WorksheetsQuiz về Quản Trị Học
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 24mins
Quản trị l‡ gÏ?
Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục tiÍu chung
Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những mục đích chung
Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những kế hoạch chung
Quản trị l‡ những hoạt động cần thiết được thực hiện khi con người kết hợp với nhau trong một tổ chức nhằm thực hiện những cÙng việc chung
Quản trị l‡ gÏ?
Qu· trÏnh hoạch định, tổ chức, bố trÌ nh‚n sự, lãnh đạo v‡ kiểm so·t cÛ hệ thống c·c hoạt động trong một tổ chức nhằm đạt được c·c mục tiêu đề ra
Tiến trÏnh l‡m việc với con người và thông qua con người, trong một mÙi trường luôn thay đổi nhằm đạt được mục tiÍu của tổ chức
Nghệ thuật ho‡n th‡nh c·c mục tiêu để vạch ra thông qua người kh·c
Tất cả đều đúng
Hoạt động quản trị chịu sự ảnh hưởng như thế n‡o?
Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kỹ thuật đang biến động khÙng ngừng
Hoạt động quản trị chịu sự tác động của cÙng nghệ đang biến động khÙng ngừng
Hoạt động quản trị chịu sự tác động của kinh tế đang biến động khÙng ngừng
Hoạt động quản trị chịu sự tác động của môi trường đang biến động khÙng ngừng
Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm:
Tối đa hÛa lợi nhuận
Đạt mục tiÍu của tổ chức
Sử dụng cÛ hiệu quả cao nhất c·c nguồn lực
Đạt được mục tiÍu của tổ chức với hiệu suất cao
Trong quản trị muốn hướng đến điều gÏ tốt nhất trong tổ chức?
Trong quản trị muốn hướng đến điều gÏ tốt nhất trong tổ chức?
Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với sự thỏa m„n cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất
Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với lợi Ìch cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất
Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với kết quả cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất
Quản trị hướng đến tổ chức đạt mục tiÍu với lợi nhuận cao nhất v‡ chi phÌ thấp nhất
Hiệu quả quản trị được hiểu l‡?
Quan hệ giữa mục tiÍu v‡ nguồn lực
Quan hệ giữa nguồn lực v‡ kết quả
Mức độ l„ng phÌ nguồn lực thấp nhất
Hệ thống mục tiÍu nhất qu·n
Để tăng hiệu suất quản trị, c·c nh‡ quản trị cÛ thể thực hiện bằng c·ch n‡o?
Giảm chi phÌ ở đầu v‡o v‡ doanh thu ở đầu ra không thay đổi
Chi phÌ ở đầu vào không thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra
Vừa giảm chi phÌ ở đầu v‡o v‡ vừa tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đáp án đều đúng
C·c chức năng cơ bản của quản trị l‡ gÏ?
Hoạch định, nh‚n sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm so·t
Hoạch định, thực hiện, đo lường, kiểm so·t
Hoạch định, tổ chức, kiểm so·t v‡ sửa sai
C·c chức năng cơ bản của quản trị l‡ gÏ?
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra
Hoạch định, nh‚n sự, chỉ huy, phối hợp
Hoạch định, tổ chức, phối hợp, b·o c·o
Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra
C·c chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm:
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
6 chức năng
Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cụ thể như thế n‡o?
ư thế n‡o?
Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra quan điểm hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định
Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra chương trÏnh hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định
Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra giới hạn hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định
Chức năng hoạch định xác định mục tiÍu cần đạt được và đề ra c·ch thức hoạt động để đạt mục tiÍu trong từng khoảng thời gian nhất định
Trong một tổ chức, c·c cấp bậc quản trị thường được chia th‡nh mấy cấp bậc?
2 cấp quản trị
3 cấp quản trị
4 cấp quản trị
5 cấp quản trị
Ba cấp bậc nh‡ quản trị trong tổ chức l‡ gÏ?
Cấp cơ sở, cấp trung, cấp cao
Cấp trẻ, cấp trung niÍn, cấp cao tuổi
Cấp thu nhập thấp, cấp thu thập vừa, cấp thu nhập cao
Cấp cơ sở, cấp trung niÍn, cấp cao
Ba kỹ năng cần thiết của nh‡ quản trị l‡ gÏ?
