wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kỳ I (Bài 10,11,12,13) Tin 11

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Truy xuất dữ liệu KHÔNG phải là?

a)

Tìm kiếm dữ liệu.

b)

Sắp xếp dữ liệu.

c)

Lọc ra dữ liệu.

d)

Chỉnh sửa dữ liệu.

2.

Dựa trên các thông tin hàng hóa và doanh thu được thống kê tổng hợp thì máy tính sẽ?

a)

Giúp lập báo cáo doanh thu.

b)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để cải thiện hoạt động kinh doanh.

c)

Thống kê, tổng hợp, phân tích để bảo tồn kho, lượng hàng trên quầy.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

3.

Mục đích chính của quản lý thông tin là?

a)

Xử lý thông tin để đưa ra các quyết định.

b)

Thu thập thông tin

c)

Lưu trữ dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

4.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các phát biểu sau: Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

a)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

b)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

c)

Quản lí là hoạt động rất phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí thông tin để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

d)

Quản lí là hoạt động ít phổ biến. Mục đích chính của quản lí là xử lí dữ liệu để đưa ra các quyết định. Vì vậy việc thu thập, lưu trữ dữ liệu có ý nghĩa quan trọng hàng đầu.

5.

Tại sao việc cập nhật dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là cần thiết cho việc quản lý thông tin hiệu quả?

a)

Để xóa dữ liệu không còn sử dụng

b)

Để đảm bảo dữ liệu luôn phản ánh thông tin mới nhất

c)

Để thay đổi cấu trúc của cơ sở dữ liệu

d)

Để bảo mật dữ liệu

6.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

c)

Quét mã vạch.

d)

Viết vào một quyển sổ.

7.

Thói quen cá nhân của người lưu trữ có thể dẫn đến?

a)

Sự nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

b)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ tự động.

c)

Sự không nhất quán của dữ liệu khi lưu trữ thủ công.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng.

8.

Việc lưu trữ dữ liệu không tác rời việc?

a)

Xử lý dữ liệu.

b)

Truy xuất dữ liệu.

c)

Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng.

d)

Cập nhật dữ liệu.

9.

Khái niệm về cơ sở dữ liệu nào sau đây là đúng?

a)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

b)

Cơ sở dữ liệu là một tập hợp các dữ liệu không có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.

10.

Khi thiết kế một cơ sở dữ liệu, bạn cần tránh điều gì trong việc tổ chức dữ liệu?

a)

A. Lưu trữ dữ liệu liên quan hệ

b)

B. Lưu trữ dữ liệu không có cấu trúc

c)

C. Dư thừa dữ liệu

11.

Tại sao cần tổ chức lưu trữ dữ liệu độc lập với phần mềm trong cơ sở dữ liệu?

a)

A. Để giảm chi phí phần mềm

b)

B. Để tăng tính linh hoạt và dễ dàng thay đổi phần mềm mà không ảnh hưởng đến dữ liệu

c)

C. Để tối ưu hóa phần mềm

12.

Một ví dụ về tính toàn vẹn dữ liệu trong cơ sở dữ liệu là gì?

a)

A. Đảm bảo rằng tất cả các giá trị trong một cột đều là số nguyên

b)

B. Đảm bảo rằng dữ liệu không bị mất trong quá trình sao lưu

c)

C. Đảm bảo rằng dữ liệu luôn có thể truy cập từ bất kỳ thiết bị nào

d)

D. Đảm bảo rằng tất cả người dùng có thể chỉnh sửa dữ liệu

13.

Hệ cơ sở dữ liệu tập trung có đặc điểm gì?

a)

A. Dữ liệu được lưu trữ ở nhiều nơi khác nhau

b)

B. Dữ liệu được lưu trữ và quản lý tại một địa điểm duy nhất

c)

C. Dữ liệu không thể truy xuất từ xa

d)

D. Dữ liệu được lưu trữ trong các máy tính cá nhân

14.

Khái niệm về quản trị cơ sở dữ liệu (DBMS) là gì?

a)

A. Là phần mềm giúp người dùng nhập dữ liệu vào cơ sở dữ liệu

b)

B. Là hệ thống phần mềm giúp quản lý và tổ chức cơ sở dữ liệu

c)

C. Là phần mềm chỉ dùng để lưu trữ dữ liệu

d)

D. Là công cụ truy xuất dữ liệu từ cơ sở dữ liệu

15.

Khi xây dựng một hệ cơ sở dữ liệu để phục vụ một ứng dụng web với hàng triệu người dùng, bạn sẽ lựa chọn hệ cơ sở dữ liệu nào?

a)

A. Cơ sở dữ liệu tập trung

b)

B. Cơ sở dữ liệu phân tán

c)

C. Cơ sở dữ liệu không quan hệ

d)

D. Cơ sở dữ liệu phẳng

16.

