wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSVH

Total questions: 235

Worksheet time: 3hrs 56mins

Name
Class
Date
1.
Đặc trưng nổi bật trong nghệ thuật chiến đấu của người Việt cổ là gì?
a)
Dùng dân binh hỗ trợ quân binh
b)
Thạo thủy chiến
c)
Thạo thủy chiến, dùng dân binh hỗ trợ quân binh
d)
Thạo thủy chiến, dùng quân binh hỗ trợ dân binh
2.
Thế nào là văn minh?
a)
Văn minh là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội, bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, hệ thống các giá trị, tập tục và tín ngưỡng
b)
Văn minh là những giá trị tinh thần, do những người có tài đức chuyển tải, thể hiện tính dân tộc, tính lịch sử rõ rệt.
c)
Văn minh là những giá trị vật chất , gắn với những truyền thống, nhưng thành quả văn hóa với những thế hệ nhân tài tiêu biểu cho một vùng miền.
d)
Văn minh là trình độ phát triển nhất định của văn hóa về phương diện vật chất, đặc trưng cho một khu vực rộng lớn, một thời đại, hoặc cả nhân loại.
3.
Từ thời Lý (1010) người Việt đã tự hào nước mình là một nước....
a)
Nước có nền sản xuất nông nghiệp hiện đại
b)
Văn hiến chi bang
c)
Nước phát triển nhất
d)
Văn hiến Quốc tế
4.
Văn hóa đi lại của người Việt cổ là:
a)
Là đường bộ và đường thủy
b)
Chủ yếu là đường bộ, vận chuyển bằng voi và trâu
c)
Chủ yếu là đường bộ
d)
Chủ yếu là đường thủy với phương tiện là thuyền
5.
Văn hóa mặc của người Việt cổ là:
a)
Người Việt cổ mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóc hoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.
b)
Đàn ông cởi trần, đóng khố. Đàn bà mặc váy, áo ngắn. Tóc thường cắt ngắn, tết tóchoặc búi tóc củ hành. Có tục xăm mình.
c)
Người Việt cổ cởi trần, đóng khố, có tục xăm mình.
d)
Người Việt cổ có tục xăm mình, để tóc dài.
6.
Lương thực hàng ngày của người Việt cổ là gì?
a)
Ăn gạo tẻ
b)
Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo tẻ
c)
Ăn gạo nếp và gạo tẻ nhưng ưu thế thuộc về gạo nếp
d)
Ăn gạo nếp
7.
Trong văn hóa sản xuất của người Việt, đơn vị sản xuất cơ bản là:
a)
Xã hội
b)
Làng
c)
Gia đình nhỏ
d)
Cá nhân
8.
Chức năng bồi dưỡng con người, hướng lý tưởng, đạo đức và hành vi của con người vào điều hay lẽ phải, theo những khuôn mẫu, chuẩn mực mà xã hội quy định là nội dung của:
a)
Chức năng tổ chức xã hội
b)
Chức năng điều chỉnh xã hội
c)
Chức năng giáo dục
d)
Chức năng giao tiếp
9.
Hằng số của văn hóa Việt Nam cổ truyền về mặt chủ thể là:
a)
Trọng tình, trọng văn, trọng đức, trọng phụ nữ.
b)
Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó. Nhưng vượt lên tất cả là đặc điểm duy tình, duy nghĩa, duy cảm của người Việt Nam trong mối quan hệ giữa người với người, người với tự nhiên… và nhất là thái độ trách nhiệm với thế hệ mai sau thể hiện qua khái niệm phúc đức.
c)
Duy tình, duy nghĩa, duy cảm
d)
Người nông dân Việt Nam với tất cả những tính chất tích cực và hạn chế của nó.
10.
Các cư dân trong một cộng đồng làng xã Việt xưa phải tuân theo một hệ thống các quy định mà cộng đồng đó đề ra. Hệ thống quy định này có tên là gì?
a)
Quy tắc
b)
Phép tắc
c)
Hương ước
d)
Pháp luật
11.
Theo giáo trình Văn hóa xã hội chủ nghĩa của khoa Văn hóa xã hội chủ nghĩa, chức năng bao trùm của văn hóa là chức năng nào?
a)
Chức năng giáo dục
b)
Chức năng thẩm mỹ
c)
Chức năng nhận thức
d)
Chức năng dự báo
12.
Định nghĩa về văn hóa của Chủ tịch Hồ Chí Minh:
a)
"Văn hóa hôm nay có thể coi là tổng thể những nét riêng biệt về tinh thần và vật chất, trí tuệ và cảm xúc quyết định tính cách của một xã hội hay một nhóm người trong xã hội.”
b)
"Văn hoá bao gồm nghệ thuật văn chương lối sống, những quyền cơ bản của con người, những hệ thống các giá trị, những tập tục và những tín ngưỡng…”
c)
“Văn hóa là một hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy qua quá trình hoạt động thực tiễn, trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội của mình.”
d)
"Vì lẽ sinh tồn cũng như mục đích của cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo… và những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặt ăn, ở và các phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó tức là văn hoá.
13.
Muốn thực hiện chức năng giáo dục của văn hóa cần thông qua các chức năng nào?
a)
Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng giải trí
b)
Chức năng nhận thức, chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo, chức năng giải trí
c)
Chức năng thẩm mĩ, chức năng dự báo
d)
Chức năng nhận thức, chức năng dự báo
14.
Có mấy loại quy ước chính trong các bản hương ước ở các làng xã Việt Nam?
a)
4
b)
3
c)
2
d)
5
15.
Định nghĩa về con người "Trong tính hiện thực của nó, con người là tổng hòa các mối quan hệ xã hội" là của:
a)
Phật giáo
b)
B. Franklin
c)
Lão Tử
d)
Các Mác
16.
Trong Chu Dịch, quẻ Bi đã có từ văn và hóa và được hiểu là:
a)
Xem dáng vẻ con người, lấy đó mà giáo hóa thiên hạ (Quan hồ nhân văn dĩ hóa thành thiên hạ)
b)
Trồng trọt và nuôi dưỡng tinh thần
c)
Bao gồm hiểu biết, tín ngưỡng, nghệ thuật, đạo đức, luật pháp, phong tục, những khả năng và tập quán
d)
Gồm tín ngưỡng và phong tục
17.
Ngành sản xuất chính của người Việt cổ là:
a)
Chăn nuôi gia súc, gia cầm
b)
Nghề thủ công truyền thống như: đúc đồng, nung gốm, đục đá, khắc gỗ, sơn chạm, đan lát…
c)
Nông nghiệp - trồng lúa nước
d)
Trồng các loại hoa màu
18.
Trong từ văn hiến, thì hiến có nghĩa là:
a)
Mới mẻ - Hiện đại
b)
Hiền tài
c)
Sách vở
d)
Văn hóa
19.
Theo giáo trình Cơ sở văn hóa Việt Nam (Trần Quốc Vượng chủ biên), cấu trúc của văn hóa bao gồm các thành tố là:
a)
Văn hóa sinh hoạt. văn hóa vũ trang, văn hóa nhận thức.
b)
Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên.
c)
Văn hóa sản xuất, văn hóa vũ trang, văn hóa ứng xử với môi trường xã hội.
d)
Văn hóa sản xuất, văn hóa sinh hoạt, văn hóa vũ trang.
20.
Xét về phương diện giá trị, văn hóa khác với văn minh, văn hiến, văn vật ở chỗ:
a)
Văn hoá thiên về khía cạnh vật chất, kĩ thuật
b)
Văn hoá thiên về giá trị tinh thần
c)
Văn hoá bao gồm cả giá trị vật chất và tinh thần
d)
Văn hoá thiên về giá trị vật chất
21.
“… là khả năng con người biết đến những nền văn hóa khác, học hỏi những thứ tiếng khác, gặp gỡ những hình thức của nghệ thuật hay chính trị so với hình thức của mình và qua đó nhận biết được những con người khác bất kể thuộc nền văn hóa nào như những đồng loại của mình.”
a)
Tính toàn cầu
b)
Quá trình hai mặt
c)
Tính sử
d)
Tính sử và tính toàn cầu
22.
