wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sinh cuối kì I

Total questions: 161

Worksheet time: 2hrs 21mins

Name
Class
Date
1.
Quá trình phiên mã có ở sinh vật hay dạng sống nào?
a)
Chỉ có ở virus, vi khuẩn.
b)
Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, vi khuẩn
c)
Có ở virus, vi khuẩn, sinh vật nhân thực
d)
Chỉ có ở sinh vật nhân chuẩn, virus.
2.
Bộ ba trên mạch gốc của gene 3’AAT5’ thì codon tương ứng trên mRNA là gì?
a)
5’UUA3’.
b)
3’UUA5’.
c)
3’AAU5’.
d)
5’AAU3’.
3.
Sự điều hòa hoạt động của operon Lac ở E.coli dựa vào tương tác của protein ức chế với thành phần nào?
a)
Gene điều hòa.
b)
Vùng vận hành.
c)
Vùng khởi động.
d)
Nhóm gene cấu trúc.
4.
Khẳng định nào sau đây về hệ gene là không đúng?
a)
Tập hợp phân tử DNA ở “vùng nhân” và các plasmid ở sinh vật nhân sơ.
b)
Toàn bộ vật chất di truyền trong tế bào của sinh vật.
c)
Tập hợp các phân tử DNA nằm trên nhiễm sắc thể của tế bào.
d)
Tập hợp các phân tử DNA nằm trong nhân và một số bảo quan ở tế bào nhân thực.
5.
Dạng đột biến điểm nào sau đây làm dịch khung đọc mã di truyền (thay đổi amino acid từ vị trí đột biến trở về sau)?
a)
Thay thế cặp A-T thành cặp T-A
b)
Thay thế cặp G – C thành cặp T-A.
c)
Mất cặp nucleotide A-T hay G-C.
d)
Thay thế cặp A-T thành cặp G-C.
6.
Đặc điểm không đúng của plasmid là:
a)
Có khả năng tái bản độc lập
b)
Nằm trên NST trong nhân tế bào
c)
Có thể bị đột biến
d)
Có mang gene quy định tính trạng
7.
Đơn vị cấu trúc gồm một đoạn DNA chứa 146 cặp nucleotide quấn quanh 8 phân tử histon 1 ¾ vòng của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực được gọi là gì?
a)
DNA.
b)
Nucleosome.
c)
Sợi cơ bản.
d)
Sợi nhiễm sắc.
8.
Xét vùng không tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính X mang các gene ABC, thì NST Y có thể mang gene nào?
a)
MNO.
b)
ABC.
c)
aBc.
d)
abc.
9.
Một gene chi phối nhiều tính trạng được gọi là gì?
a)
Gene đa hiệu
b)
Nhiều gene quy định một tính trạng.
c)
Gene đa alelle.
d)
Một gene quy định một tính trạng.
10.
Cơ thể có kiểu gene AB/ab liên kết hoàn toàn, giảm phân bình thường cho loại giao tử AB chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)

10%

b)
20%.
c)
40%.
d)
50%.
11.

Cơ thể có kiểu gene AbaBDd\frac{Ab}{aB}Dd Nhận định sau đây dúng?

a)
3 cặp gene trên 2 cặp NST thường.
b)
3 cặp gene trên 3 cặp NST thường.
c)
3 cặp gene trên 1 cặp NST thường
d)
3 cặp gene trên 4 cặp NST thường.
12.
Một giống cà chua có alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục, các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai cho đời con phân theo tỷ lệ kiểu gen 1 : 2 : 1 là
a)
Ab/aB x Ab/aB
b)
Ab/aB x Ab/ab
c)
AB/ab x Ab/aB
d)
AB/ab x Ab/ab
13.
Sự thắt vòng nhiễm sắc thể khi chúng ở trạng thái tháo xoắn có thể gây ra đột biến
a)
mất đoạn.
b)
đảo đoạn.
c)
chuyển đoạn hay lặp đoạn.
d)
đảo đoạn hay lặp đoạn.
14.
Bộ NST lưỡng bội bình thường của một loài có 12 NST, trong tế bào cá thể B chỉ có 1 NST ở cặp thứ 4, các cặp NST còn lại đều bình thường. Cá thể đó bị đột biến thuộc dạng
a)
thể một.
b)
thể đa bội lẻ.
c)
thể đơn bội lẻ.
d)
thể tam bội.
15.
Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể một nhiễm?
a)
2n + 1.
b)
2n – 1.
c)
2n – 2.
d)
2n + 2.
16.
Phát biểu sau đây đúng về quần thể ngẫu phối?
a)
Các cá thể giao phối với nhau một cách hoàn toàn ngẫu nhiên.
b)
Các cá thể giao phối với nhau một cách có chọn lựa.
c)
Sự giao phối diễn ra trên từng cá thể.
d)
Giao tử đực và giao tử cái của một cá thể kết hợp với nhau
17.
Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng di truyền?
a)
0,32 AA : 0,64 Aa : 0,04 aa.
b)
0,04 AA : 0,64 Aa : 0,32 aa.
c)
0,64 AA : 0,04Aa : 0,32 aa.
d)
0,64 AA : 0,32Aa : 0,04 aa.
18.
Bệnh di truyền ở người mà có cơ chế gây bệnh do rối loạn ở mức phân tử gọi là
a)
bệnh di truyền phân tử.
b)
bệnh di truyền tế bào.
c)
bệnh di truyền miễn dịch.
d)
hội chứng.
19.
Ở sinh vật nhân thực một gene có thể quy định tổng hợp nhiều loại chuỗi polypeptide khác nhau là nhờ đặc điểm nào?
a)
Tính thoái hoá của mã di truyền.
b)
Sự kết nối nhiều cách giữa các exon lại với nhau.
c)
Có nhiều sai sót trong quá trình phiên mã và dịch mã.
d)
Sự điều hoà tổng hợp protein diễn ra ở nhiều cấp độ.
20.
Bộ ba trên mạch gốc của gene 3’TCT5’ thì anticodon (đối mã) tương ứng trên tRNA là gì?
a)
5’UCU3’.
b)
3’AGA5’.
c)
3’ UCU5’.
d)
5’AAU3’.
21.
Theo quan điểm về operon, các gene điều hoà giữ vai trò như thế nào?
a)
Cân bằng giữa sự cần tổng hợp và không cần tổng hợp protein.
b)
Việc ức chế và cảm ứng các gene cấu trúc để tổng hợp protein theo nhu cầu tế bào.
c)
Tổng hợp ra chất ức chế.
d)
Ức chế sự tổng hợp protein vào lúc cần thiết.
22.
Phát biểu nào sau đây về ứng dụng giải trình tự hệ gene người là không đúng?
a)
So sánh thông tin từ hệ gene người hiện đại với các hệ gene người cổ để nghiên cứu tiên hoá của loài người.
b)
Sàng lọc đột biến gene gây bệnh di truyền để đưa ra các phương pháp điều trị thích hợp.
c)
Thông tin về các oncogene trong hệ gene người giúp phát triển một số loại thuốc điều trị ung thư.
d)
Sàng lọc giới tính trước khi sinh.
23.
Trong số các dạng đột biến sau đây, dạng nào thường gây hậu quả ít nhất?
a)
Mất một cặp nucleotide.
b)
Thêm một cặp nucleotide.
c)
Thay thế một cặp nucleotide.
d)
Đột biến mất đoạn NST.
24.
Plasmid sử dụng trong kĩ thuật di truyền có đặc điểm nào sau đây đúng?
a)
Là vật chất di truyền chủ yếu trong tế bào nhân sơ và trong tế bào thực vật.
b)
Là phân tử RNA mạch kép, dạng vòng.
c)
Là phân tử DNA mạch thẳng.
d)
Có khả năng nhân đôi độc lập với DNA nhiễm sắc thể của tế bào chủ.
25.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bao nhiêu?
a)
2nm.
b)
11nm.
c)
20nm.
d)
30nm.
26.
Xét vùng không tương đồng của X và Y. Trên NST giới tính X mang các gene MNP, thì NST Y có thể mang gene nào?
a)
MNP.
b)
Mnp.
c)
MnP.
d)
ACD.
27.
Một gene mã hoá cho một phần tử protein quy định nhiều tính trạng. Gene này được gọi là gì?
a)
Gene đa hiệu.
b)
Nhiều gene quy định một tính trạng.
c)
Gene đa alelle.
d)
Một gene quy định một tính trạng.A.
28.
Cơ thể có kiểu gene Ab/ab, giảm phân bình thường cho loại giao tử mang hai allele lặn chiếm tỉ lệ bao nhiêu?
a)
0.1
b)
20%.
c)
40%.
d)
50%.
29.

