng thích nghi với các thay đổi xảy ra.
21.
1. Đáp án nào sau đây không đại diện cho thiết kế hướng đối tượng?
a)
A. Các thủ tục trong thiết kế cấu trúc được phân rã dưới dạng các lớp và đối tượng
b)
B. Chương trình được xem như là một tập hợp các đối tượng
c)
C. Biểu dian bằng các biểu đồ lớp cho biết một chương trình tạo ra từ những lớp nào và quan hệ giữa chúng
d)
D. Phương pháp hướng đối tượng kết hợp cả phương pháp hướng cấu trúc
22.
1. Đâu là giải pháp cho thiết kế cấu trúc?
a)
A. Mô hình đặc tả theo sơ đồ luồng dữ liệu
b)
B. Các thủ tục được thể hiện dưới dạng các bubbles
c)
C. Mô hình đặc tả là biểu đồ cấu trúc hiển thị phân cấp gọi và phân luồng dữ liệu đến và đi của các thủ tục
d)
D. Nhấn mạnh vào phân rã các thủ tục
23.
1. Trong các tính chất sau, tính chất nào là đặc trưng của thiết kế hướng đối tượng?
a)
A. Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua trao đổi thông báo.
b)
B. Các đối tượng độc lập với nhau và không liên lạc
c)
C. Các đối tượng liên lạc với nhau thông qua các biến dùng chung
d)
D. Các đối tượng chia sẻ với nhau thông qua trạng thái hệ thống tập trung
24.
1. Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về hệ thống được phát triển như tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, tính di chuyển được, tính dùng lại được, ..." là:
a)
A. Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.
b)
B. Các yêu cầu ngoại lai.
c)
C. Các yêu cầu về sản phẩm.
d)
D. Yêu cầu về phương pháp lập trình.
25.
Nếu coi thường việc tái sử dụng phần mềm (software reuse), thì __________.
a)
A. chất lượng phần mềm sẽ giảm
b)
B. năng suất lao động sẽ giảm
c)
C. chất lượng phần mềm sẽ tăng
d)
D. năng suất lao động sẽ tăng
26.
1. Không chứng minh được tính đúng đắn của phần mềm, do vậy __________.
a)
A. chất lượng phần mềm sẽ giảm
b)
B. chất lượng phần mềm sẽ tăng
c)
C. độ tin cậy phần mềm sẽ tăng
d)
D. độ tin cậy của phần mềm sẽ giảm
27.
1. Phát biểu ” Khi đầu tư nhân lực lớn vào bảo trì sẽ làm giảm hiệu suất lao động của nhân viên.” Là đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
28.
1. Phát biểu “Công việc bảo trì kéo dài làm giảm chất lượng của tư liệu và ảnh hưởng xấu đến những việc khác” Là đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
29.
1. Phát biểu “xác định khái quát phạm vi, yêu cầu cũng như tính khả thi của phần mềm” là nói về bước :
a)
A. Phân tích thiết kế hệ thống
b)
B. Xác định yêu cầu hệ thống
c)
C. Xác định yêu cầu phần mềm
d)
D. Kiểm thử
30.
1. Phát biểu : “Phân tích yêu cầu được tập trung việc thu thập và phân tích các thông tin cần cho phần mềm, các chức năng cần phải thực hiện, hiệu năng cần có và các giao diện cho người sử dụng. Kết quả là tư liệu về yêu cầu cho hệ thống và phần mềm (đặc tả yêu cầu) để khách hàng duyệt lại và dùng làm tài liệu cho người phát triển.” là nói về bước:
a)
A. Phân tích thiết kế hệ thống
b)
B. Xác định yêu cầu hệ thống
c)
C. Xác định yêu cầu phần mềm
d)
D. Kiểm thử
31.
