Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Địa 8

Total questions: 113

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí Việt Nam nằm trong khoảng

a)

8°34'B => 23°23'B và 102°5'Đ => 109°24'Đ.

b)

8°30'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°24'Đ.

c)

8°34'B => 23°23'B và 109°24'Đ => 102°09'Đ

d)

8°34'B => 23°23'B và 102°10'Đ => 109°40'Đ.

2.

Điểm cực Tây của nước ta thuộc tỉnh .....

a)

Lai Châu.

b)

Hà Giang.

c)

Điện Biên.

d)

Hòa Bình.

3.

Trên đất liền, nước ta không có đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

a)

Thái Lan.

b)

Cam-pu-chia.

c)

Lào.

d)

Trung Quốc.

4.

Việt Nam có vị trí cầu nối giữa các lục địa .........

a)

Nam Mĩ với Á - Âu.

b)

Á - Âu với Thái Bình Dương.

c)

Ô-xtrây-li-a với Á - Âu.

d)

Bắc Mĩ với Thái Bình Dương.

5.

Phần đất liền Việt Nam theo chiều đông - tây kéo dài từ

a)

109°24′Đ đến 102°09′Đ.

b)

109°25′Đ đến 102°10′Đ.

c)

109°24′Đ đến 102°10′Đ.

d)

109°25′Đ đến 102°09′Đ.

6.

Vị trí địa lí làm cho thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt đới trên núi.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

nhiệt đới khô trên núi.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

7.

Đường bờ biển của Việt Nam dài là

a)

2360km.

b)

3260km.

c)

4450km.

d)

1650km.

8.

Đường bờ biển của Việt Nam dài là

a)

2360km

b)

3260km

c)

4450km

d)

1650km

9.

Hai quần đảo xa bờ của nước ta là

a)

Hoàng Sa và Trường Sa

b)

Trường Sa và Côn Đảo

c)

Cồn Cỏ và Hoàng Sa

d)

Lý Sơn và Trường Sa

10.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh thành.......

a)

Khánh Hòa

b)

Đà Nẵng

c)

Quảng Nam

d)

Quảng Ngãi

11.

Lãnh thổ nước ta là một khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm có

a)

vùng đất, vùng biển và vùng trời

b)

vùng đất, vùng biển và quần đảo

c)

vùng đất, đồng bằng và vùng trời

d)

vùng núi, vùng biển và vùng trời

12.

Vì sao nước ta hàng năm nhận được lượng bức xạ lớn?

a)

Nằm trong vùng nội chí tuyến

b)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa

c)

Tiếp giáp Biển Đông rộng lớn

d)

Thiên nhiên nước ta phân hóa

13.

Năm 2023, nước ta có ........ tỉnh/thành phố tiếp giáp với Biển Đông.

a)

27

b)

28

c)

26

d)

29

14.

Thế mạnh của vị trí địa lí nước ta trong khu vực Đông Nam Á sẽ được phát huy cao độ nếu biết kết hợp xây dựng các loại hình giao thông vận tải nào dưới đây?

a)

Đường biển và đường sắt

b)

Đường ô tô và đường sắt

c)

Đường ô tô và đường biển

d)

Hàng không và đường biển

15.

Đường bờ biển nước ta kéo dài từ

a)

Hải Phòng đến Cần Thơ

b)

Móng Cái đến Hà Tiên

c)

Thái Bình đến Cà Mau

d)

Quảng Ninh đến Kiên Giang

16.

Tổ chức UNESCO đã công nhận vịnh biển ........của Việt Nam là di sản thiên nhiên thế giới.

a)

Hạ Long

b)

Vân Phong

c)

Cam Ranh

d)

Chân Mây

17.

Từ Bắc xuống Nam lãnh thổ nước ta kéo dài ..... Vĩ độ

a)

7

b)

15

c)

23

d)

32

18.

Địa hình chủ yếu trong cấu trúc địa hình của phần đất liền Việt Nam là

a)

đồi núi

b)

đồng bằng

c)

hải đảo

d)

trung du

19.

Địa hình nước ta có hướng nghiêng chung là

a)

Tây - Đông

b)

Bắc - Nam

c)

Tây Bắc - Đông Nam

d)

Đông Bắc

20.