Kỹ năng trình bày, kỹ năng tổng hợp v‡ kỹ năng định hướng
Kỹ năng chuyên môn, kỹ năng giao tiếp v‡ kỹ năng chiến lược
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng nhân sự v‡ kỹ năng tư duy
Kỹ năng kỹ thuật, kỹ năng tư duy và kỹ năng trình bày
Mục tiÍu của quản trị trong một tổ chức l‡ gÏ?
Đạt được hiệu quả v‡ hiệu suất cao
Sử dụng hợp l ̋ c·c nguồn lực hiện cÛ
TÏm kiếm lợi nhuận
Tạo sự ổn định để ph·t triển
Môi trường tác động đến doanh nghiệp v‡ ảnh hưởng mạnh nhất đến
Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp
Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp
Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp
Đe dọa về doanh số của doanh nghiệp
Nh‡ quản trị cần phân tích môi trường để
Nh‡ quản trị cần phân tích môi trường để
Đưa ra quyết định trong kinh doanh
CÛ thÙng tin
Lập kế hoạch kinh doanh
Ph·t triển thị trường
Thời gian d‡nh cho chức năng hoạch định sẽ cần nhiều hơn đối với nh‡ quản trị ở cấp n‡o?
Cấp cao
Cấp trung
Cấp thấp
Tất cả đều đúng
Với doanh nghiệp, việc nguyÍn cứu môi trường l‡ cÙng việc phải l‡m của
Nh‡ quản trị cấp cao
Nh‡ quản trị cấp trung
Nh‡ quản trị cấp thấp
Tất cả các đáp án đều đúng
Nh‡ quản trị cần ph‚n bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng n‡o?
Hoạch định
Điều khiển v‡ kiểm tra
Tổ chức
Tất cả đều sai
Nh‡ quản trị cần ph‚n bố thời gian nhiều nhất cho việc thực hiện chức năng n‡o?
Hoạch định v‡ kiểm tra
Điều khiển v‡ kiểm tra
Hoạch định v‡ tổ chức
Tất cả đều sai
Hiệu quả v‡ hiệu suất của quản trị chỉ có được khi n‡o?
Làm đúng việc
Làm đúng cách
Tỷ lệ giữa kết quả đạt được chia cho chi phÌ bỏ ra cao
Làm đúng cách để đạt được mục tiÍu
Trong quản trị, doanh nghiệp quan trọng nhất l‡ gÏ?
Xác định đúng lĩnh vực hoạt động tổ chức
Xác định đúng quy mô của tổ chức
Xác định đúng trình độ v‡ số lư ợng đội ngũ nhân viên
Xác định đúng chiến lược ph·t triển của doanh nghiệp
Quản trị cần thiết cho c·c tổ chức như thế n‡o?
C·c tổ chức vÏ lợi nhuận v‡ tổ chức phi lợi nhuận
C·c doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh
Các đơn vị h‡nh chÌnh sự nghiệp
C·c cÙng ty lớn
Ph·t biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị v‡ c·c kỹ năng của nh‡ quản trị
Phát biểu đúng nhất về mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị
Chức vụ càng thấp thì kĩ năng về kỹ thuật càng quan trọng
Chức vụ càng cao thì kỹ năng về tư duy càng quan trọng
Nhà quản trị cần tất cả các kỹ năng, tuy nhiên chức vụ càng cao thì kĩ năng tư duy càng quan trọng
Nhà quản trị không cần tất cả kỹ năng vẫn làm hoàn thành tốt nhiệm vụ, về kỹ năng tư duy cũng quan trọng hơn
Quản trị viên trung cấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả đều đúng
Quản trị viên cấp thấp thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả đều đúng
Quản trị viên cấp cao thường tập trung vào việc ra các loại quyết định nào?
Chiến lược
Tác nghiệp
Chiến thuật
Tất cả đều đúng
Càng xuống cấp thấp hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Càng lên cấp cao hơn thì thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng hơn?
Hoạch định
Tổ chức
Điều khiển
Kiểm tra
Ba nhóm lĩnh vực vai trò của nhà quản trị là gì?
