wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khoa học lớp 5 HK1 5.2 TH Tân Hiệp

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 6mins

Name
Class
Date
1.

Đất được hình thành:

a)

do đá bị phá vỡ sau một quá trình lâu dài dưới tác động của nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

b)

do xác động vật và thực vật phân hủy dưới tác động của nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

c)

do sự hoạt động của con người và các tác động của thiên nhiên như nhiệt, nước, không khí, gió, mưa,…

2.

Đất gồm các thành phần chính là?

a)

chất khoáng, nước, không khí, lá cây.

b)

chất khoáng, mùn, giun đất, không khí.

c)

chất khoáng, nước, không khí, mùn.

d)

mùn, nước, không khí, rễ cây.

3.

Thành phần nào có nhiều nhất trong đất?

a)

Nước

b)

Chất khoáng

c)

Mùn và một số thành phần khác

d)

Không khí

4.

Trường hợp nào dưới đây không làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

Giữ ẩm cho đất.

b)

Bón phân hữu cơ cho đất.

c)

Xới làm tơi đất.

d)

Tiêu diệt giun đất.

5.

Vì sao cây có thể đứng vững, không bị đổ?

a)

Vì rễ cây bám vào lòng đất.

b)

Vì các chất trong đất cung cấp dinh dưỡng cho cây.

c)

Vì không khí trong đất giúp rễ cây phát triển.

6.

Tác dụng của việc làm tơi đất là gì?

a)

Thay đổi thành phần không khí trong đất.

b)

Thay đổi các chất dinh dưỡng có trong đất.

c)

Bổ sung nước cho đất, tăng mùn cho đất.

7.

Chọn các đáp án ĐÚNG liên quan đến vai trò của đất đối với cây trồng.

a)

Đất cung cấp chất khoáng cho cây trồng.

b)

Đất giúp cho cây trồng đứng vững.

c)

Đất là nơi sinh sống của một số loài sinh vật.

d)

Đất là nguyên liệu để sản xuất chậu trồng cây.

e)

Đất cung cấp không khí và nước cho cây trồng.

8.

Chọn các đáp án ĐÚNG liên quan đến vai trò của đất đối với cây trồng.

a)

Đất cung cấp chất khoáng cho cây trồng.

b)

Đất giúp cho cây trồng đứng vững.

c)

Đất là nơi sinh sống của một số loài sinh vật.

d)

Đất là nguyên liệu để sản xuất chậu trồng cây.

e)

Đất cung cấp không khí và nước cho cây trồng.

9.

Hoạt động nào dưới đây làm gia tăng xói mòn đất?

a)

Trồng cây phủ xanh đất trống, đồi trọc.

b)

Lạm dụng thuốc trừ sâu.

c)

Xử lí rác thải đúng quy định.

10.

Biện pháp nào dưới đây là biện pháp hiệu quả nhất để phòng chống xói mòn đất?

a)

Xây bờ kè.

b)

Trồng thảm cỏ.

c)

Trồng cây gây rừng.

11.

Chọn những việc làm có thể phòng chống ô nhiễm đất.

a)

Xử lý chất thải trước khi đưa ra môi trường.

b)

Sử dụng phân bón hóa học.

c)

Sử dụng sản phẩm nhựa.

d)

Sử dụng túi ni- lông sinh học.

e)

Trồng cây, gây rừng.

12.

Chọn những việc làm có thể phòng chống ô nhiễm đất.

a)

Xử lý chất thải trước khi đưa ra môi trường.

b)

Sử dụng phân bón hóa học.

c)

Sử dụng sản phẩm nhựa.

d)

Sử dụng túi ni- lông sinh học.

e)

Trồng cây, gây rừng.

13.

Nguyên nhân gây ô nhiễm đất nào dưới đây do con người gây ra?

a)

Xâm nhập mặn.

b)

Núi lửa phun trào.

c)

Chất thải không xử lí.

d)

Nhiễm phèn.

14.

Chọn phát biểu sai về biện pháp bảo vệ môi trường đất?

a)

Tăng cường sử dụng phân bón hóa học.

b)

Tăng cường sử dụng phân bón hữu cơ.

c)

Trồng cây gây rừng.

d)

Xây bờ kè.

15.

Phá rừng gây ảnh hưởng gì đến môi trường đất?

a)

Đất chứa nhiều rác thải sinh hoạt khó phân hủy như rác thải nhựa,…

b)

Đất không có thực vật che phủ, khi gặp mưa, gió sẽ bị rửa trôi dẫn đến xói mòn đất.

c)

Đất nhiễm mặn do nước biển dâng cao.

d)

Đất nhiễm chất độc hại do thuốc trừ sâu, thuốc diệt cỏ.

