Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Hóa Học Cuối Kỳ I

Total questions: 155

Worksheet time: 3hrs 58mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều.

c)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

d)

xảy ra giữa hai chất khí.

2.

Tại nhiệt độ không đổi, ở trạng thái cân bằng,

a)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng không thay đổi.

b)

nồng độ của các chất trong hỗn hợp phản ứng vẫn liên tục thay đổi.

c)

phản ứng hoá học không xảy ra.

d)

tốc độ phản ứng hoá học xảy ra chậm dần.

3.

Trường hợp nào sau đây không dẫn điện được?

a)

KCl rắn, khan.

b)

Glucose tan trong nước.

c)

CaCl2 rắn, khan.

d)

HBr hòa tan trong nước.

4.

Biểu thức tính hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tổng quát: aA + bB ⇌ cC + dD là

4 lines
5.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, acid có thể là

a)

phân tử.

b)

ion.

c)

nguyên tử.

d)

phân tử hoặc ion.

6.

Sự phá vỡ cân bằng cũ để chuyển sang một cân bằng mới do các yếu tố bên ngoài tác động được gọi là

a)

sự biến đổi chất.

b)

sự dịch chuyển cân bằng.

c)

sự chuyển đổi vận tốc phản ứng.

d)

sự biến đổi hằng số cân bằng.

7.

Các yếu tố có thể ảnh hưởng đến cân bằng hoá học là

a)

nồng độ, nhiệt độ và chất xúc tác.

b)

nồng độ, áp suất và diện tích bề mặt.

c)

nồng độ, nhiệt độ và áp suất.

d)

áp suất, nhiệt độ và chất xúc tác.

8.

Các dung dịch acid, base, muối dẫn điện được là do trong dung dịch của chúng có các

a)

ion trái dấu.

b)

anion (ion âm).

c)

cation (ion dương).

d)

chất.

9.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2.

b)

HNO3.

c)

MgO.

d)

CH4.

10.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

C2H5OH.

c)

H2O.

d)

NaCl.

11.

Chất nào sau đây là chất điện li?

a)

Cl2

b)

HNO3

c)

MgO

d)

CH4

12.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH

b)

C2H5OH

c)

H2O

d)

NaCl

13.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li yếu?

a)

KCl

b)

HF

c)

HNO3

d)

NH4Cl

14.

Trong dung dịch nitric acid (bỏ qua sự phân li của H2O) có những phần tử nào?

a)

H+, NO3-

b)

H+, NO3-, H2O

c)

H+, NO3-, HNO3

d)

H+, NO3-, HNO3, H2O

15.

Dung dịch chất nào sau đây làm xanh quỳ tím?

a)

HCl

b)

Na2SO4

c)

NaOH

d)

KCl

16.

Dung dịch nào sau đây có pH > 7 (môi trường base)?

a)

NaCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

17.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1M là

a)

1

b)

13

c)

11

d)

3

18.

Nồng độ mol của ion Na+ trong dung dịch Na2SO4 0,2M là

a)

0,2M

b)

0,1M

c)

0,4M

d)

0,5M

19.

Cho cân bằng hoá học: H2 (g) + I2 (g) ⇌ 2HI (g); > 0. Cân bằng không bị chuyển dịch khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ

b)

giảm nồng độ HI

c)

tăng nồng độ H2

d)

giảm áp suất chung của hệ

20.

Để phân biệt nước mắm có chất bảo quản không, người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Giấm chua

b)

H2SO4 loãng

c)

Giấy chỉ thị pH

d)

CaO khan

21.

Cho các nhận xét sau:

a)

a. Ở trạng thái cân bằng, tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản nghịch.

b)

b. Ở trạng thái cân bằng, các chất không phản ứng với nhau.

c)

c. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ chất sản phẩm luôn lớn hơn nồng độ chất ban đầu.

d)

d. Ở trạng thái cân bằng, nồng độ các chất không thay đổi.

22.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Có các nhận định sau:

a)

Nước chanh có môi trường base.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh.

23.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Có các nhận định sau:

a)

Nước chanh có môi trường base.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Khi vắt chanh vào nước luộc rau muống thì màu xanh của nước sẽ bị nhạt đi.

d)

Thông thường chỉ số pH dạ dày sẽ đạt từ 1,6 - 2,4. Vì giá trị pH của chanh nằm trong khoảng pH của dạ dày nên ăn nhiều chanh không gây ảnh hưởng gì tới dạ dày.