Vai trò đại diện, vai trò thông tin, vai trò lãnh đạo
Vai trò hòa giải, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương thuyết
Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò quyết định
Vai trò quan hệ, vai trò thông tin, vai trò đại diện
Có bao nhiêu nhóm vai trò lĩnh vực của nhà quản trị?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
Vai trò thu
Lĩnh vực của nhà quản trị?
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Vai trò quan hệ với con người của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết
Tất cả đều đúng
Vai trò thông tin của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết
Tất cả đều đúng
Vai trò quyết định của nhà quản trị thể hiện ở:
Vai trò đại diện, người lãnh đạo, người liên lạc
Vai trò thu thập, phổ biến thông tin, phát ngôn
Vai trò doanh nhân, hòa giải, phân phối nguồn lực, thương thuyết
Tất cả đều đúng
Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp thấp là gì?
Kỹ năng nhân sự và kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng kỹ thuật
Kỹ năng nhân sự
Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy
Kỹ năng cần thiết quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao là gì?
Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng tư duy
Kỹ năng tư duy
Kỹ năng tư duy và kỹ năng nhân sự
Kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng nhân sự
Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị?
Tư duy
Kỹ thuật
Nhân sự
Tất cả đều sai
Nhà quản trị cấp thấp thì cần kỹ năng nào quan trọng nhất?
Nhân sự
Chuyên môn
Tư duy
Giao tiếp
Các vai trò thông tin của nhà quản trị bao gồm:
Phổ biến thông tin
Cung cấp thông tin
Thu thập và tiếp nhận thông tin
Cả 3 đáp án đều đúng
Các vai trò quyết định của nhà quản trị bao gồm:
Giải quyết các thay đổi và xung đột
Phân bổ tài nguyên
Thương thuyết, đàm phán
Cả 3 đáp án đều đúng
C·c vai trÚ quyết định của nh‡ quản trị bao gồm:
Giải quyết các thay đổi và xung đột
Ph‚n bổ t‡i nguyÍn
Thương thuyết, đàm phán
Cả 3 đáp án đều đúng
Hiệu suất của quản trị chỉ có được khi n‡o?
Làm đúng việc
L‡m việc đúng cách
Chi phÌ thấp
Tất cả đều sai
Kỹ năng kỹ thuật của nh‡ quản trị l‡ gÏ?
Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc
Khả năng động viÍn v‡ giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc
Kỹ năng nhân sự của nh‡ quản trị l‡ gÏ?
Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc
Khả năng động viÍn v‡ giảm thiểu mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc
Kỹ năng tư duy của nh‡ quản trị l‡ gÏ?
Thể hiện trình độ chuyÍn mÙn, nghiệp vụ của nh‡ quản trị
Khả năng động viên và điều khiển những người cộng sự
Đòi hỏi nh‡ quản trị phải hiểu rı mức độ phức tạp của môi trường cÙng việc
Thể hiện bản sắc riêng và đặc th ̆ của mỗi nh‡ quản trị
Vai trò nào đã được thực tiễn khi nh‡ quản trị đưa ra quyết định để ph·t triển kinh doanh?
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Vai trò người ph‚n bố t‡i nguyÍn
Vai trò người doanh nh‚n
Theo Henry Minzberg, c·c nh‡ quản trị phải thực hiện bao nhiÍu vai trÚ
7
14
10
4
NguyÍn cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trÚ của nh‡ quản trị v‡ ph‚n loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định
N
NguyÍn cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trÚ của nh‡ quản trị v‡ ph‚n loại thành 3 nhóm vai trò , đó là gì?
Nhóm vai trò lãnh đạo, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trÚ xử lý các xung đột, vai trÚ xử l ̋ các xung đột, vai trÚ ra quyết định
Nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trÚ thÙng tin, vai trÚ ra quyết định
NhÛm vai trÚ liÍn lạc, vai trÚ ph‚n bố tài nguyên, vai trò tương thuyết
Trong quản trị tổ chức, quan trọng nhất l‡ gÏ?
