wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Sinh Học Khối 10

Total questions: 146

Worksheet time: 2hrs 31mins

Name
Class
Date
1.

Ngành nào dưới đây được đánh giá là "ngành học của tương lai"?

a)

Quản lí tài nguyên rừng.

b)

Chăn nuôi.

c)

Dược học.

d)

Công nghệ sinh học.

2.

Theo phân chia cấp THPT ở lớp 10 các em sẽ được tìm hiểu lĩnh vực nào của sinh học?

a)

Sinh học cơ thể và sinh học tế bào.

b)

Sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật

c)

Di truyền học, tiến hóa và sinh thái học.

d)

Di truyền học, tiến hóa

3.

Đâu là những hành động của con người không có tác xấu đến sự phát triển bền vững?

a)

Chặt phá rừng, thải các chất khí vào bầu khí quyển

b)

Săn bắn động vật hoang dã

c)

Sử dụng năng lượng tái tạo thay cho năng lượng hóa thạch

d)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên

4.

Đâu là vai trò của ứng dụng sinh học trong công nghệ chế biến thực phẩm?

a)

Sản xuất ra nhiều loại thức ăn, nước uống

b)

Sản xuất ra nhiều loại thức ăn, nước uống có giá trị dinh dưỡng cao

c)

Sản xuất nhiều giống cây trồng.

d)

Sản xuất nhiều giống vật nuôi mới

5.

Ở góc độ môn học trong Chương trình Giáo dục phổ thông, hãy cho biết lớp 12 nghiên cứu nội dung nào?

a)

di truyền học, tiến hoá.

b)

di truyền học, tiến hoá và sinh thái học.

c)

sinh học cơ thể, sinh thái học.

d)

sinh học tế bào và thế giới vi sinh vật.

6.

Đâu không phải là nhóm ngành sinh học cơ bản có vai trò quan trọng đối với đời sống con người?

a)

Y học.

b)

Dược học.

c)

Pháp y.

d)

Hệ thống phân loại học

7.

Xác định: Ứng dụng của sinh học trong phát triển kinh tế, xã hội là?

a)

Tạo ra nhiều giống loài mới

b)

Nghiên cứu gen, tế bào, phát triển những công nghệ nuôi cấy tiên tiến, Chế tạo ra vắc-xin

c)

Tạo ra các vật liệu mới thay thế vật liệu truyền thống

d)

Đưa con người vào v

8.

Xác định đâu không phải là chủ đề về thế giới sống?

a)

Di truyền và biến dị.

b)

Nhiễm sắc thể.

c)

Gen; DNA.

d)

Các nguyên tố hóa học

9.

Xác định kính hiển vi quang học có độ phóng đại bao nhiêu?

a)

150 lần.

b)

15 lần.

c)

1500 lần.

d)

500 lần.

10.

Để quan sát được hình dạng, kích thước của tế bào thực vật, ta cần dụng cụ gì?

a)

Kính hiển vi quang học.

b)

Kính hiển vi điện tử.

c)

Kính lúp cầm tay.

d)

Kính lúp đeo mắt

11.

Đâu là các thiết bị đảm bảo an toàn cho người làm việc trong phòng thí nghiệm?

a)

găng tay, kính bảo vệ mắt, áo bảo hộ.

b)

phần mềm dạy học

c)

cân điện tử, các bộ cảm biến.

d)

Đáp án khác

12.

Đâu không phải là máy móc thiết bị có thể có ở trong phòng thí nghiệm?

a)

tủ lạnh.

b)

cân điện tử.

c)

các bộ cảm biến.

d)

Cuốc, xẻng, máy phục vụ nông nghiệp

13.

Bước 1 của phương pháp làm việc trong phòng thí nghiệm là gì?

a)

Báo cáo kết quả thí nghiệm

b)

Chuẩn bị các thiết bị, dụng cụ, hóa chất và mẫu vật để làm thí nghiệm

c)

Vệ sinh dụng cụ, phòng thí nghiệm.

d)

Tiến hành các thí nghiệm theo đúng quy trình và thu thập dữ liệu từ kết quả thí nghiệm

14.

