Font size
WorksheetsCâu hỏi về Lipit
Total questions: 110
Worksheet time: 55mins
Phospholipid được chia làm mấynhóm lớn:
1
2
3
4
Izonit- phosphlipit là:
Este của rượu và Izonit
este của axit béo và izonit
este của Izonit và axit phospholipid
cả 3 đều sai
Sphingolipid là este tạo nên từ:
axit béo ,amin rượu chưa no
axit béo, colin, axit phosphoric , ashingozin
Câu A,B đúng
B đúng, A sai
Nhờ đâu mà phospholipid đảm bảo tính thấm 1 chiều của các màng cấu trúc dưới tế bào:
Gốc hydrocacbon của các axit béo cao tạo thành vùng kỵ nước
Các gốc của axit phosphoric và của bazo nitơ vốn có khả năng ion hoá tạo thành vùng ưu nước
A,B đúng
A,B sai
Phosphatit bị thuỷ phân bởi phospholipaza , phospholipaza thường được chia thành mấy enzim:
5
4
3
2
Phospholipaza C là xúc tác :
Tách gốc bazơ hũư cơ
Thuỷ phân liên kết giữa axit phosphoric và glycerin
Tách được gốc a xit béo thứ 2
A & C đúng
Izonitphospholipid rất fức tạp là Lipozol được chiết xuất từ :
Đậu tương & mô não
Đậu tương và hoocmôn sinh trưởng
Đậu tương và mô cơ
Tất cả sai
Thuỷ fân hoàn toàn Lipozol thu được:
Inozit , axit phosphric
Axit tartronic , axit béo, etanolamin
Galactoza
Cả 3 đều đúng
Spingolipid không tan trong:
Clorofom
Rượu
Ete etylic
Cả 3 đúng
Liên kết este giữa axit béo và glyxerin bị fá vỡ trong môi trường:
Kiềm nhẹ
A xit
Trung tính
Môi trường mạnh
Lipit là hợp chất hữu cơ tự nhiên có tính chất chung là
Tan trong nước và các dung môi hữu cơ
Không hoà tan trong nước và các dung môi hữu cơ
Không hoà tan trong nước mà hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Tan trong nước và không hoà tan trong các dung môi hữu cơ
Lipit là hợp phần cấu tạo quan trọng của
Màng sing học
Màng sinh chất
Tế bào
Cơ thể sống
Lipit góp phần tạo ra
Tính cảm vị
Kết cấu
Cả A,B đều đúng
Cả A,B đều sai
Dựa vào phản ứng xà phòng hoá lipit được chia làm mấy loại
2
3
4
5
Lipit xà phòng hoá được bao gồm
Glixerit, sterid, glixerophospholipit
Etolit, glixerophospholipit, glixerit
Glixerit, glixerophospholipit, sáp(cerid)
Lipoit, glixerit, cerid
Dựa vào độ hoà tan lipit được chia làm mấy nhóm
1
2
3
4
Lipit thực sự là
những este
Amit của axit béo với nhiều rượu
Amit của axit béo( có từ 2 cacbon trở lên) với 1 rượu
tất cả đều đúng
dựa vào thành phần cấu tạo lipit được chia làm hai nhóm
Lipit xà phòng hoá được và không xà phòng hoá được
lipit thực sự và lipoit
Lipit đơn giản và lipit phức tạp
Tất cả đều sai
Ở thực vật lipit chủ yếu có trong
đậu nành, oliu, cọ , hướng dương
Ớt, cà chua, hành
cải, xà lách, gấc
tất cả đều sai
ở động vật lipit chủ yếu có trong
các mô mỡ dưới da
Óc
Sữa
Tất cả đều đúng
Chức năg sinh học của lipit
Tạo hình, cung cấp nămg lượng cho cơ thể
Chống va đập cơ học, chống lạnh bảo vệ các cơ quan bên trong
Dung môi hoà tan vitamin
tất cả đều đúng
Triacylglycerol là este của:
glyxerin và acid béo bậc cao
Rượu đơn chức và acid béo
3 fân tử rượu và acid béo
Tryglyxerol và acid béo
Nhiệt độ nóng chảy của triglyxerit phụ thuộc vào:
Gốc R
Nhóm OH
Nhóm COOH
Cả b và c
Các acid béo không no thường ở dạng:
Trans
Cis
L
D
Chỉ số iot của mỡ và dầu như thế nào:
Mỡ>dầu
Mỡ = dầu
Mỡ < dầu
Cả 3 đều sai
Chỉ số este được tính theo công thức:
E=X+A
E=X-A
E=A-X
E=R-A