Thực hiện mục đích đúng với hiệu suất cao
Làm đúng việc
Đạt được lợi nhuận cao
Chi phÌ thấp nhất
Nh‡ quản trị thực hiện vai trò gì khi đưa ra quyết định ·p dụng cÙng nghệ mới v‡o sản xuất?
Vai trò người thực hiện
Vai trò người đại diện
Vai trò người ph‚n bố t‡i nguyÍn
Vai trò người kinh doanh
Nh‡ quản trị thực hiện vai trò gì khi đàm phán với đối t·c về việc tăng đơn gi· gia cÙng trÚn qu· trÏnh thảo luận hợp đồng với họ?
Vai trò người liÍn lạc
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Vai trò người đại diện
Nh‡ quản trị thực hiện vai trÚ gÏ khi giải quyết vấn đề b„i cÙng xảy ra trong doanh nghiệp?
Vai trÚ nh‡ kinh doanh
Vai trò người giải quyết x·o trộn
Vai trò người thương thuyết
Vai trò người lãnh đạo
Mối quan hệ giữa khoa học v‡ nghệ thuật quản trị được diễn đạt rı nhất trong c‚u:
Khoa học l‡ nền tảng để hÏnh th‡nh nghệ thuật
Trực gi·c l‡ quan trọng để th‡nh cÙng trong quản trị
Cần vận dụng đúng các nguyên tắc khoa học v‡o quản trị
CÛ mối quan hệ biện chứng giữa khoa học v‡ nghệ thuật quản trị
Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị
Các chương trình
Nghệ thuật quản trị có được từ đâu?
Từ cha truyền con nối
Khả năng bẩm sinh
Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị
Các chương trình đào tạo
Ph·t biểu nào sau đây là không đúng?
Nghệ thuật quản trị khÙng thể học được
Có được từ di truyền
Trải nghiệm qua thực h‡nh quản trị
Khả năng bẩm sinh
Để đạt hiệu quả, c·c nh‡ quản trị cần phải:
Xác định và hoàn thành đúng mục tiÍu
Giảm chi phí đầu v‡o
Tăng doanh thu ở đầu ra
Tất cả đều sai
Cố vấn cho ban giám đốc của một doanh nghiệp thuộc cấp quản trị n‡o?
Cấp cao
Cấp giữa
Cấp thấp
Không có đáp án đúng
Ph·t biểu nào sau đây là sai?
Quản trị cần thiết đối với bệnh viện
Quản trị cần thiết đối với trường học
Quản trị chỉ cần thiết đối với tổ chức cÛ quy mÙ lớn
Quản trị cần thiết đối với doanh nghiệp
Theo thuyết X của Douglas McGregor
Nh‚n viÍn thÌch th ̇ l‡m việc v‡ học hỏi cÙng việc
Nh‚n viÍn ham muốn l‡m việc v‡ thÌch nhận tr·ch nhiệm
Nh‚n viÍn khÙng thÌch l‡m việc v‡ cố lẫn tr·nh cÙng việc
Nh‚n viÍn vui vẻ l‡m việc v‡ yÍu thÌch cÙng việc
Theo thuyết Y của Douglas McGregor
Nh‚n viÍn thÌch th ̇ l‡m việc v‡ học hỏi cÙng việc
Nh‚n viÍn ham muốn l‡m việc v‡ thÌch nhận tr·ch nhiệm
Nh‚n viÍn khÙng thÌch l‡m việc v‡ cố lẫn tr·nh cÙng việc
Nh‚n viÍn vui vẻ l‡m việc v‡ khÙng thÌch nhận tr·ch nhiệm
Quản trị theo học thuyết Z l‡ gÏ?
Quản trị theo c·ch của Mỹ
Quản trị theo c·ch của Nhật Bản
Quản trị kết hợp theo c·ch của Mỹ v‡ của Nhật Bản
Tất cả đều sai
Học thuyết Z ch ̇ trọng tới điều gÏ?
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng d‡i hạn
Đào tạo đa năng
Học thuyết Z ch ̇ trọng tới điều gÏ?
Mối quan hệ con người trong tổ chức
Vấn đề lương bổng cho người lao động
Sử dụng d‡i hạn
Đào tạo đa năng
T·c giả của học thuyết Z l‡ ai?
