Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6. 我会说汉语 - CHUAN HSK 1

Total questions: 19

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ ngữ phù hợp với hình:

a)

妈妈

māma

b)

飞机

fēijī

c)

写汉字

xiě Hànzì

d)

说汉语

shuō Hànyǔ

2.

Chọn từ ngữ phù hợp với hình:

a)

做中国菜

zuò Zhōngguó cài

b)

说汉语

shuō Hànyǔ

c)

写汉字

xiě Hànzì

d)

认识

rènshi

3.

Đọc câu hỏi và chọn câu trả lời đúng

a)

你妈妈会做中国菜吗?

Nǐ māmā huì zuò Zhōngguó cài ma?

1.

她不会做。

Tā bú huì zuò.

b)

这个汉字怎么写?

Zhège Hànzì zěnme xiě?

2.

对不起,这个汉字我会读,不会写。

Duìbùqǐ, zhège Hànzì wǒ huì dú, bú huì xiě.

c)

李老师会说汉语吗?

Lǐ lǎoshī huì shuō Hànyǔ ma?

3.

会,李老师是中国人。

Huì, Lǐ lǎoshī shì Zhōngguó rén.

d)

你会写汉字吗?

Nǐ huì xiě Hànzì ma?

4.

我会说汉语,不会写汉字。

Wǒ huì shuō Hànyǔ, bú huì xiě Hànzì.

e)

中国菜好吃吗?

Zhōngguó cài hǎo chī ma?

5.

中国菜很好吃。

Zhōngguó cài hěn hǎo chī.

4.

Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh

a)

我

b)

不会

c)

写

d)

汉字

1)
2)
3)
4)
5.

Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh

a)

我妈妈的

b)

朋友

c)

会

d)

说

e)

汉语

1)
2)
3)
4)
5)
6.

Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh

a)

她是

b)

我的

c)

汉语老师,

d)

她叫

e)

李月

1)
2)
3)
4)
5)
7.

Sắp xếp lại các từ ngữ để tạo thành câu hoàn chỉnh

a)

老师,

b)

这个

c)

汉字

d)

怎么

e)

读?

1)
2)
3)
4)
5)
8.

你同学是( )国人?

Nǐ tóngxué shì ( ) guórén?

a)

吗

ma

b)

呢

ne

c)

的

de

d)

哪

nǎ

9.

我朋友会说汉语,他的汉语( )好。

Wǒ péngyou huì shuō Hànyǔ, tā de Hànyǔ ( ) hǎo.

a)

很

hěn

b)

会

huì

c)

怎么

zěnme

d)

名字

míngzi

e)

不

bù

10.

你的中国朋友会做中国菜( )?

Nǐ de Zhōngguó péngyou huì zuò Zhōngguó cài ( ) ?

a)

呢

ne

b)

的

de

c)

哪

nǎ

d)

吗

ma

11.

我 十二 .....了。

Wǒ shí èr.....Le.

a)

年级

niánjí

b)

岁

suì

c)

学生

Xuéshēng

d)

月

yuè

12.

Tìm các cặp tương ứng sau

a)

1.

越南语

Yuènán yǔ

b)

2.

日语

Rìyǔ

c)

3.

英语

Yīngyǔ

d)

4.

汉语

Hànyǔ

e)

5.

韩语

Hányǔ

13.

Tìm các cặp tương ứng sau.

a)

1.

说

shuō

b)

2.

读

dú

c)

3.

学习

xuéxí

d)

4.

听

tīng

14.

中国菜很​ (a)   ,我妈妈会​ (b)   中国菜,​ (c)   会做​ (d)   。

Zhōngguó cài hěn ..........., wǒ māmā huì ......... zhōngguó cài, ........... huì zuò ................

Choose from the below words
好吃 hǎo chī
做 zuò
也 yě
日菜 Rì cài
都 dōu
15.

Dịch:

Chữ Hán này tôi không biết đọc, cũng không biết viết. Bạn hỏi thầy Vương đi.

a)

这个汉字我不会读,也不会写。你问王老师吧。

Zhège hànzì wǒ bù huì dú, yě bù huì xiě. Nǐ wèn wáng lǎoshī ba.

b)

这个汉字我不会读,也不会说。你问王老师吧。

Zhège hànzì wǒ bù huì dú, yě bù huì shuō. Nǐ wèn wáng lǎoshī ba.

c)

这个汉字我不会读,会写。你问王老师吧。

Zhège hànzì wǒ bù huì dú, huì xiě. Nǐ wèn wáng lǎoshī ba.

d)

那个汉字我不会读,也不会写。你问王老师吧。

Nàgè hànzì wǒ bù huì dú, yě bù huì xiě. Nǐ wèn wáng lǎoshī ba.

16.

Chọn câu trả lời cho câu hỏi sau:

你妈妈会说汉语吗?

Nǐ māmā huì shuō hànyǔ ma?

a)

她36岁了。

Tā 36 suìle.

b)

她是越南人。

Tā shì yuènán rén.

c)

她会说汉语。

Tā huì shuō hànyǔ.

d)

他会说汉语。

Tā huì shuō hànyǔ.

17.

Cho biết câu sau phù hợp với nhân vật nào?

她10岁。

Tā 10 suì.

18.

Chọn câu miêu tả phù hợp với hình.

a)

越南菜很好喝。

Yuènán cài hěn hǎo hē.

b)

日菜很好吃。

Rì cài hěn hǎo chī.

c)

中国菜很好吃。

Zhōngguó cài hěn hǎo chī.

d)

越南菜很好吃。

Yuènán cài hěn hǎo chī.

19.

Chọn các từ vựng phù hợp.