Chỉ số iot càng cao thì
Acid béo càng no
Acid béo càng không no
Acid béo no= acid béo không no
Cả
Kí hiệu C18:1(9) có nghĩa là
Acid béo có 18C và có 1 nối đôi ở vị trí số 9
Acid béo có 18C và có 9 nối đôi
Acid béo có 9C và 9 nối đôi
Acid béo có 27C
Triacylglyxerin của động vật thường tập trung ở
Các tế bào của mô mỡ
Gan
Tế bào thần kinh
Cả a,b,c đều sai
Phản ứng hydro hoá là
Phản ứng gắn hydro vào nối đôi của acid béo không no trong các glyxerit
Phản ứng cho hydro tạo thành acid béo không no
Cả a,b đều sai
Cả a,b đều đúng
Mỡ động vật và dầu thực vật ở nhiệt độ thường
Đều ở trạng thái lỏng
Mỡ động vật ở trạng thái lỏng, dầu thực vật ở trạng thái rắn
Mỡ động vật ở trạng thái rắn và dầu thực vật ở trạng thái lỏng
Đều ở trạng thái rắn
Công thức của acid béo no
CnH2n+2O2
CnH2nO2
CnH2n-1O2
CnH2nO4
Độ không no hay không bão hoà của acid béo được biểu thị bằng acid nào
Chỉ số acid
Chỉ số xà phòng
Chỉ số este
Chỉ số iot
Xà phòng mềm là muối của kim loại nào
Na
K
Ca
Li
Xà phòng thường là muối kim loại
Na
K
Ca
Li
Nhiệt độ chuyển este hoá thường
70-1000C
110-1600C
170-2200C
Tất cả đều sai
Chất xúc tác thường dùng trong phản ứng chuyển este hoá
CH3COOH
H2SO4 đặc
Alcolat kiềm
CH3COONa
Cơ thể động vật không tổng hợp được
Acid béo no
Acid béo không no
Cả 2 đúng
Cả 2 sai
Để tăng độ bền dầu người ta dùng phản ứng
Phản ứng thuỷ phân
Phản ứng chuyển este hoá
Phản ứng hydro hoá
Tất cả đều sai
Chỉ số phản ánh sự ôi hoá của dầu mỡ
Chỉ số acid
Chỉ số este
Chỉ số xà phòng
Chỉ số peoxit
Glycolipid có mấy nhóm:
2 nhóm
3 nhóm
4 nhóm
5 nhóm
Đặc trưng của glycolipid là:
Thành phần không có cấu tử glucid
Thành phần có cấu tử glucid, thường là glactoza hoặc là các dẫn xuất của glactoza.
Thành phần có cấu tử glucid thường là glucoza.
Cả A, B, C đều sai.
Glycolipid là este của rượu đa chức với acid béo bậc cao, trong thành phần còn có:
Các gốc acid phosphoric
Các muối photphat
Các gốc photphoglucoza
Glucid
Các xerebrozit riêng biệt khác nhau bởi:
Các acid béo có trong thành phần.
Rượu có trong thành phần.
Cả hai câu trên đều đúng.
Cả hai câu trên đều sai.
Trong xerebrozit rượu và acid béo được liên kết với nhau nhờ:
Liên kết cộng hóa trị.
Liên kết Đ-P.
Liên kết peptid
Liên kết hidrogen
Lượng lipid dùng cho cơ thể con người thông thường là:
10-12 g /ngày.
20- 42 g /ngày.
36- 40 g/ngày.
36- 42 g/ngày.
Trong khẩu phần ăn lipit chiếm khoảng bao nhiêu so với tổng lượng chất dinh dưỡng:
5- 14%
14- 20%
14- 15%
15- 20%.
Nhu cầu lipit phụ thuộc vào:
Độ tuổi
Sức khỏe
Dân tộc
Tất cả đều đúng.
Với trẻ em, thông thường cần tỉ lệ đạm : lipit là :
1 : 0.7
1 : 0.5
1 : 1
Tất cả đều sai.
Ở người đứng tuổi cần tỉ lệ đạm, lipit là:
1 : 1
1 : 0.7
1 : 0.5
1: 0.2
Ở người già, người béo cần tỉ lệ đạm : lipit là
1 : 1
1 : 0.5
1 : 0.7
1 : 0.8
Vị trí liên kết đôi được kí hiệu là:
γ
β
Δ
α
Acid linoleic có độ dài là 18 cacbon, có 2 liên kết đôi ở vị trí 9 và 12. Vậy acid linoleic được kí hiệu là:
18:2(Δ9.12)
18:(Δ9:12)
18:9:12
18.2Δ9.12
photpholipid có nhiều trong :
Qủa chín
Cơ thể Động vật
Hạt thực vật, tim gan động vật, trứng gia cầm ...
tất cả đều sai
photpholipid là:
Những chất lỏng,màu xanh
Những chất rắn, vô sắc nhưng hóa thành màu tối sẫm nhanh ngoài không khí.