Cơ thể có kiểu gene AaBDbdAa\frac{BD}{bd} Nhận định sau đây dúng?

a)
3 cặp gene trên 2 cặp NST thường.
b)
3 cặp gene trên 3 cặp NST thường.
c)
3 cặp gene trên 1 cặp NST thường.
d)
3 cặp gene trên 4 cặp NST thường.
30.
Một giống cà chua có alelle A quy định thân cao trội hoàn toàn so với a quy định thân thấp, B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với b quy định quả bầu dục, các gene liên kết hoàn toàn. Phép lai cho đời con phân theo tỷ lệ gene 1 : 1 là
a)
Ab/Ab x Ab/ab
b)
Ab/aB x Ab/ab
c)
AB/ab x Ab/aB
d)
AB/ab x Ab/ab
31.
Loại đột biến nào sau đây thường không làm thay đổi số lượng, thành phần gene trên NST?
a)
Chuyển đoạn.
b)
Lặp đoạn.
c)
Đảo đoạn.
d)
Mất đoạn .
32.
Cơ chế phát sinh các giao tử (n-1) và (n+1) là do
a)
một cặp NST tương đồng không phân li ở kì sau của giảm phân.
b)
một cặp NST tương đồng không được nhân đôi.
c)
thoi phân bào không được hình thành.
d)
cặp NST tương đồng không xếp song song ở kì giữa I của giảm phân.
33.
Trong các ký hiệu về thể lệch bội sau, đâu là kí hiệu của thể ba nhiễm?
a)
2n – 1.
b)
2n + 1.
c)
2n – 2.
d)
2n + 2.
34.
Đặc điểm nào sau đây không đúng với quần thể giao phối ngẫu nhiên?
a)
Các cá thể phụ thuộc lẫn nhau về mặt sinh sản.
b)
Dễ phát sinh nhiều biến dị tổ hợp.
c)
Làm thay đổi tần số allele và tần số kiểu gene của quần.
d)
Quần thể thường đa hình về kiểu gene và kiểu hình.
35.
Quần thể có thành phần kiểu gene nào dưới đây là ở trạng thái cân bằng?
a)
0,5AA : 0,25Aa : 0,25aa.
b)
0,25AA : 0,5Aa : 0,25aa.
c)
0,33AA : 0,34Aa : 0,33aa.
d)
0,25AA : 0,25Aa : 0,5aa.
36.
Phát biểu nào sau đây về phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào là không đúng?
a)
Phương pháp phân tích bộ nhiễm sắc thể của tế bào.
b)
Cho phép xác định các biến đổi số lượng và cấu trúc nhiễm sắc thể có liên quan đến bệnh di truyền.
c)
Cho phép xác định các biến đổi cấu trúc của gene có liên quan đến bệnh di truyền.
d)
Có thể được sử dụng kết hợp với phương pháp nghiên cứu phả hệ.
37.
Một đoạn của phân tử DNA mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polypeptide hay một phân tử RNA được gọi là
a)
codon.
b)
gene.
c)
anticodon.
d)
mã di truyền.
38.
Hệ gene là gì?
a)
Hệ gene là tập hợp các đột biến di truyền trong một loài
b)
Hệ gene là toàn bộ thông tin di truyền chứa trong DNA của một sinh vật.
c)
Hệ gene là các nhiễm sắc thể quy định các đặc điểm hình thái của sinh vật.
d)
Hệ gene là toàn bộ các protein được tổng hợp từ DNA trong một tế bào.
39.
Hình mô tả số lượng NST trong một tế bào sinh dưỡng của một người. Dạng đột biến số lượng NST nào được minh họa?
a)
Thể một (2n - 1)
b)
Thể ba (2n + 1) .
c)
Thể bốn (2n + 2).
d)
Thể không (2n - 2).
40.
Trong quần thể ngẫu phối, công thức nào sau đây thể hiện đúng cấu trúc di truyền của quần thể đối với một locus có hai allele A và a?
a)

p + q=1p\ +\ q=1

b)

p2+2pq+q2=1p^2+2pq+q^2=1

c)

p22pq+q2=1p^2-2pq+q^2=1

d)

p+2q=1p+2q=1

41.
Phả hệ một bệnh di truyền ở người được minh họa như hình 3, quy luật di truyền có khả năng nhất về tính trạng bệnh trên là gì?
a)
Di truyền trội trên nhiễm sắc thể thường.
b)
Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể thường.
c)
Di truyền trội trên nhiễm sắc thể X.
d)
Di truyền lặn trên nhiễm sắc thể X.
42.
Một đột biến làm allele quy định enzyme xúc tác cho phản ứng tổng hợp diệp lục không bình thường, tức là không tạo ra diệp lục, lá có màu trắng. Trên cùng một cây, có những cành lá toàn màu xanh, có những cành lá toàn màu trắng hoặc có cành lá là thể khảm. Quan sát thông tin trong hình 4 và cho biết phát biểu nào dưới đây về đặc tính di truyền gene quy định tính trạng này là không đúng?
a)
Thể khảm chứa cả lục lạp màu trắng và lục lạp màu xanh.
b)
Trong thể khảm chứa cả allele đột biến và allele bình thường.
c)
Cơ thể mẹ là thể khảm về màu sắc lá sinh ra con tất cả đều là thể khảm giống mẹ.
d)
Sự phân chia các lục lạp cho tế bào con của tế bào mẹ có thể không đều nhau.
43.
]. Di truyền học quần thể là một lĩnh vực của di truyền học nghiên cứu về những nội dung nào dưới đây? (1) Tần số các loại allele. (2). Tần số các kiểu gene. (3) Nghiên cứu về các đột biến gene và đột biến nhiễm sắc thể trong quần thể. (4) Các yếu tố tác động làm thay đổi tần số allele và thành phần kiểu gene trong quần thể.
a)
(1), (2), (3).
b)
(1), (2), 4).
c)
(1), (3), (4).
d)
(2), (3), (4).
44.
Hình 5 mô tả cấu trúc của một NST. Các chú thích trong hình lần lượt là:
a)
(1) Chromatid; (2) Tâm động; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.
b)
(1) Nhiễm sắc thể; (2) Tâm động; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.
c)
(1) Chromatid; (2) Hạt nhân; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.
d)
(1) Nhiễm sắc thể; (2) Hạt nhân; (3) Cánh ngắn; (4) Cánh dài.
45.
Vùng kết thúc của gene là vùng
a)
mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.
b)
mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
c)
quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong phân tử protein.
d)
mang thông tin mã hoá các amino acid.
46.
Một phân tử DNA tái bản (nhân đôi) một lần tạo sản phẩm nào sau đây?
a)
2 phân tử DNA giống phân tử DNA ban đầu.
b)
3 phân tử DNA mới và 1 phân tử DNA ban đầu.
c)
1 phân tử DNA mới và 1 phân tử DNA ban đầu.
d)
2 phân tử DNA có tổng chiều dài bằng phân tử DNA ban đầu.
47.
Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp
a)
mRNA từ protein.
b)
protein từ mRNA
c)
mRNA từ DNA.
d)
DNA từ mRNA
48.
Nếu bộ ba nucleotide trên mạch khuôn DNA là 3’TTT5’ thì anticodon trên tRNA liên kết với codon trên mRNA là bộ ba nào dưới đây?
a)
5’TTT3’.
b)
3’UUA5’.
c)
3’UUU5’.
d)
5’AAA3’.
49.
Vùng điều hoà trong gene cấu trúc có chức năng nào sau đây ? I. có trình tự nu đặc biệt giúp RNA-polymerase nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã. II. chứa trình tự các nucleotide điều hoà giúp điều hoà quá trình phiên mã. III. mang thông tin mã hóa các amino acid. IV. mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã.
a)
I và IV
b)
II và III
c)
II, III và IV
d)
I và II
50.
Một đoạn mạch mã gốc của gene có trình tự các nucleotide như sau: 3’… AAATTGAGC…5’ Biết quá trình phiên mã bình thường, trình tự các Nucleotide của đoạn mRNA tương ứng là
a)
5’…UUUAACUCG…3’
b)
3’…GCUCAAUUU…5’
c)
5’…TTTAACTGG…3’
d)
5’…TTTAACTCG…3’
51.
Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
a)
DNA và RNA
b)
protein
c)
RNA
d)
DNA
52.
Cặp base nitrogenus nào sau đây không có liên kết hydrogen bổ sung ?
a)
U và T
b)
T và A
c)
A và U
d)
G và C
53.
Trên sơ đồ cấu tạo của operon Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:
a)
vùng khởi động.
b)
vùng kết thúc.
c)
vùng mã hoá
d)
vùng vận hành.
54.
Đột biến gene liên quan đến 1 cặp nucleotide được gọi là
a)
đột biến
b)
đột biến gene
c)
thể đột biến.
d)
đột biến điểm.
55.
Guanine dạng hiếm (G*) kết cặp với thymine (T) trong quá trình tái bản DNA, tạo nên đột biến điểm dạng
a)
thêm một cặp G – C.
b)
thay thế cặp A – T bằng cặp G – C.
c)
mất một cặp A – T.
d)
thay thế cặp G – C bằng cặp A – T.
56.
Công nghệ gene được ứng dụng nhằm tạo ra
a)
các phân tử DNA tái tổ hợp.
b)
các sản phẩm sinh học.
c)
các sinh vật chuyển gene.
d)
các chủng vi khuẩn E. coli có lợi.
57.
Đơn vị nhỏ nhất trong cấu trúc nhiễm sắc thể gồm đủ 2 thành phần DNA và protein histon là
a)
nucleosome.
b)
polysome.
c)
nucleotide
d)
sợi cơ bản.
58.
Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có thể làm thay đổi nhóm gene liên kết là
a)
đảo đoạn.
b)
chuyển đoạn.
c)
lặp đoạn.
d)
mất đoạn.
59.
Đậu Hà Lan có bộ NST lưỡng bội 2n = 14. Tế bào sinh dưỡng của thể ba thuộc loài này có bao nhiêu NST ?
a)
13
b)
42
c)
15
d)
21
60.
Đối tượng nghiên cứu của Mendel là
a)
Ruồi giấm
b)
Đậu Hà Lan
c)
Hoa phấn
d)
Vi khuẩn
61.

