Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH 10 CKI

Total questions: 183

Worksheet time: 2hrs 32mins

Name
Class
Date
1.
a)

Protein. 

b)

Tinh bột. 

c)

Cellulose. 

d)

DNA.

2.

Loại thực phẩm chứa nhiều protein (chất đạm) nhất là

a)

thịt, cá, tôm.

b)

rau, củ, quả.   

c)

bánh kẹo.

d)

nước ngọt.

3.

“Kị nước” là đặc tính nổi trội nhất của nhóm chất hữu cơ nào ?

a)

Carbohydrate   

b)

Lipid

c)

Protein     

d)

Nucleic acid

4.

Phân tử sinh học nào sau đây “không cấu tạo theo nguyên tắc đa phân” ?

a)

Carbohydrate.      

b)

Lipid.

c)

Nucleic acid.

d)

Protein

5.

. Một phân tử mỡ động vật được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.      

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.    

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

6.

Một phân tử dầu ở thực vật và một số loài cá được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.   

b)

1 glycerol + 3 acid béo không no.   

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.  

d)

1 glycerol + 3 acid béo no.

7.

Một phân tử phospholipid được cấu tạo từ

a)

Ancol vòng + acid béo.

b)

1 glycerol + 2 acid béo không no.   

c)

1 glycerol + 2 acid béo no + 1 nhóm phosphate.  

d)

1 glycerol + 2 acid béo no.

8.

Nhóm thực phẩm chứa nhiều carbohydrates là

a)

Cơm, bánh mì, đường, khoai , sắn.

b)

Dầu ăn, thịt mỡ, dầu oliu.

c)

Trứng, thịt, các loại đậu.       

d)

Cà chua, nho, cam, cà rốt.

9.

Đơn phân của nucleic acid là

a)

amino acid.  

b)

nucleotide

c)

acid béo.

d)

glucose.

10.

Loại đường đơn cấu tạo nên nucleic acid có

a)

2 carbon.    

b)

3 carbon.  

c)

4carbon.    

d)

5carbon.

11.

Đơn phân của DNA là các loại nucleotide nào?

a)

A, U, C, G   

b)

A, T, G, C   

c)

A, C, G  

d)

A, U, G, T

12.

Loại nucleotide không phải đơn phân RNA?

a)

Thymine (T)   

b)

Adenine (A)

c)

Guanine (G)

d)

Cystosine (C)

13.

. Loại nucleotide không phải đơn phân DNA?

a)

Guanine (G)  

b)

Cystosine (C)   

c)

Uracil (U)

d)

Adenine (A)

14.

Loại nucleotide có ở cả DNA và RNA là

a)

G, T, A        

b)

G, U, A  

c)

T, U, G

d)

A, G, C

15.

Nhóm purine (kích thước lớn) gồm các nucleotide

a)

C, G.  

b)

A, G.

c)

C, T, U.

d)

A, T, U.

16.

Nhóm pyrimidine (kích thước bé) gồm các nucleotide

a)

A, G.

b)

C, G.

c)

A, T, U.

d)

C, T, U.

17.

Trong phân tử DNA và RNA, các đơn phân nucleotide liên kết với nhau tạo thành chuỗi

a)

polynucleotide.

b)

polypeptide.

c)

polysaccharide.      

d)

polynucleic.

18.

Phân tử DNA được cấu tạo từ bao nhiêu chuỗi polynucleotide?

a)

1 chuỗi.

b)

2 chuỗi.    

c)

3 chuỗi.    

d)

4 chuỗi.

19.

Theo mô hình Waston & Crick, phân tử DNA có cấu trúc không gian ra sao?

a)

Xoắn kép, gồm 2 mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau.

b)

Xoắn đơn, gồm 1 mạch polynucleotide song song ngược chiều nhau.

c)

Xoắn kép, gồm 2 mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau.

d)

Xoắn đơn, gồm 1 mạch polynucleotide song song cùng chiều nhau.

20.

Mỗi chu kì xoắn kép của DNA gồm bao nhiêu cặp nucleotide ?

a)

40 cặp.

b)

5 cặp.     

c)

20 cặp.  

d)

10 cặp.

21.

Mỗi nucleotide dài khoảng

a)

3,4 Å.  

b)

34 Å.

c)

0,34 Å

d)

340 Å.

22.

Mỗi nucleotide nặng khoảng

a)

300 đvC.    

b)

3000 đvC.     

c)

30 đvC.   

d)

0,3 đvC.

23.

Một mạch polynucleotide của DNA có trình tự 3’...TACGGACATT...5’. Trình tự trên mạch polynucleotide còn lại là

a)

5’...ATGCCTGTAA...3’  

b)

3’...ATGCCTGTAA...5’

c)

5’...AUGCCUGUAA...3’   

d)

3’...AUGCCUGUAA...5’

24.

Các nucleotide trên cùng một mạch polynucleotide liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.    

b)

peptide.

c)

phosphodiester.

d)

glycosidic.

25.

Các nucleotide giữa hai mạch polynucleotide của DNA liên kết với nhau bằng liên kết

a)

hydrogen.

b)

phosphodiester.    

c)

glycosidic.  

d)

peptide.

26.

Giữa hai mạch polynucleotide của DNA các nucleotide liên kết với nhau theo

a)

Nguyên tắc bổ sung.                    

b)

Nguyên tắc đa phân.

c)

Nguyên tắc bán bảo tồn.

d)

Nguyên tắc cộng hóa trị.

27.

DNA có vai trò

a)

mang, bảo quản và truyền thông tin di truyền.   

b)

thực hiện trao đổi chất ở tế bào.

c)

dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.   

d)

cấu tạo nên ribosome.

