Font size
WorksheetsV-ing, to V và infi
Total questions: 85
Worksheet time: 48mins
Đứng sau to do nothing but+...: không làm gì cả mà chỉ
V
to V
V-ing
sau 2 tính từ "busy, worth"?
V-ing
to V
V
Sau động từ khuyết thiếu (modal verbs)?
V-ing
V
to V
Sau do, did, does?
V
V-ing
to V
Sau "help"?
V
to V
V-ing
cả V, to V
Sau "make, let"?
to V
V-ing
V
to V và V
S+V+too adj/adv(for object)+ ....?
to V
V-ing
V
V-ed
S+V+
so as to inf
so as inf
so as V-ing
so as to be inf
Đâu là đáp án sai?
so as to inf
in order + for Object to inf
S+have+Object+
n
S+V+ in order for object +
to infi
V2
V-ing
infi
Cách sử dụng "forget/ remember" chỉ hành động ở tương lai?
forget/remember + to infi
forget/remember + V-ing
forget/remember +V
Cách dùng " stop" chỉ sự thôi không làm nữa?
stop+V-ing
stop+ to infi
stop+ infi
stop+ to be
cách dùng " try" chỉ sự cố gắng nỗ lực?
try+to infi
try+V-ing
try+ infi
try+to V-ing
cách dùng "regret" chỉ sự rất lấy làm tiếc khi làm gì-chưa làm ?
regret+V-ing
regret+infi
regret+to V
regret+to V-ing
Cách dùng "mean" chỉ sự liên quan hoặc kết quả?
mean+infi
mean+to infi
mean+V-ing
mean+to V-ing
Cách dùng "stop" chỉ sự ngừng việc này làm việc khác?
stop+V-ing
stop+ to V-ing
stop+infi
stop+to infi
Cách dùng "need" mang nghĩa chủ động?
need+V-ing
need+to infi
need+infi
need+ to be V-ing
Cách dùng " go on" chỉ sự thay đổi của hành động?
go on + V-ing
go on+ to infi
go on+infi
go on+to be infi
Cách dùng " try" diễn tả sự thử nghiệm?
try+ V-ing
try+to V
try+to V-ing
try + infi
Cách dùng "regret" chỉ sự hối tiếc vì đã làm gì?
regret+to infi
regret+to be infi
regret+V-ing
regret+infi
Cách dùng "mean" chỉ dự định hoặc ý định?
mean+to infi
mean+V-ing
mean+to be infi
mean+infi
Chọn những đáp án đúng về cách sử dụng "need" thể bị động
need+to be Vp2
need+to be infi
need+V-ing
need+Vp2
Cách dùng "go on" chỉ sự liên tục của hành động?
go on +to be Vp2
go on+to infi
go on+V-ing
go on +infi
Cách dùng "forget/remember" trong quá khứ?
forget/remember+ V-ing
forget/remember+to V
forget/remember+ to V-ing
forget/remember+to be Vp2
Điền vào..... trong câu sau:
She stopped talking about that and went on(describe).....her other problems.
(a)
Từ nào có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)
continue
until
try
let
Từ nào có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)
make
begin
help
finish
Đáp án nào gồm các từ có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)
love, begin, hate, continue, start, like, prefer
love, begin, hate, continue, start, like, feel
love, begin, hate, continue, see, like, prefer
love, call, hate, continue, start, like, prefer
Điền vào..... trong câu sau:
I regret (inform).....you that your application letter has been turned down.
(a)
Điền vào..... trong câu sau:
He always ( try)(learn) ..... better.
(a)
Avoid+?
V-ing
to V
V
admit+?
to V
V-ing
V
agree+ ?
to V
V-ing
V
Động từ nào + O + to infi?
avoid
allow
mean
resent
afford ( đủ khả năng)+?
V-ing
infi
to infi
demand+?
V
V-ing
to V
fail ( thất bại)+?
V-ing
to V
V
complete+?
V-ing
to V
V
expect+?
V-ing
to V
V
keep+?
V-ing
to V
V
miss ( nhớ, bỏ lỡ) +?
V-ing
to V
V
hope+?
V-ing
to V
V
practice+?
V-ing
V
to V
risk+?
to V
V-ing
V
offer( đề nghị)+?
