Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

điện phân

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Sản phẩm thu được khi điện phân NaOH nóng chảy là gì ?

A. Ở cathode (-): Na và ở anode (+): O2 và H2O.      ​     B. Ở cathode (-): Na2O và ở anode (+): O2 và H2.

C. Ở cathode (-): Na và ở anode (+): O2 và H2. ​               D. Ở cathode (-): Na2O và ở anode (+): O2 và H2O.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

2.


Câu 2.
Điện phân CaCl2 nóng chảy, ở cathode xảy ra quá trình nào?

A. Oxi hoá ion Ca2+.​B. Khử ion Ca2+.​C. Oxi hoá ion Cl−.​​D. Khử ion Cl−.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

3.


Câu 3.  
Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với điện cực trơ, ở anode xảy ra quá trình nào?

A. H2O → 1/2O2 + 2H+ + 2e ​B. Cu → Cu2+ + 2e​

C. 2H2O + 2e → 2OH- + H2​​D. Cu2+ + 2e → Cu  

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

4.


Câu 4.  
Trong quá trình điện phân dung dịch AgNO3, ở cực dương xảy ra phản ứng

A. 2H2O → O2 + 4H+ + 4e​                                           ​B. 2H2O + 2e → H2 + 2OH-

C. Ag + e → Ag+    ​​D. Ag+ + e → Ag   

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

5.


Câu 5.
Ở cực âm bình điện phân nào có xảy ra quá trình đầu tiên 2H2O + 2e →2OH- + H2 khi điện phân dung dịch?

A. dung dịch KBr​B. dung dịch Pb(NO3)2 ​C. dung dịch H2SO4 ​D. dung dịch FeSO4

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

6.


Câu 6.
lon Mg2+ bị khử trong trường hợp nào sau đây?

A. Điện phân dung dịch MgCl2.           ​B.​Thả Na vào dung dịch MgCl2.

C. Điện phân MgCl2 nóng chảy.​​​​     D. Cho dd MgCl2 tác dụng dd Na2CO3.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

7.


Câu 7.
Muốn mạ niken (mạ kền) một vật bằng sắt người ta phải dùng cathode là vật bằng sắt, anode làm bằng Ni, dung dịch điện li là dung dịch muối niken (NiSO4 chẳng hạn). Phương trình hoá học của phản ứng xảy ra ở điện cực âm là

A. Fe2+ + 2e → Fe       ​B. Ni → Ni2+ + 2e

C. Ni2+ + 2e → Ni​​D. Fe3+ + 3e → Fe   

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

8.


Câu 8.
Một sinh viên thực hiện quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa bằng hệ điện phân sử dụng các điện cực than chì và có màng ngăn xốp. Sau một thời gian bạn sinh viên ngắt dòng điện và thu được dung dịch X. Bán phản ứng xảy ra tại cathode là

A. Na+ + 1e → Na.​B.​Na → Na+ + 1e.

C. 2H2O + 2e → H2 + 2OH-.​D. 2H2O → 4H+ + O2 + 4e.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

9.


Câu 9.
Cho dung dịch chứa các ion: Na+, Al3+, Cu2+, Cl-, SO42-, NO3- . Các ion không bị điện phân khi ở trạng thái dung dịch là:

A. Na+, Al3+ , SO42-, NO3- .​B. Na+, SO42-, Cl-, Al3+.

C. Na+, Al3+, Cl-, NO3-.​D. Al3+ , Cu2+, Cl-, NO3-.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

10.


Câu 10.
Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là

A. CuSO4 → Cu + S + 2O2               ​B. CuSO4 → Cu + SO2 + 2O

C. CuSO4 + H2O → Cu(OH)2 + SO3​D. 2CuSO4 + 2H2O → 2Cu + 2H2SO4 + O2

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

11.


Câu 11.
Điện phân dung dịch X chứa hỗn hợp các muối sau: CaCl2, FeCl3, ZnCl2, CuCl2. Kim loại thoát ra đầu tiên ở cathode là

a)

ca

b)

fe

c)

zn

d)

cu

12.

Câu 12. Phát biểu nào dưới đây không đúng về bản chất quá trình hóa học ở điện cực trong quá trình điện phân ?

A. Anion nhường electron ở anode​B. Cation nhận electron ở cathode

C. Sự oxi hóa xảy ra ở cathode​D. Sự oxi hóa xảy ra ở anode

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

13.


Câu 13.
Một sinh viên thực hiện quá trình điện phân dung dịch NaCl bão hòa bằng hệ điện phân sử dụng các điện cực than chì và có màng ngăn xốp. Sau một thời gian bạn sinh viên ngắt dòng điện và thu được dung dịch X. Trong thí nghiệm trên, phát biểu nào sau đây đúng khi nói về dung dịch X?

A. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu xanh.

B. Dung dịch X làm phenolphtalein chuyển sang màu hồng.

C. Dung dịch X làm quỳ tím chuyển sang màu hồng.

D. Dung dịch X không làm phenolphtalein hay quỳ tím đổi màu.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

14.


Câu 14.
NaCl + H2O → X +     Y↑ +    Z↑  (1)

                                     (anode) (cathode)

            X+ CO2 (dư) → T        (2)

Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Chất khí Z có thể khử được CaO thành Ca ở nhiệt độ cao

B. Dung dịch X có tính tẩy màu, sát trùng, thường gọi là Giaven

C. Chất T được dùng làm thuốc giảm đau dạ dày

D. Chất khí Y không có màu, mùi, vị và Y có thể duy trì sự cháy

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

15.


Câu 15.
Điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, không có vách ngăn. Sản phẩm thu được gồm

A. H2, Cl2, NaOH​B. H2, Cl2, NaOH, nước javel

C. H2, Cl2, nước javel​D. H2, nước javel

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

16.


Câu 16.
Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế kim loại Na?

A. Điện phân nóng chảy NaCl.​B. điện phân dung dịch NaCl.

C. Cho Cu phản ứng với NaCl.​D. Nhiệt phân NaCl.

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

17.


Câu 17.
Nhận định nào đúng về quá trình xảy ra ở cực âm và cực dương khi điện phân dung dịch NaCl và điện phân NaCl nóng chảy?

​A. Ở cathode đều là quá trình khử ion Na+, ở anode đều là quá trình oxi hóa ion Cl-

​B. Ở cathode đều là quá trình khử nước, ở anode đều là quá trình oxi hóa ion Cl-

​C. Ở cathode, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử nước, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử ion Na+, ở anode đều có quá trình oxi hóa ion Cl-

​D. Ở cathode, điện phân dung dịch NaCl là quá trình khử ion Na+, điện phân NaCl nóng chảy là quá trình khử nước. Ở anode đều là quá trình oxi hóa ion Cl-

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

18.


Câu 18.
Điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng đồng (anode tan) và điện phân dung dịch CuSO4 với anode bằng graphit (điện cực trơ) đều có đặc điểm chung là:

​A. ở cathode xảy ra sự oxi hóa: 2H2O + 2e →H2+ 2OH-

​B. ở anode xảy ra sự khử: 2H2O→ 4H+ + O2 + 4e    

​C. ở anode xảy ra sự oxi hóa: Cu → Cu2++ 2e

​D. ở cathode xảy ra sự khử: Cu2++ 2e → Cu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d