NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTIN HỌC 10- CK1
Total questions: 50
Worksheet time: 38mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Học liệu mở (OpenCourseWare) có đặc điểm gì?
a)
A. Là tài liệu học tập có phí và chỉ sử dụng trong lớp học
b)
B. Là tài liệu học tập được số hóa và có thể truy cập miễn phí trên mạng
c)
C. Là tài liệu học tập không thể truy cập từ Internet
d)
D. Là tài liệu chỉ dành cho giảng viên
2.
Câu 2. Internet có tác động như thế nào đến năng suất lao động?
a)
A. Giảm năng suất lao động
b)
B. Không có ảnh hưởng đến năng suất lao động
c)
C. Cải thiện năng suất lao động, giảm ách tắc giao thông, tiết kiệm thời gian và chi phí đi lại
d)
D. Làm cho công việc trở nên khó khăn hơn
3.
Câu 3. Internet có tác động gì đối với các cơ quan công quyền?
a)
A. Làm tăng thủ tục hành chính phức tạp
b)
B. Không có ảnh hưởng đến thủ tục hành chính
c)
C. Làm cho thủ tục hành chính công trở nên thuận tiện và dễ dàng hơn
d)
D. Thay thế hoàn toàn các cơ quan công quyền
4.
Câu 4. E-Payment có nghĩa là gì?
a)
A. Thương mại điện tử.
b)
B. Ngân hàng điện tử.
c)
C. Thanh toán điện tử.
d)
D. Thông tin số.
5.
Câu 5. Internet giúp nâng cao chất lượng cuộc sống bằng cách nào?
a)
A. Cung cấp thông tin chi tiết về mọi chủ đề
b)
B. Giúp cập nhật tin tức nhanh chóng, sinh động đến mọi người
c)
C. Chỉ giúp tìm kiếm thông tin học thuật
d)
D. Không có tác động đến chất lượng cuộc sống
6.
Câu 6. Internet cung cấp những hình thức giải trí nào?
a)
A. Xem ti vi, chơi game
b)
B. Xem phim và đọc sách giấy
c)
C. Đọc báo in và nghe nhạc truyền thống
d)
D. Không cung cấp hình thức giải trí nào
7.
Câu 7. Một trong những tác hại của việc sử dụng Internet thiếu hiểu biết là gì?
a)
A. Tăng cường khả năng suy nghĩ và sáng tạo
b)
B. Lười suy nghĩ, ít động não
c)
C. Cải thiện kỹ năng giải quyết vấn đề
d)
D. Không ảnh hưởng gì đến khả năng tư duy
8.
Câu 8. Để bảo vệ dữ liệu trên máy tính khi dùng internet, em cần làm gì?
a)
A. Cài đặt và cập nhật phần mềm chống virus.
b)
B. Tải các phần mềm ứng dụng không rõ nguồn gốc về máy tính.
c)
C. Cung cấp thông tin cá nhân trên mạng xã hội.
d)
D. Truy cập vào các liên kết lạ.
9.
Câu 9. Con đường nào không lây, truyền virus:
a)
A. Tệp đính kèm qua mail.
b)
B. Truy cập các trang web.
c)
C. Màn hình máy tính.
d)
D. Thẻ nhớ, USB.
10.
Câu 10. Nếu sử dụng Internet một cách bất cẩn, máy tính có thể bị lây nhiễm loại phần mềm Worm. Vậy Worm là gì?
a)
A. Phần mềm độc hại, gây hại cho thiết bị, dịch vụ hoặc hệ thống mạng.
b)
B. Phần mềm gián điệp, một loại virus máy tính được thiết kế để bí mật tìm kiếm, theo dõi thao tác bàn phím của người dùng nhằm đánh cắp các thông tin như tên, địa chỉ email, mật khẩu.
c)
C. Sâu máy tính, một loại phần mềm độc hại thực hiện các hành vi như xoá tệp, đánh cắp dữ liệu, lây lan sang các máy tính khác qua mạng.
d)
D. Một loại phần mềm độc hại thường tự động hiển thị cửa sổ quảng cáo ngoài ý muốn gây phiên nhiều cho người dùng.
11.