16.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều.

b)

Cát và nước đã khuấy đều để sau vài phút.

c)

Lạc, đỗ đen và đỗ xanh trộn đều.

d)

Đường và nước khuấy đều để sau vài phút.

17.

Làm thế nào để tách muối ra khỏi dung dịch muối?

a)

Đun nóng dung dịch muối.

b)

Trộn đều cát và dung dịch muối.

c)

Khuấy đều dung dịch.

d)

Pha thêm nước vào dung dịch.

18.

Các chất trong hỗn hợp có đặc điểm gì?

a)

Giữ nguyên hình dạng ban đầu.

b)

Giữ nguyên tính chất của nó.

c)

Phân bố đều vào nhau.

d)

Các chất hòa tan với nhau.

19.

Hỗn hợp chất lỏng và chất rắn hòa tan, phân bố đều được gọi là gì?

a)

Hỗn hợp.

b)

Nồng độ.

c)

Kết hợp.

d)

Dung dịch.

20.

Hỗn hợp nào dưới đây là dung dịch?

a)

Lạc và đỗ xanh trộn đều.

b)

Cát và nước đã khuấy đều.

c)

Giấm ăn và nước đã khuấy đều.

d)

Dầu ăn và nước đã khuấy đều.

21.

Trường hợp nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đường và nước đã khuấy đều.

b)

Giấm ăn và nước đã khuấy đều.

c)

Xà lách, dưa chuột và cà chua trộn đều.

d)

Muối và nước đã khuấy đều.

22.

Sau khi đun dung dịch muối ta thu được gì?

a)

Muối.

b)

Nước.

c)

Nước muối.

d)

Không thu được sản phẩm.

23.

Dung dịch nước muối 0,9% được dùng để làm gì?

a)

Làm sạch vết thương.

b)

Nấu ăn.

c)

Tẩy rửa vết bẩn.

d)

Làm sạch dầu mỡ.

24.

Vì sao đun nóng dung dịch muối có thể tách muối ra khỏi dung dịch?

a)

Bay hơi nước.

b)

Muối xuất hiện khi được đun nóng.

c)

Muối phân bố đều trong nước.

d)

Làm sạch.

25.

Người dân ở vùng ven biển làm cách nào để sản xuất muối từ nước biển?

a)

Đun nóng dung dịch nước biển.

b)

Phơi nước biển trên các cánh đồng muối.

c)

Trộn đều dung dịch nước biển và muối.

d)

Chưng cất nước biển.

26.

Nhóm chất nào ở trạng thái rắn?

a)

Muối ăn, nhôm, thuỷ tinh

b)

Nước uống, dầu ăn, giấm ăn

c)

Hơi nước, ni-tơ (nitrogen), ô-xi (oxygen)

d)

Muối ăn, giấm ăn, hơi nước

27.

Chất nào dễ bay hơi ở nhiệt độ phòng, thường được dùng để sát trùng trong y tế?

a)

Dung dịch muối 0,9%.

b)

Nước tinh khiết

c)

Cồn.

d)

Nước sát trùng.

28.

Người ta vận dụng đặc điểm nào của chất ở trạng thái rắn trong trò chơi xếp hình?

a)

Chiếm khoảng không gian xác định.

b)

Chiếm khoảng không gian không xác định.

c)

Có hình dạng không xác định.

d)

Chiếm toàn bộ không gian bên trong vật chứa.

29.

Chọn các đáp án ĐÚNG

a)

Chất có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hay khí.

b)

Nước đá là chất ở trạng thái rắn nên có hình dạng xác định và chiếm không gian không xác định.

c)

Không khí không có hình dạng xác định và thường chiếm hết không gian bên trong vật chứa.

d)

Giấm ăn có hình dạng thay đổi theo vật chứa nhưng vẫn chiếm khoảng không gian xác định.

30.

Chọn các đáp án ĐÚNG

a)

Chất có thể tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng hay khí.

b)

Nước đá là chất ở trạng thái rắn nên có hình dạng xác định và chiếm không gian không xác định.

c)

Không khí không có hình dạng xác định và thường chiếm hết không gian bên trong vật chứa.

d)

Giấm ăn có hình dạng thay đổi theo vật chứa nhưng vẫn chiếm khoảng không gian xác định.