Văn hóa ăn, mặc, ở, đi lại và tín ngưỡng thuộc thành tố văn hóa nào trong cấu trúc văn hóa theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng?
a)
Văn hóa sản xuất
b)
Tất cả các đáp án
c)
Văn hóa vũ trang
d)
Văn hóa sinh hoạt
23.
Hằng số tự nhiên Việt Nam là gì?
a)
Lạnh - khô - gió mùa
b)
Lạnh - khô
c)
Nhiệt - ẩm - gió mùa
d)
Nhiệt - khô - gió mùa
24.
Khi nói về văn hóa làng và làng văn hóa, một số nhà nghiên cứu đã chỉ ra đặc trưng làng Việt Nam là:
a)
Nét độc đáo riêng của mỗi làng trong tập quán, nếp sống, giọng nói, cách ứng xử…
b)
Ý thức cộng đồng
c)
Ý thức tự quản
d)
Tất cả các phương án.
25.
Địa hình Việt Nam từ góc độ địa lí - văn hóa:
a)
Núi đồi chiếm 2/3 diện tích
b)
Dài Bắc - Nam
c)
Hẹp Tây - Đông
d)
Dài Bắc - Nam, hẹp Tây - Đông, núi rừng chiếm 2/3 diện tích, đồng bằng chiếm 1/3 diện tích, sông ngòi nhiều và phân bố đều khắp
26.
Xét về mặt chức năng, đô thị Việt Nam truyền thống có đặc điểm là:
a)
Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm chính trị, rồi từ đó mới là kinh tế và văn hoá.
b)
Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm văn hóa rồi từ đó mới là kinh tế và chính trị.
c)
Đô thị Việt Nam là trung tâm kinh tế, văn hoá.
d)
Đô thị Việt Nam trước hết là trung tâm kinh tế rồi từ đó mới là chính trị và văn hoá.
27.
Cho đến thế kỉ thứ XVI, Đại Việt chỉ có một đô thị, một trung tâm chính trị - kinh tế - văn hóa là:
a)
Thanh Hà
b)
Hội An
c)
Phố Hiến
d)
Thăng Long (Kẻ Chợ)
28.
Hai tính trội của văn hóa Việt Nam truyền thống:
a)
Tính sông nước và thực vật
b)
Thực vật, động vật rất phong phú và đa dạng
c)
Nhiệt và gió mùa
d)
Nhiệt và ẩm
29.
Chiến lược thích nghi với tự nhiên của con người được hiểu là:
a)
Những biện pháp kĩ thuật khác nhau để thích nghi, biến đổi tự nhiên, bắt tự nhiên phục vụ con người.
b)
Biến đổi tự nhiên
c)
Buộc tự nhiên không còn như cũ nữa
d)
Bắt tự nhiên phục vụ con người
30.
Gia đình người Việt, trong đại đa số trường hợp là:
a)
Gia đình phi hạt nhân
b)
Gia đình lớn
c)
Gia đình nhỏ
d)
Gia đình hạt nhân
31.
“Mức tiêu thụ năng lượng tăng gấp đôi tỉ lệ tăng dân số. Chu trình sinh địa hóa ở nhiều vùng không con nguyên vẹn nữa. Thế cân bằng đã bị phá vỡ ở nhiều nơi trên trái đất” là đặc điểm của giai đoạn sinh thái nào?
a)
Giai đoạn nông nghiệp sơ khai
b)
Giai đoạn công nghiệp hiện đại
c)
Giai đoạn đầu đô thị
d)
Giai đoạn thu lượm
32.
Môi trường xã hội hóa đầu tiên và quan trọng bậc nhất của mỗi cá nhân là:
a)
Nhà trường
b)
Gia đình
c)
Thông tin đại chúng
d)
Nhóm thành viên
33.
Những nguyên l‎í cơ bản tập hợp con người thành xã hội, khiến con người trở thành sinh vật xã hội là:
a)
Cùng chỗ
b)
Tất cả các phương án
c)
Cùng lợi ích
d)
Cùng cội nguồn
34.
Phổ (cơ cấu) xã hội Việt Nam truyền thống là:
a)
Cá nhân - gia đình - làng xóm - đất nước
b)
Cá nhân - họ hàng - làng xóm
c)
Cá nhân - họ hàng - làng xóm - đất nước
d)
Cá nhân - gia đình - họ hàng - xóm làng - vùng miền - đất nước
35.
Hình ảnh “vỏ Tàu lõi Việt” là đặc thù của đơn vị xã hội cổ truyền nào của người Việt?
a)
Đô thị
b)
Làng
c)
Gia đình
d)
Quốc gia
36.
“… là khả năng truyền lại di sản của thế hệ này cho thế hệ sau - di truyền xã hội, di truyền văn hóa.”
a)
Tính toàn cầu
b)
Quá trình hai mặt
c)
Tính sử
d)
Tính sử và tính toàn cầu
37.
Cơ cấu gia đình nào dưới đây được gọi là gia đình hạt nhân?
a)
Gia đình có từ ba thế hệ trở lên
b)
Bố hoặc mẹ và con cái
c)
Bố mẹ và gia đình con trai trưởng
d)
Bố mẹ và con cái chưa trưởng thành
38.
Theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng, làng là đơn vị cư trú cơ bản của nông thôn Việt Nam được tổ chức dựa vào hai nguyên tắc chủ yếu:
a)
Cội nguồn và cùng chỗ
b)
Cội nguồn và theo đơn vị hành chính
c)
Cội nguồn và cùng lợi ích
d)
Cùng chỗ và cùng lợi ích
39.
Mô hình bữa ăn (bữa cơm) của người Việt (theo quan điểm của GS. Trần Quốc Vượng) là:
a)
Cơm - rau - thịt - cá
b)
Cơm - thịt - cá
c)
Cơm - rau - cá
d)
Cơm - rau - thịt
40.
Sinh hoạt cộng đồng nào dưới đây phản ánh “tính sông nước” trong văn hóa Việt Nam?
a)
Kéo co, đánh đu
b)
Đua thuyền, bơi chải
c)
Tất cả các phương án
d)
Đấu vật
41.
Giao lưu và tiếp biến với văn hóa phương Tây thực sự diễn ra vào khoảng thời gian nào?
a)
Thế kỷ VIII
b)
Nửa sau thế kỷ XIX
c)
Nhà Tây Sơn, thế kỷ XVIII
d)
Thế kỷ XVI
42.
Việt Nam là phức thể văn hóa lúa nước với các yếu tố:
a)
Văn hóa núi và văn hóa đồng bằng
b)
Văn hóa núi và văn hóa biển
c)
Văn hóa núi, văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
d)
Văn hóa đồng bằng và văn hóa biển
43.
Giáo sư Phạm Đức Dương nhận định “Việt Nam là một ……….. thu nhỏ”.
a)
Phương Nam
b)
Đông Nam Á
c)
Phương Tây
d)
Châu Á
44.
Nền tảng tạo ra yếu tộ nội sinh trong văn hóa Việt Nam là gì?
a)
Văn hóa đồng bằng
b)
Văn hóa núi
c)
Cơ tầng văn hóa Đông Nam Á
d)
Văn hóa biển
45.
Chữ Quốc ngữ được mở rộng phạm vi sử dụng từ chỗ là loại chữ viết dùng trong nội bộ một tôn giáo sang được dùng như chữ viết của một nền văn hóa thuộc giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?
a)
Văn hóa Đông Nam Á
b)
Văn hóa Trung Hoa
c)
Văn hóa Ấn Độ
d)
Văn hóa Phương Tây
46.
Giai đoạn giao lưu văn hóa nào ảnh hưởng sâu đậm đến văn hóa Việt Nam với trạng thái tiếp xúc một cách tự nhiên, tự nguyện?
a)
Giao lưu với văn hóa Ấn Độ
b)
Giao lưu với văn hóa Trung Hoa
c)
Giao lưu với văn hóa phương Tây
d)
Giao lưu với văn hóa Đông Nam Á
47.
Sự tiếp xúc văn hóa giữa văn hóa Việt Nam với văn hóa phương Tây trong giai đoạn đầu diễn ra trên phương diện nào?
a)
Xâm lược và đô hộ
b)
Tôn giáo và thương mại
c)
Thương mại
d)
Giáo dục
48.