William Ouchi
Frederick Herzberg
Douglas McGregor
Henry Fayol
Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến điều gÏ?
Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến điều kiện lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc
Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến năng suất lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc
Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến môi trường lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc
Trường ph·i quản trị khoa học quan tâm đến trình độ lao động thÙng qua việc hợp lý hóa các bước cÙng việc
Điểm quan t‚m chung của các trường ph·i quản trị l‡ gÏ?
Năng suất lao động
Con người
Hiệu quả
Chi phÌ
Henry Fayol (1841-1925) đã đưa ra... chức năng và... nguyên tắc quản trị
4 v‡ 14
5 v‡ 14
6 v‡ 14
7 v‡ 14
Điểm quan t‚m chung giữa các trường phải quản trị khoa học, quản trị h‡nh chÌnh, quản trị định lượng l‡ gÏ?
Con người
Năng suất lao động
C·ch thức quản trị
Lợi nhuận
Trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội trong quản trị nhấn mạnh đến vai trÚ của yếu tố t‚m l ̋ quan hệ n‡o của con người trong x„ hội ?
X„ hội
Bình đẳng
Đẳng cấp
Lợi Ìch
Theo Max Weber đưa ra hệ thống hành chánh quan liêu lý tưởng có nghĩa l‡:
C·c thủ tục giấy tờ quan liÍu trong doanh nghiệp
Hệ thống chức vụ v‡ nhiệm vụ được xác định rı r‡ng, ph‚n cÙng, ph‚n nhiệm chÌnh x·c, c·c mục tiÍu ph‚n biệt, hệ thống quyền h‡nh cÛ tÙn ti trật tự
C·c thủ tục h‡nh ch·nh quan liÍu trong doanh nghiệp
C·c chÌnh s·ch khÙng h
MÙ hÏnh 7 yếu tố (7’s) của McKinsey gồm:
Strategy, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
Strength, Structure, System, Staffs, Style, Skill, Strategy
Strength, Strategy, System, Staffs, Style, Skill, Shared values
C·c yếu tố trong mô hình 7’S của Mckinsey l‡ gÏ?
Chiến lược; cấu tr ̇c; hệ thống; t‡i chÌnh; kỹ năng; nhân viên; mục tiÍu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiÍu; phối hợp; phong c·ch; cÙng nghệ; t‡i chÌnh; nh‚n viÍn
Chiến lược; kỹ năng; giá trị chung; cấu tr ̇c; hệ thống; nh‚n viÍn; phong c·ch
Chiến lược; cấu tr ̇c; hệ thống; đào tạo; mục tiÍu; kỹ năng; nhân viên
TrÏnh tự hoạt động trong mÙ hÏnh 5S của Nhật Bản l‡:
S‡ng lọc, sắp xếp, sạch sẽ, săn sóc, sẵn s‡ng
Sắp xếp, s‡ng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sẵn s‡ng
S‡ng lọc, săn sóc, sạch sẽ, sắp xếp, sẵn s‡ng
S‡ng lọc, sạch sẽ, sắp xếp, săn sóc, sẵn s‡ng
L ̋ thuyết “quản trị khoa học” được xếp vào trường ph·i quản trị n‡o?
Trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội
Trường ph·i quản trị định lượng
Trường ph·i quản trị cổ điển
Trường ph·i quản trị hiện đại
Người đưa ra 14 nguyên tắc “Quản trị tổng quát” là ai?
Frederick W. Taylor (1856 – 1915)
Henry Fayol (1814 – 1925)
Max Weber (1864 – 1920)
Douglas M Gregor (1900 – 1964)
Henry Fayol ph‚n chia cÙng việc doanh nghiệp th‡nh mấy loại?
4 loại
5 loại
6 loại
7 loại
Henry Fayol cÛ bao nhiÍu chức năng cơ bản trong quản trị?
4 chức năng
5 chức năng
6 chức năng
7 chức năng
Tư tưởng của trường ph·i quản trị tổng qu·t (h‡nh chÌnh) thể hiện qua đâu?
