wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Quản Trị Học

Total questions: 143

Worksheet time: 1hrs 24mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị l‡ gÏ?

a)

Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục tiÍu chung

b)

Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục đích chung

c)

Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những kế hoạch chung

d)

Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những cÙng việc chung

2.

Quản trị l‡ gÏ?

a)

Qu· trÏnh hoạch định, tổ chức, bố trÌ nh‚n sự, lãnh đạo v‡ kiểm so·t cÛ hệ thống c·c hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được c·c mục tiêu đề ra

b)

Tiến trÏnh l‡m việc với con người và thông qua con người, trong một mÙi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiÍu của tổ chức

c)

Nghệ thuật ho‡n th‡nh c·c mục tiêu để vạch ra thông qua người kh·c

d)

Tất cả đều đúng

3.

Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế n‡o?

a)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động khÙng ngừng

b)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của cÙng nghệ đang biến động khÙng ngừng

c)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động khÙng ngừng

d)

Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động khÙng ngừng

4.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:

a)

Tối đa hÛa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiÍu của tổ chức

c)

Sử dụng cÛ hiệu quả cao nhất c·c nguồn lực

d)

Đạt được mục tiÍu của tổ chức với hiệu suất cao

5.

Trong quản trị muốn hướng đến điều gÏ tốt nhất trong tổ chức?

4 lines
6.

Trong quản trị muốn hướng đến điều gÏ tốt nhất trong tổ chức?

a)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với sự thỏa m„n cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất

b)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với lợi Ìch cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất

c)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với kết quả cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất

d)

Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với lợi nhuận cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất

7.

Hiệu quả quản trị được hiểu l‡?

a)

Quan hệ giữa mục tiÍu v‡ nguồn lực

b)

Quan hệ giữa nguồn lực v‡ kết quả

c)

Mức độ l„ng phÌ nguồn lực thấp nhất

d)

Hệ thống mục tiÍu nhất qu·n

8.

Để tăng hiệu suất quản trị, c·c nh‡ quản trị cÛ thể thực hiện bằng c·ch n‡o?

a)

Giảm chi phÌ ở đầu v‡o v‡ doanh thu ở đầu ra không thay đổi

b)

Chi phÌ ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phÌ ở đầu v‡o v‡ vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đáp án đều đúng

9.

C·c chức năng cơ bản của quản trị l‡ gÏ?

a)

Hoạch định, nh‚n sự, chỉ huy, phối hợp

b)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm so·t

c)

Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm so·t

d)

Hoạch định, tổ chức, kiểm so·t v‡ sửa sai

10.

C·c chức năng cơ bản của quản trị l‡ gÏ?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra

b)

Hoạch định, nh‚n sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, phối hợp, b·o c·o

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

11.

C·c chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

12.

Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cụ thể như thế n‡o?

4 lines
13.

ư thế n‡o?

a)

Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra quan điểm hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định

b)

Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra chương trÏnh hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định

c)

Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra giới hạn hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định

d)

Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra c·ch thức hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định

14.

Trong một tổ chức, c·c cấp bậc quản trị thường được chia th‡nh mấy cấp bậc?

a)

2 cấp quản trị

b)

3 cấp quản trị

c)

4 cấp quản trị

d)

5 cấp quản trị

15.

Ba cấp bậc nh‡ quản trị trong tổ chức l‡ gÏ?

a)

Cấp cơ sở, cấp trung, cấp cao

b)

Cấp trẻ, cấp trung niÍn, cấp cao tuổi

c)

Cấp thu nhập thấp, cấp thu thập vừa, cấp thu nhập cao

d)

Cấp cơ sở, cấp trung niÍn, cấp cao

16.

Ba kỹ năng cần thiết của nh‡ quản trị l‡ gÏ?

a)

Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp v‡ kỹ năng định hướng

b)

Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp v‡ kỹ năng chiến lược

c)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự v‡ kỹ năng tư duy

d)

Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày

17.

Mục tiÍu của quản trị trong một tổ chức l‡ gÏ?

a)

Đạt được hiệu quả v‡ hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp l ̋ c·c nguồn lực hiện cÛ

c)

TÏm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để ph·t triển

18.

