Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

テスト 26-28

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

ことばの意味(いみ)は:

“さいふ”

a)

cái túi

b)

cái ví

c)

rác

d)

mũ

2.

ことばの意味(いみ)は:

“もえるゴミ”

a)

rác cháy được

b)

rác không cháy

c)

thùng rác

d)

rác tái chế

3.

ことばの意味(いみ)は:

“へいじつ”

a)

ngày lễ

b)

ngày nghỉ

c)

ngày thường

d)

ngày làm việc

4.

ことばの意味(いみ)は:

“ボランティア”

a)

leo núi

b)

cắm trại

c)

chạy bộ

d)

tình nguyện viên

5.

ことばの意味(いみ)は:

“キッチン”

a)

bếp

b)

gà rán

c)

cái nồi

d)

bánh kẹp

6.

ことばの意味(いみ)は:

“うちゅう”

a)

tàu vũ trụ

b)

trung quốc

c)

bên trong

d)

vũ trụ

7.

ことばの意味(いみ)は:

“あんしん”

a)

lo lắng

b)

an tâm

c)

quan tâm

d)

vô tâm

8.

ことばの意味(いみ)は:

“かぐ”

a)

đồ gỗ trong nhà

b)

dụng cụ

c)

ngôi nhà

d)

đồ đạc

9.

ことばの意味(いみ)は:

“おはなび”

a)

hoa hồng

b)

nước hoa

c)

pháo hoa

d)

hoa anh đào

10.

ことばの意味(いみ)は:

“すばらしい”

a)

tuyệt vời

b)

quý hiếm

c)

vui vẻ

d)

ngon

11.

ことばの意味(いみ)は:

“đám trẻ con”

a)

こどもたち

b)

こどもだち

c)

こども

d)

こどもっぽい

12.

ことばの意味(いみ)は:

“tương lai”

a)

すばらしい

b)

ちょくせつ

c)

じぶん

d)

しょうらい

13.

ことばの意味(いみ)は:

“giọng ”

a)

こえ

b)

なみ

c)

おと

d)

とり

14.

ことばの意味(いみ)は:

“chung cư”

a)

ハイツ

b)

キッチン

c)

アパート

d)

マンション

15.

ことばの意味(いみ)は:

“nơi đổ rác ”

a)

もえないごみ

b)

もえるごみ

c)

ゴミばこ

d)

ゴミおきば

16.

ことばの意味(いみ)は:

“tâm trạng thoải mái”

a)

からだにわるい

b)

からだにいい

c)

きぶんがいい

d)

きぶんがわるい

17.

ことばの意味(いみ)は:

“tự do”

a)

こわい

b)

うちゅう

c)

じぶん

d)

じゆう

18.

ことばの意味(いみ)は:

“sợ hãi”

a)

からい

b)

わかい

c)

かわいい

d)

こわい

19.

ことばの意味(いみ)は:

“đi muộn”

a)

ひろいます

b)

おくれます

c)

おくります

d)

さがします

20.

ことばの意味(いみ)は:

“rõ ràng”

a)

すいぶん

b)

だいたい

c)

やっぱり

d)

はっきり

21.

漢字(かんじ)の読み方(よみかた):

自分

a)

ごふん

b)

にちぷん

c)

じぶん

d)

じゆう

22.

漢字(かんじ)の読み方(よみかた):

家族

a)

どうぐ

b)

かぞく

c)

ともだち

d)

こども

23.

漢字(かんじ)の読み方(よみかた):

お店

a)

おかね

b)

おみやげ

c)

おはな

d)

おみせ

24.

漢字(かんじ)の読み方(よみかた):

心配

a)

こころ

b)

しんはい

c)

あんしん

d)

しんぱい

25.

漢字(かんじ)の読み方(よみかた):

会社

a)

かいしゃいん

b)

かいぎ

c)

かいしゃ

d)

かいわ

26.

( )にいれてください:

“このマンション では ペット(  )飼(か)えます”

a)

を

b)

が

c)

は

d)

に

27.

( )にいれてください:

“すずきさん は えいご(  )うまいし、サッカー(  )じょうずだし、とても にんきがあるひとだ”

a)

も・も

b)

が・も

c)

が・が

d)

も・を

28.

( )にいれてください:

“ABCスーパでは チョコレートパン(  )いちばん うれています”

a)

を

b)

が

c)

に

d)

は

29.

( )にいれてください:

“ホテルのまど(  )きれいな けしき(  )みえます”

a)

は・が

b)

で・が

c)

から・が

d)

に・を

30.

( )にいれてください:

“ミキちゃんは りょうり が できますが、日本りょうり(  ) できません”

a)

を

b)

から

c)

に

d)

が

31.

Sửa lại thành câu đúng nhất:

"ドアをしめます、バイクのおとがききます”

a)

ドア を しめても、バイクのおと が きこえます

b)

ドア を しめても、バイクのおと が ききます

c)

ドア を しめましたから、バイクのおと が きこえます

d)

ドア を しめます、バイクのおと が きこえます

32.