14 nguyÍn tắc của H. Faytol
4 nguyÍn tắc của W.Taylor
6 phạm tr ̆ của cÙng việc quản trị
MÙ hÏnh tổ chức quan liÍu b‡n giấy
T·c giả của “Trường ph·i quản trị quá trình” là gì?
Harold Koontz
Henry Fayol
R.Owen
Max Weber
Mô hình 7’S theo quan điểm của Mckinsey thuộc trường ph·i quản trị n‡o?
Trường ph·i quản trị h‡nh chÌnh
Trường ph·i quản trị hội nhập
Trường ph·i quản trị hiện đại
Trường ph·i quản trị khoa học
C·c t·c giả nổi tiếng của trường ph·i t‚m l ̋ – x„ hội l‡ ai?
Mayo; Maslow; Gregor; Vroom
Simon; Mayo; Maslow
Maslow; Gregor; Vroom; Gannit
Taylor; Maslow; Gregor; Fayol
Nh‡ nguyÍn cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liÍu b‡n giấy” là ai?
M.Weber
H. Fayol
W. Tay
Nh‡ nguyÍn cứu về quản trị đã đưa ra lý thuyết “tổ chức quan liÍu b‡n giấy” là ai?
M.Weber
H. Fayol
W. Taylor
E.Mayo
Điền v‡o chỗ trống: “Theo trường phái định lượng tất cả c·c vấn đề quản trị đều cÛ thể... được bằng các mô hình toán”
MÙ tả
Giải quyết
MÙ phỏng
Trả lời
Người đưa ra nguyên tắc “tổ chức cÙng việc khoa học” là gì?
W.Taylor
H.Fayol
C. Barnard
Một người kh·c
Người đưa ra nguyên tắc “tập trung v‡ phân tán” là ai?
C. Barnard
H.Fayol
W.Taylor
Một người kh·c
“Năng suất lao động là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường ph·i n‡o?
Quản trị t‚m l ̋ – x„ hội , quản trị khoa học
Quản trị định lượng, quản trị hội nhập
Quản trị hội nhập
Quản trị hiện đại
“Ra quyết định đúng là chìa khóa để đạt hiệu quả quản trị” là quan điểm của trường ph·i n‡o?
Định lượng
Khoa học
Tổng qu·t
T‚m l ̋ – x„ hội
C·c l ̋ thuyết quản trị cổ điển l‡ gÏ?
Không còn đúng trong quản trị hiện đại
Còn đúng trong quản trị hiện đại
CÚn cÛ gi· trị trong quản trị hiện đại
Cần phân tích để vận dụng linh hoạt
Người đưa ra nguyên tắc thống nhất chỉ huy l‡ gÏ?
M.Weber
H.Fayol
C.Barnard
Một người kh·c
NguyÍn tắc thẩm quyền (quyền hạn) v‡ tr·ch nhiệm được đề ra bởi ai?
Herbert Simont
M.Weber
Winslow Taylor
Henry Fayol
“Trường ph·i quản trị quá trình” được Harold koontz đề ra trên cơ sở tư tưởng của ai?
H.Fayol
M.Weber
R.Owen
W.Taylor
Người đưa ra khái niệm về “quyền h‡nh thực tế” là gì?
Fayol
Weber
Simon
Một người kh·c
C·c yếu tố trong mô hình 7’S của McKisney l‡?
(a)
Người đưa ra khái niệm về “quyền h‡nh thực tế” là gì?
Fayol
Weber
Simon
Một người kh·c
C·c yếu tố trong mô hình 7’S của McKisney l‡?
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; t‡i chÌnh; kỹ năng; nh‚n viÍn; mục tiÍu phối hợp
Chiến lược; hệ thống; mục tiÍu phối hợp; phong c·ch; cÙng nghệ; t‡i chÌnh; nh‚n viÍn
Chiến lược; kỹ năng; mục tiÍu phối hợp; cơ cấu; hệ thống; nh‚n viÍn; phong c·ch
Chiến lược; cơ cấu; hệ thống; đào tạo; mục tiÍu; kỹ năng; nhân viên
Đại diện tiÍu biểu của “trường ph·i quản trị quá trình” là ai?
Harold Koontz
Henry Fayol
Robert Owen
Max Weber
Ai là người đầu tiên đưa các chức năng của quản trị?