24.

Cho các phát biểu sau:

a)

Các yếu tố ảnh hưởng đến cân bằng hóa học là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.

b)

Khi thay đổi trạng thái cân bằng của phản ứng thuận nghịch, cân bằng sẽ chuyển dịch về phía chống lại sự thay đổi đó.

c)

Khi tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều phản ứng thu nhiệt.

d)

Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng luôn chuyển dịch theo chiều thuận

25.

Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Cho các phát biểu sau về X:

a)

Chất X là chất điện li.

b)

Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm.

c)

Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện.

d)

Trong dung dịch chất X có electron tự do.

26.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

4 lines
27.

Cho các chất: NaOH, HCl, H3PO4, NH3, Na+, CO32-, SO42-, S2-, Fe2+, Fe3+, PO43-. Theo thuyết Bronsted - Lowry có bao nhiêu chất trong dãy trên là acid?

4 lines
28.

Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

4 lines
29.

Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

4 lines
30.

Trong bình kín dung tích 1 lít, người ta cho vào 5,6 gam khí CO và 5,4 gam hơi nước. Phản ứng xảy ra là :CO + H2O → CO2 +

4 lines
31.

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng

a)

phản ứng xảy ra theo hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện.

b)

xảy ra giữa hai chất khí.

c)

có phương trình hoá học được biểu diễn bằng mũi tên một chiều

d)

chỉ xảy ra theo một chiều nhất định.

32.

Mối quan hệ giữa tốc độ phản ứng thuận (vt) và tốc độ phản ứng nghịch (vn) ở trạng thái cân bằng được biểu diễn như thế nào?

a)

vt = vn = 0.

b)

vt = 0,5vn.

c)

vt = 2vn.

d)

vt = vn 0.

33.

Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là

a)

cân bằng động

b)

cân bằng bền.

c)

cân bằng tĩnh

d)

cân bằng không bền.

34.

Nếu tăng nồng độ O2(g) (các điều kiện khác giữ không đổi), cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều nào?

a)

Chuyển dịch theo chiều thuận

b)

Có thể chuyển dịch theo chiều thuận hoặc nghịch tùy thuốc vào lượng SO2 thêm vào

c)

Chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

Không thay đổi.

35.

Cho cân bằng (trong bình kín) sau: CO (g) + H2O (g) CO2 (g) + H2 (g); < 0. Trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) thêm một lượng hơi nước; (3) thêm một lượng H2; (4) tăng áp suất chung của hệ; (5) dùng chất xúc tác. Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

36.

Dãy gồm các yếu tố đều làm thay đổi cân bằng của hệ là:

a)

(1), (4), (5).

b)

(1), (2), (3).

c)

(2), (3), (4).

d)

(1), (2), (4).

37.

Cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ của hệ.

b)

thêm khí H2 vào hệ.

c)

tăng áp suất chung của hệ.

d)

cho chất xúc tác vào hệ.

38.

Dãy chất nào dưới đây chỉ gồm những chất điện li mạnh?

a)

HNO3, Cu(NO3)2, H3PO4, Ca(NO3)2.

b)

CaCl2, CuSO4, H2S, HNO3.

c)

H2SO4, NaCl, KNO3, Ba(NO3)2.

d)

KCl, H2SO4, HNO2, MgCl2.

39.

Yếu tố nào sau đây cần tác động để cân bằng trên chuyển dịch sang phải?

a)

Tăng nhiệt độ.

b)

Thêm chất xúc tác

c)

Giảm nồng độ N2 hoặc H2

d)

Tăng áp suất.

40.

Phát biểu đúng là:

a)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm áp suất hệ phản ứng.

b)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3.

c)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2.

d)

Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

41.

Theo thuyết Bronsted - Lowry, dãy các chất nào sau đây là base?

a)

Fe2+, HCl, PO43-.

b)

CO32-, SO32-, PO43-.

c)

Na+, H+, Al3+.

d)

Fe3+, Ag+, H2CO3.

42.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về sự điên li?

a)

Sự điện li quá trình phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện.

b)

Sự điện li là quá trình phân li một chất trong nước thành ion.

c)

Sự điện li quá trình hòa tan một chất vào nước tạo thành dung dịch.

d)

Sự điện li thực chất là quá trình oxi hóa - khử.