Môi trường tác động đến doanh nghiệp v‡ ảnh hưởng mạnh nhất đến

a)

Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)

Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp

19.

Nh‡ quản trị cần phân tích môi trường để

4 lines
20.

Nh‡ quản trị cần phân tích môi trường để

a)

Đưa ra quyết định trong kinh doanh

b)

CÛ thÙng tin

c)

Lập kế hoạch kinh doanh

d)

Ph·t triển thị trường

21.

Thời gian d‡nh cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nh‡ quản trị ở cấp n‡o?

a)

Cấp cao

b)

Cấp trung

c)

Cấp thấp

d)

Tất cả đều đúng

22.

Với doanh nghiệp, việc nguyÍn cứu môi trường l‡ cÙng việc phải l‡m của

a)

Nh‡ quản trị cấp cao

b)

Nh‡ quản trị cấp trung

c)

Nh‡ quản trị cấp thấp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

23.

Nh‡ quản trị cần ph‚n bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng n‡o?

a)

Hoạch định

b)

Điều khiển v‡ kiểm tra

c)

Tổ chức

d)

Tất cả đều sai

24.

Nh‡ quản trị cần ph‚n bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng n‡o?

a)

Hoạch định v‡ kiểm tra

b)

Điều khiển v‡ kiểm tra

c)

Hoạch định v‡ tổ chức

d)

Tất cả đều sai

25.

Hiệu quả v‡ hiệu suất của quản trị chỉ có được khi n‡o?

a)

Làm đúng việc

b)

Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được chia cho chi phÌ bỏ ra cao

d)

Làm đúng cách để đạt được mục tiÍu

26.

Trong quản trị, doanh nghiệp quan trọng nhất l‡ gÏ?

a)

Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức

b)

Xác định đúng quy mô của tổ chức

c)

Xác định đúng trình độ v‡ số lư ợng đội ngũ nhân viên

d)

Xác định đúng chiến lược ph·t triển của doanh nghiệp

27.

Quản trị cần thiết cho c·c tổ chức như thế n‡o?

a)

C·c tổ chức vÏ lợi nhuận v‡ tổ chức phi lợi nhuận

b)

C·c doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

Các đơn vị h‡nh chÌnh sự nghiệp

d)

C·c cÙng ty lớn

28.

Ph·t biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị v‡ c·c kỹ năng của nh‡ quản trị

4 lines
29.

Phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị

a)

Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng

b)

Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng

c)

Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kĩ năng tư duy càng quan trọng

d)

Nhà quản trị không cần tất cả kỹ năng vẫn làm hoàn thành tốt nhiệm vụ, về kỹ năng tư duy cũng quan trọng hơn

30.

Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

31.

Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

32.

Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?

a)

Chiến lược

b)

Tác nghiệp

c)

Chiến thuật

d)

Tất cả đều đúng

33.

Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

34.

Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Điều khiển

d)

Kiểm tra

35.

Ba nhóm lĩnh vực vai trò của nhà quản trị là gì?

a)

Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo

b)

Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết

c)

Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò quyết định

d)

Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò đại diện

36.

Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực của nhà quản trị?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

37.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu

38.

Lĩnh vực của nhà quản trị?

a)

2 nhóm

b)

3 nhóm

c)

4 nhóm

d)

5 nhóm

39.

Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

40.

Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

41.

Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:

a)

Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc

b)

Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn

c)

Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết

d)

Tất cả đều đúng

42.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là gì?

a)

Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật

b)

Kỹ năng kỹ thuật

c)

Kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

43.

Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao là gì?

a)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy

b)

Kỹ năng tư duy

c)

Kỹ năng tư duy và kỹ năng nhân sự

d)

Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự

44.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả đều sai

45.

Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất?

a)

Nhân sự

b)

Chuyên môn

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

46.

Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:

a)

Phổ biến thông tin

b)

Cung cấp thông tin

c)

Thu thập và tiếp nhận thông tin

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

47.

Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Phân bổ tài nguyên

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

48.

C·c vai trÚ quyết định của nh‡ quản trị bao gồm:

a)

Giải quyết các thay đổi và xung đột

b)

Ph‚n bổ t‡i nguyÍn

c)

Thương thuyết, đàm phán

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

49.

Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi n‡o?

a)

Làm đúng việc

b)

L‡m việc đúng cách

c)

Chi phÌ thấp

d)

Tất cả đều sai

50.

Kỹ năng kỹ thuật của nh‡ quản trị l‡ gÏ?

a)

Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc

d)

Khả năng động viÍn v‡ giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc

51.

Kỹ năng nhân sự của nh‡ quản trị l‡ gÏ?

a)

Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc

d)

Khả năng động viÍn v‡ giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc

52.

Kỹ năng tư duy của nh‡ quản trị l‡ gÏ?

a)

Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị

b)

Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự

c)

Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc

d)

Thể hiện bản sắc riêng và đặc th ̆ của mỗi nh‡ quản trị

53.

Vai trò nào đã được thực tiễn khi nh‡ quản trị đưa ra quyết định để ph·t triển kinh doanh?

a)

Vai trò người lãnh đạo

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người ph‚n bố t‡i nguyÍn

d)

Vai trò người doanh nh‚n

54.

Theo Henry Minzberg, c·c nh‡ quản trị phải thực hiện bao nhiÍu vai trÚ

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

55.

NguyÍn cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trÚ của nh‡ quản trị v‡ ph‚n loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định

b)

N

56.

NguyÍn cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trÚ của nh‡ quản trị v‡ ph‚n loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?

a)

Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định

b)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trÚ xử lý các xung đột, vai trÚ xử l ̋ các xung đột, vai trÚ ra quyết định

c)

Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định

d)

NhÛm vai trÚ liÍn lạc, vai trÚ ph‚n bố tài nguyên, vai trò tương thuyết

57.

Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất l‡ gÏ?

a)

Thực hiện mục đích đúng với hiệu suất cao

b)

Làm đúng việc

c)

Đạt được lợi nhuận cao

d)

Chi phÌ thấp nhất

58.

Nh‡ quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định ·p dụng cÙng nghệ mới v‡o sản xuất?

a)

Vai trò người thực hiện

b)

Vai trò người đại diện

c)

Vai trò người ph‚n bố t‡i nguyÍn

d)

Vai trò người kinh doanh

59.

Nh‡ quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối t·c về việc tăng đơn gi· gia cÙng trÚn qu· trÏnh thảo luận hợp đồng với họ?

a)

Vai trò người liÍn lạc

b)

Vai trò người thương thuyết

c)

Vai trò người lãnh đạo

d)

Vai trò người đại diện

60.

Nh‡ quản trị thực hiện vai trÚ gÏ khi giải quyết vấn đề b„i cÙng xảy ra trong doanh nghiệp?

a)

Vai trÚ nh‡ kinh doanh

b)

Vai trò người giải quyết x·o trộn

c)

Vai trò người thương thuyết

d)

Vai trò người lãnh đạo

61.

Mối quan hệ giữa khoa học v‡ nghệ thuật quản trị được diễn đạt rı nhất trong c‚u:

a)

Khoa học l‡ nền tảng để hÏnh th‡nh nghệ thuật

b)

Trực gi·c l‡ quan trọng để th‡nh cÙng trong quản trị

c)

Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học v‡o quản trị

d)

CÛ mối quan hệ biện chứng giữa khoa học v‡ nghệ thuật quản trị

62.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị

d)

Các chương trình

63.

Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?

a)

Từ cha truyền con nối

b)

Khả năng bẩm sinh

c)

Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị

d)

Các chương trình đào tạo

64.

Ph·t biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Nghệ thuật quản trị khÙng thể học được

b)

Có được từ di truyền

c)

Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị

d)

Khả năng bẩm sinh

65.

Để đạt hiệu quả, c·c nh‡ quản trị cần phải:

a)

Xác định và hoàn thành đúng mục tiÍu

b)

Giảm chi phí đầu v‡o

c)

Tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả đều sai

66.

Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị n‡o?

a)

Cấp cao

b)

Cấp giữa

c)

Cấp thấp

d)

Không có đáp án đúng

67.