28.

Dù thực hiện từng nhiệm vụ khác nhau, nhưng mục đích chung của 3 phân tử tRNA, rRNA, mRNA là được dùng để tổng hợp

a)

carbohydrate   

b)

lipid  

c)

protein

d)

vitamin

29.

Các thành phần chính cấu tạo nên tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.    

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.             

c)

Màng tế bào, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

30.

Các thành phần phụ có thể có hoặc không của tế bào nhân sơ là

a)

thành tế bào, nhân, tế bào chất.   

b)

màng tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

c)

vỏ nhầy, plasmid, lông, roi.  

d)

Thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân.

31.

Thành tế bào vi khuẩn được cấu tạo chủ yếu từ

a)

cellulose.    

b)

chitin.

c)

peptidoglycan.    

d)

carbohydrate.

32.

Người ta dựa vào cấu trúc nào để chia vi khuẩn thành hai loại Gr+ và Gr- ?

a)

Màng tế bào.

b)

Tế bào chất.

c)

Vùng nhân.  

d)

Thành tế bào.

33.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr+ có màu

a)

đỏ.   

b)

Xanh tím.   

c)

Xanh lục.      

d)

vàng.

34.

Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gr- có màu

a)

nâu.     

b)

đỏ.

c)

xanh.  

d)

vàng.

35.

Việc phân chia vi khuẩn thành hai loại Gram âm và Gram dương có ý nghĩa

a)

để phân loại màu sắc vi khuẩn khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram

b)

phân loại vi khuẩn gây bệnh để có phương án sử dụng kháng sinh hợp lí.

c)

phân loại khả năng sinh sản, sinh trưởng và phát triển của vi khuẩn

d)

phân loại khả năng thích nghi với môi trường sống của vi khuẩn

36.

Về mặt cấu tạo, vi khuẩn Gr- khó tiêu diệt bằng kháng sinh hơn vi khuẩn Gr+ vì có chứa

a)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipopolysaccharide.

b)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên có bản chất lipoprotein.

c)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan dày hơn.

d)

lớp màng ngoài có chứa kháng nguyên và lớp peptidoglycan mỏng hơn.

37.

Màng tế bào (màng sinh chất) của vi khuẩn được cấu tạo từ

a)

Lớp kép phospholipid + protein.  

b)

Lớp kép carbohydrate + protein.

c)

Lớp kép cellulose + protein.      

d)

Lớp kép peptidoglycan + protein.

38.

Nơi diễn ra các phản ứng hoá sinh của tế bào là

a)

Tế bào chất.

b)

Nhân.

c)

Thành tế bào.

d)

Màng tế bào.

39.

Bào quan duy nhất của tế bào nhân sơ là

a)

Ribosome 80S

b)

Ribosome 70S    

c)

Plasmid.

d)

Nhân

40.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

màng đơn

b)

không có màng bao bọc  

c)

màng kép  

d)

nhiều lớp màng bao bọc.

41.

Ribosome có chức năng

a)

bảo vệ cho tế bào

b)

tổng hợp năng lượng ATP

c)

tham gia vào quá trình phân bào     

d)

tổng hợp protein

42.

Trong tế bào chất của vi khuẩn, có một số phân tử qui định tính kháng thuốc gọi là

a)

Plasmid

b)

Ribosome.

c)

Hạt dự trữ

d)

Thể vùi.

43.

Plasmid có bản chất là phân tử?

a)

RNA vòng nhỏ.

b)

Protein

c)

DNA vòng nhỏ.      

d)

Vitamin.

44.

Plasmid có bản chất là một phân tử

a)

tRAN dạng vòng nhỏ.     

b)

DNA dạng vòng nhỏ.

c)

rRNA dạng vòng nhỏ.

d)

mRNA dạng vòng nhỏ.

45.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ, vì nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tế bào vi khuẩn xuất hiện rất sớm.

b)

Tế bào vi khuẩn có cấu tạo rất đơn giản.  

c)

Tế bào vi khuẩn có cấu trúc đơn bào.

d)

Tế bào vi khuẩn chưa có màng nhân.

46.

Tiến hành thí nghiệm, loại bỏ thành tế bào của các loại vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào trong dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì tất cả các tế bào đều có dạng hình cầu. Thí nghiệm này chứng minh thành tế bào vi khuẩn có chức năng

a)

quy định hình dạng tế bào.  

b)

có chức năng bảo vệ tế bào.

c)

không có chức năng gì.

d)

thực hiện trao đổi chất.

47.

Đem loại bỏ thành tế bào của các loài vi khuẩn có hình dạng khác nhau, sau đó cho các tế bào trần này vào dung dịch có nồng độ các chất tan bằng nồng độ các chất tan có trong tế bào thì các tế bào trần này sẽ có hình gì?

a)

hình bầu dục.

b)

hình cầu.

c)

hình chữ nhật.   

d)

hình vuông.

48.

Tại sao các loại hoa quả chín như nho, chuối sẽ tốt cho người ốm?

a)

Do trong các loại quả này có chứa nhiều protein cung cấp cho cơ thể.

b)

Do trong các loại quả này có chứa nhiều lipid cung cấp cho cơ thể.

c)

Do trong các loại quả này có chứa nhiều glucose cung cấp cho cơ thể.

d)

Do trong các loại quả này có chứa nhiều cellulose cung cấp cho cơ thể.

49.

Khi nói về chức năng của nhân tế bào, phát biểu nào sau đây đúng nhất?

a)

Kiểm soát quá trình trao đổi chất của tế bào.

b)

Chuyển quang năng thành hóa năng trong các chất hữu cơ.

c)

mang thông tin di truyền, điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

d)

tổng hợp protein, enzyme, hormone cho tế bào và cơ thể.

