wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SỬ 8 KÌ

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tình hình Đàng Ngoài của Đại Việt ở giữa thế kỉ XVIII?

          A. Đời sống nhân dân cơ cực.                   B. Kinh tế sa sút nghiêm trọng.

          C. Vua, quan ăn chơi, hưởng lạc.              D. Xã hội ổn định, nhân dân ấm no.

a)
Đời sống nhân dân thịnh vượng.
b)

D. Xã hội ổn định, nhân dân ấm no.

c)
Kinh tế phát triển mạnh mẽ.
d)
Vua, quan chăm lo cho dân chúng.
2.

). Cuộc khởi nghĩa nào mở đầu cho phong trào nông dân ở Đàng Ngoài?

      A. Khởi nghĩa Nguyễn Dương Hưng B. Khởi nghĩa Hoàng Công Chất             

   C. Khởi nghĩa Lê Duy Mật                          D. Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Ở Đàng Ngoài, trong các thế kỉ XVI - XVIII, nền sản xuất nông nghiệp bị sa sút nghiêm trọng là do

          A. những cuộc xung đột kéo dài.                 B. thủ công nghiệp được chú trọng hơn.

          C. diện tích ruộng công tăng lên.                 D. chưa thực hiện chính sách khai hoang

a)
D. phát triển công nghiệp hóa.
b)
C. tăng cường xuất khẩu nông sản.
c)

A những cuộc xung đột kéo dài.     

d)
B. giảm thuế cho nông dân.
4.

Ở Đàng Ngoài, bên cạnh Thăng Long (Kẻ Chợ), đô thị nào cũng trở thành một trung tâm buôn bán lớn?

          A. Phố Hiến.                   B. Thanh Hà.                  C. Hội An.            D. Gia Định.

a)
A. Phố Hiến.
b)
D. Gia Định.
c)
C. Hội An.
d)
B. Thanh Hà.
5.

Giai cấp công nhân không ra đời trong bối cảnh nào dưới đây?

          A. Nông dân bị mất ruộng, phải làm thuê trong các đồn điền, hầm mỏ.

          B. Nhiều nhà máy, công xưởng ở các đô thị mở rộng quy mô sản xuất.

          C. Cách mạng công nghiệp làm thay đổi căn bản xã hội của các nước tư bản.

          D. Xu thế khu vực hóa và toàn cầu hóa nền kinh tế đang diễn ra mạnh mẽ.

a)
A. Nông dân trở thành chủ đất và phát triển nông nghiệp.
b)
B. Sự phát triển của công nghệ thông tin trong thế kỷ 21.
c)
D. Sự gia tăng dân số tại các vùng nông thôn.
d)
C. Cách mạng công nghiệp làm thay đổi căn bản xã hội của các nước tư bản.
6.

C.Mác và Ph. Ăng-ghen là tác giả của văn kiện nào dưới đây?

          A. Tuyên ngôn về Nhân quyền và Dân quyền.     C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.

          B. Tình cảnh của giai cấp công nhân Anh.         D. Bàn về Khế ước xã hội.

a)
G. Tuyên ngôn của các nhà xã hội chủ nghĩa.
b)
C. Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản.
c)
E. Tuyên ngôn của các nhà tư tưởng tự do.
d)
F. Bàn về quyền lực nhà nước.
7.

Cuộc khởi nghĩa nông dân nào mở rộng hoạt động xuống Thanh Hóa, Nghệ An?

          A. Khởi nghĩa Hoàng Công Chất                B. Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu

      C. Khởi nghĩa Lê Duy Mật                          D. Khởi nghĩa Nguyễn Danh Phương

a)
B. Khởi nghĩa Nguyễn Hữu Cầu
b)
A. Khởi nghĩa Trần Quốc Toản
c)
C. Khởi nghĩa Lê Văn Khôi
d)
D. Khởi nghĩa Nguyễn Thái Học
8.

Các cuộc khởi nghĩa nông dân ở Đàng Ngoài thế kỉ XVIII đã góp phần dẫn đến sự sụp đổ của chính quyền phong kiến nào ở Đàng Ngoài cuối thế kỉ XVIII?

A. Chính quyền Lê- Trịnh                          B. Chính quyền Nguyễn - Lê

      C. Chính quyền Trịnh - Nguyễn                   D. Chính quyền Tây Sơn

a)
A. Chính quyền Lê- Trịnh
b)
Chính quyền Nguyễn - Trịnh
c)
Chính quyền Trịnh - Tây Sơn
d)
Chính quyền Lê - Nguyễn
9.

Tình trạng nào diễn ra ngày càng phổ biến trong nông nghiệp Đàng Ngoài ở các thế kỉ XVI - XVIII?

           A. Ruộng tư bị biến thành ruộng công.              B. Ruộng công bị biến thành ruộng tư.

          C. Hình thành tầng lớp địa chủ lớn.                   D. Nông dân được chia ruộng đất.

a)
D. Tăng cường quyền lực của nông dân trong quản lý ruộng đất.
b)
C. Giảm số lượng địa chủ trong xã hội.
c)
A. Nông dân không có quyền sở hữu ruộng đất.
d)
B. Ruộng công bị biến thành ruộng tư.
10.

