wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Toán Lớp 8

Total questions: 131

Worksheet time: 3hrs 56mins

Name
Class
Date
1.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

4 + 6x

b)

- 6xy2

c)

8 - 6x

d)

8x - 6x2

2.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?

a)

10xy

b)

x+y

c)

8 - 6x

d)

8x - 6x2

3.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức nhưng không phải là đơn thức?

a)

4 + 6x

b)

- 6xy2

c)

8- 2 : x

d)

8x - 3: x

4.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đa thức nhiều biến?

a)

4 + 6x

b)

6xy2+ 2xy

c)

8 - 6x

d)

8x - 6x2

5.

Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không là đa thức?

a)

4 + 6x

b)

- 6xy2

c)

8- 2 : x

d)

8x - 3x2

6.

Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là

a)

2xy.(-3x)

b)

3x2y2 . 4xy

c)

-5x3y2

d)

-5xy.6x4y3

7.

Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là

a)

2xy.(-3xy2)

b)

-3x4y2

c)

-5x3y2.xy2

d)

-5xy.6x4y3

8.

Trong các đơn thức sau, đơn thức thu gọn là

a)

2xy

b)

3x2y2 . 4xy

c)

-5x3y2 . (-xy2)

d)

-5xy.6x4y3

9.

Trong các đơn thức sau, đâu không phải là đơn thức thu gọn là

a)

2xy

b)

3x2y2

c)

-5x3y2

d)

-5xy.6x4y3

10.

Trong các đơn thức sau, đâu không phải là đơn thức thu gọn là

a)

-12xy

b)

-3x2y2

c)

-5x3y2 . 9xy

d)

- 6x4y3

11.

Bậc của đa thức x7y + 2x3

a)

8

b)

7

c)

3

d)

2

12.

Bậc của đa thức: x2y2 + xy5 - x2y4 là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

13.

Bậc của đa thức x7y2 + 2x5

a)

8

b)

9

c)

5

d)

2

14.

Bậc của đa thức x7y + 2x3 là:

a)

8

b)

7

c)

3

d)

2

15.

Bậc của đa thức: x2y2 + xy5 - x2y4 là:

a)

6

b)

7

c)

5

d)

4

16.

Bậc của đa thức x7y2 + 2x5 là:

a)

8

b)

9

c)

5

d)

2

17.

Bậc của đa thức: x2y2 + xy7 - x2y4 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

18.

Bậc của đơn thức: xy7 là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

4

19.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y3 là:

a)

xy2

b)

2x2

c)

2x2y3

d)

x2y2

20.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức x2y5 là:

a)

xy2

b)

12x2y5

c)

12x2y

d)

x2y2

21.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức -x3y2 là:

a)

xy2

b)

2x3

c)

2x2y3

d)

5x3y2

22.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức x3y5 là:

a)

xy2

b)

12x2y5

c)

12x3y5

d)

x2y2

23.

Đơn thức đồng dạng với đơn thức - x3y7 là:

a)

xy2

b)

15x3y7

c)

12x7y3

d)

x2y2

24.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

2x + y + x

b)

x + y + 3y

c)

x + y + 1

d)

y + 2y + z

25.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

2a + b + a

b)

a + b + 3b

c)

b+ 2b + c

d)

a + b + 1

26.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

2x + 3y + 4x

b)

x + y + 5y

c)

2x +4y + 1

d)

y + 2y + z

27.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

2a + 4b + a

b)

a + 5b + 3b

c)

b+ 2b + 2c

d)

4a + 5b + 1

28.

Đa thức nào sau đây là đa thức thu gọn?

a)

-2x + y + x

b)

-x + y + 3y

c)

6x + 7y + 1

d)

-y + 2y + z

29.

Kết quả phép tính 2x2y. 3xy2 là:

a)

6x3y3

b)

6x2y2

c)

6x3y2

d)

6x2y3

30.

Kết quả phép tính -3x2y. 5x2y2 là:

a)

-15x3y3

b)

-15x4y3

c)

8x3y2

d)

-8x2y3

31.

Kết quả phép tính -6x2y2. 3xy2 là:

a)

6x3y3

b)

-3x3y4

c)

-18x3y2

d)

-18x3y4

32.