Câu 1: Tên tiếng anh của điện toán đám mây là gì?
a)
A. Gmail.
b)
B. Zoom Cloud Meeting.
c)
C. Cloud Computing.
d)
D. Google Meet.
12.
Câu 2: Đâu không phải là dịch vụ lưu trữ qua điện toán đám mây?
a)
A. Dropbox.
b)
B. Google Drive.
c)
C. iCoud.
d)
D. Paint.
13.
Câu 3: Mạng LAN là viết tắt của cụm từ nào?
a)
A. Local Arian Network
b)
B. Lomal Area Network
c)
C. Local Area
d)
D. Local Area Network
14.
Câu 4: Trường hợp nào không thích hợp để sử dụng mạng LAN?
a)
A. Tòa nhà
b)
B. Cơ quan
c)
C. Nhà riêng
d)
D. Quận/huyện
15.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về những thay đổi của việc đi lại trên các phương tiện giao thông khi có Giao thông thông minh?
a)
A. Xe tự lái dần thay thế cho xe điều khiển bởi tài xế.
b)
B. Trên các tuyến đường đều lắp camera và cảm biến để thu nhận dữ liệu gửi về trung tâm điều khiển giao thông.
c)
C. Mọi xe cộ trên đường đều kết nối với trung tâm điều khiển giao thông để nhận sự tư vấn, điều khiến từ trung tâm.
d)
D. Hoàn toàn không còn tai nạn giao thông.
16.
Câu 6: Đâu không phải là ưu điểm của mạng không dây?
a)
A. Kết nối nhanh chóng, tiện lợi, dễ dàng thêm thiết bị mới.
b)
B. Tín hiệu mạng ổn định, không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết.
c)
C. Không cần dây cáp.
d)
D. Không hạn chế số lượng thiết bị kết nối.
17.
Câu 7: Phát biểu đúng về điện toán đám mây?
a)
A. Nó sẽ luôn rẻ hơn và an toàn hơn so với máy tính cục bộ.
b)
B. Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới, miễn là bạn có kết nối Internet.
c)
C. Chỉ có một vài công ty nhỏ đang đầu tư vào công nghệ, làm cho nó trở thành một công việc mạo hiểm.
d)
D. Bạn có thể truy cập dữ liệu của mình từ bất kỳ máy tính nào trên thế giới
18.
Câu 8: Điện toán đám mây không thể cung cấp những dịch vụ nào trong các dịch vụ sau:
a)
A. Dịch vụ lưu trữ.
b)
B. Dịch vụ thư tín điện tử.
c)
C. Dịch vụ bảo trì phần cứng và phần mềm tại gia đình.
d)
D. Dịch vụ cung cấp máy chủ.
19.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Iot là hệ thống liên mạng bao gồm các phương tiện và vật dụng, các thiết bị thông minh.
b)
B. Cảm biến là thiết bị điện tử có khả năng tự động cảm nhận và giám sát những trạng thái của môi trường như ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm.
c)
C. Mạng LAN kết nối với các máy tính ở phạm vi toàn thế giới.
d)
D. Máy chủ là loại máy tính đặc biệt có khả năng lưu trữ và tính toán rất mạnh, cung cấp dịch vụ lưu trữ và xử lí cho nhiều máy tính khác.
20.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về những thay đổi trong công việc của người nông dân khi có Nông nghiệp thông minh?
a)
A. Máy móc tự động làm thay người nông dân những công việc nặng nhọc ngoài đồng như cày bừa, thu hoạch.
b)
B. Những thiết bị cảm biến tự động thu thập những dữ liệu về đất đai, cây trồng ngoài đồng, gia súc trong chuồng. Dựa trên những dữ liệu đó, hệ thống được trang bị tri thức nông nghiệp tiên tiến sẽ tự động ra lệnh cho máy móc thực hiện những việc cần làm.
c)
C. Người nông dân không phải làm việc gì cả.
d)
D. Vai trò của người nông dân là giám sát hoạt động của hệ thống, can thiệp để điều chỉnh nếu thấy cần thiết.
21.
