wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Vật Lý 10

Total questions: 81

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian ở bên cho ta biết:

a)

Độ dịch chuyển không đổi.

b)

Độ dịch chuyển giảm đều.

c)

Độ dịch chuyển tăng đều.

d)

Độ dịch chuyển tăng không đều.

2.

Khi xe rẽ nhanh sang trái thì:

a)

người ngả về bên trái do quán tính.

b)

người ngả về bên phải do quán tính.

c)

người ngả về bên phải do trọng lực.

d)

người ngả về bên trái do trọng lực.

3.

Để các kẹp điện gần nhau có thể dẫn đến điều gì?

a)

Làm đứt dây mạch điện.

b)

Làm sờn vỏ bọc dây mạch điện.

c)

Làm lõi dây điện bị mòn.

d)

Làm mạch điện bị ngắn mạch, gây cháy hỏng mạch điện.

4.

Một quãng đường đi có giá trị đo là l = (98 ± 1) m. Sai số tỉ đối của phép đo này là:

a)

0,1%

b)

1 m

c)

0,1 m

d)

1%

5.

Để đo thời gian chuyển động từ cổng quang điện A đến cổng quang điện B, ta để đồng hồ đo thời gian ở chế độ làm việc:

a)

A+B

b)

A

c)

B

d)

A ↔ B

6.

Sai số của phép đo là:

a)

Tổng số của sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống;

b)

Hiệu số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.

c)

Sai số hệ thống của dụng cụ đo;

d)

Sai số ngẫu nhiên của các lần đo;

7.

Kết quả đo chiều dài một đoạn đường bằng thước được ghi là: l = (25,2 ± 0,3) m. Chọn câu sai.

a)

Sai số tuyệt đối của phép đo là 0,3 m.

b)

24,9 m ≤ l ≤ 25,5 m

c)

25,2 m là giá trị chính xác nhất.

d)

Đây là phép đo trực tiếp.

8.

Một người đi xe máy theo hướng Đông được 6 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 8 km. Quãng đường đi của xe máy đó là:

a)

14 km.

b)

10 km.

c)

28 km.

d)

7 km.

9.

Một người đi xe máy theo hướng Đông được 6 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 8 km. Độ dịch chuyển của xe máy đó là:

a)

14 km.

b)

10 km.

c)

28 km.

d)

7 km.

10.

Một người đi xe máy trên một con đường thẳng với tốc độ 4

4 lines
11.

g Đông được 6 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 8 km. Độ dịch chuyển của xe máy đó là:

a)

14 km.

b)

10 km.

c)

28 km.

d)

7 km.

12.

Một người đi xe máy trên một con đường thẳng với tốc độ 40 km/h trong thời gian 2 h và không đổi chiều. Độ dịch chuyển của người đó là:

a)

20 km.

b)

80 km.

c)

60 km.

d)

40 km.

13.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi của vật có độ lớn bằng nhau khi vật:

a)

Chuyển động thẳng và không đổi chiều.

b)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

Chuyển động tròn.

d)

Chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

14.

Trường hợp nào sau đây vận tốc và tốc độ có độ lớn như nhau?

a)

Vật chuyển động thẳng.

b)

Vật chuyển động theo một chiều.

c)

Vật chuyển động thẳng theo một chiều không đổi.

d)

Luôn luôn bằng nhau về độ lớn.

15.

Đại lượng nào có phương chiều trong chuyển động?

a)

Tốc độ

b)

Không có đại lượng nào.

c)

Vận tốc và tốc độ

d)

Vận tốc

16.

Một người đi xe máy theo hướng Đông được 6 km rồi sau đó đi về hướng Bắc được 8 km. Tổng thời gian chuyển động là 0,5 h. Tốc độ trung bình của xe máy đó là:

a)

14 km/h.

b)

20 km/h.

c)

28 km/h.

d)

10 km/h.

17.

Một chiếc thuyền chuyển động xuôi dòng trên một con sông với vận tốc 10 km/h so với nước. Nước sông chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là:

a)

20 km/h.

b)

12 km/h.

c)

5 km/h.

d)

8 km/h.

18.

Một chiếc thuyền chuyển động ngược dòng trên một con sông với vận tốc 10 km/h so với nước. Nước sông chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là:

a)

20 km/h.

b)

12 km/h.

c)

5 km/h.

d)

8 km/h.

19.

Một chiếc thuyền chuyển động ngang qua một con sông với vận tốc 10 km/h so với nước. Nước sông chảy với vận tốc 2 k

4 lines
20.