Kết quả phép tính -3x2y. 7x2y4 là:

(a)  

33.

Kết quả phép tính -3x2y. 7x2y4 là

a)

4x4y5

b)

-21x4y5

c)

-10x3y2

d)

-8x2y3

34.

Kết quả phép tính -5x2y2. 7x2y4 là

a)

4x4y5

b)

-35x4y6

c)

-10x3y2

d)

-8x2y3

35.

Kết quả phép tính x ( 3x - 1)là

a)

3x2 - x

b)

3x2 - 1

c)

3x - x

d)

3x - 1

36.

Kết quả phép tính y( 4y - 2) là

a)

4y2 - 2y

b)

4y2 - 2

c)

4y - y

d)

4y - 2

37.

Kết quả phép tính 2y( 3y - 2) là

a)

6y2 - 4

b)

6y2 - 4y

c)

6y - y

d)

6y - 4

38.

Kết quả phép tính x ( 5x - 3)là

a)

5x2 - x

b)

5x2 - 3x

c)

5x - x

d)

5x - 1

39.

Kết quả phép tính x ( 5x2 - 3)là

a)

5x2 - x

b)

5x3 - 3x

c)

5x2 - x

d)

5x2 - 3

40.

Dạng khai triển của hằng đẳng thức

a)
b)
c)
d)
41.

Khai triển (x - y)2 ta được

a)

x2 - 2xy + y2

b)

x2 + 2xy + y2

c)

x2 - 2xy - y2

d)

x2 - 4xy + 4y2

42.

Dạng khai triển của hằng đẳng thức A-B3=?

a)

A3 - 3A2B + 3AB2 - B3 ;

b)

A3 + 3A2B + 3AB2 + B3

c)

A3 - B3 ;

d)

A3 + B3

43.

Khai triển (x + y)3 ta được

a)

x3 - 3x2y + 3xy2 - y3 ;

b)

x3 + 3x2y + 3xy2 + y3

c)

x3 - y3 ;

d)

x3 + y3

44.

Khai triển (x + 2)3 ta được

a)

x3 - 3x2 + 12x - 8 ;

b)

x3 + 6x2 + 12x + 8

c)

x3 - 23 ;

d)

x3 + 23

45.

Khai triển theo hằng đẳng thức ta được

a)
b)
c)
d)
46.

Khai triển theo hằng đẳng thức ta được

a)

B.

b)

C.

c)

D.

47.

Khai triển x2 - y2 theo hằng đẳng thức ta được

a)

( x- y)(x + y)

b)

( x- y)(x - y)

c)

x(x+y)

d)

( x+ y)(x + y)

48.

Biểu thức a2 - b2 khi viết dưới dạng một tích:

a)

( a - b) (a - b)

b)

(a + b)(a - b)

c)

( a + b) (a + b)

d)

a2 - 2ab + b2

49.

Khai triển biểu thức ta được kết quả là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

50.

Khai triển biểu thức x-13 ta được kết quả là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.

Viết biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng ta được

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

52.

Viết biểu thức x2-2xy+y2 dưới dạng bình phương của một hiệu ta được

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

53.

Viết biểu thức x3+3x2y+3xy2+y3 dưới dạng lập phương của một tổng ta được

a)

x+y3

b)

x3-y

c)

C.

d)

D.

54.

Viết biểu thức x3-3x2y+3xy2-y3 dưới dạng lập phương của một hiệu ta được

a)

(x + y)3

b)

x3 - y

c)

(x - y)3

d)

(x2 +y)3

55.

Viết biểu thức x3-6x2+12x-8 dưới dạng lập phương của một hiệu ta được

a)

(x - 2)3

b)

x3 - 2

c)

(x - 2)3

d)

(x2 +2)3

56.

Cho tứ giác ABCD có . Số đo góc D là

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Tổng số đo các góc trong tứ giác bằng :

a)

360 0

b)

1800

c)

100 0

d)

900

58.

Tứ giác ABCD có A= 50o ; B= 120o ; C= 120o. Số đo góc D bằng;

a)

500

b)

600

c)

700

d)

900

59.