Kính hiển vi điện tử có độ phóng đại là bao nhiêu?

a)

500 triệu lần.

b)

5 triệu lần.

c)

50 triệu lần.

d)

50 nghìn lần.

15.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6

16.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

3.

b)

4.

c)

5.

d)

6

17.

Đặc tính quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống là:

a)

Trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh sản.

c)

Sinh trưởng và phát triển.

d)

Khả năng tự điều chỉnh và cân bằng nội môi

18.

Có các cấp độ tổ chức cơ bản của thế giới sống như sau: (1) Cơ thể. (2) tế bào (3) quần thể (4) quần xã (5) hệ sinh thái. Các cấp độ tổ chức sống trên được sắp xếp theo đúng nguyên tắc thứ bậc là

a)

2 → 3 → 4 → 5 → 1.

b)

5 → 4 → 3 → 2 → 1

c)

1 → 2 → 3 → 4 → 5.

d)

2 → 1 → 3 → 4 → 5

19.

"Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn" giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.

d)

Nguyên tắc bổ sung

20.

Cho các nhận định sau đây về tế bào: (1) Tế bào chỉ được sinh ra từ cách phân chia tế bào. (2) Tế bào là nơi diễn ra mọi hoạt động sống. (3) Tế bào là đơn vị cấu tạo cơ bản của cơ thể sống (4) Tế bào có khả năng trao đổi chất theo phương thức đồng hóa và dị hóa. (5) Tế bào có một hình thức phân chia duy nhất là nguyên phân. Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4.

b)

5.

c)

3.

d)

2

21.

"Đàn voi sống trong rừng" thuộc cấp độ tổ chức sống nào dưới đây?

a)

Cá thể.

b)

Quần thể.

c)

Quần xã.

d)

Hệ sinh thái.

22.

Đơn vị tổ chức cơ sở của mọi sinh vật là:

a)

Các đại phân tử.

b)

Mô.

c)

Tế bào.

d)

Cơ quan.

23.

Tập hợp các cá thể cùng loài, cùng sống trong một không gian nhất định vào một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :

a)

Quần xã.

b)

Nhóm quần thể.

c)

Quần thể.

d)

hệ sinh thái

24.

Cho các nhận định sau đây về tế bào: 1. Tế bào chỉ được sinh

4 lines
25.

một thời điểm xác định và có quan hệ sinh sản với nhau được gọi là :

a)

Quần xã.

b)

Nhóm quần thể.

c)

Quần thể.

d)

hệ sinh thái

26.

Có mấy nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

27.

Khi nói về nguyên tắc thứ bậc của các tổ chức sống, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Các cơ thể còn non phải phục tùng các cơ thể trưởng thành

b)

Kích thước của các tổ chức sống được sắp xếp từ nhỏ đến lớn

c)

Cấp tổ chức nhỏ hơn làm nền tảng để xây dựng cấp tổ chức cao hơn

d)

Tất cả các cấp tổ chức sống được xây dựng từ cấp tế bào

28.

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của các cấp độ tổ chức sống cơ bản?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5

29.

Sự đa dạng của thế giới sinh vật thể hiện ở những đặc điểm nào sau đây?

a)

Đa dạng về loài, về nguồn gen

b)

Đa dạng về lưới và chuỗi thức ăn

c)

Đa dạng về hệ sinh thái

d)

Đa dạng về sinh quyển

30.

Tất cả các tổ chức sống đều là hệ mở. Tại sao?

a)

Vì thường xuyên trao đổi chất với môi trường

b)

Vì thường xuyên có khả năng tự điều chỉnh

c)

Vì thường xuyên biến đổi và liên tục tiến hóa

d)

Vì có khả năng sinh sản , cảm ứng và vận động

31.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

b)

Là hệ kí

32.

Những đặc điểm nào sau đây chỉ có ở tổ chức sống mà không có ở vật vô sinh?

a)

1, 3, 4, 6.

b)

1, 2, 3, 4.

c)

1, 3, 4, 5.

d)

2, 3, 5, 6

33.

Tập hợp nhiều tế bào cùng loại và cùng thực hiện một chức năng nhất định tạo thành:

a)

Hệ cơ quan.

b)

Mô.

c)

Cơ thể.

d)

Cơ quan

34.

Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là

a)

Cá thể sinh vật.

b)

Quần thể sinh vật.

c)

Quần xã sinh vật.

d)

Cá thể và quần thể

35.

Các cấp tổ chức của thế giới sống không bao gồm thành phần nào dưới đây?

a)

Mô.

b)

Bào quan.

c)

Nguyên tử.

d)

Phân tử

36.

Trong các cấp tổ chức của thế giới sống, cấp tổ chức sống cơ bản nhất là cấp nào

a)

Phân tử.

b)

Tế bào.

c)

Bào quan.

d)

Cơ thể.

37.

Các cấp tổ chức sống không có đặc điểm nào sau đây ?

a)

Liên tục tiến hóa.

b)

Tổ chức theo nguyên tắc thứ bậc

c)

Là một hệ thống kín.

d)

Có khả năng tự điều chỉnh.

38.

Trong các cấp tổ chức sống dưới đây, cấp nào là lớn nhất ?

a)

Tế bào.

b)

Bào quan.

c)

Quần thể.

d)

Quần xã.

39.

Tế bào nào sau đây là nhỏ nhất?

a)

Vi khuẩn Mycoplasma.

b)

Trứng đà điểu.

c)

Trứng người.

d)

Tế bào hồng cầu

40.

Đơn vị cấu trúc nhỏ nhất của sự sống là?

a)

mô.

b)

các cơ quan.

c)

tế bào.

d)

Nhân.

41.

Phương án nào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

a)

Hệ sinh thái.

b)

Tế bào.

c)

Sinh quyển.

d)

Quần thể.

42.

ào dưới đây không đề cập đến một trong những cấp tổ chức cơ bản của thế giới sống ?

a)

Hệ sinh thái.

b)

Tế bào.

c)

Sinh quyển.

d)

Quần thể.

43.

Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là :

a)

giới - ngành - lớp - bộ - chi - họ - loài.

b)

giới - ngành - lớp - bộ - họ - chi - loài.

c)

giới - ngành - bộ - lớp - họ - chi - loài.

d)

giới - họ - lớp - ngành - họ - chi - loài.

44.

Giới Nguyên sinh có tên khoa học là

a)

Fungi.

b)

Plantae.

c)

Monera.

d)

Protista.

45.

Nội dung đầy đủ của học thuyết tế bào là?

a)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

b)

Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước đó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống.

c)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào, các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó. Tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của cơ thể sống

d)

Mọi sinh vật đều được cấu tạo từ tế bào. Các tế bào đều được sinh ra từ các tế bào sống trước nó

46.

Sinh vật đa bào là những sinh vật được cấu tạo từ:

a)

Nhiều tế bào.

b)

Từ 1 tế bào.

c)

Từ 2 tế bào.

d)

Cấu trúc cơ thể phức tạp.

47.

Trong sinh học virus được coi là gì?

a)

Sinh vật đơn bào.

b)

Sinh vật đa bào.

c)

Dạng sống đặc biệt.

d)

Động vật kí sinh

48.

Đơn vị cấu tạo của cơ thể sống là?

a)

Hệ cơ quan.

b)

Mô.

c)

Tế bào.

d)

Cơ quan.

49.

Ai là người đầu tiên có những quan sát và mô tả về tế bào sống?

a)

M. Schleiden.

b)

T. Schwann.

c)

R. Hooke.

d)

A.V. Leeuwenhoek.

50.

Khoảng giữa thế kỉ XIX, ba nhà khoa học Matthiass Schleiden, Theodor Schwwann và Rudolf Virchow đề xuất học thuyết tế bào có nội dung?

a)

Tất cả các sinh vật đều được cấu tạo bởi một hoặc nhiều tế bào

b)

Tế bào là đơn vị cơ sở của sự sống

c)

Các tế bào được sinh ra từ các tế bào có trước

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

51.

Nhà khoa học nào trong số những nhà khoa học dưới đây đã không đóng góp vào lý thuyết tế bào?

a)

Rudolf Virchow.

b)

Theodor Schwwann.

c)

Matthiass Schleiden.

d)

Robert Koch.

52.

Học thuyết tế bào gồm mấy nội dung chính?

a)

3.

b)

5.

c)

2.

d)

1

53.