Một chiếc thuyền chuyển động ngang qua một con sông với vận tốc 10 km/h so với nước. Nước sông chảy với vận tốc 2 km/h so với bờ. Vận tốc của thuyền so với bờ là:

a)

12,0 km/h

b)

10,2 km/h

c)

8,0 km/h

d)

9,8 km/h

21.

Một máy bay chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc không đổi là 720 km/h. Gia tốc của máy bay là:

a)

0

b)

200 m/s^2

c)

200 m/s

d)

không xác định được

22.

Một xe máy ban đầu đứng yên rồi chuyển động thẳng và đạt đến vận tốc 15 m/s trong thời gian 5 s. Gia tốc của xe máy là:

a)

20 m/s^2

b)

12 m/s^2

c)

3 m/s^2

d)

75 m/s^2

23.

Một đoàn tàu chuyển động trên một đường thẳng với vận tốc không đổi là 72 km/h. Gia tốc của đoàn tàu là:

a)

0

b)

20 m/s

c)

không xác định được

d)

20 m/s^2

24.

Chuyển động thẳng biến đổi đều có độ lớn gia tốc:

a)

không đổi

b)

tăng

c)

giảm

d)

bằng không

25.

Một xe máy ban đầu đang chuyển động với vận tốc là 10 m/s thì giảm vận tốc rồi dừng lại trong thời gian 5 s. Chọn chiều dương theo chiều chuyển động. Gia tốc của xe là:

a)

2 m/s^2

b)

-2 m/s^2

c)

0,5 m/s^2

d)

-0,5 m/s^2

26.

Chọn chiều dương theo chiều chuyển động. Một chuyển động thẳng có phương trình vận tốc là v = 20 + 4t. Đây là chuyển động có:

a)

vận tốc không đổi

b)

vận tốc giảm dần

c)

vận tốc tăng dần

d)

gia tốc tăng dần

27.

Chọn chiều dương theo chiều chuyển động. Một chuyển động thằng có phương trình vận tốc là v = 20 – 4t. Đây là chuyển động có:

a)

vận tốc giảm dần

b)

vận tốc không đổi

c)

vận tốc tăng dần

d)

gia tốc tăng dần

28.

Một vật được thả rơi tự do. Biết g = 9,8

4 lines
29.

phương trình vận tốc là v = 20 – 4t. Đây là chuyển động có:

a)

vận tốc giảm dần

b)

vận tốc không đổi

c)

vận tốc tăng dần

d)

gia tốc tăng dần

30.

Một vật được thả rơi tự do. Biết g = 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 3 s là:

a)

3,3 m/s

b)

29,4 m/s

c)

6,8 m/s

d)

12,8 m/s

31.

Chọn câu sai. Hai quả cầu bằng sắt có khối lượng m1 = 1 kg và m2 = 10 kg được thả rơi ở cùng một nơi, cùng một lúc và cùng độ cao thì

a)

Hai quả cầu rơi với cùng một gia tốc g.

b)

Hai quả cầu chạm đất cùng một lúc.

c)

Vận tốc của hai quả cầu khi chạm đất là bằng nhau.

d)

Quả cầu m2 rơi nhanh hơn quả cầu m1.

32.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 20 m/s thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc giảm xuống còn 15 m/s. Chọn chiều dương theo chiều chuyển động. Gia tốc của tàu bằng

a)

– 3,5 m/s2

b)

– 0,5 m/s2

c)

3,5 m/s2

d)

0,5 m/s2

33.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian ở bên cho ta biết:

a)

Gia tốc của vật bằng không

b)

Vận tốc của vật giảm.

c)

Vận tốc của vật bằng không.

d)

Vận tốc của vật tăng.

34.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian ở bên cho ta biết:

a)

Vật chuyển động theo chiều âm.

b)

Vận tốc của vật tăng.

c)

Vật chuyển động theo chiều dương.

d)

Vận tốc của vật giảm.

35.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của hai vật 1 và 2 ở bên cho ta biết:

a)

Gia tốc của vật 1 lớn hơn so với gia tốc của vật 2.

b)

Vận tốc của vật 2 lớn hơn so với vận tốc của vật 1.

c)

Gia tốc của vật 1 lớn hơn so với gia tốc của vật 2.

d)

Vận tốc của vật 1 lớn hơn so với vận tốc của vật 2.

36.

Một chuyển động thẳng có đồ thị vận tốc – thời gian như bên. Chuyển động này có độ lớn vận tốc:

a)

bằng không.

b)

giảm;

c)

tăng;

d)

không đổi;

37.

Chuyển động này có độ lớn vận tốc:

a)

bằng không.

b)

giảm;

c)

tăng;

d)

không đổi;

38.