43.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

NaCl.

c)

H2O.

d)

C2H5OH.

44.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

b)

NaOH Na+ + OH-

c)

AlCl3 → Al3+ + Cl3

45.

Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh?

a)

CH3COOH.

b)

NaCl.

c)

H2O.

d)

C2H5OH.

46.

Phương trình điện li viết đúng là

a)

H2SO4 → 2H+ + SO4-

b)

NaOH Na+ + OH-

c)

AlCl3 → Al3+ + Cl3-

d)

HF H+ + F-

47.

Đo pH của một cốc nước chanh được giá trị pH bằng 2,4. Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước chanh có môi trường acid.

b)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 10-2,4 mol/L.

c)

Nồng độ ion [H+] của nước chanh là 0,24 mol/L.

d)

Nồng độ ion [OH-] của nước chanh nhỏ hơn 10-7 mol/L.

48.

Vì sao dung dịch của các muối, acid, base dẫn điện?

a)

Do có sự di chuyển của electron tạo thành dòng elctron.

b)

Do muối, acid, base có khả năng phân li ra ion trong dung dịch.

c)

Do các ion hợp phần có khả năng dẫn điện.

d)

Do phân tử của chúng dẫn được điện.

49.

Giá trị pH của dung dịch HCl 0,001M là

a)

2.

b)

12.

c)

3.

d)

11.

50.

Trộn lẫn V mL dung dịch NaOH 0,01 M với V mL dung dịch HCl 0,03 M được 2V mL dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

51.

Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M. Để chuẩn độ 10 mL dung dịch HCl này cần 15 mL dung dịch NaOH. Xác định nồng độ của dung dịch HCl trên.

a)

0,15

b)

0,015

c)

0,3

d)

0,1

52.

Cho các phát biểu về cân bằng hóa học

a)

Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng là: Nhiệt độ, nồng độ, áp suất, chất xúc tác, diện tích bề mặt.

b)

Cân bằng hóa học là cân bằng động.

c)

Cân bằng hóa học là trạng thái mà phản ứng đã xảy ra hoàn toàn.

d)

Khi phản ứng thuận nghịch đạt trạng thái cân bằng hóa học, phản ứng dừng lại.

53.

Cho cân bằng: CH4(g) + H2O(g) CO(g) + 3H2(g). Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu khi nói về cân bằng này là

4 lines
54.

Khi giảm nhiệt độ thì tỉ khối của hỗn hợp khí so với H2 giảm đi. Phát biểu khi nói về cân bằng này là

a)

Phản ứng thuận toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

b)

Phản ứng nghịch toả nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều nghịch khi tăng nhiệt độ.

c)

Phản ứng thuận thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ.

d)

Phản ứng nghịch thu nhiệt, cân bằng dịch chuyển theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ.

55.

Tại khu vực bị ô nhiễm, pH của nước mưa đo được là 4,5 còn pH của nước mưa tại khu vực không bị ô nhiễm là 5,7. Phát biểu về nồng độ ion H+, ion OH- có trong nước mưa là

a)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa bị ô nhiễm là 10-4,5.

b)

Nồng độ ion H+ trong dung dịch nước mưa không bị ô nhiễm là 10-5,7.

c)

Nồng độ ion H+ trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

d)

Nồng độ ion OH- trong nước mưa bị ô nhiễm thấp hơn so với trong nước mưa không bị ô nhiễm.

56.

Cho các phát biểu về tính PH có trong các dung dịch

a)

Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có cùng nồng độ ion OH- lớn hơn và pH nhỏ hơn sẽ có tính base lớn hơn.

b)

Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch nào có tính acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion H+ lớn hơn và pH lớn hơn.

c)

Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch acid mạnh hơn sẽ có nồng độ ion H+ lớn hơn và pH nhỏ hơn.

d)

Trong các dung dịch có cùng nồng độ, dung dịch có nồng độ ion H+ nhỏ và pH cao sẽ có tính acid yếu hơn.

57.

Cho dãy các chất: C2H5OH, C12H22O11 (saccharose), CH3COOH, Ca(OH)2, CH3COONa. Số chất điện li là

4 lines
58.

Cho các chất dưới đây: HClO4, HF, HNO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

4 lines
59.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

4 lines
60.

Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 M và 2 M. Tính hằng số cân bằng củ

4 lines
61.

Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

4 lines
62.