Địa hình nước ta được nâng cao và phân thành nhiều bậc kế tiếp nhau trong giai đoạn nào dưới đây?

a)

Trung sinh.

b)

Tiền Cambri.

c)

Cổ sinh.

d)

Tân kiến tạo.

21.

Ở Việt Nam, đồng bằng chiếm .......... diện tích đất liền.

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/4

22.

Tỷ lệ đồi núi của nước ta là:

a)

1/4 diện tích

b)

3/4 diện tích

c)

2/3 diện tích

d)

1/3 diện tích

23.

Nội dung không phản ánh đúng đặc điểm chung của địa hình nước ta là

a)

Địa hình đồi núi cao chiếm phần lớn.

b)

Địa hình chịu tác động của con người.

c)

Địa hình có tính phân bậc khá rõ rệt.

d)

Chịu tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm.

24.

Địa hình nước ta có tính chất phân bậc khá rõ rệt. Điều này được thể hiện thông qua việc

a)

đồi núi chiếm 3/4 diện tích đất liền, nhưng chủ yếu là đồi núi thấp.

b)

địa hình có hai hướng chính là tây bắc - đông nam và vòng cung.

c)

trải qua quá trình địa chất lâu dài; phân thành các bậc kế tiếp nhau.

d)

bị phong hóa mạnh mẽ; nhiều nơi bị xâm thực và xuất hiện đê, đập.

25.

Nước mưa hòa tan với đá vôi tạo nên dạng địa hình đặc trưng là

a)

Cac-xtơ.

b)

Hầm mỏ.

c)

Thềm biển.

d)

Đê, đập.

26.

Quá trình xâm thực, xói mòn ở nước ta diễn ra mạnh mẽ do

a)

lượng mưa lớn và tập trung theo mùa.

b)

đá dễ phong hóa, tác động từ con người.

c)

bề mặt đệm yếu, tác động của nội lực.

d)

quá trình hình thành lâu, lượng mưa lớn.

27.

Ở nước ta, dãy ...........là một trong những dãy núi chạy theo hướng vòng cung.

a)

Con Voi.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Trường Sơn Bắc.

d)

Ngân Sơn.

28.

Ở Việt Nam, các cao nguyên badan phân bố ở vùng ...........

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

29.

Nhận định đúng với đặc điểm vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

Là vùng đồi núi thấp, độ cao phổ biến dưới 1000m.

b)

Địa hình cao nhất nước ta, các cao nguyên hiểm trở.

c)

Ít núi trên 2000m, có nhiều nhánh núi đâm ra biển.

d)

Chủ yếu là núi, cao nguyên và có hướng vòng cung.

30.

Khu vực có bờ biển bồi tụ thích phát triển

a)

khai thác khoáng sản

b)

nuôi trồng thủy sản

c)

phát triển đường biển

d)

xây dựng cảng biển

31.

Các đồng bằng duyên hải ít màu mỡ hơn là do

a)

phù sa sông và biển hình thành.

b)

phù sa biển và địa hình ven biển.

c)

vật liệu bồi đắp đồng bằng rất ít.

d)

nhiều dãy núi lan sát với bờ biển.

32.

Vai trò chủ yếu của hệ thống kênh rạch ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

tiêu nước, thau chua, rửa mặn.

b)

điều tiết nước, chống lũ quét.

c)

hạn chế triều cường, rửa phèn.

d)

chống ngập úng, thoát nước.

33.

“Cao nguyên badan xếp tầng” phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi ..........

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

34.

Tính nhiệt đới của thiên nhiên nước ta được bảo toàn trên phần lớn diện tích lãnh thổ do địa hình nước ta chủ yếu là

a)

đồi núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

đồng bằng

d)

cao nguyên

35.

Đai nhiệt đới gió mùa có loại đất chủ yếu là đất

a)

Phù sa

b)

Feralit

c)

Mùn thô

d)

Cát biển

36.

Ở vùng Tây Bắc có mùa đông ngắn và ấm hơn vùng Đông Bắc do ảnh hưởng của dãy núi .....

a)

Ngân Sơn

b)

Pu Đen Đinh

c)

Đông Triều

d)

Hoàng Liên Sơn

37.

Ở đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi không phổ biến loại rừng ..........

a)

cận nhiệt lá rộng

b)

lá kim

c)

nhiệt đới gió mùa

d)

hỗn giao

38.