Khi quan sát mô bần qua kính hiển vi, Robert Hooke nhìn thấy nó được cấu tạo từ những ô hay khoang rất nhỉ. Trong ấn phẩm Micrographia(1665) ông gọi chúng là:

a)

cells.

b)

Cella.

c)

small cells.

d)

small cella.

54.

Thuyết tế bào cho rằng tế bào là đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi sinh vật, tế bào đến từ tế bào đã có từ trước và?

a)

Tế bào được chuyên biệt cho các nhiệm vụ cụ thể.

b)

Tế bào tạo thành mô.

c)

Tế bào thực hiện các chức năng của mọi sinh vật.

d)

Không ý nào đúng.

55.

Sự ra đời của học thuyết tế bào có ý nghĩa gì ?

a)

Dừng lại việc nghiên cứu và phát triển kính hiển vi

b)

Không làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của vi sinh vật

c)

Làm thay đổi nhận thức của giới khoa học thời kì đó về cấu tạo của vi sinh vật

d)

Dừng lại việc nghiên cứu cấu tạo và chức năng của tế bào, cơ thể

56.

Loại tế bào nào dưới đây là tế bào thực vật?

a)

Tế bào mô giậu.

b)

Tế bào hồng cầu.

c)

Tế bào thần kinh.

d)

Tế bào mô cơ trơn

57.

Nhận định nào đúng khi nói về tế bào

a)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ 1 tế bào.

b)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một nhiều tế bào

c)

Chỉ một số sinh vật được cấu tạo từ nhiều tế bào.

d)

Mọi sinh vật được cấu tạo từ một hoặc nhiều tế bào

58.

Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào trước nhờ qus trình gì

a)

Thụ tinh.

b)

Dịch mã.

c)

Giảm phân.

d)

Phân chia

59.

Tế bào chỉ được sinh ra từ tế bào trước nhờ qus trình gì

a)

Thụ tinh.

b)

Dịch mã.

c)

Giảm phân.

d)

Phân chia

60.

Tế bào thực hiện những hoạt động sống cơ bản nào

a)

Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

b)

Sinh trưởng và phát triển.

c)

Vận động, tự điều chỉnh và thích nghi.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

61.

Tế bào biểu bì da có chức năng gì ?

a)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

b)

Vận chuyển Oxi.

c)

Dẫn truyền thông tin.

d)

bảo vệ cơ thể

62.

Những sinh vật chỉ được cấu tạo từ một tế bào là

a)

Không phải sinh vật đơn bào cũng không phải sinh vật đa bào

b)

Vừa là sinh vật đơn bào vừa là sinh vật đa bào

c)

Sinh vật đa bào.

d)

Sinh vật đơn bào.

63.

Chọn ý đúng: Nếu một sinh vật đa bào tiêu hóa thức ăn bên trong và tế bào của nó không có vách ngăn thì sinh vật đó phải là ...?

a)

alga.

b)

Eukaryote.

c)

động vật.

d)

Giun.

64.

Chọn ý đúng: Quá trình sống nào có nghĩa là tăng kích thước hoặc tổng số tế bào?

a)

sự nổ tung.

b)

sự phát triển.

c)

trưởng thành.

d)

hô hấp.

65.

Cho biết: Nhận định nào đúng khi nói về đặc tính nổi trội của các cấp tổ chức sống?

a)

Những đặc điểm nổi trội tượng trưng cho thế giới sống như: trao đổi vật chất và năng lượng, sinh trưởng phát triển, cảm ứng, sinh sản …

b)

Đặc điểm nổi trội được hình thành do sự tương tác của các bộ phận cấu thành của tổ chức đó.

c)

Đặc tính nổi trội là đặc điểm nổi bật đặc trưng cho từng cấp tổ chức mà cấp tổ chức bên dưới không có được.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

66.

Cho biết: Ở nấm, thành tế bào được củng cố bởi chất nào sau đây?

a)

Lignin.

b)

Silica.

c)

Chitin.

d)

Vi ống.

67.

Cho biết: Ai là người đưa ra hình dạng cuối cùng cho học thuyết tế bào?

a)

Matthias Schleiden.

b)

Antony Von Leeuwenhoek.

c)

Theodore Schwann.

d)

Rudolph Virchow.

