wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Sinh Học 10

Total questions: 99

Worksheet time: 1hrs 25mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sinh học là

a)

thế giới sinh vật gồm thực vật, động vật, vi sinh vật, nấm ... và con người.

b)

cấu trúc, chức năng của sinh vật.

c)

sinh học phân tử, sinh học tế bào, di truyền học và sinh học tiến hóa.

d)

công nghệ sinh học

2.

Các hệ thống nào dưới đây kết hợp hài hoà với nhau để tạo nên sự phát triển bền vững?

a)

Hệ kinh tế.

b)

Hệ tự nhiên.

c)

Hệ xã hội.

d)

Hệ sinh thái.

e)

Hệ miễn dịch.

3.

Có các cấp độ tổ chức của thế giới sống như sau: (1) Cơ thể. (2) tế bào. (3) quần thể. (4) quần xã. (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc từ nhỏ đến lớn là

a)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

b)

1 → 2 → 3 → 4 → 5

c)

5 → 4 → 3 → 1 → 2

d)

2 → 3 → 4 → 5 → 1

4.

Có bao nhiêu phương pháp nghiên cứu, học tập môn Sinh học nào mà em đã được học?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

5.

Ngành nghề nào sau đây không có sự liên quan đến sinh học?

a)

Ngành Chăn nuôi.

b)

Ngành Dược học.

c)

Ngành Lâm nghiệp.

d)

Ngành Cơ khí.

6.

Trong cuộc sống, sinh học không có vai trò nổi bật trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp điện tử.

7.

"Tập hợp những con cá chép trong ao" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

8.

Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan

9.

Các lĩnh vực hình thành tin sinh học gồm

a)

sinh học và tin học.

b)

sinh học và thống kê.

c)

sinh học va

10.

Nào là lớn nhất ?

a)

Tế bào.

b)

Quần xã.

c)

Quần thể.

d)

Bào quan

11.

Các lĩnh vực hình thành tin sinh học gồm

a)

sinh học và tin học.

b)

sinh học và thống kê.

c)

sinh học và khoa học máy tính.

d)

sinh học, khoa học máy tính và thống kê.

12.

Đâu là tiến trình theo đúng các bước nghiên cứu khoa học?

a)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

b)

Kiểm tra giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

c)

Quan sát và đặt câu hỏi → Hình thành giả thuyết khoa học → Kiểm tra giả thuyết khoa học → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu.

d)

Hình thành giả thuyết khoa học → Quan sát và đặt câu hỏi → Làm báo cáo kết quả nghiên cứu → Kiểm tra giả thuyết khoa học.

13.

Đâu là các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

phần mềm dạy học.

b)

găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ,...

c)

cân điện tử, các bộ cảm biến.

d)

Máy tính, kính hiển vi.

14.

Trong tương lai, sinh học có thể phát triển theo hai hướng là

a)

nghiên cứu ở cấp độ vi mô và nghiên cứu ở cấp độ vĩ mô.

b)

nghiên cứu ở cấp độ tế bào và nghiên cứu ở cấp độ cơ thể.

c)

nghiên cứu ở cấp độ phân tử và nghiên cứu ở cấp độ tế bào.

d)

nghiên cứu ở cấp độ cơ thể và nghiên cứu ở cấp độ hệ sinh thái.

15.

Bào quan được xem là "nhà máy năng lượng" của tế bào là

a)

ti thể.

b)

lục lạp.

c)

lưới nội chất.

d)

lysosome.

16.

Thành phần chính của màng sinh chất là

a)

phospholipit và protein.

b)

lipit và phospholipit.

c)

lipit, gluxit và protein.

d)

gluxit và protein.

17.

Bào quan nào không có ở tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Ti thể.

18.

Bào quan nào không có ở tế bào động vật?

a)

Màng sinh chất.

b)

Thành tế bào.

c)

Ti thể.

d)

Ribosome.

19.

Bào quan chỉ có ở tế bào động vật là

a)

lysosome.

b)

ribosome.

c)

bộ máy Golgi.

d)

ti thể.

20.

Bào quan nào sau đây chỉ có một lớp màng bao bọc?

a)

Lục lạp.

b)

Ribosome.

c)

Ti thể.

d)

Không bào

21.

Những bào quan có cấu tạo màng đơn là

a)

1, 2.

b)

2, 5.

c)

3, 4.

d)

1, 5.