Chức năng chính của hệ quản trị cơ sở dữ liệu là gì?

a)

Giúp người dùng tạo báo cáo từ dữ liệu

b)

Quản lý và bảo vệ dữ liệu, cho phép truy xuất và cập nhật dữ liệu

c)

Giúp người dùng lưu trữ dữ liệu trên máy tính

d)

Hỗ trợ các phần mềm thiết kế đồ họa

17.

Phát biểu nào sau đây đúng về hệ CSDL tập trung?

a)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên một máy tính

b)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung mạng cục bộ

c)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên Google Drive

d)

Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL mà CSDL được lưu trữ tập trung trên nhiều máy tính

18.

Khái niệm "hệ cơ sở dữ liệu" (Database System) bao gồm các thành phần nào?

a)

CSDL, Hệ QTCSLD, Phần mềm ứng dụng

b)

Phần mềm, người sử dụng

c)

Phần cứng và phần mềm

d)

Phần mềm và dữ liệu

19.

Khi so sánh hệ cơ sở dữ liệu tập trung và phân tán, điều nào sau đây là một nhược điểm của hệ phân tán?

a)

Dễ dàng bảo mật và phân quyền truy cập

b)

Có thể bị mất dữ liệu nếu một máy tính bị hỏng

c)

Quản lý dữ liệu phức tạp hơn

d)

Dễ dàng mở rộng

20.

Để bảo mật hệ cơ sở dữ liệu, bạn cần làm gì ngoài việc thiết lập quyền truy cập người dùng?

a)

Sử dụng mã hóa dữ liệu khi lưu trữ và truyền tải

b)

Đảm bảo chỉ sử dụng một máy chủ duy nhất

c)

Không cần sao lưu dữ liệu vì dữ liệu luôn an toàn

d)

Chỉ sử dụng các câu lệnh SQL cơ bản

21.

Chọn câu trả lời đúng nhất. Hãy cho biết những hệ QTCSLD được dùng phổ biến hiện nay?

a)

Pascal, MySQL, SQL Server, DB2

b)

Oracle, Corel, SQL Server, DB2

c)

Oracle, MySQL, SQL Server, Python

d)

Oracle, MySQL, SQL Server, DB2

22.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu.

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng.

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu.

d)

Đáp án khác.

23.

Một hệ QTCSLD có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL.

b)

Mười CSDL.

c)

Nhiều CSDL.

d)

Một số CSDL.

24.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

A. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột.

b)

B. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau.

c)

C. CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau.

d)

D. Đáp án khác.

25.

CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng?

a)

A. Các đoạn văn ngắn.

b)

B. Các dãy số.

c)

C. Các bảng gồm các hàng và cột.

d)

D. Đáp án khác.

26.

Mỗi hàng của bảng được gọi là một?

a)

A. Trường.

b)

B. Thuộc tính.

c)

C. Khóa.

d)

D. Bản ghi.

27.

Bản ghi là?

a)

A. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng.

b)

B. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong cột.

c)

C. Tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong đoạn.

d)

D. Đáp án khác.

28.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

A. Thuộc tính.

b)

B. Khóa.

c)

C. Bản ghi.

d)

D. Trường.

29.

Trường thể hiện?

a)

A. Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng.

b)

B. Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng.

c)

C. Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng.

d)

D. Đáp án khác.

30.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

A. Cùng một kiểu.

b)

B. Khác kiểu.

c)

C. Giống ký tự.

d)

D. Đáp án khác.

31.

Mô hình dữ liệu quan hệ là?

a)

A. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau.

b)

B. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính khác nhau có quan hệ với nhau.

c)

C. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có các thuộc tính giống nhau, có quan hệ với nhau.

d)

D. Mô hình tổ chức dữ liệu thành các bảng dữ liệu của các đối tượng có quan hệ với nhau.

32.

Khi thiết kế một hệ thống báo cáo tự động, bạn sẽ làm gì để đảm bảo rằng dữ liệu luôn được cập nhật chính xác và kịp thời?

a)

Lập lịch trình để tự động chạy các câu lệnh SQL và gửi báo cáo định kỳ

b)

Sử dụng phần mềm đồ họa để tạo báo cáo

c)

Thực hiện báo cáo thủ công

d)

Chỉ gửi báo cáo khi có yêu cầu

33.

Câu lệnh SQL nào dưới đây dùng để cập nhật dữ liệu trong một bảng?

a)

SELECT

b)

UPDATE

c)

INSERT

d)

DELETE

34.