Ở vùng đồi núi nước ta có địa hình chia cắt phức tạp nên gây khó khăn cho

a)

giao thông vận tải

b)

tài chính ngân hàng

c)

cải tạo môi trường

d)

phát triển thủy điện

39.

Hoạt động kinh tế ................ là thế mạnh ở khu vực đồi núi.

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ, gia cầm

b)

Làm muối và khai thác thủy sản

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

40.

Hoạt động kinh tế .......... là thế mạnh ở vùng biển và thềm lục địa.

a)

Chăn nuôi gia súc nhỏ, gia cầm

b)

Làm muối và khai thác thủy sản

c)

Trồng cây lương thực, thực phẩm

d)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

41.

Vùng biển và thềm lục địa ở nước ta có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển do

a)

Nhiều thủy sản có giá trị, giàu muối

b)

Có nhiều vũng và vịnh biển nước sâu

c)

Giàu tài nguyên dầu khí và thủy triều

d)

Nhiều bãi tắm, đảo có phong cảnh đẹp

42.

Địa điểm ở vùng núi có điều kiện phát triển mạnh du lịch là

a)

Tam Đảo

b)

Côn Đảo

c)

Kon Tum

d)

Mỹ Khê

43.

Dọc ven biển nước ta có nhiều vũng vịnh, thuận lợi để

a)

phát triển thủy sản

b)

xây dựng cảng biển

c)

phát triển du lịch

d)

chăn nuôi gia súc

44.

Địa hình núi cao trên 2000 m ở nước ta chiếm tỷ lệ là:

a)

1% diện tích

b)

5% diện tích

c)

10% diện tích

d)

85% diện tích

45.

Đỉnh núi cao nhất nước ta là:

a)

Núi Yên Tử

b)

Núi Phanxipăng

c)

Núi Hoàng Liên Sơn

d)

Núi Ngọc Linh

46.

Dãy núi Hoàng Liên Sơn của nước ta có hướng

a)

Tây Bắc – Đông Nam

b)

Vòng cung

c)

Đông Bắc – Tây Nam

d)

Bắc – Nam

47.

Các dãy núi Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều cùng chạy theo hướng:

a)

Vòng cung

b)

Tây Bắc – Đông Nam

c)

Đông Bắc - Tây Nam

d)

Bắc – Nam

48.

Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam cho biết theo thứ tự từ Tây sang Đông vùng núi Đông Bắc là

a)

A. Bắc Sơn, Ngân Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.

b)

B. Ngân Sơn, Bắc Sơn, Sông Gâm, Đông Triều.

c)

C. Sông Gâm, Bắc Sơn, Ngân Sơn, Đông Triều.

d)

D. Sông Gâm, Ngân Sơn, Bắc Sơn, Đông Triều.

49.

Vận động tạo núi Himalaya có ảnh hưởng tới địa hình Việt Nam là:

a)

A. Làm cho địa hình thấp xuống

b)

B. Làm cho địa hình nâng cao, sông ngòi trẻ lại

c)

C. Tạo lên nhiều cao nguyên đá vôi ở Bắc Trung Bộ

d)

D. Bào mòn địa hình đồi núi và tạo lên các đồng bằng

50.

Địa hình nước ta thấp dần theo hướng:

a)

A. Đông Bắc - Tây Nam

b)

B. Tây Bắc - Đông Nam

c)

C. Bắc - Nam

d)

D. Tây - Đông

51.

Địa hình núi nước ta chay theo hai hướng chính là:

a)

A. Đông Bắc - Tây Nam và vòng cung

b)

B. Tây Bắc - Đông Nam và vòng cung

c)

C. Bắc- Nam và vòng cung

d)

D. Đông- Tây và vòng cung

52.

Dãy núi cao nhất nước ta là:

a)

A. Hoàng Liên Sơn

b)

B. Trường Sơn

c)

C. Bắc Sơn

d)

D. Ngân Sơn

53.

Đồng bằng Sông Cửu Long cao hơn so với mực nước biển trung bình khoảng:

a)

A. 1m

b)

B. 5m

c)

C. 2m- 3m

d)

D. 4m – 5m

54.

Thềm lục địa của nước ta sâu và hẹp tại vùng biển thuộc:

a)

A. Bắc Bộ

b)

B. Nam Bộ

c)

C. Trung Bộ

d)

D. Trung Bộ và Nam Bộ

55.