50.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân.     

b)

Ribosome.

c)

Màng sinh chất.   

d)

Nhân tế bào.

51.

Nhân điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào bằng cách nào?

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động.

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào.

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng.

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con.

52.

Khi chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch M vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch N. Nuôi cấy tế bào này phát triển thành cơ thể hoàn chỉnh mang đặc điểm của

a)

loài M.      

b)

loài M và N.

c)

loài N

d)

loài mới.

53.

Theo Nicolson & Singer, màng sinh chất được cấu trúc theo mô hình

a)

bánh mì kẹp thịt

b)

khảm

c)

động

d)

khảm – động.

54.

Thành phần chính của màng sinh chất gồm

a)

lớp kép phospholipid + protein.

b)

lớp kép protein + phospholipid.

c)

lớp kép phospholipid + cellulose.    

d)

lớp kép cellulose + protein.

55.

Thành phần chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong một màng sinh chất là

a)

protein.

b)

phospholipid.

c)

carbohydrate

d)

cholesterol.

56.

Màng sinh chất có cấu trúc “khảm” là vì

a)

có các phân tử protein bị kẹp giữa hai lớp phospholipid.

b)

có các phân tử phospholipid bị kẹp giữa hai lớp protein.

c)

có các phân tử protein bám hoặc nằm xuyên qua lớp phospholipid.

d)

có các phân tử phospholipid bám hoặc nằm xuyên qua lớp protein.

57.

Màng sinh chất có tính “động” là do

a)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển trong phạm vi màng.

b)

các phân tử phospholipid và protein thường xuyên di chuyển ngoài ra vào màng.

c)

tế bào thường xuyên chuyển động nên các phân tử trên màng thường xuyên chuyển động.

d)

các phân tử protein và cholesterol thường xuyên chuyển động trong phạm vi màng.

58.

Trên màng sinh chất, các phân tử protein liên kết với carbohydrate tạo thành

a)

glycoprotein      

b)

glycolipid.    

c)

cholesterol.

d)

cellulose.

59.

Trên màng sinh chất, các phân tử protein liên kết với lipid tạo thành

a)

lipoprotein.     

b)

glycolipid.

c)

cholesterol.

d)

cellulose

60.

Cholesterol có ở màng sinh chất của tế bào

a)

vi khuẩn.  

b)

nấm.  

c)

động vật.     

d)

thực vật.

61.

Thành tế bào thực vật chủ yếu làm bằng

a)

peptydoglycan.

b)

cellulose.

c)

Chitin

d)

Glycogen.

62.

Thành tế bào nấm chủ yếu làm bằng

a)

peptydoglycan.        

b)

cellulose.

c)

Chitin    

d)

Glycogen.

63.

Ribosome được cấu tạo chủ yếu từ

a)

tRNA + protein

b)

rRNA + protein

c)

mRNA + protein

d)

DNA + protein

64.

Ribosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

không có màng bao bọc    

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).     

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

65.

Khác với tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực còn có ribosome loại

a)

70S

b)

50S

c)

80S.

d)

30S.

66.

Ribosome không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ tổng hợp protein.

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rRNA và protein.

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé.

d)

Được bao bọc bởi màng kép phospholipid.

67.

Lưới nội chất hạt khác lưới nội chất trơn ở điểm nào?

a)

Có chứa phospholipid.           

b)

Có chứa protein.

c)

Có đính ribosome.

d)

Có chứa DNA.

68.

Lưới nội chất hạt có khả năng tổng hợp protein vì có chứa

a)

RNA

b)

Cholesterol.

c)

Lipid

d)

Ribosome

69.

Ở những người thường xuyên uống rượu, tế bào gan sẽ có hệ thống nào phát triển?

a)

Nhân   

b)

Lưới nội chất trơn

c)

Lưới nội chất hạt

d)

Lục lạp

70.

Ở người, loại tế bào nào sau đây có hệ thống lưới nội chất hạt phát triển nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.

b)

Tế bào bạch cầu.       

c)

Tế bào biểu bì.

d)

Tế bào cơ.

71.

Bộ máy Golgi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

72.

Ti thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc       

b)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

c)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).         

d)

có rất nhiều màng bao bọc

73.

Thành phần chủ yếu của ti thể là

a)

Lớp màng kép và vùng nhân.

b)

Lớp màng kép và chất nền ti thể

c)

Lớp màng đơn và vùng nhân.              

d)

Lớp màng đơn và chất nền ti thể

74.

Đặc điểm lớp màng của ti thể là

a)

Màng trong trơn nhẵn, màng ngoài gấp khúc.

b)

Màng ngoài trơn nhẵn, màng trong gấp khúc.

c)

Màng trong và màng ngoài đều trơn nhẵn.

d)

Màng trong và màng ngoài đều gấp khúc.

75.

Màng trong ti thể chứa nhiều

a)

Enzyme hô hấp.       

b)

Enzyme quang hợp.     

c)

Vitamin.    

d)

Hormone

76.

Ở ti thể, màng trong gấp khúc có ý nghĩa gì?

a)

giúp tăng diện tích bề mặt.  

b)

giúp ti thể dễ dàng nhân đôi.      

c)

giúp tăng thể tích bào quan.

d)

giúp ti thể cứng chắc hơn.

77.

Ở người, loại tế bào nào sau đây chứa nhiều ti thể nhất?

a)

Tế bào hồng cầu.         

b)

Tế bào cơ tim.

c)

Tế bào gan.   

d)

Tế bào thần kinh.