Chuyển động này có độ lớn gia tốc:

a)

bằng không.

b)

giảm;

c)

tăng;

d)

không đổi;

39.

Trong khoảng thời gian nào, tốc độ của xe không thay đổi?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2

c)

Không có lúc nào tốc độ của xe không thay đổi.

d)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

40.

Vật nào được xem là rơi tự do khi thả cho rơi trong không khí?

a)

Viên gạch

b)

Cái lông chim

c)

Chiếc lá

d)

Người nhảy dù

41.

Một cái búa đóng vào một cái đinh. Chọn câu đúng.

a)

Búa không tương tác với đinh.

b)

Lực do búa tác dụng vào đinh bằng độ lớn lực do đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực do búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa.

d)

Lực do búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực do đinh tác dụng vào búa.

42.

Chọn câu sai.

a)

Lực cản của không khí làm máy bay không bị rơi.

b)

Lực cản của không khí làm tờ giấy không rơi theo phương thẳng đứng.

c)

Lực cản của không khí làm vận tốc người nhảy dù không tăng.

d)

Lực cản của không khí rất nhỏ so với trọng lực khi hòn đá rơi.

43.

Chọn câu sai.

a)

Lực ma sát nghỉ giữ cho vật không trượt trên bề mặt.

b)

Lực ma sát nghỉ luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.

c)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi một vật nằm yên ở trên mặt phẳng nghiêng.

d)

Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi một vật nằm yên ở trên mặt phẳng ngang và vật không chịu tác dụng của lực kéo hay lực đẩy.

44.

Con tàu Voyager 1 được phóng lên từ năm 1977 và hiện nay vẫn còn tiếp tục chuyển động là bởi vì:

a)

Động cơ của con tàu đang hoạt động để tạo lực đẩy.

b)

Con tàu chịu tác dụng bởi một lực rất lớn từ các ngối sao và hành tinh.

c)

Con tàu gần như không chịu tác dụng bởi một lực nào do ở rất xa các ngôi sao và hành tinh.

d)

Con tàu chịu tác dụng của trọng lực.

45.

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động có:

a)

vận tốc không đổi.

b)

gia tốc không đổi.

c)

vận tốc tăng.

d)

vận tốc giảm.

46.

Tốc độ tức thời là:

a)

Tốc độ tại một vị trí vào một thời điểm nào đó.

b)

Tốc độ có giá trị rất lớn.

c)

Tốc độ được tính cho một khoảng thời gian dài.

d)

Tốc độ được tính cho một quãng đường dài.

47.

Độ lớn của lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào một vật là:

a)

trọng lượng của vật.

b)

lớn hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng 0.

d)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

48.

Một vật có khối lượng 5 tấn đang chuyển động trên đường nằm ngang có hệ số ma sát của xe là 0,2. Lấy g = 9,8 m/s². Độ lớn của lực ma sát là

a)

9,8 N.

b)

9800 N.

c)

980 N.

d)

98 N.

49.

Vì sao đường băng cho máy bay phải dài thì máy bay mới cất cánh được?

a)

Vì máy bay có khối lượng lớn nên vận tốc tăng nhanh, do đó đường đi phải dài để đạt tới vận tốc lớn.

b)

Vì máy bay có khối lượng lớn nên vận tốc tăng chậm, do đó đường đi phải dài để đạt tới vận tốc lớn.

c)

Vì máy bay có khối lượng nhỏ nên vận tốc tăng nhanh, do đó đường đi phải dài để đạt tới vận tốc lớn.

d)

Vì máy bay có khối lượng nhỏ nên vận tốc tăng chậm, do đó đường đi phải dài để đạt tới vận tốc lớn.

50.

Một vật được thả rơi tự do.

4 lines
51.

Một vật được thả rơi tự do. Biết g = 9,8 m/s2. Vận tốc vật sau 2 s là:

a)

19,6 m/s

b)

4,9 m/s

c)

11,8 m/s

d)

7,8 m/s

52.

Một xe máy ban đầu đứng yên rồi chuyển động thẳng và đạt đến vận tốc 10 m/s trong thời gian 5 s. Gia tốc của xe máy là:

a)

50 m/s2

b)

5 m/s2

c)

15 m/s2

d)

2 m/s2

53.

Cho hai lực có cùng độ lớn là 10 N và có phương vuông góc nhau. Độ lớn của hợp lực là:

a)

0

b)

14 N

c)

20 N

d)

5 N

54.