31.

thể RẮN

a)

Hình dạng Xác định

b)

Hình dạng Không xác định

c)

Chiếm khoảng không gian Xác định

d)

Chiếm khoảng không gian Không xác định

32.

thể LỎNG

a)

Hình dạng Xác định

b)

Hình dạng Không xác định

c)

Chiếm khoảng không gian Xác định

d)

Chiếm khoảng không gian Không xác định

33.

thể KHÍ

a)

Hình dạng Xác định

b)

Hình dạng Không xác định

c)

Chiếm khoảng không gian Xác định

d)

Chiếm khoảng không gian Không xác định

34.

Nước đun sôi bốc hơi

a)

Khí chuyển sang lỏng

b)

chuyển từ lỏng sang khí

c)

Rắn chuyển sang lỏng

35.

Đá tan chảy

a)

Khí chuyển sang lỏng

b)

chuyển từ lỏng sang khí

c)

Rắn chuyển sang lỏng

36.

Hơi nước tụ thành sương

a)

Khí chuyển sang lỏng

b)

chuyển từ lỏng sang khí

c)

Rắn chuyển sang lỏng

37.

Sáp nến chảy

a)

Khí chuyển sang lỏng

b)

chuyển từ lỏng sang khí

c)

Rắn chuyển sang lỏng

38.

Biến đổi hóa học xảy ra khi nào?

a)

Khi các chất giữ nguyên tính chất.

b)

Khi có sự tạo thành chất mới.

c)

Khi các chất nóng lên.

d)

Khi các chất thay đổi hình dạng.

39.

Người ta nhận ra sự biến đổi hóa học nhờ vào

a)

Sự giữ nguyên tính chất của các chất.

b)

Sự hòa tan các chất.

c)

Sự phân bố đều vào nhau.

d)

Sự thay đổi tính chất của chất.

40.

Để chống gỉ đinh sắt, người ta thường làm gì?

a)

Sơn hoặc bôi dầu mỡ lên đinh sắt.

b)

Dùng hết đinh sắt khi sử dụng.

c)

Ngâm đinh sắt trong muối.

d)

Rắc bột lên đinh sắt.

41.

Chọn NHỮNG đáp án ĐÚNG

a)

Biến đổi hóa học xảy ra khi chất chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng hay khí.

b)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.

c)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất giống chất ban đầu.

d)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất khác chất ban đầu.

42.

Chọn NHỮNG đáp án SAI

a)

Biến đổi hóa học xảy ra khi chất chuyển từ trạng thái rắn sang lỏng hay khí.

b)

Sự biến đổi từ chất này thành chất khác gọi là sự biến đổi hóa học.

c)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất giống chất ban đầu.

d)

Chất mới hình thành trong biến đổi hóa học có tính chất khác chất ban đầu.

43.

Trong các hiện tượng sau, hiện vật nào chứng minh chất rắn có thể tan trong nước?

a)

Cát chìm xuống đáy nước.

b)

Đường tan trong nước.

c)

Dầu nổi lên trên mặt nước.

d)

Không khí tạo bọt khí trong nước.

44.

Trường hợp nào dưới đây là hỗn hợp?

a)

Đường và nước sau khi khuấy.

b)

Nước và muối sau khi khuấy.

c)

Muối và tiêu

d)

Nước sau khi thả viên C sủi.

45.

Đất bị xói mòn sẽ trở nên

a)

khô cằn, kém màu mỡ, mất chất dinh dưỡng.

b)

đa dạng sinh vật, tăng năng suất cây trồng.

c)

phì nhiêu, lẫn nhiều tạp chất có lợi cho cây trồng.

d)

nhiều sỏi đá, tạo thành các dải cát.

46.

Sự thay đổi tính chất phụ thuộc vào

a)

màu sắc, mùi, vị, tính tan,…

b)

hình dạng, nhiệt độ, khối lượng,…

c)

thể tích, tính tan, độ cứng,…

d)

không khí, nhiệt độ,…

47.

Nguồn năng lượng chủ yếu của sự sống trên Trái đất là gì?

a)

Mặt trời.

b)

Mặt trăng.

c)

Gió.

d)

Cây xanh

48.

Nguồn năng lượng được sử dụng trong việc kho cá là gì?

a)

Mặt trăng.

b)

Mặt trời.

c)

Gió.

d)

Chất đốt.

49.

Con người nhận được năng lượng để sống và phát triển từ:

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

thức ăn.

50.

Trong các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng không phải là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt.

51.

Các nguồn năng lượng dưới đây, nguồn năng lượng không phải là năng lượng sạch?

a)

Năng lượng mặt trời.

b)

Năng lượng nước chảy.

c)

Năng lượng gió.

d)

Năng lượng từ than đá, xăng, dầu, khí đốt.