Giá trị pH của dung dịch NaOH 0,1 M là

4 lines
63.

Nồng độ ban đầu của SO2 và O2 tương ứng là 4 M và 2 M. Tính hằng số cân bằng của phản ứng, biết rằng khi đạt trạng thái cân bằng đã có 80% SO2 đã phản ứng.

4 lines
64.

Nồng độ của HI ở trạng thái cân bằng là

4 lines
65.

Xác định hàm lượng cacium trong vỏ trứng (giả thiết các tạp chất khác trong vỏ trứng không phản ứng với HCl).

4 lines
66.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

a)

nước biển.

b)

không khí.

c)

cơ thể người.

d)

mỏ khoáng.

67.

Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

68.

Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

a)

có 1 liên kết ba.

b)

có 1 liên kết đôi.

c)

Có 2 liên kết đôi.

d)

có 2 liên kết ba.

69.

Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

cộng hoá trị có cực.

b)

ion.

c)

cộng hoá trị không cực.

d)

kim loại.

70.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

71.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

(a)  

72.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

(NH4)2SO4.

b)

NH4HCO3.

c)

CaCO3.

d)

NH4NO2.

73.

Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

a)

NO.

b)

NO2.

c)

N2O.

d)

N2O4.

74.

Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

> 5,6.

b)

< 7.

c)

> 7.

d)

< 5,6.

75.

Sulfur trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

H2S.

b)

Na2SO4.

c)

SO2.

d)

H2SO4.

76.

Sulfur dioxide có tính chất hóa học gì?

a)

có tính khử mạnh.

b)

có tính oxi hoá yếu.

c)

có tính oxi hoá mạnh.

d)

vừa có tính khử và vừa có tính oxi hoá.

77.

Để pha loãng H2SO4 đặc cách làm nào sau đây đúng?

a)

cách 1.

b)

cách 2.

c)

cách 3.

d)

cách 1 và 2.

78.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

Cu, Na.

b)

Ag, Zn.

c)

Mg, Al.

d)

Au, Pt.

79.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

a)

N2 nhẹ hơn không khí.

b)

N2 ít tan trong nước.

c)

N2 không duy trì sự sống, sự cháy.

d)

N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

80.

Phát biểu không đúng là

a)

Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

81.

Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

AlCl3.

b)

H2SO4.

c)

HCl.

d)

NaCl.

82.

Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

Sự quang hợp của cây xanh.

b)

Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

d)

Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO).

83.

Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

84.

Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

Xút.

b)

Muối ăn.

c)

Giấm ăn.

d)

Cồn.

85.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

H2SO4 đặc là chất hút nước mạnh.

b)

Khi tiếp xúc với H2SO4 đặc dễ gây bỏng nặng.

c)

H2SO4 loãng có đầy đủ tính chất chung của acid.

d)

Khi pha loãng sulfuric acid chỉ được cho từ từ nước vào acid.

86.

Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

Al2O3, Ba(OH)2, Ag.

b)

CuO, NaCl, CuS.

c)

FeCl3, MgO, Cu.

d)

BaCl2, Na2CO3, FeS.

87.

Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng: N2 (g) + 3 H2 (g) 2 NH3(g) = - 92 kJ/mol. Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

tăng nhiệt độ.

b)

tăng áp suất.

c)

lấy NH3 ra khỏi hệ.

d)

thêm chất xúc tác.

88.

Các hình vẽ sau mô tả các cách thu khí thường được sử dụng khi điều chế và thu khí trong phòng thí nghiệm:

a)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và He.

b)

Hình 2: Thu khí CO2, SO2 và NH3

c)

Hình 3: Thu khí N2, H2 và NH3.

d)

Hình 1: Thu khí H2, He và HCl.

89.

Thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học là:

a)

Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

b)

Sục khí SO2 vào nước bromine.

c)

Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

d)

Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

90.

Cho các phát biểu sau về muối sulfate:

a)

Nhiều muối sulfate tan tốt trong nước nhưng một số muối như CaSO4, BaSO4 rất ít tan trong nước.

b)

Magnesium sulfate được dùng làm thuốc điều trị bệnh liên quan đến hồng cầu, dùng làm chất hút mồ hôi tay cho các vận động viên, …

c)

Calcium sulfate là thành phần chính của các loại thạch cao. Phân tử chất này thường ngâm nước với số lượng các phân tử H2O khác nhau, tạo ra các loại thạch cao có ứng dụng khác nhau.

d)

Barium sulfate là

91.