Sự phát triển nông nghiệp ở Đàng Trong có tác động như thế nào đến tình hình xã hội từ thế kỉ XVI đến XVIII?

          A.  Hình thành một tầng lớp quý tộc      B. Hình thành một tầng lớp địa chủ lớn       

          C. Hình thành một tầng lớp quan lại       D. Hình thành một tầng lớp xã trưởng

a)
Hình thành một tầng lớp nông dân nghèo
b)
B. Hình thành một tầng lớp địa chủ lớn
c)
Hình thành một tầng lớp thương nhân lớn
d)
Hình thành một tầng lớp trí thức mới
11.

Cuối thế kỉ XVIII - đầu thế kỉ XIX, nền kinh tế - xã hội của các nước tư bản ở châu Âu và Bắc Mỹ có sự thay đổi căn bản do tác động của

          A. cách mạng công nghiệp.                               B. cách mạng 4.0.

          C. cách mạng công nghệ.                                   D. xu thế toàn cầu hóa.

a)
A. cách mạng công nghiệp.
b)
A. cách mạng nông nghiệp.
c)
B. cách mạng xã hội.
d)
C. cách mạng chính trị.
12.

Tình cảnh giai cấp công nhân Anh là tác phẩm do ai biên soạn?

          A. C. Mác.            B. G. Rút-xô.             C. V. I. Lê-nin.         D. Ph. Ăng-ghen.

a)
F. L. Trotsky
b)
A. C. Mác.
c)
E. K. Marx
d)
G. H. Plekhanov
13.

Bờ biển nước ta dài

A. 3260 km2                                           B. 3270 km2

C. 3620 km2                                           D. 2360 km2

a)
A. 3260 km
b)
B. 3500 km
c)
A. 3000 km
d)
C. 4000 km
14.

Đá vôi phân bố chủ yếu ở đâu?

A. Trường Sơn Bắc.                               B. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.

C. Hoàng Liên Sơn.                               D. Tất cả đều sai.

a)
B. Vùng núi phía Bắc và Bắc Trung Bộ.
b)
D. Vùng ven biển miền Trung.
c)
C. Vùng núi Tây Nguyên.
d)
A. Vùng đồng bằng sông Cửu Long.
15.

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ

A. tây sang đông.                             B. thấp lên cao

C. bắc vào nam.                                      D. nam ra bắc
a)
B. cao xuống thấp.
b)
A. đông sang tây.
c)
C. bắc vào nam.
d)
D. tây ra đông.
16.

Từ độ cao 2600 m trở lên có kiểu khí hậu nào?

A. Khí hậu ôn đới gió mùa trên núi.                 B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi.      D. Khí hậu hàn đới.

a)
D. Khí hậu hàn đới.
b)
C. Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi.
c)
B. Khí hậu nhiệt đới gió mùa.
d)
A. Khí hậu ôn đới gió mùa.
17.

Nước ta có mạng lưới sông ngòi như thế nào?

A. Thưa thớt, chỉ tập trung ở miền Bắc          B. Dày đặc, tập trung ở miền Nam

C. Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước   D. Dày đặc, tập trung ở miền Bắc
a)
C. Dày đặc, phân bố rộng khắp trên cả nước
b)
F. Dày đặc, chỉ tập trung ở miền Nam
c)
E. Thưa thớt, phân bố ở miền Trung
d)
G. Thưa thớt, phân bố rộng khắp trên cả nước
18.

Nguồn nước nào được khai thác để chữa bệnh và phát triển du lịch nghỉ dưỡng?

A. Nước hồ                                                  B. Nước suối

C. Nước sông                                                 D. Nước nóng, nước khoáng
a)
B. Nước mưa
b)
D. Nước nóng, nước khoáng
c)
C. Nước thải
d)
A. Nước biển
19.

Đồi núi chiếm tới bao nhiêu diện tích phần đất liền?

A. 3/4 diện tích                                               B. 1/4 diện tích

C. 1/2 diện tích                                                D. 2/4 diện tích

a)
1/5 diện tích
b)
5/4 diện tích
c)
A. 3/4 diện tích
d)
1/3 diện tích
20.

Apatit tập trung ở ?

A. Tây Nguyên                                             B. Lào Cai

C. Bình Phước, Phú Yên                              D. Lạng Sơn, Cao Bằng, Hà Giang

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Từ thấp lên cao, nước ta có ba đai khí hậu thể hiện khí hậu phân hóa theo?

A. Đông - Tây                                                   B. Bắc - Nam

C. Độ cao                                                         D. Đông - Tây
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa trên núi có ở nơi có độ cao?

A. Dưới 2600 m                                            B. Trên 2600 m

C. Từ 600 - 700 m                                         D. Từ 900 - 1000 m

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chế độ dòng chảy của sông ngòi nước ta có hai mùa rất rõ rệt là?

A. Mùa nóng và mùa lạnh                            B. Mùa mưa và mùa khô

C. Mùa lũ và mùa cạn                                D. Mùa hè và mùa đông
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Các hồ có giá trị về giao thông là các hồ?

A. Gần biển                                                 B. To, rộng

C. Cảnh quan đẹp                                        D. Thông với các sông, biển
a)

A

b)

B

c)

C

d)

D