68.

Cho biết: Điều nào trong số đó không được giải thích bởi thuyết tế bào

4 lines
69.

Cùng cho học thuyết tế bào?

a)

Matthias Schleiden.

b)

Antony Von Leeuwenhoek.

c)

Theodore Schwann.

d)

Rudolph Virchow.

70.

Cho biết: Điều nào trong số đó không được giải thích bởi thuyết tế bào?

a)

Hình thành tế bào mới.

b)

Thành phần cấu tạo của sinh vật.

c)

Đơn vị cơ bản của sự sống.

d)

Nguồn hoặc tế bào mới.

71.

Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là:

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, O, P.

c)

O, P, C, N.

d)

H, O, N, P

72.

Trong số khoảng 25 nguyên tố cấu tạo nên sự sống, các nguyên tố chiếm phần lớn trong cơ thể sống (khoảng 96%) là:

a)

Fe, C, H.

b)

C, N, P, Cl.

c)

C, N, H, O.

d)

K, S, Mg, Cu.

73.

Nguyên tố quan trọng trong việc tao nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là?

a)

Hydro.

b)

Cacbon.

c)

Oxy.

d)

Nito.

74.

Các chức năng của cacbon trong tế bào là

a)

Cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzime.

b)

Điều hòa trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất

c)

Dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào.

d)

Thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể

75.

Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên

a)

Đại phân tử hữu cơ.

b)

Lipide, enzym.

c)

Prôtêin, vitamin.

d)

Glucose, tinh bột, vitamin

76.

Các đại phân tử hữu cơ được cấu tạo bởi phần lớn các

a)

Nguyên tố đa lượng.

b)

Nguyên tố vi lượng.

c)

Amino acid.

d)

Đường.

77.

Nguyên tố vi lượng trong cơ thể sống không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ lệ nhỏ hơn 0,01% khối lượng chất sóng của cơ thể.

b)

Tham gia vào cấu trúc bắt buộc của hệ enzime trong tế bào.

c)

Chỉ cần cho thực vật ở giai đoạn sinh trưởng.

d)

Là những nguyên tố có trong tự nhiên.

78.

Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì:

a)

Phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật.

b)

Chức năng chinh của chúng là điều tiết quá trình trao đổi chất.

c)

Chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

Chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai

79.

Các nguyên tố vi lượng có vai trò quan trọng đối với cơ thể vì

a)

Là thành phần cấu trúc bắt buộc của nhiều hệ enzime.

b)

Chiếm khối lượng nhỏ.

c)

Giúp tăng cường hệ miễn dịch cho cơ thể.

d)

Cơ thể sinh vật không thể tự tổng hợp các chất ấy

80.

Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết

a)

Tĩnh điện.

b)

Hydrogen.

c)

Cộng hóa trị.

d)

Este.

81.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là?

a)

Liên kết cộng hóa trị.

b)

Liên kết hydrogen.

c)

Liên kết peptide.

d)

Liên kết photphodieste

82.

Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước

a)

Có xu hướng liên kết với nhau.

b)

Có tính phân cực.

c)

Rất nhỏ.

d)

Dễ tách khỏi nhau.

83.

Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có

a)

Nhiệt dung riêng cao.

b)

Tính phân cực.

c)

Lực gắn kết.

d)

Nhiệt bay hơi cao.

84.

Tính phân cực của nước là do?

a)

Đôi electoron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía hydrogen

b)

Xu hướng các phân tử nước

c)

Khối lượng phân tử của ooxxi lớn hơn khối lượng phân tử của hydrogen

d)

Đôi electoron trong mối liên kết O - H bị kéo lệch về phía ôxi

85.

Nước có tính phân cực do

a)

Cấu tạo từ ôxi và hydrogen.

b)

Electoron của hydrogen yếu.

c)

2 đầu có tích điện trái dấu.

d)

Các liên kết hydrogen luôn bền vững.

86.