Giả thiết thành phần không khí: 78% nitrogen, 21% oxygen và 1% argon. Tính phân tử khối trung bình của không khí. (Kết quả làm tròn đến phần mười).

4 lines
92.

Sự phụ thuộc của độ tan khí ammonia trong nước vào nhiệt độ được mô tả ở hình bên. Dựa vào đồ thị ở hình bên, hãy xác định độ tan của ammonia ở 30 oC.

4 lines
93.

Dung dịch HNO3 đặc, nguội tác dụng được với bao nhiêu chất sau: Al, Cu, Fe2O3, Cu(OH)2, Fe, CaCO3.

4 lines
94.

Cho phản ứng hóa học: aS + bH2SO4 cSO2 + dH2O. Tính tổng hệ số cân bằng (nguyên, tối giản) của phản ứng trên.

4 lines
95.

Hòa tan hết 1,69 gam oleum có công thức H2SO4.3SO3 vào nước dư. Trung hòa dung dịch thu được cần V mL dung dịch KOH 1 M. Tính giá trị của V.

4 lines
96.

Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng acid HNO3, thu được V lít (ở đkc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và acid dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Tính giá trị của V.

4 lines
97.

Nitơ là một nguyên tố hóa học có ký hiệu gì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố?

a)

A. N.

b)

B. Ni.

c)

C. Nt.

d)

D. Ng.

98.

Nitơ chiếm phần trăm bao nhiêu của không khí quanh ta?

a)

A. Khoảng 50%.

b)

B. Khoảng 78%.

c)

C. Khoảng 90%.

d)

D. Khoảng 30%.

99.

Nitơ làm phần nào của chu trình nào trong quá trình chu kỳ dinh dưỡng của cây cỏ?

a)

A. Chu trình cacbon.

b)

B. Chu trình nước.

c)

C. Chu trình đạm.

d)

D. Chu trình axit amin.

100.

Trong đất, nitơ thường được cung cấp cho cây cỏ qua cơ chế nào?

(a)  

101.

h chu kỳ dinh dưỡng của cây cỏ?

a)

Chu trình cacbon.

b)

Chu trình nước.

c)

Chu trình đạm.

d)

Chu trình axit amin.

102.

Trong đất, nitơ thường được cung cấp cho cây cỏ qua cơ chế nào?

a)

Sự hấp thụ trực tiếp từ không khí.

b)

Sự hấp thụ từ nước đất.

c)

Sự phân giải các hợp chất hữu cơ.

d)

Sự hấp thụ từ mưa.

103.

Nitơ đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì điều kiện nào sau đây của hệ thống sinh thái?

a)

Sự cân bằng nước.

b)

Sự cân bằng đạm.

c)

Sự cân bằng carbon.

d)

Sự cân bằng oxy.

104.

Loại nitơ nào được sử dụng nhiều nhất trong các ứng dụng công nghiệp?

a)

Nitơ khí.

b)

Nitơ lỏng.

c)

Nitơ đạm.

d)

Nitơ oxyt.

105.

Nitơ được sử dụng trong sản xuất các loại phân bón nào sau đây?

a)

Phân bón ammonium nitrate.

b)

Phân bón urea.

c)

Phân bón ammonium sulfate.

d)

Tất cả các loại phân bón trên.

106.

Nitơ là một phần của loại hợp chất hóa học nào sau đây, giúp tạo nên cấu trúc của tất cả các loại protein?

a)

Amino acids.

b)

Carbohydrates.

c)

Lipids.

d)

Nucleic acids.

107.

Nitơ trong không khí thường ở dạng phân tử nào sau đây?

a)

N2.

b)

N3.

c)

N4.

d)

N5.

108.

Nitơ đóng vai trò quan trọng trong sản xuất năng lượng thông qua quá trình nào sau đây của hệ thống sinh thái?

a)

Quang hợp.

b)

Quá trình oxy hóa.

c)

Quá trình hô hấp.

d)

Quá trình quang hóa.

109.

Nitơ thường được sử dụng trong các phòng thí nghiệm để làm gì?

a)

Làm môi trường phản ứng không phản ứng.

b)

Bảo quản mẫu.

c)

Làm chất lọc.

d)

Tất cả các phương pháp trên.

110.