Tứ giác ABCD có hai đường chéo là

a)

AB và CD;

b)

AC và BD;

c)

AD và BC;

d)

DA và CB

60.

Tứ giác ABCD có hai cặp cạnh đối là

a)

AB và CD; AD và BC

b)

AC và BD;

c)

C.

61.

C ABCD có hai đường chéo là

a)

AB và CD

b)

AC và BD

c)

AD và BC

d)

DA và CB

62.

Tứ giác ABCD có hai cặp cạnh đối là

a)

AB và CD; AD và BC

b)

AC và BD

c)

AD và BC

d)

BA và CD

63.

Cho hình thang cân ABCD có hai đáy là AB và CD thì

4 lines
64.

Hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD nếu có

a)

AB // CD

b)

AC//BD

c)

AD//BC

d)

AB=CD

65.

Hình thang có hai đường chéo bằng nhau là

a)

Hình thang cân

b)

Hình bình hành

c)

Hình chữ nhật

d)

Hình thoi

66.

Tứ giác ABCD là hình thang có hai đáy AB và CD nếu có

a)

AB//CD

b)

AD//BC

c)

AC//BD

d)

CA=DB

67.

Hình thang cân là hình thang có

a)

Hai góc kề 1 cạnh bên bằng nhau

b)

Hai góc kề 1 đáy bằng nhau

c)

Hai góc đối bằng nhau

d)

Hai góc kề 1 cạnh bằng nhau

68.

Hãy chọn Câu sai. Trong hình bình hành có

a)

hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường

b)

hai góc đối bằng nhau

c)

hai đường chéo vuông góc với nhau

d)

hai cặp cạnh đối song song

69.

Hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc là hình:

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Cả A, B, C đều đúng.

70.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có

a)

AB = CD và AD = BC

b)

AC = BD

c)

AC //BD

d)

AB//CD

71.

Tứ giác ABCD là hình bình hành nếu có

a)

AB //CD

b)

AD//BC

c)

AB//CD và AD//BC

d)

AC//BD

72.

Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là

a)

Hình chữ nhật

b)

Hình vuông

c)

Hình thoi

d)

Hình thang cân

73.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phâ

74.

Hình thoi không có tính chất nào dưới đây?

a)

Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường.

b)

Hai đường chéo là các đường phân giác của các góc của hình thoi.

c)

Hai đường chéo vuông góc với nhau.

d)

Hai đường chéo bằng nhau.

75.

Tứ giác ABCD trong hình vẽ sau là :

a)

Hình vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thoi

d)

Hình bình hành

76.

Tứ giác ABCD là hình thoi nếu có

a)

AB=BC=CD=DA

b)

AD=BC

c)

AB=CD

d)

AC=BD

77.

Tứ giác ABCD là hình vuông nếu có

a)

Bốn cạnh bằng nhau và 1 góc vuông

b)

Bốn cạnh bằng nhau

c)

Hai góc bằng nhau

d)

Hai cạnh bằng nhau

78.

Tứ giác ABCD là hình vuông nếu có

a)

Bốn cạnh bằng nhau và 2 đường chéo bằng nhau;

b)

Bốn cạnh bằng nhau

c)

Hai góc bằng nhau

d)

Hai cạnh bằng nhau

79.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Biểu đồ hình tròn thích hợp để mô tả tỉ lệ của các ... so với ...

a)

tổng thể, giá trị dữ liệu

b)

giá trị dữ liệu này, giá trị dữ liệu kia

c)

lớp này, lớp kia

d)

giá trị dữ liệu, tổng thể

80.

Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 - 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột đơn;

b)

Biểu đồ cột kép;

c)

Biểu đồ hình quạt;

d)

Không biểu đồ nào.

81.

Để biểu diễn số lượng lương thực của thế giới giai đoạn 1950 - 2014, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ cột đơn

b)

Biểu đồ cột kép

c)

Biểu đồ hình quạt

d)

Không biểu đồ nào

82.

Diện tích lớn nhất thuộc về châu nào?

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Phi

c)

Châu Á

d)

Châu Nam cực

83.

Hãy lựa chọn biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu trên:

a)

Biểu đồ tranh

b)

Biểu đồ cột kép

c)

Biểu đồ đoạn thẳng

d)

Biểu đồ hình quạt tròn

84.

Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Cân nặng (kg) của 4 bạn học sinh lớp 8B: 23; 34; 140; 28.

a)

23

b)

34

c)

140

d)

28

85.

Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Chiều cao (cm) của 4 bạn học sinh lớp 8B: 150; 145; 140; 380.

a)

150

b)

145

c)

140

d)

380

86.

Giá trị không hợp lí trong dãy dữ liệu: Chiều dài (cm) của 4 cái cặp: 50; 44; 140; 45.

a)

50

b)

44

c)

140

d)

45

87.

Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau: 4; 43; 2; 3.

a)

4

b)

43

c)

2

d)

3

88.

Em hãy chỉ ra dữ liệu không hợp lí trong dãy dữ liệu sau: 4; 40; 2; 3.

a)

4

b)

40

c)

2

d)

3

89.

Câu 81(VD) (0,75 điểm). Phân tích đa thức các sau thành nhân tử a) x2 - 9 (0,5đ) ; b) 2x2 - 4x(0,25đ)

4 lines
90.

Câu 82 (VD)(0,75 điểm) Phân tích đa thức sau thành nhân tử a) x2 + 25 - 10x( 0,5đ) b) xy - 3x (0,25đ)

4 lines
91.

Câu 83 (VD) (0,75đ)Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 16 - x2 (0,5đ) ; b) x2 - 8x (0,25đ)

4 lines
92.

Câu 84 (0,75 điểm). (VD) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) 8 - x3 ( 0,5đ) ; b) x2 - 7x (0,25đ)

4 lines
93.

Câu 85 (0,75 điểm). (VD) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a) x2 + 6x + 9 - y2( 0,5đ) ; b) x2 - 12x (0,25đ)

4 lines
94.

Câu 86 (0,5đ)(VD) : Tính nhanh giá trị của biểu thức x2 - 4x + 4 tại x = 12

4 lines
95.

Câu 87 (0,5đ)(VD) : Tính nhanh giá trị của biểu thức x2 + 4x + 4 tại x = 8

4 lines
96.

Câu 88 (0,5đ)(VD) : Tính nhanh giá trị của biểu thức x2 - 6x + 9 tại x = 13

4 lines
97.

Câu 89 (0,5đ)(VD) : Tính nhanh giá trị của biểu thức x2 + 6x + 9 tại x = 7

4 lines
98.

Câu 90 (0,5đ)(VD): Tính nhanh giá trị của biểu thức m2 - 2mn + n2 tại m = 168 và n = 68

4 lines
99.

Câu 91 (0,75 điểm)(TH) Cây cầu AB bắc qua một con sông có chiều rộng Để đo khoảng cách giữa hai điểm C và D trên hai bờ con sông, người ta chọn một điểm E trên đường thẳng AB sao cho ba điểm E, C, Dthẳng hàng. Trên mặt đất, người ta đo được AE = 400m, EC = 500m (Hình 2). Hỏi khoảng cách giữa hai điểm C và D là bao nhiêu?

4 lines
100.

Câu 92 (0,75 điểm)(TH) Để đo khoảng cách giữa hai vị trí B và E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như hình vẽ). Sau đó bác An đo được AF = 40m,

4 lines
101.

E ở hai bên bờ sông, bác An chọn ba vị trí A, F, C cùng nằm ở một bên bờ sông sao cho ba điểm C, E, B thẳng hàng, ba điểm C, F, A thẳng hàng và AB // FE (như hình vẽ). Sau đó bác An đo được AF = 40m, FC = 20m, EC = 30m. Hỏi khoảng cách giữa hai vị trí B và E bằng bao nhiêu?

4 lines
102.

Giữa hai điểm và bị ngăn cách bởi hồ nước (như hình bên). Hãy xác định độ dài mà không cần phải bơi qua hồ. Biết rằng đoạn thẳng dài và là trung điểm của , là trung điểm của.

4 lines
103.

Cho ΔABC, biết MN//BC; AB = 3cm; AM = 2cm; AN = 6cm. Tính độ dài đoạn thẳng NC.

4 lines
104.