22.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật là

a)

ti thể.

b)

trung thể.

c)

lục lạp.

d)

lưới nội chất hạt.

23.

Chức năng của thành tế bào thực vật là

a)

bảo vệ, tạo hình dạng đặc trưng và tham gia điều chỉnh lượng nước đi vào tế bào.

b)

tham gia hô hấp tế bào giúp tạo ra phần lớn ATP cho các hoạt động sống của tế bào.

c)

tham gia quang hợp giúp tổng hợp các chất hữu cơ để tích lũy năng lượng và xây dựng tế bào.

d)

sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất đến các bào quan khác hay xuất ra màng.

24.

Tế bào nào trong các tế bào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào xương.

25.

Tế bào nào sau đây có lưới nội chất trơn phát triển?

a)

Tế bào biểu bì.

b)

Tế bào gan.

c)

Tế bào hồng cầu.

d)

Tế bào cơ.

26.

Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào

a)

Một cách tùy ý.

b)

Một cách có chọn lọc.

c)

Chỉ cho các chất vào.

d)

Chỉ cho các chất ra.

27.

Bào quan ribosome không có đặc điểm

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần ch

28.

Bào quan ribosome không có đặc điểm

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Được bao bọc bởi màng kép phôtpholipit

29.

Dạng năng lượng chủ yếu trong tế bào là

a)

năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hoá học.

c)

năng lượng điện.

d)

năng lượng nhiệt.

30.

Các dạng năng lượng trong tế bào có liên quan đến sự chuyển động của các phần tử vật chất là

a)

năng lượng hoá học, năng lượng nhiệt, năng lượng cơ học.

b)

năng lượng hoá học, năng lượng điện, năng lượng cơ học.

c)

năng lượng hóa học, năng lượng điện, năng lượng nhiệt.

d)

năng lượng cơ học, năng lượng điện, năng lượng nhiệt.

31.

Sự chuyển hoá năng lượng trong tế bào là

a)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

b)

quá trình biến đổi dạng năng lượng hóa năng thành dạng năng lượng nhiệt năng.

c)

quá trình biến đổi năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

d)

quá trình biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác, từ năng lượng trong hợp chất này thành năng lượng trong hợp chất khác.

32.

Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm

a)

nitrogenous base (Bazơ nitơ) adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

b)

nitrogenous base (Bazơ nitơ) adenine, 2 gốc phosphate, đường ribose.

c)

nitrogenous base (Bazơ nitơ) thymine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

d)

nitrogenous base (Bazơ nitơ) thymine, 2 gốc phosphate, đường ribose.

33.

ATP là hợp chất cao năng vì

a)

liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

b)

liên kết giữa hai gốc phosphate trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

34.

Cho các hoạt động sau: (1) Tổng hợp các chất hoá học cần thiết cho tế bào. (2) Vận chuyển chủ động các chất qua màng. (3) Sinh công cơ học. (4) Vận chuyển thụ động các chất qua màng. Số hoạt động cần sử dụng năng lượng ATP là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Enzyme là

a)

chất xúc tác sinh học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

b)

chất xúc tác hoá học không đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, không bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

c)

chất xúc tác sinh học không đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

d)

chất xúc tác hóa học đặc hiệu làm tăng tốc độ phản ứng, bị biến đổi khi kết thúc phản ứng.

36.

Chất tham gia phản ứng do enzyme xúc tác được gọi là

a)

cơ chất.

b)

chất xúc tác.

c)

phức hợp enzyme - cơ chất.

d)

trung tâm hoạt động.

37.

Hầu hết các enzyme có bản chất là

a)

protein.

b)

carbohydrate.

c)

lipid.

d)

nucleic acid.

38.

Các yếu tố chính ảnh hưởng đến hoạt tính của enzyme gồm

a)

chất hoạt hoá, chất ức chế, nồng độ cơ chất.

b)

pH, nhiệt độ, nồng độ enzyme, nồng độ cơ chất.

c)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất.

d)

chất hoạt hoá, chất ức chế, độ pH, nhiệt độ, nồng độ cơ chất, nồng độ enzyme.

39.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

khuếch tán và thẩm thấu.

b)

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

40.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

khuếch tán và thẩm thấu.

b)

vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

c)

vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

d)

vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.

41.

Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường là

a)

cácchất khí và các phân tử ưa nước.

b)

các chất khí và các phân tử kị nước.

c)

các phân tử ưa nước và các ion.

d)

các phân tử kị nước và các ion.

42.

Tin Sinh học là gì?

a)

là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh thái với hóa nghiệm, phân tích.

b)

là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu lâm nghiệp với kĩ thuật nông nghiệp hiện đại

c)

là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh học với kĩ thuật hóa học, vật lí học.

d)

là một lĩnh vực nghiên cứu ngành kết hợp dữ liệu sinh học với khoa học máy tính và thống kê.

43.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

Amino axit.

b)

Nucleotide.

c)

Hêm môglôbin.

d)

Glucose.

44.

Chức năng của Nucleic axit là

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Quy định, lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

45.

Đâu là máy móc thiết bị không có ở phòng thí nghiệm?

a)

tủ lạnh.

b)

cân điện tử.

c)

các bộ cảm biến.

d)

Máy ép dầu.

46.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, P.

b)

C, H, O, N.

c)

O, P, C, N.

d)

H, O, N, P.

47.

Bệnh nào sau đây liên quan đến sự thiếu nguyên tố vi lượng?

a)

Bệnh bướu cổ.

b)

Bệnh còi xương.

c)

Bệnh cận thị.

d)

Bệnh tự kỉ.

48.

Chất nào sau đây là đường đôi?

a)

Sucrose.

b)

hexsose.

c)

Tinh bột.

d)

Phospholipit.

49.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

4 lines
50.

Chất nào sau đây là đường đôi?

a)

Sucrose.

b)

hexsose.

c)

Tinh bột.

d)

Phospholipit.

51.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phôtpholipit và cholesteron.

b)

glixerol và axit béo.

c)

steroid và axit béo.

d)

axit béo và saccharose.

52.

Đơn phân của prôtêin là

a)

Amino acid.

b)

Nucleotide.

c)

Hêm môglôbin.

d)

Glucose.

53.

Phương pháp thu thập thông tin được thực hiện trong không gian giới hạn của phòng thí nghiệm, gồm 3 bước chuẩn bị, tiến hành và báo cáo kết quả còn được gọi là gì?

a)

Quan sát.

b)

Làm việc trong phòng thí nghiệm.

c)

Phân tích số liệu.

d)

Thực nghiệm khoa học.

54.

"Đàn cá rô đồng" thuộc cấp độ tổ chứng sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

55.

Trong cuộc sống, sinh học không có vai trò nổi bật trong lĩnh vực nào sau đây?

a)

Chăm sóc sức khoẻ và điều trị bệnh.

b)

Cung cấp lương thực, thực phẩm.

c)

Tạo không gian sống và bảo vệ môi trường.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp điện tử.

56.

Tế bào là đơn vị chức năng cơ bản của mọi sinh vật sống vì

a)

mọi cơ thể sống đều được cấu tạo từ tế bào.

b)

các hoạt động sống đặc trưng đều được diễn ra trong tế bào.

c)

tế bào là cấp độ tổ chức sống nhỏ nhất có trong một cơ thể.

d)

hoạt động sống của tế bào phụ thuộc vào hoạt động sống của các bào quan.

57.

Nôi dung của học thuyết tế bào, gồm:

a)

Tất cả sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào tế bào.

b)

Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống.

c)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào trước nó.

d)

Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân.

e)

Tế bào chứ thông tin DNA, thông tin di truyền được truyền từ tế bào này sang tế bào khác trong quá trình phân chia.

58.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

59.

Yếu tố nào sau đây không phải là thành phần chính của tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực?

a)

màng sinh chất.

b)

nhân tế bào/ vùng nhân.

c)

tế bào chất.

d)

ribosome.

60.

Ở tế bào động vật, nếu trung thể bị mất đi thì hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Các hoạt động sống của tế bào bị rối loạn.

b)

Tế bào sẽ chết hoặc sinh trưởng chậm.

c)

Quá trình phân chia của tế bào bị rối loạn.

d)

Quá trình nhân đôi của nhiễm sắc thể bị rối loạn.

61.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau: (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) mô (5) cơ quan (6) hệ sinh thái (7) hệ cơ quan (8) quần xã Nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là 4-1-2-3-5 6-7-8. (S)

b)

Trong các cấp tổ chức sống trên, cấp độ tố chức cao nhất là Quần xã. (S)

c)

Đàn cá rô phi trong hồ là một quần thể sinh vật. (Đ)

d)

Các cấp tổ chức sống cơ bản là: 1, 2, 3, 6, 8. (Đ)

62.