Taylor
Fayol
Koontz
Drucker
Trường ph·i cổ điển s·ng tạo ra l ̋ thuyết n‡o?
L ̋ thuyết quản trị khoa học v‡ quản trị h‡nh chÌnh
L ̋ thuyết t‚m l ̋ x„ hội
L ̋ thuyết định lượng
Tất cả đều đúng
Mô hình kĩ thuật Nhật Bản hiện nay đã ứng dụng trong quản trị doanh nghiệp thuộc trường ph·i:
L ̋ thuyết quản trị khoa học v‡ quản trị h‡nh chÌnh
L ̋ thuyết t‚m l ̋ x„ hội
L ̋ thuyết định lượng
Tất cả đều đúng
Chức năng quản trị của Ferderick W. Taylor gồm:
Lập kế hoạch, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, nh‚n sự, lãnh đạo, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
Tất cả đều sai
Sơ đồ hÏnh Gantt hiện nay được c·c doanh nghiệp sử dụng do ai s·ng chế ra:
Frederich Taylor
Herny L. Gantt
Frank B
Liliant M. Gibreth
Trường ph·i l ̋ thuyết quản trị khoa học quan t‚m:
Đến năng suất lao động v‡ hợp l ̋ hÛa c·c cÙng việc
Đến năng suất lao động v‡ nhấn mạnh đến vai trÚ của yếu tố t‚m l ̋, tÏnh cảm, quan hệ x„ hội của con người trong cÙng việc
Lý thuyết chú trọng đến yếu tố con người trong quản trị là?
Lý thuyết định lượng
Lý thuyết tâm lý xã hội
Lý thuyết quản trị cổ điển
Lý thuyết kiểm tra
Trường phái lý thuyết tâm lý xã hội quan tâm:
Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong cùng việc
Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị
Tất cả đều đúng
Trường phái lý thuyết định lượng quan tâm:
Đến năng suất lao động và hợp lý hóa các công việc
Đến năng suất lao động và nhấn mạnh đến vai trò của yếu tố tâm lý, tình cảm, quan hệ xã hội của con người trong cùng việc
Đến năng suất lao động và chú trọng các yếu tố kinh tế, kỹ thuật trong quản trị
Tất cả đều đúng
Ai là người phát triển học thuyết của Henry Fayol, phân chia quản trị thành bảy chức năng?
Max Weber và Chester Barnard
Liliant Guiick và Liliant Wrick
Frank B và Liliant M. Gibreth
Tất cả đều đúng
Trong trường phái quản trị cổ điển thế kỷ 19 và 20, ai là người được coi là ông tổ (cha đẻ) của lý thuyết quản trị hành chính?
Henri Fayol
Max Weber
Chester Barnrd
Tất cả đều đúng
Ai là người phân chia cùng việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?
(a)
Ai là người phân chia cùng việc của doanh nghiệp ra thành 6 loại: Sản xuất, thương mại, tài chính, an ninh, kế toán, hành chính?
Henri Fayol
Frederich Taylor
Herny L. Gantt
Tất cả đều đúng
Ai là người đề ra một hệ thống các chức năng quản trị gồm: Hoạch định, tổ chức, chỉ huy, phối hợp, kiểm tra?
Henry Fayol
Frederich Taylor
Herny L. Gantt
Tất cả đều đúng
Fayol cho rằng nhà quản trị phải thực hiện các chức năng quản trị nào dưới đây?
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, lãnh đạo, kiểm soát
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát
Hoạch định, tổ chức, điều khiển, phối hợp, kiểm tra
Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra
Fayol đã đưa ra mấy chức năng quy trình quản lý?
3 chức năng
4 chức năng
5 chức năng
6 chức năng
Tác giả nào đã chuyên tâm nghiên cứu cách sắp xếp cùng việc để loại trừ các chuyển động tay và cơ thể bị lãng phí?
Henry L. Gantt
Henry Fayol
Robert Owen
Frank và Lillian Gilbreth
Người tiên phong nghiên cứu mối quan hệ giữa thời gian và động tác là ai?