78.

Ở người, loại tế bào nào sau đấy không chứa ti thể?

a)

Tế bào hồng cầu.             

b)

Tế bào cơ tim.        

c)

Tế bào gan.   

d)

Tế bào kẽ tinh hoàn.

79.

Sở dĩ ti thể có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền ti thể có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.            

b)

DNA, ribosome, enzyme.      

c)

DNA, enzyme, hormone.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

80.

DNA trong ti thể có dạng

a)

mạch đơn, dạng vòng.   

b)

mạch kép, dạng vòng.           

c)

mạch đơn, xoắn cục bộ.

d)

mạch kép, dạng không vòng.

81.

. Lục lạp là bào quan chỉ có ở tế bào

a)

động vật

b)

vi khuẩn.   

c)

nấm  

d)

thực vật, tảo

82.

Lục lạp chủ yếu có hình

a)

hộp chữ nhật.

b)

bầu dục.       

c)

cầu   

d)

nón

83.

Lục lạp là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).      

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

84.

. Bên trong lục lạp chủ yếu chứa

a)

chất nền (stroma) và RNA.

b)

thylakoid và diệp lục.      

c)

chất nền (stroma) và các thylakoid

d)

chất nền (stroma) và enzyme.

85.

Trong lục lạp, các thylakoid xếp chồng lên nhau tạo nên cấu trúc gọi là

a)

Stroma.   

b)

Gram.     

c)

Granum  

d)

Plasmid.

86.

Trên màng thylakoid chủ yếu chứa

a)

sắc tố quang hợp và enzyme quang hợp.   

b)

DNA, ribosome và enzyme quang hợp.   

c)

sắc tố quang hợp và carbohydrate.

d)

ribosome, enzyme quang hợp và vitamin.

87.

Sở dĩ lục lạp có khả năng tự nhân đôi và tự tổng hợp protein là vì trong chất nền stroma có chứa

a)

carbohydrate, hormone, enzyme.

b)

DNA, ribosome, enzyme.  

c)

DNA, enzyme, hormone.

d)

carbohydrate, DNA, enzyme.

88.

DNA trong lục lạp có dạng

a)

mạch đơn, dạng vòng.

b)

mạch kép, dạng vòng.   

c)

mạch đơn, xoắn cục bộ.

d)

mạch kép, dạng không vòng.

89.

Thành phần nào sau đây không thuộc khung xương tế bào

a)

vi sợi.

b)

vi ống          

c)

sợi nhiễm sắc.    

d)

sợi trung gian

90.

Trong lysosome có chứa nhiều

a)

enzyme quang hợp.   

b)

enzyme thủy phân.     

c)

enzyme hô hấp.   

d)

enzyme tổng hợp.

91.

Lysosome chỉ có ở tế bào

a)

động vật.        

b)

thực vật.

c)

tảo.      

d)

vi khuẩn.

92.

Lysosome là bào quan có bao nhiêu lớp màng bao bọc?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép)

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

93.

Peroxisome là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc                 

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).  

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

94.

Loại enzyme nào sau đây không tồn tại trong peroxisome?

a)

Enzyme chuyển hóa lipid.   

b)

Enzyme hô hấp.            

c)

Enzyme uricase.       

d)

Enzyme catalase

95.

Không bào là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).  

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

96.

Trung thể là bào quan được bao bọc bởi bao nhiêu lớp màng?

a)

không có màng bao bọc    

b)

có 2 lớp màng bao bọc (màng kép).

c)

có 1 lớp màng bao bọc (màng đơn)

d)

có rất nhiều màng bao bọc

97.

Trung thể được cấu tạo gồm

a)

2 nhiễm sắc thể

b)

2 tâm động.  

c)

2 nhiễm sắc tử

d)

2 trung tử.

98.

Mỗi trung tử được cấu tạo từ

a)

bộ ba vi sợi xếp thành vòng.  

b)

bộ hai vi sợi xếp thành vòng     

c)

bộ ba vi ống xếp thành vòng.

d)

bộ hai vi ống xếp thành vòng.

99.

Những bào quan nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật, không có ở tế bào động vật?

a)

Lục lạp, lưới nội chất trơn, không bào.

b)

Lysosome, ti thể, không bào.          

c)

Thành tể bào, lưới nội chất, ti thể.

d)

Thành tế bào, lục lạp, không bào trung tâm.

100.

Nhóm nào dưới đây gồm những bào quan có ở cả tế bào thực vật và động vật?

a)

Ti thể, ribosome, lưới nội chất, bộ máy Golgi.

b)

Ribosome, không bào trung tâm, lưới nội chất.

c)

Ti thể, ribosome, lysosome, lưới nội chất, peroxisome.

d)

Ti thể, lục lạp, không bào trung tâm, bộ máy Golgi

101.

Cấu trúc nào dưới đây nằm ở bên ngoài màng sinh chất của tế bào động vật (trừ tinh trùng)?

a)

Lông  

b)

Thành tế bào          

c)

Chất nền ngoại bào    

d)

Roi

102.

Vận chuyển thụ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng..

103.

. Các chất tan trong vận chuyển thụ động được vận chuyển

a)

thuận chiều gradien nồng độ.        

b)

không phụ thuộc gradien nồng độ.       

c)

ngược chiều gradien nồng độ.

d)

cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ.

104.

Đặc điểm của vận chuyển thụ động là

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                           

2. Phụ thuộc vào sự chênh lệch nồng độ chất tan.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.

4. Vận chuyển cùng chiều gradien nồng độ

a)

1, 2, 4.  

b)

2, 3, 4      

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3

105.