Dựa vào nội dung cấu trúc tế bào nhân thực, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Trong chất nền ty thể và lục lạp đều chứa DNA dạng vòng kép, Ribosome 70S. (Đ)

b)

Thành tế bào thực vật được cấu tạo chủ yếu từ các chuỗi cellulose. (Đ)

63.

Trong chất nền ty thể và lục lạp đều chứa DNA dạng vòng kép, Ribosome 70S. (Đ)

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nói về ATP, phát biểu nào sau đúng hay sai?

a)

Là đồng tiền năng lượng của tế bào.

b)

Là một hợp chất cao năng.

c)

Được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào.

d)

Là chất xúc tác sinh học đặc hiệu trong tế bào.

65.

Nhận định về thành phần hóa học của tế bào sau đây đúng hay sai?

a)

Nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ thể là: rau xanh, thịt , dầu cá, trứng.

b)

Các lipid có nguồn gốc động vật gọi là : mỡ, bơ, dầu lạc, dầu cá.

c)

Nguồn thực phẩm cung cấp protein cho cơ thể là: thịt gà, trứng, cá, sữa động vật.

d)

Các phân tử sinh học tham gia cấu tạo tế bào: carbohydrate, protein, nucleic acid, lipid.

66.

Dựa và cấu trúc và chức năng của các phân tử sinh học thì nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Một trong những lipit có vai trò tham gia cấu tạo màng sinh chất là phospholipit.

b)

Để thực hiện chức năng, protein phải có cấu trúc không gian bậc 3 trở lên.

c)

Base cấu tạo nên nucleotide của DNA là A, T, G, C, còn base cấu tạo nên nucleotide của RNA là A, U, G, C.

d)

Đơn phân của protein : Nucleotide.

67.

Khi nói về các phân tử sinh học trong tế bào, nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

Đơn phân của Cabohydrate: Amino acide.

b)

Nguồn thực phẩm cung cấp carbohydrate cho cơ thể là: rau xanh, thịt , dầu cá, trứng.

c)

Bệnh rối loạn tiêu hóa do cơ thể ăn quá nhiều rau xanh.

d)

Điểm giống nhau về chức năng giữa lipit, protein và cacbohidrat là dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

68.

Nhận định sau đây đúng hay sai về sự trao đổi chất qua màng sinh chất?

a)

A. Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường là các chất khí và các phân tử kị nước.

b)

B. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao (ngược chiều gradien nồng độ).

c)

C. Vận chuyển thụ đồng cần tiêu tốn năng lượng, có sự tham gia của protien vận chuyển.

d)

D. Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị teo lại. Môi trường A là đẳng trương.

69.

Khi nói về sự chuyển hóa năng lượng và enzyme thì nhận định sau đây đúng hay sai?

a)

A. ATP là hợp chất cao năng vì liên kết giữa gốc phosphate và đường ribose trong ATP rất dễ bị phá vỡ để giải phóng ra năng lượng.

b)

B. Các thành phần cấu tạo nên phân tử ATP gồm: nitrogenous base (Bazơ nitơ) adenine, 3 gốc phosphate, đường ribose.

c)

C. tinh bột được chuyển hoá thành đường nhờ enzyme amylase trong nước bọt.

d)

D. Khi hầm thịt để thịt nhanh mềm người ta thường bỏ thêm vài lát đu đủ.

70.

Hãy trả lời ngắn liên quan nội dung các phương pháp nghiên cứu và học tập môn Sinh

4 lines
71.

Trình tự đúng thể hiện các bước trong quy trình của phương pháp quan sát?

4 lines
72.

C. Để tiến trình nghiên cứu khoa học thì thực hiện mấy bước?

a)

2 bước

b)

3 bước

c)

4 bước

d)

5 bước

73.

D. Từ việc quan sát hình thái của hạt đậu xanh, bạn An đưa ra thắc mắc "Hình thái của hạt đậu xanh có liên quan đến khả năng nảy mầm của hạt đậu xanh không?". Hoạt động này của bạn An thuộc bước nào trong tiến trình nghiên cứu khoa học?

a)

Quan sát và đặt ra câu hỏi

b)

Thí nghiệm

c)

Phân tích dữ liệu

d)

Viết báo cáo

74.

