wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

V-ing, to V và infi

Total questions: 85

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Đứng sau to do nothing but+...: không làm gì cả mà chỉ

a)

V

b)

to V

c)

V-ing

2.

sau 2 tính từ "busy, worth"?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

3.

Sau động từ khuyết thiếu (modal verbs)?

a)

V-ing

b)

V

c)

to V

4.

Sau do, did, does?

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

5.

Sau "help"?

a)

V

b)

to V

c)

V-ing

d)

cả V, to V

6.

Sau "make, let"?

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

to V và V

7.

S+V+too adj/adv(for object)+ ....?

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

V-ed

8.

S+V+

a)

so as to inf

b)

so as inf

c)

so as V-ing

d)

so as to be inf

9.

Đâu là đáp án sai?

a)

so as to inf

b)

in order + for Object to inf

c)

S+have+Object+

d)

n

10.

S+V+ in order for object +

a)

to infi

b)

V2

c)

V-ing

d)

infi

11.

Cách sử dụng "forget/ remember" chỉ hành động ở tương lai?

a)

forget/remember + to infi

b)

forget/remember + V-ing

c)

forget/remember +V

12.

Cách dùng " stop" chỉ sự thôi không làm nữa?

a)

stop+V-ing

b)

stop+ to infi

c)

stop+ infi

d)

stop+ to be

13.

cách dùng " try" chỉ sự cố gắng nỗ lực?

a)

try+to infi

b)

try+V-ing

c)

try+ infi

d)

try+to V-ing

14.

cách dùng "regret" chỉ sự rất lấy làm tiếc khi làm gì-chưa làm ?

a)

regret+V-ing

b)

regret+infi

c)

regret+to V

d)

regret+to V-ing

15.

Cách dùng "mean" chỉ sự liên quan hoặc kết quả?

a)

mean+infi

b)

mean+to infi

c)

mean+V-ing

d)

mean+to V-ing

16.

Cách dùng "stop" chỉ sự ngừng việc này làm việc khác?

a)

stop+V-ing

b)

stop+ to V-ing

c)

stop+infi

d)

stop+to infi

17.

Cách dùng "need" mang nghĩa chủ động?

a)

need+V-ing

b)

need+to infi

c)

need+infi

d)

need+ to be V-ing

18.

Cách dùng " go on" chỉ sự thay đổi của hành động?

a)

go on + V-ing

b)

go on+ to infi

c)

go on+infi

d)

go on+to be infi

19.

Cách dùng " try" diễn tả sự thử nghiệm?

a)

try+ V-ing

b)

try+to V

c)

try+to V-ing

d)

try + infi

20.

Cách dùng "regret" chỉ sự hối tiếc vì đã làm gì?

a)

regret+to infi

b)

regret+to be infi

c)

regret+V-ing

d)

regret+infi

21.

Cách dùng "mean" chỉ dự định hoặc ý định?

a)

mean+to infi

b)

mean+V-ing

c)

mean+to be infi

d)

mean+infi

22.

Chọn những đáp án đúng về cách sử dụng "need" thể bị động

a)

need+to be Vp2

b)

need+to be infi

c)

need+V-ing

d)

need+Vp2

23.

Cách dùng "go on" chỉ sự liên tục của hành động?

a)

go on +to be Vp2

b)

go on+to infi

c)

go on+V-ing

d)

go on +infi

24.

Cách dùng "forget/remember" trong quá khứ?

a)

forget/remember+ V-ing

b)

forget/remember+to V

c)

forget/remember+ to V-ing

d)

forget/remember+to be Vp2

25.

Điền vào..... trong câu sau:

She stopped talking about that and went on(describe).....her other problems.

(a)  

26.

Từ nào có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)

a)

continue

b)

until

c)

try

d)

let

27.

Từ nào có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)

a)

make

b)

begin

c)

help

d)

finish

28.

Đáp án nào gồm các từ có thể được theo sau bởi động từ nguyên mẫu hoặc danh động từ không có sự khác biệt về nghĩa? (to V và V-ing)

a)

love, begin, hate, continue, start, like, prefer

b)

love, begin, hate, continue, start, like, feel

c)

love, begin, hate, continue, see, like, prefer

d)

love, call, hate, continue, start, like, prefer

29.

Điền vào..... trong câu sau:

I regret (inform).....you that your application letter has been turned down.

(a)  

30.

Điền vào..... trong câu sau:

He always ( try)(learn) ..... better.

(a)  

31.

Avoid+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

32.

admit+?

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

33.

agree+ ?

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

34.

Động từ nào + O + to infi?

a)

avoid

b)

allow

c)

mean

d)

resent

35.

afford ( đủ khả năng)+?

a)

V-ing

b)

infi

c)

to infi

36.

demand+?

a)

V

b)

V-ing

c)

to V

37.

fail ( thất bại)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

38.

complete+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

39.

expect+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

40.

keep+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

41.

miss ( nhớ, bỏ lỡ) +?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

42.

hope+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

43.

practice+?

a)

V-ing

b)

V

c)

to V

44.

risk+?