Có hai con đường vận chuyển thụ động các chất qua màng là

a)

qua lớp phospholipid và kênh glycoprotein.  

b)

qua lớp phospholipid và các mối nối.   

c)

qua lớp phospholipid và cầu sinh chất.

d)

qua lớp phospholipid và kênh protein.

106.

Các kênh protein được dùng trong vận chuyển thụ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng.     

b)

protein bám màng.        

c)

thụ thể xuyên màng.

d)

glycoprotein xuyên màng.

107.

Các chất được vận chuyển thụ động qua kênh protein thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, không phân cực.

3. tan trong nước, không tan trong lipid.

4. có kích thước lớn.

a)

2, 3, 4    

b)

1, 3, 4

c)

1, 2, 4

d)

1, 2, 3.

108.

Các chất được vận chuyển thụ động qua lớp phospholipid thường là các chất

1. phân cực, các ion.

2. tan trong lipid, kích thước nhỏ.

3. không phân cực, không tan trong nước.

4. có kích thước lớn.

a)

2, 3.

b)

1, 2.   

c)

3, 4

d)

1, 3.

109.

Các chất được vận chuyển thụ động theo cơ chế

a)

khuếch tán.    

b)

xuất - nhập bào.

c)

thực bào.

d)

thẩm thấu.

110.

Nước được vận chuyển qua màng theo cơ chế

a)

thực bào    

b)

xuất - nhập bào

c)

ẩm bào.

d)

thẩm thấu.

111.

Hiện tượng thẩm thấu là

a)

sự khuếch tán của các chất qua màng.    

b)

sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng.

c)

sự khuếch tán của các ion qua màng.

d)

sự khuếch tán của chất tan qua màng.

112.

Nước được vận chuyển qua màng tế bào theo cơ chế

a)

nhập bào qua sự biến dạng màng sinh chất.

b)

chủ động bằng bơm protein và tiêu tốn ATP.

c)

khuếch tán trực tiếp qua lớp phospholipid.   

d)

thẩm thấu qua kênh protein “aquaporin”.

113.

O2, CO2 đi qua màng tế bào theo cơ chế

a)

khuếch tán qua lớp phospholipid.   

b)

thẩm thấu qua lớp phospholipid.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

thẩm thấu qua kênh protein.

114.

Các chất tan trong lipid được vận chuyển vào trong tế bào qua

a)

kênh protein xuyên màng.   

b)

lớp kép phospholipid.

c)

mối nối giữa các tế bào.

d)

cầu sinh chất giữa các tế bào

115.

Các chất nào sau đây dễ dàng đi qua màng màng sinh chất?

a)

Các chất tan trong nước và có kích thước nhỏ.    

b)

Các chất tan trong nước và có kích thước lớn.

c)

Các chất tan trong dầu và có kích thước nhỏ.   

d)

Các chất tan trong dầu và có kích thước lớn.

116.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng? 

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.

b)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

c)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

d)

Diễn ra đối với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào.

117.

Điều nào dưới đây là đúng khi nói về sự vận chuyển thụ động các chất qua màng tế bào?

a)

Cần cung cấp năng lượng ATP cho quá trình vận chuyển.

b)

Vận chuyển từ nơi có nồng độ thấp sang nơi có nồng độ cao.

c)

Chỉ xảy ra ở tế bào động vật mà không xảy ra ở tế bào thực vật.

d)

Tuân thủ theo nguyên lý khuếch tán hoặc nguyên lý thẩm thấu.

118.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép phospholipid.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào qua kênh “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

d)

Glucose khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

119.

Rượu (C2H5OH) là một chất tan trong lipid, và được vận chuyển thụ động vào trong tế bào qua

a)

xuất – nhập bào.

b)

cầu sinh chất.

c)

lớp phospholipid.

d)

kênh protein

120.

Quan sát sơ đồ tốc độ khuếch tán các chất bên phải. Giải thích vì sao tốc độ vận chuyển các chất qua kênh protein tăng đến một giá trị nhất định rồi sau đó giữ ở mức ổn định?

a)

Vì các kênh protein quá tải nên các chất được vận chuyển qua lớp phospholipid.

b)

Vì tốc độ vận chuyển các chất vốn không phụ thuộc vào số lượng kênh protein.

c)

Vì số lượng kênh protein là có hạn, đến một lúc nào đó sẽ đạt trạng thái bão hòa.

d)

Vì các chất luôn được vận chuyển qua kênh protein trước rồi đến lớp phospholipid.

121.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường cao hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.

b)

nhược trương.  

c)

ưu trương.   

d)

lý tưởng

122.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường thấp hơn trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.  

b)

nhược trương.    

c)

ưu trương.      

d)

lý tưởng.

123.

Môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài môi trường bằng trong tế bào gọi là môi trường

a)

đẳng trương.    

b)

nhược trương.  

c)

ưu trương.   

d)

lý tưởng.

124.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường ưu trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước.     

b)

kích thước tế bào không thay đổi.       

c)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước.

d)

nước không qua được màng tế bào.

125.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường nhược trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước.    

b)

kích thước tế bào không thay đổi.  

c)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước.

d)

nước không qua được màng tế bào.

126.

Đặc điểm của tế bào động vật trong môi trường đẳng trương là

a)

tế bào bị vô nước, tăng kích thước.          

b)

kích thước tế bào không thay đổi.  

c)

tế bào bị mất nước, giảm kích thước.

d)

nước không qua được màng tế bào.

127.

Tế bào thực vật sẽ bị co nguyên sinh trong môi trường

a)

ưu trương.    

b)

nhược trương.

c)

bão hòa

d)

đẳng trương.