52.

Nguồn năng lượng được sử dụng trong vận hành Nhà máy nhiệt điện là gì?

a)

Mặt trăng.

b)

Mặt trời.

c)

Gió.

d)

Chất đốt.

53.

Nguồn cung cấp năng lượng cho hoạt động của con người trong hình dưới đây là gì?

a)

Lửa.

b)

Mặt trời.

c)

Thức ăn.

d)

Gió.

54.

Năng lượng là gì?

a)

Sức mạnh của con người

b)

Khả năng sinh ra công hoặc làm thay đổi trạng thái của vật

c)

Năng lực của các loại máy móc

d)

Khả năng giữ im lặng

55.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là nguồn năng lượng tái tạo?

a)

Năng lượng điện từ

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng hạt nhân

d)

Năng lượng than

56.

Nguồn năng lượng nào dưới đây là không tái tạo?

a)

Năng lượng mặt trời

b)

Năng lượng thủy điện

c)

Năng lượng sinh học

d)

Năng lượng dầu mỏ

57.

Năng lượng mặt trời có thể được sử dụng để:

a)

Làm nóng nước và tạo điện

b)

Làm máy móc chạy

c)

Làm lạnh không khí

d)

Không sử dụng được

58.

Năng lượng gió là nguồn năng lượng:

a)

Có thể làm quay các cối xay gió hoặc máy phát điện

b)

Có thể tạo ra âm thanh

c)

Không thể sử dụng để sản xuất điện

d)

Chỉ được sử dụng ở vùng núi cao

59.

Dầu mỏ được sử dụng chủ yếu để:

a)

Tạo ra năng lượng gió

b)

Đun nấu trong gia đình

c)

Làm nguyên liệu chế tạo sản phẩm công nghiệp

d)

Tạo ra điện năng

60.

Năng lượng nào được sử dụng trong các nhà máy thủy điện?

a)

Năng lượng hóa thạch

b)

Năng lượng gió

c)

Năng lượng từ dòng nước

d)

Năng lượng mặt trời

61.

Lợi ích của việc sử dụng năng lượng tái tạo là gì?

a)

Đem lại lợi nhuận cao cho các công ty

b)

Không gây ô nhiễm và có thể sử dụng lâu dài

c)

Dễ dàng sản xuất và phân phối

d)

Tạo ra nguồn năng lượng không giới hạn

62.

Điện năng có thể được sử dụng để làm gì trong đời sống hàng ngày?

a)

Làm sáng bóng các vật thể

b)

Làm di chuyển các phương tiện giao thông

c)

Vận hành các thiết bị điện tử như tivi, máy tính, đèn điện

d)

Tất cả các đáp án trên

63.

Điện năng được truyền tải từ các nhà máy điện đến các gia đình thông qua:

a)

Dây điện

b)

Dòng sông

c)

Ống dẫn khí

d)

Sử dụng sóng vô tuyến

64.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện trong gia đình, chúng ta cần:

a)

Không sử dụng điện khi tay ướt

b)

Lắp đặt các thiết bị điện đúng cách

c)

Sử dụng các ổ cắm và dây điện có chất lượng tốt

d)

Tất cả các đáp án trên

65.

Điện năng có thể gây ra nguy hiểm nếu:

a)

Dùng đúng cách và an toàn

b)

Sử dụng ở những nơi có độ ẩm cao

c)

Chỉ dùng cho các thiết bị nhỏ

d)

Sử dụng thiết bị điện bị rò rỉ, hỏng hóc

66.

Mạch điện đơn giản gồm những thành phần nào?

a)

Pin, bóng đèn, công tắc và dây dẫn

b)

Pin, đèn chiếu sáng và bộ phận điều khiển

c)

Chỉ bóng đèn và pin

d)

Chỉ pin và công tắc

67.

Vật dẫn điện là gì?

a)

Vật cho phép dòng điện chạy qua

b)

Vật không cho phép dòng điện chạy qua

c)

Vật dùng để cách ly dòng điện

d)

Vật chỉ dùng để lưu trữ điện năng

68.

Vật cách điện là gì?

a)

Vật cho phép dòng điện chạy qua

b)

Vật cản trở dòng điện chạy qua

c)

Vật dùng để dẫn điện

d)

Vật dùng

69.

Vật cách điện là gì?

a)

Vật cho phép dòng điện chạy qua

b)

Vật cản trở dòng điện chạy qua

c)

Vật dùng để dẫn điện

d)

Vật dùng để tạo ra điện năng

70.