Tan tốt trong nước
cả a và c đúng
Sterit thuộc nhóm:
Lipit xà phòng hóa được
Lipoit
Lipit đơn giản .
Cả a, b, c đúng
Sterit là:
este của rượu vòng sterol với acid béo cao phân tử .
những chất rượu no, đơn chức, có vòng
được tạo thành từ phản ứng khử phenantren
sterol đặc trưng cho nấm men
Trong cơ thể người:
chỉ có 10% sterol được este hóa ở dạng sterit .
90% sterol este hóa ở dạng sterit
10% sterol ở dạng tự do
tất cả đều đúng
sterol:
là sản phẩm ngưng tụ của xiclopentan và của phenantren(steran)
tan trong nước, các dung môi chất béo (ete, Cloroform,…) và trong rượu nóng.
trong dầu thực vật sterol chiếm tỉ lệ cao hơn trong chất béo động vật trên cạn
không chứa liên kết đôi
cholesterol:
là sterol chủ yếu của người và động vật
công thức nguyên : C27H46O
có nhiều trong tế bào, não, sữa, máu …
cả a, b, c đúng .
sterol đặc trưng cho nấm men là:
steran
testosterol
cholesterol
ergosterol
Sáp là este của
Axit béo và rượu
Axit béo bậc cao và rượu đa chức phân tử lớn
Axit béo bậc cao và rượu đơn chức phân tử lớn
Axit béo bậc cao và rượu đơn mạch vòng
Theo nguồn gốc có mấy loại sáp
2
3
4
chỉ tồn tại 1 loại
Sáp có thể bị hòa tan trong
Rượu
nước, 150 – 160 oC
môi trường kiềm, 150 – 160 oC
ete
Sáp có thể tham gia phản ứng nào
thủy phân
xà phòng hóa
cả 2
sáp rất bền không có khả năng phản ứng
Điều kiện để sáp tham gia phản ứng xà phòng
môi trường axit mạnh, 150 – 160oC, áp suất
Môi trường kiềm, 150 – 160oC, áp suất
Trung tính, 150 – 160 oC
kiềm yếu
Sáp có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là
Sáp ong
Spermaxeti
Sáp khoáng
Không xác định
Sáp khoáng chiết xuất từ
Than bùn
Than đá
Dầu mỏ
Cả a & b
Sáp ở lông cừu là
Spermaxeti
Lanolin
Cả 2
Trong sáp ong este chủ yếu là của
Axit palmitic & rượu mirixylic
Axit palmitic & rượu xetylic
Axit hypogeic & rượu xetylic
Axit hypogeic & rượu mirixylic
Ứng dụng của sáp
vật liệu cách nhiệt, mỹ phẩm
phục hồi tranh, khuôn in, keo, sơn
vật liệu cách điện, khuôn in, sơn, phục hồi tranh, mỹ phẩm
a / b
Pentoza có mùi gì:
Mùi táo
Mùi chanh
Mùi dâu
Mùi cam
Có mấy mùi cơ bản:
7
8
10
9
Chất định hương là chất:
Chất tạo mùi
Chất giữ mùi
Chất làm giảm mùi
Tất cả đều sai
Các chất mùi thường gặp trong tự nhiên:
Tinh dầu
Polyphenol
Nhựa
Cả a và c đểu đúng
Về bản chất hóa học tinh dầu thường là :
Rượu
Ketone
Andehit
Tất cả đều đúng
Mùi cay (hăng) là:
Axit fomic
Menthol
Long não
Tecpen
Mùi băng phiến ;
Axit fomic
Menthol
Long não
Tecpen
Mùi bạc hà :
Axit fomic
Menthol
Long não
Tecpen
Băng phiến được khai thác từ :
Xác động vật
Thực vật
Thực vật hoặc phân động vật trong đất lâu ngày
Tất cả đều sai
1. Các chất thuộc nhóm iso prenoit có đặc tính gì :
a) Hòa tan trong nước
a) Hòa tan trong các dung môi hữu cơ
a) Hòa tan trong môi trường axit
a) Cả a và b đều đúng
1. Trong các hợp chất thơm nhóm mang mùi thường nằm ở vị trí nào:
a) ortho
a) para
a) meta
a) cả a và c
1. Người ta dùng tinh dầu làm gì :
a) Làm mỹ phẩm
a) Sử dụng trong thực phẩm
a) Dùng trong y dược
a) Cả 3 đều đúng
1. Ở điều kiện thường đa số tinh dầu ở thể gì :
Rắn
Lỏg
c) Khí