128.

Trong môi trường ưu trương, tế bào động vật sẽ

a)

co lại.

b)

phình to ra.  

c)

co nguyên sinh.

d)

to ra và vỡ.

129.

Khi ở môi trường ưu trương, tế bào bị co nguyên sinh vì

a)

Chất tan khuếch tán từ tế bào ra môi trường

b)

Chất tan khuếch tán từ môi trường vào tế bào

c)

Nước thẩm thấu từ môi trường vào tế bào

d)

Nước thẩm thấu từ tế bào ra môi trường

130.

Trong môi trường nhược trương, loại tế bào nhiều khả năng sẽ bị vỡ là

a)

tế bào động vật.

b)

Tế bào thực vật.

c)

Tế bào nấm men.

d)

Tế bào vi khuẩn.

131.

Khi cho tế bào hồng cầu vào nước cất một thời gian dài tế bào sẽ

a)

co nguyên sinh.

b)

nhỏ đi và teo lại.

c)

to ra và bị vỡ.    

d)

không thay đổi.

132.

Trong môi trường nhược trương, tế bào thực vật không bị vỡ như tế bào động vật vì

a)

tế bào thực vật có thành tế bào.    

b)

tế bào thực vật có chất nền ngoại bào.

c)

tế bào thực vật không có không bào.     

d)

tế bào thực vật không có màng sinh chất.

133.

Một tế bào nhân tạo chỉ chứa NaCl, có tổng nồng độ chất tan là 0,5M. Dung dịch nào sau đây là môi trường ưu trương của tế bào?

a)

NaCl 1M.

b)

NaCl 0,5M.       

c)

NaCl 0,2M.        

d)

Nước cất.

134.

Môi trường ưu trương là môi trường có

a)

áp suất thẩm thấu của môi trường cao hơn bên trong tế bào.

b)

áp suất thẩm thấu của môi trường thấp hơn bên trong tế bào.

c)

áp suất thẩm thấu của môi trường bằng bên trong tế bào.

d)

áp suất thẩm thấu của môi trường không tồn tại.

135.

Môi trường nhược trương là môi trường có

a)

áp suất thẩm thấu của môi trường cao hơn bên trong tế bào.

b)

áp suất thẩm thấu của môi trường thấp hơn bên trong tế bào.

c)

áp suất thẩm thấu của môi trường bằng bên trong tế bào.

d)

áp suất thẩm thấu của môi trường không tồn tại.

136.

Một tế bào động vật có áp suất thẩm thấu là 2 atm. Tế bào sẽ bị vỡ ra nếu đưa nó vào môi trường có áp suất thẩm thấu:

a)

2,0 atm.  

b)

2,5 atm.

c)

3,0 atm.

d)

0,2 atm.

137.

Nồng độ ion Na+ trong đất là 0,3M, trong tế bào lông hút là 0,2M. Tế bào lông hút sẽ hấp thụ ion khoáng này bằng cơ chế

a)

thẩm thấu.

b)

khuếch tán.

c)

nhập bào.

d)

xuất bào.

138.

Khi đặt 3 tế bào thực vật của cùng một mô vào trong 3 môi trường 1, 2, 3, người ta quan sát thấy các hiện tượng như hình vẽ, trong đó mũi tên mô tả hướng di chuyển của các phân tử nước tự do. 

Có bao nhiêu nhận xét dưới đây về thí nghiệm trên là đúng? 

a)

Môi trường 1 là môi trường ưu trương, môi trường 3 là môi trương nhược trương

b)

Trong môi trường 1, tế bào mất nước gây ra hiện tượng co nguyên sinh. 

c)

Ở môi trường 3, nếu để trong thời gian quá lâu sẽ làm vỡ tế bào. 

d)

Tế bào trong môi trường 2 sẽ có khối lượng và kích thước không đổi so với ban đầu.

139.

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi có

a)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, không tốn năng lượng.

b)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, không tốn năng lượng.

c)

nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao, tiêu tốn năng lượng ATP.

d)

nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp, tiêu tốn năng lượng ATP.

140.

Các chất tan trong vận chuyển chủ động được vận chuyển

a)

thuận chiều gradien nồng độ.   

b)

không phụ thuộc gradien nồng độ.      

c)

ngược chiều gradien nồng độ.

d)

cả chiều thuận và ngược gradien nồng độ.

141.

Đặc điểm của vận chuyển chủ động là

1. Không tiêu tốn năng lượng ATP.                           

2. Cần các bơm protein đặc hiệu.

3. Tiêu tốn năng lượng ATP.                                                                                

4. Vận chuyển ngược chiều gradien nồng độ

a)

1, 2, 4.

b)

2, 3, 4  

c)

1, 3, 4.

d)

1, 2, 3

142.

Các bơm protein được dùng trong vận chuyển chủ động thường có bản chất là

a)

protein xuyên màng.     

b)

protein bám màng.     

c)

thụ thể xuyên màng.

d)

glycoprotein xuyên màng.

143.

Tế bào sẽ dùng phương thức vận chuyển chủ động để hấp thụ các chất trong trường hợp nào?

1. Các chất có kích thước nhỏ, qua được các kênh protein xuyên màng.

2. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải thấp hơn bên ngoài môi trường.

3. Nồng độ chất đó bên trong tế bào phải cao hơn bên ngoài môi trường.

4. Chất đó phải là chất tan được trong nước và phân cực.

a)

1, 2.

b)

1, 3.

c)

1, 4.

d)

3, 4

144.

Hoạt động nào sau đây tiêu tốn năng lượng ATP?

(1) Sự thực bào vi khuẩn của tế bào bạch cầu.