Chức năng của công tắc trong mạch điện là gì?

a)

Dẫn dòng điện

b)

Ngắt dòng điện, điều khiển mạch điện

c)

Tạo ra điện năng

d)

Làm sáng bóng đèn

71.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Gỗ

b)

Cao su

c)

Thép

d)

Nhựa

72.

Vật nào dưới đây là vật cách điện?

a)

Đồng

b)

Nhôm

c)

Cao su

d)

Sắt

73.

Trong mạch điện đơn giản, dòng điện sẽ không chạy nếu:

a)

Mạch điện bị hở

b)

Bóng đèn sáng

c)

Có đủ vật dẫn điện

d)

Mạch điện kín

74.

Điện năng trong mạch điện được cung cấp bởi:

a)

Bóng đèn

b)

Pin hoặc ắc quy

c)

Dây dẫn

d)

Công tắc

75.

Khi mắc một mạch điện kín và đúng cách, kết quả là:

a)

Dòng điện sẽ chạy và bóng đèn sáng

b)

Dòng điện không chạy

c)

Bóng đèn tắt

d)

Công tắc ngừng hoạt động

76.

Tại sao chúng ta không sử dụng các vật cách điện trong mạch điện?

a)

Vì chúng không dẫn điện và không thể làm bóng đèn sáng

b)

Vì chúng tạo ra dòng điện mạnh mẽ

c)

Vì chúng làm giảm tốc độ dòng điện

d)

Vì chúng không cản trở dòng điện

77.

Than được khai thác từ đâu?

a)

Mỏ than

b)

Cây lấy gỗ

c)

Mỏ dầu

d)

Ủ các chất thải hữu cơ

78.

Xăng, dầu hỏa, dầu đi-ê-den,…được sản xuất từ chất đốt nào?

a)

Dầu mỏ

b)

Khí tự nhiên

c)

Than

d)

Khí sinh học

79.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng gió?

a)

Pin

b)

Máy tuốt lúa

c)

Thuyền buồm

d)

Máy cày

80.

Vật nào dưới đây hoạt động được nhờ sử dụng năng lượng nước chảy?

a)

Quạt máy

b)

Máy hút bụi

c)

Tủ lạnh

d)

Tua-bin của nhà máy thuỷ điện

81.

Năng lượng nước chảy được sử dụng vào việc gì dưới đây?

a)

Phơi ngô

b)

Chạy máy bay

c)

Giã gạo

d)

Làm cây cối xanh tốt

82.

Việc nào sau đây không nên làm để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện?

a)

Đứng chân trần trên nền nhà tắm bị ướt để sấy tóc.

b)

Dùng nắp bịt lỗ cắm điện ở chỗ thấp.

c)

Đứng trên ghế khô để ngắt cầu dao điện khi nước tràn vào nhà.

d)

Sử dụng các thiết bị bảo hộ khi sửa điện.

83.

Cơ quan sinh sản của thực vật có hoa là:

a)

Hạt

b)

Rễ

c)

Quả

d)

Hoa

84.

Trên một bông hoa hồng có cả nhị hoa và nhụy hoa nên là hoa lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Hoa bí ngô đực là hoa đơn tính vì chỉ có nhị hoa.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Hoa có cả nhị hoa và nhụy hoa là hoa lưỡng tính

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Hoa bưởi là hoa đơn tính do chỉ có nhị hoa

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Giai đoan phát triển chính của cây con mọc lên từ HẠT

a)

Nảy mầm - Cây con - Cây trưởng thành

b)

Nảy chồi - Cây con - Cây trưởng thành

89.

Giai đoan phát triển chính của cây con mọc lên từ RỄ THÂN LÁ CỦA CÂY MẸ

a)

Nảy mầm - Cây con - Cây trưởng thành

b)

Nảy chồi - Cây con - Cây trưởng thành

90.

Cây con phát triển ra nhiều lá, rễ mới

a)

Nảy mầm

b)

Cây con

c)

Cây trưởng thành

91.

Cây ra hoa, tạo quả

a)

Nảy mầm

b)

Cây con

c)

Cây trưởng thành

92.

Rễ mầm mọc và đâm xuống đất. Chồi mầm mọc vươn lên cao

a)

Nảy mầm

b)

Cây con

c)

Cây trưởng thành

93.

Hạt thường gồm những gì ?

a)

Vỏ hạt

b)

Chất dinh dưỡng dự trữ

c)

Phôi (mầm cây)

d)

Cả 3 ý trên

94.