1. Kiểm thử là việc :
a)
A. Phát hiện và sửa lỗi phần logic bên trong chương trình hay còn gọi là lỗi lập trình
b)
B. Kiểm tra xem phần mềm có đảm bảo tính hiệu quả trong thực hiện hay không
c)
C. Kiểm tra xem phần mềm có hoạt động như mong muốn không, phát hiện và sửa lỗi về chức năng như thiếu hụt, sai sót về chức năng
d)
D. Tất cả các ý trên
32.
1. Phát biểu : “Bao gồm các công việc sửa các lỗi phát sinh khi áp dụng chương trình hoặc thích ứng nó với thay đổi trong môi trường bên ngoài (hệ điều hành mới, thiết bị ngoại vi mới, yêu cầu người dùng) hoặc yêu cầu bổ sung chức năng hay nâng cao hiệu năng cần có” là đang nói về bước :
a)
A. Phân tích thiết kế hệ thống
b)
B. Bảo trì
c)
C. Mã hóa (lập trình)
d)
D. Kiểm thử
33.
1. “Trước khi chuyển sang pha kế tiếp phải đảm bảo pha hiện tại đã được kiểm thử không còn lỗi” – Đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
34.
.”Tư liệu của mỗi pha không chỉ dùng cho pha sau, mà chính là đối tượng quan trọng cho kiểm tra và đảm bảo chất lượng của từng quy trình và của chính phần mềm. ” – Đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
35.
”Thao tác bảo trì phần mềm là việc xử lý quay vòng trở lại các pha trong vòng đời phần
mềm nhằm biến đổi, sửa chữa, nâng cấp phần mềm. ” – Đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
36.
Độ đo phần mềm theo kích cỡ là ?
a)
A. cách đo gián tiếp cho phần mềm và tiến trình phân tích của nó
b)
B. cách đo gián tiếp cho dữ liệu và tài liệu phân tích của nó
c)
C. cách đo trực tiếp cho phần mềm và tiến trình phân tích của nó
d)
D. cách đo trực tiếp cho dữ liệu và tài liệu phân tích của nó
37.
Độ đo phần mềm theo điểm chức năng là ?
a)
A. cách đo trực tiếp cho phần mềm và tiến trình phát triển của nó
b)
B. cách đo gián tiếp cho phần mềm và tiến trình phát triển của nó
c)
C. cách đo gián tiếp cho dữ liệu và tài liệu phân tích của nó
d)
D. cách đo trực tiếp cho dữ liệu và tài liệu phân tích của nó
38.
”Cần có cơ chế kiểm tra chất lượng, xét duyệt giữa các pha nhằm đảm bảo không gây
lỗi cho pha sau. ” – Đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
17.Đây là mô hình của :
a)
A. Water fall
b)
B. Spiral
c)
C. XP
d)
D. Prototyping
40.
17.Đây là mô hình của :
a)
A. Water fall
b)
B. Spiral
c)
C. XP
d)
D. Prototyping
41.
“ Cần chuẩn hoá mẫu biểu, cách ghi chép tạo tư liệu cho từng pha, nhằm đảm bảo chất lượng phần mềm.” – Đúng hay sai ?
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
42.
Mô hình bên dưới là mô hình:
a)
A. Water
b)
B. Spiral
c)
C. Đài Phun Nước
d)
D. Prototyping
43.
21. Khái niệm “ Đặc tả yêu cầu “, nghĩa là:
a)
A. “ Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp ”.
b)
B. “ Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm ”.
c)
C. “ Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,… ”.
d)
D. “ Các dịch vụ được đặc tả một cách chi tiết, chính xác để có thể dung làm cơ sở hợp đồng giữa hai bên ”.
44.
Mô hình bên dưới là mô hình:
a)
A. Mô hình phát triển dựa trên thành phần
b)
B. Spiral
c)
C. Đài phun nước
d)
D. Prototyping
45.
Lý do khiến người phát triển phần mềm phải tạo nguyên mẫu:
a)
A. Tạo nguyên mẫu làm sơ sở cho việc viết đặc tả cho sản phẩm.
b)
B. Tạo nguyên mẫu dùng làm bản test cho phần mềm sau này
c)
C. Tạo nguyên mẫu giúp hạ thấp chi phí sửa lỗi.
d)
D. Tất cả đều đúng
46.
