wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra Tần số và Dao động

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Tần số là:

a)

Khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động

b)

Số dao động trong một giây

c)

Số dao động trong một phút

d)

Khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động

2.

……….là số dao động trong một giây.

a)

Vận tốc

b)

Biên độ

c)

Chu kì

d)

Tần số

3.

Dao động càng nhanh thì tần số dao động:

a)

Không thay đổi

b)

Càng nhỏ

c)

Càng lớn

d)

Cả A, B, C đều sai

4.

Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

a)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động không thay đổi

b)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng nhỏ

c)

Dao động càng nhanh thì tần số dao động càng lớn

d)

Dao động cành nhanh thì biên độ dao động càng lớn

5.

Chọn phát biểu đúng?

a)

Tần số là số dao động vật thực hiện được trong một khoảng thời gian nào đó.

b)

Đơn vị tần số là giây (s).

c)

Tần số là đại lượng không có đơn vị.

d)

Tần số là số dao động thực hiện được trong 1 giây.

6.

Khi gõ vào mặt trống thì mặt trống rung động phát ra âm thanh. Nhưng khi cho con lắc dao động thì không nghe thấy âm thanh. Có người giải thích như sau, chọn câu giải thích đúng?

a)

Con lắc không phải là nguồn âm.

b)

Con lắc là nguồn phát ra âm thanh nhưng tần số nhỏ (hạ âm) nên tai người không nghe được.

c)

Vì dây của con lắc ngắn nên con lắc không có khả năng phát ra âm thanh.

d)

Con lắc chuyển động nên không phát ra âm thanh.

7.

Một con lắc thực hiện 40 dao động trong 20 giây. Tần số dao động của con lắc này là:

a)

2Hz

b)

0,5Hz

c)

2s

d)

0,5s

8.

Đơn vị của tần số là:

a)

s (giây)

b)

m/s (mét trên giây)

c)

dB (dexiben)

d)

Hz (héc)

9.

Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số dao động của lá thép có giá trị là:

a)

20Hz

b)

250Hz

c)

5000Hz

d)

10000Hz

10.

Trong 2 min, một vật thực hiện được 4000 dao động. Tần số dao động của vật có giá trị là:

a)

33,3Hz

b)

250Hz

c)

2000Hz

d)

333,3Hz

11.

Vật nào trong các vật sau đây dao động với tần số lớn nhất?

a)

Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

Trong một phút, con lắc thực hiện được 300 dao động

c)

Trong ba giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động

d)

Trong mười giây, dây chun thực hiện được 650 dao động

12.

Vật nào trong các vật sau đây dao động với tần số nhỏ nhất?

a)

Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động

b)

Trong một phút, con lắc thực hiện được 300 dao động

c)

Trong ba giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động

d)

Trong mười giây, dây chun thực hiện được 650 dao động

13.

Độ cao của âm phụ thuộc vào?

a)

Tần số

b)

Biên độ

c)

Độ to

d)

Cường độ

14.

Chọn câu đúng:

a)

Độ cao của âm phụ thuộc vào tần số

b)

Độ cao của âm phụ thuộc vào biên độ

c)

Độ cao của âm phụ thuộc vào độ to

d)

Độ cao của âm phụ thuộc vào cường độ

15.

Một vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng:

a)

Trầm

b)

Bổng

c)

Vang

d)

Truyền đi xa

16.

Chỉ ra kết luận đúng trong các câu sau:

a)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng trầm

b)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng bổng

c)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng vang

d)

Vật dao động càng nhanh thì âm phát ra càng truyền đi xa

17.

Tần số âm càng thấp thì:

a)

Âm nghe càng trầm

b)

Âm nghe càng to

c)

Âm nghe càng vang xa

d)

Âm nghe càng bổn

18.

Âm phát ra càng cao (càng bổng) thì tần số dao động…….

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Càng mạnh

d)

Càng yếu

19.