Phần lớn đồi núi nước ta ở độ cao:

a)

A. Trên 1000m

b)

B. Trên 2000m

c)

C. Dưới 1000m

d)

D. Từ 1000m đến 2000m

56.

Phanxipăng – đỉnh núi cao nhất Việt Nam, nằm ở dãy núi

a)

A. Trường Sơn Bắc

b)

B. Trường Sơn Nam

c)

C. Hoàng Liên Sơn

d)

D. Hoành Sơn.

57.

Khu vực đồng bằng bị đồi núi chia cắt mạnh là:

a)

Đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

Đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Cả ba đồng bằng trên.

58.

Các dạng địa hình không thuộc dạng địa hình nhân tạo là

a)

Đê, đập

b)

Kênh, rạch

c)

Hồ thuỷ điện

d)

Đồi

59.

Các đèo nào do núi chảy thẳng ra biển, cắt các đồng bằng ven biển miền trung ra nhiều khu vực

a)

Đèo Ngang, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Cả

b)

Đèo Hải vân, đèo An Khê, Đèo Ngang, đèo Lao Bảo

c)

Đèo Lao Bảo, đèo Hải Vân, đèo Cả, đèo An Khê

d)

Đèo An Khê, đèo Hải Vân, đèo Cù Mông, đèo Ngang

60.

Nguyên nhân hình thành nên các dãy núi có hướng vòng cung ở phía bắc là do

a)

Khối nền cổ việt bắc khá lớn và có hình dáng tương đối tròn

b)

Sông ngòi chảy theo hướng vòng cung

c)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

d)

Do sụt lún, đứt gãy địa hình theo hướng vòng cung

61.

Nguyên nhân các dãy núi chính của nước ta chạy theo hướng tây bắc-đông nam là do

a)

Địa hình thấp dần từ tây bắc xuống đông nam

b)

Sông ngòi chảy theo hướng tây bắc - đông nam

c)

Các khối cổ khéo dài theo hướng tây bắc - đông nam

d)

Động đất núi lửa diễn ra mạnh mẽ

62.

Hằng năm, nước ta có lượng mưa trung bình khoảng ....... mm/năm.

a)

1500 - 2000

b)

1200 - 1800

c)

1300 - 2000

d)

1400 - 2200

63.

Số giờ nắng nước ta nhận được mỗi năm là ........ giờ trong năm.

a)

1300 - 4000

b)

1400 - 3500

c)

1400 - 3000

d)

1300 - 3500

64.

Tính chất ẩm của khí hậu nước ta thể hiện qua các yếu tố ...........

a)

Nhiệt độ và số giờ nắng.

b)

Lượng mưa và độ ẩm.

c)

Độ ẩm và cán cân bức xạ.

d)

Ánh sáng và lượng mưa.

65.

Ở nước ta, loại gió thổi quanh năm là ...

a)

Tín phong.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Đông Nam.

66.

Ở Bắc Bộ, vào mùa hạ gió mùa thổi theo hướng ........

a)

Đông Nam.

b)

Đông Bắc.

c)

Tây Nam.

d)

Tây Bắc.

67.

Gió mùa mùa đông hoạt động ở nước ta vào thời gian từ tháng .........năm sau.

a)

10 đến tháng 4

b)

10 đến tháng 5

c)

11 đến tháng 4

d)

11 đến tháng 5

68.

Ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam là dãy núi

a)

Bạch Mã.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Hoàng Liên Sơn.

d)

Trường Sơn Bắc.

69.

Đặc điểm thời tiết vào mùa đông của miền khí hậu miền Bắc là

a)

nóng, khô và phân thành hai mùa rõ rệt.

b)

đầu mùa tương đối khô, cuối mùa ẩm ướt.

c)

nóng ẩm và mưa nhiều diễn ra quanh năm.

d)

thời tiết lạnh buốt và khô ráo, nhiều mây.

70.

Ở nước ta, khu vực chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của bão và áp thấp nhiệt đới là

a)

Duyên hải Bắc Bộ và Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ và Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Bắc Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và cực Nam Trung Bộ.

71.

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào ......... của nước ta.

a)

Đông Bắc và đồng bằng Bắc Bộ.

b)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung bộ.

c)

Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

d)

Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung bộ.