Thời kì Bắc thuộc là cách gọi của các nhà sử học về  khoảng thời gian nào?
a)
Từ năm 1407 đến 1427
b)
Từ thế kỉ I đến thế kỉ X
c)
Khoảng 500 năm trước công nguyên
d)
Từ thế kỉ XV đến thế kỉ XIX
49.
Vào những năm đầu công nguyên ở châu thổ Bắc Bộ, sự ảnh hưởng của văn hóa Ấn Độ diễn ra chủ yếu trong tầng lớp nào trong xã hội?
a)
Tầng lơp địa chủ
b)
Tầng lớp dân chúng
c)
Tầng lớp quan lại
d)
Tầng lớp trí thức
50.
Thơ mới xuất hiện trong giai đoạn giao lưu với văn hóa nào?
a)
Văn hóa Ấn Độ
b)
Văn hóa Đông Nam Á
c)
Văn hóa Phương Tây
d)
Văn hóa Trung Hoa
51.
Nền văn hóa nào biến mất vào thế kỉ VIII làm cho chúng ta hôm nay khó dựng lại được diện mạo của nó?
a)
Văn hóa Sa Huỳnh
b)
Văn hóa Đồng Nai
c)
Văn hóa Chămpa
d)
Văn hóa Óc Eo
52.
Giai đoạn giao lưu tiếp biến với nền văn hóa nào được đánh giá là rất dài trong nhiều thời kì lịch sử của Việt Nam?
a)
Trung Hoa
b)
Đông Nam Á
c)
Ấn Độ
d)
Phương Tây
53.
Quá trình giao lưu và tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã làm cho:
a)
Người Việt Nam thay đổi cấu trúc lại nền văn hóa của mình, đi vào vòng quay của nền văn minh phương Tây giai đoạn công nghiệp
b)
Người Việt không thể thích ứng với những ảnh hưởng từ văn hóa phương Tây.
c)
Người Việt Nam nhận ra rằng giao lưu và tiếp biến với văn hóa phương Tây không có lợi cho tiến trình phát triển của mình.
d)
Người Việt Nam nhận ra rằng những ảnh hưởng của văn hóa Trung Hoa vẫn tốt hơn so với những ảnh hưởng của văn hóa phương Tây
54.
Sự ra đời của báo chí trong giai đoạn giao lưu và tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã góp phần:
a)
Phát huy được vai trò của chữ Hán.
b)
Hiện đại hóa thơ ca.
c)
Bảo tồn được các giá trị văn hóa truyền thống.
d)
Nâng cao dân trí, thức tỉnh ý thức dân tộc và tăng cường tính năng động của người Việt Nam.
55.
Kỹ thuật rèn đúc sắt và gang, kinh nghiệm chất đá làm đê ngăn sóng biển, … là kết quả giao lưu văn hóa Việt Nam với:
a)
Phương Tây
b)
Đông Nam Á
c)
Trung Hoa
d)
Ấn Độ
56.
Lịch thuần dương phát sinh từ vùng văn hóa nào?
a)
Ấn Độ
b)
Ai Cập
c)
Trung Quốc
d)
Campuchia
57.
Yếu tố chung mang tính chất điều hòa khi kết hợp hai bộ Tam tài thành Ngũ hành là:
a)
Hỏa
b)
Kim
c)
Thổ
d)
Thủy
58.
Biểu tượng cho dương là hình gì?
a)
Hình chữ nhật
b)
Hình tròn
c)
Hình vuông
d)
Hình elip
59.
Hệ đếm 60 đơn vị được gọi là:
a)
Hệ can chi
b)
Hệ can
c)
Hệ chi
d)
Hội
60.
Trong Hà Đồ - cơ sở của Ngũ hành, những số nào là “số sinh”?
a)
Từ 6-10
b)
Từ 1-5
c)
Từ 1-3
d)
Từ 1-6
61.
Theo hệ đếm Can chi, giờ Tí ứng với khoảng thời gian nào?
a)
Từ 22h đến 24h
b)
Từ 24h đến 2h (ngày hôm sau)
c)
Từ 23h đến 1h (ngày hôm sau)
d)
Từ 21h đến 23h
62.
Các hành nào sau đây có mối quan hệ tương khắc?
a)
Mộc và Thổ
b)
Thủy và Mộc
c)
Mộc và Hỏa
d)
Kim và Thủy
63.
Khoảng bao nhiêu năm thì có một năm nhuận?
a)
Gần 2 năm
b)
Gần 3 năm
c)
Gần 4 năm
d)
Gần 5 năm
64.
Trong quan niệm dân gian, vật tổ của người Việt là cặp:
a)
Ông Đồng – bà Cốt
b)
Tiên – Rồng
c)
Ông Tơ – bà Nguyệt
d)
Phật Ông – Phật Bà
65.
Muốn xác định tính chất âm dương của một vật, trước hết phải xác định ………. so sánh.
a)
Đối tượng
b)
Đặc điểm
c)
Cơ sở
d)
Mục đích
66.
Các hành nào có quan hệ tương sinh?
a)
Thủy và Mộc
b)
Mộc và Thổ
c)
Thủy và Hỏa
d)
Thổ và Thủy
67.
Hành Kim tương sinh với hành nào trong ngũ hành?
a)
Mộc
b)
Thổ
c)
Hỏa
d)
Thủy
68.
Bộ ba điển hình trong nguyên lí hình thành Tam tài là:
a)
Trời – Đất – Nước
b)
Cha – Mẹ - Con
c)
Trời – Đất – Người
d)
Con người – Không gian – Thời gian
69.
Hệ Chi trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?
a)
11
b)
9
c)
12
d)
10
70.
Tạng nào thuộc hành Thủy?
a)
Thận
b)
c)
Can
d)
Tâm
71.
Bánh trưng, bánh truyền thống của dân tộc Việt tượng trưng cho:
a)
Đất
b)
Trời
c)
Cả âm và dương
d)
Mặt trăng
72.
Thứ tự đúng các hành được sắp xếp theo thứ tự của Hà Đồ:
a)
Thủy – Hỏa – Mộc – Kim – Thổ
b)
Kim – Thổ - Thủy – Hỏa – Mộc
c)
Kim – Mộc – Thủy – Hỏa – Thổ
d)
Mộc – Kim – Thổ - Thủy – Hỏa
73.
Ngũ tạng trong cơ thể con người bao gồm các bộ phận sau:
a)
Thận, tâm, can, phế, vị
b)
Thận, tâm, can, phế, tì
c)
Thận, tâm, đại tràng, phế, tì
d)
Bàng quang, tâm, can, phế, tì
74.
Tạng Can (gan) ứng với hành nào trong ngũ hành?
a)
Thủy
b)
Hỏa
c)
Thổ
d)
Mộc
75.
Lịch âm mà người Việt dùng thực chất là loại lịch nào?
a)
Lịch thuần dương
b)
Lịch thuần âm
c)
Lịch thiên văn
d)
Lịch âm dương
76.
Hệ Can trong hệ Can chi gồm mấy yếu tố?
a)
60
b)
5
c)
10
d)
12
77.
Biểu tượng cho âm là hình gì?
a)
Hình tròn
b)
Hình vuông
c)
Hình chữ nhật
d)
Hình elip
78.
Theo quan hệ trên dưới, trước sau, bộ phận nào trên cơ thể con người tương ứng với phần âm?
a)
Cằm, lòng bàn tay, bụng
b)
Trán, mu bàn tay, lưng
c)
Trán, lòng bàn tay, bụng
d)
Cằm, mu bàn tay, lưng
79.
Theo ứng dụng ngũ hành, vật biểu cho phương Bắc của người Việt là con gì?
a)
Hổ
b)
Chim
c)
Rồng
d)
Rùa
80.
Cách nói “Chớ đi ngày bảy chớ về ngày ba; Ba chìm bảy nổi chín lênh đênh” thể hiện tư duy nào của người Việt?
a)
Tư duy số lẻ
b)
Tư duy sống quân bình
c)
Tư duy số chẵn
d)
Tư duy lưỡng phân lưỡng hợp
81.
Người sáng lập Nho giáo đầu tiên là:
a)
Mạnh Tử
b)
Khổng Tử
c)
Tư Mã Thiên
d)
Tôn Tử
82.
Butda có nghĩa là:
a)
Giác ngộ
b)
Từ bỏ
c)
Văn hóa
d)
Tôn giáo
83.