Trong quy trình RUP luồng công việc nào là luồng công việc chính ?
a)
A.Business modeling
b)
B.Requirement
c)
C. Configuration and Change Management
d)
D.Implemention
47.
Trong quy trình RUP luồng công việc nào là luồng công việc hỗ trợ ?
a)
A.Project Management
b)
B.Configuration and Change Management
c)
C.Enviroment
d)
D.Test
48.
Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn đặc tả phần mềm có nghĩa là:
a)
A. Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.
b)
B. Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.
c)
C. Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra
d)
D. Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra.
49.
Hệ thống phần mềm phải tuân thủ các ràng buộc về: thời gian, tốc độ xử lý
a)
A. Phi chức năng
b)
B. Chức năng
c)
C. Chức năng và phi chức năng
d)
D. Hệ thống phần cứng
50.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào là đúng:
a)
A. Thiết kế hướng đối tượng chỉ dùng cho lập trình hướng đối tượng
b)
B. Thiết kế hướng đối tượng có những điểm giống lập trình hướng dối tượng
c)
C. Thiết kế hướng đối tượng có thể dùng cho cả lập trình hướng đối tượng và lập trình hướng chức năng
d)
D. Thiết kế hướng đối tượng là lập trình hướng đối tượng
51.
Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn nào có thể lặp lại nhiều lần?
a)
A. Đặc tả, thiết kế.
b)
B. Đặc tả, thiết kế, kiểm định.
c)
C. Đặc tả, lập trình, bảo trì.
d)
D. Đặc tả, thiết kế, lập trình, kiểm định, bảo trì.
52.
Trong các mô hình sau, mô hình nào không phải là mô hình phát triển phần mềm:
a)
A. Mô hình tuần tự tuyến tính.
b)
B. Mô hình bản mẫu.
c)
C. Mô hình song song.
d)
D. Mô hình tương tranh.
53.
Trong các mô hình phát triển phần mềm sau, mô hình nào chính là mô hình thác nước:
a)
A. Mô hình RAD.
b)
B. Mô hình tuần tự tuyến tính.
c)
C. Mô hình bản mẫu.
d)
D. Mô hình xoáy ốc.
54.
Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "chỉ rõ phần cứng, phần mềm và các dịch vụ cụ thể cần được cung cấp".
a)
A. Yêu cầu về kỹ thuật.
b)
B. Yêu cầu về sản phẩm.
c)
C. Yêu cầu về tài nguyên phải đáp ứng.
d)
D. Yêu cầu về phần mềm.
55.
Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "xác định chi tiết lịch trình làm việc, kế hoạch nhân sự, quản lý nhân viên". Là nội dung của:
a)
A. Yêu cầu về phần mềm.
b)
B. Yêu cầu về công ty.
c)
C. Yêu cầu về kế hoạch nhân sự.
d)
D. Yêu cầu về quản lý.
56.
Bên mời thầu yêu cầu bên dự thầu phải : "Liệt kê các thống tin mà người bán phải
cung cấp để đảm bảo tính chác chắn của hợp đồng".Là nội dung của:
a)
A. Yêu cầu về phần mềm.
b)
B. Yêu cầu về hợp đồng.
c)
C. Yêu cầu về thông tin của bên dự thầu.
d)
D. Yêu cầu về thống tin của công ty mời thầu.
57.
Trong quá trình bàn giao sản phẩm, yêu cầu về "đào tạo" nghĩa là:
a)
A. Bên trúng thầu phải hướng dẫn sử dụng phần mềm cho người sử dụng.
b)
B. Bên mời thầu đã phải được đào tạo để sử dụng tốt phần mềm.
c)
C. Bên mời thầu phải hướng dẫn các chức năng cụ thể về phần mềm cho bên trúng thầu.
d)
D. Bên trúng thầu phải hướng dẫn các nhân viên kỹ thuật về cách vận hành phần mềm.
58.