Một quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm ngang. Hai lực nào là cặp lực trực đối?

a)

Trọng lực do Trái đất tác dụng lên sách và lực do sách tác dụng lên mặt bàn.

b)

Lực do mặt bàn tác dụng lên sách và lực do sách tác dụng lên mặt bàn.

c)

Lực do mặt bàn tác dụng lên sách và lực do sách tác dụng lên Trái đất.

d)

Trọng lực do Trái đất tác dụng lên sách và lực do bàn tác dụng lên sách.

55.

Một người thả một hòn bi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi là 3,1 giây. Bỏ qua sức cản của không khí. Biết g = 9,8 m/s2. Độ cao của nơi thả hòn bi so với mặt đất là:

a)

47,1 m

b)

15,2 m

c)

30,4 m

d)

94,2 m

56.

Một vật được thả rơi tự do. Biết g = 9,8 m/s2. Sau thời gian 3 s thì vật chạm đất. Vận tốc vật khi chạm đất là:

a)

9,8 m/s

b)

19,6 m/s

c)

29,4 m/s

d)

4,9 m/s

57.

Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc chạy nhanh dần đều, sau 20 s vận tốc đạt 20 m/s. Gia tốc của tàu bằng:

a)

1,5 m/s2

b)

-0,5 m/s2

c)

-1,5 m/s2

d)

0,5 m/s2

58.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

(a)  

59.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu v0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

a)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần.

b)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

d)

tăng 4 lần khi v0 tăng 2 lần.

60.

Chọn câu đúng. Hệ số ma sát trượt phụ thuộc vào:

a)

vật liệu và tình trạng của bề mặt tiếp xúc.

b)

độ lớn vận tốc của vật chuyển động.

c)

gia tốc rơi rự do.

d)

khối lượng của vật chuyển động.

61.

Một xe đang chạy với vận tốc 36 km/h thì tăng tốc. Sau 2 giây xe đạt vận tốc 54 km/h. Gia tốc của xe là bao nhiêu?

a)

2 m/s2.

b)

1,5 m/s2.

c)

2,5 m/s2.

d)

1 m/s2.

62.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80 m so với mặt đất. Lấy g =10 m/s2. Thời gian rơi của vật bằng

a)

2 s.

b)

10 s.

c)

5 s.

d)

4 s.

63.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc hợp lực tác dụng lên nó bằng không thì vật:

a)

đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

đứng yên.

c)

chuyển động chậm dần.

d)

chuyển động thẳng đều.

64.

Thay thế một lực bằng hai lực thành phần có tác dụng giống hệt lực đó gọi là

a)

cộng các lực.

b)

trừ các lực.

c)

tổng hợp lực.

d)

phân tích lực.

65.

Một vật ban đầu đứng yên rồi chuyển động thẳng nhanh dần đều. Chọn câu đúng:

a)

Quãng đường đi của vật tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

b)

Bình phương quãng đường đi của vật tỉ lệ thuận với bình phương thời gian chuyển động.

c)

Bình phương quãng đường đi của vật tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động.

d)

Quãng đường đi của vật tỉ lệ thuận với bình phương thời gian chuyển động.

66.

Một vật ban đầu đứng yên rồi chuyển động thẳng nhanh dần đều. Chọn câu đúng:

a)

Quãng đường đi của vật tăng 3 lần khi thời gian chuyển động tăng 3 lần.

b)

Quãng đường đi của vật tăng 9 lần khi thời gian chuyển động tăng 3 lần.

c)

Quãng đường đi của vật tăng 3 lần khi thời gian chuyển động tăng 9 lần.

d)

Quãng đường đi của vật tăng 9 lần khi thời gian chuyển động tăng 9 lần.

67.

Tốc độ tức thời là:

a)

Tốc độ có giá trị rất lớn.

b)

Tốc độ tại một vị trí vào một thời điểm nào đó.

c)

Tốc độ được tính cho một quãng đường dài.

d)

Tốc độ được tính cho một khoảng thời gian dài.

68.

Một vệ tinh nhân tạo chuyển động vòng quanh Trái Đất trong một thời gian dài. Nguyên nhân chuyển động của vệ tinh là:

a)

Vệ tinh không chịu tác dụng của lực nào.

b)

Vệ tinh chịu tác dụng của lực hấp dẫn từ Trái Đất.

c)

Động cơ của vệ tinh hoạt động tạo lực đẩy lên vệ tinh.

d)

Vệ tinh chịu tác dụng của lực hấp dẫn từ Mặt Trời.

69.

Chọn câu đúng.

a)

Lực cản phụ thuộc vào tốc độ của vật, còn lực ma sát thì không.

b)

Lực ma sát phụ thuộc vào tốc độ của vật, còn lực cản thì không.

c)

Cả lực cản và lực ma sát đều phụ thuộc vào tốc độ của vật.

d)

Cả lực cản và lực ma sát đều không phụ thuộc vào tốc độ của vật.