Công giáo, giáo hội phía Tây của Ki-tô giáo lấy khu vực nào làm trung tâm?
a)
Palestin
b)
Anh
c)
Istambul
d)
Roma
84.
Ngũ kinh gồm:
a)
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch, Kinh Xuân Thu
b)
Kinh Thi , Kinh Lễ , Kinh Dịch, Kinh Nhạc, Kinh Thư
c)
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Xuân Thu
d)
Kinh Thi, Kinh Thư, Kinh Lễ, Kinh Dịch
85.
Nho Giáo ra đời ở quốc gia nào?
a)
Thái Lan
b)
Trung Quốc
c)
Ấn Độ
d)
Việt Nam
86.
Đạo Tin Lành là một tôn giáo được tách ra từ tôn giáo nào?
a)
Ki-tô giáo
b)
Đạo giáo
c)
Nho giáo
d)
Phật giáo
87.
Xét về nguồn gốc, Ki-tô giáo là tôn giáo của ……………
a)
Của các chủ nô La Mã
b)
Những người bị áp bức
c)
Những học giả phương Tây
d)
Những nhà triết học
88.
Đạo giáo còn được gọi là:
a)
Học thuyết Lão - Trang
b)
Công giáo
c)
Ấn Độ giáo
d)
Đạo Khổng
89.
Bốn công trình nghệ thuật lớn được gọi là An Nam tứ đại khí gồm:
a)
Chùa Một Cột, Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền
b)
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Văn Miếu Quốc Tử Giám
c)
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chùa Một Cột, Văn Miếu Quốc Tử Giám
d)
Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm, Tháp Báo Thiên, Chuông Quy Điền, Vạc Phổ Minh
90.
Đạo giáo được hình thành từ quốc gia nào?
a)
Ấn Độ
b)
Việt Nam
c)
Thái Lan
d)
Trung Quốc
91.
Bộ sách của Nho giáo gồm:
a)
Ngũ Kinh, Ngũ luân
b)
Tứ Thư, Ngũ Kinh
c)
Tứ Thư, Ngũ thường
d)
Ngũ luân, Ngũ thường
92.
Phật giáo ở Việt Nam phát triển cực thịnh vào thời kì nào?
a)
Thời Lê
b)
Thời Nguyễn
c)
Thời Lý – Trần
d)
Thời Pháp thuộc
93.
Nho giáo còn được gọi là:
a)
Chu Công giáo
b)
Đạo đức giáo
c)
Kinh giáo
d)
Khổng giáo
94.
Thế kỉ XVI-XVII, tôn giáo nào là công cụ để giai cấp thống trị xây dựng chính quyền và quản lí độc tôn?
a)
Phật giáo
b)
Ki-tô giáo
c)
Đạo giáo
d)
Nho giáo
95.
Nội dung cơ bản của học thuyết Phật giáo được khái quát lại thành mấy nhân duyên?
a)
12 (thập nhị nhân duyên)
b)
3 (tam nhân duyên)
c)
6 (lục nhân duyên)
d)
9 (cửu nhân duyên)
96.
Mục đích tu của Đạo giáo là gì?
a)
Giác ngộ
b)
Sống lâu
c)
Cứu nhân độ thế
d)
Thoát khổ
97.
Nho giáo là ………………
a)
Là một học thuyết chính trị, đạo đức
b)
Là một học thuyết kinh tế
c)
Là một học thuyết triết học
d)
Một tư tưởng chỉ dành cho nhà nước phong kiến không chính thống
98.
Nho giáo trở thành quốc giáo thời kì nào?
a)
Nhà Lý
b)
Nhà Lê
c)
Nhà Lý
d)
Nhà Nguyễn
99.
Người sáng lập Phật giáo là:
a)
Mạnh Tử
b)
Lão Tử
c)
Khổng Tử
d)
Siddhartha Gautama
100.
Ki-tô giáo là tên gọi chung tất cả các tông phái cùng tôn thờ vị nào?
a)
M. Luther
b)
Jesus Christ
c)
Hoàng đế Constatin
d)
Thượng đế
101.
Vật Tổ của cư dân Việt là:
a)
Chim
b)
Rồng
c)
Quả bầu
d)
Tiên Rồng
102.
Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được Unessco công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?
a)
2012
b)
2011
c)
2010
d)
2013
103.
Tương truyền MẪU LIỄU HẠNH xuất hiện vào thời:
a)
Trần
b)
c)
Nguyễn
d)
104.
VÍA được giải thích là:
a)
Giác quan thứ 6
b)
Tinh, thần và khí trong con người
c)
Các quan năng nơi cơ thể tiếp xúc với môi trường xung quanh
d)
Năm giác quan của con người
105.
Tục thờ cây của người Việt xuất phát từ tín ngưỡng:
a)
Sùng bái tự nhiên
b)
Sùng bái con người
c)
Thờ Thành Hoàng
d)
Phồn thực
106.
HỒN, theo quan niệm dân gian gồm các yếu tố:
a)
Trí, tài
b)
Vía lành, vía dữ
c)
Tinh, khí, thần
d)
Mắt, mũi, miệng
107.
TỨ BẤT TỬ trong văn hóa Việt Nam gồm những vị nào?
a)
Sơn Tinh, Thủy Tinh, Mỵ Nương
b)
Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
c)
Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử, Liễu Hạnh
d)
Thổ Địa, Thành Hoàng
108.
Biểu trưng cho khát vọng làm giàu, xây dựng cuộc sống ấm no, hạnh phúc trong TỨ BẤT TỬ là:
a)
Chử Đồng Tử
b)
Liễu Hạnh
c)
Tản Viên
d)
Thánh Gióng
109.
Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là:
a)
Có hệ thống kinh điển: kinh, luật, luận đồ sộ
b)
Có tổ chức chặt chẽ, được truyền dạy bằng giáo dục
c)
Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội
d)
Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường
110.
Vị thần cai quản, che chở, định đoạt phúc họa cho một làng được gọi là:
a)
Thành Hoàng
b)
Thổ Công
c)
Thổ Địa
d)
Bà Chúa xứ
111.
Các vị thần cai quản các hiện tượng tự nhiên thân thiết nhất đối với cuộc sống của người trồng lúa nước được thờ dưới dạng:
a)
Các Nữ thần – các Mẫu
b)
Thổ Công, Thổ Địa
c)
Tứ Bất tử
d)
Thành Hoàng
112.
Chất âm tính của văn hóa nông nghiệp dẫn đến hệ quả trong tín ngưỡng là tình trạng các … chiếm ưu thế
a)
Thánh
b)
Nam thần
c)
Thành hoàng
d)
Nữ thần
113.
Tín ngưỡng Thờ Mẫu gắn liền với loại hình nghệ thuật dân gian nào?
a)
Hát xoan
b)
Hát chèo
c)
Hát chầu văn
d)
Đờn ca tài tử
114.
SINH THỰC KHÍ được hiểu là:
a)
Cơ quan sinh dục nam nữ
b)
Hành vi giao phối
c)
Tín ngưỡng phồn thực
d)
Duy trì nòi giống
115.
Hệ thống TỨ PHÁP là kết quả giao lưu tiếp xúc giữa tín ngưỡng thờ Mẫu bản địa với…
a)
Ki tô giáo
b)
Phật giáo
c)
Đạo giáo
d)
Nho giáo
116.
“Âm nhạc truyền thống không đòi hỏi mọi nhạc công phải chơi giống nhau”, “Sân khấu truyền thống không đòi hỏi diễn viên tuân thủ một cách chặt chẽ bài bản của tích diễn” là những nhận định thể hiện đặc trưng… của nghệ thuật thanh sắc.
a)
Biểu cảm
b)
Linh hoạt
c)
Ước lệ
d)
Biểu trưng
117.
Câu “Chú khi ni, mi khi khác” thể hiện tính chất nào của hệ thống từ xưng hô Việt Nam?
a)
Tính cộng đồng hóa
b)
Tính tôn ti
c)
Tính thân mật hóa
d)
Tính lịch sự
118.
Sự phát triển của hệ thống từ đa nghĩa, từ láy, hư từ biểu cảm, cấu trúc “iếc hóa” thể thiện đặc trưng… của hệ thống ngôn từ Việt Nam.
a)
Giàu chất biểu cảm
b)
Có tính biểu trưng cao
c)
Phong phú về số lượng từ
d)
Có tính linh động, linh hoạt
119.
