wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP ÔN LUYỆN MÔN TOÁN CUỐI THÁNG 11 - LỚP 4/3

Total questions: 20

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

2110 m2 = .......dm2

a)

211

b)

211 000

c)

21100

d)

211 0000

2.

Một hình vuông có độ dài là 5dm. Diện tích hình vuông là:

a)

20 dm

b)

25 dm

c)

20 dm2

d)

25 dm2

3.

4 dm2 5cm2 = ........ cm2

a)

45

b)

405

c)

450

d)

4500

4.

(Điền số vào chỗ chấm)

Diện tích hình vuông có độ dài cạnh 9mm là (a)   mi-li-mét vuông.

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

7 phút = ... giây

(a)  

6.

13\frac{1}{3}  phút = ... giây

(a)  

7.

Bác Hồ sinh năm 1890. Vậy Bác Hồ sinh vào thế kỉ...

a)

XVII

b)

XVIII

c)

XIX

d)

XX

8.

Bà Triệu lãnh đạo khởi nghĩa chống quân Đông Ngô năm 248. Năm đó thuộc thế kỉ ...

(a)  

9.

Tí nói “4824 + 3579 = 3579 + 4824”. Đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

10.

65 + 297 = (a)   + 65

11.

Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

1698 + 148 = (140 + ....... ) + 1698

a)

1698

b)

148

c)

140 + 8

d)

8

12.

Muốn tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó ta làm thế nào?

a)

Số bé = (tổng + hiêu): 2;

Số lớn = (tổng - hiệu):

b)

Số bé = (tổng - hiêu): 2;

Số lớn = (tổng + hiệu): 2

c)

Số bé = tổng : 2;

Số lớn = tổng x 2

13.

Điền số thích hợp vào ô trống:

a + b + 91 = (a + b) + (a)  

14.

Số dân của một huyện năm 2005 là 15625 người. Năm 2006 số dân tăng thêm 972 người. Năm 2007 số dân lại tăng thêm 1375 người. Vậy năm 2007 số dân của huyện đó là:

a)

16972 người

b)

17862 người

c)

16862 người

d)

17972 người

15.

Một số cộng với số 0 thì:

a)

Kết quả bằng 0

b)

Kết quả bằng chính số đó

c)

Kết quả bằng 1

d)

Không thực hiện được phép tính

16.

Tìm x biết x + 262 = 4848

a)

4568

b)

4586

c)

4686

d)

4787

17.

Một xã trồng được 43212 cây ăn quả và 56545 cây lấy gỗ. Hỏi xã đó trồng được tất cả bao nhiêu cây?

a)

99754

b)

99755

c)

99756

d)

99757

18.

Trong phép cộng: 23 + 9 = 32, 23 được gọi là gì?

a)

Số bị trừ

b)

Số trừ

c)

số hạng

d)

Tổng

19.

Điền số vào ô trống:

a)

10

b)

6

c)

4

20.

Tìm số tròn trăm thích hợp, biết 392 < ..... < 698

a)

500; 600

b)

600

c)

400: 500; 600

d)

400; 500