Fededric W Taylor
Henry Gantt
Frank và Lillian Gilbreth
Charles Babbage
Ai trong các nhà quản trị sau đây không thuộc cùng một trường phái lý thuyết quản trị là ai?
Fredrick Taylor
Henry Fayol
Hugo Munsterberg
Frank Gilbreth
Trường phái lý thuyết nào cho rằng quản trị là nhân tố quyết định?
Tâm lý xã hội
Định lượng
Quản trị khoa học
Tất cả đều đúng
Trường phái lý thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”?
Tâm lý xã hội
Định lượng
Quản trị khoa học
Quản trị hành chính
Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?
(a)
Thuyết nào xem người lao động là “Con người thuần lý kinh tế”?
Tâm lý xã hội
Định lượng
Quản trị khoa học
Quản trị hành chính
Lý thuyết quản trị khoa học gồm tác giả nào?
W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
Max Weber; Henry fayol
Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
Không có đáp án đúng
Trường phái quản trị hành chính gồm tác giả nào?
W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
Max Weber; Henry fayol
Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
Không có đáp án đúng
Lý thuyết tâm lý xã hội gồm tác giả nào?
W.Taylor; Babbage; Frank; H.Gantt
Max Weber; Henry fayol
Robert Owen; Hugo Munsterberg; Mary Parker Follett; Abraham Maslow
Không có đáp án đúng
Theo lý thuyết hai yếu tố của Herzberg, khi các yếu tố động viên tốt sẽ dẫn đến?
Khùng cú sự bất mãn, không động viên
Thỏa mãn, không động viên
Thỏa mãn
Tất cả đều sai
Trường phái hội nhập trong quản trị được xây dựng từ?
Sự tích hợp các lý thuyết quản trị trên cơ sở chọn lọc
Trường phái quản trị hệ thống và trường phái ngẫu nhiên
Một số trường phái khác nhau
Quá trình hội nhập kinh tế toàn cầu
Max Weber không đề ra nguyên tắc nào?
Mọi hoạt động của tổ chức đều căn cứ vào văn bản qui định trước
Chỉ có người có chức vụ mới có quyền quyết định, chỉ có những người có năng lực mới được giao chức vụ
Mọi quyết định trong tổ chức phải mang tính khách quan
Tất cả đều đúng
Môi trường quản trị trong tổ chức là gì?
Là những lực lượng những thể chế bên ngoài tổ chức có ảnh hưởng đến hoạt động và kết quả hoạt động của tổ chức
Là tổng hợp các yêu cầu của khách hàng có tác động đến kết
rị trong tổ chức l‡ gÏ?
L‡ những lực lượng những thể chế bÍn ngo‡i tổ chức cÛ ảnh hưởng đến hoạt động v‡ kết quả hoạt động của tổ chức
L‡ tổng hợp c·c yÍu cầu của khách hàng có tác động đến kết quả hoạt động của doanh nghiệp
L‡ tổng hợp c·c yếu tố đầu vào tác động đến hoạt động của doanh nghiệp
L‡ tổng hợp nhiều yếu tố tạo th‡nh một doanh nghiệp h ̆ng mạnh
Môi trường vĩ mô bao gồm môi trường n‡o?
Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn
Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị
Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng
Môi trường vi mÙ bao gồm c·c yếu tố n‡o?
Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng
Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị
Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm thay thế, đối thủ cạnh tranh
C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn
Môi trường nội bộ bao gồm
Nh‚n lực, chÌnh trị, kh·ch h‡ng, ph·p luật, nh‡ cung ứng
Kh·ch h‡ng, nh‡ cung ứng, sản phẩm để thay thế, đối thủ cạnh tranh
Nh‚n lực, marketing, nguyÍn cứu v‡ ph·t triển, tài chính và văn hóa đơn vị
C·c yếu tố kinh tế, chÌnh trị, x„ hội, ph·p luật, cÙng nghệ v‡ tự nhiÍn
Kh·ch h‡ng l‡ yếu tố của môi trường n‡o?
Nội địa
Vĩ mô
Nội bộ
Vi mÙ
Yếu tố kinh tế của môi trường n‡o?
Quốc tế
Vĩ mô
Nội bộ
Vi mÙ
Trình độ nh‚n lực của tổ chức thuộ
