Font size
WorksheetsÔn JPD216-226
Total questions: 60
Worksheet time: 1hrs 8mins
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
将来(しょうらい)___ために、毎月貯金(ちょきん)しています。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
A:Bさん、この漢字は何 ___ 読みますか。
B:「さいしん」と読みます。
と
を
が
も
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
A:Bさんは 1人____住んでいますか。
B:はい。
で
に
が
と
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
A:Bさん、食事は自分___作(つく)っていますか。
B:はい。
で
に
が
と
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
はじめまして、こんにちは。ジョン (a) もう申します。
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
家に財布(さいふ)____忘(わす)れました。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
横浜(よこはま)___ ____行き方がわかりません。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
A:どうしましたか。
B:自転車(じてんしゃ) (a) なくなってしまったんです。
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
APAホテル____泊(と)まるつもりです。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
あの角___右 ___曲(ま)がってください。
を・に
に・を
を・と
に・へ
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
ここ____名前と住所を書いてください。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
空港(くうこう)でどろぼう____パスポート____とられて、こまりました。
に・を
を・に
が・を
は・に
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____: (viết liền)
私はともだち友達____パーティー____しょうたい招待しました。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
このかばんは大きくて、旅行____ちょうどいいです。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
ワンさんは今日、学校を休む____言っていましたよ。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:
このマッサージ機(き)は足をマッサージする___ ___使います。
の・に
に・の
か・と
と・か
Hãy điền từ thích hợp vào ____(gõ chữ Hán):
会議(かいぎ)に必要(ひつよう)な______をコピーしておきます。
(a)
Hãy điền từ thích hợp vào ____(gõ Katakana):
今月の電気や水道 、_____などの料金は全部で 8,000円くらいでした。
(a)
Hãy điền từ thích hợp vào ____(gõ Hiragana):
大切(たいせつ)な書類は______にい入れておきます。
(a)
Hãy điền từ thích hợp vào ____(gõ chữ Hán nếu có):
A:店長、すみません。来週のシフトを変 (か) えてもらうことはできますか。
店長:_____のスタッフがいれば、できますよ。
(a)
Hãy gõ từ thích hợp điền vào ____ (Gõ chữ Hán):
最後(さいご)に塩(しお)をい入れて、_____をつけます。
(a)
Chọn phương án đúng:
みんなに【聞く・ 聞こえる】ように 大きい声(こえ)で話してください。
聞く
聞こえる
Chọn phương án đúng:
客(きゃく):トイレはどこですか。
店員:トイレはこちらを【ご利用(りよう) ・ お利用(りよう)】ください。
ご利用
お利用
Chọn phương án đúng:
分からないことがあったら、すぐ誰かに【聞く・ 聞こえる】ようにしてください。
聞く
聞こえる
Chọn phương án đúng:
髪(かみ)の毛(け)が料理に【入らない ・ 入れない】ように帽子(ぼうし)をかぶります。
入らない
入れない
Chọn phương án đúng:
冷蔵庫(れいぞうこ)からビールを【出て ・ 出して】おきましょうか。
出て
出して
Chọn phương án đúng:
サラダは まだ冷蔵庫(れいぞうこ)に【入って ・ 入れて】おいてください。
入って
入れて
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
友達とご飯を食べたり、お酒を飲んだり(します→ (a) )のはたのしいです。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
このペンはも持つところがやわらかくて、(書きます→ (a) )やすいです。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:Bさんは漢字が(読みます→ (a) )か。
B:はい、だいたい大丈夫(だいじょうぶ)です。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp (gõ chữ Hán nếu có):
A:大学を(卒業(そつぎょう)します→ (a) )ら、どうしますか。
B:海外旅行をしようと思っています。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:来年、どうする予定ですか。
B:日本で(働きます→ (a) )と思っています。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A: あれ?もう帰るんですか。
B:いいえ、(帰ります→ ______) じゃなくて、コンビニへ行ってきます。
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
映画を(見ます→_______ )あと、 食事をしました。
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:サッカーを (したいです→____ ) んですが、どこかいいところを知りませんか。
B:すみません、私もちょっとわかりません。
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
テニスを (します→_____ ) なら、中野(なかの)公園がいいですよ。
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
先生:あれ?ケンさんは?