Sự thụ tinh xảy ra bên ngoài cơ thể con cái của các loài:

a)

Cá, ếch, gà, tôm

b)

Cua, bò, heo, chó

c)

Ếch, tôm, cua, cá

d)

Bò, heo, chó, mèo

95.

Ở động vật đẻ con, con non mới sinh ra thường được nuôi bằng gì?

a)

Tự kiếm ăn

b)

Cây xanh

c)

Sữa mẹ

96.

Muỗi cái đẻ trứng, trứng phát triển nở ra:

a)

muỗi con

b)

nhộng

c)

ấu trùng

97.

Thứ tự các giai đoạn phát triển trong vòng đời của bướm là:

a)

Trứng → nhộng → bướm truởng thành → ấu trùng.

b)

Bướm trưởng thành → sâu → trứng → nhộng.

c)

Bướm trưởng thành → trứng → ấu trùng → nhộng.

98.

Hình ảnh dưới đây là giai đoạn phát triển nào trong vòng đời của bướm?

a)

trứng

b)

nhộng

c)

sâu bướm

99.

Biện pháp nào sau đây không thể hạn chế được sự phát triển của muỗi?

a)

Giữ môi trường sống ẩm ướt.

b)

Dọn dẹp môi trường.

c)

Phun thuốc diệt muỗi.

100.

Em hãy nêu vai trò của đất đối với cây trồng? Kể những hoạt động làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng?

a)

-Vai trò của đất đối với cây trồng: Đất giữ cho cây đứng vững, cung cấp dinh dưỡng (chất khoáng, mùn), không khí, nước đảm bảo cho cây sống và phát triển.

b)

-Những hoạt động làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng: làm tơi đất ( cày, bừa, cuốc, xới đất), bón phân hữu cơ cho đất, vun đất vào gốc, giữ ẩm cho đất,…

c)

-Những hoạt động làm tăng vai trò của đất đối với cây trồng: phun thuốc trừ sâu

d)

-Vai trò của đất đối với cây trồng: Đất giữ cho cây đứng vững, cung cấp không khí cho cây

101.

Em hãy phân biệt hỗn hợp và dung dich? Hãy lấy ví dụ về hỗn hợp, dung dịch trong cuộc sống mà em biết?

a)

Hỗn hợp được tạo thành từ hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau. Sau khi trộn, tính chất của các chất không thay đổi. Ví dụ: đỗ đen và đỗ xanh trộn đều, muối và tiêu trộn đều, cát và nước khuấy đều,…

b)

Hỗn hợp chất rắn với chất lỏng hoặc chất lỏng với chất lỏng hòa tan, phân bố đều vào nhau gọi là dung dịch. Ví dụ: Cho muối vào nước khuấy đều, đường và nước khuấy đều, giấm ăn và nước khuấy đều,…

c)

Hỗn hợp được tạo thành từ hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau. Sau khi trộn, tính chất của các chất không thay đổi. Ví dụ: Cho muối vào nước khuấy đều, đường và nước khuấy đều, giấm ăn và nước khuấy đều,…

d)

Hỗn hợp chất rắn với chất lỏng hoặc chất lỏng với chất lỏng hòa tan, phân bố đều vào nhau gọi là dung dịch. Ví dụ: đỗ đen và đỗ xanh trộn đều, muối và tiêu trộn đều, cát và nước khuấy đều,…

102.

Làm thế nào để tách muối ra khỏi dung dịch muối?

a)

Đun nóng dung dịch muối làm bay hơi nước để tách muối ra khỏi dung dịch.

b)

Đốt cháy dung dịch muối để tách muối ra khỏi dung dịch.

c)

Lọc dung dịch muối để tách muối ra khỏi dung dịch.

103.

Trong các biến đổi khi chẻ củi, xếp than, than cháy, bếp nóng thì biến đổi nào là biến đổi hóa học?

a)

chẻ củi

b)

xếp than

c)

than cháy

d)

bếp nóng

104.

Theo em, biến đổi hóa học có diễn ra khi trứng chín hay không? Vì sao?

a)

biến đổi hóa học có diễn ra khi trứng chín. Vì khi trứng chín lòng trắng chuyển từ màu trắng sang trắng đục, lòng đỏ chuyển sang màu vàng và cứng lại.

b)

biến đổi hóa học có diễn ra khi trứng chín. Vì khi trứng chín lòng trắng chuyển từ màu trắng đục sang trắng, lòng đỏ chuyển sang màu vàng và cứng lại.

c)

biến đổi hóa học có diễn ra khi trứng chín. Vì khi trứng chín lòng trắng chuyển từ màu trắng sang trắng đục, lòng vàng chuyển sang màu đỏ và cứng lại.