Sulfur thường được tìm thấy trong môi trường tự nhiên dưới dạng các hợp chất nào sau đây?

a)

Sulfur dioxide (SO2).

b)

Sulfuric acid (H2SO4).

c)

Sulfide minerals (FeS2).

d)

Tất cả các hợp chất trên.

111.

Sulfur đóng vai trò quan trọng trong quá trình nào của quang hợp cây cỏ?

a)

Quá trình hấp thụ nước.

b)

Quá trình hấp thụ carbon dioxide.

c)

Quá trình tổng hợp các hợp chất hữu cơ.

d)

Quá trình tạo năng lượng từ ánh sáng.

112.

Loại axit nào sau đây được tạo ra chủ yếu từ sự hòa tan của sulfur dioxide vào nước trong môi trường tự nhiên?

a)

Axit sulfuric (H2SO4)

b)

Axit sulfurous (H2SO3)

c)

Axit sulfamic (H3NSO3)

d)

Axit sulfonic (HSO3)

113.

Sulfur thường được sử dụng trong sản xuất loại phân bón nào sau đây?

a)

Phân bón ammonium sulfate ((NH4)2SO4)

b)

Phân bón potassium sulfate (K2SO4)

c)

Phân bón calcium sulfate (CaSO4)

d)

Tất cả các loại phân bón trên

114.

Sulfur có thể được sử dụng trong sản xuất loại nhựa nào sau đây?

a)

Nhựa polyethylene

b)

Nhựa polypropylene

c)

Nhựa polyvinyl chloride (PVC)

d)

Nhựa polystyrene

115.

Sulfur có vai trò quan trọng trong quá trình sản xuất loại nhiên liệu nào sau đây?

a)

Xăng

b)

Dầu diesel

c)

Gas tự nhiên

d)

Etanol

116.

Loại hợp chất sulfur nào sau đây thường được sử dụng trong việc điều trị các bệnh ngoại khoa và da liễu?

a)

Sulfur dioxide (SO2)

b)

Sulfur hexafluoride (SF6)

c)

Sulfuric acid (H2SO4)

d)

Precipitated sulfur (S8)

117.

Nitơ là một nguyên tố hóa học có ký hiệu là N.

4 lines
118.

Nitơ chiếm khoảng 21% khối lượng của không khí.

4 lines
119.

Nitơ đóng vai trò quan trọng trong quá trình quang hợp của cây cỏ.

4 lines
120.

Nitơ không tham gia vào quá trình hấp thụ nước và các khoáng chất khác từ đất.

4 lines
121.

Nitơ được sử dụng trong sản xuất phân bón như ammonium nitrate.

4 lines
122.

Quá trình denitrification là quá trình giúp cân bằng nitơ trong đất bằng cách chuyển nitrat thành nitơ khí.

4 lines
123.

Nitơ có vai trò quan trọng trong việc bảo quản thực phẩm.

4 lines
124.

Nitơ là một thành phần chính của các loại axit nucleic như DNA và RNA.

4 lines
125.

Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là

a)

C2H3O

b)

C20H30O

c)

C4H6O

d)

C4H6O2

126.

Sau khi biết công thức thực nghiệm, có thể xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ dựa trên đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân tử khối của chất.

b)

Thành phần phần trăm về khối lượng

127.

Tính phần trăm khối lượng của Nitơgen trong Ammonium Nitrate (NH₄NO₃).

4 lines
128.

Tính số mol của Nitơ cần thiết để tạo ra 10 mol urea (CO(NH₂)₂).

4 lines
129.

Tính khối lượng của Nitơ trong 51 g NH₃.

4 lines
130.

Tính số mol của Sulfur dioxide (SO2) cần thiết để sản xuất 50 kg sulfuric acid (H2SO4). Biết hiệu xuất của cả quả trình sản xuất chỉ đạt 85%.

4 lines
131.

Tính tỉ lệ khối lượng giữa Sulfur và Oxygen trong Sulfur trioxide (SO3).

4 lines
132.

Tính khối lượng của lượng Fe tối đa có thể hòa tan trong 14,7 g Sulfuric acid đặc, nóng.

4 lines
133.

Sau khi biết công thức thực nghiệm, có thể xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ dựa trên đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân tử khối của chất.

b)

Thành phần phần trăm về khối lượng các nguyên tố có trong phân tử chất.

c)

Khi lượng các sản phẩm thu được khi đốt cháy hoàn toàn một lượng chất xác định.

d)

Các hấp thụ đặc trưng trên phổ IR của chất.