72.

Ở vùng biển và thềm lục địa nước ta có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa ẩm.

b)

ôn hòa hơn trong đất liền.

c)

có sự phân hóa phức tạp.

d)

phân hóa theo bắc - nam.

73.

Khí hậu nước ta cho phép phát triển một nền nông nghiệp

a)

nhiệt đới.

b)

xích đạo.

c)

cận nhiệt.

d)

ôn đới.

74.

Các hoạt động du lịch biển ở phía Nam diễn ra quanh năm do

a)

miền Nam chỉ có du lịch biển.

b)

nền nhiệt độ cao quanh năm.

c)

có nhiều loại hình du lịch mới.

d)

khí hậu ở miền Nam mát mẻ.

75.

Khó khăn chủ yếu của khí hậu đối với nông nghiệp nước ta hiện nay là

a)

hạn hán, mưa phùn, bão.

b)

nhiều thiên tai, dịch bệnh.

c)

sâu bệnh và sương muối.

d)

sạt lở bờ biển, cháy rừng.

76.

Khí hậu không có tác động trực tiếp đến sự hình thành

a)

loại hình du lịch.

b)

các điểm du lịch.

c)

mùa vụ du lịch.

d)

cơ cấu du khách.

77.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt.

c)

Một năm có hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

d)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

78.

Tính chất nhiệt đới gió mùa ẩm của khí hậu thể hiện:

a)

Nhiêt độ trung bình năm của không khí đều vượt 21oC.

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Lượng mưa trung bình năm khoảng 1500-2000 mm/năm, độ ẩm không khí trung bình trên 80%.

d)

Tất cả các ý trên

79.

Nhân tố quyết định đến sự phân hóa Tây - Đông của khí hậu nước ta là

a)

Vĩ độ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Địa hình

80.

Mùa mưa của khu vực Đông Trường Sơn vào mùa .......

a)

hạ

b)

thu

c)

Cuối hạ đầu thu

d)

Cuối thu đầu đông

81.

Gió Tây khô nóng hoạt động mạnh mẽ nhất ở khu vực nào của nước ta:

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nguyên

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Nam

82.

Tính chất đa dạng của khí hậu nước ta thể hiện:

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao, lượng mưa lớn

b)

Khí hậu chia làm hai mùa rõ rệt, phù hợp với hai mùa gió có tính chất trái ngược nhau.

c)

Khí hậu nước ta phân hóa mạnh mẽ theo không gian và theo thời gian.

d)

Có bão nhiệt đới, lũ lụt, hạn hán xảy ra.

83.

Những nhân tố nào là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta đa dạng và thất thường

a)

Vị trí và hình dạng lãnh thổ

b)

Kinh độ

c)

Gió mùa

d)

Cả 3 ý trên.

84.

Tính thất thường của khí hậu ảnh hưởng như thế nào đến sinh hoạt và sản xuất của người dân:

a)

Phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

Đa dạng cơ cấu cây trồng.

c)

Trong nông nghiệp có thể trồng các cây có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới.

d)

Công tác dự báo thời tiết và xác định thời vụ gặp nhiều khó khăn.

85.

Khí hậu Việt Nam mang tính chất:

a)

Nhiệt đới gió mùa ẩm

b)

Đa dạng và thất thường

c)

Mưa nhiều và diễn biến phức tạp

d)

Cả A,B, đều đúng

86.

Yếu tố không phải là nhân tố làm cho thời tiết, khí hậu nước ta phân hóa theo các miền và vùng

a)

địa hình đa dạng.

b)

lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ.

c)

hoạt động của gió mùa phối hợp với địa hình.

d)

thảm thực vật thay đổi

87.

miền khí hậu có mùa mưa lệch hẳn về thu đông là

a)

Miền khí hậu phía Bắc.

b)

Miền khí hậu phía Nam.

c)

Miền khí hậu Đông Trường Sơn.

d)

Miền khí hậu Biển Đông.

88.

Sông chảy theo hướng Tây Bắc - Đông Nam là

a)

Sông Cả.

b)

Sông Lô.

c)

Sông Kỳ Cùng.

d)

Sông Gâm.

89.

Sông chảy theo hướng vòng cung là sông

a)

Mã.

b)

Gâm.

c)

Chảy.

d)

Hồng.