Để truy xuất dữ liệu từ một bảng trong cơ sở dữ liệu, bạn sử dụng câu lệnh nào?

a)

SELECT

b)

INSERT

c)

UPDATE

d)

DELETE

35.

Thành phần DML (Data Manipulation Language – ngôn ngữ thao tác dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn

a)

khởi tạo dữ liệu.

b)

thiết lập các khoá.

c)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

d)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

36.

Thành phần DDL (Data Definition Language – ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu) của SQL cung cấp các câu truy vấn:

a)

cập nhật và truy xuất dữ liệu.

b)

khai thác dữ liệu.

c)

kiểm soát quyền người dùng đối với CSDL.

d)

khởi tạo CSDL, khởi tạo bảng, thiết lập các khoá.

37.

Câu lệnh SQL nào dưới đây sẽ giúp bạn truy xuất dữ liệu về tất cả các sản phẩm có giá trên 100.000 đồng từ bảng sanpham?

a)

SELECT * FROM sanpham WHERE gia > 100000;

b)

SELECT * FROM sanpham WHERE gia < 100000;

c)

UPDATE sanpham SET gia = 100000 WHERE ma_sp = 101

d)

DELETE FROM sanpham WHERE gia > 100000

38.

Câu truy vấn CREATE TABLE có ý nghĩa gì?

a)

Khởi tạo bảng.

b)

Khai báo khoá chính.

c)

Khởi tạo CSDL.

d)

Khai báo khoá ngoại.

39.

Một cơ sở dữ liệu quan hệ sử dụng các bảng để tổ chức dữ liệu. Câu lệnh SQL nào dưới đây sẽ lấy dữ liệu từ bảng khachhang?

a)

SELECT * FROM khachhang

b)

INSERT INTO khachhang

c)

UPDATE khachhang

d)

DELETE FROM khachhang

40.

Cách nào giúp truy xuất dữ liệu trong một bảng để tìm các nhân viên có tuổi từ 30 trở lên?

a)

SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30;

b)

SELECT * FROM nhanvien WHERE tuoi < 30

c)

UPDATE nhanvien SET tuoi = 30 WHERE ma_nv = 101

d)

DELETE FROM nhanvien WHERE tuoi >= 30;

41.

SQL có ba thành phần, đó là những thành phần nào?

a)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ cập nhật dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

b)

Ngôn ngữ tạo lập dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

c)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm tra dữ liệu.

d)

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu, ngôn ngữ thao tác dữ liệu và ngôn ngữ kiểm soát dữ liệu.

42.

Muốn thêm dữ liệu vào bảng, ta dùng câu lệnh nào trong các câu truy xuất dưới đây?

a)

INSERT INTO VALUES

b)

ORDER BY

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

43.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy xuất nào dưới đây?

a)

WHERE <điều kiện chọn>.

b)

ORDER BY .

c)

INNER JOIN.

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>.

44.

Một thanh niên A bị sập bẫy thủ đoạn “Tự xưng cơ quan chức năng gọi điện thông báo điều tra” chuyển tiền 10 triệu đồng cho đối tượng lừa đảo. Tình hình tội phạm lừa đảo qua mạng Internet ngày càng đa dạng, tinh vi, dàn xếp cũ và mới khiến người dân nói chung khó nhận diện. Dưới đây là 10 hình thức phổ biến mà cơ quan chức năng “điểm mặt chỉ tên”. Một số học sinh đã nêu ra các nhận định sau:

a)

A. Thanh niên A trên đã vi phạm nguyên tắc nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số.

b)

B. Đây là tình huống Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

C. Ba nguyên tắc tránh lừa đảo trên không gian số là: Hãy chậm lại, Kiểm tra ngay, Dừng lại, không gửi.

d)

D. Nguyên tắc tốt nhất xử lí tình huống trên là: Xác minh, kiểm tra thông tin, không đồng ý với các khoản giao dịch bất thường.

45.

Khi tìm hiểu về cơ sở dữ liệu trên, một số bạn học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A. Ngành là một trường thông tin thuộc một cột của bảng NHANVIEN.

b)

B. Thuộc tính MaDA là khóa chính của bảng DUAN.

c)

C. Công ty sử dụng một máy chủ để lưu dữ liệu, do vậy phải chọn hệ cơ sở dữ liệu phân tán để quản lý cơ sở dữ liệu.

d)

D. Câu lệnh SQL sau đây liệt kê họ tên các nhân viên và chức vụ của họ trong dự án có mã dự án là 1.

46.

Thiết bị nào sau đây sử dụng cổng HDMI để kết nối với máy tính?

a)

Bàn phím           

b)

USB 

c)

Máy in

d)

máy chiếu