Ph·t biểu nào sau đây là sai?

a)

Quản trị cần thiết đối với bệnh viện

b)

Quản trị cần thiết đối với trường học

c)

Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức cÛ quy mÙ lớn

d)

Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp

68.

Theo thuyết X của Douglas McGregor

a)

Nh‚n viÍn thÌch th ̇ l‡m việc v‡ học hỏi cÙng việc

b)

Nh‚n viÍn ham muốn l‡m việc v‡ thÌch nhận tr·ch nhiệm

c)

Nh‚n viÍn khÙng thÌch l‡m việc v‡ cố lẫn tr·nh cÙng việc

d)

Nh‚n viÍn vui vẻ l‡m việc v‡ yÍu thÌch cÙng việc

69.

Theo thuyết Y của Douglas McGregor

a)

Nh‚n viÍn thÌch th ̇ l‡m việc v‡ học hỏi cÙng việc

b)

Nh‚n viÍn ham muốn l‡m việc v‡ thÌch nhận tr·ch nhiệm

c)

Nh‚n viÍn khÙng thÌch l‡m việc v‡ cố lẫn tr·nh cÙng việc

d)

Nh‚n viÍn vui vẻ l‡m việc v‡ khÙng thÌch nhận tr·ch nhiệm

70.

Quản trị theo học thuyết Z l‡ gÏ?

a)

Quản trị theo c·ch của Mỹ

b)

Quản trị theo c·ch của Nhật Bản

c)

Quản trị kết hợp theo c·ch của Mỹ v‡ của Nhật Bản

d)

Tất cả đều sai

71.

Học thuyết Z ch ̇ trọng tới điều gÏ?

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng d‡i hạn

d)

Đào tạo đa năng

72.

Học thuyết Z ch ̇ trọng tới điều gÏ?

a)

Mối quan hệ con người trong tổ chức

b)

Vấn đề lương bổng cho người lao động

c)

Sử dụng d‡i hạn

d)

Đào tạo đa năng

73.

T·c giả của học thuyết Z l‡ ai?

a)

William Ouchi

b)

Frederick Herzberg

c)

Douglas McGregor

d)

Henry Fayol

74.

Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến điều gÏ?

a)

Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến điều kiện lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc

b)

Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc

c)

Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến môi trường lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc

d)

Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến trình độ lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc

75.

Điểm quan t‚m chung của các trường ph·i quản trị l‡ gÏ?

a)

Năng suất lao động

b)

Con người

c)

Hiệu quả

d)

Chi phÌ

76.

Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra... chức năng và... nguyên tắc quản trị

a)

4 v‡ 14

b)

5 v‡ 14

c)

6 v‡ 14

d)

7 v‡ 14

77.

Điểm quan t‚m chung giữa các trường phải quản trị khoa học, quản trị h‡nh chÌnh, quản trị định lượng l‡ gÏ?

a)

Con người

b)

Năng suất lao động

c)

C·ch thức quản trị

d)

Lợi nhuận

78.

Trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trÚ của yếu tố t‚m l ̋ quan hệ n‡o của con người trong x„ hội ?

a)

X„ hội

b)

Bình đẳng

c)

Đẳng cấp

d)

Lợi Ìch

79.

Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa l‡:

a)

C·c thủ tục giấy tờ quan liÍu trong doanh nghiệp

b)

Hệ thống chức vụ v‡ nhiệm vụ được xác định rı r‡ng, ph‚n cÙng, ph‚n nhiệm chÌnh x·c, c·c mục tiÍu ph‚n biệt, hệ thống quyền h‡nh cÛ tÙn ti trật tự

c)

C·c thủ tục h‡nh ch·nh quan liÍu trong doanh nghiệp

d)

C·c chÌnh s·ch khÙng h

80.

MÙ hÏnh 7 yếu tố (7’s) của McKinsey gồm:

a)

Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

b)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

c)

Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy

d)

Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values

81.