90.

Các sông nào sau đây ở nước ta không chảy theo hướng vòng cung?

a)

Sông Lục Nam.

b)

Sông Lô, sông Gâm.

c)

Sông Mã, sông Cả.

d)

Sông Cầu, sông Thương.

91.

Ở nước ta, hệ thống sông có lưu lượng nước lớn nhất là

a)

Mê Công.

b)

Sông Hồng.

c)

Đồng Nai.

d)

Thái Bình.

92.

Ở nước ta, hệ thống sông nào có lượng phù sa lớn nhất?

a)

Sông Mã.

b)

Sông Hồng.

c)

Mê Công.

d)

Đồng Nai.

93.

Ở nước ta, mùa lũ kéo dài.......... tổng lượng nước cả năm.

a)

7 - 8 tháng, chiếm 20 - 30%

b)

4 - 5 tháng, chiếm 70 - 80%

c)

7 - 8 tháng, chiếm 70 - 80%

d)

4 - 5 tháng, chiếm 20 - 30%

94.

Vào mùa lũ, sông ngòi ở nước ta có đặc điểm lượng nước ....., mực nước dâng.....

a)

lớn, nhanh và thấp.

b)

nhỏ, chậm và thấp.

c)

lớn, nhanh và cao.

d)

nhỏ, chậm và cao.

95.

Ở nước ta, lượng phù sa lớn của sông ngòi tập trung chủ yếu vào hai hệ thống sông nào sau đây?

a)

Sông Đồng Nai và sông Cả.

b)

Sông Hồng và sông Mê Công.

c)

Sông Hồng và sông Mã.

d)

Sông Mã và sông Đồng Nai.

96.

Nước ta có khoảng...... con sông.

a)

2360

b)

2630

c)

3260

d)

3620

97.

Sông ngòi ở nước ta có tổng lượng nước lớn khoảng ...... tỉ m3/năm.

a)

893

b)

938

c)

839

d)

983

98.

Phân tích được vai trò của hồ, đầm và nước ngầm đối với sản xuất và sinh hoạt.

4 lines
99.

Chứng minh được sự phân hoá đa dạng của khí hậu Việt Nam.

4 lines
100.

Nhiệt độ tháng nóng nhất và tháng lạnh nhất.( nhiệt độ bao nhiêu vào tháng mấy )

4 lines
101.

Chênh lệch nhiệt độ (biên độ nhiệt)?

4 lines
102.

Những tháng mưa nhiều? Những tháng mưa ít?( vào tháng mấy với mấy mm)

4 lines
103.

Tổng lượng mưa cả năm?cách làm: lấy lượng mưa của 12 tháng cộng lại

4 lines
104.

Lượng mưa trung bình năm = Tổng lượng mưa cả năm : 12

4 lines
105.

Những tháng mùa mưa: là những tháng có lượng mưa lớn hơn Lượng mưa trung bình năm.

4 lines
106.

Những tháng mùa khô: là những tháng có lượng mưa nhỏ hơn Lượng mưa trung bình năm.

4 lines
107.

Nhận xét và giải thích chế độ nhiệt và chế độ mưa ở địa phương trên.

4 lines
108.

Nhiệt độ thấp nhất là bao nhiêu độ C vào tháng 12?

a)

27.9

b)

26.7

c)

28.9

d)

25.7

e)

25.8

109.

Biên độ nhiệt là bao nhiêu?

a)

3.2

b)

2.5

c)

4.0

d)

5.1

110.

Tổng lượng mưa trong năm là bao nhiêu mm?

a)

1930

b)

1500

c)

2000

d)

1800

111.

Lượng mưa trung bình tháng là bao nhiêu mm?

a)

160.83

b)

150.00

c)

170.00

d)

180.00

112.

Mùa mưa nhiều từ tháng nào đến tháng nào?

a)

Tháng 5 đến tháng 10

b)

Tháng 11 đến tháng 4

c)

Tháng 1 đến tháng 3

d)

Tháng 6 đến tháng 9

113.

Mùa khô từ tháng nào đến tháng nào?

a)

Tháng 11 đến tháng 4

b)

Tháng 5 đến tháng 10

c)

Tháng 1 đến tháng 3

d)

Tháng 6 đến tháng 9