wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LỊCH SỬ-ĐỊA LI

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Vật cho nước thấm qua:

a)

A. chai thủy tinh

b)

B. Vải bông

c)

C. Áo Mưa

d)

D. Chai nhựa

2.

 Nước có thể tồn tại ở những thể nào?       

          

  

a)

A. Thể lỏng

b)

B. Thể Rắn

c)

C. Thể Khí

d)

D. thể lỏng, thể rắn, thể khí

3.

 Các hiện tượng liên quan tới sự hình thành mây là?

a)

A. Nóng chảy và đông đặc

b)

B. Bay hơi và đông đặc

c)

C. Bay hơi và ngưng tụ

d)

D. Nóng chảy và bay hơi

4.

Quá trình lấy thức ăn, nước uống, không khí từ môi trường xung quanh để tạo ra chất riêng cho cơ thể và thải ra những chất cặn bã ra môi trường được gọi chung là quá trình gì?

             

        

a)

A. Quá trình trao đổi chất.  

b)

B. Quá trình hô hấp.           

c)

  C. Quá trình tiêu hóa.

d)

       D. Quá trình bài tiết.

5.

Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì?

a)

A. Không khí  không có mùi

b)

B. Không khí trong suốt không có màu

c)

C. Không khí không có vị

d)

các ý trên đều đúng

6.

Không khí bao gồm các thành phần nào sau đây? 

a)

A. Khí ni-tơ, hơi nước và ô xi.

b)

B. Khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn......

c)

C. Khí ô-xi, khí ni-tơ và khí các-bô-níc, bụi, vi khuẩn....

d)

D. không khí , bụi, vi khuẩn......

7.

có mấy quá trình ngưng tụ của nước?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

8.

chọn chỗ thiếu

a)

Bay hơi

b)

Đông đặc

c)

Ngưng tụ

d)

Nóng chảy

9.

Những cách phòng chống bão đúng là:

a)

Tìm cách bảo vệ nhà cửa, sản xuất

b)

Đến nơi trú ẩn an toàn

c)

Ở thành phố không nên cắt điện

d)

Theo dõi bản tin dự báo thời tiết

e)

Ngư dân ra khơi đánh bắt cá

10.

Nước có tính chất gì? Chọn đáp án đúng nhất.

a)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp

b)

Không màu, không mùi, có vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía.

c)

Không màu, không mùi, không vị, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.

d)

Không màu, không mùi, không vị, không có hình dạng nhất định, chảy từ cao xuống thấp chảy lan ra mọi phía, thấm qua một số vật và hòa tan một số chất.

11.

Vật nào dưới đây là vật tự phát sáng?

a)

Tờ giấy trắng

b)

Mặt Trời.

c)

Tấm kính.

d)

Trái Đất.

12.

Thực vật cần gì để sống và phát triển?

a)

Không khí, nước, đất.

b)

Đất, nước.

c)

Nước, không khí, ánh sáng.

d)

Không khí, nước, chất khoáng, ánh sáng và nhiệt độ thích hợp.           

13.

Mắt ta không thể nhìn thấy không khí được, bởi vì?

a)

Không khí không có mùi

b)

Không khí trong suốt không có màu

c)

Không khí không có vị

d)

Không có không khí

14.

Để bảo vệ mắt cần tránh ánh sáng như thế nào?

a)

Ánh sáng quá mạnh.

b)

Ánh sáng quá yếu.

c)

Không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.

d)

Ánh sáng quá mạnh; ánh sáng quá yếu, không nhìn quá lâu vào ti vi, máy vi tính.

15.

Động vật ăn gì để sống?

a)

Ăn động vật.

b)

Ăn thực vật.

c)

Chỉ ăn lá cây và uống nước.

d)

Tùy theo loài động vật mà chúng có nhu cầu về thức ăn khác nhau.

16.

Khi ánh nắng mặt trời chiếu từ bên phải em, bóng của em sẽ ở phía nào?

a)

Phía sau em.

b)

Phía bên phải em.

c)

Phía bên trái em.

d)

A.  Phía trước mặt em

17.