C·c yếu tố trong mô hình 7’S của Mckinsey l‡ gÏ?

a)

Chiến lược; cấu tr ̇c; hệ thống; t‡i chÌnh; kỹ năng; nhân viên; mục tiÍu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiÍu; phối hợp; phong c·ch; cÙng nghệ; t‡i chÌnh; nh‚n viÍn

c)

Chiến lược; kỹ năng; giá trị chung; cấu tr ̇c; hệ thống; nh‚n viÍn; phong c·ch

d)

Chiến lược; cấu tr ̇c; hệ thống; đào tạo; mục tiÍu; kỹ năng; nhân viên

82.

TrÏnh tự hoạt động trong mÙ hÏnh 5S của Nhật Bản l‡:

a)

S‡ng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn s‡ng

b)

Sắp xếp, s‡ng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn s‡ng

c)

S‡ng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn s‡ng

d)

S‡ng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn s‡ng

83.

L ̋ thuyết “quản trị khoa học” được xếp vào trường ph·i quản trị n‡o?

a)

Trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội

b)

Trường ph·i quản trị định lượng

c)

Trường ph·i quản trị cổ điển

d)

Trường ph·i quản trị hiện đại

84.

Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là ai?

a)

Frederick W. Taylor (1856 – 1915)

b)

Henry Fayol (1814 – 1925)

c)

Max Weber (1864 – 1920)

d)

Douglas M Gregor (1900 – 1964)

85.

Henry Fayol ph‚n chia cÙng việc doanh nghiệp th‡nh mấy loại?

a)

4 loại

b)

5 loại

c)

6 loại

d)

7 loại

86.

Henry Fayol cÛ bao nhiÍu chức năng cơ bản trong quản trị?

a)

4 chức năng

b)

5 chức năng

c)

6 chức năng

d)

7 chức năng

87.

Tư tưởng của trường ph·i quản trị tổng qu·t (h‡nh chÌnh) thể hiện qua đâu?

a)

14 nguyÍn tắc của H. Faytol

b)

4 nguyÍn tắc của W.Taylor

c)

6 phạm tr ̆ của cÙng việc quản trị

d)

MÙ hÏnh tổ chức quan liÍu b‡n giấy

88.

T·c giả của “Trường ph·i quản trị quá trình” là gì?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

R.Owen

d)

Max Weber

89.

Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường ph·i quản trị n‡o?

a)

Trường ph·i quản trị h‡nh chÌnh

b)

Trường ph·i quản trị hội nhập

c)

Trường ph·i quản trị hiện đại

d)

Trường ph·i quản trị khoa học

90.

C·c t·c giả nổi tiếng của trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội l‡ ai?

a)

Mayo; Maslow; Gregor; Vroom

b)

Simon; Mayo; Maslow

c)

Maslow; Gregor; Vroom; Gannit

d)

Taylor; Maslow; Gregor; Fayol

91.

Nh‡ nguyÍn cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liÍu b‡n giấy” là ai?

a)

M.Weber

b)

H. Fayol

c)

W. Tay

92.

Nh‡ nguyÍn cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liÍu b‡n giấy” là ai?

a)

M.Weber

b)

H. Fayol

c)

W. Taylor

d)

E.Mayo

93.

Điền v‡o chỗ trống: “Theo trường phái định lượng tất cả c·c vấn đề quản trị đều cÛ thể... được bằng các mô hình toán”

a)

MÙ tả

b)

Giải quyết

c)

MÙ phỏng

d)

Trả lời

94.

Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức cÙng việc khoa học” là gì?

a)

W.Taylor

b)

H.Fayol

c)

C. Barnard

d)

Một người kh·c

95.

Người đưa ra nguyên tắc “tập trung v‡ phân tán” là ai?

a)

C. Barnard

b)

H.Fayol

c)

W.Taylor

d)

Một người kh·c

96.

“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường ph·i n‡o?

a)

Quản trị t‚m l ̋ – x„ hội , quản trị khoa học

b)

Quản trị định lượng, quản trị hội nhập

c)

Quản trị hội nhập

d)

Quản trị hiện đại

97.

“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường ph·i n‡o?

a)

Định lượng

b)

Khoa học

c)

Tổng qu·t

d)

T‚m l ̋ – x„ hội

98.