105.

Nêu 4 ví dụ mà em biết về biến đổi hoá học của chất trong đời sống hằng ngày.

a)

Đốt cháy cồn

b)

Hiện tượng cơm bị thiu

c)

Đốt cháy khí gas để đun nấu

d)

Đinh sắt bị gỉ

e)

Chẻ củi

106.

Trong hoạt động sản xuất nông nghiệp, người nông dân sử dụng rơm rạ phủ dưới gốc cây trồng. Hãy cho biết ý nghĩa của việc làm này.

a)

Điều này giúp tăng độ che phủ để giữ nước và bổ sung thêm mùn cho đất khi rơm rạ phân hủy.

b)

Điều này giúp tăng độ che phủ để giữ nước và bổ sung thêm mùn cho đất khi rơm rạ cháy.

c)

Điều này giúp tăng độ che phủ để giữ chất khoáng và bổ sung thêm mùn cho đất khi rơm rạ phân hủy.

107.

Làm thế nào để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện trong gia đình? Hãy nêu một số biện pháp phòng tránh tai nạn điện.

a)

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện cần: tuân thủ theo các biển báo an toàn điện; không chơi hoặc đến gần đường dây dẫn điện, trạm biến áp; tuyệt đối không chạm tay vào chỗ hở của đường dây điện, lỗ hở ổ cắm điện.

b)

Một số biện pháp phòng tránh tai nạn điện: không dùng dây nối bị hư hỏng; cắm, rút phích cắm điện đúng cách; không dùng nhiều thiết bị cùng một ổ cắm; không dùng thiết bị điện ở nơi ẩm ướt;…

c)

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng điện cần: Thả diều dưới đường dây điện cao áp

d)

Chơi hoặc đến gần đường dây dẫn điện, trạm biến áp

e)

Một số biện pháp phòng tránh tai nạn điện: cắm điện ở nơi ẩm ướt

108.

Mô tả cấu tạo và cách hoạt động của một mạch điện đơn giản gồm pin, dây dẫn và bóng đèn.

a)

Mạch điện thắp sáng đơn giản gồm: nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn điện và công tắc.

b)

Mạch điện thắp sang đơn giản gồm: nguồn điện, bóng đèn, dây dẫn điện và thước đo.

c)

Cách hoạt động của một mạch điện đơn giản: Dây dẫn điện nối bóng đèn, công tắc với cực dương và cực âm của pin tạo thành mạch điện thắp sáng. Khi đóng công tắc , dòng điện qua bóng đèn làm đèn sáng (mạch kín). Khi mở công tắc ( mạch hở ) dòng điện không qua bóng đèn, đèn không sáng.

d)

Cách hoạt động của một mạch điện đơn giản: Dây dẫn điện nối bóng đèn, công tắc với cực dương và cực âm của pin tạo thành mạch điện thắp sáng. Khi đóng công tắc , dòng điện qua bóng đèn làm đèn sáng (mạch kín). Khi tắt công tắc ( mạch hở ) dòng điện không qua bóng đèn, đèn không sáng.

109.

Việc đi bộ, đi xe đạp hoặc đi phương tiện công cộng chạy bằng điện trong thành phố đã mang lại lợi ích gì?

a)

Tiết kiệm năng lượng chất đốt và giảm ô nhiễm môi trường

b)

Tăng cường sức khỏe

c)

Giảm ùn tắc giao thông

110.

Vì sao chúng ta cần sử dụng điện một cách hợp lí và tiết kiệm?

a)

Các nguồn năng lượng như than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên đang dần cạn kiệt

b)

Điện là nguồn năng lượng vô hạn

c)

Sử dụng điện không cần thiết

d)

Năng lượng nước chảy từ trên cao xuống, năng lượng mặt trời, năng lượng gió có thể sử dụng để sản xuất điện nhưng các nguồn năng lượng này không dễ khai thác hoặc không sẵn có ở mọi thời điểm.

111.

Hạt phấn nằm ở ................... của hoa.

a)

bao phấn

b)

trong bầu nhụy

c)

noãn

d)

bầu nhụy

112.

..................... của hoa sẽ phát triển thành hạt sau khi thụ tinh

a)

bao phấn

b)

trong bầu nhụy

c)

noãn

d)

bầu nhụy

113.

Noãn nằm ở ................... của hoa.

a)

bao phấn

b)

trong bầu nhụy

c)

noãn

d)

bầu nhụy

114.