Người có kiểu gen IAIBI^AI^B có cả 2 loại kháng nguyên trên bề mặt hồng cầu sẽ có nhóm máu gì ?

a)
B
b)
O
c)
A
d)
AB
62.
Đối tượng nghiên cứu của Morgan là
a)
Ruồi giấm
b)
Đậu Hà Lan
c)
Hoa phấn
d)
Vi khuẩn
63.
Nhiễm sắc thể giới tính là loại NST
a)
Mang gene quy định giới tính
b)
Có thể mang cả gene quy định tính trạng thường
c)
Tồn tại thành cặp hoặc không thành cặp trong tế bào tùy loài
d)
Tất cả các ý trên
64.
Di truyền y học là ngành khoa học vận dụng những hiểu biết về Di truyền học người vào y học
a)
để giải thích, chẩn đoán các tật, bệnh di truyền
b)
để điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí
c)
chỉ để phòng ngừa, hạn chế các bệnh, tật di truyền
d)
giúp cho việc giải thích, chẩn đoán, phòng ngừa, hạn chế các bệnh tật di truyền và điều trị trong 1 số trường hợp bệnh lí.
65.
Kết quả lai thuận-nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gene đó
a)
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính Y.
b)
nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X
c)
nằm trên nhiễm sắc thể thường.
d)
nằm ở ngoài nhân.
66.
Kiểu hình của cơ thể sinh vật phụ thuộc vào yếu tố nào?
a)
Kiểu gene và môi trường.
b)
Điều kiện môi trường sống.
c)
Quá trình phát triển của cơ thể.
d)
Kiểu gen do bố mẹ di truyền.
67.
Trong cơ chế điều hoà hoạt động của operon lac, sự kiện nào sau đây diễn ra cả khi môi trường có lactose và khi môi trường không có lactose ?
a)
Một số phân tử lactose liên kết với protein ức chế.
b)
Gene điều hoà lacI tổng hợp protein ức chế.
c)
Các gene cấu trúc Z, Y, A phiên mã tạo ra các phân tử RNA tương ứng.
d)
RNA polymerase liên kết với vùng khởi động của operon lac và tiến hành phiên mã.
68.
Dạng đột biến nào sau đây làm cho gene ban đầu ít hơn gene đột biến 2 liên kết hydrogen?
a)
Mất một cặp A-T.
b)
Thay thế cặp A-T bằng cặp G-C
c)
Thay thế cặp G-C bằng cặp A-T.
d)
Thêm một cặp A-T.
69.
Công nghệ gene là quy trình tạo ra
a)
những cơ thể sinh vật mang gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
b)
những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
c)
những tế bào trên cơ thể sinh vật có gene bị biến đổi hoặc có thêm gene mới.
d)
những tế bào hoặc sinh vật có gene bị đột biến dạng mất một cặp nucleotide.
70.
Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST ở sinh vật nhân thực, sợi nhiễm sắc có đường kính bao nhiêu nm?
a)
10 nm.
b)
20 nm.
c)
34 nm.
d)
700 nm.
71.
Để kiểm chứng giả thuyết đặt ra, Mendel đã sử dụng phép lai nào?
a)
Lai thuận nghịch.
b)
Lai phân tích.
c)
Tự thụ phấn.
d)
Lai khác dòng
72.
Ở người, màu da di truyền theo kiểu tương tác cộng gộp giữa 3 cặp gene không allele (Aa, Bb, Dd) phân li độc lập, trong đó mỗi allele trội chỉ tạo ra một lượng nhỏ sắc tố làm da có màu, càng nhiều allele trội thì màu da càng đen. Khi hai người có kiểu gene dị hợp về 3 cặp gene nói trên lấy nhau thì sẽ tạo ra đời con có bao nhiêu nhóm kiểu hình?
a)
7.
b)
6.
c)
5.
d)
4.
73.
Lai hai dòng ruồi thuần chủng, ruồi cái mắt đỏ với ruồi đực mắt trắng. F1 có kiểu hình 100% ruồi mắt đỏ. Cho F1 giao phối với nhau thu được F2 có tỉ lệ kiểu hình: 3 mắt đỏ: 1 mắt trắng (con đực). (Biết rằng allele A: mắt đỏ; allele a: mắt trắng). Kiểu gene của ruồi F1 là
a)

XX ×XYAXX\ \times XY^A

b)

XAXa ×XaYAX^AX^a\ \times X^aY^A

c)