(2) Sự vận chuyển chủ động qua màng sinh chất.

(3) Sự Khuếch tán glucose qua màng sinh chất.

(4) Sự thẩm thấu nước thẩm từ đất vào tế bào lông hút.

a)

1, 2.

b)

2, 3.

c)

2, 4.

d)

1, 4.

145.

Xét các trường hợp dưới đây, có bao nhiêu trường hợp rễ cây không cần phải tiêu tốn năng lượng ATP khi hấp thụ ion K+?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

146.

Trong tế bào, có những dạng năng lượng phổ biến nào?

a)

Hóa năng, nhiệt năng, điện năng, cơ năng.

b)

Hóa năng, động năng, thế năng, cơ năng.

c)

Hóa năng, nhiệt năng, động năng, cơ năng.

d)

Hóa năng, thế năng, điện năng, cơ năng.

147.

Trong tế bào, dạng năng lượng được sử dụng chủ yếu cho các hoạt động sống là?

a)

hóa năng.  

b)

nhiệt năng.

c)

điện năng.   

d)

cơ năng.

148.

Trong tế bào, hóa năng là

a)

dạng năng lượng do chênh lệch điện thế giữa hai bên màng tế bào.

b)

dạng năng lượng dự trữ, tiềm ẩn trong các tia sáng mặt trời.

c)

dạng năng lượng dự trữ, tiềm ẩn trong các liên kết hoá học.

d)

dạng năng lượng được hình thành khi tế bào vận động co dãn.

149.

Trong tế bào, hóa năng trong các chất hữu cơ phức tạp được hình thành do

a)

sự phân giải các chất, qua đó tích lũy năng lượng

b)

sự bài tiết các chất, qua đó tích lũy năng lượng

c)

sự tổng hợp các chất, qua đó tích lũy năng lượng

d)

sự tổng hợp các chất, qua đó giải phóng năng lượng

150.

Quá trình quang hợp hình bên phải đã chuyển hóa năng lượng

a)

hoá năng --> quang năng.

b)

quang năng --> hoá năng.

c)

nhiệt năng --> quang năng.

d)

hoá năng --> nhiệt năng.

151.

Quá trình hô hấp tế bào để sinh năng lượng ATP ở hình bên trái, năng lượng đã được chuyển hóa chủ yếu từ

a)

hoá năng --> hóa năng (ATP) + nhiệt năng.         

b)

hóa năng --> điện năng + cơ năng.

c)

quang năng --> hoá năng (ATP) + nhiệt năng.       

d)

hoá năng --> nhiệt năng + quang năng.

152.

“Đom đóm” một loại côn trùng có khả năng phát ánh sáng vào ban đêm. Ngày xưa, trạng nguyên Nguyễn Hiền do nhà nghèo không có tiền mua dầu để thắp đèn học vào ban đêm, ông đã bắt đom đóm tạo thành các ngọn “đèn đom đóm”. Để tạo ra ánh sáng, “đom đóm” đã chuyển hóa

a)

hoá năng --> quang năng.        

b)

cơ năng --> quang năng.

c)

điện năng --> quang năng.

d)

nhiệt năng --> quang năng .

153.

Enzyme là

a)

chất xúc tác sinh học do tế bào chết tiết ra.     

b)

chất xúc tác sinh học do tế bào sống tổng hợp.

c)

chất điều hòa sinh trưởng tế bào tổng hợp.

d)

chất hữu cơ thể sản sinh để chống lại virus.

154.

Enzyme có thường bản chất là

a)

nucleic acid

b)

protein.   

c)

lipid

d)

carbohydrate.

155.

Dựa vào cấu trúc, người ta chia enzyme làm mấy loại?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

156.

Enzyme một thành phần chỉ có một thành phần là

a)

carbohydrate

b)

lipid    

c)

DNA   

d)

protein.

157.

Enzyme hai thành phần có cấu trúc gồm

a)

protein + cofactor.  

b)

protein + coenzyme.

c)

protein + ribozyme.

d)

protein + vitamin

158.

Trong trường hợp có cofactor là chất hữu cơ, thì enzyme đó gọi là

a)

ribozyme.

b)

coenzyme.

c)

lysozyme

d)

enzyme hô hấp.

159.

Cơ chất là

a)

trung tâm hoạt động của enzyme.

b)

chất chịu tác động của enzyme.   

c)

cofactor trong cấu trúc enzyme.

d)

chất do enzyme tiết ra trong phản ứng.

160.

Vùng cấu trúc không gian đặc biệt của enzyme, vị trí chuyên liên kết với cơ chất được gọi là

a)

trung tâm điều khiển  

b)

trung tâm phân tích     

c)

trung tâm vận động

d)

trung tâm hoạt động

161.

Trung tâm hoạt động của enzyme có chức năng

a)

là nơi diễn ra sự vận động và đảm bảo cho enzyme vận động được.

b)

là nơi liên kết với cơ chất, xúc tác làm biến đổi cơ chất tạo sản phẩm.

c)

quy định khả năng hoạt tính xúc tác mạnh của enzyme.

d)

làm tăng hoạt tính xúc tác phản ứng của các enzyme.

162.

Phát biểu nào sau đây đúng về trung tâm hoạt động của enzyme?

(1) Là nơi liên kết chặt chẽ, cố định với cơ chất

(2) Là chỗ lõm hoặc khe hở trên bề mặt enzim

(3) Có cấu hình không gian tương thích với cơ chất

(4) Mọi enzyme đều có trung tâm hoạt động giống nhau

a)

(1), (2), (3)

b)

(1), (4)   

c)

(2), (3), (4)

d)

(2), (3)

163.