C·c l ̋ thuyết quản trị cổ điển l‡ gÏ?

a)

Không còn đúng trong quản trị hiện đại

b)

Còn đúng trong quản trị hiện đại

c)

CÚn cÛ gi· trị trong quản trị hiện đại

d)

Cần phân tích để vận dụng linh hoạt

99.

Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy l‡ gÏ?

a)

M.Weber

b)

H.Fayol

c)

C.Barnard

d)

Một người kh·c

100.

NguyÍn tắc thẩm quyền (quyền hạn) v‡ tr·ch nhiệm được đề ra bởi ai?

a)

Herbert Simont

b)

M.Weber

c)

Winslow Taylor

d)

Henry Fayol

101.

“Trường ph·i quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của ai?

a)

H.Fayol

b)

M.Weber

c)

R.Owen

d)

W.Taylor

102.

Người đưa ra khái niệm về “quyền h‡nh thực tế” là gì?

a)

Fayol

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người kh·c

103.

C·c yếu tố trong mô hình 7’S của McKisney l‡?

(a)  

104.

Người đưa ra khái niệm về “quyền h‡nh thực tế” là gì?

a)

Fayol

b)

Weber

c)

Simon

d)

Một người kh·c

105.

C·c yếu tố trong mô hình 7’S của McKisney l‡?

a)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; t‡i chÌnh; kỹ năng; nh‚n viÍn; mục tiÍu phối hợp

b)

Chiến lược; hệ thống; mục tiÍu phối hợp; phong c·ch; cÙng nghệ; t‡i chÌnh; nh‚n viÍn

c)

Chiến lược; kỹ năng; mục tiÍu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nh‚n viÍn; phong c·ch

d)

Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiÍu; kỹ năng; nhân viên

106.

Đại diện tiÍu biểu của “trường ph·i quản trị quá trình” là ai?

a)

Harold Koontz

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Max Weber

107.

Ai là người đầu tiên đưa các chức năng của quản trị?

a)

Taylor

b)

Fayol

c)

Koontz

d)

Drucker

108.

Trường ph·i cổ điển s·ng tạo ra l ̋ thuyết n‡o?

a)

L ̋ thuyết quản trị khoa học v‡ quản trị h‡nh chÌnh

b)

L ̋ thuyết t‚m l ̋ x„ hội

c)

L ̋ thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

109.

Mô hình kĩ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp thuộc trường ph·i:

a)

L ̋ thuyết quản trị khoa học v‡ quản trị h‡nh chÌnh

b)

L ̋ thuyết t‚m l ̋ x„ hội

c)

L ̋ thuyết định lượng

d)

Tất cả đều đúng

110.

Chức năng quản trị của Ferderick W. Taylor gồm:

a)

Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

b)

Hoạch định, tổ chức, nh‚n sự, lãnh đạo, kiểm tra

c)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

d)

Tất cả đều sai

111.

Sơ đồ hÏnh Gantt hiện nay được c·c doanh nghiệp sử dụng do ai s·ng chế ra:

a)

Frederich Taylor

b)

Herny L. Gantt

c)

Frank B

d)

Liliant M. Gibreth

112.

Trường ph·i l ̋ thuyết quản trị khoa học quan t‚m:

a)

Đến năng suất lao động v‡ hợp l ̋ hÛa c·c cÙng việc

b)

Đến năng suất lao động v‡ nhấn mạnh đến vai trÚ của yếu tố t‚m l ̋, tÏnh cảm, quan hệ x„ hội của con người trong cÙng việc

113.

Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?

a)

Lý thuyết định lượng

b)

Lý thuyết tâm lý xã hội

c)

Lý thuyết quản trị cổ điển

d)

Lý thuyết kiểm tra

114.

Trường phái lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong cùng việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

115.

Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:

a)

Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc

b)

Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong cùng việc

c)

Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị

d)

Tất cả đều đúng

116.

Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng?

a)

Max Weber và Chester Barnard

b)

Liliant Guiick và Liliant Wrick

c)

Frank B và Liliant M. Gibreth

d)

Tất cả đều đúng

117.

Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là ông tổ (cha đẻ) của lý thuyết quản trị hành chính?

a)

Henri Fayol

b)

Max Weber

c)

Chester Barnrd

d)

Tất cả đều đúng

118.