70.

Để tìm hợp lực của hai lực đồng quy, ta dùng

a)

Quy tắc hình vuông

b)

Quy tắc hình thoi

c)

Quy tắc hình bình hành

d)

Quy tắc hình chữ nhật

71.

Ô tô đua có hình dạng thon dài là nhằm:

a)

Giảm độ lớn lực cản của không khí khi ô tô chạy.

b)

Giảm độ lớn của trọng lực khi ô tô chạy.

c)

Giảm độ lớn lực lực ma sát giữa bánh xe và mặt đường khi ô tô chạy.

d)

Giảm độ lớn lực nâng của không khí khi

72.

Một ô tô chuyển động thẳng chậm dần đều với vận tốc ban đầu là 20 m/s. Sau thời gian 5 s ô tô dừng lại. Chọn chiều dương theo chiều chuyển động. Chọn câu Đúng hoặc Sai

a)

Chuyển động của ô tô là chuyển động thẳng biến đổi đều.

b)

Gia tốc của ô tô là – 4 m/s2.

c)

Độ lớn vận tốc của ô tô giảm dần đều.

d)

Quãng đường ô tô đi được trong thời gian trên là 100 m.

73.

Một thùng hàng được thả từ một máy bay đang chuyển động theo phương ngang với vận tốc v0 = 80 m/s từ độ cao 500 m. Bỏ qua lực cản của không khí. Biết g = 10 m/s2. Chọn Đúng hoặc Sai:

a)

Lực tác dụng lên thùng hàng trong quá trình chuyển động là trọng lực.

b)

Thùng hàng chuyển động theo phương thẳng đứng hướng xuống.

c)

Thời gian chuyển động của thùng hàng là 10 s.

d)

Tầm bay xa của thùng hàng không phụ thuộc vào vận tốc máy bay.

74.

Một vật có khối lượng 2 kg được treo vào một sợi dây nằm yên. Biết g = 9,8 m/s2. Chọn câu Đúng hoặc Sai.

a)

Vật chịu tác dụng của lực căng ở dây và trọng lực.

b)

Độ lớn của trọng lực tác dụng lên vật được gọi là trọng lượng của vật.

c)

Lực căng ở dây và trọng lực tác dụng lên vật là hai lực trực đối tuân theo định luật 3 Newton.

d)

Độ lớn của lực căng ở dây là 19,6 N.

75.

Chọn câu Đúng hoặc Sai: (câu này được bổ sung thêm)

a)

Trong chuyển động thẳng chậm dần đều, độ lớn vận tốc của vật giảm đều theo thời gian.

b)

Chuyển động thẳng biến đổi đều là chuyển động mà vận tốc thay đổi đều theo thời gian.

76.

Một xe máy có khối lượng 200 kg ban đầu đứng yên rồi chuyển động thẳng nhanh dần đều, vận tốc đạt đến 36 km/h trong thời gian 5 s. a/ Tính gia tốc của xe. b/ Tính vận tốc của xe sau thời gian 2 s kể từ lúc xuất phát. c/ Tính quãng đường đi của xe trong thời gian 5 s trên.

4 lines
77.

Hình 8.1 là đồ thị vận tốc - thời gian của một thang máy khi đi từ tầng 1 lên tầng 3 của toà nhà chung cư. a) Mô tả chuyển động của thang máy. b) Tính gia tốc của thang máy trong giai đoạn từ 2,5 giây đến 3 giây.

4 lines
78.

Một ô tô có khối lượng 2 tấn đang chuyển động với vận tốc đạt đến 20 m/s thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều trong thời gian 5 s. a/ Tính hợp lực tác dụng lên ô tô trong thời gian trên. b/ Tính quãng đường đi của ô tô trong thời gian trên.

4 lines
79.

Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 30 m. Biết g = 9,8 m/s². a/ Tính thời gian chuyển động của vật cho đến khi chạm đất. b/ Tính quãng đường đi của vật trong giây cuối.

4 lines
80.

Một ô tô ban đầu đứng yên rồi tăng vận tốc đạt đến 10 m/s trong thời gian 5 s. Tính gia tốc của ô tô trong thời gian trên.

4 lines
81.

Một thùng hàng có khối lượng 5 kg trượt trên một mặt phẳng ngang có hệ số ma sát trượt ở mặt tiếp xúc là 0,3. Tính độ lớn lực ma sát trượt. Biết g = 9,8 m/s².

4 lines