134.

Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là

a)

43.

b)

58.

c)

71.

d)

142.

135.

Acetic acid có công thức phân tử là C2H4O2. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH2O và có khối lượng riêng lớn gấp 30 lần so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất).

b)

Acetic acid có công thức phân tử là CH2O và có tỉ khối hơi so với hydrogen ở cùng điều kiện (nhiệt độ, áp suất) là 30.

c)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là CH2O và có phân tử khối là 60.

d)

Acetic acid có công thức thực nghiệm là (CH2O)2 và có phân tử khối là 60.

136.

Hợp chất hữu cơ A có thể là

a)

C4H6O2.

b)

C7H8.

c)

C4H8O2.

d)

CH2Cl2.

137.

Thể tích của 1,5 gam chất X bằng thể tích của 0,8 gam khí oxygen (đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Phân tử khối của X là

a)

60.

b)

30.

c)

120.

d)

32.

138.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

biểu diễn thứ tự và cách thức liên kết của các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

139.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau: Công thức phân tử của X là

a)

C4H10.

b)

C4H8.

c)

C4H6.

d)

C3H6.

140.

Trong các cặp chất sau đây, cặp chất nào là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10, C6H6.

141.

Cặp chất nào là đồng phân của nhau?

a)

C2H5OH, CH3OCH3.

b)

CH3OCH3, CH3CHO.

c)

CH3CH2CH2OH, C2H5OH.

d)

C4H10, C6H6.

142.

Những chất nào sau đây là đồng phân hình học của nhau?

a)

(I), (II).

b)

(I), (III).

c)

(II), (III).

d)

(I), (II), (III).

143.

Cặp chất nào sau đây cùng dãy đồng đẳng?

a)

CH4 và C2H4.

b)

CH4 và C2H6.

c)

C2H4 và C2H6.

d)

C2H2 và C4H4.

144.

Methanol, ethanol, propanol, butanol thuộc cùng một dãy đồng đẳng. Phát biểu nào sau đây về các hợp chất này là đúng?

a)

Các hợp chất này có tính chất vật lí tương tự nhau và có tính chất hoá học biến đổi theo quy luật.

b)

Các hợp chất này có tính chất hoá học tương tự nhau và có tính chất vật lí biến đổi theo quy luật.

c)

Các hợp chất này có cùng công thức phân tử nhưng có các tính chất vật lí, tính chất hoá học khác nhau.

d)

Các hợp chất này có các tính chất vật lí và tính chất hoá học tương tự nhau.

145.

Để tách các chất lỏng ra khỏi hỗn hợp các chất có nhiệt độ sôi khác nhau, nhằm thu được chất lỏng tinh khiết hơn là phương pháp nào sau đây?

a)

Phương pháp chưng cất.

b)

Phương pháp chiết.

c)

Phương pháp kết tinh.

d)

Sắc kí cột.

146.

Phương pháp chiết là sự tách chất dựa vào sự khác nhau

a)

về kích thước phân tử.

b)

ở mức độ nặng nhẹ về khối lượng.

c)

về khả năng bay hơi.

d)

về khả năng tan trong các dung môi khác nhau.

147.

Chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau: Công thức phân tử của X là

a)

C9H10.

b)

C9H12.

c)

C9H14.

d)

C9H8.

148.

Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH3COOCH3?

a)

CH3CH2-CH2-COOH

b)

CH3CH(CH3)COOH

c)

HCOOCH3

d)

HO-CH2-CH2-CHO

149.

Một hydrocarbon X ở thể khí có tỉ khối hơi so với hydrogen là 15. Công thức phân tử của X là

a)

C2H6.

b)

CH4.

c)

C2H4.

d)

C2H2.

150.

Quá trình nấu rượu gạo thủ công được thực hiện như sau: - Gạo được nấu chín, để nguội, rắc men, ủ kín 3 - 5 ngà

4 lines
151.

Công thức phân tử của X là

a)

C2H6

b)

CH4

c)

C2H4

d)

C2H2

152.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

153.

Cho công thức cấu tạo của chất A

4 lines
154.

Phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 114 u.

4 lines
155.

Thành phần chủ yếu của xăng dầu là hydrocarbon

4 lines