Lễ vấn danh hay chạm ngõ, dạm ngõ là một thủ tục của hôn nhân truyền thống được thực hiện để thỏa mãn:
a)
Quyền lợi của gia tộc
b)
Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu
c)
Quyền lợi của làng xã
d)
Sự phù hợp của đôi trai gái
120.
” … được phân bố theo thời gian, còn … được phân bố theo không gian.” Từ đúng được điền vào chỗ … theo thứ tự lần lượt là:
a)
Lễ tạ ơn thần linh, hội vui chơi giải trí
b)
Lễ Hội, Lễ Tết
c)
Lễ Tết, Lễ Hội
d)
Tết ta, Tết Tây
121.
Câu “Lấy vợ xem tông, lấy chồng kén giống” nói về một nguyên tắc của hôn nhân truyền thống là phải đáp ứng được:
a)
Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu
b)
Quyền lợi của gia tộc
c)
Quyền lợi của làng xã
d)
Nhu cầu riêng tư của đôi trai gái
122.
Câu “Họ dương ba tháng, láng giềng ba ngày” để thể hiện tính cộng đồng, hàng xóm láng giềng đoàn kết giúp đỡ nhau trong dịp:
a)
Cúng giỗ
b)
Tang ma
c)
Lễ Tết
d)
Lễ hội
123.
Nhóm trò chơi thể hiện ước vọng phồn thực thường thấy trong các lễ hội truyền thống là:
a)
Đánh đáo, ném còn, bắt chạch trong chum
b)
Thả diều, đốt pháo, đánh pháo đất
c)
Thổi cơm, bơi thuyền, bịt mắt bắt dê
d)
Chọi gà, chọi trâu, đấu vật
124.
Hệ thống xưng hô của người Việt có các đặc điểm chính sau:
a)
Có tính thân mật hóa, có tính cộng đồng hóa, có tính tôn ti
b)
Chỉ sử dụng các đại từ nhân xưng
c)
Có số lượng phong phú và tính lịch sự cao
d)
Chú trọng đến sự tế nhị và ý tứ trong giao tiếp
125.
“Âm nhạc cổ truyền Việt Nam chỉ có nhịp chẵn (2,4 phách)”. Nhận định này ứng với đặc trưng… của nghệ thuật thanh sắc Việt Nam.
a)
Tuân thủ chặt chẽ luật âm dương
b)
Sử dụng nhiều thủ pháp mô hình hóa
c)
Sử dụng nhiều thủ pháp ước lệ
d)
Tuân thủ nguyên lý đối xứng, hài hòa
126.
Phong tục tang ma truyền thống của người Việt chủ yếu dùng màu trắng vì:
a)
Là màu của hành Kim, hướng Tây, theo quan niệm của người Việt là hướng xấu
b)
Là màu của sự vui tươi vì theo quan niệm của người Việt chết là được về với ông bà tổ tiên, sống cuộc sống vĩnh hằng
c)
Là màu thể hiện sự tinh khiết
d)
Là màu tượng trưng của cõi hư vô
127.
Thủ pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng trong bức tranh Đám cưới chuột là:
a)
Thủ pháp hai góc nhìn
b)
Thủ pháp nhìn xuyên vật thể
c)
Thủ pháp lược bỏ
d)
Thủ pháp phóng to thu nhỏ
128.
“Yêu nhau cau sáu bổ ba, ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười” thể hiện một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt, đó là:
a)
Trọng danh dự, sĩ diện
b)
Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
c)
Thích thăm viếng, hiếu khách
d)
Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
129.
Câu “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ” nói về một nguyên tắc của hôn nhân truyền thống là phải đáp ứng được:
a)
Sự phù hợp của đôi trai gái
b)
Quyền lợi của làng xã
c)
Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu
d)
Quyền lợi của gia tộc
130.
Căn cứ vào mục đích tạ ơn, cầu xin thần linh bảo trợ cho cuộc sống của mình và dựa vào cấu trúc của hệ thống văn hóa, có thể phân biệt ba loại lễ hội:
a)
Lễ hội ở miền núi, lễ hội đồng bằng, lễ hội vùng ven biển
b)
Lễ hội cầu cạn, lễ hội cầu mưa, lễ hội phồn thực
c)
Lễ hội xuống đồng, lễ hội cơm mới, lễ Tết
d)
Lễ hội liên quan đến cuộc sống trong mối quan hệ với môi trường tự nhiên, Lễ hội liên quan đến môi trường xã hội, Lễ hội liên quan đến đời sống cộng đồng
131.
“Sân khấu truyền thống Việt Nam không có sự phân biệt các loại hình ca, múa, nhạc, không phân biệt các thể loại”  thể hiện … của nghệ thuật thanh sắc.
a)
Tính tổng hợp
b)
Tính biểu trưng
c)
Tính biểu cảm
d)
Tính linh hoạt
132.
“Vòng vo Tam Quốc” là một đặc điểm giao tiếp xét dưới góc độ:
a)
Cách thức giao tiếp
b)
Công cụ giao tiếp
c)
Đối tượng giao tiếp
d)
Chủ thể giao tiếp
133.
Các đặc trưng cơ bản của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam là:
a)
Ước lệ, thiên về thơ ca, câu đối
b)
Tính biểu trưng, biểu cảm, linh hoạt
c)
Sử dụng ngữ pháp ngữ nghĩa với cấu trúc động từ
d)
Chặt chẽ, thiên về văn xuôi
134.
Thói sĩ diện và cơ chế tin đồn là mặt trái sinh ra từ đặc điểm giao tiếp… của người Việt.
a)
Trọng danh dự, sĩ diện
b)
Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
c)
Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
d)
Thích thăm viếng, hiếu khách
135.
Người Việt có thói quen hỏi tên, tuổi, gia đình và các điều riêng tư khác khi giao tiếp. Thói quen này xuất phát từ một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt là:
a)
Thích thăm viếng, hiếu khách
b)
Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
c)
Trọng danh dự, sĩ diện
d)
Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
136.
Luy Lâu được biết đến như là một … lớn cùng với trung tâm Lạc Dương và Bành Thành ở Trung Quốc thiên niên kỷ đầu Công nguyên.
a)
Trung tâm Phật giáo
b)
Trung tâm chính trị
c)
Trung tâm Đạo giáo
d)
Trung tâm kinh tế
137.
Trong đời sống tinh thần của cư dân nông nghiệp Hòa Bình, vị thần nào đóng vai trò vô cùng quan trọng?
a)
Thần sấm
b)
Thần mặt trời
c)
Thần mây
d)
Thần mưa
138.
Giai đoạn hình thành, phát triển và định vị của văn hóa Việt Nam là:
a)
Thời Tiền Sử và Sơ sử
b)
Thời tự chủ
c)
Thời Sơ sử
d)
Thời Tiền sử
139.
Văn hóa Đông Sơn đánh dấu sự xuất hiện của một vật liệu mới là:
a)
Đồng
b)
Gốm
c)
Sắt
d)
Thủy tinh
140.
Hình thức canh tác phổ biến là loại ruộng chờ mưa; có kỹ thuật trị thủy như đắp đê chống lụt; có nhiều loại hình nông cụ như  cuốc, xẻng, mai, thuổng, lưỡi cày bằng kim loại… là những đặc trưng trong văn hóa nông nghiệp của:
a)
Cư dân văn hóa Sa Huỳnh
b)
Cư dân văn hóa Hòa Bình
c)
Cư dân văn hóa Đông Sơn
d)
Cư dân văn hóa Đồng Nai
141.
Văn hóa Hòa Bình thuộc …
a)
Trung kỳ thời đại đồ đá
b)
Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ
c)
Thời đại đồ đồng
d)
Thời đại đá mới
142.
Mở đầu cho giai đoạn thời Tiền sử là:
a)
Văn hóa Phùng Nguyên
b)
Văn hóa Sơn Vi
c)
Văn hóa Núi Đọ
d)
Văn hóa Hòa Bình
143.
Nền văn hóa nào sau đây có quan hệ gốc gác với các nền văn hóa Bàu Tró, Hoa Lộc, Hạ Long (thuộc hậu kỳ thời đại đá mới, sơ kỳ thời đại đồng thau ven biển)?
a)
Văn hóa Óc Eo
b)
Văn hóa Đông Sơn
c)
Văn hóa Đồng Nai
d)
Văn hóa Sa Huỳnh
144.