XAXa ×XaYX^AX^a\ \times X^aY

d)
Aa × Aa
74.
Hình vẽ dưới đây mô tả bộ NST trong một tế bào sinh dưỡng của một thể đột biến. Đây là dạng đột biến thể
a)
một nhiễm
b)
ba nhiễm.
c)
không nhiễm.
d)
bốn nhiễm.
75.
Trong thí nghiệm của Morgan phát hiện ra sự di truyền liên kết với NST giới tính X, kết quả phép lai thuận thu được
a)
100% ruồi mắt đỏ.
b)
3 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).
c)
1 ruồi mắt đỏ: 1 ruồi mắt trắng (chỉ có ở con đực).
d)
1 ruồi đực mắt đỏ: 1 ruồi cái mắt trắng: 1 ruồi đực mắt trắng: 1 ruồi cái mắt đỏ.
76.
Morgan đã sử dụng phép lai nào để phát hiện ra quy luật di truyền liên kết gene và hoán vị gene?
a)
Lai phân tích và lai thuận nghịch.
b)
Tự thụ phấn và lai phân tích.
c)
Lai thuận nghịch và tự thụ phấn.
d)
Lai khác dòng và lai phân tích.
77.
Ở cà chua, allele A quy định thân cao trội hoàn toàn so với allele a quy định thân thấp; allele B quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với allele b quy định quả vàng. Cho (P) gồm cây cà chua thân cao, quả đỏ lai với cây cà chua thân thấp, quả vàng thu được F1. Tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thu được F2 phân li theo tỉ lệ 75% cây thân cao, quả đỏ : 25% cây thân thấp, quả vàng. Cây cà chua thân cao, quả đỏ ở thế hệ (P) phải có kiểu gene
a)
AB//AB.
b)
AB//Ab.
c)
Ab//aB.
d)
AB//ab.
78.
Đối với một bệnh di truyền do gene đột biến trội nằm trên NST thường quy định, nếu một trong hai bố mẹ bình thường, người kia mắc bệnh thì khả năng con của họ mắc bệnh là
a)
50%.
b)
25%.
c)
0%.
d)
75%.
79.
Ở người, gene quy định máu khó đông nằm trên NST X, không có allele tương ứng trên NST Y. Một người đàn ông bị bệnh lấy vợ bình thường, sinh con trai bị bệnh. Dự đoán nào sau đây đúng?
a)
Người vợ mang allele gây bệnh.
b)
Tất cả các con gái của họ đều không bị bệnh này.
c)
Xác suất sinh ra một người con trai bình thường của họ là 50%.
d)
Bệnh này chỉ biểu hiện ở nam mà không biểu hiện ở nữ.
80.
Để đánh giá mức độ ảnh hưởng của môi trường đến giống cây trồng một cách chính xác thì cần phải
a)
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có kiểu gene khác nhau, sau đó cho chúng sống ở các môi trường khác nhau.
b)
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có kiểu gene khác nhau, sau đó cho chúng lai với nhau và theo dõi đời con ở thế hệ sau.
c)
tạo ra nhiều cá thể sinh vật có cùng kiểu gene, sau đó cho chúng sống ở các môi trường khác nhau.
d)
tạo ra số cá thể ở đời sau lớn để có thể nghiên cứu được trong một thời gian dài.
81.
Để phát hiện một tính trạng do gene trong ti thể quy định, người ta dùng phương pháp
a)
lai phân tích.
b)
lai thuận nghịch.
c)
lai xa.
d)
lai gần.
82.
Một đột biến điểm ở một gene nằm trong ti thể gây nên chứng động kinh ở người. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm di truyền của bệnh trên?
a)
Bệnh này chỉ gặp ở nữ giới mà không gặp ở nam giới.
b)
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con trai của họ đều bị bệnh.
c)
Nếu mẹ bị bệnh, bố không bị bệnh thì các con của họ đều bị bệnh.
d)
Nếu mẹ bình thường, bố bị bệnh thì tất cả các con gái của họ đều bị bệnh.
83.
Màu sắc hoa loa kèn do gene nằm trong tế bào chất quy định, trong đó hoa vàng trội so với hoa xanh. Lấy hạt phấn của cây hoa vàng thụ phấn cho cây hoa xanh được F1. cho F1 tự thụ phấn tỉ lệ kiểu hình ở đời F2 là:
a)
Trên mỗi cây đều có cả hoa vàng và xanh.
b)
75% vàng: 25% xanh.
c)
100% hoa vàng.
d)
100% hoa màu xanh.
84.
Các cây hoa cẩm tú cầu mặc dù có cùng một kiểu gene nhưng màu hoa có thể biểu hiện ở các dạng trung gian khác nhau giữa tím và đỏ tuỳ thuộc vào
a)
nhiệt độ môi trường.
b)
mật độ cây.
c)
độ pH của đất.
d)
cường độ ánh sáng.
85.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể bao gồm
a)
lặp đoạn và đảo đoạn nhiễm sắc thể.
b)
đột biến dị bội và chuyển đoạn nhiễm sắc thể.
c)
đột biến đa bội và đột biến lệch bội trên nhiễm sắc thể.
d)
đột biến đa bội và mất đoạn nhiễm sắc thể.
86.
Trong quá trình tái bản DNA, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzyme
a)
ARN polimerase.
b)
helicase.
c)
ligase.
d)
ADN polimerase.
87.

Bảng trên mô tả một đoạn mạch khuôn và mạch mới được tổng hợp của phân tử DNA con hình thành trong quá trình nhân đôi, đoạn phân tử DNA nào dưới đây mô tả đúng nguyên tắc bổ sung?

a)
Đoạn phân tử DNA4.
b)
Đoạn phân tử DNA3.
c)
Đoạn phân tử DNA1.
d)
Đoạn phân tử DNA2.
88.
Gene là (1) mang thông tin di truyền quy định một loại sản phẩm là (2). Nội dung phù hợp điền vào vị trí (1) và (2) lần lượt là
a)
một đoạn phân tử DNA; chuỗi polypeptide.
b)
một đoạn phân tử DNA; RNA.
c)
một đoạn phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide
d)
toàn bộ phân tử DNA; RNA hoặc polypeptide.
89.
Phát biểu nào dưới đây không đúng khi nói về nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực?
a)
Giới tính của một loài phụ thuộc vào sự có mặt của cặp nhiễm sắc thể giới tính trong tế bào.
b)
Số lượng nhiễm sắc thể trong tế bào càng nhiều sinh vật càng tiến hoá.
c)
Hình thái của nhiễm sắc thể biến đổi qua các kì phân bào.
d)
Bộ nhiễm sắc thể của mỗi loài đặc trưng về hình thái, số lượng và cấu trúc.
90.
Khi tiến hành thí nghiệm phép lai một cặp tính trạng tương phản, chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1. Theo Mendel, tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là tính trạng
a)
trung gian.
b)
lặn.
c)
ưu việt
d)
trội.
91.
Để phát hiện ra hiện tượng liên kết hoàn toàn, Morgan đã
a)
lai hai dòng ruồi thuần chủng mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
b)
lai phân tích ruồi đực F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
c)
cho các con lai F1 của ruồi giấm bố mẹ thuần chủng mình xám, cánh dài và mình đen, cánh cụt giao phối với nhau.
d)
lai phân tích ruồi cái F1 mình xám, cánh dài với mình đen, cánh cụt.
92.
Sơ đồ nào dưới đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên 1 chạc chữ Y trong quá trình nhân đôi DNA ở sinh vật nhân sơ?
a)
Sơ đồ II.
b)
Sơ đồ III.
c)
Sơ đồ IV.
d)
Sơ đồ I.
93.
Phép lai nào dưới đây đây đã giúp Correns phát hiện ra sự di truyền ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân)?
a)
Lai phân tích.
b)
Lai thuận nghịch.
c)
Lai tế bào.
d)
Lai cận huyết.
94.
Trường hợp nào dưới đây dẫn tới sự di truyền liên kết?
a)
Các cặp gene qui định các cặp tính trạng nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau.
b)
Các cặp gene qui định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên một cặp nhiễm sắc thể.
c)
Các tính trạng khi phân ly làm thành một nhóm tính trạng liên kết.
d)
Tất cả các gene nằm trên cùng một nhiễm sắc thể phải luôn di truyền cùng nhau.
95.
Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của DNA?
a)
Biểu hiện thông tin di truyền.
b)
Mang và bảo quản thông tin di truyền.
c)
Trực tiếp biểu hiện tính trạng ở mỗi cơ thể.
d)
Truyền đạt thông tin di truyền.
96.
Trong tách dòng và tạo DNA tái tổ hợp, các nhà khoa học có thể dùng vector tách dòng từ nhiều nguồn khác nhau như: plasmid từ vi khuẩn, DNA của virus (phage), nhiễm sắc thể nhân tạo ở nấm men… Trong đó loại vector được sử dụng phổ biến nhất là
a)
nhiễm sắc thể nhân tạo.
b)
DNA của virus.
c)
plasmid.
d)
súng bắn gene.
97.
Trong mô hình cấu trúc của Operon Lac, vùng số (2) là nơi
a)
protein ức chế có thể liên kết vào để ngăn cản quá trình phiên mã.
b)
mang thông tin quy định cấu trúc protein ức chế.
c)
RNA polymerase bám vào và khởi đầu phiên mã.
d)
mang thông tin quy định cấu trúc các enzyme tham gia vào các phản ứng phân giải đường lactose.
98.
Trong quá trình nghiên cứu để phát hiện ra các quy luật di truyền, Mendel đã sử dụng đối tượng nào dưới đây để nghiên cứu di truyền?
a)
Đậu Hà lan.
b)
Ruồi giấm.
c)
Cây hoa phấn.
d)
Cây hoa mõm chó.
99.
Cấu trúc của operon Lac ở vi khuẩn E. coli bao gồm những thành phần
a)
vùng P, gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng O.
b)
gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc(lacZ, lacY, lacA), vùng O.
c)
gene điều hòa (lacI), vùng P, vùng O.
d)
gene điều hòa (lacI), gene cấu trúc (lacZ, lacY, lacA), vùng P.
100.
Công nghệ DNA tái tổ hợp
a)
là quy trình kĩ thuật sử dụng công nghệ DNA tái tổ hợp để thay đổi kiểu gene và kiểu hình của sinh vật
b)
là quy trình kĩ thuật tạo ra phân tử DNA từ hai nguồn rồi chuyển vào tế bào nhận.
c)
gồm công nghệ DNA tái tổ hợp và công nghệ tạo sinh vật biến đổi gene.
d)
tạo ra đoạn DNA làm vector có khả năng tái bản cũng như đảm bảo cho gene biểu hiện.
101.
Năm 1900, nhà bác học Carl Correns đã độc lập với hai nhà khoa học khác tiến hành thí nghiệm ở loài cây hoa bốn giờ (Mirabilis jalapa), gene quy định màu lá nằm trong tế bào chất. Lấy hạt phấn của cây bố lá trắng thụ phấn cho cây mẹ lá xanh. Theo lí thuyết, đời con có tỉ lệ kiểu hình là
a)
3 cây lá đốm : 1 cây lá xanh.
b)
100% cây lá đốm.
c)
3 cây lá xanh : 1 cây lá đốm.
d)
100% cây lá xanh.
102.