Các mức đặc tả yêu cầu:
a)
A. Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả chức năng.
b)
B. Định ra yêu cầu, đặc tả yêu cầu, đặc tả thiết kế.
c)
C. Đặc tả chức năng, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.
d)
D. Định ra yêu cầu, đặc tả phần mềm, đặc tả thiết kế.
59.
Khái niệm "Đặc tả thiết kế", nghĩa là:
a)
A. "Yêu cầu được đặc tả bởi các biểu đồ ngữ cảnh, đồ thị và lược đồ quan hệ,… "
b)
B. "Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ chuyên ngành để mô tả chi tiết phần mềm".
c)
C. "Các dịch vụ được đặc tả một cách chi tiết, chính xác để có thể dùng làm cơ sở hợp đồng giữa 2 bên
d)
D. "Yêu cầu được viết bằng ngôn ngữ tự nhiên về các dịch cụ mà hệ thống phải cung cấp".
60.
"Xác định yêu cầu chức năng", nghĩa là:
a)
A. Đặc tả trừu tượng các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo.
b)
B. Đặc tả các yêu cầu của người dùng.
c)
C. Đặc tả trừu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp.
61.
. Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về hệ thống được phát triển như tốc độ, bộ nhớ, độ tin cậy, tính di chuyển được, tính dùng lại được,.." là:
a)
A. Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.
b)
B. Các yêu cầu ngoại lai.
c)
C. Các yêu cầu về sản phẩm.
d)
D. Yêu cầu về phương pháp lập trình.
62.
Trong yêu cầu phi chức năng, phát biểu "Yêu cầu về các chuẩn phải tuân theo, các yêu cầu về ngôn ngữ lập trình, phương pháp thiết kế, yêu cầu về phân phát,...." là:
a)
A. Các yêu cầu về sản phẩm.
b)
B. Yêu cầu về phương pháp thiết kế và lập trình.
c)
C. Các yêu cầu ngoại lai.
d)
D. Yêu cầu về quá trình phát triển phần mềm.
63.
Thẩm định là công việc chỉ được thực hiện sau:
a)
A. Giai đoạn đặc tả
b)
B. Giai đoạn thiết kế và lập trình
c)
C. Các giai đoạn phát triển phần mềm như: đặc tả, thiết kế, lập trình.
d)
D. Tất cả các giai đoạn phát triển phần mềm như: đặc tả, thiết kế, lập trình.
64.
Tạo nguyên mẫu giúp cho chi phí sửa lỗi giảm xuống, vì:
a)
A. Nếu có bản nguyên mẫu, thì phần mềm không cần phải bảo trì.
b)
B. Nếu khách hàng chấp nhận nguyên mẫu, thì khách hàng cũng chấp nhận phần mềm chính thức. Nên không mất chi phí sửa lỗi.
c)
C. Tạo nguyên mẫu cho phép phát hiện sớm các lỗi, giúp cho việc sửa chữa diễn ra vào thời kỳ đầu của quá trình phát triển phần mềm. Vì vậy chi phí bảo trì giảm.
d)
D. Tạo nguyên mẫu dùng làm tài liệu cho người sử dụng, vì vậy không tốn kém tiền đào tạo.
65.
Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế cấu trúc dữ liệu là:
a)
A. Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó.
b)
B. Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi thành tài liệu.
c)
C. Các cấu trúc dữ liệu được dùng trong việc thực hiện hệ thống được thiết kế chi tiết và được đặc tả.
d)
D. Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.
66.
Trong thiết kế phần mềm, giai đoạn thiết kế giao diện có nội dung:
a)
A. Các dịch vụ cung cấp bởi một hệ con được phân chia qua các thành phần của hệ con đó.
b)
B. Các hệ con tạo nên hệ tổng thể và các quan hệ của chúng là được minh định và ghi
c)
thành tài liệu.
d)
C. Đối với các hệ con, đặc tả các dịch vụ mà nó phải cung cấp và các ràng buộc mà nó phải tuân theo.
e)
D. Giao diện của từng hệ con với các hệ con khác được thiết kế và ghi thành tài liệu.
67.
Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn lập trình phần mềm có nghĩa là
a)
A. Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra
b)
B. Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế
c)
C. Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề
d)
D. Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.
68.
Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn kiểm định phần mềm có nghĩa là:
a)
A. Nhận biết vấn đề, bài toán thực tế, các yêu cầu mà người dùng đặt ra.
b)
B. Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.
c)
C. Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.
d)
D. Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.
69.
Chuẩn về một phần mềm tốt không thể đo được một cách định lượng, do vậy _____
a)
A. không thể đánh giá được một hệ thống đúng đắn hay không.
b)
B. có thể đánh giá được một hệ thống đúng đắn hay không.
c)
C. chất lượng phần mềm sẽ tăng
d)
D. chất lượng phần mềm sẽ giảm
70.
Trong quá trình phát triển phần mềm, giai đoạn bảo trì phần mềm có nghĩa là :
a)
A. Thay đổi và phát triển hệ thống đã được xây dựng.
b)
B. Xây dựng không gian giải pháp cho vấn đề.
c)
C. Xây dựng một hệ thống thực hiện được dựa vào thiết kế.
d)
D. Thẩm định lại tính đúng đắn của giải pháp theo yêu cầu ban đầu đã đặt ra.
71.
Hệ thống phần mềm phải tuân thủ các ràng buộc về: thời gian, tốc độ xử lý
a)
A. Phi chức năng
b)
B. Chức năng
c)
C. Chức năng và phi chức năng
d)
D. Hệ thống phần cứng
72.
Phần mềm ứng dụng web là phần mềm:
a)
A. Cung cấp chức năng đặc biệt được dùng bởi cộng đồng lớn như phần mềm xử lý văn bản, bảng tính, đồ họa, multimedia, giải trí…
b)
B. Cài đặt cứng trong sản phẩm
c)
C. Giám sát, phân tích, diều khiển các biến cố ở thế giới thực khi chúng vừa xảy ra. Ví dụ: Nhà thông minh…
d)
D. Các phần mềm chạy trên mạng
73.
Phát biểu nào là phù hợp nhất cho usecases?
a)
A. Nguyên mẫu được phát triển để xác định yêu cầu tốt hơn
b)
B. Tập hợp các kịch bản mô tả việc sử dụng hệ thống dưới góc nhìn của tác nhân
c)
C. Mô tả sự biến đổi trạng thái của hệ thống.
d)
D. Mô tả về môi trường kĩ thuật của hệ thống
74.
Lựa chọn nào sau đây là giải thích phù hợp nhất với mô hình thác nước “WaterFall Model”?
a)
A. Một sản phẩm thực nghiệm được sinh ra, và việc kiểm tra các đặc tả yêu cầu và ước lượng được thực hiện trong giai đoạn sớm.
b)
B. Ứng dụng được chia ra thành các đơn vị nhỏ. Sau đó từng đơn vị trong chúng được thiết kế và lập trình tuần tự cái nọ tiếp cái kia
c)
C. Thời gian phát triển được rút ngắn bởi sự tham gia của người dùng, bằng việc phát triển với ít kĩ sư hơn và bằng việc dùng có hiệu quả các công cụ phát triển
d)
D. Việc phát triển hệ thống sẽ được làm theo thứ tự các pha trong tiến trình phần mềm, không quay trở lại công việc ở pha trước của tiến trình
75.
Xác định yêu cầu phi chức năng", nghĩa là
a)
A. Đặc tả các yêu cầu của người dùng.
b)
B. Đặc tả trừu tượng các nhu cầu của người dùng mà hệ thống phải cung cấp.
c)
C. Đặc tả trừu tượng các dịch vụ mà hệ thống phải cung cấp
d)
D. Đặc tả trừu tượng các ràng buộc mà hệ thống phải tuân theo.
100 %