Nền điêu khắc của dân tộc nào nổi tiếng với phù điêu và tượng tròn trên gạch, đá mang đậm tính hoành tráng, ấn tượng tạo ra vẻ đẹp vô cùng độc đáo?
a)
Việt
b)
Ê đê
c)
Chăm
d)
Khơme
145.
Làng xóm trong văn hóa Đông Sơn thường phân bố ở những nơi đất cao, sườn núi, trên những quả đồi đất… nhằm mục đích gì?
a)
Tránh thú dữ
b)
Tiện cho việc buôn bán
c)
Tránh ngập lụt vào mùa mưa
d)
Tiện cho việc đi lại
146.
Đặc trưng chủ đạo trong đời sống tôn giáo của vua chúa Chăm pa là:
a)
Tính chất Brahma giáo
b)
Tính chất Siva giáo
c)
Tính chất Phật giáo
d)
Tính chất Visnu giáo
147.
Chủ nhân thực sự của nền văn hóa Óc eo là…
a)
Cư dân nói tiếng Môn – Khơme
b)
Cư dân nói tiếng Hán - Tạng
c)
Cư dân nói tiếng Nam Đảo
d)
Cư dân nói tiếng Tày – Thái
148.
Khuyên tai (hay bùa đeo) hai đầu thú và ba mấu là một chế phẩm đặc thù của cư dân nền văn hóa nào?
a)
Văn hóa Đồng Nai
b)
Văn hóa Đông Sơn
c)
Văn hóa Sa Huỳnh
d)
Văn hóa Óc Eo
149.
Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Đông Sơn là:
a)
Ngựa
b)
Đi bộ
c)
Thuyền bè
d)
Voi
150.
Tháp Chăm thường được xây dựng trên đồi gò cao theo biểu tượng núi Meru trong tôn giáo Ấn Độ - Biểu trưng cho:
a)
Trung tâm vũ trụ và nơi ngự trị của thần linh
b)
Niết bàn
c)
Sự vĩnh hằng
d)
Thiên đường
151.
Sênh, phách, khèn là những nhạc cụ tiêu biểu của:
a)
Văn hóa Đông Sơn
b)
Văn hóa Đồng Nai
c)
Văn hóa Sa Huỳnh
d)
Văn hóa Chămpa
152.
Các công cụ bằng đá được chế tác thành các loại công cụ như chặt, nạo hay cắt, có loại cắt ngang một đầu , có loại có lưỡi dọc ở rìa cạnh, có loại công cụ có lưỡi chạy xung quanh theo rìa tròn của viên cuội, hoặc có lưỡi ở hai đầu là các loại công cụ đặc trưng của:
a)
Văn hóa Hòa Bình
b)
Văn hóa Sơn Vi
c)
Văn hóa Gò Mun
d)
Văn hóa Núi Đọ
153.
Trong các nghề thủ công của cư dân Óc eo thì nghề nào là phát triển nhất?
a)
Nghề chế tác đá
b)
Nghề gia công kim loại màu
c)
Nghề làm gốm
d)
Nghề làm đồ trang sức
154.
Văn hóa Đông Sơn, văn hóa Sa Huỳnh và văn hóa Đồng Nai thuộc…
a)
Hậu kỳ thời đại đồ đá cũ
b)
Hậu kỳ thời đại đá mới
c)
Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ
d)
Thời đại kim khí
155.
Đàn đá là chế phẩm đặc thù của cư dân nền văn hóa nào?
a)
Văn hóa Sa Huỳnh
b)
Văn hóa Đông Sơn
c)
Văn hóa Óc Eo
d)
Văn hóa Đồng Nai
156.
Kiến trúc, mỹ thuật thời Lý mang nhiều nét tương đồng với kiến trúc, mỹ thuật của dân tộc nào sau đây?
a)
Chăm
b)
Hoa
c)
Khơme
d)
Thái
157.
Trong các triều đại phong kiến ở Việt Nam, triều đại nào đã để lại cho dân tộc ta nhiều di sản văn hóa được thế giới công nhận và tôn vinh cùng với hệ thống thư tịch khổng lồ, hệ thống giáo dục, kho lưu trữ châu bản; hàng ngàn đình, chùa, miếu, nhà thờ… trải dài từ Nam chí Bắc?
a)
Triều Lý
b)
Triều Nguyễn
c)
Triều Lê
d)
Triều Trần
158.
Nghệ thuật tạc các pho tượng ở ngôi chùa nào được đánh giá là đạt tới trình độ điêu luyện, tiêu biểu cho khả năng sáng tạo tuyệt vời của người nghệ sỹ dân gian thế kỷ XVIII?
a)
Chùa Vĩnh Nghiêm
b)
Chùa Thầy
c)
Chùa Láng
d)
Chùa Tây Phương
159.
Triều Vua nào của thời Lê Sơ được đánh giá là giai đoạn phát triển cực thịnh của giáo dục thi cử phong kiến?
a)
Lê Nhân Tông
b)
Lê Thái Tổ
c)
Lê Thánh Tông
d)
Lê Hiến Tông
160.
Vua Lê Thánh Tông quyết định triệu tập đại thần biên soạn một bộ luật chính thức của triều đại mình (Luật Hồng Đức) vào năm nào?
a)
Năm 1488
b)
Năm 1483
c)
Năm 1482
d)
Năm 1490
161.
Thế kỷ nào đánh dấu sự tan vỡ của Nho giáo?
a)
Thế kỷ XVI
b)
Thế kỷ XIX
c)
Thế kỷ XVIII
d)
Thế kỷ XVII
162.
Thế kỷ XVI – XVII, loại hình kiến trúc nào phát triển mạnh và mang phong cách dân gian đậm nét?
a)
Kiến trúc lăng tẩm
b)
Kiến trúc đền tháp
c)
Kiến trúc đình làng
d)
Kiến trúc chùa
163.
Lời dụ: “Nhân tài là nguyên khí của nhà nước, nguyên khí mạnh thì trị đạo mới thịnh. Khoa cử là đường thẳng của quan trường, đường thẳng mở thì chân nho mới có” là của vị Vua nào của triều Lê?
a)
Lê Thái Tổ
b)
Lê Thánh Tông
c)
Lê Hiến Tông
d)
Lê Nhân Tông
164.
Tên nước ta là Đại Việt được Nhà vua dưới triều đại nào đặt ra?
a)
Nhà Trần
b)
Tiền Lê
c)
Nhà Lý
d)
Nhà Đinh
165.
Thời tự chủ của quốc gia Đại Việt kéo dài từ năm nào đến năm nào?
a)
Từ năm 938 đến năm 1858
b)
Từ năm 938 đến năm 1400
c)
Từ năm 1010 đến 1802
d)
Từ năm 938 đến năm 1945
166.
Trong thời Tự chủ, nền văn hóa nước ta có mấy lần phục hưng?
a)
3
b)
4
c)
2
d)
5
167.
Từ thời Lê Thái Tổ đến đời Lê Thánh Tông là lần thứ mấy phục hưng nền văn hóa dân tộc?
a)
4
b)
2
c)
1
d)
3
168.
Thời Lê kinh thành Thăng Long được chia làm bao nhiêu phường?
a)
61
b)
36
c)
31
d)
63
169.
Phường Thụy Chương và Nghi Tàm thời Lê nổi tiếng với nghề gì?
a)
Nghề làm gốm
b)
Nghề làm giấy
c)
Nghề đúc đồng
d)
Nghề dệt vải, lụa
170.
Khai phóng đa nguyên, phối hợp Phật, Nho, Đạo cùng các tín ngưỡng dân gian, kể cả ảnh hưởng của tôn giáo Chămpa là đặc trưng tiêu biểu trong tinh thần văn hóa của thời kỳ nào?
a)
Thời Lý – Trần
b)
Thời Nguyễn
c)
Thời Hậu Lê
d)
Thời Tiền Lê
171.
Trong các bộ luật sau, bộ luật nào đã “nói lên được ý thức bảo vệ quyền lợi của phụ nữ, của người dân tự do cũng như ý thức bảo vệ độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ”?
a)
Luật Hồng Đức
b)
Quốc triều hình luật thời Trần
c)
Luật Gia Long
d)
Hình thư thời Lý
172.