Ai là người phân chia cùng việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?

(a)  

119.

Ai là người phân chia cùng việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?

a)

Henri Fayol

b)

Frederich Taylor

c)

Herny L. Gantt

d)

Tất cả đều đúng

120.

Ai là người đề ra một hệ thống các chức năng quản trị gồm: Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra?

a)

Henry Fayol

b)

Frederich Taylor

c)

Herny L. Gantt

d)

Tất cả đều đúng

121.

Fayol cho rằng nhà quản trị phải thực hiện các chức năng quản trị nào dưới đây?

a)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, kiểm soát

b)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát

c)

Hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra

d)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

122.

Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình quản lý?

a)

3 chức năng

b)

4 chức năng

c)

5 chức năng

d)

6 chức năng

123.

Tác giả nào đã chuyên tâm nghiên cứu cách sắp xếp cùng việc để loại trừ các chuyển động tay và cơ thể bị lãng phí?

a)

Henry L. Gantt

b)

Henry Fayol

c)

Robert Owen

d)

Frank và Lillian Gilbreth

124.

Người tiên phong nghiên cứu mối quan hệ giữa thời gian và động tác là ai?

a)

Fededric W Taylor

b)

Henry Gantt

c)

Frank và Lillian Gilbreth

d)

Charles Babbage

125.

Ai trong các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị là ai?

a)

Fredrick Taylor

b)

Henry Fayol

c)

Hugo Munsterberg

d)

Frank Gilbreth

126.

Trường phái lý thuyết nào cho rằng quản trị là nhân tố quyết định?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Tất cả đều đúng

127.

Trường phái lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Quản trị hành chính

128.

Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?

(a)  

129.

Thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”?

a)

Tâm lý xã hội

b)

Định lượng

c)

Quản trị khoa học

d)

Quản trị hành chính

130.

Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

131.

Trường phái quản trị hành chính gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

132.

Lý thuyết tâm lý xã hội gồm tác giả nào?

a)

W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt

b)

Max Weber; Henry fayol

c)

Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow

d)

Không có đáp án đúng

133.

Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến?

a)

Khùng cú sự bất mãn, không động viên

b)

Thỏa mãn, không động viên

c)

Thỏa mãn

d)

Tất cả đều sai

134.

Trường phái hội nhập trong quản trị được xây dựng từ?

a)

Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc

b)

Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên

c)

Một số trường phái khác nhau

d)

Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu

135.

Max Weber không đề ra nguyên tắc nào?

a)

Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước

b)

Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có những người có năng lực mới được giao chức vụ

c)

Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan

d)

Tất cả đều đúng

136.

Môi trường quản trị trong tổ chức là gì?

a)

Là những lực lượng những thể chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức

b)

Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết

137.

rị trong tổ chức l‡ gÏ?

a)

L‡ những lực lượng những thể chế bÍn ngo‡i tổ chức cÛ ảnh hưởng đến hoạt động v‡ kết quả hoạt động của tổ chức

b)

L‡ tổng hợp c·c yÍu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp

c)

L‡ tổng hợp c·c yếu tố đầu vào tác động đến hoạt động của doanh nghiệp

d)

L‡ tổng hợp nhiều yếu tố tạo th‡nh một doanh nghiệp h ̆ng mạnh

138.

Môi trường vĩ mô bao gồm môi trường n‡o?

a)

Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

b)

C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn

c)

Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng

139.

Môi trường vi mÙ bao gồm c·c yếu tố n‡o?

a)

Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng

b)

Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị

c)

Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh

d)

C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn

140.

Môi trường nội bộ bao gồm

a)

Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng

b)

Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm để thay thế, đối thủ cạnh tranh

c)

Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị

d)

C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn

141.

Kh·ch h‡ng l‡ yếu tố của môi trường n‡o?

a)

Nội địa

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

d)

Vi mÙ

142.

Yếu tố kinh tế của môi trường n‡o?

a)

Quốc tế

b)

Vĩ mô

c)

Nội bộ

d)

Vi mÙ

143.

Trình độ nh‚n lực của tổ chức thuộ

4 lines