Câu 1: Vì sao cần sử dụng biến trong lập trình?
a)
A. Để lưu trữ dữ liệu và cho phép chương trình thay đổi dữ liệu đó khi cần.
b)
B. Để chương trình có thể chạy mà không cần dữ liệu đầu vào.
c)
C. Để tăng tốc độ thực thi của chương trình.
d)
D. Để hạn chế việc sử dụng bộ nhớ trong máy tính.
22.
Câu 2: Trong Python, quy tắc nào sau đây đúng khi đặt tên biến?
a)
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng bất kỳ ký tự nào, kể cả số.
b)
B. Tên biến không được trùng với các từ khóa của Python.
c)
C. Tên biến phải chứa ít nhất một ký tự đặc biệt như @ hoặc #.
d)
D. Tên biến không được chứa dấu “_”.
23.
Câu 3: Trong các tên biến sau, tên biến nào hợp lệ?
a)
A. 2variable
b)
B. class
c)
C. _my_var
d)
D. my-variable
24.
Câu 4: Tính năng nào sau đây đúng về cửa sổ Code trong Python?
a)
A. Không cho phép chỉnh sửa chương trình sau khi lưu.
b)
B. Chỉ cho phép chạy từng câu lệnh ngay lập tức.
c)
C. Chỉ dùng để hiển thị kết quả chương trình.
d)
D. Cho phép soạn thảo, lưu tệp chương trình, chạy và chỉnh sửa chương trình.
25.
Câu 5: Tại sao 12t không phải là một tên biến hợp lệ trong Python?
a)
A. Vì bắt đầu bằng một chữ số.
b)
B. Vì chứa dấu cách.
c)
C. Vì chứa ký tự đặc biệt "&".
d)
D. Vì không sử dụng chữ cái hoa.
26.
Câu 6: Kết quả của phép toán 16 % 5 trong Python là gì và ý nghĩa của nó?
a)
A. 3 - Đây là phần nguyên của phép chia 16 cho 5.
b)
B. 1 - Đây là phần dư của phép chia 16 cho 5.
c)
C. 3.2 - Đây là kết quả của phép chia thông thường.
d)
D. 0 - Đây là kết quả khi phép chia không có dư.
27.
Câu 7: Nếu a = 2 và b = 3, giá trị của biểu thức a ** b trong Python là gì?
a)
A. 5
b)
B. 6
c)
C. 8
d)
D. 9
28.
Câu 8: Sau khi soạn thảo chương trình cửa sổ code trong Python, để chạy chương trình ta thực hiện thao tác nào
a)
A. Vào meu Run, nhấn phím F5
b)
B. Vào menu Run Module, chọn run
c)
D. Nhấn phím F9
d)
D. Vào menu Run, chọn Run Module
29.
Câu 9: Kết quả của phép toán 16 // 5 trong Python là bao nhiêu?
a)
A. 1
b)
B. 3.2
c)
C. 3
d)
D. 5
30.
Câu 10: Trong phép gán x = y + 2, bước nào được thực hiện đầu tiên?
a)
A. Gán giá trị cho x.
b)
B. Tính giá trị của biểu thức y + 2.
c)
C. Kiểm tra kiểu dữ liệu của x.
d)
D. Đổi chỗ x và y + 2.
31.
Câu 1: Môi trường nào cho phép bạn thực thi ngay lập tức từng câu lệnh đã gõ vào?
a)
A. Trình soạn thảo mã Python
b)
B. Cửa sổ Shell của Python
c)
C. Giao diện người dùng Python
d)
D. Trình gỡ lỗi Python
32.
Câu 2: Cửa sổ Code trong Python cung cấp chức năng gì?
a)
A. Cho phép bạn thực thi các lệnh trực tiếp mà không cần lưu.
b)
B. Cho phép bạn viết và lưu chương trình Python dưới dạng tệp.
c)
C. Hiển thị lỗi khi thực thi mã.
d)
D. Hiển thị kết quả của các lệnh Python mà không cần chạy chúng.
33.
Câu 3: Kết quả của chương trình sẽ được hiển thị ở đâu sau khi ta chọn Run module?
a)
A. Trong cửa sổ soạn thảo
b)
B. Trong cửa sổ Run
c)
C. Trong cửa sổ Save As
d)
D. Trong cửa sổ Shell
34.