Một vật dao động với tần số 8Hz. Hỏi trong một phút vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

7,5 dao động

b)

8 dao động

c)

480 dao động

d)

60 dao độ

20.

Âm phát ra cao hơn khi nào?

a)

Khi tần số dao động lớn hơn

b)

Khi tần số dao động không thay đổi

c)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

d)

Không cần điều kiện nào

21.

Âm phát ra càng thấp khi

a)

tần số dao động càng nhỏ.

b)

vận tốc truyền âm càng nhỏ.

c)

biên độ dao động càng nhỏ.

d)

quãng đường truyền âm càng nhỏ.

22.

Khi bay, muỗi thường phát ra âm "vo ve" (âm bổng), còn ong thì phát ra tiếng "vù vù" (âm trầm). Cách giải thích nào sau đây là đúng?

a)

Cánh của con muỗi dài hơn so với cánh con ong.

b)

Tần số dao động của cánh con muỗi lớn hơn so với con ong.

c)

Số lần đập cánh cảu muỗi ít hơn so với ong

d)

Muỗi có bộ phận phát âm tốt hơn ong.

23.

Một vật dao động với tần số 12Hz. Hỏi trong 20 phút vật thực hiện được bao nhiêu dao động?

a)

14400 dao động

b)

240 dao động

c)

480 dao động

d)

60 dao động

24.

nghe dây đàn dao động khi ta lên dây đàn, ta có thể kết luận nào sau đây?

a)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng nhanh, âm phát ra có tần số càng lớn

b)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng chậm, âm phát ra có tần số càng nhỏ

c)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng mạnh, âm phát ra nghe càng nhỏ

d)

Dây đàn càng căng, thì dây đàn dao động càng yếu, âm phát ra nghe càng to

25.

Tai con người có thể nghe được âm có tần số trong khoảng nào?

a)

2 Hz - 2000 Hz

b)

20 Hz - 20000 Hz

c)

20 Hz - 2000 Hz

d)

2 Hz - 20000 Hz

26.

Khi điều chỉnh dây đàn thì tần số phát ra sẽ thay đổi. Dây đàn càng căng thì âm phát ra càng

a)

to

b)

bổng

c)

thấp

d)

27.

Hãy xác định dao động nào có tần số lớn nhất trong số các dao động sau đây?

a)

Vật trong 5 giây có 500 dao động và phát ra âm thanh.

b)

Vật dao động phát ra âm thanh có tần số 200Hz.

c)

Trong 1 giây vật dao động được 70 dao động.

d)

Trong một phút vật dao động được 1000 dao động.

28.

Một vật dao động với tần số 50Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là:

a)

10

b)

55

c)

250

d)

45

29.

So sánh tần số dao động của các nốt nhạc RÊ và MI, của các nốt nhạc RÊ và FA:

a)

Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ bằng FA.

b)

Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ lớn hơn FA.

c)

Tần số của nốt nhạc RÊ lớn hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.

d)

Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.

30.

Một vật dao động phát ra âm có tần số 50Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là

a)

2,5s

b)

4s

c)

5s

d)

0,25s

31.

Hạ âm là:

a)

Các âm có tần số trên 20000Hz

b)

Các âm có tần số dưới 20000Hz

c)

Các âm có tần số trên 20Hz

d)

Các âm có tần số dưới 20Hz

32.

Siêu âm là:

a)

Các âm có tần số trên 20000Hz

b)

Các âm có tần số dưới 20000Hz

c)

Các âm có tần số trên 20Hz

d)

Các âm có tần số dưới 20Hz

33.

Cầm một cái que và vẫy. Khi vẫy nhanh thì bắt đầu nghe thấy tiếng rít. Khi đó, có thể kết luận gì về tần số dao động của cái que?

a)

Tần số dao động của cái que lớn hơn 20Hz

b)

Tần số dao động của cái que nhỏ hơn 20Hz

c)

Tần số dao động của cái que lớn hơn 20000Hz

d)

Không thể biết được tần số dao động của cái que lớn hơn hay nhỏ hơn bao nhiêu Hz

34.