Cho nội dung các giai đoạn của quá trình tái bản DNA như sau:

(1). Tổng hợp mạch DNA mới                            (2). Tổng hợp mồi.

(3). Tháo xoắn và tách hai mạch DNA.              (4). Nối các đoạn DNA thành mạch hoàn chỉnh.

Hãy sắp xếp các số liên tục tương ứng với các sự kiện theo trình tự đúng của quá trình tái bản DNA.

(a)  

103.

Một cơ thể ruồi giấm cái (Drosophila melanogaster) có kiểu gene ABabDEDE\frac{AB}{ab}\frac{DE}{DE} , biết khoảng cách giữa gene A và gene B là 40cM, gene D và E và 30cM. Khi các tế bào sinh giao tử của cơ thể này tiến hành giảm phân tạo các tế bào trứng, theo lý thuyết, trong số các loại giao tử được tạo ra, loại giao tử ab DE chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

104.

Khả năng nếm hợp chất phenylthiocar-bamide (PTC) do allele trội D quy định. Các cá thể đồng hợp tử về allele lặn d không thể nếm được PTC. Trong một lớp học có 125 học sinh, trong đó 88 học sinh có thể nếm được PTC và 37 học sinh không thể nếm được. Tần số allele D là bao nhiêu?

(a)  

105.

Hình 6 cho thấy hai allele M và N của hai gene M và N quy định enzyme tham gia vào con đường chuyển hóa tạo ra màu vỏ ốc Physa heterostroha, hai gene này nằm trên hai cặp NST khác nhau. Nếu một trong hai gene bị đột biến mất chức năng (đột biến lặn), hoặc cả hai gene đều bị đột biến mất chức năng thì ốc có vỏ màu trắng. Khi cho hai con ốc vỏ trắng lai với nhau thu được đời con 100% ốc vỏ nâu, tiếp tục cho ốc vỏ nâu F1 lai phân tích thì đời con thu được tỉ lệ ốc vỏ nâu giảm đi bao nhiêu so với thế hệ trước?

(a)  

106.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: Aa × Aa cho đời con có kiểu gene dị hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

107.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gene dị hợp về cả 3 cặp gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

108.

Xét cơ thể có kiểu gene AB/ab liên kết hoàn toàn, giảm phân bình thường tạo ra số loại giao tử tối đa?

(a)  

109.

Ở một loài thực vật, alelle A quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alelle a quy định quả dài; alelle B quy định quả ngọt trội hoàn toàn so với alelle b quy định quả chua. Hai cây dị hợp về cả hai cặp gene trên giao phấn với nhau, thu được đời con gồm 4 loại kiểu hình trong đó kiểu hình quả tròn, chua chiếm tỷ lệ 24%. Theo lý thuyết, trong tổng số cây thu được ở đời con, số cây có kiểu hình quả tròn, ngọt chiếm tỷ lệ chiếm bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

110.

Cho các cơ thể có bộ NST sau: 2n, 3n, 4n, 5n, 6n, 7n, 8n, 2n+1, 2n-1, 2n-1-1, 2n+1+1. Có bao nhiêu cơ thể thuộc dạng dị đa bội?

(a)  

111.

Cặp nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền NST giới tính ở một số sinh vật theo sơ đồ minh họa. Có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? - Gà có 39 cặp NST. - Cặp NST giới tính của gà trống và mái lần lượt là: zz, zw. - Gà trống có 39 cặp NST tương đồng - Gà mái có 38 cặp NST tương đồng - Tỷ lệ đực: cái ở đời con là 1:1. - Vì con cái cho giao tử mang NST giới tính z : w = 1:1

- Con trống cho 100% giao tử mang NST giới tính z.

(a)  

112.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: Aa × Aa cho đời con có kiểu gene đồng hợp chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

113.

Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai: AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gene đồng hợp về cả 3 cặp gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

114.

Xét cơ thể có kiểu gene Ab/ab liên kết hoàn toàn, giảm phân bình thường tạo ra số loại giao tử tối đa?

(a)  

115.

Ở một loài thực vật, gene quy định hạt dài trội hoàn toàn so với alelle quy định hạt tròn; gene quy định hạt chín sớm trội hoàn toàn so với alelle quy định hạt chín muộn. Cho các cây có kiểu gene giống nhau và dị hợp tử về 2 cặp gene tự thụ phấn, ở đời con thu được 4000 cây, trong đó có 160 cây có kiểu hình hạt tròn, chín muộn. Biết rằng không có đột biến xảy ra, quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái xảy ra hoán vị gene với tần số bằng nhau. Ở đời con, trong số cây hạt dài, chín muộn, thì cây có kiểu gene đồng hợp chiếm bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy)

(a)  

116.

Cho các cơ thể có bộ NST sau: 2n, 3n, 4n, 5n, 6n, 7n, 8n, 2n+1, 2n-1, 2n-1-1, 2n+1+1. Có bao nhiêu cơ thể thuộc dạng đa bội chẵn?

(a)  

117.

Ở loài, nhiễm sắc thể giới tính và cơ chế di truyền NST giới tính được sơ đồ minh họa. Theo lý thuyết, có bao nhiêu nhận định sau đây đúng? -(1) có tế bào: 2n = 22A + XX -(2) 2n = 22A + XO -(1) có tế bào: (2n = 22A + XX) qua giảm phân cho giao tử (3) là 100% (n = 11A + X) - (2) có tế bào: (2n = 22A + XO) qua giảm phân cho giao tử (4) : (5) là ½ (n = 11A + X) : ½ (n = 11A + O) - F1 số (6), (7) có tế bào mang bộ NST thường và giới tính lần lượt là ½ (2n = 22A + XX) : ½(2n=22 + XO).

(a)  

118.

Ba tế bào sinh tinh có kiểu gen ABabXeDXEd\frac{AB}{ab}X_e^DX_E^d giảm phân bình thường nhưng có hai tế bào chỉ xảy ra hoán vị giữa gene E và e, tế bào còn lại không xảy ra hoán vị gene. Theo lí thuyết số loại giao tử được tạo ra từ quá trình giảm phân của các tế bào trên là (a)  

119.

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gene không allel là A, a; B, b và D, d cùng quy định. Trong kiểu gene nếu cứ có một allele trội thì chiều cao cây tăng 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, cây có kiểu gene AABbDd có chiều cao bao nhiêu cm?

(a)  

120.