c) Plasma
1. Isoamyl axetat thường được gọi là :
a) Dầu chuối
a) Dầu cọ
a) Dầu nành
a) Dầu mè
1. Dầu chuối sôi ở nhiệt độ :
a) 138-142 0 C
145-150 0 C
a) 200-210 0 C
a) 250-260 0C
Benzyl axetat có mùi gì :
a) Mùi chanh
a) Mùi dứa
a) Mùi hoa nhài
a) Mùi nho
1. Vanilin có mùi gì :
a) Mùi hoa sữa
a) Mùi trầm
a) Mùi mật
a) Mùi thối
1. trong tỏi có hàm lượng tinh dầu là :
a) 0.01%
a) 0.05%
a) 0.1%
a) 0.2%
1. Tinh dầu có :
a) tính sát trùng
a) không có tính sát trùng
a) có tính thơm
a) có tính sát trùng và tính thơm
1. Tinh dầu dưới dạng etxang la gì:
a) Dung dịch đậm đặc trong rượu các chất thơm tư nhiên hoặc tổng hợp
a) Dung dịch đậm đặc trong nước các chất thơm tự nhiên hoặc tổng hợp
Cả 2 đều đúng
a) Cả 2 đều sai
1. Etxang có được bằng cách :
a) Hòa tan tinh dầu trong nước
a) Hòa tan tinh dầu trong phenol
a) Hòa tan tinh dầu trong rượu etylic
a) Hòa tan tinh dầu trong axit
22) Trong các phương pháp sau, phương pháp nào là phương pháp chiết suất
tinh dầu :
a. Phương pháp hấp thụ.
a. Phương pháp sắc ký
a. Phương pháp sắc ký hấp thụ
a. Phương pháp dẫn xuất este
22) Phenylalanin cho màu nâu sẫm, mùi :
a. Hoa oải hương
Lưu ly thảo
a. Hoa hồng.
a. Hoa cúc
22) Tinh dầu bạc hà có trong :
a. piperitenon
a. piperiton
a. pulegon và menton
a. cả a , b ,c đều đúng .
22) Thuyết hoá học lập thể về mùi đã được ai phát triển thành công :
a. amoore .
a. jonas brother
a. lucrexia Car
a. dark seek
22) Linalol có trong :
a. hoa lan chuông
a. quýt
a. cây mùi
a. cả 3 câu đều đúng .
22) xitronelol là thành phần chủ yếu của tinh dầu :
a. hoa hồng
a. hoa trắc bách
a. hoa cam
a. cả 3 câu đều sai
22) xinhiberen có nhiều trong tinh dầu :
a. tinh dầu gừng .
a. tinh dầu đậu phụng
a. tinh dầu huplông
tinh dầu thông
22) xantonin được sử dụng rộng rãi làm :
a. thuốc tẩy giun sán .
thuốc khử trùng
a. thuốc nhuộm
a. cả 3 câu trên đều sai
22) xantonin có trong :
a. họ thầu dầu .
a. họ tùng
a. họ bách
a. họ đậu
mùi thơm của tinh dầu là gốc gì quyết định :
a. este và phenol
a. aldehit và xeton
a. các hợp chất hữu cơ khác
a. cả 3 câu trên đều đúng .
22) hương thơm của các sản phẩm thực phẩm do tác nhân nào quyết định :
a. các aldehit
a. các xeton
a. các axit amin .
a. các rượu
22) alylphenoxyaxetat có mùi gì :
a. mùi hương xạ
a. mùi dứa .
a. mùi thơm cỏ khô
a. mùi dâu tây
22) Aldehyt α _ amylxinnamic có mùi gì :
a. mùi hoa nhài .
a. mùi dạ hương
a. mùi hạnh nhân
a. mùi mật
22) Điều kiện của phản ứng mailard là gì :
a. nồng độ chất tham gia phản ứng
a. nhiệt độ , lượng nước
a. pH
a. cả 3 câu trên đều đúng .
22) Theo thuyết lý học ta nhận biết mùi là do
a) sự khuyếch tán trong không khí
khả năng phát sóng điện từ của phân tử
a) khả năng phản ứng của tế bào khứu giác với mùi
a) cả 3 đều sai
Mùi đậu nành sống là do:
a) Citronellol
a) geraniol
a) benzyl axetat
a) axit linoleic
Chất có vai trò quy định hương thơm của hỗn hợp mùi gọi là :
a) Chất phụ gia
a) chất nền
a) chất định hương
a) chất bảo quản
22) Rượu anisic thường được dùng làm:
a) chất định hương
a) chất nền
a) chất bản quản
a) chất phụ gia