Khoa thi đầu tiên bằng chữ Hán để lựa chọn nhân tài vào bộ máy nhà nước được tổ chức năm nào?
a)
1070
b)
1054
c)
1076
d)
1075
173.
Vị vua nào của triều Nguyễn đã chọn Huế làm kinh đô thay cho Thăng Long?
a)
Vua Thiệu Trị
b)
Vua Minh Mạng
c)
Vua Tự Đức
d)
Vua Gia Long
174.
Những tác phẩm bằng chữ Nôm xuất hiện nhiều và chiếm ưu thế trên văn đàn vào thời gian nào?
a)
Thế kỷ XVIII-XIX
b)
Đầu thế kỷ XIX
c)
Thế kỷ XVI- XVII
d)
Thế kỷ XII - XIII
175.
Nhà Lê chủ trương lộc điền và quân điền nhằm mục đích chính là gì?
a)
Bảo tồn công xã, biến công xã thành cơ sở bóc lột của chính quyền phong kiến, biến thành viên công xã thành những nông dân lệ thuộc vào nhà nước.
b)
Tận dụng đất đai bị bỏ hoang.
c)
Hạn chế quyền lợi của làng xã.
d)
Nhà Vua không phải quản lý ruộng đất nữa.
176.
Người Pháp duy trì tổ chức làng xã (cơ cấu xã hội cơ sở) khi xâm lược nước ta nhằm mục đích chính là gì?
a)
Sử dụng bộ máy kỳ hào phong kiến để làm các công việc cho chính quyền thuộc địa
b)
Làm cơ sở dạy tiếng Việt cho người Pháp
c)
Dễ quản lý dân cư
d)
Phát triển nông nghiệp ở địa phương
177.
Chủ trương khoán hộ được thực hiện đại trà từ năm nào?
a)
Sau năm 1985
b)
Sau năm 1990
c)
Sau năm 1984
d)
Sau năm 1976
178.
Đầu thế kỷ XX, Hải Phòng trở thành hải cảng lớn thứ mấy ở Đông Dương?
a)
Thứ hai
b)
Thứ nhất
c)
Thứ ba
d)
Thứ tư
179.
“Công nhận chủ quyền của Pháp ở cả Lục tỉnh, thay đổi những chính sách với đạo Thiên chúa, mở cửa cho người Pháp tự do buôn bán” là những nội dung chủ yếu trong hiệp ước (hòa ước) nào mà triều Nguyễn đã ký với thực dân Pháp?
a)
Hiệp ước Hác măng – Quý Mùi (1883)
b)
Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
c)
Hiệp ước Nhâm Tuất (1862)
d)
Hòa ước Giáp Thân- Patơnốt (1884)
180.
Nguyên tắc nào sau đây không được Đảng ta đưa ra trong “Đề cương về cách mạng văn hóa Việt Nam”?
a)
Đại chúng hóa
b)
Khoa học hóa
c)
Hiện đại hóa
d)
Dân tộc hóa
181.
Lý do mà người Pháp đưa ra nhằm biện hộ cho việc xâm lược nước ta là gì?
a)
Triều đình Huế ngược đãi các giáo sĩ và cự tuyệt không nhận quốc thư của Pháp đòi tự do buôn bán
b)
Triều đình Huế cấm truyền Kitô giáo ở Việt Nam.
c)
Triều đình Huế cấm không cho dạy tiếng Pháp.
d)
Triều đình Huế không cho người Pháp vào nước ta.
182.
35 là con số chỉ số sản phẩm ở lĩnh vực gì trong giai đoạn 1945 – 1954?
a)
Số đoàn văn công được thành lập
b)
Số tờ báo bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản
c)
Số sách bằng chữ Quốc ngữ được xuất bản
d)
Số phim thời sự tài liệu
183.
Chế độ thi cử bằng chữ Hán chấm dứt ở Bắc Kỳ vào năm nào?
a)
1918
b)
1915
c)
1917
d)
1919
184.
Báo chí ra đời ở đâu đầu tiên?
a)
Huế
b)
Sài Gòn
c)
Hà Nội
d)
Hà Nội
185.
Họa sĩ nào được các nhà nghiên cứu đánh giá là người tiên phong tạo ra khuynh hướng nghệ thuật cho hội họa Việt Nam và nổi tiếng với những bức tranh với chất liệu sơn mài?
a)
Tô Ngọc Vân
b)
Bùi Xuân Phái
c)
Trần Văn Cẩn
d)
Nguyễn Gia Trí
186.
Loại hình vận tải nào được người Pháp chú trọng đầu tư phát triển để phục vụ cho cuộc khai thác thuộc địa tại Việt Nam?
a)
Đường bộ
b)
Đường hàng không
c)
Đường thủy
d)
Đường sắt
187.
“Văn hóa vừa là một động lực thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội vừa là một mục tiêu của chúng ta” được Đảng ta đưa ra trong nghị quyết hội tại Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ mấy?
a)
Thứ V
b)
Thứ VII
c)
Thứ VIII
d)
Thứ VI
188.
Tuyến đường nào được hoàn thành và đưa vào sử dụng vào năm 1936?
a)
Tuyến Đà Lạt – Sài Gòn
b)
Tuyến Phủ Lạng Thương – Lạng Sơn
c)
Tuyến Hà Nội – Sài Gòn
d)
Tuyến Sài Gòn – Mỹ Tho
189.
Thể loại nào “có sức sống mạnh mẽ nhất, và là món ăn tinh thần không thể thiếu với tất cả mọi người trong kháng chiến chống Mỹ”?
a)
Ca nhạc
b)
Kịch
c)
Hội họa
d)
Múa
190.
Hội nghị văn hóa toàn quốc được tổ chức năm 1948 tại chiến khu Việt Bắc là hội nghị văn hóa toàn quốc lần thứ mấy của Đảng ta?
a)
Lần thứ nhất
b)
Lần thứ hai
c)
Lần thứ tư
d)
Lần thứ ba
191.
Phong trào nào đánh dấu sự chuyển biến tư tưởng của các nhà Nho Việt Nam giai đoạn 1858 – 1945?
a)
Duy Tân
b)
Đông Kinh Nghĩa Thục
c)
Cần Vương
d)
Đông Du
192.
Nhà thơ nào được đánh giá là “người chiến sĩ tiên phong trên mặt trận chống Pháp xâm lược”?
a)
Nguyễn Khuyến
b)
Phan Văn Trị
c)
Hồ Huân Nghiệp
d)
Nguyễn Đình Chiểu
193.
Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của văn hóa giai đoạn 1945 đến nay?
a)
Sự phát triển của văn hóa nghệ thuật chuyên nghiệp
b)
Sự phát triển của dòng văn học chữ Nôm
c)
Giao lưu văn hóa ngày càng mở rộng
d)
Kế thừa và nâng cao các giá trị văn hóa truyền thống
194.
Đặc trưng văn hóa nào không thuộc giai đoạn từ năm 1858 – 1945?
a)
Báo chí ra đời và phát triển
b)
Giao lưu văn hóa tự nhiên Việt Nam với thế giới Đông Tây
c)
Sự phát triển đến đỉnh cao của dòng văn học bằng chữ Hán
d)
Tiếp xúc cưỡng bức và giao thoa văn hóa Việt - Pháp
195.
Những tờ báo bằng chữ Quốc ngữ như Đăng cổ tùng thư, Hữu thanh, Thực nghiệp dân báo, Nam phong, Trung Bắc tân văn được xuất bản ở đâu?
a)
Huế
b)
Hà Nội
c)
Sài Gòn
d)
Đà Lạt
196.
Làng rèn Đa Sỹ thuộc:
a)
Nình Bình
b)
Vĩnh Phúc
c)
Bắc Ninh
d)
Hà Nội
197.
Hát Chèo là loại hình sân khấu dân gian của người Việt vùng văn hóa nào?
a)
Vùng văn hóa Trung Bộ
b)
Vùng văn hóa Nam Bộ
c)
Vùng văn hóa Tây Nguyên
d)
Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ
198.
Hoàng Thành Thăng Long được xây dựng vào năm nào?
a)
1010
b)
1070
c)
1075
d)
1076
199.