Cho biết mỗi gene quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Cho phép lai: AaBbddEe x AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu hình ?

(a)  

121.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể một khác nhau về bộ NST ?

(a)  

122.

Cho biết mỗi gene quy định một tính trạng, các allele trội là trội hoàn toàn, quá trình giảm phân không xảy ra đột biến nhưng xảy ra hoán vị gene ở hai giới với tần số như nhau và bằng 20%. Tiến hành phép lai P: AB/ab Dd x Ab/aB dd , ở F1 cá thể có kiểu hình lặn về ba tính trạng trên chiếm tỉ lệ bao nhiêu?

(a)  

123.

Ở người nhóm máu ABO do 3 gen allele IA, IB, IO quy định:

- Nhóm máu A được quy định bởi các kiểu gene IAIA, IAIO.

- Nhóm máu B được quy định bởi các kiểu gene IBIB, IBIO.

- Nhóm máu O được quy định bởi các kiểu gene IOIO.

- Nhóm máu AB được quy định bởi các kiểu gen IAIB Một gia đình người vợ có nhóm máu AB, người chồng nhóm máu O, số nhóm máu tối đa ở đời con là bao nhiêu?.

(a)  

124.

Hình bên mô tả một giai đoạn của 2 tế bào cùng loài đang trong quá trình giảm phân. Giả sử tế bào sinh trứng có 1 cặp NST không phân li trong giảm phân 1, giảm phân 2 bình thường; tế bào sinh tinh giảm phân bình thường. Hợp tử được tạo ra do sự kết hợp giữa các loại giao tử của 2 tế bào này có thể có bao nhiêu NST ?

(a)  

125.

Hai tế bào sinh tinh đều có kiểu gene AaBbXDeXdE giảm phân bình thường nhưng xảy ra hoán vị gene ở một trong hai tế bào. Theo lý thuyết, số loại giao tử tối đa được tạo ra là

(a)  

126.

Cho biết mỗi gene quy định 1 tính trạng, trội lặn hoàn toàn, không xảy ra đột biến. Cho phép lai: AaBbddEe x AabbDdEE, đời con có thể có bao nhiêu loại kiểu gene?

(a)  

127.

Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 14 thì loài này có thể hình thành bao nhiêu loại thể ba khác nhau về bộ NST ?

(a)  

128.

Đối với 1 bệnh di truyền do gene đột biến trội nằm trên NST thường quy định, nếu 1 trong 2 bố mẹ bình thường, người kia mắc bệnh thì khả năng con của con họ mắc bệnh là ?

(a)  

129.

Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không allele là A, a; B, b và D, d cùng quy định. Trong kiểu gen nếu cứ có một allele trội thì chiều cao cây tăng 5cm. Khi trưởng thành, cây thấp nhất có chiều cao 150cm. Theo lí thuyết, cây có kiểu gene AaBbDd có chiều cao bao nhiêu cm?

(a)  

130.

Cho các thành phần: Gene; mRNA; Amino acid; tRNA; Ribosome. Có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polypeptide?

(a)  

131.

Biết các gene phân li độc lập, cơ thể có kiểu gene AaBBEe giảm phân bình thường sẽ cho bao nhiêu loại giao tử?

(a)  

132.

Ở 1 sinh vật nhân sơ, đoạn đầu gene cấu trúc có trình tự các nucleotid trên mạch bổ sung là 5’ …ATG TCC TAC TCT ATT CTA GCG GTC AAT ..3’ Tác nhân đột biến làm mất cặp nu thứ 16 G - C thì phân tử protein tương ứng được tổng hợp từ gene đột biến có số amino acid là bao nhiêu?

(a)  

133.

Một loài thực vật có 2n = 14. Khi quan sát tế bào của một số cá thể trong quần thể thu được kết quả sau: Trong số các cá thể trên, cá thể nào mang đột biến thể ba?

(a)  

134.

Ở một loài thực vật, allele A quy định quả trơn trội hoàn toàn so với allele a quy định quả nhăn, allele B quy định cây thân cao trội hoàn toàn so với allele b quy định cây thân thấp. Gene quy định tính trạng chiều cao thân và dạng quả nằm trên một cặp nhiễm sắc thường. Cho biết cây thân cao, quả trơn trong loài trên có tối đa bao nhiêu kiểu gen?

(a)  

135.

Cho phép lai P: AB//ab . x Ab//aB. Biết các gene liên kết hoàn toàn. Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gene AB//ab ở F1 sẽ là bao nhiêu

(a)  

136.

Khi nói về nguyên nhân và cơ chế phát sinh đột biến gene, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

A. Tần số phát sinh đột biến gene không phụ thuộc vào liều lượng, cường độ của tác nhân gây đột biến. ​ (a)  

B.Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene. ​ (b)  

C. Đột biến gene phát sinh do tác động của các tác nhân lý hoá ở môi trường hay do các tác nhân sinh học. ​ (c)  

D.Đột biến gene được phát sinh chủ yếu trong quá trình tái bản DNA.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
137.

Hình sau đây mô tả cấu trúc trong nhân tế bào. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?

A. Mô tả 2 NST kép khác cặp tương đồng. ​ (a)  

B. Hai gene A/a và B/b thuộc 2 locus khác nhau. ​ (b)  

C. Hai gene D/D và d/d trên 2 NST kép thuộc cùng một locus. ​ (c)  

D. Nếu gene A/a được nhân đôi 3 lần thì gene b nhân đôi có thể khác 3 lần.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
138.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan). Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

A.(1) cho giao tử AB chiếm 100%. ​ (a)  

B.F1 cho 4 loại giao tử bằng nhau. ​ (b)  

C.Kiểu gene của (4) là AaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt vàng, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%. ​ (c)  

D.Với 1000 tế bào sinh dục đực (P) giảm phân bình thường và tất cả đều sống và tham gia thụ tinh thì số lượng hạt phấn ở (1) hoặc (2) là 1000.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
139.

Tóm tắt thí nghiệm Morgan. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

A. Tất cả con F1 đều có chung kiểu gene về hai tính trạng màu sắc thân và chiều dài cánh. ​ (a)  

B. Tất cả con cái F1 đều có tế bào mà khi giảm phân đều cho 4 loại giao tử. ​ (b)  

C.Tất cả tế bào sinh dục đực lai với con cái F1 đều cho duy nhất một loại giao tử. ​ (c)  

D.Thế hệ con Fa, con ruồi có kiểu hình thân xám, cánh dài là sự kết hợp giao tử liên kết của con cái F1 với giao tử lặn con đực.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
140.

Khi tìm hiểu về đột biến gen, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

A. Loại đột biến thay thế cặp nucleotide có thể làm tăng các loại alelle về một gene nào đó trong vốn gene của quần thể. ​ (a)  

B. Khi đột biến làm thay thế một cặp nucleotide trong gene sẽ làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide. ​ (b)  

C.Mức độ gây hại của alelle đột biến phụ thuộc vào điều kiện môi trường cũng như phụ thuộc vào tổ hợp gene. ​ (c)  

D.Trong quá trình tái bản DNA, sự có mặt của base nitrogen dạng hiếm có thể làm phát sinh đột biến gene.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
141.

Một học sinh đã mô tả về NST như sau: “Sợi cơ bản /sợi nhiễm sắc (ф = 10 nm) khi xoắn lại (nhờ protein condensin II và condensin I) và tạo sợi nhiễm sắc (ф = 30 nm) và tiếp tục xoắn tạo sợi siêu xoắn/chromatin /vùng xếp cuộn (ф = 300 nm) và tiếp tục xoắn cực đại tạo thành chromatid ở kì đầu của nguyên phân (ф = 700 nm) ”. Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai?