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

45.

offer( đề nghị)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

46.

prepare+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

47.

suggest+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

48.

pretend ( giả vờ)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

49.

promise+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

50.

understand+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ing

51.

can't stand/ can't bear (không thể chịu đựng được)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

52.

refuse+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

53.

to be/ get accustomed to ( dần quen với)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

54.

seem ( dường như)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

55.

threaten(đe dọa)+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

56.

to go+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

57.

to look forward+?

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

d)

to V-ing

58.

wait, wish+

a)

V-ing, to V

b)

to V,V-ing

c)

V-ing

d)

to V

59.

Những từ nào +V-ing?

a)

deny (từ chối)

b)

care

c)

discuss (thảo luận)

d)

swear( xin thề)

e)

want

60.

Những từ nào +V-ing?

a)

wish

b)

wait

c)

resent ( bực tức)

d)

struggle ( đấu tranh)

e)

dislike

61.

Những từ nào +V-ing?

a)

It is no use/ it is no good

b)

mind(phiền, ngại)

c)

plan (lên kế hoạch)

d)

struggle (đấu tranh)

e)

recommend

(nhắc nhở)

62.

Những từ nào +V-ing?

a)

manage(sắp xếp)

b)

to be use to (quen với)

c)

threaten (đe dọa)

d)

quit ( nghỉ, thôi)

e)

volunteer

63.

Những từ nào +V-ing?

a)

hesitate (do dự)

b)

to have difficulty/fun/trouble

c)

to be busy

d)

manage (sắp xếp)

e)

postpone ( trì hoãn)

64.

recollect

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

65.

recall( nhắc nhở, nhớ)+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

66.

hesitate+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

67.

Những từ nào +V-ing?

a)

appreciate (đánh giá)

b)

ask ( hỏi, yêu cầu)

c)

consider (xem xét)

d)

appear(xuất hiện)

68.

Những từ nào +V-ing?

a)

demand(yêu cầu)

b)

finish(hoàn thành)

c)

tolerate (tha thứ)

d)

consent( bằng lòng)

e)

arrange (sắp xếp

69.

mention( đề cập)+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

70.

consent ( bằng lòng)+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

71.

claim (đòi hỏi, yêu cầu) +?

a)

V-ing

b)

V

c)

to V

72.

beg (nài nỉ, van xin)+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

73.

deserve+

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ing

74.

Những động từ nào + O + to infi?

a)

deny( từ chối), plan (lên kế hoạch), advise (khuyên)

b)

ask( yêu cầu), remind (nhắc nhở), advise ( khuyên)

c)

ask( yêu cầu), claim ( đòi hỏi, yêu cầu), resist( kháng cự)

d)

advise ( khuyên), want ( muốn), agree ( đồng ý)

75.

resist( kháng cự) +

a)

V-ing

b)

to infi

c)

infi

76.

Các động từ + O +to infi?

a)

beg ( van xin)

b)

seem (dường như)

c)

recollect ( nhớ ra)

d)

warn ( báo trước)

e)

arrange ( sắp xếp)

77.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

care ( chăm sóc)

b)

cause ( gây ra)

c)

challenge( thách thức)

d)

plan ( lên kế hoạch)

e)

dare (dám)

78.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

manage

b)

refuse

c)

wish

d)

encourage

e)

expect

79.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

tell

b)

promise

c)

teach

d)

invite

e)

hope

80.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

pretend ( giả vờ)

b)

struggle (đấu tranh)

c)

urge ( thúc giục)

d)

permit ( cho phép)

e)

need (cần)

81.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

tolerate ( tha thứ)

b)

forbid(cấm)

c)

hire (thuê)

d)

swear ( xin thề)

e)

instruct (hướng dẫn)

82.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

require (đòi hỏi)

b)

deserve (xứng đáng)

c)

warn (báo trước)

d)

resist ( kháng cự)

e)

force( buộc)

83.

Các động từ nào + O + to infi?

a)

order (ra lệnh)

b)

beg(van xin)

c)

resent ( bực tức)

d)

persuade (thuyết phục)

e)

threaten (đe dọa)

84.

It+ be+adj+ (for sb)+....

a)

V-ing

b)

to V

c)

V

d)

to be V

85.

Đâu là đáp án đúng?

a)

V-ing: tạm thời đang xảy ra,

infi: suốt quá trình

b)

infi: tạm thời đang xảy ra,

V-ing: suốt quá trình

c)

V-ing: tạm thời đang xảy ra,

to V: suốt quá trình

d)

to V: tạm thời đang xảy ra,

infi: suốt quá trình