Sự trầm hay bổng của âm do nhạc cụ phát ra phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình dạng nhạc cụ

b)

Vẻ đẹp nhạc cụ

c)

Kích thước của nhạc cụ

d)

Tần số của âm phát ra

35.

Chỉ ra câu kết luận đúng trong các câu sau:

a)

Âm phát ra càng bổng khi tần số dao động càng chậm

b)

Âm phát ra càng cao khi tần số dao động càng lớn

c)

Âm phát ra càng trầm khi tần số dao động càng cao

d)

Âm phát ra càng thấp khi tần số dao động càng nhanh

36.

Chọn câu sai:

a)

Tai người có thể nghe được âm có tần số trong một khoảng nhất định

b)

Đơn vị của tần số là héc (Hz)

c)

Các âm có độ cao khác nhau có tần số khác nhau

d)

Căn cứ vào tần số chưa thể so sánh độ cao của âm

37.

Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là:

a)

Tần số

b)

Vận tốc truyền dao động

c)

Biên độ dao động

d)

Tốc độ dao động

38.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

Âm phát ra càng to

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng

d)

Âm càng trầm

39.

Biên độ dao động càng lớn âm phát ra……….

a)

Càng nhỏ

b)

Càng to

c)

Càng bổng

d)

Càng trầm

40.

Yếu tố nào quyết định độ to của âm?

a)

Biên độ dao động âm

b)

Tần số và

41.

Yếu tố nào quyết định độ to của âm?

a)

Biên độ dao động âm

b)

Tần số và biên độ dao động âm

c)

Biên độ và thời gian dao động âm

d)

Quãng đường vật chuyển độ

42.

Các vật phát âm có số liệu như sau âm nào sẽ trầm và to nhất?

a)

50Hz - 100dB

b)

100Hz - 50dB

c)

50Hz - 50dB

d)

100Hz - 100

43.

Âm phát ra nhỏ hơn khi nào?

a)

Khi biên độ dao động lớn hơn

b)

Khi biên độ dao động nhỏ hơn

c)

Khi tần số dao động lớn hơn

d)

Khi tần số dao động nhỏ hơn

44.

Âm phát ra càng to khi

a)

nguồn âm có kích thước càng lớn

b)

nguồn âm dao động càng mạnh

c)

nguồn âm dao động càng nhanh.

d)

nguồn âm có khối lượng càng lớn

45.

Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là:

a)

60 dB

b)

100 dB

c)

130 dB

d)

150 dB

46.

Khi truyền đi xa, đại lượng nào sau đây của âm đã thay đổi?

a)

Biên độ và tần số dao động của âm

b)

Tần số dao động của âm

c)

Vận tốc truyền âm.

d)

Biên độ dao động của âm

47.

Biên độ dao động của vật là:

a)

số dao động vật thực hiện được trong 1 giây

b)

khoảng cách lớn nhất giữa hai vị trí mà vật dao động thực hiện được

c)

đại lượng đặc trưng cho mức độ cao, thấp của âm.

d)

độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng.

48.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất khi quan sát dao động một dây đàn?

a)

Dây đàn càng dài, âm phát ra càng cao

b)

Dây đàn càng to, âm phát ra càng cao

c)

Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to.

d)

dây đàn càng căng, âm phát ra càng to.

49.

Khi đo độ to của các âm thanh, âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là:

a)

40 dB

b)

50 dB

c)

60 dB

d)

70 dB

50.

âm thanh của tiếng nói chuyện bình thường có độ to là:

a)

40 dB

b)

50 dB

c)

60 dB

d)

70 dB

51.