A. Sợi cơ bản /sợi nhiễm sắc (ф = 10 nm). ​ (a)  

B. Sợi nhiễm sắc (ф = 30 nm). ​ (b)  

C. Siêu xoắn/chromatin /vùng xếp cuộn (ф = 300 nm). ​ (c)  

D. Chromatid ở kì đầu của nguyên phân (ф = 700 nm).​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
142.

Sơ đồ giải thích cơ sở tế bào học thí nghiệm kiểm chứng của Mendel (thí nghiệm lai hai tính trạng màu sắc hạt và hình dạng hạt ở cây đậu Hà Lan): Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

A.(2) cho giao tử ab chiếm 100% ​ (a)  

B.F1 cho các 4 loại giao tử với tỉ lệ lần lượt: ¼: ¼: ¼: ¼. ​ (b)  

C.Kiểu gene của (6) là aaBb và biểu hiện ra kiểu hình hạt xanh, vỏ trơn và chiếm tỉ lệ 25%. ​ (c)  

D.Với 1000 tế bào sinh dục cái (P) giảm phân bình thường và tất cả đều sống và tham gia thụ tinh thì số lượng giao tử ở (2) hoặc (1) là 4000.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
143.

Tóm tắt thí nghiệm Morgan sau: Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về thí nghiệm này?

A. Đây là phép lai tính trạng: màu thân (thân đen, thân xám) và chiều dài cánh (cánh dài, cánh cụt). ​ (a)  

B. Xét hai tính trạng nghiên cứu, Ptc mỗi cơ thể mang hai cặp gene đồng hợp (BB, VV), (bb, vv) và tất cả F1 có kiểu gene giống nhau và 100% là dị hợp 2 cặp gene (BV, bv). ​ (b)  

C.Sự di truyền cả hai tính trạng, cơ thể lai (Fa) cho hai kiểu hình mà con cái lai với F1 lặn nên cho 1 loại giao tử lặn thì con đực F1 phải cho 2 loại giao tử bằng nhau, nên con đực F1 liên kết hoàn toàn. ​ (c)  

D. Các kiểu gene của P: BV/BV x bv/bv, của đực F1: BV/bv và cơ thể lai với F1: bv/bv.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
144.

Quá trình tái bản của DNA cần có sự tham gia của rất nhiều enzyme. Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về chức năng của các enzyme tham gia quá trình này? ​

A. Helicase giải phóng chuỗi DNA bằng cách phá vỡ liên kết cộng hoá trị. ​ (a)  

B. DNA polymerase liên kết phốt phát với đường của các nucleotide liền kề trên mạch mới. ​ (b)  

C. Ligase nối các đoạn DNA mới được tổng hợp lại với nhau. ​ (c)  

D. RNA polymerase tổng hợp đoạn mồi RNA ngắn.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
145.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hình dưới đây mô tả cơ chế tái bản DNA?

A. [a], [c], [d] lần lượt là enzyme tháo xoắn phá vỡ liên kết hydrogene, DNA polymerase, lygase. ​ (a)  

B. Mô tả một nửa của một đơn vị nhân đôi. (b)  

C. [b] đoạn này có đầu 3’0H để nucleotide tự do đầu tiên của mạch mới gắn vào. ​ (c)  

D. Trình tự 12345 chính là CTTGA.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
146.

Mỗi nhận định sau đây là đúng hay sai về hình dưới đây?

A. Đây là cấu trúc RNA. ​ (a)  

B. Là DNA có hai mạch đơn ngược chiều nhau: 3’-5’ và 5’-3’. ​ (b)  

C. Liên kết vị trí (1, 2) giúp các nucleotide liên kết nhau tạo thành mạch đơn của DNA.​ (c)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
147.

Operon Lac ở E. coli, khi môi trường không có lactose nhưng enzyme chuyển hoá lactose vẫn được tạo ra với một lượng như khi có lactose. Một học sinh đã đưa ra một số giải thích cho hiện tượng trên như sau, các giải thích sau đây là Đúng hay Sai?

a) [NT1] Enzyme chuyển hóa lactose luôn được tạo ra trong mọi loại môi trường. ​ (a)  

b) [NT2] Protein điều hòa bị mất chức năng nên không gắn được vào vùng vận hành. ​ (b)  

c) [NT4] Do gene điều hoà (lacI) bị đột biến nên không tạo được protein điều hoà. ​ (c)  

d) [NT6] Do các gene cấu trúc lacZ, lacY, lacA bị đột biến làm tăng khả năng làm tăng khả năng tổng hợp enzyme.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
148.

Năm 1854, Mendel đã tiến hành thí nghiệm trên đậu Hà Lan (Pisum sativum) về các tính trạng (màu sắc hạt, hình dạng hạt,…). Mục đích thí nghiệm để nghiên cứu việc di truyền các vật liệu di truyền từ bố mẹ đến các thế hệ con cháu (F1, F2, F3). Ông đưa ra giả thuyết rằng mỗi tính trạng được điều khiển bởi một cặp nhân tố di truyền. Hãy cho biết các nhận định sau là Đúng hay Sai.

a) [NT1] Mendel đã tiến hành cho các cây F1 tự thụ phấn để tạo đời con F2. ​ (a)  

b) [NT3] Kết quả phép lai giữa bố và mẹ mang tính trạng thuần chủng và tương phản thì thế hệ con có 100% kiểu hình trội. ​ (b)  

c) [NT4] Mỗi tính trạng ở F2 có tỉ lệ kiểu hình phân ly theo tỉ lệ 3 : 1. ​ (c)  

d) [NT6] Kết quả ở các thế hệ F3 trở đi luôn cho tỷ lệ kiểu hình 9:3:3:1.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
149.

Ở loài ong mật (Apis mellifera), những trứng được thụ tinh thì nở thành ong thợ hoặc ong chúa; những trứng không được thụ tinh thì nở thành ong đực. Xét allele A quy định cánh dài trội hoàn toàn so với allele a quy định cánh ngắn; allele B quy định cánh rộng trội hoàn toàn so với allele b quy định cánh hẹp. Hai gene quy định các tính trạng này đều nằm trên một cặp NST thường và liên kết hoàn toàn với nhau. Cho ong cái cánh dài, rộng giao phối với ong đực cánh ngắn, hẹp thu được F1 toàn cánh dài, rộng. Mỗi phát biểu sau về phép lai này là Đúng hay Sai?

a) [NT1] Bộ NST của ong đực khác với ong cái. ​ (a)  

b) [NT2] Số loại giao tử của mỗi con ong cái F1 và mỗi con ong đực F1 là bằng nhau. ​ (b)  

c) [NT7] Nếu cho F1 ngẫu phối, tạo ra F2 có tỉ lệ kiểu hình cánh dài, rộng ở ong cái gấp bốn lần ở ong đực. ​ (c)  

d) [NT3] Số loại kiểu gene tối đa của loài này là 4.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
150.

Khi nghiên cứu về hoạt động Operon Lac ở 3 chủng vi khuẩn E. coli, người ta thu được bảng kết quả ngắn gọn như sau:​(+: sản phẩm được tạo ra; -: sản phẩm không được tạo ra hoặc tạo ra không đáng kể) Khi rút ra kết luận từ bảng, phát biểu nào đúng / sai ?

A. Có 2 chủng bị lãng phí vật chất và năng lượng bởi phiên mã không kiểm soát. ​ (a)  

B. Chủng 1 có Operon Lac hoạt động một cách bình thường. ​ (b)  

C. Có thể vùng P của gene R ở chủng 3 đã bị mất hoạt tính. ​ (c)  

D. Chủng 2 có thể đã bị đột biến trong các gene Z, Y, A khiến chúng tăng phiên mã.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
151.

Khi nói về di truyền liên kết với giới tính, phát biểu nào sau đây đúng/sai ?

A. Gà trống có cặp nhiễm sắc thể giới tính là XY. ​ (a)  

B. Ở người, gene nằm trên nhiễm sắc thể X chỉ di truyền cho con trai. ​ (b)  

C.Gene nằm trên đoạn tương đồng X và Y luôn tồn tại theo cặp allele. ​ (c)  

D. Ở tế bào sinh dưỡng không có gene quy định giới tính.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
152.

Ở người, xét 1 bệnh do allele trội nằm trên NST giới tính X quy định. Trong các đặc điểm di truyền sau đây, đặc điểm nào đúng/sai ?

(1) Bố và mẹ đều bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh có đứa không bị bệnh. ​ (a)  

(2) Bố và mẹ đều không bị bệnh, sinh con có đứa bị bệnh có đứa không bị bệnh. ​ (b)  

(3) Bố bị bệnh, mẹ không bị bệnh thì con trai không bị bệnh, con gái bị bệnh. ​ (c)  

(4) Bố không bị bệnh, mẹ bị bệnh thì con gái không bị bệnh, con trai có đứa bị bệnh, có đứa không bị bệnh.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
153.

