wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ gạch chân trong câu sau có nghĩa là gì? (한국어 5권-4과 새단어 복습)

Total questions: 22

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

지역아동센터에 전달된 기금은 어린이들의 학습용품 구매, 급식비 등으로 쓰여질 예정입니다.

(a)  

2.

학습봉사(공부방 학습지도, 어린이병동 미술지도)

(a)  

3.

희귀병으로 성장이 멈춰 버린 수빈이.

(a)  

4.

가정 형편 때문에 제대로 치료도 못 받고 밤마다 울었던 수 빈이는 꿈을 잃을 수밖에 없었습니다.

(a)  

5.

한국형 상류층의 의무, 즉 '노블레 스 오블리주(noblesse oblige)'를 다하고자 하는 최 부잣집의 육훈은 부의 사회 환원, 검소와 절약에 대한 미덕이 집안의 명예를 지키는 최고의 방법이라는 점을 잘 보여준다.

(a)  

6.

한국형 상류층의 의무, 즉 '노블레 스 오블리주(noblesse oblige)'를 다하고자 하는 최 부잣집의 육훈은 부의 사회 환원, 검소와 절약에 대한 미덕이 집안의 명예를 지키는 최고의 방법이라는 점을 잘 보여준다.

(a)  

7.

한국형 상류층의 의무, 즉 '노블레 스 오블리주(noblesse oblige)'를 다하고자 하는 최 부잣집의 육훈은 부의 사회 환원, 검소와 절약에 대한 미덕이 집안의 명예를 지키는 최고의 방법이라는 점을 잘 보여준다.

(a)  

8.

여섯 가지 집안을 다스리는 지침인 육훈이 있었다.

(a)  

9.

여섯 가지 집안을 다스리는 지침인 육훈이 있었다.

(a)  

10.

최근 시민들의 참여로 한국의 기부 문화가 탈바꿈하고 있다.

(a)  

11.

IT산업의 발전으로 인터넷을 통해 봉사나 기부 절차가 간편해졌고 누구나 쉽게 접근할 수 있게 되었다.

(a)  

12.

이는 우리 국민이 건강한 시민으로 거듭날 수 있는, 그리고 건강한 사회를 만들기 위 한 필수적인 요소이다.

(a)  

13.

Min suk, cậu vẫn nhớ thứ 7 tuần này mình đến tình nguyện ở trại trẻ mồ côi chứ?

(a)  

14.

Huy hiệu hình hạt màu đỏ treo ở túi đẹp nhỉ.

(a)  

15.

Nghe nói đang tuyển người tham gia tình nguyện giúp xây nhà cho những người bị thiệt hại ở bão mùa hè này.

(a)  

16.

Nghe nói đang tuyển người tham gia tình nguyện giúp xây nhà cho những người bị thiệt hại ở bão mùa hè này.

(a)  

17.

Còn có cách quyên góp đặc biệt hơn. Đó là quyên góp tóc.

(a)  

18.

“Quyên góp tóc để giúp cho việc làm tóc giả cho các bệnh nhân mắc ung thư

(a)  

19.

Quả là trải nghiệm có ý nghĩa.

(a)  

20.

Tôi đã chăm sóc những người bị khuyết tật nặng.

(a)  

21.

Tôi thì tình nguyện ở trên xe tắm gội di động của những người già cử động bất tiện.

(a)  

22.

Chúng ta tạo mối quan hệ với người xung quanh.

(a)