Sửa lại thành câu đúng nhất:

“おはなしをしたいです、おじかんありますか”

a)

おはなしをしたいんです、おじかんありますか

b)

おはなしをしたいですから、おじかんありますか

c)

おはなしをしたいんですが、おじかんありますか

d)

おはなしをしたいですか、おじかんありますか

33.

Sửa lại thành câu đúng nhất:

“きっぷをかいたいです、どうしますか”

a)

きっぷ を かいたいんですが、どうしたら いいですか

b)

きっぷ を かいたいですから、どうしますか

c)

きっぷ を かいたいです、どうしましたか

d)

きっぷ を かいたいんですが、どうしたか

34.

Sửa lại thành câu đúng nhất:

“先生、レポートができました、みてください”

a)

先生、レポートが できた、みていただけませんか

b)

先生、レポートが できた、みてください

c)

先生、レポートが できたんですが、みてください

d)

先生、レポートが できたんですが、みていただけませんか

35.

Sửa thành câu đúng nhất:

“わたしは  アルバイト を します、がっこう に かよいます”

a)

わたしは アルバイト を したり、がっこうにかよいます

b)

わたしは アルバイトを してから、がっこうに かよっています

c)

わたしは アルバイトを しながら、がっこうに かよっています

d)

わたしは アルバイトを しながら、がっこうに かよいません

36.

chọn đáp án của dấu *

“いもうとは __ __ _*_、へやを そうじ します。

a)

おんがく

b)

ながら

c)

を

d)

きき

37.

chọn đáp án của dấu *

“まいあさ 6じに __、_*_ __ __。”

a)

ジョギング

b)

おきて

c)

しています

d)

を

38.

chọn đáp án của dấu *

“ともだち__ __ _*_ __ とても おもしろいんです 。”

a)

かしてくれた

b)

が

c)

マンガ

d)

は

39.

chọn đáp án của dấu *

“いま __ __。__ _*_はいけません ”

a)

かいぎをして

b)

へやに

c)

いるんです

d)

はいって

40.

chọn đáp án của dấu *

“おしごと も__ 、__ _*_ __ かぞくにでんわをしません 。”

a)

しゅくだいも

b)

いそがしいし

c)

あまり

d)

おおいし

41.

chọn câu dịch đúng nhất:

" cái tài liệu này nộp khi nào thì được"

a)

このしりょう は どこに おいたら いいですか

b)

このしりょう は いつに だしたら いいですか

c)

このしりょう は だれに だしたら いいですか

d)

このしりょう は どこに だしたら いいですか

42.

chọn câu dịch đúng nhất:

" xin lỗi, làm ơn chỉ cho tôi cách rút tiền được không"

a)

すみません、 おかね おろしかたを おしえていただけませんか

b)

すみません、 おかねを おろしてください

c)

おかねを おろしたいんですが、おしえて いただけませんか 

d)

おかねを おろしていただけませんか

43.

Chọn câu dịch đúng nhất:

“ベトナムは けしき も いいし、ぶっか も やすいし、かいがい の りょこうしゃ に にんき があります”

a)

Việt Nam có nhiều bánh ngon, đồ ăn rẻ, được khách du lịch nước ngoài yêu thích

b)

Việt Nam nhiều cảnh đẹp, đồ ăn rẻ và được khách du lịch ngước ngoài yêu thích

c)

Việt Nam nhiều cảnh đẹp, vật giá rẻ nhưng không được khách du lịch nước ngoài yêu thích

d)

Việt Nam nhiều cảnh đẹp, vật giá rẻ và được khách du lịch nước ngoài yêu thích

44.

Chọn câu dịch đúng nhất:

“かのじょは かいしゃで はたらきながら、よる バイトをして、とても つかれている といいました”

a)

cô ấy đã nói là vừa làm ở công ty vừa làm thêm buổi tối nên rất mệt

b)

cô ấy nghĩ là vừa làm ở công ty vừa làm thêm buổi tối nên rất mệt

c)

cô ấy đã nói là sau khi làm ở công ty sẽ làm thêm buổi tối nên rất mệt

d)

cô ấy nghĩ là vừa làm ở công ty vừa làm thêm buổi tối sẽ rất mệt

45.

Chọn câu dịch đúng nhất:

“すずきさん は えいごもはなせるし、 けいけん も あるし、すばらしいひとです。それに、かぐのデザインもよくうれています。

a)

anh Suzuki vừa có thể nói tiếng Anh, vừa có kinh nghiệm, là người tài giỏi. hơn nữa, bản thiết kế đồ gia dụng đang được bán rất chạy.

b)

anh Suzuki vừa có thể nói tiếng Anh, vừa có kinh nghiệm, nên được yêu thích.

c)

anh Suzuki vừa có thể nói tiếng Anh, vừa tài giỏi, và bản thiết kế của anh bán rất chạy

d)

anh Suzuki vừa có thể nói tiếng Anh, vừa có kinh nghiệm, là người tài giỏi. vậy nên, bản thiết kế đồ gia dụng bán rất chạy