Giống thỏ Hymalaya có bộ lông trắng muốt trên toàn thân, ngoại trừ các đầu mút của cơ thể như tai, bàn chân, đuôi và mõm có lông màu đen. Giải thích nào sau đây đúng/ sai?

A. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân. ​ (a)  

B. Nhiệt độ cao làm biến tính enzyme điều hòa tổng hợp melanine, nên các tế bào ở phân thân không có khả năng tổng hợp melanine làm cho lông có màu trắng. ​ (b)  

C. Nhiệt độ thấp làm enzyme điều hòa tổng hợp melanine hoạt động nên các tế bào vùng đầu mút tổng hợp được melanine làm lông đen. ​ (c)  

D. Do các tế bào ở đầu mút cơ thể có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ các tế bào ở phần thân.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
154.

Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về hiện tượng di truyền liên kết gene hoàn toàn?

a) Ở tất cả các loài động vật, liên kết gene chỉ có ở giới đực mà không có ở giới cái. ​ (a)  

b) Liên kết gene làm tăng biến dị tổ hợp. ​ (b)  

c) Số nhóm gene liên kết của một loài thường bằng số lượng NST trong bộ NST đơn bội của loài đó.​ (c)  

d) Các gene nằm trên cùng một NST luôn di truyền liên kết hoàn toàn.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
155.

Luật Hôn nhân và Gia đình có quy định không cho phép kết hôn giữa những người có cùng dòng máu trực hệ, có quan hệ họ hàng trong phạm vi ba đời,... Nhận định nào sau đây đúng?

A.Luật Hôn nhân và Gia đình có quy định không cho phép kết hôn giữa những người có cùng dòng máu trực hệ, có quan hệ họ hàng trong phạm vi ba đời vì những người này có kiểu gene gần giống nhau, do đó khi kết hôn sẽ làm tăng tỉ lệ kiểu gene đồng hợp lặn ở đời con, gây nên các bệnh, tật di truyền làm giảm sức sống. ​ (a)  

B.Kết hôn giữa những người có cùng dòng máu trực hệ, có quan hệ họ hàng trong phạm vi ba đời làm tăng tỉ lệ kiểu gene dị hợp gây nên các bệnh, tật di truyền làm giảm sức sống đời con nên Luật Hôn nhân và Gia định cấm không cho những người trong trường hợp này kết hôn với nhau. ​ (b)  

C.Cứ kết hôn gần trong vòng 3 đời sau đó nên đến cơ sở tư vấn di truyền trước khi kết hôn và thực hiện sàng lọc trước sinh để tránh sinh con mang các bệnh tật di truyền. ​ (c)  

D.Kết hôn gần trong vòng 3 đời không ảnh hưởng gì về mặt di truyền và không vi phạm về mặt đạo đức.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
156.

Những nhận định sau về cơ chế di truyền gene ngoài nhân là đúng hay sai?

a)Quá trình tái bản DNA ngoài nhân diễn ra độc lập với quá trình tái bản DNA nhân. ​ (a)  

b)Số lượng gene ngoài nhân ở các sinh vật khác nhau là giống nhau. ​ (b)  

c)Gene ngoài nhân chỉ tham gia vào quá trình tổng hợp protein. ​ (c)  

d)Các bệnh do đột biến gene ngoài nhân thường ít nghiêm trọng hơn các bệnh do đột biến gene nhân.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
157.

Những nhận xét về đặc điểm của thường biến sau đây đúng hay sai?

a) Biểu hiện không theo một hướng xác định với cùng một kiểu gene và cùng một điều kiện môi trường, không do những biến đổi của kiểu gene, không di truyền. ​ (a)  

b) Biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định với cùng một kiểu gene và cùng một điều kiện môi trường, do những biến đổi của kiểu gene nhưng không di truyền. ​ (b)  

c) Biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gene và cùng một điều kiện môi trường, do những biến đổi của kiểu gene và di truyền được. ​ (c)  

d)biểu hiện đồng loạt theo một hướng xác định của cùng kiểu gene và cùng một điều kiện môi trường, không do những biến đổi của kiểu gene, không di truyền.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng
158.

Thomas Hunt Morgan, tiến hành thí nghiệm ở ruồi giấm như sau:

Pt/c: ♀ Thân xám, cánh dài x ♂ thân đen, cánh cụt.

F1: 100% thân xám, cánh dài

Pa: ♀F1 thân xám, cánh dài x ♂ thân đen, cánh cụt

Fa: 586 thân xám, cánh dài: 465 thân đen, cánh cụt: 111 thân xám, cánh cụt: 106 thân đen, cánh dài.

Mỗi nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI khi nói về thí nghiệm trên?

a)Đây là phép lai hai cặp tính trạng. Trong đó tính trạng thân xám trội hoàn toàn so với tính trạng thân đen, tính trạng cánh dài trội hoàn toàn so với tính trạng cánh cụt. ​ (a)  

b)Con ♀F1 giảm phân cho 4 loại giao tử với tỷ lệ bằng nhau. ​ (b)  

c)Con thân xám, cánh dài ở F1 có kiểu gen giống với kiểu gen con thân xám cánh dài ở Fa. ​ (c)  

d)Tỷ lệ các loại giao tử tái tổ hợp hình thành kiểu hình tái tổ hợp thân xám, cánh cụt và thân đen, cánh dài ở Fa là 17%.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
159.

Sơ đồ dưới đây mô tả cơ chế phát sinh đột biến số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở tế bào (A) thu được giao tử (1), (2), (3), (4) và tế bào (B) thu được giao tử (5), (6), (7), (8). Mỗi nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI khi nói về đột biến số lượng nhiễm sắc thể trong sơ đồ trên?

a)Hợp tử bình thường có bộ NST 2n = 4. ​ (a)  

b)Ở tế bào (A) xảy ra rối loạn phân bào trong quá trình giảm phân I còn tế bào (B) xảy ra rối loạn phân bào trong quá trình giảm phân II. ​ (b)  

c)Giao tử (2) được tạo ra có bộ NST (2n +1). ​ (c)  

d)Giao tử (2) qua quá trình thụ tinh kết hợp với giao tử (5) tạo ra hợp tử 2n.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
160.

Hệ gene là toàn bộ trình tự nucleotide trên DNA, trong tế bào của cơ thể sinh vật. Theo National Center Biotechnology Information (2022), số lượng gene ở một số loài như vi khuẩn E.Coli là 4.639, nấm men là 6.470, cải dại 38.312, ruồi giấm 17.894, người là 59.652. Đặc điểm của hệ gene người được thể hiện qua Hình 1. Nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI khi nói về hệ gen trong thông tin trên?

a)Các loài sinh vật khác nhau có hệ gene đặc trưng về số lượng gene. ​ (a)  

b)Số lượng gen càng lớn thì sinh vật càng tiến hóa. ​ (b)  

c) Hệ gene người gồm các gene có chức năng điều hòa, gene giả, gene mã hóa RNA nhỏ, gen mã hóa protein, gene không mã hóa protein, trong đó gene mã hóa protein chiếm tỷ lệ lớn nhất trong hệ gene người.​ (c)  

d) Phần lớn hệ gene ở người mã hóa cho các phân tử RNA hoặc protein.​ (d)  

Choose from the below words
Đúng
Sai
161.

Ở cây đậu Hà Lan, xét gene quy định màu hoa có 2 allele nằm trên nhiễm sắc thể thường, allele A quy định hoa tím trội hoàn toàn so với allele a quy định hoa trắng. Hình bên mô tả thí nghiệm của Mendel. Mỗi nhận định dưới đây là ĐÚNG hay SAI khi nói về thí nghiệm hình bên?

a)Cây (5), (6), (7) là các cây có kiểu gen giống nhau. ​ (a)  

b) Cây (3) là cây có kiểu gen Aa. ​ (b)  

c)Ở F3 các cây (8) và (10) là các cây các kiểu gen đồng hợp. ​ (c)  

d)Các cây trong nhóm (9) có tỉ lệ kiểu gen khác tỉ lệ kiểu gen các cây ở F2.​ (d)  

Choose from the below words
Sai
Đúng