Câu 4: Muốn in ra màn hình dòng chữ ta dùng lệnh nào trong các lệnh sau?
a)
A. print
b)
B. cout
c)
C. write
d)
D. screen
35.
Câu 5: Hạn chế của môi trường Shell trong Python là gì?
a)
A. Không cho phép thực thi các lệnh ngay lập tức.
b)
B. Không cho phép lưu lại các lệnh đã gõ.
c)
C. Chỉ cho phép chạy mã đã viết sẵn.
d)
D. Không cho phép chạy các chương trình Python.
36.
Câu 6: Cho lệnh print(“Hello). Câu lệnh này có lỗi gì?
a)
A. Không tô màu cho lệnh
b)
B. Dư dấu ngoặc “
c)
C. Thiếu dấu đóng “
d)
D. Chữ p phải viết hoa
37.
Câu 7: Để soạn thảo một chương trình hoàn chỉnh các câu lệnh rồi mới thi hành (chạy), ta dùng chế độ nào?
a)
A. Python Shell
b)
B. Python Modules
c)
C. Python Manuals
d)
D. Cửa sổ soạn thảo (Python code)
38.
Câu 8: Cho câu lệnh a=int(input(“Nhập giá trị : ”) Hãy cho biết đâu là tên biến trong câu lệnh?
a)
A. a
b)
B. int
c)
C. Input
d)
D. a=int
39.
Câu 9: Cho đoạn lệnh sau: N=10; print(“N = “, n); Chương trình khi chạy in ra màn hình kết quả là gì?
a)
A. N = 10
b)
B. Báo lỗi
c)
C. N = a
d)
D. n = 10
40.
Câu 10: Cho đoạn chương trình sau: number1 = int(input(“Nhập số thứ nhất: “)); number2 = int(input(“Nhập số thứ hai: “)); sum = number1 + number2; print(“Tổng hai số là:”; sum)
a)
A. Biến number1 dùng để chứa giá trị số thực
b)
B. Biến sum dùng để chứa giá trị number1
c)
C. Chương trình trên bị lỗi không chạy được
d)
D. Một đáp án khác
41.
Câu 1. Lệnh nào dùng để lấy dữ liệu đầu vào từ người dùng?
a)
A. cin
b)
B. scanf()
c)
C. input()
d)
D. print()
42.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?
a)
A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
b)
B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.
c)
C. Hằng là đại lượng bất kì.
d)
D. Hằng không bao gồm: số học.
43.
Câu 2. Câu lệnh gán trong Python là:
a)
A. <biểu thức>=Biến
b)
B. Biến:=<Biểu thức>
c)
C. Biến==<Biểu thức>
d)
D. Biến=<Biểu thức>
44.
Câu 4. Trong NNLT Python, để đưa kết quả ra màn hình ta sử dụng thủ tục nào?
a)
A. printf(<Danh sách kết quả ra>)
b)
B. print(<Danh sách kết quả ra>)
c)
C. Input(<Danh sách kết quả ra>)
d)
D. Print(<Danh sách kết quả ra>)
45.
Câu 5. Trong NNLT Python, để nhập 1 số nguyên từ bàn phím cho biến n, ta viết?
a)
A. input(‘Nhập số nguyên n: ‘,n)
b)
B. n=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))
c)
C. n=int(‘Nhập số nguyên n: ‘)
d)
D. n:=int(input(‘Nhập số nguyên n: ‘))
46.
Câu 6. Trong NNLT Python, để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực, ta viết:
a)
A. b=input(‘n=’)
b)
B. b=float(input(‘n=’))
c)
C. b=int(input(‘n=’))
d)
D. b=int()
47.
Câu 7. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:
a)
A. print(s)
b)
B. print s
c)
C. print(‘s)
d)
D. print:(s)
48.
Câu 8. Cho đoạn chương trình sau: a=3.4; print(type(a)); Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:
a)
A. int
b)
B. float
c)
C. str
d)
D. bool
49.
Câu 9. Cho đoạn chương trình sau: x=6; y=2; print(x//y); Trên màn hình xuất hiện giá trị:
a)
A. 0
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 6
50.
Câu 10: Trong NNLT Python, cho đoạn chương trình sau: a=b=1; c,d=1,2; print(a+b+c+d). Kết quả trên màn hình là:
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
Reset