Cho các ý sau:

a)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới hàng ngày.

b)

Nước tập trung chủ yếu ở chất nguyên sinh trong tế bào

c)

Nước tham gia vào phản ứng thủy phân trong tế bào.

d)

Nước liên kết với các phân tử nhờ liên kết hydrogen.

e)

Nước có tính phân cực thể hiện ở vùng ôxi mang điện tích dương và vùng hydrogen ma

87.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng với vai trò của nước ?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

88.

Vai trò của nước là:

a)

Giữ nhiệt độ trong cơ thể ổn định.

b)

Là môi trường của các phản ứng hóa sinh.

c)

Làm mặt tế bào căng mịn.

d)

A và B đúng

89.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

b)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

90.

Có bao nhiêu ý đúng trong các ý sau: Để đảm bảo đủ nước cho cơ thể hàng ngày, chúng ta cần?

a)

Uống đủ nước.

b)

Bổ sung nước trước, trong và sau khi vận động với cường độ cao.

c)

Bổ sung thêm hoa quả mọng nước.

d)

Tìm cách giảm nhiệt độ khi cơ thể bị sốt

91.

Không bảo quản rau quả trên ngăn đá của tủ lạnh vì:

a)

Không còn quá trình hô hấp làm rau quả hỏng.

b)

Nhiệt độ xuống dưới 0oC sẽ làm nước trong rau quả đông thành đá, phá vỡ các tế bào của rau quả.

c)

không có quá trình oxy hóa các chất hữu cơ nên rau quả sẽ bị khô

d)

Làm giảm cường độ hô hấp của đối tượng bảo quản

92.

Điều gì xảy ra khi đưa tế bào sống vào ngăn đá trong tủ lạnh?

a)

Nước đóng bằng làm tăng thể tích và các tinh thể nước phá vỡ tế bào.

b)

Nước bốc hơi lạnh làm tăng tốc độ phản ứng sinh hóa tế bào bên tế bào sinh sản nhanh.

c)

Nước bốc hơi lạnh làm tế bào chết do mất nước.

d)

Nước đóng băng làm giảm thể tích nên tế bào chết.

93.

Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi

4 lines
94.

Câu 5: Lá cây thường chuyển từ xanh sang vàng lục, phiến lá hẹp lại và uốn cong, khô dần đi… dẫn đến cây bị chết là đặc điểm của cây trồng thiếu nguyên tố gì?

a)

A. Ca.

b)

B. Mo.

c)

C. N.

d)

D. K.

95.

Câu 6: Cơ thể chỉ cần các nguyên tố vi lượng với một lượng rất nhỏ là vì:

a)

A. phần lớn nguyên tố vi lượng đã có trong các hợp chất tế bào

b)

B. nguyên tố vi lượng đóng vai trò thứ yếu đối với cơ thể

c)

C. nguyên tố vi lượng chỉ cần cho một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định của cơ thể

d)

D. chức năng chính của nguyên tố vi lượng là hoạt hóa các enzime

96.

Câu 7: Nguyên tố vi lượng là những nguyên tố có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Có kích thước và khối lượng nhỏ hơn các nguyên tố khác.

b)

B. Có hàm lượng chiếm dưới 10-5 khối lượng khô của cơ thể

c)

C. Có hàm lượng chiếm dưới 10-4 khối lượng khô của cơ thể

d)

D. Có hàm lượng chiếm dưới 10-3 khối lượng khô của cơ thể

97.

Câu 8: Trong các ý trên, có mấy ý đúng về nguyên tố hóa học cấu tạo nên cơ thể sống?

a)

A. 4.

b)

B. 3.

c)

C. 2.

d)

D. 1.

98.

Câu 9: Trong các vai trò sau, nước có những vai trò nào đối với tế bào?

a)

Môi trường khuếch tán và vận chuyển các chất

b)

Môi trường diễn ra các phản ứng hóa sinh

c)

Nguyên liệu tham gia phản ứng hóa sinh

d)

Tham gia cấu tạo và bảo vệ các các cấu trúc của tế bào

e)

Cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động

99.

Câu 1: Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi?

4 lines
100.

Người ta dựa vào đặc điểm nào sau đây để chia saccharide ra thành ba loại là đường đơn, đường đôi và đường đa?

a)

Số lượng đơn phân có trong phân tử.

b)

Khối lượng của phân tử.

c)

Số loại đơn phân có trong phân tử.

d)

Độ tan trong nước.