Quan họ Bắc Ninh đã được UNESCO công nhận là di sản phi vật thể vào năm nào?
a)
2012
b)
2010
c)
2006
d)
2009
200.
Khi khách đến nhà người Tày–Nùng, họ sẽ được mời gì đầu tiên?
a)
Nước
b)
Trầu
c)
Rượu
d)
Thức ăn
201.
Lễ hội Lồng Tồng của dân tộc Tày còn được gọi là lễ hội gì?
a)
Chém lợn
b)
Trao duyên
c)
Đâm trâu
d)
Xuống đồng
202.
Tôn giáo chính của cư dân Việt Bắc là:
a)
Tất cả các phương án
b)
Khổng giáo
c)
Phật giáo
d)
Đạo giáo
203.
Dãy núi Hoàng Liên Sơn cao từ bao nhiêu mét trở lên?
a)
1800 mét trở lên
b)
3000 mét trở lên
c)
1300 mét trở lên
d)
1500 mét trở lên
204.
Độc quyền với điệu múa lắc mông, lượn eo là của tộc người nào?
a)
Người Thái
b)
Người Dao
c)
Người Tày
d)
Người Khơ Mú và Xinh Mun
205.
Truyện thơ cổ "Tiễn dặn người yêu" là của dân tộc nào?
a)
Mường
b)
Tày
c)
Dao
d)
Thái
206.
Đền Mẫu Âu Cơ thuộc tỉnh nào?
a)
Bắc Ninh
b)
Hải Dương
c)
Thái Nguyên
d)
Phú Thọ
207.
Múa "Xòe" của dân tộc Thái có tất cả bao nhiêu điệu?
a)
32 điệu
b)
31 điệu
c)
30 điệu
d)
33 điệu
208.
Dân cư chủ yếu của Việt Bắc là:
a)
Dao – H’ Mông – Lô Lô – Sán Cháy
b)
Tày – Nùng
c)
Kinh
d)
Thái – H’ Mông
209.
Bánh chưng xanh - linh hồn Tết Việt có từ thời vua Hùng thứ mấy?
a)
7
b)
6
c)
4
d)
5
210.
Biên giới nước nào là địa đầu phía Tây của vùng Tây Bắc?
a)
Trung Quốc
b)
Lào
c)
Campuchia
d)
Thái Lan
211.
Người Tày – Nùng có hai loại nhà chính là:
a)
Nhà sàn và nhà đất
b)
Nhà tre và nhà nứa
c)
Nhà tre và nhà gỗ
d)
Nhà gỗ và nhà nứa
212.
Truyện thơ cổ " Tiếng hát làm dâu" là của dân tộc nào?
a)
Mường
b)
Dao
c)
H'Mông
d)
Thái
213.
Thể loại Lượn Cọi và Lượn Slương thuộc thể loại nào?
a)
Tục ngữ
b)
Thơ
c)
Dân ca
d)
214.
Lễ hội Côn Sơn thuộc tỉnh:
a)
Ninh Bình
b)
Hải Phòng
c)
Hải Dương
d)
Nam Định
215.
3 con sông chảy qua địa phận vùng văn hóa Tây Bắc là những con sông nào?
a)
Sông Hồng, sông Lam, sông Đà
b)
Sông chảy, sông Mã, sông Cửu Long
c)
Sông Lô, sông Chảy, sông Hồng
d)
Sông Đà, sông Hồng, sông Mã
216.
Vùng văn hóa Tây Nguyên có khoảng bao nhiêu dân tộc?
a)
Gần 20 dân tộc
b)
Hơn 30 dân tộc
c)
40 dân tộc
d)
Khoảng 35 dân tộc
217.
Khai phá vùng đất Nam Bộ vào thế kỉ XVI là người:
a)
Người Chăm
b)
Người Khơme
c)
Người Việt
d)
Người Hoa
218.
Tuổi đời phát triển của làng Việt Nam Bộ chừng...
a)
500 năm
b)
400 năm
c)
600 năm
d)
300 năm
219.
Những tôn giáo nào sau đây phát sinh ra ở Nam Bộ?
a)
Đạo Cao Đài, Đạo giáo, Đạo Phật
b)
Đạo Tin Lành, Đạo Hòa Hảo
c)
Đạo Cao Đài, Đạo Hòa Hảo
d)
Đạo giáo, Đạo Phật
220.
Những đặc trưng của văn hoá Tây Nguyên còn thấy nhiều ở các dân tộc khác sống trên sườn núi phía?
a)
Phía Tây dãy Trường Sơn
b)
Phía Đông dãy Trường Sơn
c)
Phía Nam dãy Trường Sơn
d)
Phía Bắc dãy Trường Sơn
221.
Các lễ hội như lễ hội điện Hòn Chén, lễ hội làng Sình, lễ hội Đền Vua Mai, lễ hội Vía Bà… là những lễ hội lớn ở….
a)
Vùng văn hóa châu thổ Bắc Bộ
b)
Vùng văn hoá Nam Bộ
c)
Vùng văn hóa Trung Bộ
d)
Vùng văn hóa Nam Bộ
222.
Người Tây Nguyên thường dùng chất liệu gì để tạo ra các pho tượng ở nhà Mồ?
a)
Gỗ
b)
Gốm
c)
Đá
d)
Đồng
223.
Nền văn hóa Chămpa thuộc vùng văn hóa:
a)
Trung Bộ
b)
Bắc Bộ
c)
Nam Bộ
d)
Việt Bắc
224.
Loại hình văn hoá nghệ thuật nào sau đây thuộc vùng văn hoá Trung Bộ?
a)
Hát Xoan
b)
Hát Bài chòi
c)
Hát Chèo
d)
Đàn ca tài tử
225.
Tục thờ cúng cá voi được bắt nguồn từ:
a)
Người Ba na
b)
Người Mường
c)
Người Kinh
d)
Người Chăm
226.
Bàn thờ trong lễ ăn cốm (Xa Mơk) của đồng bào Tây Nguyên có những gì?
a)
Những que tre gắn chông
b)
Một bó lúa
c)
Hạt bông
d)
Tất cả các phương án
227.
Văn học viết bằng chữ Quốc ngữ đã ra đời và đi những bước đầu tiên ở:
a)
Trung Bộ
b)
Nam Bộ
c)
Việt Bắc
d)
Bắc Bộ
228.
Mùa lễ hội ở Tây Nguyên kéo dài trong khoảng thời gian nào?
a)
Suốt từ tháng 1 đến hết tháng 3 dương lịch
b)
Suốt từ tháng 3 đến tháng 6 dương lịch
c)
Suốt từ tháng 7 đến tháng 10 dương lịch
d)
Suốt từ tháng 5 đến tháng 8 dương lịch
229.
Lễ hội Đền Cuông (Công) được tổ chức vào ngày 15-2 âm lịch hàng năm, thuộc tỉnh nào?
a)
Thanh Hóa
b)
Quảng Bình
c)
Hà Tĩnh
d)
Nghệ An
230.
Tỉnh nào không thuộc vùng văn hóa Nam Bộ?
a)
Bình Phước
b)
Bình Dương
c)
Bình Thuận
d)
Bến Tre
231.
Nhà Nguyễn đặt kinh đô ở:
a)
Nghệ An
b)
Huế
c)
Hà Nội
d)
Quảng Nam
232.
Nền văn hóa nào đóng vai trò là nền văn hóa khởi đầu của vùng Nam Bộ?
a)
Sa Huỳnh
b)
Đông Sơn
c)
Chămpa
d)
Óc Eo
233.
Địa lý Nam Bộ nổi bật với đặc điểm:
a)
Có nhiều đất đỏ Bazan
b)
Núi cao hiểm trở
c)
Đa phần là đồi núi
d)
Hệ thống kênh rạch chằng chịt
234.
Điệu múa – chiêng cồng đi vòng quanh hũ rượu ba lần theo hướng ngược chiều kim đồng hồ để?
a)
Mô phỏng đường đi của mặt trời từ Đông sang Tây
b)
Mô phỏng đường đi của trái đất
c)
Mô phỏng đường đi của mặt trăng
d)
Ước mong trẻ lại
235.
Ở 2 đầu chùa Cầu – Hội An có tượng 2 con thú nào?
a)
Trâu và khỉ
b)
Gà và trâu
c)
Chó và gà
d)
Chó và khỉ