Có 4 con lắc đơn giống nhau, lần lượt kéo con lắc lệch 300, 400, 450, 600 so với vị trí cân bằng rồi thả nhẹ. Biên độ dao động của con lắc nào là lớn nhất?

a)

Con lắc lệch 300

b)

Con lắc lệch 400

c)

Con lắc lệch 450

d)

Con lắc lệch 600

52.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

âm phát ra càng to

b)

âm phát ra càng nhỏ

c)

âm càng bổng

d)

âm càng trầ

53.

Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một âm thoa thì nghe được âm do âm thoa dao động và phát ra âm thanh. Hãy chọn câu kết luận đúng sau:

a)

Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng to

b)

Gõ càng nhiều âm thanh phát ra càng to

c)

Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng cao.

d)

Âm thanh phát ra càng to khi âm thoa càng lớn

54.

Rắc một ít cát lên mặt trống rồi dùng dùi gõ vào mặt trống. Trường hợp nào trống sẽ phát ra âm lớn hơn?

a)

Cát nảy lên cao, rời xa mặt trống

b)

Cát nảy là là mặt trống

c)

Cát văng ra ngoài mặt trống

d)

Âm thanh của trống có độ to như nhau trong mọi trường hợp

55.

Khi gõ trống, để có âm lớn phát ra ta phải:

a)

Gõ chậm rãi và đều vào trống

b)

Gõ mạnh vào mặt trống

c)

Chọn rùi trống chắc, khỏe

d)

Gõ nhanh và đều

56.

Âm thanh phát ra từ trống to hay nhỏ phụ thuộc vào?

a)

Biên độ dao động của mặt trống

b)

Màu sắc của mặt trống

c)

Kích thước của mặt trống

d)

Kích thước của dùi trống

57.

Gõ búa vào kẻng thì:

a)

Gõ càng mạnh kêu càng trầm

b)

Gõ càng mạnh kêu càng bổng

c)

Gõ càng mạnh kêu càng to

d)

Gõ càng mạnh kêu càng nhỏ

58.

Khi biên độ dao động càng lớn thì:

a)

Âm phát ra càng to

b)

Âm phát ra càng nhỏ

c)

Âm càng bổng

d)

Âm càng trầm

59.

Một người bình thường nghe tin tức qua radio với độ to của âm vào khoảng 35dB đến 55dB. Như vậy có ảnh hưởng đến sức khỏe người nghe không?

a)

Làm người nghe nhức đầu

b)

Âm nhỏ quá, không nghe thấy gì

c)

Không ảnh hưởng xấu đến sức khỏe

60.

Vì sao tàu lá dừa dao động với biên độ lớn mà ta không nghe được âm thanh do nó phát ra?

a)

Vì âm thanh nó phát ra quá nh

b)

Vì âm nó phát ra thuộc loại hạ âm

c)

Vì âm do nó phát ra thuộc loại siêu âm

d)

Vì âm nó phát ra quá lớn

61.

Quyên khẳng định khi bật số (3) cánh quạt quay nhanh nhất. Theo em đúng hay sai?

a)

Đúng, vì lúc đó âm phát ra lớn nhất chứng tỏ không khí bị dao động mạnh nhất hay quạt quay nhanh nhất

b)

Đúng, vì số (3) bao giờ cũng lớn hơn số (1)

c)

Sai, vì tùy theo sự quy định của nhà sản xuất

d)

Không thể xác định được

62.

Khi phơi áo quần thông thường người ta thường vẩy cho áo quần thẳng hơn và sạch bụi. Khi vẩy mạnh ta thường nghe âm thanh lớn hơn là khi vẩy yếu, em hãy giải thích tại sao?

a)

Vì khi vẩy mạnh sẽ làm cho các lớp khí xung quanh dao động mạnh và phát ra âm lớn

b)

Vì khi vẩy mạnh áo quần tự va chạm với nhau mà sinh ra âm lớn

c)

Vì khi vẩy mạnh sẽ làm tần số dao động tăng làm âm phát ra to

d)

Vì khi vẩy mạnh sẽ làm dao động càng nhanh, tần số càng giảm, âm càng to

63.

Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn

a)

Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc Câu, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

b)

Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc Câu, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng

c)

Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài phố, tiếng trẻ con đọc Câu, tiếng thì thầm

d)

Tiếng trẻ con đọc Câu, tiếng thì thầm, tiến

64.

Hãy sắp xếp độ to của âm theo thứ tự giảm dần?

a)

Tiếng động cơ phản lực, tiếng ồn rất to ngoài phố, tiếng nói chuyện bình thường, tiếng sét.

b)

Tiếng động cơ phản lực, tiếng sét, tiếng ồn rất to ngoài phố, tiếng nói chuyện bình thường.

c)

Tiếng sét, tiếng động cơ phản lực, tiếng ồn rất to ngoài phố, tiếng nói chuyện bình thường.

d)

Tiếng sét, tiếng động cơ phản lực, tiếng nói chuyện bình thường, tiếng ồn rất to ngoài phố.

65.

Chọn câu trả lời sai:

a)

Những âm thanh vượt quá ngưỡng đau là những âm thanh mà tai của con người vẫn có thể nghe được

b)

Siêu âm là loại âm thanh có tần số rất lớn do đó nó là loại âm thanh vượt quá ngưỡng đau

c)

Ngưỡng đau là ngưỡng mà nếu âm thanh có độ to vượt qua ngưỡng đó sẽ làm tai người nghe đau nhức

d)

Ngưỡng đau có thể làm điếc tai là 140dB

66.

Chọn câu trả lời đúng. Tại sao khi dùng dùi gõ mạnh lên mặt trống ta sẽ nghe to hơn?

a)

Vì đánh mạnh làm cho tần số dao động của mặt trống tăng

b)

Vì đánh mạnh làm cho tần số dao động của mặt trống giảm

c)

Vì đánh mạnh làm cho biên độ dao động của mặt trống tăng

d)

Vì đánh mạnh làm cho biên độ dao động của mặt trống giảm

67.

Chọn câu trả lời đúng:

a)

Khi truyền đi xa, vận tốc truyền âm thay đổi.

b)

Khi truyền đi xa, tần số âm không đổi.

c)

Khi truyền đi xa, biên độ âm không đổi.

d)

Khi truyền đi xa, không có đại lượng nào thay đổi.

68.

Chọn câu trả lời sai.

a)

Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng to

b)

Cùng một động tác gảy đàn như nhau, dây đàn càng căng thì âm phát ra càng cao và ngược lại

c)

Không thể thay đổi độ to của âm phát ra khi đánh trên một dây đàn

d)

Khi gảy đàn ở các dây khác nhau thì chúng ta có thể nghe được các âm khác nhau

69.

Chọn câu trả lời đúng.

a)

Biên độ dao động của dây đàn càng lớn thì âm phát ra càng bổng

b)

Cùng một động tác gảy đàn như nhau, dây đàn càng căng thì âm phát ra càng cao và ngược lại

c)

Không thể thay đổi độ to của âm phát ra khi đánh trên một dây đàn

d)

Khi gảy đàn ở các dây khác nhau thì chúng ta có thể nghe được các âm giống nhau

70.

Câu phát biểu nào không đúng?

a)

Biên độ dao động càng lớn, âm phát ra càng to

b)

Đơn vị đo độ to của âm là dexiben (dB)

c)

Dao động càng yếu âm phát ra càng nhỏ

d)

Dao động càng mạnh âm phát ra càng nhỏ

71.

Âm phát ra càng to khi nguồn âm………….

a)

Có kích thước càng lớn

b)

Dao động mạnh

c)

Dao động càng nhanh

d)

Có khối lượng càng lớn

72.

Vật phát ra âm to hơn khi nào?

a)

Khi vật dao động nhanh hơn

b)

Khi vật dao động mạnh hơn

c)

Khi vật dao động lớn hơn

d)

Khi vật chuyển động nhanh