.......................... của hoa sẽ phát triển thành quả sau khi thụ tinh.

a)

bao phấn

b)

trong bầu nhụy

c)

noãn

d)

bầu nhụy

115.

Kể tên các bộ phận của hoa.

a)

Đài hoa, cánh hoa

b)

nhị hoa (bao phấn, chỉ nhị)

c)

nhụy hoa (bao phấn, chỉ nhị)

d)

nhụy hoa ( đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, noãn)

e)

nhị hoa ( đầu nhụy, vòi nhụy, bầu nhụy, noãn)

116.

Hoa thụ phấn nhờ côn trùng thường có đặc điểm gì? Cho 3 ví dụ.

a)

Màu sắc sặc sỡ, mật ngọt và mùi hương hấp dẫn côn trùng

b)

Có màu trắng và không có mùi

c)

Chỉ nở vào ban đêm

d)

hoa hồng, hoa hướng dương, hoa mướp,…

e)

hoa cỏ, hoa lúa, hoa bồ công anh

117.

Kể tên các loại cây mọc lên từ rễ, thân, lá mà em biết ?

a)

Rễ: khoai tây, gừng, cỏ mần trầu, cây dong ta

b)

Thân: sắn, khoai lang, rau má, rau ngót

c)

Lá: cây thuốc bỏng, cây càng cua, cây bèo cái

d)

đậu xanh, đậu đen, cà chua, mướp

118.

Động vật đẻ trứng

a)

gà, vịt, ngỗng

b)

chim, rùa, tôm

c)

cá heo, cá voi

d)

cá sấu, cá chép

119.

Động vật đẻ con

a)

bò, chó, chuột

b)

hổ, hươu, nai

c)

cá heo, cá voi

d)

cá sấu, cá chép

120.

Cơ quan sinh dục của con đực tạo ra ............., cơ quan sinh dục của con cái tạo ra ..............

a)

tinh trùng , trứng

b)

trứng, tinh trùng

c)

hợp tử, phôi

d)

phôi, con non

121.

................ phát triển qua các giai đoạn thành ......................

a)

tinh trùng , trứng

b)

hợp tử, con non

c)

hợp tử, phôi

d)

phôi, con non

122.

Thụ tinh xảy ra khi tinh trùng và trứng kết hợp tạo thành ................ Hợp tử phát triển thành ..................

a)

tinh trùng , trứng

b)

trứng, tinh trùng

c)

hợp tử, phôi

d)

phôi, con non

123.

Mô tả sự phát triển của động vật đẻ trứng.

a)

Vòng đời của động vật đẻ trứng: Con non nở ra từ trứng phát triển thành con trưởng thành hoặc ấu trùng nở ra từ trứng phát triển thành nhộng, nhộng phát triển thành con trưởng thành.

b)

Vòng đời của động vật đẻ trứng: Con non nở ra từ trứng phát triển thành phôi thành hoặc ấu trùng nở ra từ trứng phát triển thành nhộng, nhộng phát triển thành con trưởng thành.

c)

Vòng đời của động vật đẻ trứng: Con non nở ra từ trứng phát triển thành con trưởng thành hoặc ấu trùng nở ra từ trứng phát triển thành nhộng, nhộng phát triển thành con non.

124.

Trình bày sự phát triển của ấu trùng đến khi là muỗi trưởng thành.

a)

Ấu trùng phát triển thành nhộng sau khoảng năm ngày. Nhộng sống trong nước và phát triển thành muỗi trưởng thành sau khoảng hai ngày.

b)

Ấu trùng phát triển thành nhộng sau khoảng mười ngày. Nhộng sống trong nước và phát triển thành muỗi trưởng thành sau khoảng hai ngày.

c)

Ấu trùng phát triển thành nhộng sau khoảng năm ngày. Nhộng sống trên cây và phát triển thành muỗi trưởng thành sau khoảng hai ngày.

d)

Ấu trùng phát triển thành nhộng sau khoảng năm ngày. Nhộng sống trong nước và phát triển thành muỗi trưởng thành sau khoảng ba ngày.

125.

Muỗi là loài động vật để con hay đẻ trứng? Hình dạng con non của muỗi giống hay khác với bố mẹ của chúng?

a)

Muỗi là động vật đẻ trứng. Hình dạng con non khác với bố mẹ của chúng.

b)

Muỗi là động vật đẻ trứng. Hình dạng con non giống với bố mẹ của chúng.

c)

Muỗi là động vật đẻ con. Hình dạng con non khác với bố mẹ của chúng.

d)

Muỗi là động vật đẻ con. Hình dạng con non giống với bố mẹ của chúng.

Similar Resources on Wayground