A. Bào quan có chức năng sửa đổi, phân loại, đóng gói và vận chuyển các sản phẩm tổng hợp từ lưới nội chất?

a)

Golgi

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Ty thể

75.

B. Bào quan chỉ có ở tế bào động vật mà không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

76.

C. Ribosome là bào quan không có màng, được cấu tạo từ thành phần là……………………

4 lines
77.

D. Ribosome ở tế bào nhân thực gồm các loại nào?

a)

70S

b)

80S

c)

90S

d)

60S

78.

- Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

a)

Đẳng trương

b)

Ưu trương

c)

Hạ trương

d)

Isotonic

79.

- Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị teo lại. Môi trường A là

a)

Đẳng trương

b)

Ưu trương

c)

Hạ trương

d)

Isotonic

80.

- Enzyme thuỷ phân được tinh bột là

a)

Amylase

b)

Protease

c)

Lipase

d)

Cellulase

81.

- Enzyme nào tham gia xúc tác quá trình phân giải protein?

a)

Protease

b)

Amylase

c)

Lipase

d)

Pepsin

82.

A. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là bào quan nào?

a)

Ty thể

b)

Lysosome

c)

Ribosome

d)

Golgi

83.

B. Loại bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật?

a)

Trung thể

b)

Golgi

c)

Ty thể

d)

Ribosome

84.

C. Trong tế bào, các bào quan có 1 lớp màng bao bọc bao gồm những loại nào?

a)

Lưới nội chất

b)

Golgi

c)

Peroxisome

d)

Lysosome

85.

ó ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật?

4 lines
86.

Trong tế bào, các bào quan có 1 lớp màng bao bọc bao gồm những loại nào?

a)

Lưới nội chất

b)

golgi

c)

peroxisome

d)

lysosome

e)

không bào.

87.

Ribosome là bào quan không có màng, được cấu tạo từ thành phần nào?

4 lines
88.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào là bào quan nào?

(a)  

89.

Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật?

4 lines
90.

Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm những loại nào?

a)

Nhân

b)

ty thể

c)

lục lạp.

91.

Thành phần chính cấu tạo màng sinh chất là gì?

4 lines
92.

So sánh sự khác nhau về đặc điểm chung tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực.

4 lines
93.

Trình bày được cấu tạo và chức năng của Ty thể.

4 lines
94.

Trình bày cơ chế tác động của enzyme với cơ chất.

4 lines
95.

Trình bày được cấu tạo và chức năng của Golgi.

4 lines
96.

Trình bày khái niệm enzyme và nêu các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác của enzyme.

4 lines
97.

Nêu cấu tạo ATP, tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

4 lines
98.

So sánh vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động?

a)

Giống nhau - Đều tham gia kiểm soát sự vận chuyển các chất giữa tế bào và môi trường bên ngoài. - Đều có thể có sự tham gia của các kênh protein màng.

b)

Khác nhau Chiều gradient nồng độ Cùng chiều Ngược chiều

c)

Yêu cầu về năng lượng Không tiêu tốn năng lượng Tiêu tốn năng lượng

d)

Protein vận chuyển Có thể có hoặc không có sự tham gia của protein vận chuyển. Có sự tham gia của protein vận chuyển

99.

Trình bày cơ chế và các hình thức khuếch tán.

a)

Cơ chế khuếch tán - Sự khuếch tán diễn ra theo chiều gradient nồng độ (từ nơi có nồng độ cao sang nơi có nồng độ thấp). - Sự khuếch tán diễn ra trong môi trường lỏng và khí. - Khi các phân tử phân bố đồng đều trong môi trường, sự khuếch tán đạt đến cân bằng. Ở trạng thái cân bằng, sự khuếch tán vẫn diễn ra nhưng theo hai chiều (cân bằng động).

b)

Các hình thức khuếch tán Gồm: Khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường. - Những phân tử có thể đi qua lớp lipid kép như: các chất khí, các phân tử kị nước (hormone steroid, vitamin tan trong lipid,...). Đây là hình thức khuếch tán đơn giản. - Những phân tử ưa nước (đường, amino acid) đi qua lớp lipid với tốc độ rất thấp, còn các ion hầu như không đi qua được nên chúng cần có protein vận chuyển. Đây là hình thức khuếch tán tăng cường.