Hiện tượng tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng là

a)

hiện tượng bay hơi

b)

hiện tượng ngưng tụ

c)

hiện tượng đông đặc

d)

hiện tượng nóng chảy

18.

Vì sao cần cung cấp không khí để duy trì sự cháy?

a)

Vì trong không khí có chứa khí ni-tơ.

b)

Vì trong không khí có chứa khí các-bô-níc.

c)

Vì trong không khí có chứa khí ô-xi.

d)

Vì trong không khí có chứa hơi nước.

19.

Theo thang cấp gió Bô - pho mở rộng, mức độ mạnh của gió được chia thành bao nhiêu cấp?

a)

17 cấp.

b)

18 cấp.

c)

16 cấp.

d)

15 cấp.  

20.

Có nước đọng bên ngoài cốc nước đá do hiện tượng nào?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Bay hơi.

d)

Ngưng tụ.

21.

Tuyết tan là hiện tượng

a)

Ngưng tụ.

b)

Bay hơi.

c)

Đông đặc.

d)

Nóng chảy

22.

Nước đọng trên nắp vung khi nấu ăn là hiện tượng

a)

Ngưng tụ.

b)

Bay hơi.

c)

Đông đặc.

d)

Nóng chảy

23.

Câu 13. ( M2) Tính chất nào sau đây không phải là của nước

a)

Trong suốt

b)

Có hình dạng nhất định

c)

Không mùi

d)

Hòa tan được một số chất

24.

Tại sao nước để uống cần phải đun sôi?

a)

A. Nước sôi làm hòa tan các chất rắn có trong nước.

b)

B. Để diệt các vi khuẩn và loại bỏ một số chất độc.

c)

C. Làm cho mùi của nước dễ chịu hơn.

d)

D. Đun sôi nước làm tách các chất rắn có trong nước.

25.

Đâu là nghi thức quan trọng nhất trong lễ giỗ tổ Hùng Vương?

a)

Rước kiệu và thi gói bánh trưng.

b)

Hát xoan và đấu vật.

c)

Rước kiệu và dâng hương.

d)

Múa Xoè và hát Then.

26.

Làng quê truyền thống vùng Đồng bằng Bắc Bộ thường có:

a)

A. Nhà sàn làm từ gỗ, tre, nứa.

b)

B. Lũy tre, cổng làng, cây đa, giếng nước,…

c)

C. Nhà cao tầng, các trung tâm thương mại lớn.

d)

D. Nhà tường trình được đắp bằng đất.

27.

Vai trò chính của Văn Miếu - Quốc Tử Giám là gì?

            

        

a)

A. Nơi thờ Khổng Tử và các học trò 

b)

   B. Trường dạy cho con em quan lại

c)

C. Nơi dạy cho con em thường dân ưu tú

d)

D. Biểu tượng cho truyền thống hiếu học

28.

Lễ hội của người dân ở đồng bằng Bắc Bộ là:

a)

A. Hội Lim, hội Gióng, hội Chùa Hương,…

b)

B. Hội đua voi, lễ hội cồng chiêng, lễ hội đâm trâu,…

c)

C. Hội xuống đồng, thi ném còn, múa sạp,…

d)

D. Lễ hội Bà Chúa Xứ, hội xuân Núi Bà, lễ cúng Trăng,…

29.

Câu 14: Khi ánh sáng mặt trời chiếu sau lưng em thì em thấy bóng của mình đổ về phía nào ?

                                  

a)

A. Phía bên trái

b)

 B. Phía bên phải 

c)

C. Phía sau lưng

d)

D. Phía trước mặt

30.

Câu 15: Hệ thống sục không khí vào nước ở các đầm nuôi tôm, cá có tác dụng gì?

                 

                              

a)

A. Tăng lượng không khí             

b)

C. Tăng lượng nước

c)

B. Giảm lượng không khí

d)

D. Giảm lượng nước