101.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

Cacbohydrate.

b)

Đường lối.

c)

Xenlulose.

d)

Tinh bột.

102.

Cơ thể người không tiêu hóa được loại đường nào?

a)

Lactose.

b)

Xenlulose.

c)

Mantose.

d)

Saccarose.

103.

Nguyên liệu chủ yếu cung cấp cho quá trình hô hấp của tế bào là

a)

Xenlulose.

b)

Glucose.

c)

Saccarose.

d)

Fructose.

104.

Cacbonhiđrat là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.

c)

C, H, O, P.

d)

C, H, O.

105.

Ăn quá nhiều đường sẽ có nguy cơ mắc bệnh gì trong các bệnh sau đây?

a)

bệnh bướu cổ.

b)

bệnh còi xương.

c)

bệnh tiểu đường.

d)

bệnh gút.

106.

Loại đường nào sau đây không phải là đường 6 cacbon?

a)

DeoxyRibose.

b)

Galactose.

c)

Fructose.

d)

Glucose.

107.

Carbonhydate không có chức năng nào sau đây?

a)

cung cấp năng lưng cho tế bào và cơ thể.

b)

vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.

c)

nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.

108.

Chức năng chính của mỡ là

a)

Thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất.

b)

Dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.

c)

Thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn.

d)

Thành phần cấu tạo nên các bào quan.

109.

Cho các ý sau: 1. Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân 2. Khi bị thủy phân thu được glucose 3. Tan trong nước 4. Có thành phần nguyên tố gồm: C, H , O 5. Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

110.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

4.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

111.

Hợp chất nào sau đây khi bị thủy phân chỉ cho một loại sản phẩm là glucose?

a)

Cellulose.

b)

Lactose.

c)

Chitin.

d)

Saccharose.

112.

Loại đường có trong thành phần cấu tạo của DNA và RNA là

a)

Fructose.

b)

Pentose.

c)

Hecxose.

d)

Maltose.

113.

Có mấy nhận định trên đúng với vai trò của Carbonhydate trong tế bào và cơ thể?

a)

5.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

114.

Trong các ý trên có mấy ý đúng với vai trò của Lipide trong tế bào và cơ thể?

a)

2.

b)

4.

c)

3.

d)

5.

115.

Thành phần tham gia vào cấu trúc màng sinh chất của tế bào là

a)

phospholipide và protein.

b)

glycerol và acid béo.

c)

acid béo và saccharose.

d)

steroid và acid béo.

116.

Loại Lipide cấu tạo nên hoocmon này là?

a)

Phospholipide.

b)

dầu thực vật.

c)

mỡ động vật.

d)

Steroid.

117.

Khi cấu trú

4 lines
118.

Có mấy nhận định đúng với các bậc cấu trúc của phân tử protein?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

119.

Đặc điểm khác nhau giữa Carbonhydate với Lipide?

a)

là những phân tử có kích thước và khối lượng lớn.

b)

tham gia vào cấu trúc tế bào.

c)

cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

120.

Các loại amino acid trong phân tử protein phân biệt với nhau bởi:

a)

Số nhóm NH2.

b)

Cấu tạo của gốc R.

c)

Số nhóm COOH.

d)

Vị trí gắn của gốc R.

121.

Tính đa dạng của phân tử protein được quy định bởi

a)

Số lượng, thành phần, trình tự các amino acid trong phân tử protein.

b)

Số lượng liên kết peptide trong phân tử protein.

c)

Nhóm amin của các amino acid trong phân tử protein.

d)

Số chuỗi Polypeptide trong phân tử protein.

122.

Có mấy hiện tưởng thể hiện sự biến tính của protein?

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

1.

123.

Protein không có chức năng nào sau đây?

a)

Cấu tạo nên chất nguyên sinh, các bào quan, màng tế bào.

b)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

c)

Cấu trúc nên enzime, hoocmon, kháng thể.

d)

Thực hiện việc vận chuyển các chất, co cơ, thu nhận thông tin.

124.

Nếu ăn quá nhiều protein (chất đạm), cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh mỡ máu.

b)

Bệnh tiểu đường.

c)

Bệnh đau dạ dày.

d)

Bệnh Guot.