V-ing
to V
V
prepare+?
V-ing
to V
V
suggest+?
V-ing
to V
V
pretend ( giả vờ)+?
V-ing
to V
V
promise+?
V-ing
to V
V
understand+?
V-ing
to V
V-ing
can't stand/ can't bear (không thể chịu đựng được)+?
V-ing
to V
V
refuse+?
V-ing
to V
V
to be/ get accustomed to ( dần quen với)+?
V-ing
to V
V
seem ( dường như)+?
V-ing
to V
V
threaten(đe dọa)+?
V-ing
to V
V
to go+?
V-ing
to V
V
to look forward+?
V-ing
to V
V
to V-ing
wait, wish+
V-ing, to V
to V,V-ing
V-ing
to V
Những từ nào +V-ing?
deny (từ chối)
care
discuss (thảo luận)
swear( xin thề)
want
Những từ nào +V-ing?
wish
wait
resent ( bực tức)
struggle ( đấu tranh)
dislike
Những từ nào +V-ing?
It is no use/ it is no good
mind(phiền, ngại)
plan (lên kế hoạch)
struggle (đấu tranh)
recommend
(nhắc nhở)
Những từ nào +V-ing?
manage(sắp xếp)
to be use to (quen với)
threaten (đe dọa)
quit ( nghỉ, thôi)
volunteer
Những từ nào +V-ing?
hesitate (do dự)
to have difficulty/fun/trouble
to be busy
manage (sắp xếp)
postpone ( trì hoãn)
recollect
V-ing
to V
V
recall( nhắc nhở, nhớ)+
V-ing
to V
V
hesitate+
V-ing
to V
V
Những từ nào +V-ing?
appreciate (đánh giá)
ask ( hỏi, yêu cầu)
consider (xem xét)
appear(xuất hiện)
Những từ nào +V-ing?
demand(yêu cầu)
finish(hoàn thành)
tolerate (tha thứ)
consent( bằng lòng)
arrange (sắp xếp
mention( đề cập)+
V-ing
to V
V
consent ( bằng lòng)+
V-ing
to V
V
claim (đòi hỏi, yêu cầu) +?
V-ing
V
to V
beg (nài nỉ, van xin)+
V-ing
to V
V
deserve+
V-ing
to V
V-ing
Những động từ nào + O + to infi?
deny( từ chối), plan (lên kế hoạch), advise (khuyên)
ask( yêu cầu), remind (nhắc nhở), advise ( khuyên)
ask( yêu cầu), claim ( đòi hỏi, yêu cầu), resist( kháng cự)
advise ( khuyên), want ( muốn), agree ( đồng ý)
resist( kháng cự) +
V-ing
to infi
infi
Các động từ + O +to infi?
beg ( van xin)
seem (dường như)
recollect ( nhớ ra)
warn ( báo trước)
arrange ( sắp xếp)
Các động từ nào + O + to infi?
care ( chăm sóc)
cause ( gây ra)
challenge( thách thức)
plan ( lên kế hoạch)
dare (dám)
Các động từ nào + O + to infi?
manage
refuse
wish
encourage
expect
Các động từ nào + O + to infi?
tell
promise
teach
invite
hope
Các động từ nào + O + to infi?
pretend ( giả vờ)
struggle (đấu tranh)
urge ( thúc giục)
permit ( cho phép)
need (cần)
Các động từ nào + O + to infi?
tolerate ( tha thứ)
forbid(cấm)
hire (thuê)
swear ( xin thề)
instruct (hướng dẫn)
Các động từ nào + O + to infi?
require (đòi hỏi)
deserve (xứng đáng)
warn (báo trước)
resist ( kháng cự)
force( buộc)
Các động từ nào + O + to infi?
order (ra lệnh)
beg(van xin)
resent ( bực tức)
persuade (thuyết phục)
threaten (đe dọa)
It+ be+adj+ (for sb)+....
V-ing
to V
V
to be V
Đâu là đáp án đúng?
V-ing: tạm thời đang xảy ra,
infi: suốt quá trình
infi: tạm thời đang xảy ra,
V-ing: suốt quá trình
V-ing: tạm thời đang xảy ra,
to V: suốt quá trình
to V: tạm thời đang xảy ra,
infi: suốt quá trình