Cho ΔDEF, biết MN//EF; DM = 5cm; DE = 8cm; DN = 7cm. Tính độ dài đoạn thẳng DF.

4 lines
105.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Gọi D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. Chứng minh tứ giác DECF là hình bình hành ( TH:0,75đ cả vẽ hình). Chứng minh AE = DF (VD: 1,25đ). Gọi I là trung điểm của DE. Chứng minh rằng ba điểm B, I, F thẳng hàng(VDC: 0,5đ).

4 lines
106.

Cho tam giác ABC vuông tại A. Ba điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của AB, BC, AC. a) Chứng minh tứ giác BDFE là hình bình hành ( TH:0,75đ cả vẽ hình). b) Giải thích vì sao AE=DF(VD: 1,25đ). c) Gọi K là trung điểm của FE. Chứng minh rằng ba điểm D, K, C thẳng hàng (VDC: 0,5đ).

4 lines
107.

Cho tam giác vuông tại . Gọi là một điểm bất kì trên cạnh huyền . Gọi và lần lượt là chân đường vuông góc kẻ từ xuống . a) Tứ giác là hình gì? Vì sao? ( TH:0,75đ cả vẽ hình). b) Lấy điểm sao cho là trung điểm của ; điểm sao cho là trung điểm của . Chứng minh và .(VD: 1,25đ). c) Gọi N là trung điểm của DE. Chứng minh ba điểm K, N, I thẳng hàng(VDC:0,5đ).

4 lines
108.

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N.

4 lines
109.

Gọi N là trung điểm của DE. Chứng minh ba điểm K, N, I thẳng hàng.

4 lines
110.

Cho hình chữ nhật ABCD. Gọi H là chân đường vuông góc kẻ từ A đến BD. Gọi M và N theo thứ tự là trung điểm của các đoạn AH và DH. Chứng minh MNDA là hình thang.

4 lines
111.

Gọi I là trung điểm của cạnh BC. Chứng minh tứ giác BMNI là hình bình hành.

4 lines
112.

Gọi K là trung điểm của BN. Chứng minh 3 điểm M, K, I thẳng hàng.

4 lines
113.

Cho △ABC, M trung điểm AB, vẽ MN //BC tại N. Chứng minh MN là đường trung bình của △ABC.

4 lines
114.

Tia phân giác của góc A cắt BC tại I. Vẽ điểm K sao cho N là trung điểm của IK. Tứ giác AICK là hình gì? Vì sao?

4 lines
115.

Chứng minh IB . NC = IC . MB.

4 lines
116.

Lập bảng thống kê số gạo bán được của cửa hàng A trong ba tháng cuối năm 2022?

4 lines
117.

Dựa vào bảng thống kê hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số gạo bán được của cửa hàng A trong ba tháng cuối năm 2022.

4 lines
118.

Lập bảng thống kê số lượng các bạn lớp 8A tham gia các Câu lạc bộ.

4 lines
119.

Dựa vào bảng thống kê hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn số lượng các bạn lớp 8A tham gia các Câu lạc bộ.

4 lines
120.

Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu.

4 lines
121.

Em hãy lựa chọn dạng biểu đồ thích hợp để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm và ?

4 lines
122.

Hãy vẽ biểu đồ đã chọn để so sánh doanh thu của hai chi nhánh này trong hai năm và ?

4 lines
123.

Lập bảng thống kê

4 lines
124.

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu trên ?

4 lines
125.

Lập bảng thống kê

4 lines
126.

Vẽ biểu đồ cột biểu diễn dữ liệu này

4 lines
127.

Tính giá trị của biểu thức M = ( x + y)2017 + ( x - 2)2018 + (y + 1)2019

4 lines
128.

Tính giá trị của biểu thức M = ( x + y - 5)2023 + ( x - 3)2023 + (y - 2)2023

4 lines
129.

Tính giá trị biểu thức M = a3 + b3 + 3ab(a2 + b2) + 6a2b2(a + b).

4 lines
130.

Tính giá trị của biểu thức A = x3 + 3xy +y3

4 lines
131.

Tính giá trị của biểu thức M = ( x + y)2019 + ( x - 2)2020 + (y + 1)2021

4 lines