125.

Điểm giống nhau giữa protein và Lipide là

4 lines
126.

Cơ thể có thể mắc bệnh gì sau đây?

a)

Bệnh mỡ máu.

b)

Bệnh tiểu đường.

c)

Bệnh đau dạ dày.

d)

Bệnh Guot

127.

Điểm giống nhau giữa protein và Lipide là

a)

Cấu trúc theo nguyên tắc đa phân.

b)

Đều có liên kết hydrogen trong cấu trúc phân tử.

c)

Có chức năng dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.

d)

Gồm các nguyên tố C, H, O

128.

Cấu trúc quyết định tính đặc thù và đa dạng của phân tử protein là

a)

Cấu trúc bậc 4.

b)

Cấu trúc bậc 3.

c)

Cấu trúc bậc 2.

d)

Cấu trúc bậc 1.

129.

Protein nào sau đây có vai trò điều hòa nồng độ các chất trong cơ thể?

a)

Kêratin có trong tóc

b)

Insulin có trong tuyến tụy

c)

Hêmoglobin có trong hồng cầu

d)

Côlagen có trong da

130.

Có mấy ví dụ minh họa cho các chức năng của protein?

a)

5

b)

6.

c)

3.

d)

4

131.

Có mấy loại liên kết tham gia duy trì cấu trúc của protein bậc 3?

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

132.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

(a)  

133.

Trong các ý trên, có mấy ý đúng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

134.

Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi

a)

Prôtêin bị mất một acidamin.

b)

Prôtêin được thêm vào một acidamin.

c)

Cả A và B.

d)

Cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ.

135.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại:

a)

Gram dương và Gram âm.

b)

có và không có thành tế bào.

c)

sống kí sinh và sống tự do.

d)

kị khí bắt buộc và hiếu khí.

136.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất thô sơ.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

d)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm

137.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép.

b)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng.

c)

Được bao bọc bởi lớp màng và chứa một phân tử DNA dạng vòng.

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

138.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

dễ dàng trao đổi chất với môi trường.

b)

dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ.

c)

dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc.

d)

dễ dàng biến đổi trước môi trường sống.

139.

Đặc điểm nào sau đây không có ở tế bào nhân thực?

a)

Có riboxom loại 70S.

b)

Tế bào chất được xoang hóa.

c)

Có DNA trần, dạng vòng.

d)

Có thành peptidoglican.

140.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzime tham gia vào quá trình tổng hợp Lipide.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Sinh tổng hợp protein.

d)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

141.

Bao quan riboso

4 lines
142.

Nào sau đây?

a)

Sản xuất enzime tham gia vào quá trình tổng hợp Lipide.

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Sinh tổng hợp protein.

d)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

143.

Bao quan ribosome không có đặc điểm

a)

Được bao bọc bởi màng kép PhosphoLipide

b)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

c)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein

d)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein

144.

Trong môi trường đẳng trương có lizozime. Tiến hành cho vi khuẩn Gram dương có hình dạng khác nhau vào trong môi trường này thì:

a)

Tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu.

b)

Một số TB có dạng hình cầu, một số tế bào bị vỡ

c)

Tất cả các tế bào đều bị vỡ.

d)

Tất cả các tế bào đều giữ nguyên hình dạng ban đầu

145.

Cho các phát biểu sau: Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ. Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh. Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử DNA vòng, trần. Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lyzosome. Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

5.

146.

Vi khuẩn Bacillus subtilis là vi khuẩn thuộc nhóm Gram dương. Người ta tiến hành thí nghiệm sau: Cho vi khuẩn Bacillus subtilis vào 2 ống nghiệm A và B đều có lyzozym. Ống nghiệm A chứa nước cất, ống nghiệm B chứa dung dịch đường saccharose đẳng trương. Khi nói về thí nghiệm này, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Dịch trong ống nghiệm A trở nên trong suốt rất nhanh

b)

Lyzozim trực tiếp phá bỏ màng sinh chất của tế bào vi khuẩn

c)

Dịch trong ống nghiệm B độ đục hầu như không thay đổi

d)

Tế bào trong ống nghiệm B có dạng hình cầu