学生:ケンさんは風邪(かぜ)らしいです。今日は(来ません→______ )かもしれません。
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
あ!あぶない!お皿が (落ちます→ (a) )です。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết Hiragana)
この店では、アクセサリーを (つけてはいけません→ (a) )になっています。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết Hiragana)
お客様におつりを渡たす時、 (まちがえません→ (a) )ようにしてください。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:いっしょに昼ご飯(はん)を食べませんか。
B:あ、 (片付(かたづ)けます→ (a) )しまいますから、お先にどうぞ。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:うーん、頭(あたま)が痛(いた)い。
B:大丈夫(だいじょうぶ)? 薬(くすり)を飲んで、ゆっくり(休みます→_____)ら、どう?
(a)
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
ここのレストランは(有名です→ (a) )らしいですよ。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
うどんを(注文します→ (a) )のに、そばが来ました。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:Bさんはコーヒーにミルクを(入れます→ (a) )飲みますか。
B:はい、入れます。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
A:Bさんは、スープに こしょうを入れて食べますか。
B:いいえ、(入れます→ (a) )食べます。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
母は日本へ(来たいです→ (a) )がっています。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
発表のとき、グラフを(作りません→ (a) )と、分かりやすく説明できません。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
妹は最近(遊びます → (a) )ばかりいます。少し心配です。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
私は子どものころ、漫画(まんが)ばかり(読みます→ (a) )。
Hãy chuyển V sau sang dạng thích hợp: (Viết chữ Hán nếu có)
ニュースによると、3年前から海外へ留学する日本人がだんだん(少なくなりました→ (a) )そうです。
意味が反対のことばを ( ) に漢字で書いてください。
国内旅行 ⇔ ( ) 旅行
(a)
意味が反対のことばを ( ) にひらがなで書いてください。
子どもの数が増える ⇔ 子どもの数が ( )
(a)
意味が反対のことばを ( ) にひらがなで書いてください。
気温があがる ⇔ 気温が ( )
(a)
意味が反対のことばを ( ) に漢字で書いてください。
輸出(ゆしゅつ)する ⇔ ( ) する
(a)
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sau sao cho nội dung phù hợp với bức tranh đã cho (phần nào viết được bằng chữ Hán thì viết bằng chữ Hán):
Giữa 2 đáp án ngắt nhau bằng dấu "/" (Font tiếng Nhật)
A:Bさん、日本の生活にはもう慣れましたか。
B:はい、少 し慣 れました。日本へ来たときは __________が、__________。
A:そうですか。それはよかったです。
(a)
絵を見て、会話を完成させてください。(漢字で書ける単語は漢字で書いてください)
Viết dấu ”/” (Font tiếng Nhật) để cách các đáp án
A:今 、銀行の前にいるんですが、ここからサカイ電気までどうやって行ったらいいですか。
B:サカイ電器ですね。えっと、まず、銀行の前の道を__________はなや花屋まで行ってください。 はなや花屋の前を少し行くと______があります 。そこを_______、橋を______たら、サカイでんき電器は______にあります。
(a)
Hãy hoàn thành đoạn văn sao cho thích hợp nội dung với bức tranh đã cho (Chữ nào viết chữ Hán được thì viết chữ Hán):
ワンさんは弟さんに______________________。
(a)
Hãy hoàn thành đoạn hội thoại sao cho thích hợp với văn cảnh cho trong tranh: (Chữ nào viết được bằng chữ Hán thì viết chữ Hán)
A:もしもし、今、どこ?
B:あ、今、________ ところ。
A:わかった。改札口(かいさつぐち)で待ってるね。
(a)
Hãy điền trợ từ thích hợp vào ____:(Dùng dấu "/" font tiếng Nhật để cách các đáp án)
私は料理を作る____が苦手(にがて)なので、大変(たいへん)です。
でも、今は簡単(かんたん)な料理 ___ ___ 作(つく)れるようになりました。
(a)