Quang hợp là quá trình

a)

biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng chứa trong các chất vô cơ.

b)

biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp và giải phóng năng lượng.

c)

tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ nhờ năng lượng ánh sáng.

d)

tạo ra ATP cung cấp cho tế bào vận động hoặc phân giải các chất khác.

164.

Nguyên liệu của quá trình quang hợp là

a)

CO2, H2O    

b)

CO2, O2   

c)

O2, H2O    

d)

CO2, H2O, O2

165.

Quá trình quang hợp không cần phải có nhân tố

a)

Oxygen.

b)

Carbon dioxide.     

c)

Ánh sáng

d)

Chlorophyll

166.

Sản phẩm chính của quang hợp là

a)

C6H12O6, H2O.  

b)

C6H12O6, CO2.    

c)

C6H12O6, O2

d)

C6H12O6 + ATP

167.

Các sản phẩm cuối cùng của quá trình quang hợp bao gồm

a)

carbon dioxide và nước          

b)

carbohydrate và oxygen.    

c)

carbon dioxide và oxygen.

d)

oxygen và nước.

168.

. Năng lượng tích lũy trong các chất hữu cơ sau quang hợp có nguồn gốc từ

a)

CO2

b)

diệp lục

c)

ánh sáng

169.

Quang hợp thực chất là quá trình

a)

đồng hóa, giải phóng năng lượng.      

b)

dị hóa, tích lũy năng lượng.

c)

đồng hóa, tích lũy năng lượng.

d)

dị hóa, giải phóng năng lượng.

170.

Có bao nhiêu ý sau đây là vai trò của quang hợp?

1. tổng hợp các chất và tích lũy năng lượng

2. Cung cấp nguồn dinh dưỡng nuôi sống gần như toàn bộ sinh giới.

3. Cung cấp nguồn nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp, xây dựng và y học.

4. Điều hoà hàm lượng O2 và CO2 trong khí quyển.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

171.

Đặc điểm nào sau đây không có ở quang hợp? 

a)

Sử dụng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ cho cơ thể từ chất vô cơ.

b)

Tạo ra ATP cung cấp cho tế bào vận động hoặc phân giải các chất khác.

c)

Chuyển hóa quanh năng thành hóa năng, tích lũy trong các liên kết hóa học.

d)

Chỉ diễn ra ở những sinh vật có sắc tố quang hợp (thực vật, tảo, một số vi khuẩn).

172.

Quang hợp không có vai trò nào sau đây? 

a)

Tổng hợp carbohydrate, các chất hữu cơ, oxygen.

b)

Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

c)

Oxy hóa các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.

d)

Điều hòa tỷ lệ khí O2/CO2 của khí quyển.

173.

Phân giải là quá trình

a)

hình thành chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản.

b)

chuyển hóa chất vô cơ này thành chất vô cơ khác.

c)

chuyển hóa chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản.

d)

chuyển đổi chất hữu cơ này thành chất hữu cơ khác.

174.

Quá trình phân giải thường đi kèm với

a)

tích lũy năng lượng.    

b)

phân hủy năng lượng.     

c)

giải phóng năng lượng.

d)

thủy phân năng lượng.

175.

Trong quá trình phân giải các chất, năng lượng được giải phóng có nguồn gốc

a)

trong các nguyên tố cấu tạo nên chất bị phân giải.

b)

trong các nguyên tố cấu tạo nên sản phẩm.

c)

trong các liên kết hóa học bị bẻ gãy.

d)

trong các liên kết hóa học được hình thành.

176.

Quá trình hô hấp tế bào gồm các giai đoạn sau, trật tự đúng là:

(1) Đường phân                

(2) Chuỗi truyền electron hô hấp

(3) Chu trình Krebs          

(4) Oxy hóa pyruvic acid.

a)

(1) , (2), (3), (4)  

b)

(1), (4), (3), (2)            

c)

(1), (3), (2), (4)

d)

(1), (4), (2), (3)

177.

Kết thúc hô hấp tế bào, 1 phân tử glucose tạo được

a)

32 ATP.

b)

28 ATP.    

c)

34 ATP.  

d)

2 ATP.

178.

Trong hô hấp quá trình đường phân xảy ra ở

a)

Chất nền của ti thể.  

b)

Màng trong của ti thể.

c)

tế bào chất (bào tương).

d)

màng ngoài của ti thể.

179.

Trong quá trình hô hấp, giai đoạn đường phân có đặc điểm là

a)

kị khí và xảy ra trong ti thể.           

b)

kị khí và xảy ra trong tế bào chất.    

c)

hiếu khí và xảy ra trong ti thể.

d)

hiếu khí và xảy ra trong tế bào chất.

180.

Nơi diễn ra chu trình Krebs là

a)

màng ngoài của ti thể        

b)

ribosome ti thể   

c)

chất nền của ti thể

d)

màng trong ti thể

181.

Chuỗi truyền electron hô hấp diễn ra ở

a)

màng ngoài của ti thể.     

b)

ribosome ti thể.    

c)

màng trong của ti thể.

d)

chất nền của ti thể.

182.

Trong hô hấp tế bào, giai đoạn tạo ra nhiều ATP nhất là

a)

chuỗi truyền electron hô hấp.        

b)

chu trình Krebs.

c)

đường phân

d)

oxy hóa pyruvic acid.

183.

Trong hô hấp hiếu khí ở tế bào, giai đoạn nào dưới đây không xảy ra ở ti thể ?

a)

Chuỗi chuyền electron hô hấp      

b)

Đường phân    

c)

Chu trình Krebs

d)

Oxy hoá pyruvic acid